Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 18:13:00 đến ngày 2021-12-25 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,734,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: thi công công trình Cải tạo, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: thi công nổ mìn phá đá nền đường, gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây VXM, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước ngang (cống tròn, cống hộp BTCT), rãnh thoát nước BTXM, hệ thống an toàn giao thông (biển báo, cọc tiêu, cọc H, cột Km, hộ lan tôn lượn sóng, sơn kẻ đường), thi công cầu BTCT DUL có tiết diện dầm là dầm bản và dầm I. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥66 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình bao gồm cả đường và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III) hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó, 02 trong số 05 người đã tham gia thi công 01 cầu bê tông cốt thép dự ứng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, vận hành máy |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng sơ cấp nghề- Có chứng nhận/thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Chu Trinh (Thành phố Cao Bằng) - Hồng Nam (huyện Hòa An), tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Km1+327- Km6+717,97 | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 112,911 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 410,676 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 130,98 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31,199 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,89 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,057 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 17,07 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 (bẳng 83% KL phá đá) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,685 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp, đào hữu cơ, đất không thích hợp máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 68,313 | 100m3 |
| C | Phần gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 136,211 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 582,737 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 122,486 | m3 |
| D | Hoàn trả mương thuỷ lợi | |||
| 1 | Bê tông mương thủy lợi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa lót mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép giằng, đ. kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| E | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 (bẳng 83% KL phá đá móng kè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất sét đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 6 | Làm lớp tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 128,52 | m3 |
| 8 | Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 180,931 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,25 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| F | Hoàn trả đường bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| G | Rãnh loại 1 hình thang (BTXM lắp ghép) | |||
| 1 | BTXM đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,054 | m3 |
| 2 | BTXM thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 63,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,736 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 139,973 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,997 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 139,973 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.892 | cái |
| 8 | Trít khe hở + đệm rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 128,694 | m2 |
| H | Rãnh loại 3 BTCT (hình chữ nhật) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh, đá 2x4, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 2 | BTCT rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép rãnh đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 5 | BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,994 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,057 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,499 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTĐS bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông vuốt nối thành tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,952 | m3 |
| I | Phần đắp nền | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 505,497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 33,335 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 102,983 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại sau khi xáo xới đạt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,895 | 100m3 |
| J | Vận chuyển điều phối đất, đá để tận dụng và đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 441,875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 141,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 68,313 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,814 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô 10T 0.56 km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,814 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,352 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,247 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,953 | 100m3 |
| K | Mặt đường | |||
| L | I. Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 24cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 51,103 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 33,243 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 221,619 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 221,619 | 100m2 |
| M | Tăng cường mặt đường cũ (KC2,KC3) | |||
| 1 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,568 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,941 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,271 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,271 | 100m2 |
| N | Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 42,067 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 42,067 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 42,067 | 100tấn |
| O | II.Mặt đường KC4 | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 149,9 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| P | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 12cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60,604 | m3 |
| 2 | Gia cố lề bằng cấp phối đá thải dày 16 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31,853 | 100m2 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| R | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Ép hộ lan bằng máy đóng cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,682 | 100m |
| 2 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=2,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 171 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=1,82m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5 | trụ |
| 4 | Tấm sóng KT 2,32x310x3mm, mạ kẽm điện phân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 167 | tấm |
| 5 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 167 | tấm |
| 6 | Bu lông M16*35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.056 | bộ |
| 7 | Bu lông M19*180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 167 | bộ |
| 8 | SXLĐ đầu sóng mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | SXLĐ mắt phản quang tam giác 3M (4m/1 mắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 83,5 | cái |
| 10 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 334 | m |
| S | Cọc Km, cọc H, Cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 351,382 | kg |
| 2 | Tôn mạ kẽm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 64,81 | kg |
| 3 | Dán màng phản quang 3M serie 3400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 385 | cái |
| 5 | Cột KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 424 | cái |
| 8 | Lắp dụng cột KM bằng cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | CK |
| T | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 216,594 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,753 | m2 |
| 4 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 2.9mm mạ kẽm (Không sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 505,66 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,2 | m3 |
| U | Cống thoát nước | |||
| V | Phần chung | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,119 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 399,992 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 252,041 | m3 |
| 8 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 609,503 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 121,565 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,337 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,168 | 100m3 |
| W | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển bản ô tô 7T, vận chuyển 1km đầu đường cấp 5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,845 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt CK BTĐS bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| X | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 57,143 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,834 | tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,937 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp ống cống BTCT bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 157 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,286 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 157 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 130 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐK1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 618,12 | m2 |
| 10 | Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 724,478 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Cống hộp 1x1, 2x2 | |||
| 1 | BTCT cống hộp, M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 81,43 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,611 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 4 | Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,578 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20,358 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp 2000x2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 45 | đoạn cống |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 380,24 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 297,46 | m2 |
| 13 | Bê tông mối nối cống M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,801 | m3 |
| 14 | BTCT bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| Z | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,934 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mương dẫn dòng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 109,4 | m3 |
| 3 | Trát lòng thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 325,7 | m2 |
| AA | Cầu bản Lo=8m tại KM2+983.86 | |||
| AB | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,307 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,796 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,151 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,291 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,291 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,151 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,151 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,67 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ mố, M250 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 168 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 175,18 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,446 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,418 | 100m2 |
| 16 | Khấu hao đà giáo (1.5%*2tháng+5%*1 lần lắp dựng)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,408 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,408 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,408 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây tứ nón, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 116,8 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 100,65 | m3 |
| 22 | Bạt dứa chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | ca |
| 24 | Đào thanh thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,549 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,549 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,549 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,549 | 100m3 |
| AC | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31,25 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,283 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100tấn |
| 10 | Sơn phòng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 11 | BTCT bản chuyển tiếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép bản chuyển tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép lan can, gờ chắn, đ. kính >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột lan can bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 18 | SXLĐ tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đ.kính d=114/106mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D110/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Bu lông bản đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| AD | Km6+717,97- Km16+345,40 | |||
| AE | Nền đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 226,53 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 610,962 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.140,546 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 58,229 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 62,4 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 272,747 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 240,839 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 426,276 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp, đào hữu cơ, đất không thích hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 74,294 | 100m3 |
| AF | Phần gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 436,647 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.098,529 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 331,782 | m3 |
| AG | Hoàn trả mương thuỷ lợi | |||
| 1 | Bê tông mương thủy lợi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,86 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mương, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 4 | Trát lòng mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 55,2 | m2 |
| AH | Rãnh xây | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 230,659 | m3 |
| 2 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 304,386 | m2 |
| AI | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,585 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,789 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất sét đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,632 | m3 |
| 6 | Làm lớp tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,684 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 231,851 | m3 |
| 8 | Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 473,32 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 69,9 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,143 | 100m3 |
| AJ | Rãnh loại 1 hình thang (BTXM lắp ghép) | |||
| 1 | BTXM đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60,634 | m3 |
| 2 | BTXM thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 183,235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,638 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 403,117 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40,312 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 403,117 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8.328,846 | cái |
| 8 | Trít khe hở + đệm rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 370,634 | m2 |
| AK | Rãnh loại 3 BTCT (hình chữ nhật) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 82,34 | m3 |
| 2 | BTCT rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 232,64 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép rãnh đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,89 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,134 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 8 | BTCT tấm đan, M250, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 99,258 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,878 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,285 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,338 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 774 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24,815 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 774 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm đan BTĐS bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 774 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông vuốt nối thành tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| AL | Phần đắp nền | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 256,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 35,441 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 265,737 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại sau khi xáo xới đạt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 79,721 | 100m3 |
| AM | Vận chuyển điều phối đất, đá để tận dụng và đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất để đắp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 206,718 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,77km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 74,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,77km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 442,331 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,77km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.052,927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá tận dụng cự ly 2 km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 198,298 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 2,6km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 225,824 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 235,433 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 33,874 | 100m3 |
| AN | Mặt đường | |||
| AO | I. Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 99,319 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 62,074 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 413,828 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 413,828 | 100m2 |
| AP | Tăng cường mặt đường cũ (KC2,KC3) | |||
| 1 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,211 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20,375 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít, TC 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 137,409 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 137,409 | 100m2 |
| AQ | Sản xuất BTN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 93,545 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 93,545 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 93,545 | 100tấn |
| AR | Mặt đường KC4 | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,712 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 43,397 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| AS | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 12cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 159,049 | m3 |
| 2 | Gia cố lề bằng cấp phối đá thải dày 16 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 67,209 | 100m2 |
| AT | An toàn giao thông | |||
| AU | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Ép hộ lan bằng máy đóng cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18,288 | 100m |
| 2 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=2,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 857 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=1,82m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16 | trụ |
| 4 | Tấm sóng KT 2,32x310x3mm, mạ kẽm điện phân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 854 | tấm |
| 5 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 854 | tấm |
| 6 | Bu lông M16*35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10.248 | bộ |
| 7 | Bu lông M19*180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 854 | bộ |
| 8 | SXLĐ đầu sóng mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | SXLĐ mắt phản quang tam giác 3M (4m/1 mắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 427 | cái |
| 10 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.708 | m |
| AV | Cọc Km, cọc H, Cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 484,973 | kg |
| 2 | Tôn mạ kẽm dày 3mm (Cả công gia công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 162,024 | kg |
| 3 | Dán màng phản quang 3M serie 3400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 426 | cái |
| 5 | Cột KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 86 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 512 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột KM bằng cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | CK |
| AW | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 481,372 | m2 |
| AX | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,553 | m2 |
| 3 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 2.8mm mạ kẽm (Không sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 795,132 | kg |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (Bỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Bỏ vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,4 | m3 |
| AY | Cống thoát nước | |||
| AZ | Phần chung | |||
| 1 | Phá dỡ tường đá cống cũ bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,177 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,457 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,239 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 (Bằng 83% KL phá đá C3+C4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,678 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 610,672 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 523,097 | m3 |
| 9 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.136,028 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 168,135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,963 | 100m3 |
| BA | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 101,09 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,933 | tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19,536 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 291 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,273 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 291 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 253 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ĐK1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 38 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.052,21 | m2 |
| 10 | Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 281,24 | m2 |
| BB | Cống hộp 0.75x0.75, 2x2 | |||
| 1 | BTCT cống hộp, M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 106,524 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,38 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 4 | Vữa mối nối cống dày 1cm, vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,288 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu đường cấp5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,631 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 750x750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18 | đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp 2000x2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 58 | đoạn cống |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 470,82 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 350,06 | m2 |
| 13 | Bê tông mối nối cống M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 14 | BTCT bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cũ tận dụng đường tạm D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 19 | Đắp đất đường tránh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,322 | 100m3 |
| 20 | Đào thanh thải đường tránh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19,654 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,631 | 100m3 |
| BC | Cầu bản Lo=8m tại KM2+983.86 | |||
| BD | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,612 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,652 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,652 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ mố, M250 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 142,88 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 134,1 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,251 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mố bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,403 | 100m2 |
| 13 | Khấu hao đà giáo (1.5%*2tháng+5%*1 lần lắp dựng)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,204 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,204 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,204 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây tứ nón, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 19 | Bạt dứa chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15 | ca |
| 21 | Lắp đặt ống cống tận dụng trên tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 22 | Đào thanh thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,128 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đường tránh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 891 | m3 |
| BE | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31,25 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,283 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100tấn |
| 10 | Sơn phòng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 11 | BTCT bản chuyển tiếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép bản chuyển tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép lan can, gờ chắn, đ. kính >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột lan can bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 18 | SXLĐ tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đ.kính d=114/106mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,362 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D110/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40,64 | m |
| 22 | Bu lông bản đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 23 | Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 58,66 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,587 | 100m3 |
| BF | Cầu bê tông DƯL L = 21m tại Km1+402,49 | |||
| BG | I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mố, đá 1x2, 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 375,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,8922 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,7819 | tấn |
| 5 | Gia công bản đệm thép 400x400x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 595 | m2 |
| 8 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,8152 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,8152 | 100m3 |
| BH | II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm I đúc sẵn 40MPa, đá 1x2, độ sụt 10-14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 313,92 | m2 |
| 3 | Cáp DUL D12.7 (kéo sau) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,1707 | tấn |
| 4 | Neo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32 | đầu neo |
| 5 | Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,9881 | tấn |
| 6 | Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3517 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3517 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dư ứng lực D60/67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,6812 | m |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4856 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4856 | 100m3 |
| 13 | Bê tông dầm ngang 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 14 | SX+LD cốt thép dầm ngang D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 15 | SX+LD cốt thép dầm ngang D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 16 | SX+LD cốt thép dầm ngang D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3481 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,15 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,2301 | tấn | |
| 22 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 147 | m2 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm bản ván khuôn, 25MPa, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,6452 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,2743 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện BTĐS cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,7177 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp CK BTĐS lên PT V/chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp CK BTĐS xuống PT V/chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt bản ván khuôn TL>250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 33 | Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2495 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2495 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, 10 km tiếp theo, ôtô 12T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2495 | 100tấn |
| BI | II.4 KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, LAN CAN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,366 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5147 | tấn |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Máng Inox SUS304 dày 0.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,366 | m |
| 5 | Ống cao su thoát nước D50, L=2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Ống Inox thoát nước D38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Đai định vị COOLE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tấm bịt đầu máng Inox khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bu lông định vị máng khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 88 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50 dày 2mm, L=8100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 34,854 | kg |
| 11 | Tấm chụp khe co giãn 1500x400x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,68 | kg |
| 12 | Bu lông M12 định vị tấm chụp khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Gối cầu cao su cốt bản thép 300x400x52mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,5477 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,5477 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,5477 | tấn |
| 17 | Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6325 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,4882 | tấn |
| 20 | Bulong M22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 76 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống nối L=1.1m, D=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | đoạn ống |
| 22 | Phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Nắp đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Bulong D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Đai thép định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Bu lông M12 dài 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| BJ | III. BẢN QUÁ ĐỘ, TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 5 | Chèn vật liệu chịu nén (bao tải tẩm nhựa đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0314 | m2 |
| 6 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,6988 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,1047 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2037 | 100m2 |
| 10 | Đào đất, bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,277 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng máy (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18,599 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,0666 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K98 bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,7735 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào nền đường về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,9722 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,9722 | 100m3 |
| 16 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,2719 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đào 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,1661 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,2719 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo , đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,2719 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,1661 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,1661 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,5782 | 100m2 |
| 23 | Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,5782 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4375 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4375 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, 10 km tiếp theo, ôtô 12T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4375 | 100tấn |
| 27 | Móng trên CPĐD loại I dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3867 | 100m3 |
| 28 | Móng dưới CPĐD loại II dày 24cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| BK | IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,27 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 15Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm BTCT bệ đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm BTCT bệ đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm bệ đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 21m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | dầm |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | dầm |
| 10 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 12 | San gạt bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,5 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng k90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,26 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải cấp III đổ đi, cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,214 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,214 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,214 | 100m3 |
| 18 | San gạt bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,214 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,09 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,09 | tấn |
| 21 | Sản xuất đà giáo, sàn công tác (KH Vật liệu chính 1,5%*2tháng+5%*2 lắp dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,09 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,5 | 100m2 |
| 23 | Gỗ các loại (luân chuyển 8 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | m3 |
| BL | Cầu bê tông DƯL L = 33m tại Km8+489,421 | |||
| BM | I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mố, đá 1x2, 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 445,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,6241 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19,8392 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,8185 | 100m2 |
| 6 | Gia công bản đệm thép 400x400x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 290 | m2 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,5186 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,5186 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,5186 | 100m3 |
| BN | II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm I đúc sẵn 40MPa, đá 1x2, độ sụt 10-14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 98,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 640 | m2 |
| 3 | Cáp DUL D12.7 (kéo sau) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,456 | tấn |
| 4 | Neo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40 | đầu neo |
| 5 | Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,1046 | tấn |
| 6 | Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực D60/67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 656 | m |
| 10 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông dầm, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9988 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9988 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9988 | 100m3 |
| 14 | Bê tông dầm ngang 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 15 | SX+LD cốt thép dầm ngang D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 16 | SX+LD cốt thép dầm ngang D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5587 | tấn |
| 17 | SX+LD cốt thép dầm ngang D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6002 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6617 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông dầm, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 56,59 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,0287 | tấn | |
| 24 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 231 | m2 |
| 25 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm bản ván khuôn, 25MPa, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm bản ván khuôn D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,3663 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,6835 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện BTĐS cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,606 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp CK BTĐS lên PT V/chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp CK BTĐS xuống PT V/chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt bản ván khuôn TL>250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,31 | 100m2 |
| 36 | Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,31 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển btn từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | 100tấn |
| BO | II.4 KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, LAN CAN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,2 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4474 | tấn |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Máng Inox SUS304 dày 0.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,2 | m |
| 5 | Ống cao su thoát nước D50, L=2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Ống Inox thoát nước D38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Đai định vị COOLE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tấm bịt đầu máng Inox khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bu lông định vị máng khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 88 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50 dày 2mm, L=8100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,522 | kg |
| 11 | Tấm chụp khe co giãn 1500x400x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,68 | kg |
| 12 | Bu lông M12 định vị tấm chụp khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Gối cầu cao su cốt bản thép 350x500x78mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,9298 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,9298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,9298 | tấn |
| 17 | Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,0006 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,4273 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nối L=1.5m, D=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | đoạn ống |
| 21 | Phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Nắp đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Bulong D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Đai thép định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| BP | III. BẢN QUÁ ĐỘ, TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông, công suất trạm trộn 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,7916 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5637 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 11 | Bê tông chân khay 15Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 45,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,2047 | 100m2 |
| 13 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,2014 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng máy (80%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,4382 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,6096 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K98 bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6787 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,2014 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,2014 | 100m3 |
| 19 | San gạt bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,2014 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,2624 | 100m2 |
| 21 | Rải bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,2624 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3839 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 12T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3839 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3839 | 100tấn |
| 25 | Móng trên CPĐD loại I dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3394 | 100m3 |
| 26 | Móng dưới CPĐD loại II dày 24cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,543 | 100m3 |
| 27 | Đá hộc xây mái taluy, VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 157,18 | m3 |
| BQ | IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,27 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 15Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm BTCT bệ đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm BTCT bệ đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 6 | Thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm bệ đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 8 | Ray P43 (KH 1,5%*2+3%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,6 | tấn |
| 9 | Sản xuất dầm dẫn; mũi dẫn + giá Pooctich | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47,3942 | tấn |
| 10 | KH dầm dẫn + Pooctich (KHVLC =1,5%*1 tháng+5%* 1 lần lắp dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,6352 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm dẫn + giá Pooctich | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47,3942 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ dầm dẫn + giá Pooctich | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47,3942 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thiết bị cẩu lao dầm tới và đi ra khỏi hiện trường bằng xe đầu kéo, công suất 360cv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| 14 | Xếp, hạ thiết bị lên xuống phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47,3942 | tấn |
| 15 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 33m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | dầm |
| 16 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 33m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | dầm /100m |
| 17 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 33m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | dầm |
| 18 | Tà vẹt gỗ 22x18x180 làm đường vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,384 | m3 |
| 19 | Gỗ ván làm sàn công tác (luân chuyển 8 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | m3 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 21 | Đào thanh thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2936 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5596 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5596 | 100m3 |
| 24 | San gạt bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5596 | 100m3 |
| 25 | Đào hố móng bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,7 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng k90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,1 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,33 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,33 | tấn |
| 29 | Sản xuất đà giáo, sàn công tác (KH Vật liệu chính 1,5%*2tháng+5%*2 lắp dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,33 | tấn |
| 30 | Gỗ các loại (luân chuyển 8 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | m3 cấu kiện |
| 31 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 1km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 34 | San gạt bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| BR | Xây dựng trạm nghiền sàng đá tận dụng | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,9 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ máy nghiền sàng, máy có khối lượng 20T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | tấn |
| 5 | KH Vật liệu chính 2%*3tháng+5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | tấn |
| 6 | Vận chuyển máy nghiền tới hiện trường vị trí lắp đặt bằng xe đầu kéo, công suất 360cv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15 | ca |
| BS | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18 | Tháng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,58% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: thi công công trình Cải tạo, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: thi công nổ mìn phá đá nền đường, gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây VXM, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước ngang (cống tròn, cống hộp BTCT), rãnh thoát nước BTXM, hệ thống an toàn giao thông (biển báo, cọc tiêu, cọc H, cột Km, hộ lan tôn lượn sóng, sơn kẻ đường), thi công cầu BTCT DUL có tiết diện dầm là dầm bản và dầm I. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥66 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình bao gồm cả đường và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực) | 7 | 7 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III) hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó, 02 trong số 05 người đã tham gia thi công 01 cầu bê tông cốt thép dự ứng lực. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật, vận hành máy | 30 | - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng sơ cấp nghề- Có chứng nhận/thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đá | Tự hành | 2 |
| 2 | Máy khoan đá | Cầm tay | 3 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 8 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Máy san | ≥ 110 CV | 2 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25T | 3 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 8T | 6 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 10 |
| 9 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 10 | Máy rải | Tự hành | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 5 |
| 12 | Cần cẩu | ≥ 40T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi