Gói thầu: Gói thầu số 02: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 gồm các dịch vụ: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị; Thu gom đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …); Thoát nước đô thị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216086-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 gồm các dịch vụ: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị; Thu gom đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …); Thoát nước đô thị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị năm 2022 và nguồn thu giá dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 20:52:00 đến ngày 2021-12-25 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,866,457,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là71.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính) thực hiện Dịch vụ công gồm các dịch vụ: Dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị (bao gồm quét rác vệ sinh môi trường, thu gom vận chuyển rác, thu gom vật dụng phế thải, cành lá cây, đất cát tràn ra đường sau mưa, tổ chức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn, ...); Dịch vụ thoát nước đô thị; ... có tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 99.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ban chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó trưởng ban chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị (bao gồm quét dọn, thu gom vận chuyển vật dụng phế thải, cành lá cây, đất cát tràn ra đường sau mưa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ thoát nước đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Tổ chức hành chính, bảo vệ, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tổ chức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm công tác quản lý thu giá dịch vụ ít nhất cho 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Tài chính – Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý tài chính ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bộ phận cung ứng vật tư, nhiên liệu phục vụ công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý vật tư ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở rác chuyên dụng (cuốn ép rác) tải trọng ≤ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Xe chở rác chuyên dụng (cuốn ép rác) tải trọng 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải, tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thùng rác (xe đẩy tay) loại 500 - 660 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 5-Thùng rác loại 240 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 gồm các dịch vụ: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị; Thu gom đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …); Thoát nước đô thị. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị năm 2022 và nguồn thu giá dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh số năm nhà thầu thực hiện công tác Dịch vụ công (bao gồm các dịch vụ: Dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị (bao gồm quét rác vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển rác, thu gom vật dụng phế thải, cành lá cây, đất cát tràn ra đường sau mưa, tổ chức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn, ...); Dịch vụ thoát nước đô thị) từ 03 (năm) năm trở lên (Chứng minh bằng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt thuộc biên chế nhà thầu có thể huy động cho gói thầu này: Chứng minh bằng HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022 kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, bảng lương năm 2020 và 11 tháng đầu năm 2021 photo chứng thực kèm theo hoặc danh sách xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội của cơ quan Bảo hiểm. - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu: + Đối với thiết bị xe máy chuyên dùng và ô tô: Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy đăng ký xe ô tô (Nhà thầu sử dụng các tài liệu, chứng từ bằng hóa đơn để chứng minh cho thiết bị xe máy chuyên dùng và ô tô thì các tài liệu đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu); + Đối với thiết bị khác: Kèm tài liệu hóa đơn GTGT, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu Nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 4.061,2 | |
| 2 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10000m2 | 16.965,153 | |
| 3 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đô thị loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10000m2 | 3.071,597 | |
| 4 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công của đô thị loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 1.673,924 | |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm có chiều rộng >= 1,5m, của đô thị loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 22.908,34 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 12.549,921 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác 5Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 11.670,747 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường, xe ép rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1.746,16 | |
| 9 | Thu gom đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …) tại các điểm trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 961,626 | |
| 10 | Công tác thu gom cành lá cây trên vỉa hè lên xe ép rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 733,79 | |
| 11 | Vận chuyển đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …) tại các điểm trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 961,626 | |
| 12 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại 3, cự li trung chuyển bùn 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m³ | 271,614 | |
| 13 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại 3, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m³ | 70,357 | |
| 14 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m³ | 760,54 | |
| 15 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 8-10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1.381,251 | |
| 16 | Phát quang cây cỏ dọc hai bên đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/1 lần | 61,946 | |
| 17 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 2.787,4 | |
| 18 | Phát quang mái nghiêng bờ kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 977,264 | |
| 19 | Công tác thu gom, vận chuyển cây cỏ phát quan dọc hai bên đường bằng xe ép rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 158,358 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.15E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là71.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính) thực hiện Dịch vụ công gồm các dịch vụ: Dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị (bao gồm quét rác vệ sinh môi trường, thu gom vận chuyển rác, thu gom vật dụng phế thải, cành lá cây, đất cát tràn ra đường sau mưa, tổ chức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn, ...); Dịch vụ thoát nước đô thị; ... có tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 99.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban chỉ huy công trường | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Phó trưởng ban chỉ huy công trường | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm Trưởng ban/phó trưởng ban chỉ huy công trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị (bao gồm quét dọn, thu gom vận chuyển vật dụng phế thải, cành lá cây, đất cát tràn ra đường sau mưa | 2 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quản lý kỹ thuật và giám sát thi công dịch vụ thoát nước đô thị | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách Tổ chức hành chính, bảo vệ, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác tổ chức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm công tác quản lý thu giá dịch vụ ít nhất cho 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách Tài chính – Kế toán | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý tài chính ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách bộ phận cung ứng vật tư, nhiên liệu phục vụ công trường | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 03 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý vật tư ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở rác chuyên dụng (cuốn ép rác) tải trọng ≤ 5 T | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 6 |
| 2 | Xe chở rác chuyên dụng (cuốn ép rác) tải trọng 5 T | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 3 |
| 3 | Ô tô tải, tải trọng ≤ 5 tấn | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 2 |
| 4 | Thùng rác (xe đẩy tay) loại 500 - 660 lít | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 300 |
| 5 | Thùng rác loại 240 lít | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi