Gói thầu: Thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215985 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 16:52:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ, bằng cấp đã qua đào tạo về nghề chăm sóc cây xanh, sinh vật cảnh hoặc kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc cây |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ, bằng cấp đã qua đào tạo về nghề chăm sóc cây xanh, sinh vật cảnh hoặc kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước chạy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ Thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký doanh nghiệp/ kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có lĩnh vực kinh doanh về ngành nghề hoạt động cung cấp cây xanh, cây cảnh. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040909; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040909; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040909; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào dáng thế đẹp, cây cao 3,5m; đk tán 2,2-2,5m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 2 | Đào tán tròn, cây cao 3m-3,5m, đk gốc 15-20cm, đk tán 2m, chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 3 | Đào tán đẹp, cây cao 2,5m; đk tán 2m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 2 | |
| 4 | Đào tán đẹp, cây cao 2-2,5m; đk tán 1,8m-2m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 5 | Đào tán đẹp, bonsai cổ thụ, cây cao 1,2m; đk tán 1m; chậu sành | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 6 | Đào tán đẹp, cây cao 2m; đk tán 1,8m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 2 | |
| 7 | Cây quất thế, cây cao 2,7m-3m; đk tán 1,5m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 8 | Quất dáng thế, cây cao 2,5m; đk tán 1,5m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 6 | |
| 9 | Quất tán, cây cao 2,5m; đk tán 1,5m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 10 | Quất tán tháp, cây cao 2,5m; đk tán 1,5m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 11 | Quất dáng thế tán đẹp, cây cao 2-2,5m; đk tán 1,2m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 12 | Đào dáng thế, cây cao 1,5-2m; đk tán 1,5m-1,7m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 4 | |
| 13 | Quất tán tháp đẹp, cây cao 2m; đk tán 1,2m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 5 | |
| 14 | Quất bonsai cổ thụ, cây cao 1,2m; đk tán 0,8m; chậu sành | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 15 | Quất dáng thế, cây cao 1,5-2m; đk tán 1m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 4 | |
| 16 | Quất tán tháp, cây cao 1,8m; đk tán 1m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 7 | |
| 17 | Đào tán tròn, cây cao 1,5-1,7m; đk tán 1m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 18 | Quất dáng thế, cây cao 1,5-1,7m, đường kính tán 1m, chậu xi măng sơn đỏ | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 19 | Quất dáng thế, cao 1,5-1,7m; đk tán 0,8-1m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 1 | |
| 20 | Quất tán tháp, cây cao 1,5-1,7m; đk tán 1m; chậu xi măng | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | Chậu | 5 | |
| 21 | Đào cành đường kính tán 0,8m | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | cành | 5 | |
| 22 | Nhân công chăm sóc đào quất Tết | Cho thuê cây, duy trì cây tươi, đẹp trong suốt thời gian cho thuê | công | 60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bản sao công chứng bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ, bằng cấp đã qua đào tạo về nghề chăm sóc cây xanh, sinh vật cảnh hoặc kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên chăm sóc cây | 3 | - Có bằng cấp từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ, bằng cấp đã qua đào tạo về nghề chăm sóc cây xanh, sinh vật cảnh hoặc kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước chạy điện | 1,5KW | 1 |
| 3 | Xe cẩu bánh lốp | 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi