Gói thầu: Gói thầu số 01: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 gồm các dich vụ: Dịch vụ duy trì hệ thống điện chiếu sáng, đèn THGT; Duy trì cây xanh; Quét dọn, thu gom rác tại các vườn hoa, công viên; Quản lý, bảo vệ Nghĩa trang nhân dân và các dịch vụ khác.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209714-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 19:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 gồm các dich vụ: Dịch vụ duy trì hệ thống điện chiếu sáng, đèn THGT; Duy trì cây xanh; Quét dọn, thu gom rác tại các vườn hoa, công viên; Quản lý, bảo vệ Nghĩa trang nhân dân và các dịch vụ khác. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 19:20:00 đến ngày 2021-12-25 19:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,571,496,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính) thực hiện Dịch vụ công gồm các dịch vụ: Dịch vụ duy trì (vận hành, sửa chữa) hệ thống điện chiếu sáng công lộ, đèn tín hiệu giao thông, điện trang trí; Dịch vụ chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng; Dịch vụ duy trì cây xanh công cộng (Cây xanh đường phố, Công viên, vường hoa, quảng trường, dải phân cách, chi trả tiền nước tưới cây, …); dịch vụ quản lý nghĩa trang nhân dân, nhà tang lễ; Dịch vụ bảo vệ tài sản công; Dịch vụ quản lý vận hành nhà vệ sinh công cộng; dịch vụ quét dọn, thu gom rác vườn hoa, công viên …có tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ban chỉ huy công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó trưởng ban chỉ huy công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ chiếu sáng công cộng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ đèn tín hiệu giao thông và đèn trang trí. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ duy trì cây xanh đường phố: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh hoặc trồng trọt hoặc tương đương; Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ duy trì thảm cỏ, cây cảnh và cây lá màu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh vật cảnh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm sinh hoặc tương đương; Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ Quản lý nghĩa trang; Bảo vệ tài sản công; Vệ sinh vườn hoa, công viên và Quản lý vận hành nhà vệ sinh công cộng; Phụ trách Tổ chức hành chính, b |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Tài chính – Kế toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán. Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý tài chính ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bộ phận cung ứng vật tư, nhiên liệu phục vụ công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán. Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý vật tư ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang/xe nâng (Ô tô chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định định kỳ về an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe thang/xe nâng (Ô tô chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 18m, Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định định kỳ về an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay (cưa lốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy cưa cầm cắt cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 gồm các dich vụ: Dịch vụ duy trì hệ thống điện chiếu sáng, đèn THGT; Duy trì cây xanh; Quét dọn, thu gom rác tại các vườn hoa, công viên; Quản lý, bảo vệ Nghĩa trang nhân dân và các dịch vụ khác. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh số năm nhà thầu thực hiện công tác Dịch vụ công (dịch vụ công và dịch vụ công ích về việc duy trì (vận hành, sửa chữa) hệ thống điện chiếu sáng công lộ, đèn tín hiệu giao thông, điện trang trí; Dịch vụ chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng; Dịch vụ duy trì cây xanh công cộng (Cây xanh đường phố, Công viên, vườn hoa, quảng trường, giải phân cách, chi trả tiền nước tưới cây, …); dịch vụ quét dọn, thu gom rác tại các vườn hoa, công viên; dịch vụ quản lý nghĩa trang nhân dân, nhà tang lễ; Dịch vụ quản lý vận hành nhà vệ sinh công cộng;…) từ 03 (năm) năm trở lên (Chứng minh bằng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc biên chế nhà thầu có thể huy động cho gói thầu này (Chứng minh bằng HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và bảng lương năm 2020 và 11 tháng đầu năm 2021 photo chứng thực kèm theo hoặc danh sách xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội của cơ quan Bảo hiểm). - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu: + Đối với thiết bị xe máy chuyên dùng và ô tô: Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy đăng ký xe ô tô (Nhà thầu sử dụng các tài liệu, chứng từ bằng hóa đơn để chứng minh cho thiết bị xe máy chuyên dùng và ô tô thì các tài liệu đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu); + Đối với thiết bị khác: Kèm tài liệu hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu Nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862431; Fax: 0260.3866141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì trạm 2 chế độ nội thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.500 - 3.000m | Tổng số có 43 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 3.870 | Hợp đồng trọn gói |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ ngoại thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.500 - 3.000m | Tổng số có 12 trạm, thực hiện 52 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 624 | Hợp đồng trọn gói |
| 3 | Duy trì trạm 2 chế độ nội thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.000 - 1.500m | Tổng số có 49 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 4.410 | Hợp đồng trọn gói |
| 4 | Duy trì trạm 2 chế độ ngoại thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.000 - 1.500m | Tổng số có 15 trạm, thực hiện 52 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 780 | Hợp đồng trọn gói |
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ nội thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.000 - 1.500m | Tổng số có 2 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 180 | Hợp đồng trọn gói |
| 6 | Duy trì trạm 1 chế độ ngoại thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.000 - 1.500m | Tổng số có 2 trạm, thực hiện 52 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 104 | Hợp đồng trọn gói |
| 7 | Duy trì trạm 2 chế độ nội thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500 - 1.000m | Tổng số có 78 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 7.020 | Hợp đồng trọn gói |
| 8 | Duy trì trạm 2 chế độ ngoại thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500 - 1.000m | Tổng số có 21 trạm, thực hiện 52 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 1.092 | Hợp đồng trọn gói |
| 9 | Duy trì trạm 1 chế độ nội thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500 - 1.000m | Tổng số có 2 trạm, thực hiện 90 lần/năm các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 180 | Hợp đồng trọn gói |
| 10 | Duy trì trạm 1 chế độ ngoại thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500 - 1.000m | Tổng số có 8 trạm, thực hiện 52 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 416 | Hợp đồng trọn gói |
| 11 | Duy trì trạm 2 chế độ nội thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Tổng số có 36 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 3.240 | Hợp đồng trọn gói |
| 12 | Duy trì trạm 2 chế độ ngoại thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Tổng số có 4 trạm, thực hiện 52 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 208 | Hợp đồng trọn gói |
| 13 | Duy trì trạm 1 chế độ nội thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Tổng số có 28 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 2.520 | Hợp đồng trọn gói |
| 14 | Duy trì trạm 1 chế độ ngoại thành bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Tổng số có 7 trạm, thực hiện 52 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | trạm/ngày | 364 | Hợp đồng trọn gói |
| 15 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đèn tín hiệu xanh, đỏ, vàng) | Tổng số có 34 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Chốt/ngày | 3.060 | Hợp đồng trọn gói |
| 16 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đèn tín hiệu nháy vàng) | Tổng số có 18 trạm, thực hiện 90 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Chốt/ngày | 1.620 | Hợp đồng trọn gói |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây /năm | 1.306 | Hợp đồng trọn gói |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Thành phần công việc thực hiện 50% số lần/năm so với quy định, đơn giá nhân hệ số điều chỉnh 0,5. Các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây/năm | 7.429 | Hợp đồng trọn gói |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thành phần công việc thực hiện 50% số lần/năm so với quy định, đơn giá nhân hệ số điều chỉnh 0,5. Các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây/năm | 3.463 | Hợp đồng trọn gói |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Thành phần công việc thực hiện 50% số lần/năm so với quy định, đơn giá nhân hệ số điều chỉnh 0,5. Các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây/năm | 362 | Hợp đồng trọn gói |
| 21 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây | 300 | Hợp đồng trọn gói |
| 22 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây | 83 | Hợp đồng trọn gói |
| 23 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây | 81 | Hợp đồng trọn gói |
| 24 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây | 7 | Hợp đồng trọn gói |
| 25 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây | 7.429 | Hợp đồng trọn gói |
| 26 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây | 3.463 | Hợp đồng trọn gói |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | cây | 362 | Hợp đồng trọn gói |
| 28 | Thu hồi củi sau khi đốn hạ | Khối lượng củi sau khi đốn hạ cây sâu bệnh khấu trừ vào giá trị dự thầu, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m3 | 38,03 | Hợp đồng trọn gói |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II | Thực hiện 60 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 12.240,6 | Hợp đồng trọn gói |
| 30 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng II | Công viên 2/9, Công viên Giọt nước thực hiện 40 lần/năm; Các vị trí còn lại thực hiện 60 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 19.499,24 | Hợp đồng trọn gói |
| 31 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II | Thực hiện 60 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 2.654,49 | Hợp đồng trọn gói |
| 32 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Thực hiện 4 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 2.469,91 | Hợp đồng trọn gói |
| 33 | Xén lề cỏ lá tre | Thực hiện 4 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 md/lần | 1.911,04 | Hợp đồng trọn gói |
| 34 | Xén lề cỏ nhung | Thực hiện 4 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 md/lần | 20,12 | Hợp đồng trọn gói |
| 35 | Làm cỏ tạp | Thực hiện 4 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 2.469,91 | Hợp đồng trọn gói |
| 36 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện 2 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 1.234,95 | Hợp đồng trọn gói |
| 37 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng II | Thực hiện 60 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 14.552,1 | Hợp đồng trọn gói |
| 38 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng máy bơm điện, đối với các đô thị vùng II | Công viên 2/9, Công viên Giọt nước thực hiện 40 lần/năm; các vị trí còn lại thực hiện 60 lần/ năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 3.091,43 | Hợp đồng trọn gói |
| 39 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với các đô thị vùng II | Thực hiện 60/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/lần | 1.498,33 | Hợp đồng trọn gói |
| 40 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/năm | 318,93 | Hợp đồng trọn gói |
| 41 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 m2/năm | 3,36 | Hợp đồng trọn gói |
| 42 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị vùng II | Thực hiện 60 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 cây/lần | 1.820,4 | Hợp đồng trọn gói |
| 43 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng II | Công viên 2/9, Công viên Giọt nước thực hiện 40 lần, Quốc lộ 24 thực hiện 20 lần/năm, các vị trí còn lại thực hiện 60 lần/ năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 cây/lần | 1.187,2 | Hợp đồng trọn gói |
| 44 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II | Cây cảnh ra hoa (QL24) thực hiện 20 lần/năm; các vị trí còn lại thực hiện 60 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 cây/lần | 1.096,8 | Hợp đồng trọn gói |
| 45 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 cây/ năm | 8,93 | Hợp đồng trọn gói |
| 46 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 cây/ năm | 63 | Hợp đồng trọn gói |
| 47 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị vùng II | Thực hiện 60/năn, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 chậu/lần | 8,4 | Hợp đồng trọn gói |
| 48 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng II | Công viên Giọt nước thực hiện 40 lần/năm; Các vị trí còn lại thực hiện 60 lần/năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 chậu/lần | 7,6 | Hợp đồng trọn gói |
| 49 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 chậu/năm | 0,28 | Hợp đồng trọn gói |
| 50 | Chi phí tiêu hao nước tưới cây | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m3 | 24.261,25 | Hợp đồng trọn gói |
| 51 | Công tác quét, gom rác vườn hoa, công viên | Tổng diện tích lối đi các vườn hoa, công viên: 48.886m2, 1 tuần quét 3 lần, 01 năm thực hiện 156 lần, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 10000m2 | 762,62 | Hợp đồng trọn gói |
| 52 | Quản lý, bảo vệ Nghĩa trang nhân dân thành phố | 01 nhân viên quản lý, 02 nhân viên bảo vệ, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | năm | 1 | Hợp đồng trọn gói |
| 53 | Bảo vệ Nhà tang lễ tỉnh Kon Tum | 02 nhân viên bảo vệ, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | năm | 1 | Hợp đồng trọn gói |
| 54 | Bảo vệ Quảng trường 16/3 | 01 nhân viên bảo vệ từ 17 giờ hôm trước đến 07 giờ sáng hôm sau các ngày trong năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | năm | 1 | Hợp đồng trọn gói |
| 55 | Bảo vệ Công viên 2/9 | 01 nhân viên bảo vệ từ 17 giờ hôm trước đến 07 giờ sáng hôm sau các ngày trong năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | năm | 1 | Hợp đồng trọn gói |
| 56 | Bảo vệ Công viên Giọt nước | 01 nhân viên bảo vệ từ 17 giờ hôm trước đến 07 giờ sáng hôm sau các ngày trong năm, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | năm | 1 | Hợp đồng trọn gói |
| 57 | Quản lý, vận hành nhà vệ sinh công cộng tại Quảng trường 16/3 | 01 nhân viên Sáng từ 6h-7h; chiều từ 17h-19h, các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | năm | 1 | Hợp đồng trọn gói |
| 58 | Quản lý, vận hành nhà vệ sinh công cộng tại Công viên 2/9 | 01 nhân viên Sáng từ 6h-7h; chiều từ 17h-19h,các nội dung khác Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | năm | 1 | Hợp đồng trọn gói |
| 59 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng 70W đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 60 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng 150W đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 300 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 61 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng 250W đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 1.000 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 62 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng 400W đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 63 | Thay bóng đèn led 80W đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bóng | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 64 | Thay bộ đèn led 90-100W bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 65 | Thay bộ đèn led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 66 | Thay bộ đèn led 150W bằng cơ giới, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 67 | Thay aptomat 3P-40A - tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Cái | 2 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 68 | Thay aptomat 3P-63A - tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Cái | 7 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 69 | Thay aptomat 3P-100A - tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Cái | 15 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 70 | Thay công tắc tơ 32A - tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Cái | 2 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 71 | Thay công tắc tơ 75A - tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Cái | 15 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 72 | Thay công tắc tơ 85A - tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Cái | 5 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 73 | Thay đồng hồ hẹn giờ - tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Cái | 80 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 74 | Thay vỏ tủ điện điều khiển 500*600 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tủ | 5 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 75 | Thay thế IC lập trình thời gian | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 2 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 76 | Thay thế bộ CPU điều khiển đèn THGT | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 3 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 77 | Thay thế bo nguồn đèn THGT | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 5 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 78 | Thay bóng đèn Led tự động chuyển đổi màu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bóng | 200 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 79 | Thay bóng đèn Led 10W bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bóng | 200 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 80 | Thay đèn pha Led 30W tượng đài | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 2 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 81 | Thay quả cầu nhựa đục D400 bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 quả | 200 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 82 | Thay quả cầu nhựa trong D400 bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 quả | 200 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 83 | Thay quả cầu nhựa trong D300 bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 quả | 15 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 84 | Lắp đặt tay đèn trụ trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 85 | Thay dây lên đèn trụ trang trí, dây CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m | 50 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 86 | Thay bo nguồn tổ ong 5V/(50-60)A khung trang trí, bảng điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 30 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 87 | Thay bo nguồn tổ ong 12V/(30-50)A | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 3 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 88 | Thay mạch điều khiển công suất lớn 8 cổng khung trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 5 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 89 | Tháo (để sửa chữa) và lắp đặt lại modem led P20 - bảng điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 bộ | 30 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 90 | Dây Bus loại dài 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | dây | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 91 | Dây Bus loại dài 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | dây | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 92 | Dây Bus loại dài 40cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | dây | 10 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 93 | Dây Bus loại dài 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | dây | 5 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 94 | Dây Bus loại dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | dây | 5 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| 95 | Chi phí Tiêu hao năng lượng điện chi trả cho điện lực | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Kw | 5.061.137,17 | Hợp đồng theo đơn giá cố định |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.05E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính) thực hiện Dịch vụ công gồm các dịch vụ: Dịch vụ duy trì (vận hành, sửa chữa) hệ thống điện chiếu sáng công lộ, đèn tín hiệu giao thông, điện trang trí; Dịch vụ chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng; Dịch vụ duy trì cây xanh công cộng (Cây xanh đường phố, Công viên, vường hoa, quảng trường, dải phân cách, chi trả tiền nước tưới cây, …); dịch vụ quản lý nghĩa trang nhân dân, nhà tang lễ; Dịch vụ bảo vệ tài sản công; Dịch vụ quản lý vận hành nhà vệ sinh công cộng; dịch vụ quét dọn, thu gom rác vườn hoa, công viên …có tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban chỉ huy công trường. | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Phó trưởng ban chỉ huy công trường. | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ chiếu sáng công cộng. | 2 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ đèn tín hiệu giao thông và đèn trang trí. | 2 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ duy trì cây xanh đường phố: | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh hoặc trồng trọt hoặc tương đương; Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ duy trì thảm cỏ, cây cảnh và cây lá màu | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh vật cảnh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm sinh hoặc tương đương; Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 7 | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ Quản lý nghĩa trang; Bảo vệ tài sản công; Vệ sinh vườn hoa, công viên và Quản lý vận hành nhà vệ sinh công cộng; Phụ trách Tổ chức hành chính, b | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách Tài chính – Kế toán: | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán. Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý tài chính ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 9 | Phụ trách bộ phận cung ứng vật tư, nhiên liệu phục vụ công trường: | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán. Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý vật tư ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang/xe nâng (Ô tô chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao) | Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định định kỳ về an toàn theo quy định. | 2 |
| 2 | Xe thang/xe nâng (Ô tô chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao) | Chiều cao nâng ≥ 18m, Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định định kỳ về an toàn theo quy định. | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn ≥ 5 m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tải | Tải trọng ≤ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay (cưa lốc) | Đảm bảo kỹ thuật | 4 |
| 6 | Máy cắt cỏ | Đảm bảo kỹ thuật | 10 |
| 7 | Máy cưa cầm cắt cây | Đảm bảo kỹ thuật | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi