Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215833-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211215173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 18:13:00 đến ngày 2021-12-25 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 91,734,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: thi công công trình Cải tạo, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: thi công nổ mìn phá đá nền đường, gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây VXM, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước ngang (cống tròn, cống hộp BTCT), rãnh thoát nước BTXM, hệ thống an toàn giao thông (biển báo, cọc tiêu, cọc H, cột Km, hộ lan tôn lượn sóng, sơn kẻ đường), thi công cầu BTCT DUL có tiết diện dầm là dầm bản và dầm I. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥66 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình bao gồm cả đường và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III) hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó, 02 trong số 05 người đã tham gia thi công 01 cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, vận hành máy
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng sơ cấp nghề- Có chứng nhận/thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 6
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Chu Trinh (Thành phố Cao Bằng) - Hồng Nam (huyện Hòa An), tỉnh Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136 (địa chỉ: Số nhà 36A, tổ 1, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 7, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Km1+327- Km6+717,97
B Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT112,911100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT410,676100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT130,98100m3
4Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31,199100m3
5Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,89100m3
6Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,057100m3
7Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT17,07100m3
8Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 (bẳng 83% KL phá đá)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,685100m3
9Đào cấp, đào hữu cơ, đất không thích hợp máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT68,313100m3
C Phần gia cố mái ta luy
1Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT136,211m3
2Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT582,737m3
3Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT122,486m3
D Hoàn trả mương thuỷ lợi
1Bê tông mương thủy lợi 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,27m3
2Ván khuôn thép bê tông mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,626100m2
3Bạt dứa lót mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18,36m2
4Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,041m3
5SXLĐ cốt thép giằng, đ. kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,014tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,01100m2
7Lắp CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8cái
E Kè chắn đất
1Đào móng, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,159100m3
2Đào móng, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,575100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,217100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 (bẳng 83% KL phá đá móng kè)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,18100m3
5Đắp đất sét đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,6m3
6Làm lớp tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,8m3
7Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT128,52m3
8Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT180,931m3
9Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,25m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,387100m3
F Hoàn trả đường bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,16m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,048100m2
3Lót bạt dứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,26100m2
G Rãnh loại 1 hình thang (BTXM lắp ghép)
1BTXM đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,054m3
2BTXM thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT63,624m3
3Ván khuôn thép tấm thành rãnh đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,736100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT139,973tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,99710 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT139,973tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.892cái
8Trít khe hở + đệm rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT128,694m2
H Rãnh loại 3 BTCT (hình chữ nhật)
1Đá dăm đệm móng rãnh, đá 2x4, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,51m3
2BTCT rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,12m3
3SXLD cốt thép rãnh đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,614tấn
4Ván khuôn thép rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,132100m2
5BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,994m3
6SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,064tấn
7SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,298tấn
8Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,057100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT164cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,49910 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT164cấu kiện
12Lắp đặt tấm đan BTĐS bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT164cấu kiện
13Bê tông vuốt nối thành tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,952m3
I Phần đắp nền
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT505,497100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT33,335100m3
3Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT102,983100m2
4Lu lèn lại sau khi xáo xới đạt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,895100m3
J Vận chuyển điều phối đất, đá để tận dụng và đổ đi
1Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT441,875100m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT141,87100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT68,313100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,814100m3
5Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô 10T 0.56 km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,814100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,352100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,247100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,953100m3
K Mặt đường
L I. Mặt đường KC1
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 24cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT51,103100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,085100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT33,243100m3
4Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT221,619100m2
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT221,619100m2
M Tăng cường mặt đường cũ (KC2,KC3)
1Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,568100m3
2Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,234100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,015100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,713100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,941100m3
6Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,271100m2
7Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,271100m2
N Sản xuất bê tông nhựa
1Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT42,067100tấn
2Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT42,067100tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT42,067100tấn
O II.Mặt đường KC4
1Lót bạt dứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT149,9100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,984m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,246100m2
P Gia cố lề
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 12cm, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT60,604m3
2Gia cố lề bằng cấp phối đá thải dày 16 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31,853100m2
Q An toàn giao thông
R Hộ lan tôn lượn sóng
1Ép hộ lan bằng máy đóng cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,682100m
2Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=2,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT171trụ
3Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=1,82mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5trụ
4Tấm sóng KT 2,32x310x3mm, mạ kẽm điện phânTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT167tấm
5Tấm thép đệm 300x60x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT167tấm
6Bu lông M16*35Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.056bộ
7Bu lông M19*180Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT167bộ
8SXLĐ đầu sóng mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18cái
9SXLĐ mắt phản quang tam giác 3M (4m/1 mắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT83,5cái
10Lắp dựng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT334m
S Cọc Km, cọc H, Cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT351,382kg
2Tôn mạ kẽm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT64,81kg
3Dán màng phản quang 3M serie 3400Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,72m2
4Cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT385cái
5Cột KMTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4cái
6Cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT39cái
7Lắp dựng cọc tiêu, cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT424cái
8Lắp dụng cột KM bằng cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4CK
T Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT216,594m2
2Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19cái
3Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,753m2
4Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 2.9mm mạ kẽm (Không sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT505,66kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4cái
7Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,05m3
8Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,2m3
U Cống thoát nước
V Phần chung
1Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,557m3
2Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,119100m3
3Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,719100m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,88100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,73100m3
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT399,992m3
7Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT252,041m3
8Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT609,503m2
9Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT121,565m3
10Ván khuôn thép móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,337100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,76m3
12Ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,432100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,168100m3
W Cống bản
1Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,3m3
2Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,331100m2
3Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,38m3
4SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,128tấn
5SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,196tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,8m3
7Ván khuôn tấm bản cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,142100m2
8Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT22cấu kiện
9Vận chuyển bản ô tô 7T, vận chuyển 1km đầu đường cấp 5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,84510 tấn/1km
10Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT22cấu kiện
11Lắp đặt CK BTĐS bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT22cấu kiện
X Cống tròn
1Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT57,143m3
2SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,834tấn
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,937100m2
4Bốc xếp ống cống BTCT bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT157cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,28610 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT157cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐKTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT130đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐK1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27đoạn ống
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT618,12m2
10Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa xi măng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT724,478m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,392m3
12Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,035tấn
13Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,011100m2
14Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1cái
Y Cống hộp 1x1, 2x2
1BTCT cống hộp, M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT81,43m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,611tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,229tấn
4Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31,6m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,578100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT53cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20,35810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT53cấu kiện
9Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp 2000x2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT45đoạn cống
11Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT380,24m2
12Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT297,46m2
13Bê tông mối nối cống M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,801m3
14BTCT bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,8m3
15Cốt thép bản giảm tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,941tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT28cấu kiện
17Ván khuôn thép bản giảm tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,342100m2
Z Mương dẫn dòng
1Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,934100m3
2Xây đá hộc, xây mương dẫn dòng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT109,4m3
3Trát lòng thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT325,7m2
AA Cầu bản Lo=8m tại KM2+983.86
AB Kết cấu phần dưới
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,165100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,307100m3
3Phá đá hố móng, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,796100m3
4Xúc đá sau nổ mìnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,151100m3
5Đắp đất trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,585100m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,291100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,291100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,151100m3
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,151100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,67m3
11Bê tông bệ mố, M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT168m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT175,18m3
13Lắp dựng cốt thép mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,446tấn
14Lắp dựng cốt thép mố bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,113tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,418100m2
16Khấu hao đà giáo (1.5%*2tháng+5%*1 lần lắp dựng))Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,513tấn
17Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,408tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,408tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,408tấn
20Xây đá hộc, xây tứ nón, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT116,8m3
21Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT100,65m3
22Bạt dứa chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,2100m2
23Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10ca
24Đào thanh thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,549100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,549100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,549100m3
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,549100m3
AC Kết cấu phần trên
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31,25m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,022tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,283tấn
4Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,196100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,608100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,608100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,103100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,103100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,103100tấn
10Sơn phòng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT60,76m2
11BTCT bản chuyển tiếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,92m3
12Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,302tấn
13Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,012tấn
14Ván khuôn thép bản chuyển tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,222100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,12m3
16SXLD cốt thép lan can, gờ chắn, đ. kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,002tấn
17Sản xuất cột lan can bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,262tấn
18SXLĐ tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đ.kính d=114/106mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,05100m
19Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12cái
20Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT35,36m2
21Ống nhựa PVC D110/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12m
22Bu lông bản đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT44cái
AD Km6+717,97- Km16+345,40
AE Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT226,53100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT610,962100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.140,546100m3
4Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT58,229100m3
5Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT62,4100m3
6Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT272,747100m3
7Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT240,839100m3
8Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT426,276100m3
9Đào cấp, đào hữu cơ, đất không thích hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT74,294100m3
AF Phần gia cố mái ta luy
1Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT436,647m3
2Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.098,529m3
3Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT331,782m3
AG Hoàn trả mương thuỷ lợi
1Bê tông mương thủy lợi 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT45,76m3
2Ván khuôn thép bê tông mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,86100m2
3Xây đá hộc, xây mương, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,18m3
4Trát lòng mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT55,2m2
AH Rãnh xây
1Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT230,659m3
2Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT304,386m2
AI Kè chắn đất
1Đào móng, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,74100m3
2Đào móng, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,585100m3
3Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,789100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,485100m3
5Đắp đất sét đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,632m3
6Làm lớp tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,684m3
7Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT231,851m3
8Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT473,32m3
9Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT69,9m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,143100m3
AJ Rãnh loại 1 hình thang (BTXM lắp ghép)
1BTXM đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT60,634m3
2BTXM thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT183,235m3
3Ván khuôn thép tấm thành rãnh đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,638100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT403,117tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40,31210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT403,117tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8.328,846cái
8Trít khe hở + đệm rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT370,634m2
AK Rãnh loại 3 BTCT (hình chữ nhật)
1Đá dăm đệm móng, đá 2x4, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT82,34m3
2BTCT rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT232,64m3
3SXLD cốt thép rãnh đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,89tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,595tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,077tấn
6Ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,134100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,09m3
8BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT99,258m3
9SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,878tấn
10SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,285tấn
11Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,338100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT774cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24,81510 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT774cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan BTĐS bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT774cấu kiện
16Bê tông vuốt nối thành tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,504m3
AL Phần đắp nền
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT256,185100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT35,441100m3
3Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT265,737100m2
4Lu lèn lại sau khi xáo xới đạt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT79,721100m3
AM Vận chuyển điều phối đất, đá để tận dụng và đổ đi
1Vận chuyển đất để đắp cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT206,718100m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,77km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT74,294100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,77km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT442,331100m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,77km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.052,927100m3
5Vận chuyển đá tận dụng cự ly 2 kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT198,298100m3
6Vận chuyển đá đổ đi cự ly 2,6kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT225,824100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT235,433100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT33,874100m3
AN Mặt đường
AO I. Mặt đường KC1
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT99,319100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT62,074100m3
3Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT413,828100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT413,828100m2
AP Tăng cường mặt đường cũ (KC2,KC3)
1Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,211100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,212100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20,375100m3
4Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT137,409100m2
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT137,409100m2
AQ Sản xuất BTN
1Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT93,545100tấn
2Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT93,545100tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT93,545100tấn
AR Mặt đường KC4
1Lót bạt dứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,712100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT43,397m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,44100m2
AS Gia cố lề
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 12cm, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT159,049m3
2Gia cố lề bằng cấp phối đá thải dày 16 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT67,209100m2
AT An toàn giao thông
AU Hộ lan tôn lượn sóng
1Ép hộ lan bằng máy đóng cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18,288100m
2Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=2,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT857trụ
3Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=1,82mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16trụ
4Tấm sóng KT 2,32x310x3mm, mạ kẽm điện phânTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT854tấm
5Tấm thép đệm 300x60x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT854tấm
6Bu lông M16*35Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10.248bộ
7Bu lông M19*180Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT854bộ
8SXLĐ đầu sóng mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36cái
9SXLĐ mắt phản quang tam giác 3M (4m/1 mắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT427cái
10Lắp dựng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.708m
AV Cọc Km, cọc H, Cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT484,973kg
2Tôn mạ kẽm dày 3mm (Cả công gia công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT162,024kg
3Dán màng phản quang 3M serie 3400Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,08m2
4Cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT426cái
5Cột KMTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10cái
6Cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT86cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT512cái
8Lắp dựng cột KM bằng cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10CK
AW Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT481,372m2
AX Biển báo
1Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT35cái
2Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,553m2
3Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 2.8mm mạ kẽm (Không sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT795,132kg
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (Bỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT35cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Bỏ vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7cái
6Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT17,85m3
7Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,4m3
AY Cống thoát nước
AZ Phần chung
1Phá dỡ tường đá cống cũ bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,571100m3
2Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,177100m3
3Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,457100m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,988100m3
5Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,239100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 (Bằng 83% KL phá đá C3+C4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,678100m3
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT610,672m3
8Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT523,097m3
9Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.136,028m2
10Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT168,135m3
11Ván khuôn thép móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,837100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,963100m3
BA Cống tròn
1Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT101,09m3
2SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,933tấn
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19,536100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT291CK
5Vận chuyển ống cống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,27310 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT291cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐKTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT253đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐK1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT38đoạn ống
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.052,21m2
10Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa xi măng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT281,24m2
BB Cống hộp 0.75x0.75, 2x2
1BTCT cống hộp, M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT106,524m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,38tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,61tấn
4Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa xi măng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT17,9m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,288100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT76cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,63110 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT76cấu kiện
9Lắp đặt cống hộp 750x750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp 2000x2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT58đoạn cống
11Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT470,82m2
12Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT350,06m2
13Bê tông mối nối cống M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9m3
14BTCT bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,4m3
15Cốt thép bản giảm tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,321tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40cấu kiện
17Ván khuôn thép bản giảm tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,368100m2
18Lắp đặt ống cũ tận dụng đường tạm D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21đoạn ống
19Đắp đất đường tránhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,322100m3
20Đào thanh thải đường tránhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19,654100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,631100m3
BC Cầu bản Lo=8m tại KM2+983.86
BD Kết cấu phần dưới
1Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,214100m3
2Đào móng, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,612100m3
3Đắp đất vòng vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,068100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,174100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,652100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,652100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,64m3
8Bê tông bệ mố, M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT142,88m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT134,1m3
10Lắp dựng cốt thép mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,251tấn
11Lắp dựng cốt thép mố bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,113tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,403100m2
13Khấu hao đà giáo (1.5%*2tháng+5%*1 lần lắp dựng))Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,256tấn
14Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,204tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,204tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,204tấn
17Xây đá hộc, xây tứ nón, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,14m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,9m3
19Bạt dứa chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9100m2
20Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15ca
21Lắp đặt ống cống tận dụng trên tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9đoạn ống
22Đào thanh thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,128100m3
23Đắp đất đường tránhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT891m3
BE Kết cấu phần trên
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31,25m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,022tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,283tấn
4Ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,196100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,608100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,608100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,103100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,103100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,103100tấn
10Sơn phòng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT60,76m2
11BTCT bản chuyển tiếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,92m3
12Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,302tấn
13Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,012tấn
14Ván khuôn thép bản chuyển tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,222100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,14m3
16SXLD cốt thép lan can, gờ chắn, đ. kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,942tấn
17Sản xuất cột lan can bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,262tấn
18SXLĐ tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đ.kính d=114/106mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,362100m
19Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12cái
20Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT35,36m2
21Ống nhựa PVC D110/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40,64m
22Bu lông bản đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT44cái
23Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT58,66m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,587100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,587100m3
BF Cầu bê tông DƯL L = 21m tại Km1+402,49
BG I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông mố, đá 1x2, 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT375,88m3
2Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0282tấn
3Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,8922tấn
4Cốt thép mố D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,7819tấn
5Gia công bản đệm thép 400x400x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3391tấn
6Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3391tấn
7Quét nhựa bitum sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT595m2
8Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,22m3
9Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,8152100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,8152100m3
BH II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm I đúc sẵn 40MPa, đá 1x2, độ sụt 10-14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47,84m3
2Ván khuôn dầm ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT313,92m2
3Cáp DUL D12.7 (kéo sau)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,1707tấn
4Neo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32đầu neo
5Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,9881tấn
6Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1265tấn
7Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3517tấn
8Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3517tấn
9Lắp đặt ống gen luồn cáp dư ứng lực D60/67Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,6812m
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,04m3
11Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4856100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4856100m3
13Bê tông dầm ngang 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,08m3
14SX+LD cốt thép dầm ngang DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0056tấn
15SX+LD cốt thép dầm ngang DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3785tấn
16SX+LD cốt thép dầm ngang D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1301tấn
17Ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3481100m2
18Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0516100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0516100m3
20Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36,15m3
21Cốt thép bản mặt cầu 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,2301tấn
22Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT147m2
23Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3669100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3669100m3
25Bê tông tấm bản ván khuôn, 25MPa, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,06m3
26Cốt thép tấm bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,6452tấn
27Ván khuôn bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,2743100m2
28Vận chuyển cấu kiện BTĐS cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,717710 tấn/1km
29Bốc xếp CK BTĐS lên PT V/chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120cấu kiện
30Bốc xếp CK BTĐS xuống PT V/chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120cấu kiện
31Lắp đặt bản ván khuôn TL>250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120cấu kiện
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,47100m2
33Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,47100m2
34Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2495100tấn
35Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2495100tấn
36Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, 10 km tiếp theo, ôtô 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2495100tấn
BI II.4 KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, LAN CAN, THOÁT NƯỚC
1Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,366m
2Cốt thép khe co giãn 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5147tấn
3Vữa bê tông không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,82m3
4Máng Inox SUS304 dày 0.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,366m
5Ống cao su thoát nước D50, L=2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10m
6Ống Inox thoát nước D38Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,06100m
7Đai định vị COOLETheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4bộ
8Tấm bịt đầu máng Inox khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4cái
9Bu lông định vị máng khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT88cái
10Thép góc L50x50 dày 2mm, L=8100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT34,854kg
11Tấm chụp khe co giãn 1500x400x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,68kg
12Bu lông M12 định vị tấm chụp khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT72cái
13Gối cầu cao su cốt bản thép 300x400x52mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8cái
14Sản xuất lan can thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,5477tấn
15Mạ kẽm lan can thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,5477tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,5477tấn
17Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,69m3
18Ván khuôn gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6325100m2
19Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,4882tấn
20Bulong M22Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT76chiếc
21Lắp đặt ống nối L=1.1m, D=150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,1đoạn ống
22Phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6bộ
23Nắp đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6bộ
24Bulong D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6bộ
25Đai thép định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6bộ
26Bu lông M12 dài 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12bộ
BJ III. BẢN QUÁ ĐỘ, TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,22m3
2Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3067100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3067100m3
4Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,16m3
5Chèn vật liệu chịu nén (bao tải tẩm nhựa đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0314m2
6Cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0008tấn
7Cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,6988tấn
8Cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,1047tấn
9Ván khuôn bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2037100m2
10Đào đất, bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,277100m3
11Đắp đất K95 bằng máy (90%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18,599100m3
12Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,0666100m3
13Đắp đất K98 bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,7735100m3
14Vận chuyển đất đào nền đường về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,9722100m3
15Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,9722100m3
16Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,2719100m3
17Đắp đất bằng máy đào 1.25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,1661100m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,2719100m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo , đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,2719100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,1661100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,1661100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,5782100m2
23Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,5782100m2
24Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4375100tấn
25Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4375100tấn
26Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, 10 km tiếp theo, ôtô 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4375100tấn
27Móng trên CPĐD loại I dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3867100m3
28Móng dưới CPĐD loại II dày 24cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6188100m3
BK IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG
1San ủi mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,27100m2
2Đắp đất mặt bằng K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,82100m3
3Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,367100m3
4Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 15MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT17,1m3
5Ván khuôn tấm BTCT bệ đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,71100m2
6Cốt thép tấm BTCT bệ đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4tấn
7Đá dăm đệm bệ đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,48m3
8Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 21mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4dầm
9Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4dầm
10Phá dỡ bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT17,1m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,171100m3
12San gạt bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,171100m3
13Đào hố móng bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,5100m3
14Đắp đất hố móng k90Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,26100m3
15Vận chuyển đất đổ thải cấp III đổ đi, cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,214100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,214100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,214100m3
18San gạt bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,214100m3
19Lắp dựng đà giáo thi công mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,09tấn
20Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,09tấn
21Sản xuất đà giáo, sàn công tác (KH Vật liệu chính 1,5%*2tháng+5%*2 lắp dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,09tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,5100m2
23Gỗ các loại (luân chuyển 8 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2m3
BL Cầu bê tông DƯL L = 33m tại Km8+489,421
BM I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông mố, đá 1x2, 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT445,18m3
2Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0333tấn
3Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,6241tấn
4Cốt thép mố D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19,8392tấn
5Ván khuôn mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,8185100m2
6Gia công bản đệm thép 400x400x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5087tấn
7Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5087tấn
8Quét nhựa bitum sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT290m2
9Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,5186100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,5186100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,5186100m3
BN II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm I đúc sẵn 40MPa, đá 1x2, độ sụt 10-14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT98,4m3
2Ván khuôn dầm ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT640m2
3Cáp DUL D12.7 (kéo sau)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,456tấn
4Neo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40đầu neo
5Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,1046tấn
6Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,032tấn
7Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3391tấn
8Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3391tấn
9Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực D60/67Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT656m
10Bơm vữa ximăng trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,764m3
11Sản xuất vữa bê tông dầm, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9988100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9988100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9988100m3
14Bê tông dầm ngang 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,73m3
15SX+LD cốt thép dầm ngang DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0106tấn
16SX+LD cốt thép dầm ngang DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5587tấn
17SX+LD cốt thép dầm ngang D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6002tấn
18Ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6617100m2
19Sản xuất vữa bê tông dầm, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0886100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0886100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0886100m3
22Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT56,59m3
23Cốt thép bản mặt cầu 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,0287tấn
24Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT231m2
25Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5744100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5744100m3
27Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5744100m3
28Bê tông tấm bản ván khuôn, 25MPa, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,77m3
29Cốt thép tấm bản ván khuôn D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,3663tấn
30Ván khuôn bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,6835100m2
31Vận chuyển cấu kiện BTĐS cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,60610 tấn/1km
32Bốc xếp CK BTĐS lên PT V/chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120cấu kiện
33Bốc xếp CK BTĐS xuống PT V/chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120cấu kiện
34Lắp đặt bản ván khuôn TL>250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120cấu kiện
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,31100m2
36Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,31100m2
37Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,392100tấn
38Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,392100tấn
39Vận chuyển btn từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,392100tấn
BO II.4 KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, LAN CAN, THOÁT NƯỚC
1Khe co giãn răng lượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,2m
2Cốt thép khe co giãn 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4474tấn
3Vữa bê tông không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,68m3
4Máng Inox SUS304 dày 0.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,2m
5Ống cao su thoát nước D50, L=2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10m
6Ống Inox thoát nước D38Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,06100m
7Đai định vị COOLETheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4bộ
8Tấm bịt đầu máng Inox khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4cái
9Bu lông định vị máng khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT88cái
10Thép góc L50x50 dày 2mm, L=8100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,522kg
11Tấm chụp khe co giãn 1500x400x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,68kg
12Bu lông M12 định vị tấm chụp khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT72cái
13Gối cầu cao su cốt bản thép 350x500x78mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8cái
14Sản xuất lan can thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,9298tấn
15Mạ kẽm lan can thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,9298tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,9298tấn
17Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,8m3
18Ván khuôn gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,0006100m2
19Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,4273tấn
20Lắp đặt ống nối L=1.5m, D=150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,5đoạn ống
21Phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10bộ
22Nắp đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10bộ
23Bulong D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10bộ
24Đai thép định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10bộ
BP III. BẢN QUÁ ĐỘ, TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,52m3
2Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1271100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1271100m3
4Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1271100m3
5Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,18m3
6Cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0287tấn
7Cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,7916tấn
8Cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5637tấn
9Ván khuôn bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0418100m2
10Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1252100m3
11Bê tông chân khay 15Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT45,01m3
12Ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,2047100m2
13Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,2014100m3
14Đắp đất K95 bằng máy (80%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,4382100m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cóc (20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6096100m3
16Đắp đất K98 bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6787100m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,2014100m3
18Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,2014100m3
19San gạt bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,2014100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,2624100m2
21Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,2624100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3839100tấn
23Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3839100tấn
24Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3839100tấn
25Móng trên CPĐD loại I dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3394100m3
26Móng dưới CPĐD loại II dày 24cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,543100m3
27Đá hộc xây mái taluy, VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT157,18m3
BQ IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG
1San ủi mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,27100m2
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,367100m3
3Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 15MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,6m3
4Ván khuôn tấm BTCT bệ đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,26100m2
5Cốt thép tấm BTCT bệ đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,23tấn
6Thép hình, thép bản bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1084tấn
7Đá dăm đệm bệ đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,05m3
8Ray P43 (KH 1,5%*2+3%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,6tấn
9Sản xuất dầm dẫn; mũi dẫn + giá PooctichTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47,3942tấn
10KH dầm dẫn + Pooctich (KHVLC =1,5%*1 tháng+5%* 1 lần lắp dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,6352tấn
11Lắp dựng dầm dẫn + giá PooctichTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47,3942tấn
12Tháo dỡ dầm dẫn + giá PooctichTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47,3942tấn
13Vận chuyển thiết bị cẩu lao dầm tới và đi ra khỏi hiện trường bằng xe đầu kéo, công suất 360cvTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4ca
14Xếp, hạ thiết bị lên xuống phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47,3942tấn
15Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 33mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4dầm
16Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 33mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4dầm /100m
17Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 33mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4dầm
18Tà vẹt gỗ 22x18x180 làm đường vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,384m3
19Gỗ ván làm sàn công tác (luân chuyển 8 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2m3 cấu kiện
20Phá dỡ bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,6m3
21Đào thanh thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2936100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5596100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5596100m3
24San gạt bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5596100m3
25Đào hố móng bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,7100m3
26Đắp đất hố móng k90Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,1100m3
27Lắp dựng đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,33tấn
28Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,33tấn
29Sản xuất đà giáo, sàn công tác (KH Vật liệu chính 1,5%*2tháng+5%*2 lắp dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,33tấn
30Gỗ các loại (luân chuyển 8 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2m3 cấu kiện
31Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6100m3
32Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6100m3
33Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 1km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6100m3
34San gạt bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6100m3
BR Xây dựng trạm nghiền sàng đá tận dụng
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,9100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,75100m3
3Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10tấn
4Tháo dỡ máy nghiền sàng, máy có khối lượng 20TTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10tấn
5KH Vật liệu chính 2%*3tháng+5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10tấn
6Vận chuyển máy nghiền tới hiện trường vị trí lắp đặt bằng xe đầu kéo, công suất 360cvTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15ca
BS Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18Tháng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: thi công công trình Cải tạo, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: thi công nổ mìn phá đá nền đường, gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây VXM, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước ngang (cống tròn, cống hộp BTCT), rãnh thoát nước BTXM, hệ thống an toàn giao thông (biển báo, cọc tiêu, cọc H, cột Km, hộ lan tôn lượn sóng, sơn kẻ đường), thi công cầu BTCT DUL có tiết diện dầm là dầm bản và dầm I. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥66 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình bao gồm cả đường và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực)77
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III) hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.55
3 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.55
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 5 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó, 02 trong số 05 người đã tham gia thi công 01 cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.33
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.33
7 Công nhân kỹ thuật, vận hành máy 30 - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng sơ cấp nghề- Có chứng nhận/thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan đá Tự hành2
2 Máy khoan đá Cầm tay3
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m38
4 Máy ủi ≥ 110CV2
5 Máy san ≥ 110 CV2
6 Máy lu rung ≥ 25T3
7 Máy lu rung ≥ 8T6
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T10
9 Ô tô tưới nước 5m31
10 Máy rải Tự hành2
11 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít5
12 Cần cẩu ≥ 40T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->