Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả phần xây dựng PCCC).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215953-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả phần xây dựng PCCC).
Số hiệu KHLCNT 20211215879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 16:59:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,697,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Vận thăng lồng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả phần xây dựng PCCC).
Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Tam Đồng, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,7669100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V42,248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,2503m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtChương V0,1056100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiChương V0,6491100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V137,008m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V22,4409m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,754tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,2819tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V14,0617tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,4306100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,5787100m2
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V123,3136m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,6323100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,3362100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V51,7364m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,0437100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,3798tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,09tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,5896tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V47,6768m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V14,7784100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V10,2811tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V22,8907tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,3995tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V108,6995m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V19,1176100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,9619tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,6804tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V251,8976m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,2398100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,0574tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2586tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V11,8261m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,4196100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2272tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8149tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V10,6374m3
39Gia công xà gồ thépChương V2,8742tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V2,8742tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V99,798m2
42Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,8228m3
43Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V450,3003m3
44Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V126,92m3
45Lưới thép M50 chống nứtChương V980,771m2
46Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,1738m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.203,3488m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.312,024m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.129,5349m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.185,3672m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.308,3322m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1.191,56m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V368,54m
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.814,0555m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.252,3412m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V149,3668m2
57Quét dung dịch chống thấm nền sàn, mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V346,5828m2
58Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V289,6262m2
59Quét nước xi măng 2 nước láng mặt sê nô thu nướcChương V289,6262m2
60Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V22,8658m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V22,8658m2
62Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V6,0701100m2
63Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 300 tôn dày 0.5mmChương V144m
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.334,63m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V114,4072m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V459,0468m2
67Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩmChương V114,4072m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V17,696m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V66,8318m2
70Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox hộp 304 40x40x1.5Chương V219,233kg
71Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộChương V69,615m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V89,6892m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,2652tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V90m2
75Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, Phụ kiện Huy HoàngChương V122,7083m2
76Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V25,218m2
77Sản xuất và lắp dưng cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V86,436m2
78Sản xuất và lắp dụng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V4,8459m2
79Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V31,7642m2
80Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 8.38mmChương V81,7974m2
81Sản xuất và lắp đặt và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mmChương V1,32m2
82Cửa tôn thăm máiChương V1bộ
83Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D60x1.5mmChương V36,984m
84Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D76.3x1.5mmChương V114,1m
85Sản xuất Lan can tay vịn inox 20x20x1.5mmChương V36,984m
86Sản xuất Lan can tay vịn inox 12x12x1.5mmChương V180,8m
87Sản xuất Lan can tay vịn inox 30x30x1.5mmChương V20,88m
88Mũ chụp inox D80Chương V133cái
89Mũ chụp inox 30x30x1.5mmChương V174cái
90Lắp dựng lan can inoxChương V61,0984m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0286100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,4363m3
93Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V32,585m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1225100m3
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V5,8715m3
96Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,9984m3
97Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Chương V23,9624m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V15,36m
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,5574m2
100Phù điêu đắp nổi xi măng M75Chương V5,4418m2
101Lát nền đá xanh thanh hóa băm mặt 400x400, vữa XM mác 75Chương V4,7976m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,4382m2
103Lát nền đá granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Chương V10,6844m2
104Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V23,7856m2
105Lát nền viên đá hoa cương nguyên khối 1.5*1.5m, vữa XM mác 75Chương V2,25m2
106Cầu bê tông xi măng đúc sẵnChương V6cái
107Sản xuất trụ inox 304 80x80x2.5mm, bịt đầu bằng inox bản 80x8033 dày 2.5mmChương V1,34m
108Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D60x1.5mmChương V37,608m
109Sản xuất inox SU 304 tròn D30x1.5Chương V13,598m
110Mũ chụp chân inox D30Chương V26cái
111Lắp dựng lan can inoxChương V12,4928m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRỤ SỞ CHÍNH
1Chậu xí bệt hai khốiChương V18bộ
2Hộp đựng giấyChương V18cái
3vòi xịt xíChương V18bộ
4Vòi Lavabo lạnh 1 lỗChương V12bộ
5Chậu rửa lavabo dương bànChương V12bộ
6Xi phông chữ PChương V12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V12bộ
8Xi phông inax chữ PChương V12bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V12cái
10Lắp đặt gương soiChương V12cái
11Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mmChương V18,144m2
12Nẹp gỗ khung bao gương soiChương V59,52md
13Cầu chắn rác D125Chương V4bộ
14Lắp đặt van điệnChương V4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V4bể
16Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,46100m
17Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,735100m
18Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,39100m
19Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,204100m
20Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V12cái
21Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V18cái
22Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V10cái
23Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V5cái
24Lắp đặt cút PPR D40Chương V8cái
25Lắp đặt cút PPR D32Chương V16cái
26Lắp đặt cút PPR D25Chương V24cái
27Lắp đặt cút PPR D20Chương V12cái
28Lắp đặt cút ren trong D20Chương V42cái
29Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V6cái
30Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V30cái
31Lắp đặt tê PPR D40Chương V2cái
32Lắp đặt tê PPR D32Chương V2cái
33Lắp đặt tê PPR D25Chương V6cái
34Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V12cái
35Lắp đặt khóa D40mmChương V4cái
36Lắp đặt khóa D32mmChương V5cái
37Lắp đặt khóa D25mmChương V6cái
38Lắp đặt kép D20mmChương V24cái
39Lắp đặt tê thép D20mmChương V18cái
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,144100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,33100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,57100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V1,56100m
45Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V8cái
46Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V14cái
47Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V8cái
48Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V39cái
49Lắp đặt tê D110x60Chương V6cái
50Lắp đặt tê D76x60Chương V6cái
51Lắp đặt tê D60Chương V6cái
52Lắp đặt cút 90 D42Chương V72cái
53Lắp đặt cút 90 D60Chương V24cái
54Lắp đặt cút 90 D90Chương V6cái
55Lắp đặt cút 90 D110Chương V12cái
56Lắp đặt cút 135 D42Chương V24cái
57Lắp đặt cút 135 D60Chương V4cái
58Lắp đặt cút 135 D76Chương V112cái
59Lắp đặt cút 135 D90Chương V12cái
60Lắp đặt cút 135 D110Chương V88cái
61Lắp đặt côn D76/42Chương V24cái
62Lắp đặt Y D110/90Chương V4cái
63Lắp đặt Y D110/76Chương V6cái
64Lắp đặt Y D110/60Chương V4cái
65Lắp đặt Y D90/76Chương V12cái
66Lắp đặt Y D110Chương V32cái
67Lắp đặt Y D76Chương V12cái
68Xi phong D76Chương V8cái
69Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mmChương V10cái
70Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmChương V6cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRỤ SỞ CHÍNH
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1tủ
2MCCB 3P 125A 36kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCCB 3P 50A 25kAChương V2cái
6MCB 2P 50A 10kAChương V1cái
7MCB 2P 32A 10kAChương V3cái
8MCB 2P 20A 10kAChương V5cái
9MCB-1P-16A Ic=6kAChương V3cái
10MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
11Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
12Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1tủ
13MCCB 3P 50A 25kAChương V1cái
14Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
15Đèn báo phaChương V3cái
16MCB-2P-32A Ic=10kAChương V2cái
17MCB-2P-20A Ic=10kAChương V9cái
18MCB-1P-16A Ic=6kAChương V2cái
19MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
20Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
21Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1tủ
22MCCB 3P 50A 25kAChương V1cái
23Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
24Đèn báo phaChương V3cái
25MCB 2P 50A 10kAChương V1cái
26MCB-2P-32A Ic=10kAChương V1cái
27MCB-2P-20A Ic=10kAChương V8cái
28MCB-1P-16A Ic=6kAChương V2cái
29MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
30Thanh cái và cáp nốiChương V4bộ
31Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 ModuleChương V4hộp
32MCB-2P-32A Ic=10kAChương V4cái
33MCB 1P 20A 6kAChương V4cái
34MCB-1P-16A Ic=6kAChương V8cái
35MCB-1P-10A Ic=6kAChương V23cái
36Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 ModuleChương V23hộp
37MCB-2P-20A Ic=10kAChương V23cái
38MCB-1P-16A Ic=6kAChương V69cái
39MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
40Lắp đặt tủ điện trong nhà 10 ModuleChương V2hộp
41MCB 2P 50A 10kAChương V2cái
42MCB 1P 20A 6kAChương V4cái
43MCB-1P-16A Ic=6kAChương V6cái
44MCB-1P-10A Ic=6kAChương V4cái
45Đèn led bán nguyệt 54w dài 1200mmChương V123bộ
46Đèn Led ốp trần D275x275-20WChương V59bộ
47Đèn Downlight Led 7w D110 trần nhà vệ sinhChương V24bộ
48Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết ápChương V82cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V44cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuChương V8cái
52Quạt thông gió ngang gắn tường CS 31W TICOChương V32cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V20cái
54Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V30m
55Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V33m
56Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V85m
57Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V603m
58Cu PVC 1x2.5mm2Chương V3.100m
59Cu PVC 1x1.5mm2Chương V3.640m
60Dây tiếp địa 1x10mm2Chương V83m
61Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V85m
62Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V603m
63Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V1.550m
64Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V3.370m
65Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V721m
66Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiệnChương V30m
67Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
68Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
69Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
70Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
71Cáp tiếp địa Cu pvc 1x25mm2Chương V7m
72Ống PVC D32Chương V7m
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TRỤ SỞ CHÍNH
1Ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổngChương V32cái
2Ổ cắm thoại RJ11 PanasonicChương V32cái
3Lắp đặt đế âm tườngChương V64hộp
4Hộp cáp điện thoại Phiến đấu dây IDF 50PChương V1hộp
5Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2Chương V1.064m
6Dây Cáp CAT6Chương V1.110m
7Cài đặt thiết bị Access switch 1:48 portsChương V11 thiết bị
8Hộp nối quang ODF 2 coreChương V11 bộ ODF
9Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V1.110m
10Lắp đặt tủ Rack 12UChương V11 tủ
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
12Lắp đặt bộ phát wifi lắp trầnChương V31 thiết bị
E HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,5244100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,592m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,978m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtChương V0,276100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiChương V0,6721100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V101,2173m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V12,3691m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9786tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,618tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,6906tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,6407100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,6949100m2
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,4496m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V92,5174m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,1118100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,6831100m3
17Đất tôn móng từ cos -1.85 lên cos -0.750 H=1,1m, vận chuyển đất tận chân công trìnhChương V153,881m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5234100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V23,1937m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,8509100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9731tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,6635tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,2613tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V29,8045m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,5069100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5168tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0248tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,0529tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V32,5577m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,18100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V10,706tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V81,4623m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,4798100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6558tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,9452tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V13,5667m3
37Gia công xà gồ thépChương V2,5355tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5355tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Chương V5,334tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V5,334tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V424,3408m2
42Bu lông M20x600 neoChương V80cái
43Bu lông M12x40Chương V406cái
44Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,9438m3
45Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V174,1405m3
46Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V38,9185m3
47Lưới thép M50 chống nứtChương V313,2716m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V851,3444m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V618,6256m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V138,5154m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V308,727m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V232,806m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V174,9115m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V59,8271m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V676,9474m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V357,46m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V14,52m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V308,727m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.703,2905m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V851,3444m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,7904m2
62Quét dung dịch chống thấm nền sàn, mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V608,5752m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V302,981m2
64Quét nước xi măng 2 nước láng mặt sê nô thu nướcChương V302,981m2
65Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V291,9294m2
66Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V291,9294m2
67Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V4,1135100m2
68Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 300 tôn dày 0.5mmChương V57,34m
69Quét dung dịch chống thấm nền sànChương V22,1115m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V509,22m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vân gỗ, vữa XM mác 75Chương V85,25m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V26,1895m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V101,1788m2
74Thi công trần nhôm 600x600Chương V26,1895m2
75Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 hội trườngChương V351,8236m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,46m2
77Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox 304Chương V47,188kg
78Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộChương V28,1037m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1729tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaChương V25,2m2
81Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, Phụ kiện Huy HoàngChương V10,0409m2
82Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V5,8609m2
83Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V24,5916m2
84Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V14,2614m2
85Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính, nan nhôm trang trí , tham khảo nhôm hệ 93 dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộChương V30,5963m2
86Sản xuất và lắp đặt và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mmChương V1,32m2
87Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D80x1.5mmChương V10,16m
88Sản xuất Lan can tay vịn inox 30x30x1.5mmChương V1,92m
89Mũ chụp inox D80Chương V8cái
90Mũ chụp inox 30x30x1.5mmChương V16cái
91Lắp dựng lan can inoxChương V2,032m2
92Đắp Phù điêu 2 bênChương V2cái
93Đắp phù điêu hoa văn cửa điChương V10,75m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,1378m3
95Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V19,7399m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0064100m3
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,6113m3
98Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,7426m3
99Công tác ốp đá granite vào cột, vữa XM mác 75Chương V92,272m2
100Đắp phù điêu hoa văn cột trụChương V8,184m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V99,2m
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,5707m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,8975m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V93,6984m2
105Lát nền đá granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Chương V6,4584m2
106Sản xuất trụ inox 304 80x80x2.5mm, bịt đầu bằng inox bản 80x8033 dày 2.5mmChương V1,34m
107Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D60x1.5mmChương V23,256m
108Sản xuất inox SU 304 tròn D30x1.5Chương V7,322m
109Mũ chụp chân inox D30Chương V14cái
110Lắp dựng lan can inoxChương V7,6313m2
111Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V13,942m2
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG
1Chậu xí bệt hai khốiChương V6bộ
2Hộp đựng giấyChương V6cái
3vòi xịt xíChương V6bộ
4Vòi Lavabo lạnh 1 lỗChương V4bộ
5Chậu rửa lavabo dương bànChương V4bộ
6Xi phông chữ P inax A-325PSChương V4bộ
7Chậu tiểu nam + bộ xảChương V3bộ
8Xi phông inax chữ PChương V3bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
10Lắp đặt gương soiChương V2cái
11Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mmChương V4,104m2
12Nẹp gỗ khung bao gương soiChương V11,92md
13Cầu chắn rác D125Chương V12bộ
14Lắp đặt van điệnChương V2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
16Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,17100m
17Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,329100m
18Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,084100m
19Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,056100m
20Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V4cái
21Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V8cái
22Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V2cái
23Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V1cái
24Lắp đặt cút PPR D40Chương V3cái
25Lắp đặt cút PPR D32Chương V8cái
26Lắp đặt cút PPR D25Chương V1cái
27Lắp đặt cút PPR D20Chương V2cái
28Lắp đặt cút ren trong D20Chương V13cái
29Lắp đặt tê PPR D40x32Chương V1cái
30Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V1cái
31Lắp đặt tê PPR D32x20Chương V4cái
32Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V7cái
33Lắp đặt tê PPR D40Chương V1cái
34Lắp đặt tê PPR D32Chương V2cái
35Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V1cái
36Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V2cái
37Lắp đặt khóa D32mmChương V7cái
38Lắp đặt kép D20mmChương V7cái
39Lắp đặt tê thép D20mmChương V6cái
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,043100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,19100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,696100m
44Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V4cái
45Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V5cái
46Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V17cái
47Lắp đặt cút 90 D42Chương V21cái
48Lắp đặt cút 90 D90Chương V4cái
49Lắp đặt cút 90 D110Chương V12cái
50Lắp đặt cút 135 D42Chương V7cái
51Lắp đặt cút 135 D76Chương V26cái
52Lắp đặt cút 135 D110Chương V61cái
53Lắp đặt côn D76/42Chương V7cái
54Lắp đặt côn D90/76Chương V1cái
55Lắp đặt Y D90/76Chương V1cái
56Lắp đặt Y D110Chương V8cái
57Lắp đặt Y D76Chương V2cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1tủ
2MCCB 3P 100A 36kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCCB 3P 50A 25kAChương V1cái
6MCCB 3P 20A 25kAChương V1cái
7MCB 2P 20A 10kAChương V1cái
8MCB-1P-16A Ic=6kAChương V6cái
9MCB-1P-10A Ic=6kAChương V9cái
10Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
11Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 ModuleChương V1hộp
12MCB-2P-20A Ic=10kAChương V1cái
13MCB-1P-16A Ic=6kAChương V3cái
14MCB-1P-10A Ic=6kAChương V1cái
15Đèn led panel 600x1200mm 75w dài 1200mm, âm trầnChương V45bộ
16Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V18bộ
17Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90 âm trầnChương V5bộ
18Đèn tuýp led dài 1.2m - 28w bán nguyệtChương V2bộ
19Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết ápChương V28cái
20Công tắc đơn lắp chìm 10A-250VChương V1cái
21Công tắc đôi lắp chìm 10A-250VChương V8cái
22Công tắc ba lắp chìm 10A-250VChương V1cái
23Quạt thông gió ngang gắn tường CS 31W TICOChương V4cái
24Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250VChương V25cái
25Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V32m
26Cu PVC 1x2.5mm2Chương V492m
27Cu PVC 1x1.5mm2Chương V1.428m
28Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V32m
29Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V246m
30Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V960m
31Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V32m
32Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
33Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
34Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
35Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
36Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
37Cáp tiếp địa Cu pvc 1x25mm2Chương V7m
38Ống PVC D32Chương V7m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC HỘI TRƯỜNG
1Ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổngChương V8cái
2Ổ cắm thoại RJ11 PanasonicChương V8cái
3Lắp đặt đế âm tườngChương V16hộp
4Hộp cáp điện thoại phiến đấu dây IDF 20PChương V1hộp
5Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2Chương V220m
6Dây Cáp CAT6Chương V220m
7Cài đặt thiết bị Access switch 1:24 portsChương V11 thiết bị
8Hộp nối quang ODF 2 coreChương V11 bộ ODF
9Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V220m
10Lắp đặt tủ Rack 12UChương V11 tủ
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
12Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V326m
13Lắp đặt dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5mmChương V120m
14Lắp đặt dây cáp loa chuyên dụng 2x2.5mmChương V150m
I HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,97100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,854m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6739m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1973100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V23,7556m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V4,9301m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7145tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8495tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,8287tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,2569100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5834100m2
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,6482m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V28,6061m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5874100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3566100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V15,9037m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,7265100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1532tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,775tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,6585m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8156100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4273tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5483tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V7,7774m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V2,4348100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,117tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V31,102m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,6637100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1316tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4464tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V4,3689m3
33Gia công xà gồ thépChương V0,8806tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8806tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,77m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,3062m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,8555m3
38Lưới thép M50 chống nứtChương V86,0138m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V291,0375m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V276,5948m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,896m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,0292m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V246,2392m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V163,8m
45Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V118,06m
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V553,2684m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V291,0375m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,711m2
49Quét dung dịch chống thấm nền sàn, mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V76,9477m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V89,9237m2
51Quét nước xi măng 2 nước láng mặt sê nô thu nướcChương V89,9237m2
52Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V2,0131100m2
53Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 300 tôn dày 0.5mmChương V38,25m
54Quét dung dịch chống thấm nền sànChương V17,2245m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V149,35m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V11,6565m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V56,0106m2
58Thi công trần nhựa 600x600Chương V11,6565m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,4315m2
60Công tác ốp đá trắng vân mây, vữa XM mác 75Chương V9,6357m2
61Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox 304Chương V23,814kg
62Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộChương V10,4168m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0297tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12m2
65Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, Phụ kiện Huy HoàngChương V7,0119m2
66Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V9,7274m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V14,9523m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Huy HoàngChương V0,4959m2
69Cửa tôn lá thăm máiChương V1bộ
70Sản xuất Lan can tay vịn inox SU 304 D76,3x1.5mmChương V9,96m
71Sản xuất Lan can tay vịn inox 30x30x1.5mmChương V1,92m
72Mũ chụp inox D80Chương V8cái
73Mũ chụp inox 30x30x1.5mmChương V16cái
74Lắp dựng lan can inoxChương V1,992m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4942m3
76Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,1977m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,7294m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,7294m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,0762m2
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN
1Chậu xí bệt hai khối Inax C-108VA/C-108VANChương V3bộ
2Hộp đựng giấy inax CF-22HChương V3cái
3vòi xịt xí INAX CFV-102AChương V3bộ
4Vòi Lavabo lạnh 1 lỗ INAX LFV-20SChương V2bộ
5Chậu rửa lavabo dương bàn INAX AL-2395VChương V2bộ
6Xi phông chữ P inax A-325PSChương V2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V2bộ
8Xi phông inax chữ P inax 325PLChương V2bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
10Lắp đặt gương soiChương V2cái
11Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mmChương V1,944m2
12Nẹp gỗ khung bao gương soiChương V7,92md
13Cầu chắn rác D125Chương V4bộ
14Lắp đặt van điệnChương V2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
16Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,12100m
17Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,27100m
18Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,071100m
19Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,06100m
20Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V3cái
21Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V2cái
22Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V2cái
23Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V2cái
24Lắp đặt cút PPR D40Chương V1cái
25Lắp đặt cút PPR D32Chương V8cái
26Lắp đặt cút PPR D25Chương V5cái
27Lắp đặt cút PPR D20Chương V4cái
28Lắp đặt cút ren trong D20Chương V8cái
29Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V1cái
30Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V4cái
31Lắp đặt tê PPR D40Chương V1cái
32Lắp đặt tê PPR D32Chương V2cái
33Lắp đặt tê PPR D25Chương V1cái
34Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V3cái
35Lắp đặt khóa D40mmChương V2cái
36Lắp đặt khóa D32mmChương V4cái
37Lắp đặt khóa D25mmChương V1cái
38Lắp đặt kép D20mmChương V5cái
39Lắp đặt tê thép D20mmChương V3cái
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,031100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,064100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,154100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,392100m
44Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V2cái
45Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V4cái
46Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V10cái
47Lắp đặt cút 90 D42Chương V15cái
48Lắp đặt cút 90 D90Chương V4cái
49Lắp đặt cút 135 D42Chương V5cái
50Lắp đặt cút 135 D76Chương V14cái
51Lắp đặt cút 135 D110Chương V27cái
52Lắp đặt côn D76/42Chương V5cái
53Lắp đặt côn D90/76Chương V1cái
54Lắp đặt Y D110/76Chương V2cái
55Lắp đặt Y D90/76Chương V3cái
56Lắp đặt Y D110Chương V3cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĂN
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 600x400x150mm lắp âm tườngChương V1tủ
2MCCB 3P 32A 25kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCB 1P 25A 6kAChương V1cái
6MCB-1P-16A Ic=6kAChương V7cái
7MCB-1P-10A Ic=6kAChương V4cái
8Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
9Đèn tuýp led bán nguyệt 54w dài 1200mm lắp nổiChương V16bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V5bộ
11Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90 âm trầnChương V4bộ
12Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết ápChương V6cái
13Công tắc đơn lắp chìm 10A-250VChương V4cái
14Công tắc đôi lắp chìm 10A-250VChương V4cái
15Quạt thông gió ngang gắn tường CS 31W TICOChương V2cái
16Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250VChương V14cái
17Cu PVC 1x2.5mm2Chương V275m
18Cu PVC 1x1.5mm2Chương V452m
19Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V137,5m
20Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V363,5m
21Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
22Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
23Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
24Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
25Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
26Cáp tiếp địa Cu pvc 1x10mm2Chương V7m
27Ống PVC D32Chương V7m
28Bộ kẹp tiếp địaChương V6cái
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,096100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0548m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0192100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0419100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0885m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2878m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,337m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3299tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2246100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0486100m2
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,3816m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0292100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0486100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,572m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0096100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,8942m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0768tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0433tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,029100m2
22Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,2034m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,576m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0519tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,025100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,444m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,8179m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,7843m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,3147m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1232100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0262tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0956tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6776m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5334100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6105tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2213tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,8152m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1411100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2091tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,767m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0394100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0124tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0087tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,2068m3
46Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4001m3
47Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,1458m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0819m3
49Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,3321m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,1976m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,624m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,08m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V26,6876m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,6268m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,514m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,1976m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,247m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V35,75m2
59Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nướcChương V4,696m2
60Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V17,6704m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V17,6704m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V11,2204m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V2,4064m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V13,446m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,1466m2
66Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V5,0499m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V1,5677m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm định hình hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V2,6989m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V42,66m
70Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V47,33m
M HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,2303m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1559tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V0,0253100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4919100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4573tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1839tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,2918m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0949100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1386tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,239m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0501100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0091tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0358tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,1342m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,5988m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2144m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,2039m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,37m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V22,8776m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,49m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,7376m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,2039m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,698m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V28,16m2
25Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nướcChương V2,992m2
26Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V12,3904m2
27Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V12,3904m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V9,4864m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,211m2
30Cửa sắt khung thép hộp 40x40x2mm , bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm và sơn chống rỉ hoàn thiệnChương V2,07m2
31Cửa sắt khung thép hộp 50x100x2,5mm , bọc tôn lá xếp lyChương V6,6m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V36,64m
33Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V37,06m
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào xúc đất đất cấp IIChương V2,864100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7075100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V11,96m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V201,541m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V0,0554tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V6,4442tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,355tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,315tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0994100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,3328100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,477100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,821100m2
14Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3247m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V148,076m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,432m2
17Trát xà dầm bể, vữa XM mác 75Chương V47,712m2
18Trát nắp bể, vữa XM mác 75Chương V82,1m2
19Băng cản nước mạch ngừngChương V38,88m
20Đánh bóng màu xi măng nguyên chất thành và đáy bểChương V262,252m2
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,7m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,14100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,786m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,224tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9609tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2246100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2232100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V23,7845m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,5266tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,3134tấn
12Gia công cột bằng thép tấmChương V0,055tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,906tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,5266tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,906tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,3684tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,0496m2
18Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,5798m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V111,294m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,294m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.47mmChương V1,5843100m2
22Máng xối inox 304 D80 dày 0.8mmChương V50,44m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,11m3
24Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5998m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,4645m2
26Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,3100m
27Lắp đặt cút 135 D76Chương V16cái
28Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V8cái
29Cầu chắn rác D90Chương V4cái
P HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,688m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0296100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V4,1773m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3978tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1369tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0945100m2
7Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V9,2994m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2,88m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,1849tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0912100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V10cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,28m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V80,4115m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,8025m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,344m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0148100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,0886m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1989tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0684tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0472100m2
21Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,6497m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,44m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0958tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0456100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,64m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V40,2058m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,4013m2
29Đào san đất đất cấp IIChương V0,0663100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0087100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,884m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,379m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1243tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0549tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0383100m2
37Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,9233m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,9216m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0659tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0365100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,64m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V35,4075m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,1945m2
45Đào san đất đất cấp IIChương V0,0613100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0264100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3173m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0074100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,6193m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0497tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0356tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0233100m2
53Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,5546m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,3807m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0315tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0218100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,87m2
59Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,2539m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,5379m2
Q HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Chậu xí bệt hai khối Inax C-108VA/C-108VANChương V1bộ
2Hộp đựng giấy inax CF-22HChương V1cái
3vòi xịt xí INAX CFV-102AChương V1bộ
4Vòi Lavabo lạnh 1 lỗ INAX LFV-20SChương V1bộ
5Chậu LAVABO INAX L-285V+ chân chậu L-288VDChương V1bộ
6Xi phông chữ P inax A-325PSChương V1bộ
7Cầu chắn rác D90Chương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V1cái
9Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,0285100m
10Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V1cái
11Lắp đặt cút PPR D20Chương V3cái
12Lắp đặt cút ren trong D20Chương V2cái
13Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V1cái
14Lắp đặt tê PPR D20Chương V1cái
15Lắp đặt khóa D20mmChương V1cái
16Lắp đặt kép D20mmChương V1cái
17Lắp đặt tê thép D20mmChương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,007100m
19Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,085100m
20Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,115100m
21Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,016100m
22Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V2cái
23Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V3cái
24Lắp đặt Tê D110Chương V1cái
25Lắp đặt cút 90 D42Chương V3cái
26Lắp đặt cút 90 D76Chương V2cái
27Lắp đặt cút 90 D90Chương V2cái
28Lắp đặt cút 135 D42Chương V1cái
29Lắp đặt cút 135 D76Chương V8cái
30Lắp đặt cút 135 D90Chương V8cái
31Lắp đặt cút 135 D110Chương V2cái
32Lắp đặt côn D76/42Chương V1cái
33Lắp đặt Y D90Chương V1cái
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG BƠM
1Lắp đặt bơm tăng áp Q=15m3/h, H=35mChương V2chiếc
2Lắp đặt Bình tích áp 100 lítChương V1bình
3Lắp đặt bích nhựa HDPE D90Chương V2bộ
4Lắp bích thép rỗng D90Chương V2cặp bích
5Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 90mmChương V2cái
6Lắp đặt y lọc D90Chương V2cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmChương V2cái
8Lắp đặt tê ren TK D90/15Chương V2cái
9Lắp đặt tê ren TK D15Chương V2cái
10Thanh thép uốn vòng D15Chương V2thanh
11Lắp đặt van khóa ren đồng D15Chương V2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không kích thước 63mm dải đo -1 đến 0 barChương V2cái
13Lơ đồng D15/8Chương V2cái
14Lắp đặt côn thu ren lệch tâm D90/75Chương V2cái
15Lắp đặt Kép thép tk D75Chương V2cái
16Lắp đặt cút HDPE D90Chương V4cái
17Lắp đặt tê HDPE D90Chương V1cái
18Lắp đặt van khóa HDPE D90Chương V1cái
19Lắp đặt cút HDPE D75Chương V1cái
20Lắp đặt côn thu HDPE D75/50Chương V2cái
21Lắp đặt cút HDPE D50Chương V3cái
22Lắp đặt Kép thép tk D50Chương V2cái
23Lắp đặt côn thu ren D75/50Chương V2cái
24Lắp đặt tê ren tk D75/15Chương V2cái
25Thanh thép uốn vòng D15Chương V2thanh
26Lắp đặt van khóa ren đồng D15Chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
28Lơ đồng D15/8Chương V2cái
29Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 75mmChương V2cái
30Lắp đặt van 1 chiều D75Chương V2cái
31Lắp đặt van cửa nối bích D75Chương V2cái
32Lắp đặt tê ren tk D75/15-1.1/2Chương V2cái
33Lắp đặt van khóa ren đồng D40Chương V1cái
34Lắp đặt Kép thép tk D50Chương V1cái
35Lắp đặt rắc co thep D50Chương V1cái
36Lắp đặt cút thép D50Chương V1cái
37Lắp đặt công tắc áp lực dải đo 1-10barChương V1cái
38Lắp đặt côn thu ren D75/50Chương V1cái
39Lắp đặt rắc co ren TK D50Chương V1cái
40Lắp đặt Tê ren TK D50/15Chương V1cái
41Thanh thép uốn vòng D15Chương V1thanh
42Lắp đặt van khóa ren đồng D15Chương V1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kt 63mm dải đo 0-6kg.cm2Chương V1cái
44Lơ đồng D15/8Chương V1cái
45Lắp đặt cút thép ren D50Chương V2cái
46Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 75mmChương V2cặp bích
47Lắp bích nhựa HDPE D75Chương V1bộ
48Lắp đặt van chống va DN75 (dạng cút vuông)Chương V1cái
49Bệ bơm và lò xo giảm chấnChương V2bệ
50Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10Chương V0,18100m
51Lắp đặt cút HDPE D90Chương V4cái
52Lắp đặt rọ bơm DN 80Chương V1cái
53Lắp bích thép rỗng DN80Chương V1cặp bích
54Đầu bích HDPE D90Chương V1cái
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHỤ TRỢ
1Đèn tuýp led 1,2m-28wChương V14bộ
2Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m, CS 75W kèm chiết ápChương V1cái
3Công tắc đơn lắp chìm 10A-250VChương V2cái
4Công tắc đôi lắp chìm 10A-250VChương V2cái
5Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250VChương V4cái
6CU PVC 2x2.5mm2Chương V95m
7CU PVC 2x1.5mm2Chương V55m
8Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V15m
9Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V90m
10ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V50m
T HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V24,2046m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V176,4919m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V140,4731m3
4Khe lún bằng đay tẩm nhựa đườngChương V29,4553m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,6724100m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0269100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0077100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V7,684100m2
9Đắp cát tầng lọc ngượcChương V7,2998m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèChương V0,5763100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V9,509m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,4259tấn
13Đào san đất đất cấp IIChương V1,9401100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,8146m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V0,369100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1517100m2
17Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V23,271m3
18Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V63,6423m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,9356m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4186tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V0,4353100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1217100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6467100m3
24Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V54,3719m3
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V31,1641m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V41,5078m3
27Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,0637m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,773tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,46100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V10,4939m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,9457m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1851tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2064100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V134cấu kiện
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.299,891m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V620,8488m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.908,089m2
39Hàng rào sắt hoa văn sắt đặc sơn chống rỉ hoàn thiện màuChương V179,3003m2
40Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75Chương V4,8837m2
41Soi chỉ lõm cột trụ, vữa XM mác 75Chương V337,36m
42Trát chỉ tường rào đặc, vữa XM mác 75Chương V660,639m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V717,055m
44Bộ chữ biển hiệu inox hộp chữ cao 170mm màu vàng và bộ chữ cao 60mmChương V1bộ
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V15,795m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,861m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0325100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6157m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0509tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2147tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1504100m2
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,265100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0768m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1248tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,16100m2
57Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,7734m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,5608m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V37,84m
60Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,5608m2
61Công tác ốp đá granite trắng vân mây, vữa XM mác 75Chương V23,2656m2
62Chi tiết 1 đỉnh trụ cổng chính bằng sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện bao gồm cả đèn và chao chụp đènChương V4bộ
63Sản xuất cửa sắt cổng chính, khung thép hộp, sắt bản kết hợp cùng sắt đặc uốn hoa văn thẩm mỹ, toàn bộ được sơn tĩnh điện màu xanh đenChương V24,6m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V24,6m2
65Ray thép P50 chạy bánh xe cổng chínhChương V2bộ
66Bánh xe D80 cổng chínhChương V2bộ
67Then cài cổngChương V1bộ
U HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất đất cấp IChương V12,4189100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V6,6229100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,8324100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V61,0127100m3
V HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, SÂN GẠCH
1Lót bạt dứa đường nội bộChương V1.502,46m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,7468100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V232,91m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V60,2244m3
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ để làm khe co giãn giảChương V15,024610m
6Vật liệu làm khe co, giãn khe giả (gỗ làm khe và nhựa đường)Chương V150,246m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,34m3
8Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,85m3
9ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V56,7m2
10Lót bạt dứa đường nội bộChương V2.129m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V255,48m3
12Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V2.129m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V16,3692m3
14Lát nền sân bằng đá granite khò nhám 300x600, vữa XM mác 75Chương V136,41m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,3623m3
16Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,8546m3
17Lát gạch thẻ , vữa XM mác 75Chương V65,9644m2
18Bó vỉa hè, đường bằng đá grainite 10x15x100, vữa XM mác 75Chương V134,4m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V5,7906100m3
20Cỏ lạc tiênChương V1.433,1m2
21Cây bằng lăng tím ĐK10-15cmChương V11cây
22Cây lộc vừng ĐK10-15cmChương V5cây
23Cây phượng tím ĐK10-15cmChương V11cây
24Cây sấu ĐK10-15cmChương V32cây
25Cây hồng lộc ĐK tán 1mChương V3cây
26Cây chuỗi ngọc rộng 0,3mChương V106m
27Cây hoa tứ quýChương V13,6m2
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 350x800x1200mm sơn tĩnh điệnChương V1tủ
2MCCB-3P-300A, Icu=50kAChương V1cái
3MCCB-3P-250A, Icu=36kAChương V1cái
4MCCB-3P-160A, Icu=50kAChương V1cái
5MCCB-3P-100A, Icu=36kAChương V1cái
6MCCB-3P-32A, Icu=36kAChương V2cái
7MCCB-3P-25A, Icu=36kAChương V1cái
8Biến dòng điện 300/5A, cấp chính xác 1Chương V3bộ
9Ampe kế thang đo 0-540AChương V3cái
10Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kếChương V1cái
11Cầu chì ống 230V/2AChương V6cái
12Đèn báo phaChương V6cái
13Thanh cái đồng 3P+N 300A , kèm phụ kiệnChương V1gói
14Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 600x400x200mm sơn tĩnh điệnChương V1tủ
15MCCB-3P-25A, Icu=25kAChương V1cái
16MCCB-3P-25A, Icu=18kAChương V2cái
17MCCB-3P-10A, Icu=6kAChương V2cái
18Bộ khởi động trực tiếpChương V2bộ
19Biến dòng điện 25/5A, cấp chính xác 1Chương V3bộ
20Ampe kế thang đo 0-25AChương V3cái
21Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kếChương V1cái
22Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
23Đèn báo phaChương V3cái
24Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 800x600x300mm sơn tĩnh điệnChương V1tủ
25MCCB-3P-160A, Icu=36kAChương V1cái
26MCCB-3P-160A, Icu=25kAChương V2cái
27MCCB-3P-16A, Icu=6kAChương V2cái
28Lắp đặt Bộ khởi động sao tam giácChương V2bộ
29Biến dòng điện 160/5A, cấp chính xác 1Chương V3bộ
30Ampe kế thang đo 0-160AChương V3cái
31Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kếChương V1cái
32Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
33Đèn báo phaChương V3cái
34Thanh cái đồng 3P+N 160A , kèm phụ kiệnChương V1gói
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhàChương V1tủ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,4m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,4m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,32100m2
39Khung móng M16x240x240x650Chương V10bộ
40Bu lông M16x650Chương V40cái
41Sắt dẹt 50x5Chương V80cái
42Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, 40x50Chương V10cái
43Lắp bảng điện cửa cộtChương V10bảng
44Lắp cửa cộtChương V10cửa
45Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần cao 7mChương V10cột
46Đèn led chiếu sáng đường D CSD02L/100WChương V10bộ
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,016m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,016m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1344100m2
50Lắp bảng điện cửa cộtChương V8bảng
51Lắp cửa cộtChương V8cửa
52Dây sắt trong D16-4x500mmChương V25,28kg
53Sắt dẹt 50x5-2,5mChương V20m
54ống PVC D76Chương V0,08100m
55Long đen, ecu có mũ chụp m6Chương V32bộ
56Lắp dựng cột đèn sân vườn cột đế gàn thân nhôm, bao gồm chân cột và đèn 4 bóngChương V8cột
57Lắp đèn compact 26wChương V32bộ
58Đào đất móng chôn cápChương V146,97m3
59Đắp đất móng chôn cápChương V94,998m3
60Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V568m
61Cát san lấp đầm chặtChương V0,5197100m3
62Gạch chỉChương V5.112viên
63Lưới báo cáp rộng 0,3mChương V68m
64Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V102m
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmChương V568m
66Ống luồn cáp mềm HDPE D50/40Chương V568m
67Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V4bộ
68Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mChương V86cọc
69CU XLPE PVC DSTA PVC 4X240Chương V50m
70CU XLPE PVC DSTA PVC 4X150Chương V63m
71CU XLPE PVC DSTA PVC 4X70Chương V127m
72CU XLPE PVC DSTA PVC 4X35Chương V96m
73CU XLPE PVC DSTA PVC 4X16Chương V126m
74CU XLPE PVC DSTA PVC 4X6Chương V96m
75CU PVC 1X35Chương V127m
76CU PVC 1X6Chương V96m
77Ống luồn cáp mềm HDPE D160/125Chương V50m
78Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100Chương V63m
79Ống luồn cáp mềm HDPE D85/65Chương V127m
80Ống luồn cáp mềm HDPE D65/50Chương V222m
81Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30Chương V96m
X HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V37,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,9100m2
5Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V66m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,8m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,4100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V22,15m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V1,7465tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V1,0632100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V443cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V10đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V70,4đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V9mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V70mối nối
16Cung cấp và lắp đặt đế cống D400Chương V30cái
17Cung cấp và lắp đặt đế cống D600Chương V211,2cái
18Thi công lớp đá đệm móng, lót dưới đế cốngChương V16,5267m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V241,2cấu kiện
20Đá dăm 2x4 đệm đáy rãnhChương V2,903m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,7708m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3622tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1126100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V8,4946m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaChương V0,4217100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V3,1638m3
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V37,268m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,96m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,621tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1512100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,52m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V28cấu kiện
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,04100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V5,4872m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1517100m2
37Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V2,737m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V3,1074m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,999tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0576tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaChương V0,4124100m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,2596m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V2,6968m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,6311tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1681100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V12cấu kiện
48Chèn vữa XM mác 100, dày 5cm vào miệng cống D600Chương V14,5068m2
49Cung cấp và lắp đặt Bộ nắp ga Composite khung vuông nổi nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KNChương V12cái
50Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT 960x530Chương V12cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V92đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V92mối nối
53Đế cống D300 đức sẵnChương V276đế
54Thi công lớp đá đệm móng lót dưới đế cốngChương V8,349m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V276cấu kiện
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,0372100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0918100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V8,358m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2922tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,4468100m2
62Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Chương V11,826m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,512m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V4,914m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,9954tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1361100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V42cấu kiện
69Chèn vữa XM mác 100, dày 5cm vào miệng cống D300Chương V4,239m2
Y HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0184100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3318m3
3Lắp đặt van cổng ty chìm DN65Chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmChương V1cái
5Đai thép 40x4Chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa UPVC DN75 Class 2Chương V0,01100m
7Đầu nối HDPE có gắn bíchChương V1cái
8Miệng khóaChương V1cái
9Bu lông M 12Chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V3cái
11Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN40Chương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 Class 2Chương V0,03100m
13Miệng khóaChương V3cái
14Lắp đặt đồng hồ DN50Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V1,58100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V0,95100m
Z HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D1250
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V8đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmChương V7mối nối
3Cung cấp và lắp đặt đế cống D1250Chương V24cái
4Thi công lớp đá đệm móng, lót dưới đế cốngChương V3,7m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
AA HẠNG MỤC: RÃNH HOÀN TRẢ L=133.83M
1Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V21,0113m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,0226m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V0,5353100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V80,9672m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V408,1815m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V6,86m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5421tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1125tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V0,5889100m2
10Đay tẩm nhựa đường nhét khe phòng lún dày 2cmChương V10,86m2
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=45mcn;P=22KwChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=45mcn;P=25KwChương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=55mcn;P=2.2KwChương V11 máy
4Bình tích áp 100l,itali - 16 barChương V1cái
5Bể nước mồi 100lChương V1bể
6Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngChương V1tủ
7Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmChương V2cái
8Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmChương V1cái
9Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 50mmChương V1cái
11Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmChương V2cái
12Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmChương V5cái
13Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V2cái
14Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmChương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmChương V2cái
18Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmChương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
20Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmChương V0,24100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmChương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmChương V0,18100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V0,18100m
25Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Chương V15m
26Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Chương V15m
27Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2Chương V15m
28Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2Chương V25m
29Khoan rút lõiChương V4lỗ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,1518m2
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V0,24100m
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,42100m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
34Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D40mmChương V75m
35Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mmChương V30cặp bích
36Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V2cặp bích
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmChương V2,45100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm dày 3mmChương V1,48100m
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm dày 2.5mmChương V0,09100m
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V28cái
41Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V24cái
42Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V9cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmChương V10cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V15cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V12cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V6cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V6cái
48Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/25mmChương V1cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V4cái
50Lắp đặt tê thu bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mmChương V3cái
51Lắp đặt rắc co D65Chương V6cái
52Lắp đặt rắc co D40Chương V2cái
53Lắp đặt rắc co D25Chương V4cái
54Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông D=50mmChương V9cái
55Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V3cái
56Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
57Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V1cái
58Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V2cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmChương V2cái
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V2cái
61Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Chương V9cái
62Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V9cái
63Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V9cái
64Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mmChương V12cái
65Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V18cái
66Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barChương V6cái
67Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V9cái
68Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mmChương V6cái
69lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V9cái
70Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Chương V60bình
71Kệ để bình chữa cháyChương V20cái
72Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V9cái
73Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mmChương V3cái
74Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡChương V1cái
75Dụng cụ phá dỡ: búa tạChương V1cái
76Dụng cụ phá dỡ: xà bengChương V1cái
77Dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lựcChương V1cái
78Khoan rút lõi D110Chương V6lỗ
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V108,5498m2
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DChương V1,57100m
81Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2,45100m
82Đào đất đường ốngChương V97,2m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,972100m3
84Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V11 trung tâm
85Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCChương V11 bộ
86Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V11hộp
87Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V5,110 đầu
88Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thườngChương V110 đầu
89Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V25 nút
90Lắp đặt chuông báo cháyChương V25 chuông
91Lắp đặt đèn báo cháyChương V25 đèn
92Lắp đặt vỏ tổ hợpChương V1bộ
93Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Chương V115m
94Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V190m
95Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V652m
96Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.032m
97Điện trở cuối kênhChương V0,710 đầu
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmChương V3,05100m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V1.384m
100Măng sông nhựa d16Chương V935cái
101Kẹp giữ ống D16Chương V1.384cái
102Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mmChương V133hộp
103Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V1,85 đèn
104Lắp đặt đèn sự cốChương V6,45 đèn
105Cắt, đục bê tôngChương V3,05m3
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy lu ≥ 10T1
4 Máy ủi hoặc máy san Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
6 Ô tô có cần cẩu ≥ 6 tấn2
7 Vận thăng lồng ≤ 3T Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->