Gói thầu: Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213241 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 21:33:00 đến ngày 2021-12-15 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,999,379,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh đối với các hợp đồng đã hoàn thành bằng bản sao các hợp đồng và hóa đơn. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc) phải có xác nhận của bên mời thầu về khối lượng hoàn thành gói thầu đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí động lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản đốc hoặc quản lý bộ phận sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực hoặc ô tô được đào tạo có chứng nhận của Hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa thân vỏ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa động cơ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa gầm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa điện, điện lạnh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kiểm tra chất lượng (QC) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo cơ bản kiến thức quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán, thủ kho |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cố vấn dịch vụ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp chứng chỉ của Hãng xe, yêu cầu lập hồ sơ sửa chữa, theo dõi báo cáo tiến độ sửa chữa cho giám đốc điều hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoang sửa chữa độc lập | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mỗi khoang có cầu nâng để nâng được các xe ô tô đến 7 chỗ các cầu nâng phải được kiểm định an toàn kỹ thuật bởi cơ quan có thẩm quyền, có đầy đủ hồ sơ lý lịch thiết bị- Các khoang sửa chữa của từng khu vực phải độc lập giữa khu vực (sơn - máy - gầm - điện- kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Buồng sơn sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống hút và sử lý bụi,đèn sấy hồng ngoại, các thiết bị hút, sấy vận hành tốt, bảo đảm an toàn cho người và xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra độ trượt ngang, kiểm tra lực phanh trên các bánh xe, in và sử lý kết quả- Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá được các tiêu chuẩn khí thải EURO4 trở lên - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên hãng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra được các nhãn xe theo danh mục xe được sửa chữa, yêu cầu thiết bị có phần mềm bản quyền của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kiểm tra cân bằng động bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ, có đủ các miếng dán cân bằng - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe " - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền, được cập nhật trên hệ thống các nhãn xe cần sửa chữa của bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá các thông số của hệ thống phanh và lưu trữ kết quả (lực phanh, gia tốc, mô men, hiệu quả phanh…) Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị láng tang trống, đĩa phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện đĩa và trống phanh tháo rời- Tiện đĩa 2 mặt đồng thời- Đường kính đĩa Phanh max.:420mm- Độ dày đĩa phanh Max:50mm- Đường kính trống Phanh lớn nhất 590mm- Độ sâu trống phanh:140mm- Có thể gia công bánh đà đkính: 95-420mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị kéo nén khung vỏ xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo nén, phục hồi được các nhãn xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị kiểm tra và thông rửa vòi phun nhiên liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra lưu lượng phun- Làm sạch vòi phun bằng sóng siêu âm- Dung tích khay chứa dung dịch thôn rửa: 1.5L- Số vòi phun kiểm tra tối đa đồng thời: 4- Áp suất ktra vòi phun đến 11bar- Điều chỉnh được RPM và lưu lượng phun |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sửa chữa thân vỏ xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn rút tôn: Các điểm hàn được tự động tạo ra bởi một liên hệ đơn giản |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị kiểm tra bơm trợ lực lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất kiểm tra đến 3000psi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị Lọc hệ thống, súc rửa điều hòa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiển thị % thực tế của R-12, R-134a, R-22 và không khí trong hệ thống điều hòa, thanh lọc không khí khỏi hệ thống. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị kiểm tra và làm sạch bugi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất làm việc: 5kgf/cm - 12kgf/cm;Cỡ ren Bugi: M10, M12, M14 & M18 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ đồng hồ K.tra áp suất dầu hộp số tự động và áp suất động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hai đồng hồ hiển thị cho phép kiểm tra áp suất của cơ cấu truyền động và động cơ- Bao gồm: Hai đồng hồ áp suất 100psi và 400psi, móc treo và đường ống đủ dài dể đưa đồng hồ vào trong xe cho phép đo khi xe chạy trên đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị kiểm tra máy phát máy đề | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra máy phát ở điện áp 12 và 24 V tới 200W (12V) với bộ tiết chế bên trong hay bên ngoài- Kiểm tra máy đề (không tải)- Kiểm tra cho module, cuộn dây và bộ tạo xung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị gia nhiệt lắp chốt pittông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 1250W- Nhiệt độ từ: 50 ÷ 125 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí trục vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Áp suất max - 10 bar- Lưu lượng : 1,53 m3/phút- được lắp đặt đồng bộ trong hệ thống khí nén của khu sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị kiểm tra ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng tối ưu hóa, kiểm tra ac-quy mới lưu trữ trong kho hoặc chưa được lắp đặt.Tùy chọn kiểm tra khởi động/ hệ thống nạp cho ac-quy 12V và 24V.Máy in tích hợp sẵn, in kết quả kiểm tra một cách dễ dàng, thông tin nhà xưởng… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Thiết bị tra nạp dầu bằng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lưu lượng: 16l/ph.- Dùng cho phi: 200 lít.- Áp suất ra đầu bơm: 20-45bar. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy Sửa chữa đồng bộ 25 xe ô tô chỉ huy các cơ quan Bộ Quốc phòng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng theo chương IV nghị định 116/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô. - Giấy ủy quyền hoặc chứng nhận ủy nhiệm của hãng xe (còn hiệu lực). - Giấy phép thành lập doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp. - Chứng nhận an toàn phòng chống cháy nổ. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (bảng kê khai thuế, hoặc kiểm toán) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Mặt bằng công nghệ, trang bị công nghệ (chứng minh là sở hữu hợp pháp của nhà thầu) - Các chứng chỉ đào tạo nhân viên kỹ thuật (phù hợp được pháp luật công nhận) - Kê khai phần mềm sử dụng để quản lý bảo dưỡng (có bản quyền cấp phép sử dụng) - Hệ thống tài liệu tra cứu sửa chữa bảo dưỡng có bản quyền sử dụng - Các chứng nhận an toàn, vệ sinh công nghiệp và vệ sinh môi trường cho xe được bảo dưỡng - Các thuyết minh cam kết bảo đảm an ninh cho xe được bảo dưỡng, cứu hộ chăm sóc khách hàng, uy tín của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Cục Xe-Máy/TCKT
- Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Điện thoại: 069.536830; 0979841699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại 0979841699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0397569021 |
| E-CDNT 34 |
0 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy Toyota 5W-30 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 10 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương SEA 20W-50, hoặc 15W-40, mới, đúng chủng loại, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 2 | Gioăng ốc xả dầu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 3 | Lọc nhớt động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 4 | Lọc gió | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 5 | Lọc xăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 6 | Bugi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 8 | Denso IEX20E hoặc chính hãng; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 7 | Dầu Diesel rửa máy | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 20 | 0,05S |
| 8 | Nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 16 | SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 9 | Xéc măng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 10 | Bộ giăng phớt đại tu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 11 | Xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 12 | Tăng xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 13 | Máng đỡ xích cam số 1 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 14 | Máng đỡ xích cam số 2 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 15 | Dây curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 16 | Van hằng nhiệt | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 17 | Nắp két nước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 18 | Căn dọc trục cơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 19 | Gioăng cổ xả | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 20 | Bi máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 21 | Chổi than máy đề | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 22 | Chổi than máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 23 | Xăng chạy thử nghiệm, nghiệm thu (A95) | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 80 | A95 |
| 24 | Keo làm kín | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Tuýp | 4 | MT-PU-501 hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 25 | Dung dịch xúc rửa kim phun xăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lọ | 2 | Chuyên dùng |
| 26 | Dầu vi sai | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 4,4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 27 | Dầu phanh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 4 | Chính hãng hoặc tương đương DOT3 |
| 28 | Dầu trợ lực lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 29 | Dầu số tự động WS | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương WS cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 30 | Lốp Bridgestone 215/60/R16 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 8 | Bridgestone sản xuất sau năm 2020; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 31 | Van lốp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 32 | Chì cân bằng động | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Kg | 0,5 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 33 | Pittông phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 34 | Pittông phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 35 | Má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 36 | Má phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 37 | Giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 38 | Giảm sóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 39 | Bát bèo giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 40 | Bát bèo giảm sóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 41 | Cao su che bụi giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 42 | Cao su che bụi giảm sóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 43 | Cao su tăm pông giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 44 | Cao su tăm pông giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 45 | Rô tuyn lái ngoài | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 46 | Rô tuyn lái trong | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 47 | Cao su che bụi thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 48 | Cao su láp phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 1 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 49 | Phớt láp phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 50 | Phớt láp trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 51 | Rô tuyn trụ đứng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 52 | Cao su cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 53 | Rô tuyn cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 54 | Cao su cân bằng sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 55 | Rô tuyn cân bằng sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 56 | Cuppen phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 57 | Cuppen phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 58 | Bộ gioăng phớt thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 59 | Phớt chắn bụi thước bi moay ơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 60 | Dung dịch tẩy rửa phanh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lọ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 61 | Bình ắc quy 55D23L | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | GS hoặc có dung lượng tương đương |
| 62 | Lọc gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương |
| 63 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Lít | 0,4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 64 | Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 65 | Lọc gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 66 | Gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Kg | 1,2 | R134a; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 67 | Còi H | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 1 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 68 | Còi L | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 69 | Mô tơ quạt gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 1 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 70 | Bóng đèn pha xi nhan trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 71 | Bóng đèn pha xi nhan sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 72 | Bóng đèn gầm | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 73 | Bóng lăng téc, soi biển số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 74 | Chắn bùn lòng tai xe phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 75 | Chắn bùn lòng tai xe trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 76 | Chốt vuông | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 40 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 77 | Chốt tròn | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 24 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 78 | Nẹp chân kính cửa trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 79 | Nẹp chân kính cửa sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 80 | Vòi phun nước rửa kính | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 81 | Chổi gạt mưa phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 82 | Chổi gạt mưa trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách cho xe Toyota Camry 3.0 và 2.4 |
| 83 | Chốt ba đờ sốc | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 84 | Nhựa cài ba - đờ -sốc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 85 | Nhựa cài ba - đờ -sốc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 86 | Công tháo cẩu máy đại tu | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 87 | Công đánh bóng trục cơ | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 88 | Ép sơ mi xi lanh | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 10 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 89 | Bảo dưỡng máy đề | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 90 | Bảo dưỡng máy phát điện | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 91 | Xúc rửa bình xăng | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 92 | Xúc rửa kim phun xăng | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 93 | Công thay giảm sóc, bát bèo trước | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 94 | Công thay giảm sóc sau | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 95 | Công thay lốp | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 96 | Công cân bằng động | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 10 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 97 | Công thay cuppen phanh trước | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 98 | Công thay cuppen phanh sau | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 99 | Công thay bộ gioăng phớt thước lái | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Bộ | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 100 | Công thay phớt đầu, đuôi hộp số | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 101 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 102 | Công thay bi moay ơ trước | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 103 | Công thay bi láp sau | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 104 | Công thay bi các đăng | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 105 | Công thay rô tuyn càng A | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 106 | Công thay rô tuyn càng A | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 107 | Láng đĩa phanh trước | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 108 | Láng đĩa phanh sau | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 109 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 110 | Công gò, tháo lắp phục vụ sơn | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 111 | Gò, sơn đại tu xe | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 112 | Sơn gầm xe | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 113 | Sơn la zăng | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 10 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 114 | Thông xúc két nước | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 115 | Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 116 | Xúc rửa đèn pha | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 117 | Xúc rửa đèn gầm | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 118 | Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 119 | Rửa gầm xe phục vụ sơn gầm | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 120 | Rửa động cơ, khoang động cơ | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 121 | Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 122 | Dọn vệ sinh nội thất | nhân công sửa chữa 02 xe Toyota Camry | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 123 | Dầu máy Toyota 5W-30 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 12 | Chính hãng hoặc tương đương SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 124 | Gioăng ốc xả dầu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 125 | Lọc nhớt động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 126 | Lọc gió | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 127 | Lọc xăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 128 | Bugi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 8 | Denso (K20HR-U11); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 129 | Gioăng bugi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 130 | Dầu Diesel rửa máy | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 20 | 0,05s |
| 131 | Nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 16 | SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 132 | Bơm nước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 133 | Dây cam | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 134 | Tăng cam | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 135 | Máng đỡ xích cam số 1 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 136 | Máng đỡ xích cam số 2 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 137 | Dây curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 138 | Tăng curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 139 | Tỳ curoa tổng số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 140 | Van hằng nhiệt | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 141 | Nắp két nước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Bộ | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 142 | Chân máy phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 143 | Chân máy trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 144 | Gioăng cổ xả | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 145 | Bi máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 146 | Chổi than máy đề | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 147 | Chổi than máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 148 | Xăng chạy rà , thử nghiệm (A95) | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 60 | A95 |
| 149 | Keo làm kín | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Tuýp | 4 | MT-PU-501 hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 150 | Dung dịch xúc rửa kim phun xăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lọ | 2 | Chuyên dùng; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy các |
| 151 | Dầu cầu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 13 | SAE 80W hay 80W - 90; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 152 | Dầu phanh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 4 | Chính hãng tương dương DOT3; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy các |
| 153 | Dầu trợ lực lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 154 | Dầu số tự động WS | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 16 | Chính hãng tương đương WS; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 155 | Lốp Bridgestone 265/65/R17 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 8 | Bridgestone sản xuất từ năm 2020 trở lại; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 156 | Van lốp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 8 | VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 157 | Chì cân bằng động | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Kg | 0,5 | VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 158 | Pittông phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 159 | Pittông phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 160 | Má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Bộ | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 161 | Guốc phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Bộ | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 162 | Giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 163 | Giảm sóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 164 | Phớt la tắc | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 165 | Bát bèo giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 166 | Rô tuyn trụ đứng trên | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 167 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 168 | Rô tuyn lái ngoài | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 169 | Rô tuyn lái trong | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 170 | Cao su che bụi thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 171 | phớt đầu hộp số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 172 | phớt đuôi hộp số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 173 | Rô tuyn trụ đứng trên | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 174 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 175 | Cao su càng A trên | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 176 | Cao su càng A dưới | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 177 | Cao su cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 178 | Rô tuyn cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 179 | Cuppen phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Bộ | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 180 | Cuppen phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | bộ | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 181 | Bộ gioăng phớt thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Bộ | 1 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 182 | Bi moay ơ trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 183 | Bi láp sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 184 | Vòng chặn bi láp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 185 | Phớt láp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 186 | Bi các đăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 187 | Dung dịch tẩy rửa phanh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lọ | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 188 | Bình ắc quy 60AH GS | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | GS hoặc có dung lượng tương đương |
| 189 | Lọc gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy các |
| 190 | Dung dịch vệ sinh hệ thống điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | chai | 2 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 191 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Lít | 0,4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 192 | Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 193 | Lọc gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 194 | Gas điều hòa R134a | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Kg | 1,7 | R134a; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 195 | Bóng đèn H4 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | bộ | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 196 | Bóng đèn pha xi nhan trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 197 | Bóng đèn pha xi nhan sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 198 | Bóng đèn gầm | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 199 | Bóng lăng téc, soi biển số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 200 | Thanh chống cốp sau thủy lực | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 201 | Chắn bùn lòng tai xe trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 202 | Nẹp chân kính cửa trước phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 203 | Nẹp chân kính cửa trước trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 1 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 204 | Nẹp chân kính cửa sau phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 205 | Nẹp chân kính cửa sau trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 206 | Vòi phun nước rửa kính | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 207 | Chổi gạt mưa phải | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 208 | Chổi gạt mưa trái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 209 | Chổi gạt mưa sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 210 | Chốt vòm chắn bùn vuông | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 24 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 211 | Chốt vòm chắn bùn tròn | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 16 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 212 | Chốt ba đờ sốc | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 16 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 213 | Chốt ốp viền tai, hông số 1 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 36 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 214 | Chốt ốp viền tai, hông số 2 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 32 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 215 | Chốt ốp viền tai, hông số 3 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 24 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 216 | Gioăng ốp viền tai | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 217 | Gioăng ốp viền hông | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 218 | Nhựa cài ba - đờ -sốc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 219 | Nhựa cài ba - đờ -sốc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Toyota Fortuner | Cái | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Fortuner |
| 220 | Bảo dưỡng máy đề | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 221 | Bảo dưỡng máy phát điện | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 222 | Tháo nắp dàn cò, căn chỉnh xup pap | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 223 | Xúc rửa bình xăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 224 | Xúc rửa kim phun xăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 225 | Công thay giảm sóc, bát bèo trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 226 | Công thay giảm sóc sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 227 | Công thay lốp | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 228 | Công cân bằng động | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 10 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 229 | Công thay cuppen phanh +bảo dưỡng, thay má phanh trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Bộ | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 230 | Công thay cuppen phanh +bảo dưỡng, thay má phanh sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Bộ | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 231 | Công sửa chữa, phục hồi và thay gioăng phớt thước lái | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Bộ | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 232 | Công thay phớt đầu, đuôi hộp số | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 233 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 234 | Công thay bi moay ơ trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 235 | Công thay bi láp sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 236 | Công thay bi các đăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 237 | Công thay rô tuyn càng A trên | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 238 | Công thay rô tuyn càng A dưới | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 239 | Láng đĩa phanh trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 240 | Láng đĩa phanh sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 241 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 242 | Công gò, tháo lắp phục vụ sơn | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 243 | Gò, sơn đại tu xe | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 244 | Sơn la zăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 10 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 245 | Thông xúc két nước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 246 | Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 247 | Xúc rửa đèn pha | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 248 | Xúc rửa đèn gầm | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 249 | Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 250 | Thay rô tuyn lái | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 251 | Tẩy rửa động cơ, khoang động cơ | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 252 | Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 253 | Dọn vệ sinh nội thất | Dịch vụ nhân công sửa chữa 02 xe Fortuer | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 254 | Dầu máy Toyota 5W-30 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lít | 29,6 | Chính hãng hoặc tương đương SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 255 | Gioăng ốc xả dầu | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 256 | Lọc nhớt động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 257 | Lọc gió | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 258 | Lọc xăng | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 259 | Bugi | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 24 | Chính hãng hoặc tương đương Denso IK20; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 260 | Dầu Diesel rửa máy | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lít | 40 | 0.05S |
| 261 | Nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lít | 48 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương SLLC Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 262 | Xéc măng | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 263 | Bộ giăng phớt đại tu | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 264 | Bơm nước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 265 | Xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 266 | Tăng xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 267 | Máng đỡ xích cam số 1 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 268 | Máng đỡ xích cam số 2 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 269 | Dây curoa máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 270 | Tăng curoa bơm nước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 271 | Tỳ curoa điều hòa, máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 7 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 272 | Van hằng nhiệt | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 273 | Nắp két nước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 274 | Căn dọc trục cơ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 275 | Chân máy phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 276 | Chân máy trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 277 | Gioăng cổ xả | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 278 | Bi máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 279 | Chổi than máy đề | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 280 | Chổi than máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 281 | Dây cao áp số 1 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 282 | Dây cao áp số 2 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 283 | Dây cao áp số 3 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 284 | Dây cao áp số 4 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 285 | Dây cao áp số 5 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 286 | Dây cao áp số 6 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 287 | Xăng chạy thử, nghiệm thu A95 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lít | 160 | A95 |
| 288 | Keo làm kín | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Tuýp | 8 | MT-PU-501 hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 289 | Dung dịch xúc rửa kim phun xăng | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lọ | 8 | Chuyên dùng ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 290 | Dầu cầu, số, số phụ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lít | 40 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương SAE 80W hay 80W - 90; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 291 | Dầu phanh | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lít | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương DOT3; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 292 | Dầu trợ lực lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III |
| 293 | Lốp Bridgestone 275/70/R17 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 16 | Bridgestone sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 294 | Van lốp | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng |
| 295 | Chì cân bằng động | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Kg | 1,2 | đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng |
| 296 | Pittông phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 297 | Pittông phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 5 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 298 | Má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 299 | Má phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 300 | Giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 301 | Giảm sóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 302 | Phớt la tắc | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 303 | Bạc cần đi số | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 304 | Phớt cần đi số | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 305 | Lá côn | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 306 | Bàn ép | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 307 | Bi T | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 308 | Bi A cơ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 309 | Rô tuyn lái ngoài | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 310 | Rô tuyn lái trong | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 1 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 311 | Cao su che bụi thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 312 | Đai che bụi thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 313 | Càng A trên phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 1 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 314 | Càng A trên trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 1 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 315 | Cao su cân bằng trước trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 316 | Cao su đầu thanh cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 32 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 317 | Bu lông đầu thanh cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 318 | Cao su cân bằng sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 319 | Cao su đầu thanh cân bằng sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 16 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 320 | Bu lông đầu thanh cân bằng sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 321 | Bạc đầu thanh cân bằng sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 322 | Cuppen phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 323 | Bộ gioăng phớt thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 324 | Bi moay ơ trước trong | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 325 | Bi moay ơ trước ngoài | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 326 | Phớt moay ơ trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 327 | Cao su chắn bụi mơay ơ trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 328 | Bi láp sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 329 | Vòng chặn bi láp | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 330 | Phớt láp | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 331 | Phớt moay ơ sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 332 | Bi các đăng | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 10 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 333 | Dung dịch tẩy rửa phanh | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lọ | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 334 | Bình ắc quy 80D26L | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | 80D26L; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 335 | Lọc gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương |
| 336 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Lít | 1,2 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 337 | Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 338 | Lọc gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 339 | Gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Kg | 3,4 | R134a; đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng |
| 340 | Bóng đèn chiếu gần (Halogen) | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 6 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương |
| 341 | Bóng đèn chiếu xa (Halogen) | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 342 | Bóng đèn pha xi nhan trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 343 | Bóng đèn pha xi nhan sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 344 | Bóng đèn gầm | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 345 | Bóng lăng téc, soi biển số | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 16 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 346 | Chắn bùn lòng tai xe phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 2 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 347 | Chắn bùn lòng tai xe trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 348 | Nẹp chân kính cửa trước phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 349 | Nẹp chân kính cửa trước trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 350 | Nẹp chân kính cửa sau phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 351 | Nẹp chân kính cửa sau trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 352 | Vòi phun nước rửa kính | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 353 | Chổi gạt mưa phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 354 | Chổi gạt mưa trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 355 | Chổi gạt mưa sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 356 | Chốt vòm chắn bùn vuông | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 88 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 357 | Chốt vòm chắn bùn tròn | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 32 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 358 | Chốt ba đờ sốc | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Cái | 32 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 359 | Gioăng cánh cửa xe | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 360 | Gioăng cánh cửa hậu | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 361 | Tem xe | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 362 | Trải sàn | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Toyota Landcruiser | Bộ | 4 | Chính hãng hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Landcruiser |
| 363 | Công tháo cẩu máy cân chỉnh, đại tu | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 364 | Công đánh bóng trục cơ | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 365 | Ép sơ mi xi lanh | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 18 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 366 | Bảo dưỡng máy đề | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 367 | Bảo dưỡng máy phát điện | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 368 | Xúc rửa bình xăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 369 | Xúc rửa kim phun xăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 370 | Công thay giảm sóc, bát bèo trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 371 | Công thay giảm sóc sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 372 | Công thay lốp | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 373 | Công cân bằng động bánh xe | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 20 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 374 | Công thay cuppen phanh trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Bộ | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 375 | Công thay cuppen phanh sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Bộ | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 376 | Công thay bộ gioăng phớt thước lái | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Bộ | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 377 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 378 | Công thay bi moay ơ trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 379 | Công thay bi láp sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 380 | Công thay bi các đăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 11 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 381 | Công thay càng A trên | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 382 | Láng đĩa phanh trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 383 | Láng đĩa phanh sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 384 | Láng bánh đà | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 385 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 386 | Công gò, tháo lắp phục vụ sơn | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 387 | Gò, sơn đại tu xe | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 388 | Sơn gầm xe | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 389 | Sơn la zăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 20 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 390 | Thông xúc két nước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 391 | Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 12 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 392 | Xúc rửa đèn pha | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 393 | Xúc rửa đèn gầm | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 394 | Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 395 | Rửa gầm xe phục vụ sơn gầm | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 396 | Rửa động cơ, khoang động cơ | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 397 | Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 398 | Dọn vệ sinh nội thất | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe Toyota Landcruier | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 399 | Xéc măng code 0 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 400 | Bạc biên balie Code 1 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 401 | Pittong | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 24 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 402 | Bộ gioăng phớt đại tu động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 403 | Bi tăng curoa cam | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 404 | Mặt máy | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 405 | Bi tỳ curoa cam | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 406 | Dây curoa cam | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 407 | Cao su che bụi càng cua | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 408 | Phớt đuôi hộp số | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 409 | Phớt hộp số phụ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 410 | Cao su che bụi khớp cầu cần đi số | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 411 | Bơm nước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 412 | Bộ chia điện | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 413 | Dây cao áp | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 414 | Lá côn | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 415 | Bàn ép | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 416 | Kim phun nhiên liệu | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 11 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 417 | Bi T | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 418 | Con đội thủy lực | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 28 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 419 | Ắc qui GS70AH | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | GS hoặc có dung lượng tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 420 | Lốp Bridgestone 265/65R17 | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Chiếc | 16 | Bridgestone sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 421 | Van lốp | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Chiếc | 16 | VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 422 | Chì dán | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Kg | 1 | VN; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 423 | Cao su ốp thanh cân bằng | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 424 | Cao su đồng tiền | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 32 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 425 | Cao su láp trong 2 bên | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 426 | Nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 36 | SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 427 | Van hằng nhiệt | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 428 | Lọc dầu | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 429 | Dầu máy | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 22 | SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 430 | Dầu cầu, dầu số | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 30 | (SAE 80W hay 80W - 90); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 431 | Cụm bơm xăng (bơm xăng, van một chiều) | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 432 | Lọc xăng | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 433 | Cao su chân máy trước (trái, phải) | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 434 | Bugi | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 24 | chính hãng hoặc tương đương DENSOSK20HR11;Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng |
| 435 | Đệm bugi | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 24 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 436 | Cao su gạt mưa trước trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 437 | Cao su gạt mưa trước phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 438 | Cao su gạt mưa sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 439 | Dầu phanh, dầu côn | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 8 | Chính hãng hoặc tương đương DOT3; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 440 | Dầu trợ lực | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 8 | Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 441 | Bi máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 442 | Chổi than máy đề | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 443 | Chổi than máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 16 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 444 | Chuột đề | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 445 | Bi tăng dây curoa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 446 | Bi tỳ dây curoa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 447 | Bi A cơ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 448 | Trục A cơ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 449 | Vỏ đèn hậu phải | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 450 | Vỏ đèn xinhan trái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 451 | Vè che mưa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 452 | Nắp két mát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 453 | Cao su đường ống két mát | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 454 | Gioăng kính chắn gió trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 455 | Ecu lốp | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 42 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 456 | Bạc cột lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 457 | Dung dịch xúc rửa kim phun xăng | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lọ | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 458 | Keo dán kính chắn gió | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Tuýp | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 459 | Lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 460 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 1,2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 461 | Lọc gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 462 | Gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Kg | 2,6 | R134a |
| 463 | Tem "Pajero" tai xe | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 464 | Tem "Pajero" hông xe | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 465 | Trục các đăng lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 466 | Rô tuyn trụ đứng trên | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 467 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 468 | Diàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 469 | Van tiết lưu | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 470 | Mô tơ quạt gió dàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 471 | Dàn sưởi đồng bộ | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | cái | 1 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 472 | Bộ giăng phớt thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 473 | Thanh răng thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 474 | Đĩa phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 475 | Má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 476 | Cao su ống nhíp xe | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 477 | Guốc phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Bộ | 4 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 478 | Dầu điezen rửa chi tiết | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 20 | 0,05S |
| 479 | Xăng chạy rà thử nghiệm, nghiệm thu (A95) | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Lít | 100 | A95 |
| 480 | Bản lề cửa | Thay thế để sửa chữa cho 04 xe Pajero | Cái | 16 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách lắp cho xe Pajero |
| 481 | Tháo cẩu máy đại tu, căn chỉnh | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 482 | Vệ sinh chi tiết máy, rà xuppáp | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 483 | Phay, rà mặt máy | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 484 | Phay rà nắp máy | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 485 | Đánh bóng cổ trục cơ, cổ biên | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 486 | Đánh bóng trục cam | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 487 | Thay 04 lốp + cân bằng động bánh xe | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 488 | Đóng lòng cod 0 | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Máy | 24 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 489 | Hạ hộp số xử lý chảy dầu | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 490 | Thay cao su ốp thanh cân bằng + cao su đồng tiền | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 491 | Thay cao su láp trong hai bên | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 492 | Xúc rửa két nước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 493 | Xúc rửa giàn nóng, giàn lạnh | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 494 | Tháo hạ bình xăng thay cụm bơm xăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 495 | Gia công xử lý tiếng kêu cột lái | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 496 | Thay dầu phanh côn, trợ lực lái | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 497 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 498 | Vệ sinh kim phun bằng dung dịch | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 499 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát, thay bi | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 500 | Đo chỉnh góc đặt bánh xe bằng máy Hunter | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 501 | Gò, xử lý vết gỉ mọt, căn chỉnh capo, cánh cửa | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 502 | Sơn lại toàn bộ thân vỏ xe giữ màu cũ | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 503 | Dọn nội thất | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 504 | Rửa khoang động cơ | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 505 | Xúc rửa đèn pha | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 506 | Tẩy ố kính, la zăng | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 507 | Công tháo, lắp kính chắn gió để gò, sơn | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 508 | Đấu nối lại dây điện máy đề | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 509 | Gia công ép bạc cơ cấu gạt nước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Bộ | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 510 | Công thay rô tuyn trụ đứng trên | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 511 | Công thay rô tuyn trụ đứng dưới | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 512 | Công thay đĩa phanh trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 513 | Láng tăng pua phanh sau | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 514 | Sửa chữa ống xả | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 515 | Công căn chỉnh cầu, thay phớt | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 516 | Công thay bộ gioăng phớt thước lái | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Bộ | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 517 | Công thay bơm nước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 518 | Thảo, rà làm kín mặt bích bơm dầu | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 519 | Công sửa chữa ống xả | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 520 | Công thay bi moay ơ trước | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 521 | Công thay chân máy | Dịch vụ nhân công sửa chữa 04 xe | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 522 | Bugi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương NGK BKR5E-111; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 523 | Phớt bugi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | 0.0 | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 524 | Dây curoa máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 525 | Dây curoa điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 526 | Dây curoa trợ lực | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 527 | Lọc gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 528 | Lọc gió động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 529 | Lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 530 | Bộ má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 531 | Dây phanh tay | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 532 | Bộ má phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 533 | Cao su cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 534 | Cao su đồng tiền | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 16 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 535 | Rô tuyl trụ đứng trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 536 | Rô tuyl lái trong | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 537 | Rô tuyl lái ngoài | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 538 | Giảm xóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 539 | Giảm xóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 540 | Dây côn | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 541 | Phớt đuôi hôp số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 542 | Khớp chữ thập các đăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 543 | Ổ đỡ các đăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 544 | Lọc xăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 545 | Ắc quy GS 60AH | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | GS hoặc có dung lượng tương đương |
| 546 | Bộ gioăng phớt đại tu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 547 | Xéc măng Code 0 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 548 | Pittong code 0 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 549 | Bàn ép ly hợp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 550 | Lá côn | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 551 | Bi chữ thập các đăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 552 | Bạc biên code 1 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 553 | Bạc balie code 1 | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 554 | Xúp páp nạp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 555 | Xup páp xả | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 556 | Cảm biến bướm ga | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 557 | Bơm nước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 558 | Van hằng nhiệt | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 559 | Dây curoa cam | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 560 | Bi tăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 561 | Dây cao áp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 562 | Chổi gạt mưa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 563 | Bơm nhiên liệu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 564 | Mô tơ bơm nước rửa kính | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 565 | Quạt ly tâm đầu động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 566 | Dầu máy | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Lít | 11 | SEA 20W-50, hoặc 15W-40; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 567 | Dầu phanh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Lít | 2 | Chính hãng hoặc tương đương DOT3 |
| 568 | Xy lanh phanh bánh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 569 | Chụp bụi cần số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 570 | Dầu trợ lực lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Lít | 4 | Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III |
| 571 | Dầu hộp số, dầu cầu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Lít | 14,4 | (SAE 80W hay 80W - 90) |
| 572 | Nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Lít | 15 | SLLC; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 573 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Lít | 0,2 | mới đúng chủng loại, quy cách |
| 574 | Gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Kg | 1 | R134a |
| 575 | Ống nước vào dàn sưởi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 576 | Bộ tem sườn xe | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 577 | Tem chữ "Mitsubishi" cửa hậu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 578 | Gioăng cánh cửa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 579 | Gioăng khung cửa trước, sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 580 | Gioăng cửa hậu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 581 | Gioăng khung cửa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 582 | Phớt cầu sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 583 | Công tắc tổng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 584 | Giăng khung kính cửa trước, sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 585 | Nhựa cài ba đờ sốc trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 586 | Tay vị trần xe | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 10 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 587 | Phin lọc gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 588 | Van tiết lưu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 589 | Côn từ điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 590 | Bộ chốt nhựa vòm chắn bùn | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 591 | Bộ chốt nhựa ốp phồng tai, hông | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 592 | Kim phun xăng | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 593 | Con đội thủy lực | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 14 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 594 | Bi láp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 595 | Bơm trợ lực lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 596 | Vòng chặn | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 597 | Vòng đếm xung | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 598 | Phớt láp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 599 | Bi hộp số | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 600 | Trục láp cầu sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 601 | Cao su ắc nhíp | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 602 | Mô tơ lên xuống kính | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 603 | Compa lên xuống kính | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 604 | Mô tơ gạt nước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 605 | Bàn ép | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 606 | Bi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 607 | Bi A cơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 608 | Xy lanh phanh bánh sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 609 | Gioăng ống xả | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 610 | Cao su treo ống xả | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 611 | Bộ giăng phớt cầu sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 612 | Ecu căn cầu | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 613 | Bản lề cửa trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 614 | Nhựa cài ba đờ sốc sau | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 615 | Bi moay ơ trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 616 | Phớt chặn bụi | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 617 | Bộ gioăng phớt thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 618 | Dàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 619 | Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 620 | Mô tơ quạt gió dàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 621 | Bộ chia điện | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 622 | Công tắc pha cos | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 623 | Đệm nắp dàn cò | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 624 | Bơm dầu động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 625 | Lốp 185R14C Bridgestone | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 8 | Mới, sản xuất sau năm 2020 |
| 626 | Xăng chạy thử, nghiệm thu (A95) | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Lít | 60 | A95 |
| 627 | Mỡ bơm | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | kg | 2 | mới đúng chủng loại, quy cách |
| 628 | Két mát nước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 629 | Bộ cao su đường nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 630 | Nắp két mát | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 631 | Trải sản | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 632 | Bọc ghế da | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 633 | Vè che mưa | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 634 | Mô tơ gạt mưa trước | Thay thế để sửa chữa cho 02 xe Mitsubishi Jolie | cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 635 | Công cẩu máy đại tu | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 636 | Thay git, rà xuppáp | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 637 | Phay mặt máy | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 638 | Mài trục cơ lên code 1 | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 639 | Đóng nòng code 0 | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Máy | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 640 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hòa | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 641 | Bảo dưỡng, thay má phanh bánh xe | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 642 | Công thay rotuyl trụ đứng trước | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 643 | Thay cao su cân bằng trước | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 644 | Thay khớp các đăng | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 645 | Căn chỉnh cầu sau và đi keo sử lý mặt bích cầu sau chảy dầu | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 646 | Xúc rửa thay đèn pha, đèn gầm | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 647 | Thay gioăng, nẹp cao su cánh cửa | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 648 | Thay lọc + vệ sinh đường ống nhiên liệu | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 649 | Bảo dưỡng cỡ cấu lên xuống kính | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | cửa | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 650 | Công thay dầu phanh, dầu trợ lực lái | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 651 | Công thay dầu cầu, số | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 652 | Vệ sinh nội thất xe | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 653 | Bảo dưỡng máy đề máy phát | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 654 | Vệ sinh tẩy ố kính, la zăng | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 655 | Vệ sinh máy, khoang máy | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 656 | Xúc rửa két nước | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 657 | Xúc rửa dàn nóng, dàn lạnh | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 658 | Láng đĩa phanh trước, BD phanh | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 659 | Mài bàn ép ly hợp | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | lượt | 1 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 660 | Gia công cơ cấu gạt mưa | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 661 | Gò phục hồi các phần móp, mọt gỉ toàn xe | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 662 | Sơn lại toàn bộ vỏ xe theo màu cũ | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 663 | Thay phớt đuôi hộp số, đi keo xử lý chảy dầu hộp số | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 664 | Cân bằng động lốp | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 10 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 665 | Xúc rửa đèn pha, đèn gầm | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Bộ | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 666 | Cân chỉnh lái, phanh trên thiết bị | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 667 | Công thay bi láp | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 668 | Công hạ hộp số thay bi, phớt | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 669 | Sửa chữa, phục hổi ống xả | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 670 | Căn chỉnh cầu sau | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 671 | Xúc rửa thùng nhiên liệu | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 672 | Sửa chữa phục hồi bơm dầu động cơ | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | lượt | 1 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 673 | Công thay bi moay ơ trước | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Cái | 4 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 674 | Thay bộ gioăng phớt thước lái và phục hồi thước lái | nhân công sửa chữa 02 xe Mitsubishi Jolie | Lượt | 2 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 675 | Dầu máy W-30 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lít | 18 | SEA 20W-50, hoặc 15W-40; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 676 | Lọc nhớt động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 677 | Lọc gió | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 678 | Bơm nhiên liệu | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 679 | Bugi | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 12 | chính hãng hoặc tương đương DENSO K16PR-U11; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 680 | Dầu Diesel rửa máy | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lít | 30 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 681 | Nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lít | 24 | SLLC ; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 682 | Đệm nắp giàn cò | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 683 | Xéc măng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 684 | Cảm biến tốc độ trục cơ | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 685 | Xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 686 | Tăng xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 687 | Máng đỡ xích cam số 1 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 688 | Máng đỡ xích cam số 2 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 689 | Dây curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 690 | Tăng curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 691 | Tỳ curoa tổng số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 692 | Van hằng nhiệt | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 693 | Nắp két nước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 694 | Bơm dầu động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 695 | Đệm mặt máy | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 696 | Chân máy phải | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 697 | Chân máy trái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 698 | Gioăng cổ xả | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 699 | Bi máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 700 | Quạt gió két nước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 701 | Xăng chạy rà, nghiệm thu (A95) | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lít | 90 | A95 |
| 702 | Kim phun nhiên liệu | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 703 | Bộ đường ống nước nối két mát | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 704 | Bộ phớt cổ trục chính | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 705 | Phớt trục đối trọng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 706 | Keo làm kín | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Tuýp | 6 | MT-PU-501 hoặc tương đương |
| 707 | Dung dịch xúc rửa kim phun xăng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lọ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 708 | Dầu cầu, số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lít | 18 | (SAE 80W hay 80W - 90) |
| 709 | Dầu phanh | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lít | 6 | Chính hãng hoặc tương đương DOT3 |
| 710 | Dầu trợ lực lái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III |
| 711 | Lốp Bridgestone 225/60/R16 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 12 | Bridgestone 225/60/R16 sản xuất sau năm 2020 |
| 712 | Van lốp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 12 | mới đúng chủng loại, quy cách |
| 713 | Chì cân bằng động | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Kg | 0,75 | mới đúng chủng loại, quy cách |
| 714 | Pittông phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 715 | Má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 716 | Guốc phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 717 | Bộ chống ồn má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 718 | Giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 5 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 719 | Giảm sóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 720 | Phớt la tắc | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 721 | Lá côn | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 722 | Bi T | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 723 | Bi A cơ | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 724 | Rô tuyn lái ngoài | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 725 | Rô tuyn lái trong | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 726 | Cao su che bụi thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 727 | phớt đầu hộp số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 728 | phớt đuôi hộp số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 729 | Càng A trên (trái, phải) | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 730 | Càng A dưới (trái, phải) | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 0 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 731 | Cao su cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 732 | Rô tuyn cân bằng trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 733 | Rô tuyn cân bằng sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 734 | Cuppen phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 735 | Cuppen phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 736 | Bi moay ơ trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Vòng | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 737 | Bi láp sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 738 | Vòng chặn bi láp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 739 | Phớt láp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 740 | Bi treo các đăng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 741 | Dung dịch tẩy rửa phanh | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lọ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 742 | Bình ắc quy 60AH GS | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | GS hoặc có dung lượng tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 743 | Lọc gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 744 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Lít | 0,6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 745 | Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 746 | Lọc gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 747 | Gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Kg | 2,55 | R134a |
| 748 | Còi Denso | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 1 | Chính hãng hoặc tương đương Denso; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 749 | Chổi than máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | bộ | 3 | Chính hãng hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 750 | Chổi than máy đề | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 751 | Công tắc phanh chân | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | cái | 2 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 752 | Bóng đèn Led H4 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 753 | Bóng đèn pha xi nhan trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 754 | Bóng đèn pha xi nhan sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 755 | Bóng đèn gầm | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | cái | 5 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 756 | Bóng lăng téc, soi biển số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 12 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 757 | Thanh chống cốp sau thủy lực | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 4 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 758 | Chắn bùn lòng tai xe phải | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 759 | Chắn bùn lòng tai xe trái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 760 | Nẹp chân kính cửa trước phải | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 761 | Nẹp chân kính cửa trước trái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 762 | Nẹp chân kính cửa sau phải | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 763 | Nẹp chân kính cửa sau trái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 764 | Giằng gạt mưa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 1 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 765 | Núm gạt mưa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 766 | Chổi gạt mưa phải | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 767 | Chổi gạt mưa trái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 768 | Chổi gạt mưa sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 769 | Nhựa cài ba - đờ -sốc trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 770 | Nhựa cài ba - đờ -sốc sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 771 | Thảm lót sàn 3D | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Mitsubishi Zinger | bộ | 3 | Chính hãng Mitsubishi hoặc tương đương; mới đúng chủng loại, quy cách |
| 772 | Công tháo nắp máy, rà xuppap, căn chỉnh khe hở nấm | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 773 | Phay, rà mặt máy | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 774 | Tháo, thay phớt và sử lý chảy dầu đầu trục | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 775 | Bảo dưỡng máy đề | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 776 | Bảo dưỡng máy phát điện | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 777 | Xúc rửa bình xăng | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 778 | Xúc rửa kim phun xăng | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 779 | Thay bơm dầu | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | lượt | 1 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 780 | Công thay giảm sóc, bát bèo trước | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 781 | Công thay giảm sóc sau | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 782 | Công thay lốp | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 12 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 783 | Công cân bằng động | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 15 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 784 | Công thay cuppen phanh trước | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 785 | Công thay cuppen phanh sau | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 786 | Công thay bộ gioăng phớt thước lái | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Bộ | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 787 | Công thay phớt đầu, đuôi hộp số | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 788 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 789 | Công thay bi moay ơ trước | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 790 | Công thay bi láp sau | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 791 | Công thay bi các đăng | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 792 | Công thay càng A trên | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 793 | Công thay càng A trên | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 794 | Láng đĩa phanh trước | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 795 | Láng đĩa phanh sau | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 796 | Mài bánh đà, bàn ép | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 797 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 798 | Tháo lắp phục vụ sơn | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 799 | Gò, hàn sửa chữa các vị trí mọt thủng | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 800 | Sơn theo mã màu cũ | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 801 | Sơn gầm xe | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 802 | Sơn la zăng | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 15 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 803 | Thông xúc két nước | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 804 | Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 9 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 805 | Nạp ga điều hòa | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 806 | Xúc rửa đèn pha | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 807 | Xúc rửa đèn gầm | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 808 | Tẩy ô kính, chi tiết mạ crôm | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 809 | Rửa gầm xe phục vụ sơn gầm | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 810 | Tẩy rửa cặn bám vách áo động cơ, khoang động cơ | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 811 | Bảo dưỡng mô tơ nâng kính cánh cửa | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 812 | Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Cái | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 813 | Dọn vệ sinh nội thất | nhân công sửa chữa 03 xe Mitsubishi Zinger | Lượt | 3 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 814 | Dầu máy 5W-30 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lít | 44 | SEA 20W-50, hoặc 15W-40; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 815 | Giăng xả dầu | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 816 | Lọc dầu | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 817 | Lọc gió | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 818 | lọc xăng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 819 | Bugi | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 32 | Chính hãng hoặc tương đương K20HR-U11); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 820 | Nước làm mát | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lít | 60 | SLLC ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 821 | Dầu trợ lực lái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lít | 16 | Chính hãng tương đương Dầu ATF "DEXRON" II hay III ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 822 | Dầu cầu, số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lít | 52 | (SAE 80W hay 80W - 90); Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 823 | Lọc gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 824 | Xec măng Cod 0 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Bộ | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 825 | Căn dọc trục cơ cod 0 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 826 | Xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 827 | Máng đỡ xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 828 | Tăng xích cam | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 829 | Bánh răng bơm dầu máy | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 830 | Vỏ đèn hậu | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 831 | Đuôi hướng gió | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 832 | Lốp Bridgeston 205/65R15 Thái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 32 | Bridgeston 205/65R15; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 833 | Phin lọc gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 834 | Nẹp cốp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 835 | Bộ má phanh trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 836 | Bộ guốc phanh sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 837 | Giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 12 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 838 | Bát bèo giảm sóc trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 12 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 839 | Giảm sóc sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 12 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 840 | Bạc cần đi số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 841 | Rotuyl trụ đứng trên | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 842 | Rotuyl trụ đứng dưới | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 843 | Bi tăng curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 844 | Bi tỳ curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 845 | Dây curoa tổng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 846 | Lá côn | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 847 | Bàn ép | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 848 | Bi T | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 849 | Chổi gạt mưa trước phải | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 850 | Chổi gạt mưa trước trái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 851 | Chổi gạt mưa sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 852 | Chổi than máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Bộ | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 853 | Chổi than máy đề | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 32 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 854 | Dầu điezen vệ sinh động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lít | 80 | 0,05S |
| 855 | Keo đại tu động cơ | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Tuýp | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 856 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lít | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 857 | Gas điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Kg | 4,4 | R134a; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 858 | Dung dịch xúc rửa kim phun xăng | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lọ | 8 | Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 859 | Bóng đèn pha H4 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 860 | Bóng đèn soi biển số | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 861 | Ốc rả rốn dầu cầu sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 862 | Nắp két nước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng hoặc tương đương ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 863 | Còi sên Denso | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Denso; ; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 864 | Chì dán cân bằng động lốp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Kg | 8 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 865 | Van lốp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 40 | Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 866 | Bi máy phát | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương |
| 867 | Nhựa cài ba đờ sốc trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 868 | Giăng lên xuống kính cửa trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 869 | Giăng lên xuống kính cửa sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 870 | Nẹp chân kính cửa trước, sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 22 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 871 | Cửa thông gió hông phải | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 872 | Bộ chốt vòm chắn bùn | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 873 | Van tiết lưu điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 874 | Bi láp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 875 | Phớt láp | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 876 | Vòng chặn bi | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 877 | Vòng xung | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 878 | Bộ giăng phớt cầu sau | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Bộ | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 879 | Trục các đăng lái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 880 | Thanh răng thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Bộ | 3 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 881 | Bộ gioăng phớt thước lái | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 882 | Chân máy dầu | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 883 | Chân máy số 8 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 884 | Cảm biến Oxy | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 5 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 885 | Cảm biến AF | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 886 | Gioăng ống xả | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 887 | Dàn lạnh | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 2 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 888 | Giàn nóng điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 5 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 889 | Cảm biến nhiệt độ | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 890 | Mô tơ quạt gió điều hòa | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 5 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 891 | Thanh chống cửa hậu thủy lực | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 24 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 892 | Compa lên xuống kính | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 19 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 893 | Bi moay ơ trước | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 894 | Bánh răng hành tinh | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 40 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 895 | Trục chữ thập | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Chính hãng Toyota hoặc tương đương; Mới, đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, quy cách |
| 896 | Xăng thử nghiệm, nghiệm thu A95 | Thay thế để sửa chữa cho 03 xe Toyota Innova | Lít | 200 | A95 |
| 897 | Công tháo máy căn chỉnh, đại tu | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 898 | Phay, rà mặt máy | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 899 | Phay, rà mặt lốc máy | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 900 | Vệ sinh làm sạch chi tiết máy, rà xuppap | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 901 | Hút nạp gas điều hòa | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 902 | Tháo bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 903 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát điện | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 904 | Xúc rửa giàn nóng, giàn lạnh | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 905 | Công thay dầu trợ lực, phanh côn | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 906 | Công thay lốp, cân bằng động | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 40 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 907 | Công thay rô tuyn trụ đứng trên | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 908 | Rô tuyn trụ đứng dưới | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 909 | Láng đĩa phanh trước | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 910 | Láng tăng pua phanh sau | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 911 | Công thay giảm sóc trước | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 912 | Công thay giảm sóc sau | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 913 | Công thay bạc cần đi số | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 914 | Thông xúc, két nước | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 915 | Hàn gia công cáp còi hở mạch | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 916 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm bánh xe | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 917 | Xúc rửa kim phun xăng | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 918 | Công bảo dưỡng cơ cấu lên xuống kính | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 32 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 919 | Gia công tai bắt máy đề | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 920 | Tháo, lắp mài phẳng bàn ép | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 7 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 921 | Công đi keo, thay cửa hậu | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 7 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 922 | Công phục hồi cửa hậu | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 6 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 923 | Gò xử lý các vết gỉ mọt, căn chỉnh capô, cánh cửa, ghế | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 924 | Sơn mới toàn bộ xe | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 925 | Vệ sinh nội thất | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 926 | Tẩy ố kính, la zăng | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 927 | Xúc rửa đèn pha, đèn gầm | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Bộ | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 928 | Công thay bi láp | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 929 | Công căn chỉnh cầu, thay phớt | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 930 | Công thay bộ gioăng phớt thước lái | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Bộ | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 931 | Công thay các đăng lái | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 932 | Công thay chân máy | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 933 | Thảo, rà làm kín mặt bích bơm nước | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 934 | Thảo, rà làm kín mặt bích bơm dầu | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Lượt | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 935 | Công thay, cài đặt hộp điều khiển túi khí | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 936 | Công thau trục các đăng | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 937 | Công sửa chữa ống xả | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 938 | Công thay bi moay ơ trước | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 16 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
| 939 | Đánh bóng xóa vết xước kính chắn gió | nhân công sửa chữa 08 xe Toyota Innova | Cái | 8 | Thợ sửa chữa có kinh nghiệm, được đào tạo theo đúng nội dung công việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh đối với các hợp đồng đã hoàn thành bằng bản sao các hợp đồng và hóa đơn. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc) phải có xác nhận của bên mời thầu về khối lượng hoàn thành gói thầu đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí động lực | 3 | 3 |
| 2 | Quản đốc hoặc quản lý bộ phận sửa chữa | 3 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực hoặc ô tô được đào tạo có chứng nhận của Hãng | 5 | 5 |
| 3 | Thợ sửa chữa thân vỏ | 10 | ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng | 3 | 3 |
| 4 | Thợ sửa chữa động cơ | 8 | ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng | 5 | 5 |
| 5 | Thợ sửa chữa gầm | 10 | ít nhất có 50% trên tổng số thợ sửa chữa được hãng cấp chứng chỉ của hãng | 5 | 3 |
| 6 | Thợ sửa điện, điện lạnh | 4 | có chứng chỉ đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật | 5 | 5 |
| 7 | Bộ phận kiểm tra chất lượng (QC) | 3 | Được đào tạo cơ bản kiến thức quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn hãng | 3 | 3 |
| 8 | Kế toán, thủ kho | 2 | trung cấp đào tạo hợp pháp theo quy định của Pháp luật | 2 | 2 |
| 9 | Cố vấn dịch vụ | 3 | Được cấp chứng chỉ của Hãng xe, yêu cầu lập hồ sơ sửa chữa, theo dõi báo cáo tiến độ sửa chữa cho giám đốc điều hành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoang sửa chữa độc lập | - Mỗi khoang có cầu nâng để nâng được các xe ô tô đến 7 chỗ các cầu nâng phải được kiểm định an toàn kỹ thuật bởi cơ quan có thẩm quyền, có đầy đủ hồ sơ lý lịch thiết bị- Các khoang sửa chữa của từng khu vực phải độc lập giữa khu vực (sơn - máy - gầm - điện- kiểm tra) | 20 |
| 2 | Buồng sơn sấy | Có hệ thống hút và sử lý bụi,đèn sấy hồng ngoại, các thiết bị hút, sấy vận hành tốt, bảo đảm an toàn cho người và xe ô tô | 6 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp | - Kiểm tra độ trượt ngang, kiểm tra lực phanh trên các bánh xe, in và sử lý kết quả- Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả | Đánh giá được các tiêu chuẩn khí thải EURO4 trở lên - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên hãng | Kiểm tra được các nhãn xe theo danh mục xe được sửa chữa, yêu cầu thiết bị có phần mềm bản quyền của nhà sản xuất | 3 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 7 | Kiểm tra cân bằng động bánh xe | Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ, có đủ các miếng dán cân bằng - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái | Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe " - Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền, được cập nhật trên hệ thống các nhãn xe cần sửa chữa của bên mời thầu | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | Đánh giá các thông số của hệ thống phanh và lưu trữ kết quả (lực phanh, gia tốc, mô men, hiệu quả phanh…) Thiết bị phải được hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 10 | Thiết bị láng tang trống, đĩa phanh | Tiện đĩa và trống phanh tháo rời- Tiện đĩa 2 mặt đồng thời- Đường kính đĩa Phanh max.:420mm- Độ dày đĩa phanh Max:50mm- Đường kính trống Phanh lớn nhất 590mm- Độ sâu trống phanh:140mm- Có thể gia công bánh đà đkính: 95-420mm | 2 |
| 11 | Thiết bị kéo nén khung vỏ xe ô tô | Kéo nén, phục hồi được các nhãn xe | 1 |
| 12 | Thiết bị kiểm tra và thông rửa vòi phun nhiên liệu | - Kiểm tra lưu lượng phun- Làm sạch vòi phun bằng sóng siêu âm- Dung tích khay chứa dung dịch thôn rửa: 1.5L- Số vòi phun kiểm tra tối đa đồng thời: 4- Áp suất ktra vòi phun đến 11bar- Điều chỉnh được RPM và lưu lượng phun | 2 |
| 13 | Thiết bị sửa chữa thân vỏ xe | Máy hàn rút tôn: Các điểm hàn được tự động tạo ra bởi một liên hệ đơn giản | 3 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra bơm trợ lực lái | Áp suất kiểm tra đến 3000psi | 2 |
| 15 | Thiết bị Lọc hệ thống, súc rửa điều hòa | Hiển thị % thực tế của R-12, R-134a, R-22 và không khí trong hệ thống điều hòa, thanh lọc không khí khỏi hệ thống. | 2 |
| 16 | Thiết bị kiểm tra và làm sạch bugi | Áp suất làm việc: 5kgf/cm - 12kgf/cm;Cỡ ren Bugi: M10, M12, M14 & M18 | 2 |
| 17 | Bộ đồng hồ K.tra áp suất dầu hộp số tự động và áp suất động cơ | - Hai đồng hồ hiển thị cho phép kiểm tra áp suất của cơ cấu truyền động và động cơ- Bao gồm: Hai đồng hồ áp suất 100psi và 400psi, móc treo và đường ống đủ dài dể đưa đồng hồ vào trong xe cho phép đo khi xe chạy trên đường | 2 |
| 18 | Thiết bị kiểm tra máy phát máy đề | - Kiểm tra máy phát ở điện áp 12 và 24 V tới 200W (12V) với bộ tiết chế bên trong hay bên ngoài- Kiểm tra máy đề (không tải)- Kiểm tra cho module, cuộn dây và bộ tạo xung | 2 |
| 19 | Thiết bị gia nhiệt lắp chốt pittông | - Công suất: 1250W- Nhiệt độ từ: 50 ÷ 125 độ | 2 |
| 20 | Máy nén khí trục vít | - Áp suất max - 10 bar- Lưu lượng : 1,53 m3/phút- được lắp đặt đồng bộ trong hệ thống khí nén của khu sản xuất | 2 |
| 21 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | Chức năng tối ưu hóa, kiểm tra ac-quy mới lưu trữ trong kho hoặc chưa được lắp đặt.Tùy chọn kiểm tra khởi động/ hệ thống nạp cho ac-quy 12V và 24V.Máy in tích hợp sẵn, in kết quả kiểm tra một cách dễ dàng, thông tin nhà xưởng… | 2 |
| 22 | Thiết bị tra nạp dầu bằng khí nén | - Lưu lượng: 16l/ph.- Dùng cho phi: 200 lít.- Áp suất ra đầu bơm: 20-45bar. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi