Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216030-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211215901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 17:29:00 đến ngày 2021-12-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,714,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
Trường THCS Văn Khê, xã Văn Khê, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - Dự toán, thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Tây Thăng Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỂ CHẤT (PHẦN XÂY DỰNG)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,655tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,237tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,108tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,953tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,953tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V3,961100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V39,614m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V9,904100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,32100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (mã triết tính, chỉ tính vật liệu hàn)Chương V146mối nối
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,628100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,102100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,192100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V7,302m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,702tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mmChương V0,632tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,144tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,456tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,656100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V39,934m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mã triết tính chỉ tính công đắp, không tính vật liệu đắp)Chương V0,156100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,713100m3
23Rải lớp ni lông chống mất nước xi măngChương V5,757100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V86,362m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,559m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,012tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mmChương V0,076tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,04100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,812m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,796m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,36m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,36m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,696m2
36Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtChương V21,056m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,118tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,025100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,579m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V41 cấu kiện
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,242tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,041tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V1,419100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,131m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,33tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,37tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,049tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,665100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,185m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V0,649tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,357100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,284m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,015tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,043100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,262m3
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,783m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V82,259m3
59Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,286m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V420,955m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V402,463m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V146,087m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V35,7m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V177,066m2
65Lưới thép gia cường chống nứtChương V51,359m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V104,04m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V420,955m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V659,316m2
69Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệpChương V495m2
70Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủChương V495m2
71Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V35m2
72Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V25m2
73Lát nền, sàn bằng gạch 150x800mm giả gỗChương V32m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V70m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V162m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmChương V2m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mmChương V100m2
78Khung inox đỡ bàn đáChương V45,22kg
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,807m2
80Lắp đặt gương gắn tường cho khu vệ sinhChương V4,08m2
81Vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304 đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếChương V15,044m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,092100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,657m3
84Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V14,108m3
85Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn trượtChương V422,73m
86Cửa đi 2 cánh mở quay, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,496m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,625m2
88Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,935m2
89Vách nhôm kính cố định, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V88,414m2
90Cửa sổ lam chớp hợp kim nhôm hình chữ Z, độ dày 0,7 ly, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm, hoàn thiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kếChương V141,408m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V39,537m2
92Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấmChương V39,537m2
93Lát gạch lá nem 300x300 mmChương V39,537m2
94Gia công cột bằng thép hìnhChương V7,195tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiChương V7,195tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,852m2
97Bu lông M22Chương V80cái
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V7,834tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V7,834tấn
100Gia công xà gồ thépChương V4,518tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V4,518tấn
102Gia công giằng mái thépChương V3,61tấn
103Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V3,61tấn
104Bu lông M22Chương V144cái
105Bu lông M20Chương V168cái
106Bu lông M12Chương V704cái
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V982,036m2
108Lợp mái tôn múi, tôn dày 0.45mmChương V7,516100m2
109Lợp tôn lưng tườngChương V1,691100m2
110Tôn úp rìa mái, dày 0.45mm, khổ 0,4mChương V111,36m
111Diềm tônChương V131,84m
112Lớp vải thuỷ tinh cách âm, cách nhiệt chống cháy màu xanh, loại sợi dọc ngang 24x34mm dày 0,21mmChương V572,116m2
113Lớp bông thủy tinh có phủ bạc 2 mặt cách âm, cách nhiệt dày 50mmChương V572,116m2
114Bọc mái sảnh bằng Aluminium màu bạc dày 4 mm, độ dày nhôm 0,21mmChương V96,383m2
115Gia công và lắp đặt chữ " NHÀ HỌC THỂ CHẤT" bằng chữ nổi inox mạ đồng, chiều cao chữ 30cmChương V1bộ
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V30,576m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V11,949100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V11,524100m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,714100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỂ CHẤT (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Chương V1hộp
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
3Lắp đặt chuyển mạch - Vol kếChương V1cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
5Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AChương V1bộ
6Lắp đặt đèn báo phaChương V3bộ
7Lắp đặt cầu chì đèn báo pha 6AChương V1hộp
8Lắp đặt Contactor 1P-16AChương V6cái
9Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải công nghiệpChương V2cái
10Lắp đặt đèn led High Bay 100WChương V28bộ
11Lắp đặt đèn led gắn trần 200x200, 12WChương V4bộ
12Lắp đặt đèn tuyp led đơn gắn tường, 18WChương V2bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V5bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650, công suất 180WChương V6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V13cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
19Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhChương V2cái
20Lắp đặt công tắc đôi điều khiển quạt công nghiệpChương V1cái
21Kẹp xà gồ hộp chữ CChương V28bộ
22TY treo đèn M8Chương V94m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V120m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.300m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V160m
26Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V650m
27Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V80m
28Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Chương V15m
29Lắp đặt cáp điện chống cháy FR/CU/PVC 2x1mm2Chương V90m
30Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V15m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V107m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V570m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V100m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V10m
35Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AChương V1cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AChương V3cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AChương V6cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBChương V1cái
39Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16AChương V2cái
40Phụ kiện ống nhựa các loạiChương V44cái
41Đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5mChương V9cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa D16mmChương V70m
43Que hànChương V20kg
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V260m
45Phụ gia giảm điện trở đấtChương V8kg
46Hộp kiểm tra tiếp địaChương V6bộ
47Kẹp cố định dây tiếp địaChương V90cái
48Lắp đặt kim thu sét bọc đồng D16, chiều dài kim 1mChương V7cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V0,48100m
50Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tườngChương V5cái
51Nhân máy tính RJ45Chương V5chiếc
52Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đếChương V1phiến
53Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EChương V110m
54Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisChương V1110m
55Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2Chương V5m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V75m
57Măng xông nối ống D20Chương V25cái
58Lắp đặt thiết bị phát wifiChương V1thiết bị
59Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPSChương V1thiết bị
60Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPSChương V1thiết bị
61Tổng đài điện thoại IP 8 sốChương V1bộ
62Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,11100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngChương V0,13100m
67Măng sông PPR D40Chương V2cái
68Măng sông PPR D32Chương V2cái
69Măng sông PPR D25Chương V4cái
70Măng sông PPR D20Chương V2cái
71Măng sông PPR D20 nước nóngChương V4cái
72Cút PPR D40Chương V6cái
73Cút PPR D32Chương V6cái
74Cút PPR D25Chương V4cái
75Cút PPR D20Chương V5cái
76Cút PPR nước nóng D20Chương V6cái
77Cút thu PPR D40/32Chương V1cái
78Cút thu PPR D25/20Chương V1cái
79Cút ren trong PPR D20Chương V14cái
80Cút ren trong nước nóng PPR D20Chương V8cái
81Kép ren ngoài PPR D20Chương V16cái
82Ống tránh PPR D20Chương V3cái
83Tê đều PPR D40Chương V2cái
84Tê đều PPR D32Chương V1cái
85Tê đều PPR D25Chương V1cái
86Tê đều PPR D20 nước nóngChương V4cái
87Tê ren trong PPR D20Chương V2cái
88Tê thu PPR D32x25Chương V1cái
89Tê thu PPR D25x20Chương V10cái
90Côn thu PPR D32/25Chương V1cái
91Côn thu PPR D32/20Chương V1cái
92Côn thu PPR D25/20Chương V2cái
93Lắp đặt van khóa D40Chương V1cái
94Lắp đặt van khóa D32Chương V1cái
95Lắp đặt van khóa D25Chương V1cái
96Lắp đặt van khóa D20Chương V2cái
97Lắp đặt rắc co D40Chương V1cái
98Lắp đặt rắc co D32Chương V1cái
99Lắp đặt rắc co D25Chương V3cái
100Lắp đặt rắc co D20Chương V2cái
101Lắp đặt rắc co nước nóng D20Chương V2cái
102Lắp đặt van phao điện D32Chương V1cái
103Đai vít + ốc vítChương V56bộ
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,14100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmChương V0,07100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,03100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,13100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,05100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmChương V9cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmChương V12cái
111Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V11cái
112Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V6cái
113Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V1cái
114Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmChương V4cái
115Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương V8cái
116Tê vuông D110Chương V2cái
117T, Y đường kính D110Chương V3cái
118T, Y đường kính D110/76Chương V3cái
119T, Y đường kính D110/60Chương V1cái
120T, Y đường kính D76/42Chương V4cái
121T, Y đường kính D60/48Chương V1cái
122Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110Chương V1cái
123Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76Chương V1cái
124Côn thu D110/76Chương V2cái
125Côn thu D60/48Chương V1cái
126Măng xông D110Chương V2cái
127Măng xông D76Chương V2cái
128Măng xông D48Chương V3cái
129Chóp thông hơi D48Chương V1cái
130Siphong thoát sàn D76Chương V4cái
131Đai vít + ốc vítChương V42bộ
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,11100m
133Măng xông D76Chương V2cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V4cái
135Cầu chắn rác mái inox D90Chương V2cái
136Đai vít +ống vítChương V11bộ
137Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng)Chương V2cái
139Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhChương V2cái
140Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn)Chương V4bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Chương V4bộ
143Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V2bộ
144Lắp đặt vòi rửa inox D20Chương V2bộ
145Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inoxChương V4cái
146Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V2bộ
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
148Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V61 lỗ khoan
C HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SAN NỀN)
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V6100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V6100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIChương V1,943100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V35,973100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,099100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V4,086100m3
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,042100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,227100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,307m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V74,603m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V55,888m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,204tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V0,227100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,398m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V11,776m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,002100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,007100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,016100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,12100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,946100m3
E HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG - TƯỜNG RÀO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,249100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,289100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,409100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,421m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,371tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,669tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,82tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,652100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,962100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V29,777m3
11Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V39,297m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,414100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,311tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,693tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,66100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,631m3
17Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V28,797m3
18Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,976m3
19Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V73,109m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V511,28m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.942,992m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V464,186m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V3.748,03m
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V41,686m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.365,492m2
26Sản xuất hàng rào thépChương V1,36tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,317m2
28Lắp dựng hàng rào thépChương V51,562m2
29Sản xuất cổng inox, khung xương bằng inox hộp, nan bằng inox hộpChương V0,326tấn
30Lắp dựng cổngChương V18,678m2
31Bản lề cốiChương V15cái
32Khóa treo đồng Việt TiệpChương V3bộ
33Hệ then cài khóa Inox 304Chương V3bộ
34Hệ then cài chân cổng Inox 304Chương V2bộ
35Hệ thống cánh tay đòn mở cửa tự động (gồm 2 motor + 1 hộp điều khiển + 2 remote + 2 chìa khoá cơ)Chương V1bộ
36Tên trường " TRƯỜNG THCS VĂN KHÊ ..." bằng inox mạ đồng, hoàn thiện theo bản vẽChương V1bộ
F HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,13100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,021100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,174m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mmChương V0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,298tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,077100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,155100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,941m3
11Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,138m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,058100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,029100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,465m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,136tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,141100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,774m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,223tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,123100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,18m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V0,525tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,555100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,863m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,021tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,058100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,358m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,76m3
31Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,101m3
32Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,103m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V39,872m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V35,276m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,756m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,73m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V55,5m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V271,37m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V22,96m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,628m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,506m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V14,646m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,897m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,543m2
45Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn trượtChương V7,35m
46Cửa đi 1 cánh mở quay, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,935m2
47Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,983m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,828m2
49Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấmChương V19,828m2
50Gia công xà gồ thépChương V0,137tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V0,137tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,059m2
53Lợp mái tôn múi dày tôn 0.45mmChương V0,242100m2
54Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4mChương V13,783m
55Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Chương V1hộp
56Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gianChương V1cái
57Lắp đặt Contactor 3P-10AChương V1cái
58Nút ấn On - Off có đènChương V2cái
59Hạt cắm điện thoại, mạng (bao gồm cả đế)Chương V1cái
60Lắp đặt đèn tuyp led đôi 18W - 1,2mChương V2bộ
61Lắp đặt đèn led pha hắt 100wChương V2bộ
62Lắp đặt đèn gắn tường 12WChương V1bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
64Móc treo quạt trầnChương V1cái
65Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20AChương V1cái
66Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10AChương V2cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AChương V1cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBChương V1cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
72Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổngChương V1bộ
73Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Chương V30m
74Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V5m
75Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V40m
76Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
77Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V50m
78Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Chương V5m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V50m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V20m
81Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmChương V0,3100m
82Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EChương V10m
83Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2Chương V10m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V10m
85Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90Chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,11100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V2cái
89Côn thu D90/76Chương V1cái
90T, Y đường kính D90/76Chương V1cái
91Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V2cái
92Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V3cái
G HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ ĐỂ XE)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,599100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,154100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,608m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,727tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,737100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,994m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,203100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,267m3
10Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,376m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,443100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,187100m3
13Rải lớp ni lông chống mất nước xi măngChương V4,267100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V62,484m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V426,72m2
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,563tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,563tấn
18Bu lông M18Chương V128cái
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,612tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,612tấn
21Gia công xà gồ thépChương V1,372tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V1,372tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V215,012m2
24Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mmChương V4,292100m2
25Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4mChương V67,696m
26Lắp đặt đèn tuyp led đôi 18W - 1,2mChương V26bộ
27Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V240m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V125m
29Lắp đặt hộp chia ngảChương V30hộp
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmChương V0,25100m
H HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,45100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,45100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10Chương V1,5100m
4Măng sông HDPE D32Chương V4cái
5Cút HDPE D32Chương V8cái
6Lắp đặt van phao cơ D32Chương V1cái
7Bơm sinh hoạt Q>2.4m3/h, H>39.6mChương V1cái
8Lắp đặt van cửa chặn DN40Chương V1cái
9Lắp đặt van cửa chặn DN32Chương V1cái
10Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V1cái
11Lắp đặt Y lọc HDPE D40Chương V1cái
12Cút HDPE D40Chương V2cái
13Cút HDPE D32Chương V3cái
14Lắp đặt rắc co nối ống HDPE D40Chương V1cái
15Lắp đặt rắc co nối ống HDPE D32Chương V1cái
16Lắp đặt công tắc áp suấtChương V1cái
17Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
18Lắp đặt côn cân HDPE D40/32Chương V1cái
19Lắp đặt côn xiên HDPE D40/32Chương V1cái
20Nối ren ngoài HDPE D32Chương V2cái
21Khớp nối trục máy bơmChương V2cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V150m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Chương V0,2m3
24Tủ điều khiển bơm (trọn bộ)Chương V1cái
I HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,591100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,128100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,227100m2
4Lớp đệm đá 4x6 dày 10cmChương V0,042100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V4,98m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V62,286m3
7Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V103,295m3
8Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V12,734m3
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2)Chương V185,94m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V597,212m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,331tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,316100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V34,408m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,16tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,385100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V27,375m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V3901 cấu kiện
18Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KNChương V14bộ
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,864100m3
20Cậy tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng, nạo vét rãnh thoát nướcChương V257m
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V12cây/tháng
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V40cây/lần
3Đắp đất hố trồng câyChương V349,2m3
4Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V10cây
5Mua cây Bằng Lăng, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6mChương V6cây
6Mua cây Bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6mChương V12cây
7Trồng cỏ lá lạcChương V116m2
8Trồng cỏ lá treChương V1.240m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V1,83m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.340m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V1.340m2
4Tháo dỡ vách kính, cửa sổ kínhChương V132,943m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V51,3m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1.698m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,63m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.796,544m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.957,106m2
10Đục tường chôn tay vịn lan can làm mớiChương V88vị trí
11Cạo rỉ các kết cấu thépChương V240,912m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V19,046m2
13Làm sạch rêu mốc sê nô mái, tường thành mái, vệ sinh cầu chắn rácChương V10công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V73,13m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V73,13m3
16Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,135m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V260,112m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.474,77m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.675,229m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.654,388m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V240,912m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,046m2
23Sản xuất tay vịn lan can inoxChương V0,332tấn
24Lắp dựng tay vịn lan can inoxChương V15,563m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V819m2
26Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V361m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V29m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.209m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,045100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,988m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,298m3
32Láng granitô bậc tam cấpChương V27m2
33Lát nền, sàn, gạch 150x800mm chống trơn giả gỗ, vữa XM mác 75Chương V70m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V97m2
35Cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựngChương V53,625m2
36Cửa sổ 02 cánh mở hất, cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựngChương V11,088m2
37Vách kính cố định, cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựngChương V29,734m2
38Lắp đặt đèn led gắn trần 170x170, 12WChương V24bộ
39Lắp đặt đèn led pha vuông gắn tường 100WChương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V6cái
42Lắp đặt máng nhựa 60x40Chương V230m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V12m
44Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V550m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,45100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V8cái
47Đai vít + ốc vítChương V45bộ
L HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY)
1Rải bạt chống mất nước XMChương V5.098m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V764,7m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5.602m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V5.602m2
5Cắt khe co giãnChương V166,08410m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,244100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V20,9m3
8Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75Chương V332m
9Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày Chương V15,95m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,8m2
11Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75Chương V72,5m2
12Rải bạt chống mất nước XMChương V312,08m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V62,42m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,388100m3
15Gia công, lắp đặt khe coChương V6,3510m
16Gia công, lắp đặt khe giãnChương V9,2610m
M HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V63,8m3
2Băng báo cáp điệnChương V290md
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,91000v
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,638100m3
5Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V0,8100m
6Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V1,14100m
7Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mm2Chương V1,14100m
8Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V0,87100m
9Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x25mm2Chương V0,87100m
10Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V1,7100m
11Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x16mm2Chương V1,7100m
12Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V0,56100m
13Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2Chương V0,56100m
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V10m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 105/80mmChương V1,87100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85/65mmChương V0,8100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mmChương V1,74100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mmChương V0,52100m
19Ghíp đồng 120mm2Chương V8cái
20Lắp đặt hộp nối cáp hạ ngầm 120mm2Chương V1hộp
21Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 1000x600x250Chương V1hộp
22Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 275AChương V1cái
23Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 250AChương V1cái
24Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60AChương V1cái
25Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AChương V1cái
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16AChương V1cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
29Lắp đặt đèn báo phaChương V3cái
30Lắp đặt cầu chì 5AChương V1hộp
31Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
32Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V6bộ
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Chuyển mạch Vol kếChương V1cái
34Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m)Chương V12,5m
35Đầu cốt, bu lông, ecu các loại....Chương V1bộ
36Đào đất móng băng, rộng Chương V4,32m3
37Đắp đất rãnh tiếp địaChương V4,32m3
38Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M70Chương V12m
39Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m)Chương V9m
40Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5mChương V3cọc
41Que hànChương V3kg
42Phụ gia giảm điện trở đấtChương V3kg
43Hộp kiểm tra tiếp địaChương V1bộ
44Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Chương V2hộp
45Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 125AChương V1cái
46Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75AChương V1cái
47Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AChương V6cái
48Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODEChương V100m
49Lắp đặt dây cáp quang 4 đôiChương V1010m
50Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2Chương V220m
51Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EChương V120m
52Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisChương V1210m
53Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cápChương V0,7100m
54Lắp đặt ống HDPE 32/25 luồn cápChương V0,6100m
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V55m3
56Băng báo cáp điệnChương V250md
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,51000v
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,55100m3
59Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V2,85100m
60Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x4mm2Chương V2,85100m
61Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cápChương V2,85100m
62Lắp đặt tủ điện chiếu sáng trọn bộChương V1hộp
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V5,16m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,227100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,969m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
67Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V9cột
68Lắp đặt bóng đèn cao áp 100WChương V9bộ
69Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 (trọn bộ)Chương V9bộ
70Bảng điện cửa cột (trọn bộ)Chương V9cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V54m
72Đào đất móng băng, rộng Chương V3,9m3
73Đắp đất rãnh tiếp địaChương V3,9m3
74Kéo rải dây tiếp địa, d=10mmChương V23m
75Đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5mChương V11cọc
76Tai bắt tiếp địa mạ kẽmChương V9cái
N HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HÀNH LANG CẦU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,206100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,055m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mmChương V0,036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,355tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,212100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,044100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,831m3
10Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,048m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,108100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,041100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,173m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,364tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,38100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,091m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,382tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,481100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,061m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V0,801tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,638100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,646m3
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,603m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V11,508m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V48,1m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V63,8m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,508m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,9m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V40m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V40m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,687m3
37Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,205m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,414m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,124m2
40Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn trượtChương V79,11m
41Gia công lan canChương V0,406tấn
42Lắp dựng lan can sắtChương V25,669m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,042m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,152m2
45Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấmChương V28,152m2
46Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V17,24m2
47Lắp đặt đèn led gắn trần 170x170, 12WChương V6bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V6cái
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V50m
50Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V150m
51Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90Chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmChương V0,06100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,25100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V4cái
55Măng xông D60Chương V2cái
O HẠNG MỤC: PCCC
1Ống thép đen D100Chương V0,18100m
2Ống thép tráng kẽm D100Chương V3,89100m
3Ống thép tráng kẽm D65Chương V0,43100m
4Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,12100m
5Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp IIChương V1,0163100m3
6Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, rộng Chương V5,3488m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0163100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,0698100m3
9Bích thép D100Chương V22cặp bích
10Bích bịt D100Chương V2cặp bích
11Bích thép D80Chương V14cặp bích
12Cút tráng kẽm D25Chương V6cái
13Cút tráng kẽm D65Chương V35cái
14Cút thép đen D80Chương V20cái
15Cút thép đen D100Chương V4cái
16Côn thép đen D80Chương V2cái
17Côn thép đen D100Chương V2cái
18Côn thép đen D100/80Chương V3cái
19Côn thép tráng kẽm D65/50Chương V4cái
20Tê thép đen D80Chương V7cái
21Tê thép đen D80/65Chương V7cái
22Tê thép tráng kẽm D65Chương V11cái
23Tê thép tráng kẽm D25Chương V4cái
24Van chặn D25Chương V7cái
25Van xả khí D25Chương V1cái
26Van chặn D100Chương V2cái
27Van 1 chiều D100Chương V1cái
28Van chặn D80Chương V2cái
29Van 1 chiều D80Chương V2cái
30Van chặn D65Chương V2cái
31Van 1 chiều D65Chương V2cái
32Van xả khí D65Chương V2cái
33Họng tiếp nước chữa cháy DN100x65x65Chương V1cái
34Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x65x65Chương V1cái
35Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm có chân, có máiChương V2hộp
36Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x650x180 mmChương V11hộp
37Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V12hộp
38Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V4cái
39Lăng phun D16Chương V4cái
40Khớp nối ren trong D65Chương V4cái
41Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
42Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V11cái
43Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V11cái
44Lăng phun D13Chương V11cái
45Khớp nối ren trong D50Chương V11cái
46Khớp nối đầu vòi D50Chương V11cái
47Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V23bảng
48Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 5kgChương V23bình
49Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V46bình
50Bình cầu nổ ABC 8KGChương V1bình
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V4,62100m
52Ecu + blong M16xL8Chương V80Bộ
53Bộ giá đỡ định vị đường ống D80 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V56Bộ
54Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V12bộ
55Đay cuốn ốngChương V5kg
56Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V107,841m2
57Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 52m.c.n, Q = 20 l/s.Chương V11 máy
58Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 52m.c.n, Q = 20l/s.Chương V11 máy
59Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
60Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
61Cáp điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện 3x16+1x10mm2 (cáp chống cháy)Chương V15m
62Cáp điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V15m
63Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcChương V30m
64Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Chương V15m
65Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 100lChương V1bể
66Lắp đặt bình tích áp 100LChương V1cái
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
68Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Chương V2cái
69Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Chương V2cái
70Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V2cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmChương V2cái
72Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1bộ
73Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V11 trung tâm
74Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyChương V1tủ
75Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V11 tủ
76Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V610 đầu
77Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V610 đầu
78Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngChương V0,110 đầu
79Lắp đặt đế đầu báo nhiệtChương V0,110 đầu
80Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V11hộp
81Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,25 chuông
82Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,25 đèn
83Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V2,25 nút
84Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V65 đèn
85Đế âm tường chống cháyChương V30hộp
86Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V0,410 cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
88Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V4hộp
89Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V1.115m
90Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmChương V2310 m
91Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V980m
92Hộp chia ngả PVCChương V113hộp
93Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V338cái
94Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Chương V1.225cái
95Lắp đặt ống HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệuChương V2,2100m
96Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V8,85 đèn
97Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V8,65 đèn
98Đế âm tường chống cháyChương V43hộp
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
100Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V525m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V540m
102Hộp chia ngảChương V616hộp
103Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V129cái
104Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Chương V406cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Ô tô có cần cẩu ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Vận thăng ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Đầm bàn Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc Sử dụng tốt3
11 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->