Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 17:08:00 đến ngày 2021-12-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,705,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng. Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình thủy lợi. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình có tài liệu chứng minh rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực. Thời gian làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình thủy lợi, có tài liệu chứng minh rõ ràng. (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình thủy lợi, có tài liệu chứng minh rõ ràng. (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT, có tài liệu chứng minh rõ ràng. (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa HDPE |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp toàn bộ công trình Đầu tư sửa chữa, nâng cấp các công trình thủy lợi, nước sinh hoạt thuộc các khu, điểm TĐC các xã: Nậm Hăn, Nậm Mạ, Pa Khóa, Nậm Cha, Nậm Tăm, Tủa Sín Chải huyện Sìn Hồ; các xã Nậm Manh, Nậm Hàng, Lê Lợi huyện Nậm Nhùn; Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ (Dự án đầu tư trên địa bàn huyện Nậm Nhùn) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn
Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thủy lợi Nậm Manh | |||
| B | Sửa chữa đầu mối | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 26,297 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 127,531 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,093 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2077 | tấn |
| 6 | Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 21,62 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | rọ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| C | Nạo vét kênh + tấm đan kênh | |||
| 1 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 224,51 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 169,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,199 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9,368 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,692 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.413 | 1 cấu kiện |
| D | Tuyến ống + Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 843,144 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 562,096 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,319 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,674 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,058 | 100m2 |
| 7 | SXLD bu lông đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 408 | cái |
| 8 | Thép bản ôm ống (900*150*6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 389 | kg |
| 9 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 355mm chiều dày 21,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| E | Bể chuyển tiếp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 65,229 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,099 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,601 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,929 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| F | Hạng mục: Nước sinh hoạt điểm dân cư số 3 Ten Co Mủn | |||
| G | Bể điều tiết 99m3 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,092 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 45,456 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 34,092 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,086 | m3 |
| 6 | Bê tông nền mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,832 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,822 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn bể mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8712 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4212 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0169 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, có đánh màu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0909 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9896 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0372 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính tê 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Khâu nối ren PE D90-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | Đào đắp tuyến C | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,361 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 151,949 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 101,3361 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 98,0439 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 342,4649 | m3 |
| I | Đào đắp tuyến A,B,E,G,H | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,013 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 71,1438 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 48,0429 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 40,9563 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 156,2036 | m3 |
| J | Lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,644 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,0058 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9824 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3282 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2468 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Côn thu TTK D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren PE D90-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đai khơi thủy PE D90-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Đai khơi thủy PE D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 16 | Đầu nối chuyển bậc PE D30-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Đai khơi thủy PE D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Đầu nối chuyển bậc PE D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối chuyển bậc PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | Hố Van | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6358 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9768 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9768 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6026 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2695 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,859 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2695 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0154 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cấu kiện |
| L | Phụ kiện hố van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 2 | Tê TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Kép TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Khâu nối ren PE D90-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| M | Phụ kiện hố van xả khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 2 | Tê thu TTK D80-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Khâu nối ren PE D90-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| N | Phụ kiện hố van chia nước (Số 01; 02; 04) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D80-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Kép TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Kép TTK D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D90-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| O | Phụ kiện hố van chia nước (Số 03; 05) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D80-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Kép TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D90-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| P | Phụ kiện hố van chia nước (Số 06) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 4 | Tê thu TTK D80-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Kép TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Côn thu TTK D80-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Khâu nối ren PE D90-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren PE D63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | Đồng hồ đo nước | |||
| 1 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1365 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0215 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 6 | Kép TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong PE D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 9 | Khóa nắp hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| R | Hạng mục: Nước sinh hoạt điểm TĐC Ten Co Mủn (giai đoạn II) | |||
| S | Đào đắp tuyến T | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,944 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 167,1806 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4582 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 97,5552 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 368,8999 | m3 |
| T | Đào, đắp tuyến L,M,N,Q,V,Y,X | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 75,1115 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 48,2775 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 37,536 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 157,2654 | m3 |
| U | Lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1576 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3113 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6785 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5716 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0636 | 100m |
| 6 | Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,402 | m3 |
| 7 | Đai neo thép 350x40x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | cái |
| 8 | Nở sắt D10x80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 472 | cái |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8806 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8241 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3054 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7914 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6372 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3942 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Ba chạc 90 độ CB PE D75-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đầu nối CB PE D50-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Đai khơi thủy PE D75-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Đai khơi thủy PE D75-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Đai khơi thủy PE D63-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Đầu nối CB PE D63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Ba chạc 90 độ CB PE D50-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Đầu nối CB PE D50-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Đai khơi thủy PE D63-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Đai khơi thủy PE D50-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 32 | Đầu nối CB PE D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | Đầu nối CB PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Đầu nối CB PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Đai khơi thủy PE D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Đai khơi thủy PE D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Đầu nối CB PE D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| V | Hố van | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1981 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8986 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8986 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,183 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| W | Phụ kiện hố van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 2 | Tê TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| X | Phụ kiện hố van xả khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 2 | Tê thu TTK D40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Y | Phụ kiện hố van chia nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D65-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Z | Phụ kiện hố van chia nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 4 | Chữ thập TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Côn thu TTK D65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Côn thu TTK D65-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Khâu nối ren PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | Đồng hồ đo nước | |||
| 1 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0572 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 6 | Kép TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong PE D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 9 | Khóa nắp hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| AB | Hạng mục: Nước sinh hoạt điểm tái định cư Nậm Ty | |||
| AC | Đầu mối | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Khâu nối ren D90-80mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Crofin D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AD | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 724,494 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 724,494 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 362,247 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.772,831 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,331 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4999 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,869 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,156 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,313 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,606 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,014 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 10,128 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,128 | m3 |
| AE | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 92,833 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 41,133 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,13 | m3 |
| 6 | Thép V50-50-5 treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 535,34 | kg |
| 7 | Vít nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | cái |
| 8 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| AF | Bể lọc | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3551 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 8,295 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,835 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,753 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,785 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Khâu nối D90-80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Khâu nối D75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| AG | Bể chứa 99m3 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 37,501 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 87,503 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,086 | m3 |
| 5 | Bê tông nền mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,832 | m3 |
| 6 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,822 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn bể mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,871 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,4 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 29 | Tê TTK D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Khâu nối ren PE D90-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AH | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,85 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,85 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối ren D90-D80mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối ren D75-D65mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Tê Thép TK D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| AI | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,842 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,609 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,576 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D =80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D90-80mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| AJ | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,773 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2412 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Khâu nối ren D90-80mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D =80-25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| AK | Hố van chia nước C303 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu D65-D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Khâu nối ren D75-65mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối ren D65-D50mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối ren D40-D32mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Tê thu thép tráng kẽm D65-D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép TTK D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Kép TTK D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AL | Hố van chia nước C360 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D63-50mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D32-D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê thu thép tráng kẽm D50-D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AM | Hố van chia nước C361 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D63-50mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Khâu nối ren D50-D40mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối ren D32-D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tê thu thép tráng kẽm D50-D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kép TTK D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép TTK D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Côn thu D50-25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AN | Hố van chia nước nhánh N2 cọc C2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D32-D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D25-D20mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| AO | Hố van chia nước N7 Cọc C2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D50-D40mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D32-D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê thu thép tráng kẽm D40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AP | Hố van chia nước nhánh N7 cọc C15 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D50-D40mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D32-D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê thu thép tráng kẽm D40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AQ | Hố van chia nước nhánh N7 cọc C28 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D50-D40mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D32-D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê thu thép tráng kẽm D40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Côn thu thép tráng kẽm D40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| AR | Hố van chia nước nhánh N7 cọc C34 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D25-D20mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D32-D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AS | Hố van chia nước nhánh N7 cọc C71 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D32-25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Côn thu TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AT | Hố van chia nước nhánh N4 cọc C6 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép TTK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Khâu nối ren D32-25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Khâu nối ren D25mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| AU | Đồng hồ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | m3 |
| 2 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | cái |
| 6 | Kép TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong PE D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 9 | Khóa nắp hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| AV | Hạng mục: Nước sinh hoạt điểm tái định cư Nậm Manh | |||
| AW | Đập đầu mối số 01 | |||
| 1 | Đắp đất dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | SXLD bạt dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,436 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,393 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 8,871 | m3 |
| 8 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 8,871 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8165 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6775 | m3 |
| 12 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5903 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2358 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1482 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5999 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1289 | tấn |
| 17 | Thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 21 | Gia công lắp đặt Crofin lọc D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối mềm D125-110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AX | Sửa chữa bể lọc có sẵn tại C3 | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | 100m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,05 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 50,04 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Tê thép D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Khâu nối ren D75-65mm ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt Crofin lọc D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt Crofin lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AY | Sửa chữa bể chứa 25m3 tại C20 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,16 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,16 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,16 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| AZ | Bể 70m3 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2439 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9329 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 33,7409 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2592 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3696 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,504 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9386 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,794 | m3 |
| 12 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,141 | m3 |
| 13 | Bê tông nền mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,122 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0713 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4216 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,772 | m3 |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4409 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7633 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4599 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5032 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,442 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1865 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,01 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,714 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 42,714 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,4 | m2 |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | SXLD khung thép hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | SXLD Crofin D=100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BA | Bể 30m3 tại V6 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,07 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,61 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 16,61 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3495 | m3 |
| 7 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,282 | m3 |
| 8 | Bê tông nền mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 9 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,26 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3992 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1332 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0851 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,726 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0052 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2295 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2678 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1779 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1565 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bậc lên xuống, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Khâu nối ren D63-50mm ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối ren D50-40mm ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 40 | Sản xuất lắp Crofin ngoài D= 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BB | Đập đầu mối số 02 | |||
| 1 | Đắp đất dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | SXLD bạt dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 8 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,556 | m3 |
| 12 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,217 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3136 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 18 | Thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 23 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn đá cấp IV ĐK lỗ khoan 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 24 | Gia công lắp đặt Crofin lọc D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BC | Sửa bể lọc tại O10 | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| BD | Bể 30m3 tại 010 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,524 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 7 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông nền mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 9 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,26 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bậc lên xuống, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Crophin D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BE | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 459,418 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 459,418 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 612,557 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.489,71 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3,722 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,722 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0855 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3055 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9348 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6278 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3988 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,462 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9402 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3807 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0217 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6252 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy D75mm - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy D63mm - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy D50mm - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 30 | Đai khởi thủy D40mm - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 31 | Đai khởi thủy D32mm - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Đai khởi thủy D25mm - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | SXLD côn thu giật cấp D110mm- D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | SXLD côn thu giật cấp D75mm- D63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | SXLD côn thu giật cấp D63mm- D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | SXLD côn thu giật cấp D50mm- D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | SXLD côn thu giật cấp D40mm- D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | SXLD côn thu giật cấp D40mm- D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | SXLD côn thu giật cấp D32mm- D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| BF | Đồng hồ | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 6 | Kép TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong PE D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 9 | Khóa nắp hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| BG | Cáp treo qua khe từ cọc V0 đến V1 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,047 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5434 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2897 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3061 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1018 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | 100m2 |
| 11 | SXLD cáp treo D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 12 | SXLD gia công quang neo | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | SXLD khóa cáp 2 đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bu lông D16 đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Con |
| 15 | SXLD thép bản 840*300x10 giữ cáp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bản |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| BH | Hố van | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,366 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| BI | Phụ kiện hố van chia nước C24/M0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Côn thu TTK D65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BJ | Phụ kiện hố van chia nước C28/N0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D65-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BK | Phụ kiện hố van chia nước C29/B0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Côn thu TTK D65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BL | Phụ kiện hố van chia nước C37/A0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Côn thu TTK D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối ren PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Khâu nối ren PE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BM | Phụ kiện hố van chia nước D11/E0/F0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài PE 50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren ngoài PE 40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BN | Phụ kiện hố van chia nước F7/G0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BO | Phụ kiện hố van chia nước V12/Q0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BP | Phụ kiện hố van chia nước V16/L0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BQ | Phụ kiện hố van chia nước L8/J0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren PE D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BR | Phụ kiện hố van chia nước O16/P0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Côn thu TTK D65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren PE D75-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối ren PE D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BS | Hạng mục: Nước sinh hoạt điểm dân cư số 1 (Bản Chợ) | |||
| BT | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 247,156 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 393,515 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,222 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 624,934 | m3 |
| BU | Đồng hồ | |||
| 1 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 6 | Kép TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong PE D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 9 | Khóa nắp hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| BV | Bể lọc kết hợp điều tiết | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 55,639 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,813 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,334 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,079 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | tấn |
| 8 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn bể mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,268 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,86 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,26 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,601 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Tê thép D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Côn thu D200-D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 28 | Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cút thép D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Khâu nối ren D75mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,886 | m3 |
| BW | Bể 30m3 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,993 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,978 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2289 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 8 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,933 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,32 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,88 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 25 | Khâu nối ren D75mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,115 | m3 |
| BX | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,349 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,822 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn bể mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,55 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,55 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Khâu nối ren D75mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,146 | m3 |
| BY | Hố van | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,407 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê thép D65mm (hố van xả cặn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép D50mm (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép D40mm (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép D32mm (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D50-D32 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D50-D25 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D40-D32 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D32-D25 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Khâu nối ren D75mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm (HVCN) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối ren D63mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm (HVCN) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Khâu nối ren D50mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm (HVCN) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Khâu nối ren D40mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm (HVCN) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Khâu nối ren D32mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm (HVCN) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép TTK D65 (hố van xả cặn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Kép TTK D50 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kép TTK D40 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép TTK D32 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kép TTK D25 (hố van chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,297 | m3 |
| BZ | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,766 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,521 | 100m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| CA | Hạng mục: Nước sinh hoạt điểm dân cư số 2 (điểm tái định cư Chiềng Lề) | |||
| CB | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,602 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6,432 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 6 | Bê tông móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,662 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,296 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| CC | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 256,193 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 373,535 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | 100m |
| 6 | Đai khởi thủy D75-D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Tê nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1929 | 100m |
| 13 | Thép D6 buộc ống thép D80mm vào hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 68,931 | kg |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 15 | Bê tông nền mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 619,088 | m3 |
| CD | Đồng hồ đo nước | |||
| 1 | Bê tông nền mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0572 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 6 | Kép TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong PE D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 9 | Khóa nắp hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| CE | Bể lọc | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 17,745 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,835 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,723 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,785 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 25 | Khâu nối D75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| CF | Bể điều tiết | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 39,928 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,773 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,112 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,864 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Crophin D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| CG | Hố van | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,938 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0359 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,281 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Tê thép D80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | SX lắp đặt côn thu nước D80-D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | SX lắp đặt côn thu nước D80-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | SX lắp đặt côn thu nước D80-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | SX lắp đặt côn thu nước D65-D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | SX lắp đặt côn thu nước D65-D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | SX lắp đặt côn thu nước D50-D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | SX lắp đặt côn thu nước D40-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | SX lắp đặt côn thu nước D40-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Khâu nối ren D90mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Khâu nối ren D75mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Khâu nối ren D63mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Khâu nối ren D50mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Khâu nối ren D40mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Khâu nối ren D32mm đấu nối ống nhựa sang ống kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Kép TTK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Kép TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Kép TTK D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CH | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,436 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,862 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 6 | Đai ôm ống | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 7 | Nở sắt 12x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,427 | m3 |
| CI | Treo ống vào vách đá | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | SXLD cáp treo ống D6 loại bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 3 | Cóc khóa cáp M6 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 4 | Nở sắt 12x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng. Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình thủy lợi. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình có tài liệu chứng minh rõ ràng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực. Thời gian làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình thủy lợi, có tài liệu chứng minh rõ ràng. (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình thủy lợi, có tài liệu chứng minh rõ ràng. (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT, có tài liệu chứng minh rõ ràng. (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >= 1Kw | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 1Kw | 5 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1Kw | 5 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1Kw | 5 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít/mẻ trộn | 5 |
| 8 | Máy gia nhiệt | Hàn ống nhựa HDPE | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi