Gói thầu: Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213411-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy
Số hiệu KHLCNT 20211213241
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 21:33:00 đến ngày 2021-12-15 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,999,379,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh đối với các hợp đồng đã hoàn thành bằng bản sao các hợp đồng và hóa đơn. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc) phải có xác nhận của bên mời thầu về khối lượng hoàn thành gói thầu đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ khí động lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản đốc hoặc quản lý bộ phận sửa chữa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực hoặc ô tô được đào tạo có chứng nhận của Hãng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ sửa chữa thân vỏ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ sửa chữa động cơ
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ sửa chữa gầm
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ sửa điện, điện lạnh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bộ phận kiểm tra chất lượng (QC)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo cơ bản kiến thức quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn hãng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán, thủ kho
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trung cấp đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cố vấn dịch vụ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Được cấp chứng chỉ của Hãng xe, yêu cầu lập hồ sơ sửa chữa, theo dõi báo cáo tiến độ sửa chữa cho giám đốc điều hành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoang sửa chữa độc lập
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi khoang có cầu nâng để nâng được các xe ô tô đến 7 chỗ các cầu nâng phải được kiểm định an toàn kỹ thuật bởi cơ quan có thẩm quyền, có đầy đủ hồ sơ lý lịch thiết bị- Các khoang sửa chữa của từng khu vực phải độc lập giữa khu vực (sơn - máy - gầm - điện- kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 20
2-Buồng sơn sấy
- Đặc điểm thiết bị Có hệ thống hút và sử lý bụi,đèn sấy hồng ngoại, các thiết bị hút, sấy vận hành tốt, bảo đảm an toàn cho người và xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 6
3-Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp
- Đặc điểm thiết bị - Kiểm tra độ trượt ngang, kiểm tra lực phanh trên các bánh xe, in và sử lý kết quả- Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá được các tiêu chuẩn khí thải EURO4 trở lên - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên hãng
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra được các nhãn xe theo danh mục xe được sửa chữa, yêu cầu thiết bị có phần mềm bản quyền của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị kiểm tra đèn pha
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kiểm tra cân bằng động bánh xe
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ, có đủ các miếng dán cân bằng - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe " - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền, được cập nhật trên hệ thống các nhãn xe cần sửa chữa của bên mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá các thông số của hệ thống phanh và lưu trữ kết quả (lực phanh, gia tốc, mô men, hiệu quả phanh…) Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị láng tang trống, đĩa phanh
- Đặc điểm thiết bị Tiện đĩa và trống phanh tháo rời- Tiện đĩa 2 mặt đồng thời- Đường kính đĩa Phanh max.:420mm- Độ dày đĩa phanh Max:50mm- Đường kính trống Phanh lớn nhất 590mm- Độ sâu trống phanh:140mm- Có thể gia công bánh đà đkính: 95-420mm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị kéo nén khung vỏ xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kéo nén, phục hồi được các nhãn xe
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị kiểm tra và thông rửa vòi phun nhiên liệu
- Đặc điểm thiết bị - Kiểm tra lưu lượng phun- Làm sạch vòi phun bằng sóng siêu âm- Dung tích khay chứa dung dịch thôn rửa: 1.5L- Số vòi phun kiểm tra tối đa đồng thời: 4- Áp suất ktra vòi phun đến 11bar- Điều chỉnh được RPM và lưu lượng phun
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sửa chữa thân vỏ xe
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn rút tôn: Các điểm hàn được tự động tạo ra bởi một liên hệ đơn giản
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị kiểm tra bơm trợ lực lái
- Đặc điểm thiết bị Áp suất kiểm tra đến 3000psi
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị Lọc hệ thống, súc rửa điều hòa
- Đặc điểm thiết bị Hiển thị % thực tế của R-12, R-134a, R-22 và không khí trong hệ thống điều hòa, thanh lọc không khí khỏi hệ thống.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị kiểm tra và làm sạch bugi
- Đặc điểm thiết bị Áp suất làm việc: 5kgf/cm - 12kgf/cm;Cỡ ren Bugi: M10, M12, M14 & M18
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bộ đồng hồ K.tra áp suất dầu hộp số tự động và áp suất động cơ
- Đặc điểm thiết bị - Hai đồng hồ hiển thị cho phép kiểm tra áp suất của cơ cấu truyền động và động cơ- Bao gồm: Hai đồng hồ áp suất 100psi và 400psi, móc treo và đường ống đủ dài dể đưa đồng hồ vào trong xe cho phép đo khi xe chạy trên đường
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị kiểm tra máy phát máy đề
- Đặc điểm thiết bị - Kiểm tra máy phát ở điện áp 12 và 24 V tới 200W (12V) với bộ tiết chế bên trong hay bên ngoài- Kiểm tra máy đề (không tải)- Kiểm tra cho module, cuộn dây và bộ tạo xung
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị gia nhiệt lắp chốt pittông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 1250W- Nhiệt độ từ: 50 ÷ 125 độ
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy nén khí trục vít
- Đặc điểm thiết bị - Áp suất max - 10 bar- Lưu lượng : 1,53 m3/phút- được lắp đặt đồng bộ trong hệ thống khí nén của khu sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị kiểm tra ắc quy
- Đặc điểm thiết bị Chức năng tối ưu hóa, kiểm tra ac-quy mới lưu trữ trong kho hoặc chưa được lắp đặt.Tùy chọn kiểm tra khởi động/ hệ thống nạp cho ac-quy 12V và 24V.Máy in tích hợp sẵn, in kết quả kiểm tra một cách dễ dàng, thông tin nhà xưởng…
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị tra nạp dầu bằng khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Lưu lượng: 16l/ph.- Dùng cho phi: 200 lít.- Áp suất ra đầu bơm: 20-45bar.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy
Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy các cơ quan Bộ Quốc phòng
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Cục Xe-Máy/TCKT - Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 069.536830; 0979841699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định dự toán: BTM/TCKT; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Cục Xe-Máy/TCKT - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Cục Xe-Máy/TCKT


- Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Cục Xe-Máy/TCKT - Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 069.536830; 0979841699


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng theo chương IV nghị định 116/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô. - Giấy ủy quyền hoặc chứng nhận ủy nhiệm của hãng xe (còn hiệu lực). - Giấy phép thành lập doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp. - Chứng nhận an toàn phòng chống cháy nổ. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (bảng kê khai thuế, hoặc kiểm toán)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Mặt bằng công nghệ, trang bị công nghệ (chứng minh là sở hữu hợp pháp của nhà thầu) - Các chứng chỉ đào tạo nhân viên kỹ thuật (phù hợp được pháp luật công nhận) - Kê khai phần mềm sử dụng để quản lý bảo dưỡng (có bản quyền cấp phép sử dụng) - Hệ thống tài liệu tra cứu sửa chữa bảo dưỡng có bản quyền sử dụng - Các chứng nhận an toàn, vệ sinh công nghiệp và vệ sinh môi trường cho xe được bảo dưỡng - Các thuyết minh cam kết bảo đảm an ninh cho xe được bảo dưỡng, cứu hộ chăm sóc khách hàng, uy tín của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Cục Xe-Máy/TCKT - Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 069.536830; 0979841699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536830
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại 0979841699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0397569021
E-CDNT 34

0

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dầu máy Toyota 5W-30 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 10 Chính hãng Toyota hoặc tương đương SEA 20W-50, hoặc 15W-40, mới, đúng chủng loại, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
2 Gioăng ốc xả dầu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
3 Lọc nhớt động cơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
4 Lọc gió Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
5 Lọc xăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
6 Bugi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 8 Denso IEX20E hoặc chính hãng; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
7 Dầu Diesel rửa máy Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 20 0,05S
8 Nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 16 SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
9 Xéc măng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
10 Bộ giăng phớt đại tu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
11 Xích cam Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
12 Tăng xích cam Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
13 Máng đỡ xích cam số 1 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
14 Máng đỡ xích cam số 2 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
15 Dây curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
16 Van hằng nhiệt Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
17 Nắp két nước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
18 Căn dọc trục cơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
19 Gioăng cổ xả Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
20 Bi máy phát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
21 Chổi than máy đề Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
22 Chổi than máy phát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
23 Xăng chạy thử nghiệm, nghiệm thu (A95) Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 80 A95
24 Keo làm kín Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Tuýp 4 MT-PU-501 hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
25 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lọ 2 Chuyên dùng
26 Dầu vi sai Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 4,4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
27 Dầu phanh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 4 Chính hãng hoặc tương đương DOT3
28 Dầu trợ lực lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
29 Dầu số tự động WS Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương WS cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
30 Lốp Bridgestone 215/60/R16 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 8 Bridgestone sản xuất sau năm 2020; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
31 Van lốp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
32 Chì cân bằng động Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Kg 0,5 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
33 Pittông phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
34 Pittông phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
35 Má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
36 Má phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
37 Giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
38 Giảm sóc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
39 Bát bèo giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
40 Bát bèo giảm sóc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
41 Cao su che bụi giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
42 Cao su che bụi giảm sóc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
43 Cao su tăm pông giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
44 Cao su tăm pông giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
45 Rô tuyn lái ngoài Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
46 Rô tuyn lái trong Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
47 Cao su che bụi thước lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
48 Cao su láp phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 1 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
49 Phớt láp phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
50 Phớt láp trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
51 Rô tuyn trụ đứng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
52 Cao su cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
53 Rô tuyn cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
54 Cao su cân bằng sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
55 Rô tuyn cân bằng sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
56 Cuppen phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
57 Cuppen phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
58 Bộ gioăng phớt thước lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
59 Phớt chắn bụi thước bi moay ơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
60 Dung dịch tẩy rửa phanh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lọ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
61 Bình ắc quy 55D23L Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 GS hoặc có dung lượng tương đương
62 Lọc gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương
63 Dầu lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Lít 0,4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
64 Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
65 Lọc gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
66 Gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Kg 1,2 R134a; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
67 Còi H Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 1 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
68 Còi L Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
69 Mô tơ quạt gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 1 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
70 Bóng đèn pha xi nhan trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
71 Bóng đèn pha xi nhan sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
72 Bóng đèn gầm Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
73 Bóng lăng téc, soi biển số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
74 Chắn bùn lòng tai xe phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
75 Chắn bùn lòng tai xe trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
76 Chốt vuông Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 40 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
77 Chốt tròn Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 24 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
78 Nẹp chân kính cửa trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
79 Nẹp chân kính cửa sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
80 Vòi phun nước rửa kính Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
81 Chổi gạt mưa phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
82 Chổi gạt mưa trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4
83 Chốt ba đờ sốc Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
84 Nhựa cài ba - đờ -sốc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
85 Nhựa cài ba - đờ -sốc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
86 Công tháo cẩu máy đại tu nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
87 Công đánh bóng trục cơ nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
88 Ép sơ mi xi lanh nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 10 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
89 Bảo dưỡng máy đề nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
90 Bảo dưỡng máy phát điện nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
91 Xúc rửa bình xăng nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
92 Xúc rửa kim phun xăng nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
93 Công thay giảm sóc, bát bèo trước nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
94 Công thay giảm sóc sau nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
95 Công thay lốp nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
96 Công cân bằng động nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 10 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
97 Công thay cuppen phanh trước nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
98 Công thay cuppen phanh sau nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
99 Công thay bộ gioăng phớt thước lái nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Bộ 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
100 Công thay phớt đầu, đuôi hộp số nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
101 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
102 Công thay bi moay ơ trước nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
103 Công thay bi láp sau nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
104 Công thay bi các đăng nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
105 Công thay rô tuyn càng A nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
106 Công thay rô tuyn càng A nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
107 Láng đĩa phanh trước nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
108 Láng đĩa phanh sau nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
109 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
110 Công gò, tháo lắp phục vụ sơn nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
111 Gò, sơn đại tu xe nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
112 Sơn gầm xe nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
113 Sơn la zăng nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 10 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
114 Thông xúc két nước nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
115 Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
116 Xúc rửa đèn pha nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
117 Xúc rửa đèn gầm nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
118 Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
119 Rửa gầm xe phục vụ sơn gầm nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
120 Rửa động cơ, khoang động cơ nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
121 Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
122 Dọn vệ sinh nội thất nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
123 Dầu máy Toyota 5W-30 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 12 Chính hãng hoặc tương đương SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
124 Gioăng ốc xả dầu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
125 Lọc nhớt động cơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
126 Lọc gió Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
127 Lọc xăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
128 Bugi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 8 Denso (K20HR-U11); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
129 Gioăng bugi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
130 Dầu Diesel rửa máy Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 20 0,05s
131 Nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 16 SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
132 Bơm nước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
133 Dây cam Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
134 Tăng cam Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
135 Máng đỡ xích cam số 1 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
136 Máng đỡ xích cam số 2 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
137 Dây curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
138 Tăng curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
139 Tỳ curoa tổng số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
140 Van hằng nhiệt Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
141 Nắp két nước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Bộ 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
142 Chân máy phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
143 Chân máy trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
144 Gioăng cổ xả Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
145 Bi máy phát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
146 Chổi than máy đề Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
147 Chổi than máy phát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
148 Xăng chạy rà , thử nghiệm (A95) Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 60 A95
149 Keo làm kín Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Tuýp 4 MT-PU-501 hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
150 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lọ 2 Chuyên dùng; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy các
151 Dầu cầu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 13 SAE 80W hay 80W - 90; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
152 Dầu phanh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 4 Chính hãng tương dương DOT3; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy các
153 Dầu trợ lực lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
154 Dầu số tự động WS Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 16 Chính hãng tương đương WS; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
155 Lốp Bridgestone 265/65/R17 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 8 Bridgestone sản xuất từ năm 2020 trở lại; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
156 Van lốp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 8 VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
157 Chì cân bằng động Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Kg 0,5 VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
158 Pittông phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
159 Pittông phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
160 Má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Bộ 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
161 Guốc phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Bộ 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
162 Giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
163 Giảm sóc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
164 Phớt la tắc Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
165 Bát bèo giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
166 Rô tuyn trụ đứng trên Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
167 Rô tuyn trụ đứng dưới Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
168 Rô tuyn lái ngoài Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
169 Rô tuyn lái trong Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
170 Cao su che bụi thước lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
171 phớt đầu hộp số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
172 phớt đuôi hộp số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
173 Rô tuyn trụ đứng trên Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
174 Rô tuyn trụ đứng dưới Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
175 Cao su càng A trên Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
176 Cao su càng A dưới Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
177 Cao su cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
178 Rô tuyn cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
179 Cuppen phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Bộ 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
180 Cuppen phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner bộ 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
181 Bộ gioăng phớt thước lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Bộ 1 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
182 Bi moay ơ trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
183 Bi láp sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
184 Vòng chặn bi láp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
185 Phớt láp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
186 Bi các đăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
187 Dung dịch tẩy rửa phanh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lọ 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
188 Bình ắc quy 60AH GS Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 GS hoặc có dung lượng tương đương
189 Lọc gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy các
190 Dung dịch vệ sinh hệ thống điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner chai 2 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
191 Dầu lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Lít 0,4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
192 Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
193 Lọc gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
194 Gas điều hòa R134a Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Kg 1,7 R134a; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
195 Bóng đèn H4 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner bộ 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
196 Bóng đèn pha xi nhan trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
197 Bóng đèn pha xi nhan sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
198 Bóng đèn gầm Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
199 Bóng lăng téc, soi biển số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
200 Thanh chống cốp sau thủy lực Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
201 Chắn bùn lòng tai xe trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
202 Nẹp chân kính cửa trước phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
203 Nẹp chân kính cửa trước trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 1 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
204 Nẹp chân kính cửa sau phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
205 Nẹp chân kính cửa sau trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
206 Vòi phun nước rửa kính Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
207 Chổi gạt mưa phải Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
208 Chổi gạt mưa trái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
209 Chổi gạt mưa sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
210 Chốt vòm chắn bùn vuông Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 24 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
211 Chốt vòm chắn bùn tròn Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 16 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
212 Chốt ba đờ sốc Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 16 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
213 Chốt ốp viền tai, hông số 1 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 36 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
214 Chốt ốp viền tai, hông số 2 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 32 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
215 Chốt ốp viền tai, hông số 3 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 24 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
216 Gioăng ốp viền tai Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
217 Gioăng ốp viền hông Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
218 Nhựa cài ba - đờ -sốc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
219 Nhựa cài ba - đờ -sốc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner Cái 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner
220 Bảo dưỡng máy đề Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
221 Bảo dưỡng máy phát điện Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
222 Tháo nắp dàn cò, căn chỉnh xup pap Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
223 Xúc rửa bình xăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
224 Xúc rửa kim phun xăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
225 Công thay giảm sóc, bát bèo trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
226 Công thay giảm sóc sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
227 Công thay lốp Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
228 Công cân bằng động Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 10 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
229 Công thay cuppen phanh +bảo dưỡng, thay má phanh trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Bộ 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
230 Công thay cuppen phanh +bảo dưỡng, thay má phanh sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Bộ 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
231 Công sửa chữa, phục hồi và thay gioăng phớt thước lái Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Bộ 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
232 Công thay phớt đầu, đuôi hộp số Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
233 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
234 Công thay bi moay ơ trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
235 Công thay bi láp sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
236 Công thay bi các đăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
237 Công thay rô tuyn càng A trên Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
238 Công thay rô tuyn càng A dưới Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
239 Láng đĩa phanh trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
240 Láng đĩa phanh sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
241 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
242 Công gò, tháo lắp phục vụ sơn Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
243 Gò, sơn đại tu xe Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
244 Sơn la zăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 10 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
245 Thông xúc két nước Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
246 Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
247 Xúc rửa đèn pha Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
248 Xúc rửa đèn gầm Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
249 Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
250 Thay rô tuyn lái Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
251 Tẩy rửa động cơ, khoang động cơ Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
252 Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
253 Dọn vệ sinh nội thất Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
254 Dầu máy Toyota 5W-30 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lít 29,6 Chính hãng hoặc tương đương SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
255 Gioăng ốc xả dầu Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
256 Lọc nhớt động cơ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
257 Lọc gió Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
258 Lọc xăng Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
259 Bugi Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 24 Chính hãng hoặc tương đương Denso IK20; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
260 Dầu Diesel rửa máy Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lít 40 0.05S
261 Nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lít 48 Chính hãng Toyota hoặc tương đương SLLC Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
262 Xéc măng Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
263 Bộ giăng phớt đại tu Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
264 Bơm nước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
265 Xích cam Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
266 Tăng xích cam Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
267 Máng đỡ xích cam số 1 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
268 Máng đỡ xích cam số 2 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
269 Dây curoa máy phát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
270 Tăng curoa bơm nước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
271 Tỳ curoa điều hòa, máy phát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 7 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
272 Van hằng nhiệt Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
273 Nắp két nước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
274 Căn dọc trục cơ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
275 Chân máy phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
276 Chân máy trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
277 Gioăng cổ xả Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
278 Bi máy phát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
279 Chổi than máy đề Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
280 Chổi than máy phát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
281 Dây cao áp số 1 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
282 Dây cao áp số 2 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
283 Dây cao áp số 3 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
284 Dây cao áp số 4 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
285 Dây cao áp số 5 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
286 Dây cao áp số 6 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
287 Xăng chạy thử, nghiệm thu A95 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lít 160 A95
288 Keo làm kín Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Tuýp 8 MT-PU-501 hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
289 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lọ 8 Chuyên dùng ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
290 Dầu cầu, số, số phụ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lít 40 Chính hãng Toyota hoặc tương đương SAE 80W hay 80W - 90; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
291 Dầu phanh Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lít 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương DOT3; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
292 Dầu trợ lực lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III
293 Lốp Bridgestone 275/70/R17 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 16 Bridgestone sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
294 Van lốp Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng
295 Chì cân bằng động Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Kg 1,2 đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng
296 Pittông phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
297 Pittông phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 5 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
298 Má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
299 Má phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
300 Giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
301 Giảm sóc sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
302 Phớt la tắc Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
303 Bạc cần đi số Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
304 Phớt cần đi số Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
305 Lá côn Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
306 Bàn ép Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
307 Bi T Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
308 Bi A cơ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
309 Rô tuyn lái ngoài Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
310 Rô tuyn lái trong Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 1 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
311 Cao su che bụi thước lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
312 Đai che bụi thước lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
313 Càng A trên phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 1 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
314 Càng A trên trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 1 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
315 Cao su cân bằng trước trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
316 Cao su đầu thanh cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 32 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
317 Bu lông đầu thanh cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
318 Cao su cân bằng sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
319 Cao su đầu thanh cân bằng sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 16 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
320 Bu lông đầu thanh cân bằng sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
321 Bạc đầu thanh cân bằng sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
322 Cuppen phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
323 Bộ gioăng phớt thước lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
324 Bi moay ơ trước trong Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
325 Bi moay ơ trước ngoài Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
326 Phớt moay ơ trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
327 Cao su chắn bụi mơay ơ trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
328 Bi láp sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
329 Vòng chặn bi láp Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
330 Phớt láp Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
331 Phớt moay ơ sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
332 Bi các đăng Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 10 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
333 Dung dịch tẩy rửa phanh Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lọ 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
334 Bình ắc quy 80D26L Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 80D26L; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
335 Lọc gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng Toyota hoặc tương đương
336 Dầu lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Lít 1,2 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
337 Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
338 Lọc gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
339 Gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Kg 3,4 R134a; đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng
340 Bóng đèn chiếu gần (Halogen) Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 6 Chính hãng Toyota hoặc tương đương
341 Bóng đèn chiếu xa (Halogen) Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
342 Bóng đèn pha xi nhan trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
343 Bóng đèn pha xi nhan sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
344 Bóng đèn gầm Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
345 Bóng lăng téc, soi biển số Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 16 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
346 Chắn bùn lòng tai xe phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 2 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
347 Chắn bùn lòng tai xe trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 3 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
348 Nẹp chân kính cửa trước phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
349 Nẹp chân kính cửa trước trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
350 Nẹp chân kính cửa sau phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
351 Nẹp chân kính cửa sau trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
352 Vòi phun nước rửa kính Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
353 Chổi gạt mưa phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
354 Chổi gạt mưa trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
355 Chổi gạt mưa sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
356 Chốt vòm chắn bùn vuông Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 88 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
357 Chốt vòm chắn bùn tròn Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 32 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
358 Chốt ba đờ sốc Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Cái 32 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
359 Gioăng cánh cửa xe Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
360 Gioăng cánh cửa hậu Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
361 Tem xe Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
362 Trải sàn Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser Bộ 4 Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser
363 Công tháo cẩu máy cân chỉnh, đại tu Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
364 Công đánh bóng trục cơ Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
365 Ép sơ mi xi lanh Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 18 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
366 Bảo dưỡng máy đề Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
367 Bảo dưỡng máy phát điện Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
368 Xúc rửa bình xăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
369 Xúc rửa kim phun xăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
370 Công thay giảm sóc, bát bèo trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
371 Công thay giảm sóc sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
372 Công thay lốp Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
373 Công cân bằng động bánh xe Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 20 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
374 Công thay cuppen phanh trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Bộ 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
375 Công thay cuppen phanh sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Bộ 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
376 Công thay bộ gioăng phớt thước lái Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Bộ 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
377 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
378 Công thay bi moay ơ trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
379 Công thay bi láp sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
380 Công thay bi các đăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 11 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
381 Công thay càng A trên Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
382 Láng đĩa phanh trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
383 Láng đĩa phanh sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
384 Láng bánh đà Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
385 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
386 Công gò, tháo lắp phục vụ sơn Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
387 Gò, sơn đại tu xe Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
388 Sơn gầm xe Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
389 Sơn la zăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 20 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
390 Thông xúc két nước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
391 Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 12 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
392 Xúc rửa đèn pha Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
393 Xúc rửa đèn gầm Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
394 Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
395 Rửa gầm xe phục vụ sơn gầm Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
396 Rửa động cơ, khoang động cơ Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
397 Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
398 Dọn vệ sinh nội thất Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
399 Xéc măng code 0 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
400 Bạc biên balie Code 1 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
401 Pittong Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 24 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
402 Bộ gioăng phớt đại tu động cơ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
403 Bi tăng curoa cam Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
404 Mặt máy Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
405 Bi tỳ curoa cam Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
406 Dây curoa cam Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
407 Cao su che bụi càng cua Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
408 Phớt đuôi hộp số Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
409 Phớt hộp số phụ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
410 Cao su che bụi khớp cầu cần đi số Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
411 Bơm nước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
412 Bộ chia điện Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
413 Dây cao áp Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
414 Lá côn Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
415 Bàn ép Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
416 Kim phun nhiên liệu Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 11 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
417 Bi T Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
418 Con đội thủy lực Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 28 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
419 Ắc qui GS70AH Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 GS hoặc có dung lượng tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
420 Lốp Bridgestone 265/65R17 Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Chiếc 16 Bridgestone sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
421 Van lốp Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Chiếc 16 VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
422 Chì dán Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Kg 1 VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
423 Cao su ốp thanh cân bằng Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
424 Cao su đồng tiền Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 32 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
425 Cao su láp trong 2 bên Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
426 Nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 36 SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
427 Van hằng nhiệt Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
428 Lọc dầu Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
429 Dầu máy Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 22 SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
430 Dầu cầu, dầu số Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 30 (SAE 80W hay 80W - 90); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
431 Cụm bơm xăng (bơm xăng, van một chiều) Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
432 Lọc xăng Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
433 Cao su chân máy trước (trái, phải) Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
434 Bugi Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 24 chính hãng hoặc tương đương DENSOSK20HR11;Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng
435 Đệm bugi Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 24 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
436 Cao su gạt mưa trước trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
437 Cao su gạt mưa trước phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
438 Cao su gạt mưa sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
439 Dầu phanh, dầu côn Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 8 Chính hãng hoặc tương đương DOT3; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
440 Dầu trợ lực Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 8 Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
441 Bi máy phát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
442 Chổi than máy đề Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
443 Chổi than máy phát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 16 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
444 Chuột đề Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
445 Bi tăng dây curoa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
446 Bi tỳ dây curoa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
447 Bi A cơ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
448 Trục A cơ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
449 Vỏ đèn hậu phải Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
450 Vỏ đèn xinhan trái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
451 Vè che mưa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
452 Nắp két mát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
453 Cao su đường ống két mát Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
454 Gioăng kính chắn gió trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
455 Ecu lốp Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 42 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
456 Bạc cột lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
457 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lọ 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
458 Keo dán kính chắn gió Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Tuýp 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
459 Lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
460 Dầu lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 1,2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
461 Lọc gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
462 Gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Kg 2,6 R134a
463 Tem "Pajero" tai xe Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
464 Tem "Pajero" hông xe Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
465 Trục các đăng lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
466 Rô tuyn trụ đứng trên Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
467 Rô tuyn trụ đứng dưới Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
468 Diàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
469 Van tiết lưu Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
470 Mô tơ quạt gió dàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
471 Dàn sưởi đồng bộ Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero cái 1 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
472 Bộ giăng phớt thước lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
473 Thanh răng thước lái Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
474 Đĩa phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
475 Má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
476 Cao su ống nhíp xe Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
477 Guốc phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Bộ 4 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
478 Dầu điezen rửa chi tiết Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 20 0,05S
479 Xăng chạy rà thử nghiệm, nghiệm thu (A95) Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Lít 100 A95
480 Bản lề cửa Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero Cái 16 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero
481 Tháo cẩu máy đại tu, căn chỉnh Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
482 Vệ sinh chi tiết máy, rà xuppáp Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
483 Phay, rà mặt máy Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
484 Phay rà nắp máy Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
485 Đánh bóng cổ trục cơ, cổ biên Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
486 Đánh bóng trục cam Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
487 Thay 04 lốp + cân bằng động bánh xe Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
488 Đóng lòng cod 0 Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Máy 24 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
489 Hạ hộp số xử lý chảy dầu Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
490 Thay cao su ốp thanh cân bằng + cao su đồng tiền Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
491 Thay cao su láp trong hai bên Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
492 Xúc rửa két nước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
493 Xúc rửa giàn nóng, giàn lạnh Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
494 Tháo hạ bình xăng thay cụm bơm xăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
495 Gia công xử lý tiếng kêu cột lái Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
496 Thay dầu phanh côn, trợ lực lái Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
497 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
498 Vệ sinh kim phun bằng dung dịch Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
499 Bảo dưỡng máy đề, máy phát, thay bi Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
500 Đo chỉnh góc đặt bánh xe bằng máy Hunter Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
501 Gò, xử lý vết gỉ mọt, căn chỉnh capo, cánh cửa Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
502 Sơn lại toàn bộ thân vỏ xe giữ màu cũ Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
503 Dọn nội thất Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
504 Rửa khoang động cơ Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
505 Xúc rửa đèn pha Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
506 Tẩy ố kính, la zăng Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
507 Công tháo, lắp kính chắn gió để gò, sơn Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
508 Đấu nối lại dây điện máy đề Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
509 Gia công ép bạc cơ cấu gạt nước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Bộ 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
510 Công thay rô tuyn trụ đứng trên Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
511 Công thay rô tuyn trụ đứng dưới Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
512 Công thay đĩa phanh trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
513 Láng tăng pua phanh sau Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
514 Sửa chữa ống xả Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
515 Công căn chỉnh cầu, thay phớt Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
516 Công thay bộ gioăng phớt thước lái Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Bộ 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
517 Công thay bơm nước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
518 Thảo, rà làm kín mặt bích bơm dầu Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
519 Công sửa chữa ống xả Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
520 Công thay bi moay ơ trước Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
521 Công thay chân máy Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
522 Bugi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương NGK BKR5E-111; mới đúng chủng loại, quy cách
523 Phớt bugi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie 0.0 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
524 Dây curoa máy phát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
525 Dây curoa điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
526 Dây curoa trợ lực Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
527 Lọc gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
528 Lọc gió động cơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
529 Lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
530 Bộ má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
531 Dây phanh tay Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
532 Bộ má phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
533 Cao su cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
534 Cao su đồng tiền Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 16 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
535 Rô tuyl trụ đứng trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
536 Rô tuyl lái trong Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
537 Rô tuyl lái ngoài Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
538 Giảm xóc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
539 Giảm xóc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
540 Dây côn Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
541 Phớt đuôi hôp số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
542 Khớp chữ thập các đăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
543 Ổ đỡ các đăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
544 Lọc xăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
545 Ắc quy GS 60AH Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 GS hoặc có dung lượng tương đương
546 Bộ gioăng phớt đại tu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
547 Xéc măng Code 0 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
548 Pittong code 0 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
549 Bàn ép ly hợp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
550 Lá côn Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
551 Bi chữ thập các đăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
552 Bạc biên code 1 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
553 Bạc balie code 1 Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
554 Xúp páp nạp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
555 Xup páp xả Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
556 Cảm biến bướm ga Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
557 Bơm nước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
558 Van hằng nhiệt Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
559 Dây curoa cam Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
560 Bi tăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
561 Dây cao áp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
562 Chổi gạt mưa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
563 Bơm nhiên liệu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
564 Mô tơ bơm nước rửa kính Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
565 Quạt ly tâm đầu động cơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
566 Dầu máy Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Lít 11 SEA 20W-50, hoặc 15W-40; mới đúng chủng loại, quy cách
567 Dầu phanh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Lít 2 Chính hãng hoặc tương đương DOT3
568 Xy lanh phanh bánh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
569 Chụp bụi cần số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
570 Dầu trợ lực lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Lít 4 Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III
571 Dầu hộp số, dầu cầu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Lít 14,4 (SAE 80W hay 80W - 90)
572 Nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Lít 15 SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
573 Dầu lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Lít 0,2 mới đúng chủng loại, quy cách
574 Gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Kg 1 R134a
575 Ống nước vào dàn sưởi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
576 Bộ tem sườn xe Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
577 Tem chữ "Mitsubishi" cửa hậu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
578 Gioăng cánh cửa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
579 Gioăng khung cửa trước, sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
580 Gioăng cửa hậu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
581 Gioăng khung cửa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
582 Phớt cầu sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
583 Công tắc tổng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
584 Giăng khung kính cửa trước, sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
585 Nhựa cài ba đờ sốc trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
586 Tay vị trần xe Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 10 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
587 Phin lọc gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
588 Van tiết lưu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
589 Côn từ điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
590 Bộ chốt nhựa vòm chắn bùn Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
591 Bộ chốt nhựa ốp phồng tai, hông Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
592 Kim phun xăng Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
593 Con đội thủy lực Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 14 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
594 Bi láp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
595 Bơm trợ lực lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
596 Vòng chặn Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
597 Vòng đếm xung Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
598 Phớt láp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
599 Bi hộp số Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
600 Trục láp cầu sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
601 Cao su ắc nhíp Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
602 Mô tơ lên xuống kính Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
603 Compa lên xuống kính Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
604 Mô tơ gạt nước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
605 Bàn ép Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
606 Bi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
607 Bi A cơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
608 Xy lanh phanh bánh sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
609 Gioăng ống xả Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
610 Cao su treo ống xả Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
611 Bộ giăng phớt cầu sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
612 Ecu căn cầu Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
613 Bản lề cửa trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
614 Nhựa cài ba đờ sốc sau Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
615 Bi moay ơ trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
616 Phớt chặn bụi Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
617 Bộ gioăng phớt thước lái Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
618 Dàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
619 Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
620 Mô tơ quạt gió dàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
621 Bộ chia điện Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
622 Công tắc pha cos Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
623 Đệm nắp dàn cò Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
624 Bơm dầu động cơ Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
625 Lốp 185R14C Bridgestone Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 8 Mới, sản xuất sau năm 2020
626 Xăng chạy thử, nghiệm thu (A95) Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Lít 60 A95
627 Mỡ bơm Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie kg 2 mới đúng chủng loại, quy cách
628 Két mát nước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
629 Bộ cao su đường nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
630 Nắp két mát Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
631 Trải sản Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
632 Bọc ghế da Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
633 Vè che mưa Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
634 Mô tơ gạt mưa trước Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
635 Công cẩu máy đại tu nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
636 Thay git, rà xuppáp nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
637 Phay mặt máy nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
638 Mài trục cơ lên code 1 nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
639 Đóng nòng code 0 nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Máy 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
640 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hòa nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
641 Bảo dưỡng, thay má phanh bánh xe nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
642 Công thay rotuyl trụ đứng trước nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
643 Thay cao su cân bằng trước nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
644 Thay khớp các đăng nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
645 Căn chỉnh cầu sau và đi keo sử lý mặt bích cầu sau chảy dầu nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
646 Xúc rửa thay đèn pha, đèn gầm nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
647 Thay gioăng, nẹp cao su cánh cửa nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
648 Thay lọc + vệ sinh đường ống nhiên liệu nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
649 Bảo dưỡng cỡ cấu lên xuống kính nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie cửa 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
650 Công thay dầu phanh, dầu trợ lực lái nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
651 Công thay dầu cầu, số nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
652 Vệ sinh nội thất xe nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
653 Bảo dưỡng máy đề máy phát nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
654 Vệ sinh tẩy ố kính, la zăng nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
655 Vệ sinh máy, khoang máy nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
656 Xúc rửa két nước nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
657 Xúc rửa dàn nóng, dàn lạnh nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
658 Láng đĩa phanh trước, BD phanh nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
659 Mài bàn ép ly hợp nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie lượt 1 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
660 Gia công cơ cấu gạt mưa nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
661 Gò phục hồi các phần móp, mọt gỉ toàn xe nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
662 Sơn lại toàn bộ vỏ xe theo màu cũ nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
663 Thay phớt đuôi hộp số, đi keo xử lý chảy dầu hộp số nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
664 Cân bằng động lốp nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 10 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
665 Xúc rửa đèn pha, đèn gầm nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Bộ 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
666 Cân chỉnh lái, phanh trên thiết bị nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
667 Công thay bi láp nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
668 Công hạ hộp số thay bi, phớt nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
669 Sửa chữa, phục hổi ống xả nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
670 Căn chỉnh cầu sau nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
671 Xúc rửa thùng nhiên liệu nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
672 Sửa chữa phục hồi bơm dầu động cơ nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie lượt 1 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
673 Công thay bi moay ơ trước nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Cái 4 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
674 Thay bộ gioăng phớt thước lái và phục hồi thước lái nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie Lượt 2 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
675 Dầu máy W-30 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lít 18 SEA 20W-50, hoặc 15W-40; mới đúng chủng loại, quy cách
676 Lọc nhớt động cơ Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
677 Lọc gió Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
678 Bơm nhiên liệu Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
679 Bugi Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 12 chính hãng hoặc tương đương DENSO K16PR-U11; mới đúng chủng loại, quy cách
680 Dầu Diesel rửa máy Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lít 30 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
681 Nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lít 24 SLLC ; mới đúng chủng loại, quy cách
682 Đệm nắp giàn cò Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
683 Xéc măng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
684 Cảm biến tốc độ trục cơ Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
685 Xích cam Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
686 Tăng xích cam Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
687 Máng đỡ xích cam số 1 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
688 Máng đỡ xích cam số 2 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
689 Dây curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
690 Tăng curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
691 Tỳ curoa tổng số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
692 Van hằng nhiệt Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
693 Nắp két nước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
694 Bơm dầu động cơ Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
695 Đệm mặt máy Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
696 Chân máy phải Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
697 Chân máy trái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
698 Gioăng cổ xả Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
699 Bi máy phát Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
700 Quạt gió két nước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
701 Xăng chạy rà, nghiệm thu (A95) Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lít 90 A95
702 Kim phun nhiên liệu Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
703 Bộ đường ống nước nối két mát Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
704 Bộ phớt cổ trục chính Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
705 Phớt trục đối trọng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
706 Keo làm kín Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Tuýp 6 MT-PU-501 hoặc tương đương
707 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lọ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
708 Dầu cầu, số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lít 18 (SAE 80W hay 80W - 90)
709 Dầu phanh Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lít 6 Chính hãng hoặc tương đương DOT3
710 Dầu trợ lực lái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III
711 Lốp Bridgestone 225/60/R16 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 12 Bridgestone 225/60/R16 sản xuất sau năm 2020
712 Van lốp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 12 mới đúng chủng loại, quy cách
713 Chì cân bằng động Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Kg 0,75 mới đúng chủng loại, quy cách
714 Pittông phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
715 Má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
716 Guốc phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
717 Bộ chống ồn má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
718 Giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 5 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
719 Giảm sóc sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
720 Phớt la tắc Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
721 Lá côn Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
722 Bi T Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
723 Bi A cơ Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
724 Rô tuyn lái ngoài Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
725 Rô tuyn lái trong Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
726 Cao su che bụi thước lái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
727 phớt đầu hộp số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
728 phớt đuôi hộp số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
729 Càng A trên (trái, phải) Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
730 Càng A dưới (trái, phải) Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 0 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
731 Cao su cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
732 Rô tuyn cân bằng trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
733 Rô tuyn cân bằng sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
734 Cuppen phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
735 Cuppen phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
736 Bi moay ơ trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Vòng 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
737 Bi láp sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
738 Vòng chặn bi láp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
739 Phớt láp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
740 Bi treo các đăng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
741 Dung dịch tẩy rửa phanh Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lọ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
742 Bình ắc quy 60AH GS Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 GS hoặc có dung lượng tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
743 Lọc gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
744 Dầu lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Lít 0,6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
745 Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
746 Lọc gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
747 Gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Kg 2,55 R134a
748 Còi Denso Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 1 Chính hãng hoặc tương đương Denso; mới đúng chủng loại, quy cách
749 Chổi than máy phát Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger bộ 3 Chính hãng hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
750 Chổi than máy đề Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
751 Công tắc phanh chân Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger cái 2 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
752 Bóng đèn Led H4 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
753 Bóng đèn pha xi nhan trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
754 Bóng đèn pha xi nhan sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
755 Bóng đèn gầm Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger cái 5 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
756 Bóng lăng téc, soi biển số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 12 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
757 Thanh chống cốp sau thủy lực Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 4 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
758 Chắn bùn lòng tai xe phải Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
759 Chắn bùn lòng tai xe trái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
760 Nẹp chân kính cửa trước phải Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
761 Nẹp chân kính cửa trước trái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
762 Nẹp chân kính cửa sau phải Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
763 Nẹp chân kính cửa sau trái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
764 Giằng gạt mưa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 1 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
765 Núm gạt mưa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
766 Chổi gạt mưa phải Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
767 Chổi gạt mưa trái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
768 Chổi gạt mưa sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
769 Nhựa cài ba - đờ -sốc trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
770 Nhựa cài ba - đờ -sốc sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
771 Thảm lót sàn 3D Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger bộ 3 Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách
772 Công tháo nắp máy, rà xuppap, căn chỉnh khe hở nấm nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
773 Phay, rà mặt máy nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
774 Tháo, thay phớt và sử lý chảy dầu đầu trục nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
775 Bảo dưỡng máy đề nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
776 Bảo dưỡng máy phát điện nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
777 Xúc rửa bình xăng nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
778 Xúc rửa kim phun xăng nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
779 Thay bơm dầu nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger lượt 1 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
780 Công thay giảm sóc, bát bèo trước nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
781 Công thay giảm sóc sau nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
782 Công thay lốp nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 12 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
783 Công cân bằng động nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 15 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
784 Công thay cuppen phanh trước nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
785 Công thay cuppen phanh sau nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
786 Công thay bộ gioăng phớt thước lái nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Bộ 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
787 Công thay phớt đầu, đuôi hộp số nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
788 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
789 Công thay bi moay ơ trước nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
790 Công thay bi láp sau nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
791 Công thay bi các đăng nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
792 Công thay càng A trên nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
793 Công thay càng A trên nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
794 Láng đĩa phanh trước nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
795 Láng đĩa phanh sau nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
796 Mài bánh đà, bàn ép nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
797 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
798 Tháo lắp phục vụ sơn nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
799 Gò, hàn sửa chữa các vị trí mọt thủng nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
800 Sơn theo mã màu cũ nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
801 Sơn gầm xe nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
802 Sơn la zăng nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 15 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
803 Thông xúc két nước nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
804 Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 9 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
805 Nạp ga điều hòa nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
806 Xúc rửa đèn pha nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
807 Xúc rửa đèn gầm nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
808 Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
809 Rửa gầm xe phục vụ sơn gầm nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
810 Tẩy rửa cặn bám vách áo động cơ, khoang động cơ nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
811 Bảo dưỡng mô tơ nâng kính cánh cửa nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
812 Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Cái 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
813 Dọn vệ sinh nội thất nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger Lượt 3 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
814 Dầu máy 5W-30 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lít 44 SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
815 Giăng xả dầu Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
816 Lọc dầu Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
817 Lọc gió Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
818 lọc xăng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
819 Bugi Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 32 Chính hãng hoặc tương đương K20HR-U11); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
820 Nước làm mát Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lít 60 SLLC ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
821 Dầu trợ lực lái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lít 16 Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
822 Dầu cầu, số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lít 52 (SAE 80W hay 80W - 90); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
823 Lọc gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
824 Xec măng Cod 0 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Bộ 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
825 Căn dọc trục cơ cod 0 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
826 Xích cam Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
827 Máng đỡ xích cam Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
828 Tăng xích cam Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
829 Bánh răng bơm dầu máy Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
830 Vỏ đèn hậu Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
831 Đuôi hướng gió Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
832 Lốp Bridgeston 205/65R15 Thái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 32 Bridgeston 205/65R15; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
833 Phin lọc gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
834 Nẹp cốp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
835 Bộ má phanh trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
836 Bộ guốc phanh sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
837 Giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 12 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
838 Bát bèo giảm sóc trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 12 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
839 Giảm sóc sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 12 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
840 Bạc cần đi số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
841 Rotuyl trụ đứng trên Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
842 Rotuyl trụ đứng dưới Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
843 Bi tăng curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
844 Bi tỳ curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
845 Dây curoa tổng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
846 Lá côn Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
847 Bàn ép Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
848 Bi T Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
849 Chổi gạt mưa trước phải Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
850 Chổi gạt mưa trước trái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
851 Chổi gạt mưa sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
852 Chổi than máy phát Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Bộ 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
853 Chổi than máy đề Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 32 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
854 Dầu điezen vệ sinh động cơ Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lít 80 0,05S
855 Keo đại tu động cơ Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Tuýp 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
856 Dầu lốc điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lít 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
857 Gas điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Kg 4,4 R134a; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
858 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lọ 8 Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
859 Bóng đèn pha H4 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
860 Bóng đèn soi biển số Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
861 Ốc rả rốn dầu cầu sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
862 Nắp két nước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
863 Còi sên Denso Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Denso; ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
864 Chì dán cân bằng động lốp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Kg 8 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
865 Van lốp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 40 Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
866 Bi máy phát Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương
867 Nhựa cài ba đờ sốc trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
868 Giăng lên xuống kính cửa trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
869 Giăng lên xuống kính cửa sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
870 Nẹp chân kính cửa trước, sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 22 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
871 Cửa thông gió hông phải Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
872 Bộ chốt vòm chắn bùn Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
873 Van tiết lưu điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
874 Bi láp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
875 Phớt láp Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
876 Vòng chặn bi Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
877 Vòng xung Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
878 Bộ giăng phớt cầu sau Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Bộ 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
879 Trục các đăng lái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
880 Thanh răng thước lái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Bộ 3 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
881 Bộ gioăng phớt thước lái Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
882 Chân máy dầu Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
883 Chân máy số 8 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
884 Cảm biến Oxy Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 5 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
885 Cảm biến AF Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
886 Gioăng ống xả Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
887 Dàn lạnh Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 2 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
888 Giàn nóng điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 5 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
889 Cảm biến nhiệt độ Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
890 Mô tơ quạt gió điều hòa Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 5 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
891 Thanh chống cửa hậu thủy lực Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 24 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
892 Compa lên xuống kính Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 19 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
893 Bi moay ơ trước Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 16 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
894 Bánh răng hành tinh Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 40 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
895 Trục chữ thập Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Cái 8 Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách
896 Xăng thử nghiệm, nghiệm thu A95 Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova Lít 200 A95
897 Công tháo máy căn chỉnh, đại tu nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
898 Phay, rà mặt máy nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
899 Phay, rà mặt lốc máy nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
900 Vệ sinh làm sạch chi tiết máy, rà xuppap nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
901 Hút nạp gas điều hòa nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
902 Tháo bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
903 Bảo dưỡng máy đề, máy phát điện nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
904 Xúc rửa giàn nóng, giàn lạnh nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
905 Công thay dầu trợ lực, phanh côn nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
906 Công thay lốp, cân bằng động nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 40 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
907 Công thay rô tuyn trụ đứng trên nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
908 Rô tuyn trụ đứng dưới nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
909 Láng đĩa phanh trước nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
910 Láng tăng pua phanh sau nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
911 Công thay giảm sóc trước nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
912 Công thay giảm sóc sau nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
913 Công thay bạc cần đi số nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
914 Thông xúc, két nước nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
915 Hàn gia công cáp còi hở mạch nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
916 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm bánh xe nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
917 Xúc rửa kim phun xăng nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
918 Công bảo dưỡng cơ cấu lên xuống kính nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 32 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
919 Gia công tai bắt máy đề nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
920 Tháo, lắp mài phẳng bàn ép nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 7 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
921 Công đi keo, thay cửa hậu nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 7 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
922 Công phục hồi cửa hậu nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 6 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
923 Gò xử lý các vết gỉ mọt, căn chỉnh capô, cánh cửa, ghế nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
924 Sơn mới toàn bộ xe nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
925 Vệ sinh nội thất nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
926 Tẩy ố kính, la zăng nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
927 Xúc rửa đèn pha, đèn gầm nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Bộ 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
928 Công thay bi láp nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
929 Công căn chỉnh cầu, thay phớt nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
930 Công thay bộ gioăng phớt thước lái nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Bộ 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
931 Công thay các đăng lái nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
932 Công thay chân máy nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
933 Thảo, rà làm kín mặt bích bơm nước nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
934 Thảo, rà làm kín mặt bích bơm dầu nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Lượt 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
935 Công thay, cài đặt hộp điều khiển túi khí nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
936 Công thau trục các đăng nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
937 Công sửa chữa ống xả nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
938 Công thay bi moay ơ trước nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 16 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
939 Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova Cái 8 Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh đối với các hợp đồng đã hoàn thành bằng bản sao các hợp đồng và hóa đơn. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc) phải có xác nhận của bên mời thầu về khối lượng hoàn thành gói thầu đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 Đại học chuyên ngành cơ khí động lực33
2 Quản đốc hoặc quản lý bộ phận sửa chữa 3 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực hoặc ô tô được đào tạo có chứng nhận của Hãng55
3 Thợ sửa chữa thân vỏ 10 ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng33
4 Thợ sửa chữa động cơ 8 ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng55
5 Thợ sửa chữa gầm 10 ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng53
6 Thợ sửa điện, điện lạnh 4 có chứng chỉ đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật55
7 Bộ phận kiểm tra chất lượng (QC) 3 Được đào tạo cơ bản kiến thức quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn hãng33
8 Kế toán, thủ kho 2 trung cấp đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật22
9 Cố vấn dịch vụ 3 Được cấp chứng chỉ của Hãng xe, yêu cầu lập hồ sơ sửa chữa, theo dõi báo cáo tiến độ sửa chữa cho giám đốc điều hành33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoang sửa chữa độc lập - Mỗi khoang có cầu nâng để nâng được các xe ô tô đến 7 chỗ các cầu nâng phải được kiểm định an toàn kỹ thuật bởi cơ quan có thẩm quyền, có đầy đủ hồ sơ lý lịch thiết bị- Các khoang sửa chữa của từng khu vực phải độc lập giữa khu vực (sơn - máy - gầm - điện- kiểm tra)20
2 Buồng sơn sấy Có hệ thống hút và sử lý bụi,đèn sấy hồng ngoại, các thiết bị hút, sấy vận hành tốt, bảo đảm an toàn cho người và xe ô tô6
3 Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp - Kiểm tra độ trượt ngang, kiểm tra lực phanh trên các bánh xe, in và sử lý kết quả- Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền2
4 Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả Đánh giá được các tiêu chuẩn khí thải EURO4 trở lên - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền2
5 Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên hãng Kiểm tra được các nhãn xe theo danh mục xe được sửa chữa, yêu cầu thiết bị có phần mềm bản quyền của nhà sản xuất3
6 Thiết bị kiểm tra đèn pha Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền2
7 Kiểm tra cân bằng động bánh xe Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ, có đủ các miếng dán cân bằng - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền2
8 Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe " - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền, được cập nhật trên hệ thống các nhãn xe cần sửa chữa của bên mời thầu2
9 Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh Đánh giá các thông số của hệ thống phanh và lưu trữ kết quả (lực phanh, gia tốc, mô men, hiệu quả phanh…) Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền2
10 Thiết bị láng tang trống, đĩa phanh Tiện đĩa và trống phanh tháo rời- Tiện đĩa 2 mặt đồng thời- Đường kính đĩa Phanh max.:420mm- Độ dày đĩa phanh Max:50mm- Đường kính trống Phanh lớn nhất 590mm- Độ sâu trống phanh:140mm- Có thể gia công bánh đà đkính: 95-420mm2
11 Thiết bị kéo nén khung vỏ xe ô tô Kéo nén, phục hồi được các nhãn xe1
12 Thiết bị kiểm tra và thông rửa vòi phun nhiên liệu - Kiểm tra lưu lượng phun- Làm sạch vòi phun bằng sóng siêu âm- Dung tích khay chứa dung dịch thôn rửa: 1.5L- Số vòi phun kiểm tra tối đa đồng thời: 4- Áp suất ktra vòi phun đến 11bar- Điều chỉnh được RPM và lưu lượng phun2
13 Thiết bị sửa chữa thân vỏ xe Máy hàn rút tôn: Các điểm hàn được tự động tạo ra bởi một liên hệ đơn giản3
14 Thiết bị kiểm tra bơm trợ lực lái Áp suất kiểm tra đến 3000psi2
15 Thiết bị Lọc hệ thống, súc rửa điều hòa Hiển thị % thực tế của R-12, R-134a, R-22 và không khí trong hệ thống điều hòa, thanh lọc không khí khỏi hệ thống.2
16 Thiết bị kiểm tra và làm sạch bugi Áp suất làm việc: 5kgf/cm - 12kgf/cm;Cỡ ren Bugi: M10, M12, M14 & M182
17 Bộ đồng hồ K.tra áp suất dầu hộp số tự động và áp suất động cơ - Hai đồng hồ hiển thị cho phép kiểm tra áp suất của cơ cấu truyền động và động cơ- Bao gồm: Hai đồng hồ áp suất 100psi và 400psi, móc treo và đường ống đủ dài dể đưa đồng hồ vào trong xe cho phép đo khi xe chạy trên đường2
18 Thiết bị kiểm tra máy phát máy đề - Kiểm tra máy phát ở điện áp 12 và 24 V tới 200W (12V) với bộ tiết chế bên trong hay bên ngoài- Kiểm tra máy đề (không tải)- Kiểm tra cho module, cuộn dây và bộ tạo xung2
19 Thiết bị gia nhiệt lắp chốt pittông - Công suất: 1250W- Nhiệt độ từ: 50 ÷ 125 độ2
20 Máy nén khí trục vít - Áp suất max - 10 bar- Lưu lượng : 1,53 m3/phút- được lắp đặt đồng bộ trong hệ thống khí nén của khu sản xuất2
21 Thiết bị kiểm tra ắc quy Chức năng tối ưu hóa, kiểm tra ac-quy mới lưu trữ trong kho hoặc chưa được lắp đặt.Tùy chọn kiểm tra khởi động/ hệ thống nạp cho ac-quy 12V và 24V.Máy in tích hợp sẵn, in kết quả kiểm tra một cách dễ dàng, thông tin nhà xưởng…2
22 Thiết bị tra nạp dầu bằng khí nén - Lưu lượng: 16l/ph.- Dùng cho phi: 200 lít.- Áp suất ra đầu bơm: 20-45bar.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->