Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160547-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:58:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,107,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình giáo dục, mua sắm thiết bị giáo dục có quy mô tương tự, quyết định phê duyệt dự án, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng- Trong đó số lượng hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.547.000 VND.- Trong đó số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.091.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.025.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa thiết bị giáo dục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử, Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã từng là cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa 01 dự án tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề sau: Nề, điện, nước, thép, hàn, mộc, cơ khí, (kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Yên Mỹ, huyện Thanh Trì 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy + Có Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu còn hiệu lực; + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục của nhà thầu còn hiệu lực; + Có giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục; + Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục; + Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị thuộc gói thầu. + Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng công trình | |||
| B | Khối nhà học + Phòng học chức năng 3 tầng | |||
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1541 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3106 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0808 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7184 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7184 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,526 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3/1km |
| D | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0012 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0954 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0687 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8418 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5161 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0263 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4754 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1133 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1955 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4341 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3323 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2152 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,253 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,363 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,616 | m2 |
| 27 | Ngâm Nước xi măng nguyên chất định mức 5kg /m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3989 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5619 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8478 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8478 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8478 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8095 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2122 | m3 |
| E | Thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2145 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2767 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4638 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0568 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3043 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,863 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4905 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9954 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7836 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4509 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8538 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6623 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6894 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3204 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8714 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0053 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7031 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7922 | tấn |
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6079 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4922 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5468 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2734 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6279 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9644 | m3 |
| 7 | Xây Lan can, sê nô, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3902 | m3 |
| 8 | Xây Lan can, sê nô, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2364 | m3 |
| 9 | Đào móng bồn hoa, đường dốc, bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5052 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7526 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 15 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7626 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4583 | m3 |
| G | Hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột Gạch lát nền Granite 200x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,312 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7787 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,668 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,806 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,3745 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,6647 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,3172 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,882 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,4373 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,4761 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,5256 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4284 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,1274 | m2 |
| 18 | Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,3274 | m2 |
| 19 | Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,2349 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,3016 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6318 | m2 |
| 22 | Căng lưới thép chống nứt 5x5 tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,788 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,74 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,1884 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4115 | m2 |
| 27 | Lát gạch Gạch gốm 400x400 màu đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5616 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7778 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3372 | m2 |
| 30 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,408 | 10m |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | 1m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 34 | Gia công lan can inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5556 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt trụ cái inox Sus 304 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Vít nở liên kết bản mã và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Nắp ngăn cháy loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1225 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,8639 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,1848 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7357 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.406,034 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,2653 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 47 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 49 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,38 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa thép chống cháy , Sơn tĩnh điện màu trắng phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 54 | Gia công chấn song cửa sổ Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | tấn |
| 55 | Lắp dựng chấn song cửa sổ inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | tấn |
| 58 | Gia công hệ khung mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5094 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hệ khung mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5094 | tấn |
| 60 | Cung cấp Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 61 | Cung cấp Bu lông M25x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,4299 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0729 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, úp biên dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,32 | m |
| 65 | Thi công tấm ốp nhôm Aluminium màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4294 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9645 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5954 | m3 |
| 68 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5032 | 10m2 |
| 69 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4392 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6423 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1798 | tấn |
| 72 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,872 | 10m2 |
| H | Điện | |||
| I | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x450x170 tôn dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Attomat MCCB 3P 175A, 20 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCCB 3P 63A, 10 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Attomat MCB 2P 32A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Attomat MCB 2P 20A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Attomat MCB 1P 10A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt máy biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vôn Kế 400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Chuyển mạch Ampeke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Attomat MCCB 3P 63A, 10 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCB 2P 32A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Attomat MCB 2P 20A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Attomat MCB 1P 10A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Attomat MCCB 3P 63A, 10 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCCB 3P 32A, 10 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Attomat MCB 2P 50A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Attomat MCB 2P 32A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Attomat MCB 2P 20A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Attomat MCB 1P 10A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | Tủ điện T3.3 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Attomat MCB 2P 50A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCB 1P 10A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Attomat MCB 1P 25A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Tủ điện T4.1 (SL=02) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Attomat MCB 1P 10A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Attomat MCB 1P 25A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Tủ điện T1.1 (SL=14) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Attomat MCB 2P 32A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Attomat MCB 1P 10A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Attomat MCB 1P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| O | Tủ điện T1.4 (SL=4) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Attomat MCB 1P 10A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Attomat MCB 1P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét mạ kẽm, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Gia công, Đóng Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đệm chi lá 40x120 A=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Đèn Led Panel 60x120/75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Đèn Led Panel 60x60/48w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 16 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng tube led 18w x 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 17 | Bộ đèn 1,2m 18w x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đèn downlight âm trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 20 | Bộ đèn 1,2m 19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần 60w + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 24 | Gia công khung treo quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung treo quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,215 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | Cái |
| 28 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 33 | Quạt thông gió gắn tường 450m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Quạt thông gió gắn tường 500m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 39 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.960 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.740 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC 1x6 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 46 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 47 | Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.370 | m |
| 49 | Ống luồn dây tròn PVC D50, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 51 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 52 | Ống luồn dây tròn PVC D32, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 54 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.460 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 56 | Ti neo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| Q | Điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng 1 cổng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp mạng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 10m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Máng gen 100x60 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 5 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| R | Hệ thống chờ máy chiếu | |||
| 1 | Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| S | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại 1 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 2 | Dây điện thoại UTP CAT3-1 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 4 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| T | Nước | |||
| U | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Đầu bịt D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Tê nhựa uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Tê nhựa uPVC D125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Tê nhựa uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Tê nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Xi phông thoát chậu rửa lavabo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Cung cấp Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 74 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Ống thoát nước mái uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Ống thoát nước mái uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 78 | Ống thoát nước mái uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Ống thoát nước mái uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Tê nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Tê nhựa uPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Tê nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt ống chống tràn, Ống nhựa uPVC D34-Thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| V | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| W | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1724 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan bệ bếp bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,334 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,6793 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền tầng 1 bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,928 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,4484 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,613 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (Vị trí làm trần không cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,153 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6292 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,248 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,736 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2544 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4601 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7439 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1318 | m2 |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0444 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0444 | m3 |
| X | Cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1679 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5307 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5627 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8056 | 1m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0483 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4943 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7954 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6168 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3635 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0228 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3863 | m2 |
| 34 | Ngâm Nước xi măng nguyên chất định mức 5kg /m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1239 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7124 | m3 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Cung cấp Keo Ramset định mức 40 lỗ / Tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Mua Keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3365 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9902 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4649 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | m3 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,096 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 120x600 tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8564 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,6395 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.887,5939 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,153 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,249 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7635 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,6395 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,7594 | m2 |
| 69 | Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,05 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,4711 | m2 |
| 71 | Lát gạch gạch lá nem 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7584 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,324 | m2 |
| 73 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m |
| 74 | Lợp mới mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1017 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, úp biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | md |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,3604 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0172 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6762 | m2 |
| 79 | Lát đá Granite qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,501 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1958 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Nắp ngăn cháy loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Bu lông nở liên kết bản mã và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ chậu rửa inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,057 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa thép chống cháy , Sơn tĩnh điện màu trắng phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 93 | Cung cấp vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,49 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1318 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,18 | m2 |
| 97 | Gia công chấn song cửa sổ Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 98 | Lắp dựng chấn song cửa sổ inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 99 | Gia công hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 101 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn 150x52x1,5 mm bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo màu sắc và chất liệu sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m |
| 102 | Cung cấp nắp bịt đầu lam đầu đạn 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Chiếc |
| 103 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6184 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1998 | 1m2 |
| Y | Điện | |||
| Z | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 600x450x170 tôn dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 175A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P 63A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P 40A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 20A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 63A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kê 400v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Chuyển mạch ampeke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 63A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 20A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AB | Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 40A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 20A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 40A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AC | Tủ điện tầng 4 | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 40A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 20A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 40A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AD | Tủ điện T1,1 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P 63A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Tủ điện T1.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AF | Tủ điện T2.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 11 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat RCBO 2P-25a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AG | Tủ điện T2.2 (SL=08) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AH | Tủ điện T2.3 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 11 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat RCBO 2P-25a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AI | Tủ điện T3.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | Tủ điện T3.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P 40A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | Tủ điện T4.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 9 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P 50A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AL | Tủ điện thiết bị bếp TĐ.TBB | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 175A, 65Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 50A, 30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 32A, 30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 20A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AM | Khối lượng vật tư phần đèn, dây, ống | |||
| 1 | Đèn Led Panel 1200x600 -75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel 600x600 -40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần có điều khiển, hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 6 | Gia công khung treo quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 7 | lắp dựng khung treo quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,625 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 10 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Bộ 1 Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Quạt thông gió gắn tường 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Quạt thông gió âm trần sải cánh 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Quạt thông gió gắn tường 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Quạt thông gió gắn tường 1500mm3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 25 | Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 29 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 30 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m |
| 31 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.760 | m |
| 32 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x16 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x10 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 34 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x6 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 35 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x4 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 36 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 37 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 38 | Ống luồn dây tròn PVC D40, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 39 | Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 40 | Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 41 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 42 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| AN | Nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu bịt D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC D125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đầu bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| AQ | Điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng 1 cổng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp mạng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 10m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Máng gen 80x40 âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 6 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 7 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Ổ cắm điện thoại 1 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ổ cắm |
| 10 | Dây điện thoại UTP CAT3-1 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 11 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| AR | Thông gió, hút khói | |||
| 1 | Ống gió thẳng 800x500 giới hạn chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m |
| 2 | Ống gió thẳng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 3 | Côn thu 800x500 quạt hút khói giới hạn chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Côn thu 600x200 quạt hút bếp inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Chân rẽ 800x500 L250 giới hạn chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chân rẽ 600x200 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió hút khói treo trần, trục đứng , L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió hút khói treo trần, trục đứng, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ quạt mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bệ đỡ quạt BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cu/XLPE/FR/PVC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Cu/XLPE/FR/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Cu/XLPE/PVC 3x2,5+1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AS | Cải tạo Nhà đa năng | |||
| AT | Nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng Granitô bậc tam cấp, nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1257 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,233 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8927 | m2 |
| 4 | Đánh bóng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6244 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,356 | 10m |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6244 | 1m2 |
| AU | Cải tạo WC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3189 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6146 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,17 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic 300x450 tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,17 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8032 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Gia công khung đỡ bệ rửa inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung đỡ bệ rửa inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đầu bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 67 | Tê nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| AV | Xử lý chống thấm, thay mái tôn | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0464 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,532 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5784 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,532 | m2 |
| 5 | Lát gạch lá nem 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3764 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9543 | 100m2 |
| 8 | Lợp mới mái tôn dày 0,45mm theo màu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9543 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp biên dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | md |
| AW | Sơn + Cải tạo mặt đứng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,77 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9808 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,613 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9412 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,2318 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,832 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,498 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9808 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,3108 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,705 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 16 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn 150x52x1,5 mm bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo màu sắc và chất liệu sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m |
| 17 | Cung cấp nắp bịt đầu lam đầu đạn 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Chiếc |
| 18 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3024 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Biểu tượng thể thao theo Bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 21 | Gia công khung inox Sus 304 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung inox Sus 304 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| AX | Trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,6084 | m2 |
| 2 | Thi Công trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,6084 | m2 |
| AY | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Khung tủ điện Kích thước 500x300x150 tôn dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 2P 50A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha Led Gắn tường 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Bộ đèn 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 17 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 18 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét, dài 1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Đệm chi lá 40x120 A=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8019 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 đợt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,173 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,173 | m3 |
| AZ | Nhà xe | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9016 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9984 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 10 | Bu lông móng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 11 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5144 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5144 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5313 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5313 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3134 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,66 | md |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1666 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | m2 |
| 23 | Trát chân tường nhà xe dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3/1km |
| BA | Các hạng mục phụ trợ | |||
| BB | Bồn hoa, Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1527 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát sân hiện trạng vị trí sân trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,9092 | m2 |
| 3 | Cắt sân bê tông hiện trạng vị trí sân trước bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4559 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5568 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2784 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6992 | m3 |
| 8 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240, Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,328 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0765 | 1m3 |
| 10 | Đắp tận dụng đất màu trồng cây hiện trạng vào bồn hoa khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3549 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6122 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6122 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6122 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4939 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,6893 | m2 |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cây/năm |
| 17 | Cung cấp Cây Hoa Ban đỏ cao 4,5m-5m đường kính gốc D15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| BC | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3729 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1346 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6435 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0429 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2105 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8407 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0512 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3/1km |
| BD | Cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ, cột cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5516 | m2 |
| 5 | Sơn trụ cổng phụ không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,794 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | 1m2 |
| 9 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Then cửa + Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BE | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| BF | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Aptomat MCCB 4P 630A, 45Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 175A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 32A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 2P 50A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 4P 125A, 36Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 630/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch Vôn Kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BG | Phần cấp điện tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Kéo rải AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 3 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Kéo rải Cu/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Kéo rải Dây AL/PVC 1/150 mm2 Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x35 mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 8 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x16 mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x10 mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x6 mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Ống HDPE 200/185 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 12 | Ống HDPE 105/80 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100 m |
| 13 | Ống HDPE 85/60 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 14 | Ống HDPE 40/30 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3/1km |
| BH | Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha bóng cao áp 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Kéo rải Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 4 | Kéo rải Cu/PVC 1x2,5 mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 5 | Ống HDPE 32/25 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 6 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 7 | Khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P 32A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tơ 3P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Timer Le 7M-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BI | Cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=10m3/H-H=55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 5 | Van Phao đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Crephin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3/1km |
| BJ | Thoát nước ngoài nhà | |||
| BK | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7008 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5252 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3217 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5162 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3376 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2599 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,844 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2557 | m3 |
| BL | Vị trí không tính trên bản vẽ SV-01 | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1068 | m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | 100m3/1km |
| BM | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống HDPE 32/25 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100 m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện thoại 1 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ổ cắm |
| 6 | Kéo rải Cáp thoại 1x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m3/1km |
| 19 | Kéo rải dây nối tiếp địa M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Băng đồng dẹt 25x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Mối hàn hòa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BN | Phòng chống mối công trình | |||
| BO | Hào ngoài | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,052 | m3 |
| BP | Hào trong | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6816 | m3 |
| BQ | Mặt nền | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,25 | m2 |
| BR | Khoan bơm thuốc | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | 1 lỗ khoan |
| BS | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,6354 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,6161 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,2433 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9155 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9763 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6172 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2813 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2813 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2813 | 100m3/1km |
| BT | Chi phí xây dựng PCCC công trình | |||
| BU | Xây dựng hệ thống PCCC khối nhà xây mới | |||
| BV | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.024 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 3 | Cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 4 | Tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Kẹp nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 7 | Măng xông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,8 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6187 | 10m |
| 23 | Trát tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,187 | m |
| BW | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 11 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 13 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Bộ khớp nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, chôn ống thép chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 18 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BX | THIẾT BỊ GIẢNG DẠY MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| BY | Lớp học 14 lớp học | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 14 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 14 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 14 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện kẻ bảng | Kẻ ô chống lóa dành cho học sinh | 14 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 14 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Loa chuyên dụng tích hợp amply: Linh hoạt trong quá trình sử dụng; Chức năng: Tích hợp Bộ thu tín hiệu không dây; Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn); Độ nhạy: 12dBuV; Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”; Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm; Công suất: 120W/4Ω; Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ); Thời gian sử dụng pin: 28 giờ; KT: D2100x300x1550mm | 14 | Bộ |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng 35 ô | KT tủ: Rộng 1505mm x Sâu 450mm x Cao 1830mm; Cánh cửa được dập lỗ thông gió và 1 bảng tên nhân viên; Tủ locker có 35 cánh 05 khoang. Tủ chia thành 35 ngăn ô đều nhau; Tủ locker 35 cánh sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 – 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn; Khóa: sử dụng khóa locker gắn trên tay nắm nhựa hoặc trực tiếp trên cánh.Tủ tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được trên mỗi cánh có khóa locker, tai khóa móc | 14 | Cái |
| BZ | Phòng nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên | Bàn:KT600x1200x750mm;Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU | 8 | Chiếc |
| 2 | Ghế nghỉ giáo viên | Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ. | 32 | chiếc |
| CA | Phòng tin học | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng . | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị | kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn | 1 | Chiếc |
| 5 | Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | 26 | Cái |
| 6 | Mặt điện có 1 lỗ | Mặt điện có 1 lỗ | 26 | Cái |
| 7 | Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) | Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) | 26 | Cái |
| 8 | Đế nổi nhựa | Đế nổi nhựa | 26 | Cái |
| 9 | Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M | Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M | 60 | Cây |
| 10 | Dây nhảy 2m loại cat5e | Dây nhảy 2m loại cat5e | 26 | Cái |
| 11 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 | 490 | Mét |
| 12 | Cap mạng Cat5E 305M | Cap mạng Cat5E 305M | 2.000 | Mét |
| 13 | Switch vỏ sắt | Switch vỏ sắt | 3 | Cái |
| 14 | Tủ mạng 10U | Tủ mạng 10U | 1 | Cái |
| 15 | Nhân công chạy ghen + dây phòng tin | Nhân công chạy ghen + dây phòng tin | 26 | máy |
| CB | Phòng Hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật | |||
| 1 | Bàn ghế đặc thù | Theo qui chuẩn của học sinh khuyết tật; Chân bàn thiết kế với khung inox vững chắc, có núm xoay điều chỉnh cân bằng. Khóa hãm chân bằng núm xoay. Chân bàn thiết kế rất thân thiện với các trẻ khuyết tật phải ngồi xe lăn; Bàn ghế có thể thay đổi chiều cao và độ nghiêng mặt bàn để phù hợp với nhiều lứa tuổi và tư thế ngồi học; Chiều cao bàn thay đổi với một vài thao tác đơn giản, có thể điều chỉnh trong khoảng 550 – 760 mm; Mặt nghiêng bàn có 6 góc: 0, 10, 15, 18, 22, 25 độ, điều chỉnh phù hợp khi đọc hay khi viết; Kích thước: Rộng 1150 x sâu 725 x cao 550-760 mm | 5 | bộ |
| 2 | Đồ dùng, thiết bị đặc thù | Theo qui chuẩn của học sinh khuyết tật kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 5 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng | 1 | Chiếc |
| CC | Phòng bộ môn khoa học công nghệ: | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp | 1 | Chiếc |
| CD | Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | |||
| 1 | bàn ghế TN của GV | bàn ghế TN của GV; Bàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi; Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin; Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh; Ghế giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2; Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn ( TCVN 8048-1,3,5,6:2009); Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào | 1 | Chiếc |
| 3 | Ti vi kết nối internet 65 inch | Ti vi kết nối internet 65 inch; Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LA; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ TBDH | Tủ TBDH; Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa; Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển điện | Tủ điều khiển điện: Kích thước: R500 x S600 x C700mm; khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng; Tủ có khóa để đảm bảo an toàn; Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học; Cung cấp nguồn điện 220 V; Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A; Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh; Có hệ thống chống giật và chống chập điện | 1 | Chiếc |
| 6 | Chậu rửa của HS | Chậu rửa của HS: KT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước | 1 | Chiếc |
| 7 | Quạt thông gió | Quạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm): Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ thuốc cá nhân: | Tủ thuốc cá nhân: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo; Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni | 1 | Chiếc |
| CE | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bảng công tác | Bảng công tác: Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm; Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm; Bảng chống loá ở mọi góc nhìn | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ TBDH | Tủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa | 2 | Chiếc |
| 3 | Giá TBDH | Giá TBDH: Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc; Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng; Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm); Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm; Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm; Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng; Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm; Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn; Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008 | 2 | Chiếc |
| 4 | Chậu rửa của GV | Chậu rửa của GV: KT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267 | 1 | Chiếc |
| 5 | Xe đẩy phòng TN | Xe đẩy phòng TN: Loại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện; Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm; Xe có 2 tầng để thiết bị; Xe có 4 bánh di chuyển; KT: (R700xS450xC900)mm | 1 | Chiếc |
| 6 | Quạt thông gió | Quạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz | 1 | Chiếc |
| CF | Phòng bảo vệ | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi | 1 | Chiếc |
| 3 | Giường | Kích thước: 1600x2200 Chất liệu: Gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc |
| CG | Phòng y tế | |||
| 1 | Tủ thuốc | Tủ thuốc cá nhân: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo; Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi | 1 | Chiếc |
| 2 | Giường Inox | Kích thước: 1600x1200 Chất liệu: Inox sus 304 | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Huyết áp kế: 1 cái; Túi trườm nóng, lạnh: 1 cái; Bông y tế: 10 cái; Băng thương y tế: 10 cái; Nhiệt kế: 1 cái; Ống nghe: 1 cái; Giá treo dịch truyền: 1 cái; Đèn pin: 1 cái | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu trang thiết bị cho trường học, cơ quan và xí nghiệp, làm mô hình cho giảng dạy sơ cứu chấn thương; Quy cách: Bộ gồm 10 thanh; Chiều rộng các thanh: 5, 5cm; Băng ca có 1 cái Nhôm + hợp kim gang); Tải trọng: 100kg | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ đo chiều cao, cân nặng: | Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao; Trọng lượng cơ thể: từ 0,5 kg đến 120kg; Đo chiều cao:Phạm vi đo 70-190cm; Dung sai ± 0.5cm | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Bộ | |
| CH | Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗ | Bộ bàn ghê tiếp khách bằng gỗ: Kích thước: 1800x2400x930 mm, Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | 1 | bộ |
| CI | Phòng hiệu phó | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗ | Bộ bàn ghê tiếp khách bằng gỗ: Kích thước: 1800x2400x930 mm, Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | 1 | bộ |
| CJ | Phòng Âm nhạc | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá treo máy chiếu | Chất liệu: Khung nhôm, sơn tĩnh điện; Kích thước: 65-100cm; Tải trọng: 20kg; Phụ kiện : Dây điện Trần Phú 2,5mm; ổ cắm, automat, ống ghen, dây thít, vật tư phụ và công lắp đặt máy); Cáp VAG 20m; Bộ chia cáp VGA 1 thành 2 | 1 | Bộ |
| 4 | Đàn học sinh Organ | 61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối) | 20 | Bộ |
| 5 | Bảng chống lóa | Kích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng | 1 | Chiếc |
| 6 | Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Giá: Kích thước: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt; Tủ: KT:1830x1000x400; tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở; có khóa bảo vệ. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước; Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni.Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước | 1 | Chiếc |
| 8 | Song loan | Chất liệu: Gỗ sơn mài; Trọng lượng: 100gr; Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 9 | Mõ | Làm từ cứng, hình dạng thường gặp hình cầu dẹt với nhiều kích cỡ to, nhỏ khác nhau: Cỡ vừa đường kính 20-30cm. Tất cả ở giữa đều rỗng, khoét theo hình lòng máng | 1 | Bộ |
| 10 | Thanh phách | Có độ dài 30cm chiều ngang chừng 4cm, có 2 đầu che làm chân kê bàn thanh phách cao lên cho âm thanh trong | 1 | Bộ |
| 11 | Trống nhỏ | Trống nhỏ | 1 | Bộ |
| 12 | Băng, đĩa | Băng, đĩa | 1 | Bộ |
| 13 | Âm ly Aplus | Âm ly: Công suất ra: 120W; Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V; Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV); MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng; Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz; Độ méo: | 1 | Cái |
| 14 | Loa cột aplus | Loa ngoài trời ngoài trời ngoài trời, Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB, đầu ra, Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 ", Hộp nhôm, nắp lưới kim loại, | 4 | Cái |
| 15 | Bộ mic không dây aplus | Tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số; Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu; Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả | 1 | Cái |
| 16 | Tủ Rack 12U - Co Mixer | Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 17 | Dây loa, phụ kiện | 1 | Bộ | |
| CK | Phòng Thư viện | |||
| 1 | Giá sách hai mặt | Kích thước: (R1500xS400xC2000)mm. Được làm bằng thép hộp 25x50x1-1,2mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Giá được thiết kế gồm 05 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng | 2 | Cái |
| 2 | Giá báo, tạp chí | Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 04 tầng. KT:(R1000xS400xC1000)mm | 2 | Cái |
| CL | Phòng Thủ thư | |||
| 1 | Máy hút bụi | Công suất hoạt động: 2100 W, Khoang chứa bụi: Hộp chứa, Phụ kiện: Đầu hút đệm, Đầu hút khe, Bàn chải quét bụi, Tính năng: Bánh xe tiện di chuyển, Công nghệ gió xoáy cực đại mang lại lực hút bền bỉ | 1 | Cái |
| 2 | Bàn ghế máy tính | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 4 | Hộp mục lục | Hộp mục lục | 1 | Chiếc |
| CM | Phòng đọc giáo viên | |||
| 1 | Tủ sách | Tủ sách | 2 | Chiếc |
| 2 | Giá sách hai mặt: | Kích thước: (R1500xS400xC1300)mm. Được làm bằng gỗ công nghiệp;.Giá được thiết kế gồm 04 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | 2 | Cái |
| 3 | Giá báo, tạp chí: | Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 04 tầng. KT:(R1000xS400xC1000)mm | 2 | Cái |
| 4 | Bàn ghế máy tính | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 5 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| CN | Phòng đọc học sinh | |||
| 1 | Bàn đọc thư viện cho HS tiểu học | Bàn đọc thư viện cho HS tiểu học: Cao bàn 55cm, phi 80cm, Học sinh cao từ 120 đến 139 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi hình tròn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). Kết cấu, vật liệu bàn: Toàn bộ khung bàn và quây bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-A dày 12mm ghép 4 tấm tạo thành khung chắc chắn. Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Yêu cầu khác: Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm., | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế đọc cho học sinh tiểu học | Ghế đọc cho học sinh tiểu học: Cao ghế 35cm, phi 35cm; Học sinh cao từ 120 đến 139 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Ghế ngồi thư viện hình tròn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). Kết cấu, vật liệu ghế: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-A dày 12mm. Chân ghế được làm hình 2 chữ H đối xứng để ghép vào nhau tạo thành khung chắc chắn. Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Yêu cầu khác: Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | 24 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế máy tính | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ sách | Tủ sách: Kích thước: W900 x D450 x H1.700 mm. Toàn bộ tủ làm bằng gỗ cao su ghép thanh, Tủ chia làm 2 phần : phần trên chia làm 3 đợt, tầng dưới 2 cánh gỗ, Liên kết bằng bulông, ốc vít chống tháo | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy hút bụi | Công suất hoạt động: 2100 W, Khoang chứa bụi: Hộp chứa; Phụ kiện: Đầu hút đệm, Đầu hút khe, Bàn chải quét bụi, Tính năng: Bánh xe tiện di chuyển, Công nghệ gió xoáy cực đại mang lại lực hút bền bỉ | 1 | Cái |
| 7 | Giá sách hai mặt: | Kích thước: (R1500xS400xC2000)mm. Được làm bằng thép hộp 25x50x1-1,2mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Giá được thiết kế gồm 05 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng | 2 | Cái |
| 8 | Giá báo, tạp chí: | Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 04 tầng. KT:(R1000xS400xC1000)mm | 2 | Cái |
| 9 | Tủ giới thiệu sách | Tủ giới thiệu sách, Kích thước: Rộng 1000 x Sâu 400 x Cao 1800 (mm); Tủ chất liệu gỗ cao su ghép thanh, có một khối, Phần trên tủ có 03 đợt tài liệu. Phần dưới bao gồm 02 cánh kín bằng gỗ có khóa, Độ dày nóc tủ dày 25mm. Độ dày hậu, sườn, cánh 18 mm. | 1 | chiếc |
| CO | Thiết bị , đồ dùng văn phòng | |||
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện: Máy phát điện: 3 pha; Máy phát điện, loại động cơ 4 thì, có công suất lớn nhất đạt 24.0 mã lực/3600 v/p. Dung tích xilanh 670cc, cho động cơ hoạt động liên tục với mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm tối đa. Máy phù hợp với không gian văn phòng, trường học trong thời gian mất điện đột ngột | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy hút bụi | Máy hút bụi công nghiệp, Khoang chứa bụi: 21 lít, Công suất hoạt động: 2300W, Bộ lọc: Bộ lọc kháng khuẩn, Dung lượng pin: Không có, Thời gian sử dụng: Sạc Không có, Tiện ích: Có chức năng thổi bụi, Dây điện tự thu gọn, Kích thước, trọng lượng: Ngang 36.3 cm - Cao 59.4 cm - Sâu 34.7 cm - 6.2 kg | 1 | Chiếc |
| CP | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Bàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường | Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ. | 60 | chiếc |
| 3 | Phông trang trí | Chất liệu: Vải lụa | 50 | m2 |
| 4 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi; Kích thước: (600x10700)mm | 1 | HT |
| 5 | Bục, tượng Bác | Bục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU; Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng | 1 | Bộ |
| 6 | Bục phát biểu | Bục phát biểu chất liệu gỗ MDF sơn PU; KT:1200X600X500 | 1 | Chiếc |
| CQ | Âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa toàn dải | Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex; Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz; Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz; Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz); Trở kháng: 8 Ohms; SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak); Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W; Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V); Kích thước(cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm; Khối lượng: 14.7 Kg; HF Drivers: 1 tép 2408H-1; Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | Chiếc |
| 2 | Âmply công suất | Âmply công suất 2 kênh; công suất 2 x 1750; tổng công suất 3500w; độ méo TDH | 1 | Chiếc |
| 3 | Mixer số BTE | Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh; Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng; Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng; Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB; Phản hồi: 4 mức; Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF; Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB; Trọng lượng: 3.9 KG; Kích thước:555 x 256 x 85mm | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro không dây | Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin; Kiểm soát được điều chỉnh; Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng; Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục; (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver; Hai người nhận trong một khung duy nhất; Ăng-ten có thể tháo rời; Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh | 1 | Bộ |
| 5 | Giá treo loa | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | 4 | chiếc |
| 6 | Tủ Rack 12U | Tủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 7 | Dây loa | Dây loa: Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | Bộ |
| 8 | Ti vi kết nối internet 65 inch | Ti vi kết nối internet 65 inch: Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 1 | Chiếc |
| CR | Âm thanh trường học | |||
| 1 | Loa | Loa: Công suất: 1200W/2400W/4800W; Dải tần : 37Hz20kHz (10DB); Trở kháng (Ω) 8Ω; Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz; Tần số cao nhất (kHz) 20kHz; KT: 1219x541x508 (48x21,3 trong năm x 20in); Mức độ âm thanh (db) 136 dB; Trọng lượng: 45kg (100 lb) | 1 | Đôi |
| 2 | Mixer | Mixer: 16 Channel Mixing console; Max 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo); 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus; 4 AUX (bao gồm FX); "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; 1 Knocb nén; Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB | 1 | Cái |
| 3 | Cục đẩy | Cục đẩy: Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz; The environment temperate is 320C; 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W; 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W; 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W; 8Ω Bridged Môn Power 3100W; Frequency Response 20Hz20kHz; | 1 | Cái |
| 4 | Micro | Màu sắc: Trắng, Thời lượng pin: 15h, Truyền/nhận tần số 1680, Cài đặt trước 12, Chuyển đổi băng thông 42 MHz, Cao điểm độ lệch +/48 kHz, Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ Rack 12U | Tủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 6 | Dây loa | Dây loa: Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | Bộ |
| CS | Hê thống camera toàn trường | |||
| 1 | Camera thân và bán cầu | Camera IP 2.0 MP; Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264; Độ phân giải: 1080P(1920×1080); Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng; Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD; Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera; Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67; Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C | 30 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình | Đầu ghi hình NVR 64 kênh IP: Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264; ; Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160; Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4; Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0; Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm; Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại; Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps | 1 | Bộ |
| 3 | Ti vi kết nối internet 65 inch | Ti vi kết nối internet 65 inch: Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 1 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu: Dung lượng: 4Tb; Chuẩn HDD 3.5”; SATA3 6Gb/s; Vòng quay: 5900rpm; Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng | 2 | Chiếc |
| 5 | Dây diện | Dây điện nguồn: 2x0,75; Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe | 4.700 | Mét |
| 6 | Ghen | Gen: ống ghen phi 20 PV; Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện | 4.700 | Mét |
| 7 | Hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ cục nguồn; Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm | 30 | Chiếc |
| 8 | Nguồn nuôi | Nguồn nuôi camera 12V/30A | 30 | Chiếc |
| 9 | Dây cáp | Dây cáp mạng lan: Cat6E; Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi; Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe | 5.700 | Mét |
| 10 | Nhân công | Công lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng | 30 | HT |
| 11 | Swich | Swich Poe 8 cổng; 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port; Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | 3 | Chiếc |
| 12 | Swich | Switch 8-Port Gigabit Desktop: 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps; Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex; Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging | 3 | Chiếc |
| 13 | Tủ bảo vệ đầu ghi | Tủ bảo vệ đầu ghi 10U; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường; Kích thước H580 x W550 x D500 mm | 3 | Chiếc |
| 14 | Tủ bảo vệ sw | Tủ bảo vệ Sw chia Poe; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường; Kích thước H450 x W380 x D120 mm | 3 | Chiếc |
| 15 | Cáp tín hiệu | Cáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k; HDMI chính hãng Ugreen 10112 | 3 | Cái |
| 16 | Dây thuê bao | Dây thuê bao 2Fo; Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ | 450 | mét |
| 17 | Bộ kéo HDMI | Bộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FO; Đấu nối 2 đầu cáp quang; 2 dâu hdmi 1,5m | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ chia | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 3 | Bộ |
| CT | Thiết bị đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Thang leo thể lực đơn | KT: 2490x1000x2000 mm khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu; khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 1 | Chiếc |
| 2 | Tổ hợp thang leo lục giác | KT: 2400x2078x2080 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ thể lực đa năng | KT: 1000x452x845 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | 1 | Chiếc |
| 4 | Cỏ nhân tạo: | Kích thước khổ cuộn 2mx25m( rộng x dài); Chiều cao sợi cỏ :30 mm; Số lớp đế 3 lớp; Khoảng cách hàng; 3/8 inch; Số mũi kim 15 mũi C; Mật độ detex 8600 | 300 | Mét |
| 5 | Cột ném bóng | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 6 | Xích đu 4 chỗ | Kích thước:(D140xR120xC170)cm; Chất liệu: Ống sắt, nhựa composite | 2 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị tập bước phối hợp | Dành cho 01 người tập. Rèn luyện sức mạnh của tay/chân và các khớp hông/ khớp gối, tăng cường độ dẻo dai của các nhóm cơ bắp và lưu thông khí huyết.1250x625*x1480mm; Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời. | 1 | chiếc |
| CU | Khu nhà bếp + bếp ăn | |||
| 1 | Bàn ăn học sinh inox 1600x700x720 (8 chỗ) | Chất liệu: 100% inox có dộ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x20 | 41 | bộ |
| 2 | Bàn ăn giáo viên inox 1800x800x750 (8 chỗ) | Chất liệu: 100% inox có độ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x20 | 6 | bộ |
| 3 | Ghế bàn ăn inox | Chất liệu inox 201 | 200 | bộ |
| 4 | Quầy căng tin 4300x400x750 | Quầy căng tin 4300x400x750 | 1 | bộ |
| 5 | Tủ lạnh (khoảng 600 lít) | Kiểu tủ: Tủ lớn - Side by side - 2 cánh, Dung tích tổng: 679 lít, Dung tích sử dụng: 613 lít - Trên 5 người, Dung tích ngăn đá: 219 lít, Dung tích ngăn lạnh: 394 lít, Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN:~ 1.84 kW/ngày, Công nghệ tiết kiệm điện: Linear Inverter, Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều, Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Khử mùi Nano Carbon, Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau củ cân bằng ẩm 2 chế độ Fresh Zone, Tiện ích: Bảng điều khiển bên ngoài, Chẩn đoán lỗi thông minh Smart Diagnosis, Ngăn kéo linh hoạt, Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ, Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực, Chất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm, Kích thước tủ lạnh: Cao 178.3 cm - Rộng 91.2 cm - Sâu 71.7 cm - Nặng 103 kg | 1 | cái |
| 6 | Tủ đông để đồ ≥ 350 lít | Tủ đông để đồ >= 350 lít, Giàn lạnh bằng đồng lạnh nhanh hơn, sâu hơn, Thiết kế 1 ngăn 2 cánh lật vali, Thích hợp bảo quản kem, thịt, cá, thực phẩm đông....; Kích thước tủ(mm) : 1215x620x845 mmKích thước bao bì: 1280x650x860 mm, Kiểu cửa: 2 cửa mở vali, Số buồng: 1 buồng, Công suất tiêu thụ:1,5 (KW/24h), Công suất 127W, Nhiệt độ:00C –> (-180C), Chức năng: Đông lạnh, Đặc điểm chính: Bánh xe chịu lực dễ di chuyển; Giàn lạnh bằng đồng siêu bền, Quạt lồng sóc lạnh nhanh & sâu, Ngăn tủ bằng nhựa ABS cao cấp, Gas R600a thân thiện m.trường, Điện áp: 220-240V/50Hz, Dung tích ngoài tủ 360 lít, Trọng lượng tịnh: 49kg, Trọng lượng tổng: 52kg | 1 | cái |
| 7 | Tủ bếp dưới bằng inox | Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox chắn chắn, có độ bền cao | 11 | mét |
| 8 | Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox chắn chắn, có độ bền cao | Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox chắn chắn, có độ bền cao | 5 | mét |
| 9 | Bàn soạn thức ăn inox 2400x800x800 | Được làm từ inox chắc chắn, thiết kế 4 chân bám sàn;Bên dưới được thiết kế một giá đỡ song song với mặt bàn để đồ đạc, khăn lau hay bát đũa thừa | 1 | cái |
| 10 | Giá để đồ inox: 3700x2000x400 | Chất liệu: 100% inox Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm | 1 | cái |
| 11 | Giá để đồ inox: 2500x2000x400 | Khung và chân hộp 30×30 mm;Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox | 3 | cái |
| 12 | Giá để đồ inox: 5000x2000x400 | Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox | 1 | cái |
| 13 | Giá để đồ inox: 1800x2000x400 | Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox | 1 | cái |
| 14 | Giá để đồ inox: 3200x2000x400 | Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox | 1 | cái |
| 15 | Bàn bếp từ đôi công nghiệp 2 mặt lõm 2 vòi nước, chảo xào trực tiếp | Gồm 2 mặt từ, công suất 20KW x 2; Làm bằng inox nhập ngoại chất lượng cao SUS 201 hoặc 304; Nứt xoay chỉnh 8 tốc độ chỉnh nhiệt; Có hệ thống cấp xả nước,chân tăng giảm. Các mối hàn liên kết chắc chắn, thẩm mỹ, phù hợp an toàn vệ sinh. | 2 | bộ |
| 16 | Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khay | Số khay: 24 khay; Công suất mỗi khay: 4 - 4.5 kg gạo/khay; kích thước khay: 595x395x60 mm; Bộ đánh lửa: Magneto; Nhiên liệu: Gas hoặc Điện; Điện áp: 380V; Công suất nếu dùng điện: 2x12KW ; Vật liệu: inox chống gỉ SUS201/SUS304; Kich thước tủ: 1440x660x1600mm; Trọng lượng tủ: 180kg; Công suất nấu tối đa: 100 kg gạo/ mẻ; Lượng gas tiêu thụ nếu dùng điện: 1,6 - 2,0kg gas/giờ; Thời gian nấu: 45-60 phút/mẻ | 2 | tủ |
| 17 | Tủ sấy bát đũa | Dung tích 1800L; Có chiều rộng là 180cm, chiều sâu là 58cm và cao là 180cm; Tủ có kết cấu gồm 3 cánh kính, 2 cánh mở 2 bên và 1 cánh cố định ở giữa. Thành inox không gỉ, không nhiễm từ; Nguồn điện áp 220V/50Hz, công suất tủ lên tới 2700W hỗ trợ làm nóng nhanh, nhiệt độ sấy lên tới 110 độ C; Xoang nồi, bát đũa, khay, thìa | 1 | tủ |
| CV | PHẦN MÁY CHIẾU + ĐIỀU HÒA | |||
| CW | Phòng Mỹ thuật | |||
| 1 | Cấu hình 1 đa năng: Máy chiếu nghệ: DLP | Cường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | 1 | Chiếc |
| 2 | Màn chiếu: Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | 1 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng: Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | 1 | Bộ |
| CX | Lớp học 14 lớp học | |||
| 1 | Bàn | Cao bàn 57 cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở) | 100 | Cái |
| 2 | Ghế | Cao ghế 34 cm, sâu ghế 34 cm, rộng ghế 34 cm | 200 | Cái |
| 3 | Bàn | Cao bàn 67 cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở) | 200 | Cái |
| 4 | Ghế | Cao ghế 41 cm, sâu ghế 34 cm, rộng ghế 34 cm | 400 | Cái |
| 5 | Cấu hình 1 đa năng: Máy chiếu nghệ: DLP | Cường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | 14 | Chiếc |
| 6 | Màn chiếu: Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | 14 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng: | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | 14 | Bộ |
| CY | Phòng Ngoại ngữ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | chiếc |
| CZ | Phòng tin học | |||
| 1 | Cấu hình 1 đa năng: Máy chiếu nghệ: DLP | Cường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | 1 | Chiếc |
| 2 | Màn chiếu | Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường ; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.;Treo cố định lên tường hoặc lên trần.;Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | 1 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 ; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 6 | Bàn máy tính phòng Tin học(2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | Bàn máy tính; Kích thước bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50cm, rộng bàn 120cm; Kích thước Khung bàn: Cao khung 66cm, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm | 23 | chiếc |
| 7 | Ghế học sinh phòng tin học (một chỗ ngồi, 4 chân) | Ghế học sinh phòng tin học; Kích thước ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm, Kích thước khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32cm | 46 | chiếc |
| DA | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Điều hòa | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| DB | Phòng Khoa học công nghệ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ | Kích thước bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; Kích thước khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220cm | 12 | chiếc |
| 2 | Ghế học sinh phòng Hóa, sinh (một chỗ ngồi, 4 chân) | Ghế học sinh phòng Hóa, sinh; Kích thước ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm; Kích thước khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | 46 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ: | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A) ; Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 5 | Cấu hình 1 đa năng:Máy chiếu nghệ: DLP | Cường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn chiếu | Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Loại màn: Màn chiếu Treo tường | 1 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng; Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi | 1 | Bộ |
| DC | Phòng đọc học sinh | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ: | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm);Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm); Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; băng quấn … Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, Nhân công lắp đặt máy điều hòa; | 2 | Bộ |
| DD | Thiết bị PCCC | |||
| DE | Thiết bị hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Trung tâm báo cháy 16 kênh | 1 | bộ |
| DF | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | 37 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | 74 | bình |
| DG | Hệ thống Camera - Âm thanh thông báo, Hệ thống thông gió | |||
| DH | KHỐI NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Tủ Rack 19" 16U kèm giá đặt thiết bị | Cạnh tủ được bọc nhôm dày.; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Cạnh tủ được bọc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ phát Wifi | Wifi 6 thế hệ mới; Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6; Hỗ trợ AiMesh; Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | 6 | Bộ |
| 4 | Switch quản lý 24 Cổng: | 24 cổng 10/100/1000Mbps; Có tai để gắn tủ Rack 19 inch; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất; 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn.; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng | 1 | Cái |
| 5 | Switch quản lý 16 Cổng | 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế đ; cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X); Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps; Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A; Thiết kế để bàn; Nguồn điện: 12VDC/1A; Kích thước: 160x43.5x90 mm; Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | 2 | Cái |
| 6 | Modem quang | Modem quang | 1 | Cái |
| 7 | Patch Panel 24P | Mỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu; Patch panel 24-port Cat 6 cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position; COMMSCOPE Patch Panels mount có chuẩn 19” rack.; Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen | 1 | Cái |
| 8 | Patch Panel 16P | Patch panel 16 port CAT6 Commscope đáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn ANSI/TIA/EIA-568-B.2-10:2008 Category 6 và ISO/IEC 11801:2002/Amd 1:2008 Class EA up to 500 MHz; Thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng mạng hiện tại và tương lai như: Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP); Có nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra; Patch Panel 16 portmount có chuẩn 19” gắn rack; Patch panel Cat6 16-port, cao 1U và theo kiểu dáng SL; Điểm tiếp xúc trên Jack; Phosphorous bronze được mạ vàng với đô dày 1.27µm; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. | 2 | Cái |
| 9 | Cáp HDMI | Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s; Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™;Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant; HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt; Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt; Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K. | 3 | 10m |
| 10 | Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXT | Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài; Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau; Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong. | 1 | Bộ |
| DI | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ Rack 19" 16U kèm giá đặt thiết bị | Cạnh tủ được bọc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ phát Wifi | Wifi 6 thế hệ mới; Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6; Hỗ trợ AiMesh; Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | 1 | Bộ |
| 3 | Modem quang | Modem quang | 1 | Cái |
| 4 | Tủ phối quang ODF 12 FO ngoài trời full phụ kiện | Với chất liệu nhựa đặc chủng, đảm bảo độ bền đẹp với thời gian, có thể chịu được mọi loại hình thời tiết giá rét hoặc nóng ẩm; Với thiết kế nhỏ gọn thẩm mỹ, cấu trúc khép kín tránh mưa nắng côn trùng; Cửa có khóa an toàn; Có khay quản lý đường cáp vào riêng hỗ trợ cho cả ba loại cáp đơn chiếc, loại bó và loại xòe quạt; Có thể dùng adapter FC, SC, ST hoặc LC, Khoang làm việc lớn dễ dàng phân bổ các đầu cáp vào, ra, các dây hàn quang, dây nhảy quang. Có thể lắp ráp thêm một số thiết bị như bộ chia quang, converter quang vv... | 1 | Cái |
| 5 | Switch quản lý 16 Cổng | 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X); Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps; Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class AThiết kế để bàn; Nguồn điện: 12VDC/1A.; Kích thước: 160x43.5x90 mm; Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | 2 | Cái |
| 6 | Patch Panel 24P | Mỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu; Patch panel 24-port Cat5e cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position; COMMSCOPE Patch Panels mount có chuẩn 19” rack; Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen | 1 | Cái |
| 7 | Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXT | Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài; Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau; Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong. | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 PAIR | Vât liệu sản xuất Hộp cáp điện thoại MDF 10 đôi: Nhựa ABS; Dung lượng đấu nối: 10 đôi dây; Nhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C; Hệ thống khóa an toàn riêng biệt; Kết cấu nhỏ gọn kín khít; Có thể treo trên cột hoặc gắn lên tường, sử dụng cả không gian trong nhà và ngoài trời | 1 | Bộ |
| DJ | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ Rack 19" 16U kèm giá đặt thiết bị: | Cạnh tủ được bọc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Cạnh tủ được bọc nhôm dày ;Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu mạng chờ máy tính | Đầu mạng chờ máy tính | 64 | cái |
| 4 | Bộ phát Wifi | Wifi 6 thế hệ mới; Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6; Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | 4 | Bộ |
| 5 | Switch quản lý 40 Cổng | 24 cổng 10/100/1000Mbps; Có tai để gắn tủ Rack 19 inch; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng | 2 | Cái |
| 6 | Switch quản lý 24 Cổng | 24 cổng 10/100/1000Mbps; Có tai để gắn tủ Rack 19 inch; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng | 1 | Cái |
| 7 | Switch quản lý 16 Cổng | 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X); Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps; Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A ; Thiết kế để bàn; Nguồn điện: 12VDC/1A; Kích thước: 160x43.5x90 mm; Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | 2 | Cái |
| 8 | Modem quang | Modem quang | 1 | Cái |
| 9 | Patch Panel 24P | Mỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu; Patch panel 24-port Cat 6 cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position; COMMSCOPE Patch Panels mount có chuẩn 19” rack.; Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen | 1 | Cái |
| 10 | Patch Panel 16P | Patch Panel 16P | 2 | Cái |
| 11 | Cáp HDMI | Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s; Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™; Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant; HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt; Audio Return Channel; Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt; Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v; Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K. | 3 | 10m |
| 12 | Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXT: | Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài; Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau; Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong. | 1 | Bộ |
| 13 | Quạt ly tâm hút khói Q=30.000 m3/h 300 Pa giới hạn chịu lửa 1 giờ ở 300 độ C | Quạt ly tâm hút khói Q=30.000 m3/h 300 Pa giới hạn chịu lửa 1 giờ ở 300 độ C | 1 | Bộ |
| 14 | Quạt hướng trục hút khói bếp chuyên dụng, Q=10.0000 m3/h 250Pa | Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương; Loại : Quạt hướng trục cao áp; Công suất (HP) : 3 Hp; Điện áp (V) : 380; Vòng tua (v/p) : 2800; Lưu lượng gió (m3/h) : 120000; Cột áp (Pa) : 300; Kích thước khung (mm) : 500 | 1 | Bộ |
| 15 | Lò xo giảm chấn | Lò xo giảm chấn | 1 | Bộ |
| 16 | Van MFD giới hạn chịu lửa | Van MFD giới hạn chịu lửa | 1 | Bộ |
| 17 | Van VCD kích thước 500x300 mm | Van VCD kích thước 500x300 mm | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển cưỡng bức | Tủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển cưỡng bức | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển bằng tay | Tủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển bằng tay | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp hút khói bếp Kích thước 4200x1100 m, có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng | Chụp hút khói bếp Kích thước 4200x1100 m, có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng | 1 | Bộ |
| 21 | Lưỡi chai che mưa kèm lưới chắn côn trùng quạt hút khói | Lưỡi chai che mưa kèm lưới chắn côn trùng quạt hút khói | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình giáo dục, mua sắm thiết bị giáo dục có quy mô tương tự, quyết định phê duyệt dự án, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng- Trong đó số lượng hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.547.000 VND.- Trong đó số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.091.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.025.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa thiết bị giáo dục | 1 | kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử, Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã từng là cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa 01 dự án tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề sau: Nề, điện, nước, thép, hàn, mộc, cơ khí, (kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≤ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≤ 15 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥1 KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≤ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy mài | ≤ 2,7KW | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5KW | 2 |
| 13 | Máy hàn ống nhựa | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi