Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160547-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211144564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 08:58:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,107,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình giáo dục, mua sắm thiết bị giáo dục có quy mô tương tự, quyết định phê duyệt dự án, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng- Trong đó số lượng hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.547.000 VND.- Trong đó số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.091.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.025.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa thiết bị giáo dục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử, Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã từng là cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa 01 dự án tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề sau: Nề, điện, nước, thép, hàn, mộc, cơ khí, (kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Yên Mỹ, huyện Thanh Trì
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn, địa chỉ: số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy + Có Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu còn hiệu lực; + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục của nhà thầu còn hiệu lực; + Có giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục; + Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục; + Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị thuộc gói thầu. + Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng công trình
B Khối nhà học + Phòng học chức năng 3 tầng
C Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1541m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,3106100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,856tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0808tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7184tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7184tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1601 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,526100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
11Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0875m3
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3/1km
D Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,00121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,09541m3
3Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0687100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8418m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5161m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3942m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0263m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4754100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1133100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2467tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1955tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4341tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3323m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9208m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2361100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
23Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2152m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,253m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,363m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,616m2
27Ngâm Nước xi măng nguyên chất định mức 5kg /m3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3989m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5619100m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8478100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8478100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8478100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8095100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2122m3
E Thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5692m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,2145100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2767tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4638tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,0568tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3043m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,863100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4905tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9954tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7836tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,4509m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,8538100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V26,6623tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6894m3
15Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3204100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8714tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0508m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0053100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7031tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,982m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7922tấn
F Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,6079m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4922m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5468m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2734m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6279m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9644m3
7Xây Lan can, sê nô, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3902m3
8Xây Lan can, sê nô, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2364m3
9Đào móng bồn hoa, đường dốc, bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,50521m3
10Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3/1km
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7526m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m2
15Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7626m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4583m3
G Hoàn thiện
1Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V246m2
2Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123m2
3Ốp tường trụ, cột Gạch lát nền Granite 200x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,312m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7787m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V352,668m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V273,806m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.289,3745m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V841,6647m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270,3172m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,882m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V475,4373m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V388,4761m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,88m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,88m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V461,5256m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V396,4284m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V553,1274m2
18Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V660,3274m2
19Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V333,2349m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V426,3016m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6318m2
22Căng lưới thép chống nứt 5x5 tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V715,788m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V401,74m
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V487,1884m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V178,4115m2
27Lát gạch Gạch gốm 400x400 màu đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V291,5616m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7778m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V156,3372m2
30Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V108,40810m
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,368m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3681m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
34Gia công lan can inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,065tấn
35Lắp dựng lan can inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V205,5556m2
36Cung cấp lắp đặt trụ cái inox Sus 304 theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Vít nở liên kết bản mã và tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.176cái
38Cung cấp, lắp đặt Nắp ngăn cháy loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V98,1225m2
40Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.029,8639m2
41Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V563,1848m2
42Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7357m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.406,034m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.610,2653m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V123,2m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
47Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
48Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
49Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
50Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,98m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V389,38m2
52Cung cấp cửa thép chống cháy , Sơn tĩnh điện màu trắng phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
53Lắp dựng cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
54Gia công chấn song cửa sổ Inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2528tấn
55Lắp dựng chấn song cửa sổ inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V182m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3959tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3959tấn
58Gia công hệ khung mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5094tấn
59Lắp dựng hệ khung mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5094tấn
60Cung cấp Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
61Cung cấp Bu lông M25x90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,42991m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0729100m2
64Tôn úp nóc, úp biên dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,32m
65Thi công tấm ốp nhôm Aluminium màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4294100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V18,9645100m2
67Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V103,5954m3
68Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V103,503210m2
69Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V11,439210m2
70Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6423100m2
71Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1798tấn
72Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V16,87210m2
H Điện
I Tủ điện tổng
1Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x450x170 tôn dày 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Attomat MCCB 3P 175A, 20 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Attomat MCCB 3P 63A, 10 KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Attomat MCB 2P 32A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Attomat MCB 2P 25A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Attomat MCB 2P 20A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Attomat MCB 1P 10A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp Lắp đặt máy biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Chuyển mạch Vôn Kế 400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đồng hồ Ampeke thang đo 0-175AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Chuyển mạch AmpekeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Tủ điện tầng 2
1Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Attomat MCCB 3P 63A, 10 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Attomat MCB 2P 32A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Attomat MCB 2P 25A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Attomat MCB 2P 20A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Attomat MCB 1P 10A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K Tủ điện tầng 3
1Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Attomat MCCB 3P 63A, 10 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Attomat MCCB 3P 32A, 10 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Attomat MCB 2P 50A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Attomat MCB 2P 32A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Attomat MCB 2P 25A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Attomat MCB 2P 20A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Attomat MCB 1P 10A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L Tủ điện T3.3
1Vỏ tủ nhựa âm tường 5 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Attomat MCB 2P 50A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Attomat MCB 1P 10A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Attomat MCB 1P 25A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Tủ điện T4.1 (SL=02)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Attomat MCB 2P 25A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Attomat MCB 1P 10A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Attomat MCB 1P 25A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N Tủ điện T1.1 (SL=14)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Attomat MCB 2P 32A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Attomat MCB 1P 10A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Attomat MCB 1P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
O Tủ điện T1.4 (SL=4)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Attomat MCB 2P 25A, 6 KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Attomat MCB 1P 10A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Attomat MCB 1P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P Phần chống sét
1Gia công kim thu sét mạ kẽm, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Gia công, Đóng Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
8Cung cấp, lắp đặt Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
10Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Đệm chi lá 40x120 A=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Đèn Led Panel 60x120/75wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
15Đèn Led Panel 60x60/48wMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
16Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng tube led 18w x 1Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
17Bộ đèn 1,2m 18w x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Đèn downlight âm trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
19Đèn ốp trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
20Bộ đèn 1,2m 19wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
23Lắp đặt quạt đảo trần 60w + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
24Gia công khung treo quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
25Lắp dựng khung treo quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,2151m2
27Cung cấp lắp đặt bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V492Cái
28Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
33Quạt thông gió gắn tường 450m3/HMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Quạt thông gió gắn tường 250m3/HMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Quạt thông gió gắn tường 500m3/HMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
39Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
40Dây Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
41Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.960m
42Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.740m
43Dây Cu/PVC 1x16 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Dây Cu/PVC 1x10 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Dây Cu/PVC 1x6 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V560m
46Dây Cu/PVC 1x4 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V670m
47Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.980m
48Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2.370m
49Ống luồn dây tròn PVC D50, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
51Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.230m
52Ống luồn dây tròn PVC D32, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V700m
54Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2.460m
55Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x100x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
56Ti neo máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
Q Điện nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng 1 cổng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V201 ổ cắm
2Cung cấp, lắp đặt Cáp mạng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V9810m
3Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Máng gen 100x60 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V132m
5Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V660m
R Hệ thống chờ máy chiếu
1Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Cung cấp, lắp đặt Hộp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
S Hệ thống điện thoại
1Ổ cắm điện thoại 1 CổngMô tả kỹ thuật theo chương V41 ổ cắm
2Dây điện thoại UTP CAT3-1 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V1910m
3Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
4Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V127m
T Nước
U Phần cấp nước sinh hoạt
1Ống nhựa PPR D50-PN10, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Ống nhựa PPR D40-PN10, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Ống nhựa PPR D32-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Ống nhựa PPR D25-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Ống nhựa PPR D20-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Măng sông nhựa PPR D50, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Măng sông nhựa PPR D40, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Măng sông nhựa PPR D32, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Măng sông nhựa PPR D25, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Măng sông nhựa PPR D20, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Cút nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Tê nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Côn nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Ống nhựa uPVC D125-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
35Ống nhựa uPVC D110-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
36Ống nhựa uPVC D90-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
37Ống nhựa uPVC D76-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
38Ống nhựa uPVC D60-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
39Ống nhựa uPVC D42-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
40Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Đầu bịt D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Cút nhựa uPVC D125, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Cút nhựa uPVC D110, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Cút nhựa uPVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Cút nhựa uPVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Tê nhựa uPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Tê nhựa uPVC D125/75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Tê nhựa uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Tê nhựa uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Tê nhựa uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Măng sông nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Măng sông nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
65Xi phông thoát chậu rửa lavabo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
66Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Cung cấp Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
69Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
70Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
74Cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20quả
75Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Ống thoát nước mái uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
77Ống thoát nước mái uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
78Ống thoát nước mái uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
79Ống thoát nước mái uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
80Tê nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
81Tê nhựa uPVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Tê nhựa uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Cút nhựa uPVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Cung cấp, lắp đặt ống chống tràn, Ống nhựa uPVC D34-ThoátMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
V Cải tạo nhà hiệu bộ
W Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1724m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
3Phá dỡ tấm đan bệ bếp bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,7344m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V179,334m2
6Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V558,6793m2
7Phá dỡ nền tầng 1 bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,928m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m3
9Phá lớp vữa trát tường, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V726,4484m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.581,613m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm (Vị trí làm trần không cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,153m2
12Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,6292m2
13Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,62m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V234,248m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V60,736m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V62,2544m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4601100m2
18Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,7439100m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,1318m2
20Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V133,0444m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V133,0444m3
X Cải tạo
1Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1679m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8581m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,53071m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5627m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9044m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4102100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506tấn
10Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
12Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở D14Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,80561m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0483m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4943m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7954m3
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
30Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6168m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3635m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0228m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,3863m2
34Ngâm Nước xi măng nguyên chất định mức 5kg /m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1239m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m3
36Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3/1km
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7124m3
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V801 lỗ khoan
42Cung cấp Keo Ramset định mức 40 lỗ / TuýpMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0612m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
47Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
48Mua KeoMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3365m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9902m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4649m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241m3
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V622,096m2
61Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 120x600 tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8564m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V958,6395m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.887,5939m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,153m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,249m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,7635m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V958,6395m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.384,7594m2
69Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,05m2
70Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V227,4711m2
71Lát gạch gạch lá nem 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7584m2
72Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,324m2
73Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2,12810m
74Lợp mới mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1017100m2
75Tôn úp nóc, úp biênMô tả kỹ thuật theo chương V97,68md
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V497,3604m2
77Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0172m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6762m2
79Lát đá Granite qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,501m2
80Gia công lan can inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4494tấn
81Lắp dựng lan can inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1958m2
82Cung cấp, lắp đặt Nắp ngăn cháy loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Bu lông nở liên kết bản mã và tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
85Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ chậu rửa inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,057m2
87Cung cấp cửa thép chống cháy , Sơn tĩnh điện màu trắng phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
88Lắp dựng cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
89Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,09m2
90Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
91Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
92Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
93Cung cấp vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,46m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V81,49m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,1318m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V117,18m2
97Gia công chấn song cửa sổ Inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
98Lắp dựng chấn song cửa sổ inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
99Gia công hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
100Lắp dựng hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
101Cung cấp lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn 150x52x1,5 mm bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo màu sắc và chất liệu sơnMô tả kỹ thuật theo chương V101,64m
102Cung cấp nắp bịt đầu lam đầu đạn 150Mô tả kỹ thuật theo chương V84Chiếc
103Lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,6184m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,19981m2
Y Điện
Z Tủ điện tổng
1Khung tủ điện kích thước 600x450x170 tôn dày 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 175A, 20KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 3P 63A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCB 3P 40A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Aptomat MCB 2P 20A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat MCB 2P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Aptomat MCB 2P 63A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Aptomat MCB 1P 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Chuyển mạch vôn kê 400vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đồng hồ ampeke thang đo 0-175AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Chuyển mạch ampekeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA Tủ điện tầng 2
1Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 63A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 3P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 2P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat MCB 2P 25A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat MCB 2P 20A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat MCB 1P 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AB Tủ điện tầng 3
1Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 40A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 2P 20A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCB 2P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat MCB 2P 25A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Aptomat MCB 2P 40A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat MCB 1P 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AC Tủ điện tầng 4
1Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 40A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 2P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 2P 25A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat MCB 2P 20A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat MCB 2P 40A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat MCB 1P 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AD Tủ điện T1,1
1Vỏ tủ nhựa âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 2P 63A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE Tủ điện T1.2
1Vỏ tủ nhựa âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 2P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AF Tủ điện T2.1
1Vỏ tủ nhựa âm tường 11 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat RCBO 2P-25a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AG Tủ điện T2.2 (SL=08)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Aptomat MCB 2P 25A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Aptomat MCB 1P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AH Tủ điện T2.3
1Vỏ tủ nhựa âm tường 11 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat RCBO 2P-25a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AI Tủ điện T3.1
1Vỏ tủ nhựa âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 2P 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AJ Tủ điện T3.2
1Vỏ tủ nhựa âm tường 7 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 2P 40A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK Tủ điện T4.1
1Vỏ tủ nhựa âm tường 9 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB 2P 50A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Aptomat RCBO 2P-20a, 30MMA, icu =4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AL Tủ điện thiết bị bếp TĐ.TBB
1Khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCCB 3P 175A, 65KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P 50A, 30KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCCB 3P 32A, 30KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Aptomat MCB 2P 32A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Aptomat MCB 2P 20A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AM Khối lượng vật tư phần đèn, dây, ống
1Đèn Led Panel 1200x600 -75WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Đèn Led Panel 600x600 -40WMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
3Đèn Downlight âm trần bóng Led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
4Đèn ốp trần bóng Led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần có điều khiển, hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
6Gia công khung treo quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2988tấn
7lắp dựng khung treo quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2988tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,6251m2
9Cung cấp lắp đặt bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V500Cái
10Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Bộ 1 Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
16Quạt thông gió gắn tường 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Quạt thông gió âm trần sải cánh 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
19Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Quạt thông gió gắn tường 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Quạt thông gió gắn tường 1500mm3/HMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
25Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Kéo rải cáp 0,6 Kv Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
29Kéo rải dây Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
30Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.100m
31Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.760m
32Kéo rải dây Cu/PVC 1x16 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Kéo rải dây Cu/PVC 1x10 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V190m
34Kéo rải dây Cu/PVC 1x6 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V500m
35Kéo rải dây Cu/PVC 1x4 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V860m
36Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
37Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.880m
38Ống luồn dây tròn PVC D40, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
39Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V470m
40Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V790m
41Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
42Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
AN Nước
1Ống nhựa PPR D50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Ống nhựa PPR D40-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Ống nhựa PPR D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
4Ống nhựa PPR D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
5Ống nhựa PPR D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Măng sông nhựa PPR D50, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Măng sông nhựa PPR D40, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Măng sông nhựa PPR D32, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Măng sông nhựa PPR D25, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Măng sông nhựa PPR D20, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Cút nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Tê nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Côn nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AO Phần thoát nước
1Ống nhựa uPVC D125-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Ống nhựa uPVC D110-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Ống nhựa uPVC D90-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Ống nhựa uPVC D76-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
5Ống nhựa uPVC D60-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Ống nhựa uPVC D42-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Ống kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu bịt D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cút nhựa uPVC D125, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cút nhựa uPVC D110, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cút nhựa uPVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cút nhựa uPVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Tê nhựa uPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Tê nhựa uPVC D125/75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Tê nhựa uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Tê nhựa uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Tê nhựa uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đầu bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Măng sông nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AP Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cung cấp Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
15Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
16Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
AQ Điện nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng 1 cổng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V121 ổ cắm
2Cung cấp, lắp đặt Cáp mạng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6410m
3Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Máng gen 80x40 âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
6Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V420m
7Ống luồn dây tròn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
9Ổ cắm điện thoại 1 CổngMô tả kỹ thuật theo chương V101 ổ cắm
10Dây điện thoại UTP CAT3-1 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V2410m
11Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V160m
AR Thông gió, hút khói
1Ống gió thẳng 800x500 giới hạn chịu lửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m
2Ống gió thẳng 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
3Côn thu 800x500 quạt hút khói giới hạn chịu lửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Côn thu 600x200 quạt hút bếp inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Chân rẽ 800x500 L250 giới hạn chịu lửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Chân rẽ 600x200 L250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió hút khói treo trần, trục đứng , L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
9Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió hút khói treo trần, trục đứng, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
10Giá đỡ quạt máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bệ đỡ quạt BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cu/XLPE/FR/PVC 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Cu/XLPE/FR/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
15Cu/XLPE/PVC 3x2,5+1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Ống luồn dây tròn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
AS Cải tạo Nhà đa năng
AT Nền
1Phá dỡ nền - Nền láng Granitô bậc tam cấp, nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V65,1257m2
2Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,233m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8927m2
4Đánh bóng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V285,6244m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35610m
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V285,62441m2
AU Cải tạo WC
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Phá dỡ bệ tiểu nam, nữMô tả kỹ thuật theo chương V0,3189m3
6Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42,6146m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V139,17m2
8Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic 300x450 tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,17m2
9Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8032m2
10Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Gia công khung đỡ bệ rửa inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
12Lắp đặt khung đỡ bệ rửa inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m2
14Ống nhựa PPR D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Ống nhựa PPR D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Ống nhựa PPR D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Măng sông nhựa PPR D32, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Măng sông nhựa PPR D25, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Măng sông nhựa PPR D20, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cút nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Ống nhựa uPVC D110-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35Ống nhựa uPVC D76-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
36Ống nhựa uPVC D60-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
37Ống nhựa uPVC D42-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
38Cút nhựa uPVC D110, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Cút nhựa uPVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Tê nhựa uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Đầu bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Cung cấp Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
61Cung cấp, lắp đặt Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Ống nhựa uPVC D110-Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
67Tê nhựa uPVC D110, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Cút nhựa uPVC D110, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
AV Xử lý chống thấm, thay mái tôn
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V218,0464m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,532m2
3Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V307,5784m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,532m2
5Lát gạch lá nem 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3764m2
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,67m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9543100m2
8Lợp mới mái tôn dày 0,45mm theo màu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9543100m2
9Tôn úp nóc, úp biên dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,62md
AW Sơn + Cải tạo mặt đứng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V759,77m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V223,9808m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V703,613m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9412m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V684,2318m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,832m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V659,498m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V223,9808m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V991,3108m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V800,705m2
14Gia công hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
15Lắp dựng hệ khung đỡ lam nhôm sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
16Cung cấp lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn 150x52x1,5 mm bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo màu sắc và chất liệu sơnMô tả kỹ thuật theo chương V193,2m
17Cung cấp nắp bịt đầu lam đầu đạn 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46Chiếc
18Lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,30241m2
20Cung cấp, lắp đặt Biểu tượng thể thao theo Bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
21Gia công khung inox Sus 304 cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
22Lắp dựng khung inox Sus 304 cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
AX Trần
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V286,6084m2
2Thi Công trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V286,6084m2
AY Điện
1Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Khung tủ điện Kích thước 500x300x150 tôn dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Aptomat MCB 2P 50A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 16A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat MCB 1P 20A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha Led Gắn tường 150WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Bộ đèn 1,2m 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Đèn ốp trần bóng LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
17Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
18Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V495m
19Gia công kim thu sét, dài 1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Ống luồn dây tròn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Đệm chi lá 40x120 A=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8019100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7352100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 đợt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7352100m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V79,173m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V79,173m3
AZ Nhà xe
1Cắt sân bê tông hiện trạng bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9016m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,151m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,40161m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9984m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m3
10Bu lông móng D22Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
11Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5144tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5144tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5313tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5313tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,31341m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m2
20Tôn úp nóc, úp biênMô tả kỹ thuật theo chương V29,66md
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1666m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,78m2
23Trát chân tường nhà xe dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
25Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3/1km
BA Các hạng mục phụ trợ
BB Bồn hoa, Sân
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1527m3
2Phá dỡ nền gạch lát sân hiện trạng vị trí sân trướcMô tả kỹ thuật theo chương V682,9092m2
3Cắt sân bê tông hiện trạng vị trí sân trước bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,4559m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,55681m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2784m3
7Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6992m3
8Ốp gạch thẻ đỏ 60x240, Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,328m2
9Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,07651m3
10Đắp tận dụng đất màu trồng cây hiện trạng vào bồn hoa khácMô tả kỹ thuật theo chương V8,3549m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122100m3/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4939m3
15Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V684,6893m2
16Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V121cây/năm
17Cung cấp Cây Hoa Ban đỏ cao 4,5m-5m đường kính gốc D15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
BC Tường rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5636m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37291m3
5Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1346m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2818m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2818m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3434m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6435m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6771m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0429m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2105m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8407m2
21Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,0512m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
23Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3/1km
26Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3/1km
BD Cổng phụ
1Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6013m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4114m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ, cột cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V6,5516m2
5Sơn trụ cổng phụ không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,963m2
6Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,794m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,5281m2
9Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Then cửa + KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BE ĐIỆN NGOÀI NHÀ
BF Tủ điện tổng
1Aptomat MCCB 4P 630A, 45KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCCB 3P 175A, 20KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Aptomat MCCB 3P 32A, 20KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCCB 2P 50A, 20KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat MCCB 4P 125A, 36KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 630/5AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Chuyển mạch Vôn Kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đồng hồ Ampeke thang đo 0-630AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Chống sét PRD 3P+N, imax = 65kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BG Phần cấp điện tổng thể ngoài nhà
1Kéo rải AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
3Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Kéo rải Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Kéo rải Cu/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Kéo rải Dây AL/PVC 1/150 mm2 Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Kéo rải Dây Cu/PVC 1x35 mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V285m
8Kéo rải Dây Cu/PVC 1x16 mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Kéo rải Dây Cu/PVC 1x10 mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Kéo rải Dây Cu/PVC 1x6 mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Ống HDPE 200/185 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
12Ống HDPE 105/80 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100 m
13Ống HDPE 85/60 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
14Ống HDPE 40/30 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m
15Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V244m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
17Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
20Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244m2
21Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3/1km
24Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3/1km
BH Chiếu sáng ngoài nhà
1Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha bóng cao áp 150WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Kéo rải Cu/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
4Kéo rải Cu/PVC 1x2,5 mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V260m
5Ống HDPE 32/25 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m
6Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V205m
7Khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Aptomat MCCB 3P 32A, 20KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Aptomat MCB 1P 6A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Công tơ 3P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Timer Le 7M-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BI Cấp nước
1Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=10m3/H-H=55mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ống nhựa PPR D50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Ống nhựa PPR D40-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Ống nhựa PPR D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
5Van Phao đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Crephin D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
24Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
27Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
28Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3/1km
31Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3/1km
BJ Thoát nước ngoài nhà
BK Rãnh cải tạo
1Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3251cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,12m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7008m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2321cấu kiện
10Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m3/1km
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3/1km
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,52521m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,32171m3
18Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5162100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9234tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2301cấu kiện
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3376m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2599m3
26Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V233,844m2
27Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2557m3
BL Vị trí không tính trên bản vẽ SV-01
1Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1068m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8392100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8455100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8455100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8455100m3/1km
BM ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống HDPE 32/25 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100 m
3Ống luồn dây tròn PVC D25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Cung cấp, lắp đặt ổ mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ổ cắm điện thoại 1 CổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 ổ cắm
6Kéo rải Cáp thoại 1x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
7Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
9Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3/1km
16Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m3/1km
19Kéo rải dây nối tiếp địa M70Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Băng đồng dẹt 25x3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
21Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
22Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Mối hàn hòa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BN Phòng chống mối công trình
BO Hào ngoài
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đóMô tả kỹ thuật theo chương V70,052m3
BP Hào trong
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V66,6816m3
BQ Mặt nền
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V944,25m2
BR Khoan bơm thuốc
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V9481 lỗ khoan
2Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1.0301 lỗ khoan
BS PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V651,6354m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V210,82m2
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V269,6161m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V335,2433m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9155100m3
8Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V36,9763m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72,6172m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2813100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2813100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2813100m3/1km
BT Chi phí xây dựng PCCC công trình
BU Xây dựng hệ thống PCCC khối nhà xây mới
BV PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V3.024m
2ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
3Cút nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
4Tê nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
5Kẹp nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.477cái
6Hộp chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V250hộp
7Măng xông nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2.477,8m
9Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
10Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
11Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V35 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V35 nút
14Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
15Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V14,65 đèn
16Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V85 đèn
17Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
18Thiết bị kiêm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
19Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10,310 đầu
20Đầu báo cháy nhiệt kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,618710m
23Trát tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,187m
BW PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
3Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
11Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
13Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Bộ khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V136,41m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, chôn ống thép chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,364100m3
18Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
19Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BX THIẾT BỊ GIẢNG DẠY MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
BY Lớp học 14 lớp học
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa14Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa14Chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.14Chiếc
4Phụ kiện kẻ bảngKẻ ô chống lóa dành cho học sinh14Chiếc
5Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.14Chiếc
6Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạyLoa chuyên dụng tích hợp amply: Linh hoạt trong quá trình sử dụng; Chức năng: Tích hợp Bộ thu tín hiệu không dây; Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn); Độ nhạy: 12dBuV; Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”; Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm; Công suất: 120W/4Ω; Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ); Thời gian sử dụng pin: 28 giờ; KT: D2100x300x1550mm14Bộ
7Tủ đựng đồ dùng 35 ôKT tủ: Rộng 1505mm x Sâu 450mm x Cao 1830mm; Cánh cửa được dập lỗ thông gió và 1 bảng tên nhân viên; Tủ locker có 35 cánh 05 khoang. Tủ chia thành 35 ngăn ô đều nhau; Tủ locker 35 cánh sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 – 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn; Khóa: sử dụng khóa locker gắn trên tay nắm nhựa hoặc trực tiếp trên cánh.Tủ tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được trên mỗi cánh có khóa locker, tai khóa móc14Cái
BZ Phòng nghỉ giáo viên
1Bàn nghỉ giáo viênBàn:KT600x1200x750mm;Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU8Chiếc
2Ghế nghỉ giáo viênGhế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ.32chiếc
CA Phòng tin học
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng .1Chiếc
4Tủ đựng thiết bịkích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn1Chiếc
5 Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấuMặt ổ cắm điện đôi 3 chấu26Cái
6 Mặt điện có 1 lỗMặt điện có 1 lỗ26Cái
7 Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm)Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm)26Cái
8 Đế nổi nhựaĐế nổi nhựa26Cái
9Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2MMáng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M60Cây
10 Dây nhảy 2m loại cat5eDây nhảy 2m loại cat5e26Cái
11 Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5490Mét
12 Cap mạng Cat5E 305MCap mạng Cat5E 305M2.000Mét
13 Switch vỏ sắtSwitch vỏ sắt3Cái
14 Tủ mạng 10UTủ mạng 10U1Cái
15 Nhân công chạy ghen + dây phòng tinNhân công chạy ghen + dây phòng tin26máy
CB Phòng Hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật
1Bàn ghế đặc thùTheo qui chuẩn của học sinh khuyết tật; Chân bàn thiết kế với khung inox vững chắc, có núm xoay điều chỉnh cân bằng. Khóa hãm chân bằng núm xoay. Chân bàn thiết kế rất thân thiện với các trẻ khuyết tật phải ngồi xe lăn; Bàn ghế có thể thay đổi chiều cao và độ nghiêng mặt bàn để phù hợp với nhiều lứa tuổi và tư thế ngồi học; Chiều cao bàn thay đổi với một vài thao tác đơn giản, có thể điều chỉnh trong khoảng 550 – 760 mm; Mặt nghiêng bàn có 6 góc: 0, 10, 15, 18, 22, 25 độ, điều chỉnh phù hợp khi đọc hay khi viết; Kích thước: Rộng 1150 x sâu 725 x cao 550-760 mm5bộ
2 Đồ dùng, thiết bị đặc thùTheo qui chuẩn của học sinh khuyết tật kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.5Chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng1Chiếc
CC Phòng bộ môn khoa học công nghệ:
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp1Chiếc
CD Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện)
1bàn ghế TN của GVbàn ghế TN của GV; Bàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi; Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin; Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh; Ghế giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2; Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn ( TCVN 8048-1,3,5,6:2009); Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu1Bộ
2Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào1Chiếc
3Ti vi kết nối internet 65 inchTi vi kết nối internet 65 inch; Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LA; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T21Chiếc
4Tủ TBDHTủ TBDH; Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa; Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-111Chiếc
5Tủ điều khiển điệnTủ điều khiển điện: Kích thước: R500 x S600 x C700mm; khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng; Tủ có khóa để đảm bảo an toàn; Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học; Cung cấp nguồn điện 220 V; Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A; Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh; Có hệ thống chống giật và chống chập điện1Chiếc
6Chậu rửa của HSChậu rửa của HS: KT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước1Chiếc
7Quạt thông gióQuạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm): Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
8Tủ thuốc cá nhân:Tủ thuốc cá nhân: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo; Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni1Chiếc
CE Phòng chuẩn bị
1Bảng công tácBảng công tác: Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm; Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm; Bảng chống loá ở mọi góc nhìn1Chiếc
2Tủ TBDHTủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa2Chiếc
3Giá TBDHGiá TBDH: Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc; Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng; Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm); Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm; Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm; Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng; Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm; Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn; Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-20082Chiếc
4Chậu rửa của GVChậu rửa của GV: KT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-2671Chiếc
5Xe đẩy phòng TNXe đẩy phòng TN: Loại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện; Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm; Xe có 2 tầng để thiết bị; Xe có 4 bánh di chuyển; KT: (R700xS450xC900)mm1Chiếc
6Quạt thông gióQuạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz1Chiếc
CF Phòng bảo vệ
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
2Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi1Chiếc
3GiườngKích thước: 1600x2200 Chất liệu: Gỗ tự nhiên1Chiếc
CG Phòng y tế
1Tủ thuốcTủ thuốc cá nhân: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo; Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi1Chiếc
2Giường InoxKích thước: 1600x1200 Chất liệu: Inox sus 3042Chiếc
3Tủ đựng đồ dùng Tủ đựng đồ dùng1Chiếc
4Bộ thiết bị y tế khám bệnh Huyết áp kế: 1 cái; Túi trườm nóng, lạnh: 1 cái; Bông y tế: 10 cái; Băng thương y tế: 10 cái; Nhiệt kế: 1 cái; Ống nghe: 1 cái; Giá treo dịch truyền: 1 cái; Đèn pin: 1 cái1Bộ
5Bộ cáng, nẹp sơ cứu Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu trang thiết bị cho trường học, cơ quan và xí nghiệp, làm mô hình cho giảng dạy sơ cứu chấn thương; Quy cách: Bộ gồm 10 thanh; Chiều rộng các thanh: 5, 5cm; Băng ca có 1 cái Nhôm + hợp kim gang); Tải trọng: 100kg1Bộ
6Bộ đo chiều cao, cân nặng: Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao; Trọng lượng cơ thể: từ 0,5 kg đến 120kg; Đo chiều cao:Phạm vi đo 70-190cm; Dung sai ± 0.5cm1Bộ
7Thiết bị đo thị lực1Bộ
CH Phòng hiệu trưởng
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
2Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi1Chiếc
3Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗBộ bàn ghê tiếp khách bằng gỗ: Kích thước: 1800x2400x930 mm, Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn.1bộ
CI Phòng hiệu phó
1Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi1Chiếc
2Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗBộ bàn ghê tiếp khách bằng gỗ: Kích thước: 1800x2400x930 mm, Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn.1bộ
CJ Phòng Âm nhạc
1Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viên Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
3Giá treo máy chiếu Chất liệu: Khung nhôm, sơn tĩnh điện; Kích thước: 65-100cm; Tải trọng: 20kg; Phụ kiện : Dây điện Trần Phú 2,5mm; ổ cắm, automat, ống ghen, dây thít, vật tư phụ và công lắp đặt máy); Cáp VAG 20m; Bộ chia cáp VGA 1 thành 21Bộ
4Đàn học sinh Organ 61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối)20Bộ
5Bảng chống lóaKích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng1Chiếc
6Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạcGiá: Kích thước: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt; Tủ: KT:1830x1000x400; tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở; có khóa bảo vệ. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước; Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng1Cái
7Tủ đựng đồ dùngKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni.Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước1Chiếc
8Song loanChất liệu: Gỗ sơn mài; Trọng lượng: 100gr; Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương1Bộ
9 Làm từ cứng, hình dạng thường gặp hình cầu dẹt với nhiều kích cỡ to, nhỏ khác nhau: Cỡ vừa đường kính 20-30cm. Tất cả ở giữa đều rỗng, khoét theo hình lòng máng1Bộ
10Thanh phách Có độ dài 30cm chiều ngang chừng 4cm, có 2 đầu che làm chân kê bàn thanh phách cao lên cho âm thanh trong1Bộ
11Trống nhỏ Trống nhỏ1Bộ
12Băng, đĩa Băng, đĩa1Bộ
13Âm ly Aplus Âm ly: Công suất ra: 120W; Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V; Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV); MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng; Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz; Độ méo: 1Cái
14Loa cột aplus Loa ngoài trời ngoài trời ngoài trời, Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB, đầu ra, Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 ", Hộp nhôm, nắp lưới kim loại,4Cái
15Bộ mic không dây aplus Tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số; Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu; Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả1Cái
16Tủ Rack 12U - Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm1Cái
17Dây loa, phụ kiện1Bộ
CK Phòng Thư viện
1Giá sách hai mặt Kích thước: (R1500xS400xC2000)mm. Được làm bằng thép hộp 25x50x1-1,2mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Giá được thiết kế gồm 05 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng2Cái
2Giá báo, tạp chíToàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 04 tầng. KT:(R1000xS400xC1000)mm2Cái
CL Phòng Thủ thư
1Máy hút bụiCông suất hoạt động: 2100 W, Khoang chứa bụi: Hộp chứa, Phụ kiện: Đầu hút đệm, Đầu hút khe, Bàn chải quét bụi, Tính năng: Bánh xe tiện di chuyển, Công nghệ gió xoáy cực đại mang lại lực hút bền bỉ1Cái
2Bàn ghế máy tínhKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
3Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
4Hộp mục lục Hộp mục lục1Chiếc
CM Phòng đọc giáo viên
1Tủ sách Tủ sách2Chiếc
2Giá sách hai mặt:Kích thước: (R1500xS400xC1300)mm. Được làm bằng gỗ công nghiệp;.Giá được thiết kế gồm 04 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng.2Cái
3Giá báo, tạp chí: Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 04 tầng. KT:(R1000xS400xC1000)mm2Cái
4Bàn ghế máy tínhKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
5Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
CN Phòng đọc học sinh
1Bàn đọc thư viện cho HS tiểu họcBàn đọc thư viện cho HS tiểu học: Cao bàn 55cm, phi 80cm, Học sinh cao từ 120 đến 139 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi hình tròn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). Kết cấu, vật liệu bàn: Toàn bộ khung bàn và quây bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-A dày 12mm ghép 4 tấm tạo thành khung chắc chắn. Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Yêu cầu khác: Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.,6chiếc
2Ghế đọc cho học sinh tiểu họcGhế đọc cho học sinh tiểu học: Cao ghế 35cm, phi 35cm; Học sinh cao từ 120 đến 139 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Ghế ngồi thư viện hình tròn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). Kết cấu, vật liệu ghế: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-A dày 12mm. Chân ghế được làm hình 2 chữ H đối xứng để ghép vào nhau tạo thành khung chắc chắn. Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Yêu cầu khác: Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.24chiếc
3Bàn ghế máy tínhKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
4Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
5Tủ sáchTủ sách: Kích thước: W900 x D450 x H1.700 mm. Toàn bộ tủ làm bằng gỗ cao su ghép thanh, Tủ chia làm 2 phần : phần trên chia làm 3 đợt, tầng dưới 2 cánh gỗ, Liên kết bằng bulông, ốc vít chống tháo1Chiếc
6Máy hút bụiCông suất hoạt động: 2100 W, Khoang chứa bụi: Hộp chứa; Phụ kiện: Đầu hút đệm, Đầu hút khe, Bàn chải quét bụi, Tính năng: Bánh xe tiện di chuyển, Công nghệ gió xoáy cực đại mang lại lực hút bền bỉ1Cái
7Giá sách hai mặt: Kích thước: (R1500xS400xC2000)mm. Được làm bằng thép hộp 25x50x1-1,2mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Giá được thiết kế gồm 05 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng2Cái
8Giá báo, tạp chí: Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 04 tầng. KT:(R1000xS400xC1000)mm2Cái
9Tủ giới thiệu sáchTủ giới thiệu sách, Kích thước: Rộng 1000 x Sâu 400 x Cao 1800 (mm); Tủ chất liệu gỗ cao su ghép thanh, có một khối, Phần trên tủ có 03 đợt tài liệu. Phần dưới bao gồm 02 cánh kín bằng gỗ có khóa, Độ dày nóc tủ dày 25mm. Độ dày hậu, sườn, cánh 18 mm.1chiếc
CO Thiết bị , đồ dùng văn phòng
1Máy phát điệnMáy phát điện: Máy phát điện: 3 pha; Máy phát điện, loại động cơ 4 thì, có công suất lớn nhất đạt 24.0 mã lực/3600 v/p. Dung tích xilanh 670cc, cho động cơ hoạt động liên tục với mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm tối đa. Máy phù hợp với không gian văn phòng, trường học trong thời gian mất điện đột ngột1Chiếc
2Máy hút bụiMáy hút bụi công nghiệp, Khoang chứa bụi: 21 lít, Công suất hoạt động: 2300W, Bộ lọc: Bộ lọc kháng khuẩn, Dung lượng pin: Không có, Thời gian sử dụng: Sạc Không có, Tiện ích: Có chức năng thổi bụi, Dây điện tự thu gọn, Kích thước, trọng lượng: Ngang 36.3 cm - Cao 59.4 cm - Sâu 34.7 cm - 6.2 kg1Chiếc
CP Phòng hội trường
1Bàn phòng họpBàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU6chiếc
2Ghế hội trườngGhế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ.60chiếc
3Phông trang tríChất liệu: Vải lụa50m2
4Khẩu hiệu đảngKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi; Kích thước: (600x10700)mm1HT
5Bục, tượng BácBục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU; Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng1Bộ
6Bục phát biểuBục phát biểu chất liệu gỗ MDF sơn PU; KT:1200X600X5001Chiếc
CQ Âm thanh hội trường
1Loa toàn dảiCủ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex; Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz; Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz; Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz); Trở kháng: 8 Ohms; SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak); Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W; Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V); Kích thước(cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm; Khối lượng: 14.7 Kg; HF Drivers: 1 tép 2408H-1; Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP4Chiếc
2Âmply công suấtÂmply công suất 2 kênh; công suất 2 x 1750; tổng công suất 3500w; độ méo TDH1Chiếc
3Mixer số BTEXử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh; Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng; Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng; Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB; Phản hồi: 4 mức; Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF; Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB; Trọng lượng: 3.9 KG; Kích thước:555 x 256 x 85mm1Chiếc
4Micro không dâySử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin; Kiểm soát được điều chỉnh; Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng; Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục; (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver; Hai người nhận trong một khung duy nhất; Ăng-ten có thể tháo rời; Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh1Bộ
5Giá treo loaGiá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường4chiếc
6Tủ Rack 12UTủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm1Cái
7Dây loaDây loa: Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc1Bộ
8Ti vi kết nối internet 65 inchTi vi kết nối internet 65 inch: Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T21Chiếc
CR Âm thanh trường học
1LoaLoa: Công suất: 1200W/2400W/4800W; Dải tần : 37Hz20kHz (10DB); Trở kháng (Ω) 8Ω; Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz; Tần số cao nhất (kHz) 20kHz; KT: 1219x541x508 (48x21,3 trong năm x 20in); Mức độ âm thanh (db) 136 dB; Trọng lượng: 45kg (100 lb)1Đôi
2MixerMixer: 16 Channel Mixing console; Max 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo); 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus; 4 AUX (bao gồm FX); "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; 1 Knocb nén; Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB1Cái
3Cục đẩyCục đẩy: Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz; The environment temperate is 320C; 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W; 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W; 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W; 8Ω Bridged Môn Power 3100W; Frequency Response 20Hz20kHz;1Cái
4MicroMàu sắc: Trắng, Thời lượng pin: 15h, Truyền/nhận tần số 1680, Cài đặt trước 12, Chuyển đổi băng thông 42 MHz, Cao điểm độ lệch +/48 kHz, Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương1Bộ
5Tủ Rack 12UTủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm1Cái
6Dây loaDây loa: Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc1Bộ
CS Hê thống camera toàn trường
1Camera thân và bán cầuCamera IP 2.0 MP; Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264; Độ phân giải: 1080P(1920×1080); Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng; Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD; Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera; Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67; Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C30Bộ
2Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình NVR 64 kênh IP: Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264; ; Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160; Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4; Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0; Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm; Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại; Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps1Bộ
3Ti vi kết nối internet 65 inchTi vi kết nối internet 65 inch: Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T21Chiếc
4Ổ cứngỔ cứng lưu trữ dữ liệu: Dung lượng: 4Tb; Chuẩn HDD 3.5”; SATA3 6Gb/s; Vòng quay: 5900rpm; Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng2Chiếc
5Dây diệnDây điện nguồn: 2x0,75; Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe4.700Mét
6GhenGen: ống ghen phi 20 PV; Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện4.700Mét
7Hộp bảo vệHộp bảo vệ cục nguồn; Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm30Chiếc
8Nguồn nuôiNguồn nuôi camera 12V/30A30Chiếc
9Dây cápDây cáp mạng lan: Cat6E; Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi; Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe5.700Mét
10Nhân côngCông lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng30HT
11SwichSwich Poe 8 cổng; 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port; Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 3Chiếc
12SwichSwitch 8-Port Gigabit Desktop: 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps; Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex; Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging3Chiếc
13Tủ bảo vệ đầu ghiTủ bảo vệ đầu ghi 10U; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường; Kích thước H580 x W550 x D500 mm3Chiếc
14Tủ bảo vệ swTủ bảo vệ Sw chia Poe; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường; Kích thước H450 x W380 x D120 mm3Chiếc
15Cáp tín hiệuCáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k; HDMI chính hãng Ugreen 101123Cái
16Dây thuê baoDây thuê bao 2Fo; Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ450mét
17Bộ kéo HDMIBộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FO; Đấu nối 2 đầu cáp quang; 2 dâu hdmi 1,5m3Bộ
18Bộ chiaBộ chia HDMI 1 ra 23Bộ
CT Thiết bị đồ chơi ngoài trời
1Thang leo thể lực đơnKT: 2490x1000x2000 mm khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu; khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu1Chiếc
2Tổ hợp thang leo lục giácKT: 2400x2078x2080 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu1Chiếc
3Bộ thể lực đa năngKT: 1000x452x845 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu1Chiếc
4Cỏ nhân tạo:Kích thước khổ cuộn 2mx25m( rộng x dài); Chiều cao sợi cỏ :30 mm; Số lớp đế 3 lớp; Khoảng cách hàng; 3/8 inch; Số mũi kim 15 mũi C; Mật độ detex 8600300Mét
5Cột ném bóng Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.1Chiếc
6Xích đu 4 chỗKích thước:(D140xR120xC170)cm; Chất liệu: Ống sắt, nhựa composite2Chiếc
7Thiết bị tập bước phối hợpDành cho 01 người tập. Rèn luyện sức mạnh của tay/chân và các khớp hông/ khớp gối, tăng cường độ dẻo dai của các nhóm cơ bắp và lưu thông khí huyết.1250x625*x1480mm; Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời.1chiếc
CU Khu nhà bếp + bếp ăn
1Bàn ăn học sinh inox 1600x700x720 (8 chỗ)Chất liệu: 100% inox có dộ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x2041bộ
2Bàn ăn giáo viên inox 1800x800x750 (8 chỗ)Chất liệu: 100% inox có độ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x206bộ
3Ghế bàn ăn inox Chất liệu inox 201200bộ
4Quầy căng tin 4300x400x750 Quầy căng tin 4300x400x7501bộ
5Tủ lạnh (khoảng 600 lít)Kiểu tủ: Tủ lớn - Side by side - 2 cánh, Dung tích tổng: 679 lít, Dung tích sử dụng: 613 lít - Trên 5 người, Dung tích ngăn đá: 219 lít, Dung tích ngăn lạnh: 394 lít, Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN:~ 1.84 kW/ngày, Công nghệ tiết kiệm điện: Linear Inverter, Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều, Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Khử mùi Nano Carbon, Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau củ cân bằng ẩm 2 chế độ Fresh Zone, Tiện ích: Bảng điều khiển bên ngoài, Chẩn đoán lỗi thông minh Smart Diagnosis, Ngăn kéo linh hoạt, Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ, Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực, Chất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm, Kích thước tủ lạnh: Cao 178.3 cm - Rộng 91.2 cm - Sâu 71.7 cm - Nặng 103 kg1cái
6Tủ đông để đồ ≥ 350 lítTủ đông để đồ >= 350 lít, Giàn lạnh bằng đồng lạnh nhanh hơn, sâu hơn, Thiết kế 1 ngăn 2 cánh lật vali, Thích hợp bảo quản kem, thịt, cá, thực phẩm đông....; Kích thước tủ(mm) : 1215x620x845 mmKích thước bao bì: 1280x650x860 mm, Kiểu cửa: 2 cửa mở vali, Số buồng: 1 buồng, Công suất tiêu thụ:1,5 (KW/24h), Công suất 127W, Nhiệt độ:00C –> (-180C), Chức năng: Đông lạnh, Đặc điểm chính: Bánh xe chịu lực dễ di chuyển; Giàn lạnh bằng đồng siêu bền, Quạt lồng sóc lạnh nhanh & sâu, Ngăn tủ bằng nhựa ABS cao cấp, Gas R600a thân thiện m.trường, Điện áp: 220-240V/50Hz, Dung tích ngoài tủ 360 lít, Trọng lượng tịnh: 49kg, Trọng lượng tổng: 52kg1cái
7Tủ bếp dưới bằng inox Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox chắn chắn, có độ bền cao11mét
8Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox chắn chắn, có độ bền cao Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox chắn chắn, có độ bền cao5mét
9Bàn soạn thức ăn inox 2400x800x800Được làm từ inox chắc chắn, thiết kế 4 chân bám sàn;Bên dưới được thiết kế một giá đỡ song song với mặt bàn để đồ đạc, khăn lau hay bát đũa thừa1cái
10Giá để đồ inox: 3700x2000x400Chất liệu: 100% inox Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm1cái
11Giá để đồ inox: 2500x2000x400Khung và chân hộp 30×30 mm;Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox3cái
12Giá để đồ inox: 5000x2000x400Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox1cái
13Giá để đồ inox: 1800x2000x400Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox1cái
14Giá để đồ inox: 3200x2000x400Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan: 40 – 50 mm; Chất liệu: 100% inox1cái
15Bàn bếp từ đôi công nghiệp 2 mặt lõm 2 vòi nước, chảo xào trực tiếpGồm 2 mặt từ, công suất 20KW x 2; Làm bằng inox nhập ngoại chất lượng cao SUS 201 hoặc 304; Nứt xoay chỉnh 8 tốc độ chỉnh nhiệt; Có hệ thống cấp xả nước,chân tăng giảm. Các mối hàn liên kết chắc chắn, thẩm mỹ, phù hợp an toàn vệ sinh.2bộ
16Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khaySố khay: 24 khay; Công suất mỗi khay: 4 - 4.5 kg gạo/khay; kích thước khay: 595x395x60 mm; Bộ đánh lửa: Magneto; Nhiên liệu: Gas hoặc Điện; Điện áp: 380V; Công suất nếu dùng điện: 2x12KW ; Vật liệu: inox chống gỉ SUS201/SUS304; Kich th­ước tủ: 1440x660x1600mm; Trọng lượng tủ: 180kg; Công suất nấu tối đa: 100 kg gạo/ mẻ; Lượng gas tiêu thụ nếu dùng điện: 1,6 - 2,0kg gas/giờ; Thời gian nấu: 45-60 phút/mẻ 2tủ
17Tủ sấy bát đũaDung tích 1800L; Có chiều rộng là 180cm, chiều sâu là 58cm và cao là 180cm; Tủ có kết cấu gồm 3 cánh kính, 2 cánh mở 2 bên và 1 cánh cố định ở giữa. Thành inox không gỉ, không nhiễm từ; Nguồn điện áp 220V/50Hz, công suất tủ lên tới 2700W hỗ trợ làm nóng nhanh, nhiệt độ sấy lên tới 110 độ C; Xoang nồi, bát đũa, khay, thìa1tủ
CV PHẦN MÁY CHIẾU + ĐIỀU HÒA
CW Phòng Mỹ thuật
1Cấu hình 1 đa năng: Máy chiếu nghệ: DLPCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz1Chiếc
2Màn chiếu: Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn1Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng: Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
CX Lớp học 14 lớp học
1BànCao bàn 57 cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở)100Cái
2GhếCao ghế 34 cm, sâu ghế 34 cm, rộng ghế 34 cm200Cái
3BànCao bàn 67 cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở)200Cái
4GhếCao ghế 41 cm, sâu ghế 34 cm, rộng ghế 34 cm400Cái
5Cấu hình 1 đa năng: Máy chiếu nghệ: DLPCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz14Chiếc
6Màn chiếu: Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn14Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng:Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)14Bộ
CY Phòng Ngoại ngữ
1Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa2chiếc
CZ Phòng tin học
1Cấu hình 1 đa năng: Máy chiếu nghệ: DLPCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz1Chiếc
2Màn chiếuCấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường ; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.;Treo cố định lên tường hoặc lên trần.;Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.1Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
4Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 ; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
5Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa:Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
6Bàn máy tính phòng Tin học(2 chỗ ngồi, 1 bàn phím)Bàn máy tính; Kích thước bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50cm, rộng bàn 120cm; Kích thước Khung bàn: Cao khung 66cm, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm23chiếc
7Ghế học sinh phòng tin học (một chỗ ngồi, 4 chân)Ghế học sinh phòng tin học; Kích thước ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm, Kích thước khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32cm46chiếc
DA Phòng hội đồng
1Điều hòaĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
2Chi phí lắp đặt điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
DB Phòng Khoa học công nghệ
1Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệKích thước bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; Kích thước khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220cm12chiếc
2Ghế học sinh phòng Hóa, sinh (một chỗ ngồi, 4 chân)Ghế học sinh phòng Hóa, sinh; Kích thước ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm; Kích thước khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm46Chiếc
3Điều hòa nhiệt độ:Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A) ; Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
5Cấu hình 1 đa năng:Máy chiếu nghệ: DLPCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz1Chiếc
6Màn chiếuCấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Loại màn: Màn chiếu Treo tường1Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngPhụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng; Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi1Bộ
DC Phòng đọc học sinh
1Điều hòa nhiệt độ:Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm);Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm); Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; băng quấn … Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, Nhân công lắp đặt máy điều hòa;2Bộ
DD Thiết bị PCCC
DE Thiết bị hệ thống báo cháy tự động
1Trung tâm báo cháy 16 kênhTrung tâm báo cháy 16 kênh 1bộ
DF Thiết bị hệ thống chữa cháy
1Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kgBình chữa cháy khí CO2 2,2 kg 37bình
2Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgBình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg 74bình
DG Hệ thống Camera - Âm thanh thông báo, Hệ thống thông gió
DH KHỐI NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Tủ Rack 19" 16U kèm giá đặt thiết bịCạnh tủ được bọc nhôm dày.; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh 1Bộ
2Tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịCạnh tủ được bọc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh 2Bộ
3Bộ phát WifiWifi 6 thế hệ mới; Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6; Hỗ trợ AiMesh; Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại 6Bộ
4Switch quản lý 24 Cổng:  24 cổng 10/100/1000Mbps; Có tai để gắn tủ Rack 19 inch; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất; 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn.; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng 1Cái
5Switch quản lý 16 Cổng16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế đ; cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X); Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps; Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A; Thiết kế để bàn; Nguồn điện: 12VDC/1A; Kích thước: 160x43.5x90 mm; Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. 2Cái
6Modem quangModem quang 1Cái
7 Patch Panel 24PMỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu; Patch panel 24-port Cat 6 cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position; COMMSCOPE Patch Panels mount có chuẩn 19” rack.; Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen1Cái
8Patch Panel 16PPatch panel 16 port CAT6 Commscope đáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn ANSI/TIA/EIA-568-B.2-10:2008 Category 6 và ISO/IEC 11801:2002/Amd 1:2008 Class EA up to 500 MHz; Thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng mạng hiện tại và tương lai như: Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP); Có nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra; Patch Panel 16 portmount có chuẩn 19” gắn rack; Patch panel Cat6 16-port, cao 1U và theo kiểu dáng SL; Điểm tiếp xúc trên Jack; Phosphorous bronze được mạ vàng với đô dày 1.27µm; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. 2Cái
9Cáp HDMICáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s; Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™;Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant; HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt; Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt; Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K. 310m
10Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXTĐược hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài; Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau; Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong. 1Bộ
DI NGOÀI NHÀ
1Tủ Rack 19" 16U kèm giá đặt thiết bịCạnh tủ được bọc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh1Bộ
2Bộ phát WifiWifi 6 thế hệ mới; Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6; Hỗ trợ AiMesh; Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại 1Bộ
3Modem quangModem quang 1Cái
4Tủ phối quang ODF 12 FO ngoài trời full phụ kiệnVới chất liệu nhựa đặc chủng, đảm bảo độ bền đẹp với thời gian, có thể chịu được mọi loại hình thời tiết giá rét hoặc nóng ẩm; Với thiết kế nhỏ gọn thẩm mỹ, cấu trúc khép kín tránh mưa nắng côn trùng; Cửa có khóa an toàn; Có khay quản lý đường cáp vào riêng hỗ trợ cho cả ba loại cáp đơn chiếc, loại bó và loại xòe quạt; Có thể dùng adapter FC, SC, ST hoặc LC, Khoang làm việc lớn dễ dàng phân bổ các đầu cáp vào, ra, các dây hàn quang, dây nhảy quang. Có thể lắp ráp thêm một số thiết bị như bộ chia quang, converter quang vv...1Cái
5Switch quản lý 16 Cổng16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X); Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps; Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class AThiết kế để bàn; Nguồn điện: 12VDC/1A.; Kích thước: 160x43.5x90 mm; Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. 2Cái
6Patch Panel 24PMỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu; Patch panel 24-port Cat5e cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position; COMMSCOPE Patch Panels mount có chuẩn 19” rack; Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen 1Cái
7Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXTĐược hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài; Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau; Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong. 1Bộ
8Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 PAIRVât liệu sản xuất Hộp cáp điện thoại MDF 10 đôi: Nhựa ABS; Dung lượng đấu nối: 10 đôi dây; Nhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C; Hệ thống khóa an toàn riêng biệt; Kết cấu nhỏ gọn kín khít; Có thể treo trên cột hoặc gắn lên tường, sử dụng cả không gian trong nhà và ngoài trời 1Bộ
DJ NHÀ HIỆU BỘ 
1Tủ Rack 19" 16U kèm giá đặt thiết bị:Cạnh tủ được bọc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh 1Bộ
2Tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịCạnh tủ được bọc nhôm dày ;Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh 2Bộ
3Đầu mạng chờ máy tínhĐầu mạng chờ máy tính 64cái
4Bộ phát WifiWifi 6 thế hệ mới; Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6; Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại4Bộ
5Switch quản lý 40 Cổng24 cổng 10/100/1000Mbps; Có tai để gắn tủ Rack 19 inch; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng 2Cái
6Switch quản lý 24 Cổng24 cổng 10/100/1000Mbps; Có tai để gắn tủ Rack 19 inch; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng 1Cái
7Switch quản lý 16 Cổng16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X); Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps; Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A ; Thiết kế để bàn; Nguồn điện: 12VDC/1A; Kích thước: 160x43.5x90 mm; Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. 2Cái
8Modem quangModem quang 1Cái
9Patch Panel 24PMỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu; Patch panel 24-port Cat 6 cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position; COMMSCOPE Patch Panels mount có chuẩn 19” rack.; Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen; Panel: Bằng thép, vỏ màu đen 1Cái
10Patch Panel 16PPatch Panel 16P2Cái
11Cáp HDMICáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s; Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™; Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant; HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt; Audio Return Channel; Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt; Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v; Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K. 310m
12Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXT:Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài; Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau; Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong. 1Bộ
13Quạt ly tâm hút khói Q=30.000 m3/h 300 Pa giới hạn chịu lửa 1 giờ ở 300 độ CQuạt ly tâm hút khói Q=30.000 m3/h 300 Pa giới hạn chịu lửa 1 giờ ở 300 độ C 1Bộ
14Quạt hướng trục hút khói bếp chuyên dụng, Q=10.0000 m3/h 250PaSản xuất: Việt Nam hoặc tương đương; Loại : Quạt hướng trục cao áp; Công suất (HP) : 3 Hp; Điện áp (V) : 380; Vòng tua (v/p) : 2800; Lưu lượng gió (m3/h) : 120000; Cột áp (Pa) : 300; Kích thước khung (mm) : 5001Bộ
15Lò xo giảm chấnLò xo giảm chấn 1Bộ
16Van MFD giới hạn chịu lửaVan MFD giới hạn chịu lửa 1Bộ
17Van VCD kích thước 500x300 mmVan VCD kích thước 500x300 mm 1Bộ
18Tủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển cưỡng bứcTủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển cưỡng bức 1Bộ
19Tủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển bằng tayTủ điện điều khiển quạt hút khói hành lang có nút bấm điều khiển bằng tay 1Bộ
20Chụp hút khói bếp Kích thước 4200x1100 m, có phin lọc mỡ và đèn chiếu sángChụp hút khói bếp Kích thước 4200x1100 m, có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng 1Bộ
21Lưỡi chai che mưa kèm lưới chắn côn trùng quạt hút khóiLưỡi chai che mưa kèm lưới chắn côn trùng quạt hút khói 2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình giáo dục, mua sắm thiết bị giáo dục có quy mô tương tự, quyết định phê duyệt dự án, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng- Trong đó số lượng hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.547.000 VND.- Trong đó số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.091.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.025.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
6 Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa thiết bị giáo dục 1 kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử, Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã từng là cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa 01 dự án tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
9 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề sau: Nề, điện, nước, thép, hàn, mộc, cơ khí, (kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy vận thăng ≤ 3 tấn1
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m31
4 Ô tô vận chuyển ≤ 15 tấn1
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
7 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 KW2
9 Máy đầm bàn ≥1 KW2
10 Máy khoan bê tông ≤ 1,5KW2
11 Máy mài ≤ 2,7KW2
12 Máy cắt, uốn thép ≤ 5KW2
13 Máy hàn ống nhựa Không yêu cầu2
14 Máy hàn Không yêu cầu2
15 Máy bơm nước Không yêu cầu1
16 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->