Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả phần xây dựng PCCC).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả phần xây dựng PCCC). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 16:59:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,697,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng lồng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả phần xây dựng PCCC). Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Tam Đồng, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,7669 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 42,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,2503 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Chương V | 0,6491 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 137,008 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 22,4409 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,754 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2819 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 14,0617 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,4306 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,5787 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 123,3136 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,6323 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,3362 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 51,7364 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,0437 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3798 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,09 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,5896 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 47,6768 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 14,7784 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,2811 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 22,8907 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,3995 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 108,6995 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 19,1176 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,9619 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,6804 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 251,8976 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,2398 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0574 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2586 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,8261 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,4196 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2272 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8149 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,6374 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,8742 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,8742 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 99,798 | m2 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 30,8228 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 450,3003 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 126,92 | m3 |
| 45 | Lưới thép M50 chống nứt | Chương V | 980,771 | m2 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,1738 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.203,3488 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.312,024 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.129,5349 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.185,3672 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.308,3322 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.191,56 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 368,54 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.814,0555 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.252,3412 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,3668 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn, mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 346,5828 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,6262 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước láng mặt sê nô thu nước | Chương V | 289,6262 | m2 |
| 60 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8658 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8658 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 6,0701 | 100m2 |
| 63 | Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 300 tôn dày 0.5mm | Chương V | 144 | m |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.334,63 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,4072 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 459,0468 | m2 |
| 67 | Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩm | Chương V | 114,4072 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,696 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 66,8318 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox hộp 304 40x40x1.5 | Chương V | 219,233 | kg |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộ | Chương V | 69,615 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,6892 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2652 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 90 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 122,7083 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 25,218 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dưng cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 86,436 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dụng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 4,8459 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 31,7642 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 8.38mm | Chương V | 81,7974 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp đặt và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm | Chương V | 1,32 | m2 |
| 82 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D60x1.5mm | Chương V | 36,984 | m |
| 84 | Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D76.3x1.5mm | Chương V | 114,1 | m |
| 85 | Sản xuất Lan can tay vịn inox 20x20x1.5mm | Chương V | 36,984 | m |
| 86 | Sản xuất Lan can tay vịn inox 12x12x1.5mm | Chương V | 180,8 | m |
| 87 | Sản xuất Lan can tay vịn inox 30x30x1.5mm | Chương V | 20,88 | m |
| 88 | Mũ chụp inox D80 | Chương V | 133 | cái |
| 89 | Mũ chụp inox 30x30x1.5mm | Chương V | 174 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 61,0984 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,4363 | m3 |
| 93 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,585 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,8715 | m3 |
| 96 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,9984 | m3 |
| 97 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Chương V | 23,9624 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,36 | m |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,5574 | m2 |
| 100 | Phù điêu đắp nổi xi măng M75 | Chương V | 5,4418 | m2 |
| 101 | Lát nền đá xanh thanh hóa băm mặt 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7976 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,4382 | m2 |
| 103 | Lát nền đá granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,6844 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,7856 | m2 |
| 105 | Lát nền viên đá hoa cương nguyên khối 1.5*1.5m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,25 | m2 |
| 106 | Cầu bê tông xi măng đúc sẵn | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Sản xuất trụ inox 304 80x80x2.5mm, bịt đầu bằng inox bản 80x8033 dày 2.5mm | Chương V | 1,34 | m |
| 108 | Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D60x1.5mm | Chương V | 37,608 | m |
| 109 | Sản xuất inox SU 304 tròn D30x1.5 | Chương V | 13,598 | m |
| 110 | Mũ chụp chân inox D30 | Chương V | 26 | cái |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,4928 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Chậu xí bệt hai khối | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy | Chương V | 18 | cái |
| 3 | vòi xịt xí | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Vòi Lavabo lạnh 1 lỗ | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Chậu rửa lavabo dương bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Xi phông chữ P | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Xi phông inax chữ P | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mm | Chương V | 18,144 | m2 |
| 12 | Nẹp gỗ khung bao gương soi | Chương V | 59,52 | md |
| 13 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van điện | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 4 | bể |
| 16 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,735 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,39 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,204 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép D20mm | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép D20mm | Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,144 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 1,56 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê D110x60 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D76x60 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D60 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 72 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 135 D60 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 112 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 88 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y D110/76 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Xi phong D76 | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 125A 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 50A 25kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 2P 50A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCB 2P 20A 10kA | Chương V | 5 | cái |
| 9 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | tủ |
| 13 | MCCB 3P 50A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 16 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB-2P-20A Ic=10kA | Chương V | 9 | cái |
| 18 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | tủ |
| 22 | MCCB 3P 50A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 25 | MCB 2P 50A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB-2P-20A Ic=10kA | Chương V | 8 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 Module | Chương V | 4 | hộp |
| 32 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 4 | cái |
| 33 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 34 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 8 | cái |
| 35 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 Module | Chương V | 23 | hộp |
| 37 | MCB-2P-20A Ic=10kA | Chương V | 23 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 69 | cái |
| 39 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 10 Module | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | MCB 2P 50A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 43 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 6 | cái |
| 44 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Đèn led bán nguyệt 54w dài 1200mm | Chương V | 123 | bộ |
| 46 | Đèn Led ốp trần D275x275-20W | Chương V | 59 | bộ |
| 47 | Đèn Downlight Led 7w D110 trần nhà vệ sinh | Chương V | 24 | bộ |
| 48 | Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết áp | Chương V | 82 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Quạt thông gió ngang gắn tường CS 31W TICO | Chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 20 | cái |
| 54 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 55 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 33 | m |
| 56 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 85 | m |
| 57 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 603 | m |
| 58 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 3.100 | m |
| 59 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.640 | m |
| 60 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V | 83 | m |
| 61 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 85 | m |
| 62 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 603 | m |
| 63 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 1.550 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 3.370 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 721 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiện | Chương V | 30 | m |
| 67 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 68 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 69 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 70 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x25mm2 | Chương V | 7 | m |
| 72 | Ống PVC D32 | Chương V | 7 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng | Chương V | 32 | cái |
| 2 | Ổ cắm thoại RJ11 Panasonic | Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 64 | hộp |
| 4 | Hộp cáp điện thoại Phiến đấu dây IDF 50P | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2 | Chương V | 1.064 | m |
| 6 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 1.110 | m |
| 7 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:48 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Hộp nối quang ODF 2 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 1.110 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 12U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bộ phát wifi lắp trần | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| E | HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,5244 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,592 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Chương V | 0,6721 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 101,2173 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 12,3691 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9786 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,618 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,6906 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,6407 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,6949 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,4496 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 92,5174 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,1118 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,6831 | 100m3 |
| 17 | Đất tôn móng từ cos -1.85 lên cos -0.750 H=1,1m, vận chuyển đất tận chân công trình | Chương V | 153,881 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5234 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 23,1937 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,8509 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9731 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6635 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,2613 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 29,8045 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,5069 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5168 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0248 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,0529 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,5577 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,18 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 10,706 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,4623 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,4798 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6558 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,9452 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,5667 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5355 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5355 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Chương V | 5,334 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V | 5,334 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 424,3408 | m2 |
| 42 | Bu lông M20x600 neo | Chương V | 80 | cái |
| 43 | Bu lông M12x40 | Chương V | 406 | cái |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,9438 | m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 174,1405 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 38,9185 | m3 |
| 47 | Lưới thép M50 chống nứt | Chương V | 313,2716 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 851,3444 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 618,6256 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,5154 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 308,727 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 232,806 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,9115 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,8271 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 676,9474 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 357,46 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,52 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 308,727 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.703,2905 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 851,3444 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,7904 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn, mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 608,5752 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,981 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước láng mặt sê nô thu nước | Chương V | 302,981 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 291,9294 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 291,9294 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 4,1135 | 100m2 |
| 68 | Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 300 tôn dày 0.5mm | Chương V | 57,34 | m |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Chương V | 22,1115 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 509,22 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vân gỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,25 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,1895 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,1788 | m2 |
| 74 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V | 26,1895 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 hội trường | Chương V | 351,8236 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,46 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox 304 | Chương V | 47,188 | kg |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,1037 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1729 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,2 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 10,0409 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 5,8609 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 24,5916 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 14,2614 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính, nan nhôm trang trí , tham khảo nhôm hệ 93 dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,5963 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm | Chương V | 1,32 | m2 |
| 87 | Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D80x1.5mm | Chương V | 10,16 | m |
| 88 | Sản xuất Lan can tay vịn inox 30x30x1.5mm | Chương V | 1,92 | m |
| 89 | Mũ chụp inox D80 | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Mũ chụp inox 30x30x1.5mm | Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 2,032 | m2 |
| 92 | Đắp Phù điêu 2 bên | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Đắp phù điêu hoa văn cửa đi | Chương V | 10,75 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,1378 | m3 |
| 95 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,7399 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6113 | m3 |
| 98 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,7426 | m3 |
| 99 | Công tác ốp đá granite vào cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,272 | m2 |
| 100 | Đắp phù điêu hoa văn cột trụ | Chương V | 8,184 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,2 | m |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5707 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,8975 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,6984 | m2 |
| 105 | Lát nền đá granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4584 | m2 |
| 106 | Sản xuất trụ inox 304 80x80x2.5mm, bịt đầu bằng inox bản 80x8033 dày 2.5mm | Chương V | 1,34 | m |
| 107 | Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D60x1.5mm | Chương V | 23,256 | m |
| 108 | Sản xuất inox SU 304 tròn D30x1.5 | Chương V | 7,322 | m |
| 109 | Mũ chụp chân inox D30 | Chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,6313 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,942 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chậu xí bệt hai khối | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 3 | vòi xịt xí | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Vòi Lavabo lạnh 1 lỗ | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Chậu rửa lavabo dương bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xi phông chữ P inax A-325PS | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xi phông inax chữ P | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mm | Chương V | 4,104 | m2 |
| 12 | Nẹp gỗ khung bao gương soi | Chương V | 11,92 | md |
| 13 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van điện | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 16 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,329 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,084 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,056 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép D20mm | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép D20mm | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,043 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,696 | 100m |
| 44 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 61 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 100A 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 50A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 20A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 20A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 6 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCB-2P-20A Ic=10kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn led panel 600x1200mm 75w dài 1200mm, âm trần | Chương V | 45 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90 âm trần | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp led dài 1.2m - 28w bán nguyệt | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết áp | Chương V | 28 | cái |
| 20 | Công tắc đơn lắp chìm 10A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tắc đôi lắp chìm 10A-250V | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Công tắc ba lắp chìm 10A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Quạt thông gió ngang gắn tường CS 31W TICO | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V | Chương V | 25 | cái |
| 25 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 32 | m |
| 26 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 492 | m |
| 27 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.428 | m |
| 28 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 32 | m |
| 29 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 246 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 960 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 32 | m |
| 32 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 34 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 35 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 36 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x25mm2 | Chương V | 7 | m |
| 38 | Ống PVC D32 | Chương V | 7 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ổ cắm thoại RJ11 Panasonic | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Hộp cáp điện thoại phiến đấu dây IDF 20P | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 6 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 220 | m |
| 7 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:24 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Hộp nối quang ODF 2 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 12U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 326 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm | Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp loa chuyên dụng 2x2.5mm | Chương V | 150 | m |
| I | HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,854 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6739 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 23,7556 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,9301 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7145 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8495 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,8287 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,2569 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5834 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,6482 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 28,6061 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5874 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3566 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 15,9037 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7265 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1532 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,775 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,6585 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8156 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4273 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5483 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,7774 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,4348 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,117 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,6637 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1316 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4464 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,3689 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8806 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8806 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,77 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,3062 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 58,8555 | m3 |
| 38 | Lưới thép M50 chống nứt | Chương V | 86,0138 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 291,0375 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 276,5948 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,896 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,0292 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,2392 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 163,8 | m |
| 45 | Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,06 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 553,2684 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 291,0375 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,711 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn, mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 76,9477 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,9237 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước láng mặt sê nô thu nước | Chương V | 89,9237 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 2,0131 | 100m2 |
| 53 | Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 300 tôn dày 0.5mm | Chương V | 38,25 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Chương V | 17,2245 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,35 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,6565 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,0106 | m2 |
| 58 | Thi công trần nhựa 600x600 | Chương V | 11,6565 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4315 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá trắng vân mây, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6357 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox 304 | Chương V | 23,814 | kg |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,4168 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0297 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 7,0119 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 9,7274 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 14,9523 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy Hoàng | Chương V | 0,4959 | m2 |
| 69 | Cửa tôn lá thăm mái | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D76,3x1.5mm | Chương V | 9,96 | m |
| 71 | Sản xuất Lan can tay vịn inox 30x30x1.5mm | Chương V | 1,92 | m |
| 72 | Mũ chụp inox D80 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Mũ chụp inox 30x30x1.5mm | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 1,992 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4942 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,1977 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,7294 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,7294 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0762 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Chậu xí bệt hai khối Inax C-108VA/C-108VAN | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy inax CF-22H | Chương V | 3 | cái |
| 3 | vòi xịt xí INAX CFV-102A | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vòi Lavabo lạnh 1 lỗ INAX LFV-20S | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chậu rửa lavabo dương bàn INAX AL-2395V | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xi phông chữ P inax A-325PS | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xi phông inax chữ P inax 325PL | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mm | Chương V | 1,944 | m2 |
| 12 | Nẹp gỗ khung bao gương soi | Chương V | 7,92 | md |
| 13 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van điện | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 16 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,071 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép D20mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép D20mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,031 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,064 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,154 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,392 | 100m |
| 44 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 600x400x150mm lắp âm tường | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 32A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 7 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp led bán nguyệt 54w dài 1200mm lắp nổi | Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90 âm trần | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết áp | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Công tắc đơn lắp chìm 10A-250V | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đôi lắp chìm 10A-250V | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Quạt thông gió ngang gắn tường CS 31W TICO | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 275 | m |
| 18 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 452 | m |
| 19 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 137,5 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 363,5 | m |
| 21 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 24 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 25 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x10mm2 | Chương V | 7 | m |
| 27 | Ống PVC D32 | Chương V | 7 | m |
| 28 | Bộ kẹp tiếp địa | Chương V | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0548 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0885 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2878 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,337 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3299 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,3816 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,572 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8942 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0768 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0433 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2034 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0519 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,444 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8179 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7843 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,3147 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0262 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0956 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6776 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5334 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6105 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2213 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,8152 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2091 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,767 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0124 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2068 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4001 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,1458 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0819 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,3321 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,1976 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,624 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,08 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,6876 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,6268 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,514 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,1976 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,247 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 35,75 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nước | Chương V | 4,696 | m2 |
| 60 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6704 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6704 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2204 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4064 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,446 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1466 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V | 5,0499 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 1,5677 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 2,6989 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,66 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,33 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,2303 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1559 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4919 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4573 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1839 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,2918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1386 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,239 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0091 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1342 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,5988 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2144 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,2039 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,37 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8776 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,49 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,7376 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,2039 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,698 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 28,16 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nước | Chương V | 2,992 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3904 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3904 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,211 | m2 |
| 30 | Cửa sắt khung thép hộp 40x40x2mm , bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm và sơn chống rỉ hoàn thiện | Chương V | 2,07 | m2 |
| 31 | Cửa sắt khung thép hộp 50x100x2,5mm , bọc tôn lá xếp ly | Chương V | 6,6 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,64 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,06 | m |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương V | 2,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7075 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 201,541 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0554 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 6,4442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,355 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,315 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,3328 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,821 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3247 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,076 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,432 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,712 | m2 |
| 18 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,1 | m2 |
| 19 | Băng cản nước mạch ngừng | Chương V | 38,88 | m |
| 20 | Đánh bóng màu xi măng nguyên chất thành và đáy bể | Chương V | 262,252 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,786 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,224 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9609 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 23,7845 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,5266 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3134 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,906 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,5266 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,906 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,3684 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,0496 | m2 |
| 18 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,5798 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,294 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,294 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.47mm | Chương V | 1,5843 | 100m2 |
| 22 | Máng xối inox 304 D80 dày 0.8mm | Chương V | 50,44 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,11 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5998 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4645 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,1773 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3978 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1369 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,2994 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1849 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,28 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,4115 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,8025 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0886 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1989 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0684 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6497 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0958 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,64 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,2058 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4013 | m2 |
| 29 | Đào san đất đất cấp II | Chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,884 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,379 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1243 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9233 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9216 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0659 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,64 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,4075 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1945 | m2 |
| 45 | Đào san đất đất cấp II | Chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3173 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6193 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0497 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0356 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5546 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3807 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0315 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,87 | m2 |
| 59 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,2539 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5379 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chậu xí bệt hai khối Inax C-108VA/C-108VAN | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy inax CF-22H | Chương V | 1 | cái |
| 3 | vòi xịt xí INAX CFV-102A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi Lavabo lạnh 1 lỗ INAX LFV-20S | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chậu LAVABO INAX L-285V+ chân chậu L-288VD | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xi phông chữ P inax A-325PS | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,0285 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,007 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,085 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,115 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,016 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê D110 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 D76 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y D90 | Chương V | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=15m3/h, H=35m | Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép rỗng D90 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt y lọc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren TK D90/15 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren TK D15 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thanh thép uốn vòng D15 | Chương V | 2 | thanh |
| 11 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không kích thước 63mm dải đo -1 đến 0 bar | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lơ đồng D15/8 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu ren lệch tâm D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Kép thép tk D75 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE D90 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE D90 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa HDPE D90 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút HDPE D75 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu HDPE D75/50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Kép thép tk D50 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu ren D75/50 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ren tk D75/15 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Thanh thép uốn vòng D15 | Chương V | 2 | thanh |
| 26 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lơ đồng D15/8 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 75mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D75 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cửa nối bích D75 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê ren tk D75/15-1.1/2 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa ren đồng D40 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép thép tk D50 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thep D50 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc áp lực dải đo 1-10bar | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu ren D75/50 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co ren TK D50 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê ren TK D50/15 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Thanh thép uốn vòng D15 | Chương V | 1 | thanh |
| 42 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kt 63mm dải đo 0-6kg.cm2 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lơ đồng D15/8 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 75mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích nhựa HDPE D75 | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van chống va DN75 (dạng cút vuông) | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Bệ bơm và lò xo giảm chấn | Chương V | 2 | bệ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút HDPE D90 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ bơm DN 80 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 54 | Đầu bích HDPE D90 | Chương V | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1,2m-28w | Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết áp | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đơn lắp chìm 10A-250V | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đôi lắp chìm 10A-250V | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V | Chương V | 4 | cái |
| 6 | CU PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 7 | CU PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 8 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 90 | m |
| 10 | ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 50 | m |
| T | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 24,2046 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 176,4919 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 140,4731 | m3 |
| 4 | Khe lún bằng đay tẩm nhựa đường | Chương V | 29,4553 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,6724 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 7,684 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát tầng lọc ngược | Chương V | 7,2998 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,5763 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,509 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4259 | tấn |
| 13 | Đào san đất đất cấp II | Chương V | 1,9401 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,8146 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,271 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 63,6423 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,9356 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4186 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,4353 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6467 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 54,3719 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 31,1641 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 41,5078 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,0637 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,773 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0155 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,46 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,4939 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9457 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1851 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 134 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.299,891 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 620,8488 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.908,089 | m2 |
| 39 | Hàng rào sắt hoa văn sắt đặc sơn chống rỉ hoàn thiện màu | Chương V | 179,3003 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8837 | m2 |
| 41 | Soi chỉ lõm cột trụ, vữa XM mác 75 | Chương V | 337,36 | m |
| 42 | Trát chỉ tường rào đặc, vữa XM mác 75 | Chương V | 660,639 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 717,055 | m |
| 44 | Bộ chữ biển hiệu inox hộp chữ cao 170mm màu vàng và bộ chữ cao 60mm | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 15,795 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,861 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6157 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0509 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2147 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,265 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0768 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1248 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,7734 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,5608 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,84 | m |
| 60 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,5608 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granite trắng vân mây, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,2656 | m2 |
| 62 | Chi tiết 1 đỉnh trụ cổng chính bằng sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện bao gồm cả đèn và chao chụp đèn | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa sắt cổng chính, khung thép hộp, sắt bản kết hợp cùng sắt đặc uốn hoa văn thẩm mỹ, toàn bộ được sơn tĩnh điện màu xanh đen | Chương V | 24,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 24,6 | m2 |
| 65 | Ray thép P50 chạy bánh xe cổng chính | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Bánh xe D80 cổng chính | Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Then cài cổng | Chương V | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Chương V | 12,4189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 6,6229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 12,8324 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 61,0127 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, SÂN GẠCH | |||
| 1 | Lót bạt dứa đường nội bộ | Chương V | 1.502,46 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,7468 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 232,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 60,2244 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ để làm khe co giãn giả | Chương V | 15,0246 | 10m |
| 6 | Vật liệu làm khe co, giãn khe giả (gỗ làm khe và nhựa đường) | Chương V | 150,246 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,34 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,85 | m3 |
| 9 | ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,7 | m2 |
| 10 | Lót bạt dứa đường nội bộ | Chương V | 2.129 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 255,48 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.129 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 16,3692 | m3 |
| 14 | Lát nền sân bằng đá granite khò nhám 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,41 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,3623 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,8546 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ , vữa XM mác 75 | Chương V | 65,9644 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá grainite 10x15x100, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,4 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 5,7906 | 100m3 |
| 20 | Cỏ lạc tiên | Chương V | 1.433,1 | m2 |
| 21 | Cây bằng lăng tím ĐK10-15cm | Chương V | 11 | cây |
| 22 | Cây lộc vừng ĐK10-15cm | Chương V | 5 | cây |
| 23 | Cây phượng tím ĐK10-15cm | Chương V | 11 | cây |
| 24 | Cây sấu ĐK10-15cm | Chương V | 32 | cây |
| 25 | Cây hồng lộc ĐK tán 1m | Chương V | 3 | cây |
| 26 | Cây chuỗi ngọc rộng 0,3m | Chương V | 106 | m |
| 27 | Cây hoa tứ quý | Chương V | 13,6 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 350x800x1200mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-300A, Icu=50kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-250A, Icu=36kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-160A, Icu=50kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-100A, Icu=36kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-32A, Icu=36kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCCB-3P-25A, Icu=36kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng điện 300/5A, cấp chính xác 1 | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ampe kế thang đo 0-540A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 3P+N 300A , kèm phụ kiện | Chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 600x400x200mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 15 | MCCB-3P-25A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-25A, Icu=18kA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCCB-3P-10A, Icu=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ khởi động trực tiếp | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Biến dòng điện 25/5A, cấp chính xác 1 | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Ampe kế thang đo 0-25A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 800x600x300mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 25 | MCCB-3P-160A, Icu=36kA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCCB-3P-160A, Icu=25kA | Chương V | 2 | cái |
| 27 | MCCB-3P-16A, Icu=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bộ khởi động sao tam giác | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Biến dòng điện 160/5A, cấp chính xác 1 | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Ampe kế thang đo 0-160A | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 3P+N 160A , kèm phụ kiện | Chương V | 1 | gói |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,4 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 39 | Khung móng M16x240x240x650 | Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Bu lông M16x650 | Chương V | 40 | cái |
| 41 | Sắt dẹt 50x5 | Chương V | 80 | cái |
| 42 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, 40x50 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 10 | bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Chương V | 10 | cửa |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần cao 7m | Chương V | 10 | cột |
| 46 | Đèn led chiếu sáng đường D CSD02L/100W | Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,016 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,016 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 8 | bảng |
| 51 | Lắp cửa cột | Chương V | 8 | cửa |
| 52 | Dây sắt trong D16-4x500mm | Chương V | 25,28 | kg |
| 53 | Sắt dẹt 50x5-2,5m | Chương V | 20 | m |
| 54 | ống PVC D76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Long đen, ecu có mũ chụp m6 | Chương V | 32 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cột đế gàn thân nhôm, bao gồm chân cột và đèn 4 bóng | Chương V | 8 | cột |
| 57 | Lắp đèn compact 26w | Chương V | 32 | bộ |
| 58 | Đào đất móng chôn cáp | Chương V | 146,97 | m3 |
| 59 | Đắp đất móng chôn cáp | Chương V | 94,998 | m3 |
| 60 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 568 | m |
| 61 | Cát san lấp đầm chặt | Chương V | 0,5197 | 100m3 |
| 62 | Gạch chỉ | Chương V | 5.112 | viên |
| 63 | Lưới báo cáp rộng 0,3m | Chương V | 68 | m |
| 64 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 102 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Chương V | 568 | m |
| 66 | Ống luồn cáp mềm HDPE D50/40 | Chương V | 568 | m |
| 67 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 86 | cọc |
| 69 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X240 | Chương V | 50 | m |
| 70 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X150 | Chương V | 63 | m |
| 71 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X70 | Chương V | 127 | m |
| 72 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X35 | Chương V | 96 | m |
| 73 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X16 | Chương V | 126 | m |
| 74 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X6 | Chương V | 96 | m |
| 75 | CU PVC 1X35 | Chương V | 127 | m |
| 76 | CU PVC 1X6 | Chương V | 96 | m |
| 77 | Ống luồn cáp mềm HDPE D160/125 | Chương V | 50 | m |
| 78 | Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100 | Chương V | 63 | m |
| 79 | Ống luồn cáp mềm HDPE D85/65 | Chương V | 127 | m |
| 80 | Ống luồn cáp mềm HDPE D65/50 | Chương V | 222 | m |
| 81 | Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30 | Chương V | 96 | m |
| X | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 37,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,15 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,0632 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 443 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V | 70,4 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 70 | mối nối |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đế cống D400 | Chương V | 30 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đế cống D600 | Chương V | 211,2 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, lót dưới đế cống | Chương V | 16,5267 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 241,2 | cấu kiện |
| 20 | Đá dăm 2x4 đệm đáy rãnh | Chương V | 2,903 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,7708 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3622 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4946 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Chương V | 0,4217 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1638 | m3 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,268 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,96 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,621 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,4872 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V | 2,737 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1074 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,999 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0576 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Chương V | 0,4124 | 100m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,2596 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6968 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,6311 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1681 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 48 | Chèn vữa XM mác 100, dày 5cm vào miệng cống D600 | Chương V | 14,5068 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nắp ga Composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT 960x530 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V | 92 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 92 | mối nối |
| 53 | Đế cống D300 đức sẵn | Chương V | 276 | đế |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng lót dưới đế cống | Chương V | 8,349 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 276 | cấu kiện |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,358 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2922 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4468 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,826 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,512 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,914 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,9954 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 42 | cấu kiện |
| 69 | Chèn vữa XM mác 100, dày 5cm vào miệng cống D300 | Chương V | 4,239 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3318 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đai thép 40x4 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN75 Class 2 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Đầu nối HDPE có gắn bích | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Miệng khóa | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông M 12 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN40 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 Class 2 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Miệng khóa | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V | 1,58 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| Z | HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D1250 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đế cống D1250 | Chương V | 24 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, lót dưới đế cống | Chương V | 3,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| AA | HẠNG MỤC: RÃNH HOÀN TRẢ L=133.83M | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V | 21,0113 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 42,0226 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,5353 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,9672 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 408,1815 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,86 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5421 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1125 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,5889 | 100m2 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường nhét khe phòng lún dày 2cm | Chương V | 10,86 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=45mcn;P=22Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=45mcn;P=25Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=55mcn;P=2.2Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2 | Chương V | 25 | m |
| 29 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | lỗ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,1518 | m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,42 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D40mm | Chương V | 75 | m |
| 35 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V | 30 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Chương V | 2,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm dày 3mm | Chương V | 1,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co D65 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông D=50mm | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 69 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 60 | bình |
| 71 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 20 | cái |
| 72 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Dụng cụ phá dỡ: xà beng | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Khoan rút lõi D110 | Chương V | 6 | lỗ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,5498 | m2 |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D | Chương V | 1,57 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,45 | 100m |
| 82 | Đào đất đường ống | Chương V | 97,2 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 85 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 11 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 5,1 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2 | 5 nút |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V | 115 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 190 | m |
| 95 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 652 | m |
| 96 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.032 | m |
| 97 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 3,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 1.384 | m |
| 100 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 935 | cái |
| 101 | Kẹp giữ ống D16 | Chương V | 1.384 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mm | Chương V | 133 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 105 | Cắt, đục bê tông | Chương V | 3,05 | m3 |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6 tấn | 2 |
| 7 | Vận thăng lồng ≤ 3T | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi