Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166912-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Tên gói thầu Gói 6: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210863917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 17:09:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,074,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên. - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận theo tỷ lệ liên danh. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Nếu nhà thầu không có đủ kinh nghiệm, năng lực trong việc thi công công việc phòng cháy chữa cháy thì phải liên danh với nhà thầu có đủ năng lực hoạt động, kinh nghiệm để thực hiện các công việc này. Chủ đầu tư không chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ công việc phòng cháy chữa cháy.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng, quy mô hợp đồng (công trình dân dụng cấp II) tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và theo tỷ lệ trong thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69 tỷ VND. Đối với Nhà thầu phụ trách hạng mục PCCC không yêu cầu tương tự về cấp công trình. Hợp đồng hoàn thành hạng mục PCCC là hợp đồng được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy phó: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy phó của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kiến trúc sư (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng (02 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: Kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- 01 kỹ thuật chính:+ Có chứng bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : là kỹ sư bảo hộ lao động (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
22-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
E-CDNT 1.2 Gói 6: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Cải tạo trụ sở Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước , địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu X1-HAAI & BM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại HaDo Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Việt Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCB Việt Nam.


- Bên mời thầu: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước , địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này, và có chứng chỉ năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp liên danh thì thành viên phụ trách phần PCCC phải đáp ứng điều kiện này). - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Phá dỡ Nhà làm việc
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V622,1955m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V149,4183m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật chương V141,71m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V647,72m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kínhMô tả kỹ thuật chương V231,2292m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V2.501,0076m2
7Phá lớp vữa trátMô tả kỹ thuật chương V905,61m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V826m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tiểu namMô tả kỹ thuật chương V40bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V16bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật chương V14bộ
12Tháo dỡ thiết bị điện (ổ cắm, đèn, Aptoma, dây dẫn..)Mô tả kỹ thuật chương V20công
13Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V1,3100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V15,3227100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V15,3227100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V15,3227100m3
C Nhà để xe, cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà ăn và nhà làm việc
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật chương V5,612tấn
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V2,7176100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V149,65m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V115,6292m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V290,8557m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V162,9444m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V288,3697m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,4924100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,4924100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,4924100m3
D Bể nước, bể phốt
1Hút bể phốtMô tả kỹ thuật chương V1bể
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V5,3472m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0823100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0823100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,0823100m3
E CẢI TẠO
F Phần kết cấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V55,0029m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V40,5129m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1749100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1749100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1749100m3
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật chương V2201 lỗ khoan
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật chương V1201 lỗ khoan
9Thi công bơm keo Hillti hoặc tương đương và gắn thép chờ vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật chương V2201 lỗ khoan
10Thi công bơm keo Hillti hoặc tương đương và gắn thép chờ vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật chương V1201 lỗ khoan
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V19,911m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,5787m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V13,0902m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,5323100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1164tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1489tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3662tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V0,5407tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V4,2846m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1715tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,173tấn
22Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật chương V0,0819tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,5145100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V26,9172m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,0153tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V2,6917100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V33,9953m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V2,1238100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5283tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,2757tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,902tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,304tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V4,576tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V4,576tấn
35Bu lông D20, L=100Mô tả kỹ thuật chương V132bộ
36Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật chương V32bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V151,526m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,0675m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,012100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0037tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V0,0177tấn
43Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật chương V15,4374tấn
44Bu lông D14. L=400Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
45Bu lông D16, L=200Mô tả kỹ thuật chương V60bộ
46Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật chương V15,4374tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V587,8062m2
48Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V1,7161tấn
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V116,83m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V72,1889m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,04m3
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V1281 lỗ khoan
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V2041 lỗ khoan
54Thi công bơm keo Hillti và gắn thép chờ vào lỗ khoan - lỗ khoan D12Mô tả kỹ thuật chương V1281 lỗ khoan
55Thi công bơm keo Hillti và gắn thép chờ vào lỗ khoan - lỗ khoan D16Mô tả kỹ thuật chương V2041 lỗ khoan
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0528tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,6845tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,5137100m2
59Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật chương V0,0462tấn
60Vít nở D14, L=150Mô tả kỹ thuật chương V14cái
61Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật chương V0,0462tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V2,926m2
63Chống thấm bằng đắp bù bằng Sika GorutMô tả kỹ thuật chương V0,1764m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,9933m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1525100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0204tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0629tấn
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V120,8007m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V41,7962m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,5877m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật chương V33,96m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2.757,4055m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V905,61m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V38,85m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V52,5266m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V2.796,2505m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V905,61m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7.975,6125m2
12Lắp dựng lam đứng mặt tiền tiết diện thanh 80x200mm:Mô tả kỹ thuật chương V9.250,54md
13Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V498,6439m2
14Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm (giảm 100.000 đồng so với báo giá vì thay đổi chiều dày kính)Mô tả kỹ thuật chương V509,0743m2
15Cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 10mm mở quay (tăng 150.000 đồng so với báo giá vì kính dày 10mmm)Mô tả kỹ thuật chương V4,8528m2
16Cửa đi 2 cánh, kính khung nhôm mở tự động trượt, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V4,8m2
17Mô tơ cửa tự độngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
18Cửa đi 2 cánh mở quay, kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V175,68m2
19Cửa đi 2 cánh mở trượt kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V28,5m2
20Lắp dựng cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V154,184m2
21Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V126,24m2
22Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm,bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V14,7335m2
23Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V54,238m2
24Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1,44m2
25Cửa chống cháy tiêu chuẩn EI 70 phútMô tả kỹ thuật chương V8,64m2
26Cửa chống cháy tiêu chuẩn EI 45 phútMô tả kỹ thuật chương V10,8m2
27Bản lề cửa chống cháyMô tả kỹ thuật chương V33cái
28Tay co cửa cửa chống cháyMô tả kỹ thuật chương V11cái
29Khóa cửa cửa chống cháyMô tả kỹ thuật chương V11cái
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,44m2
31Quét chống thấm bằng Intoc 04 bể (định mức 0.59kg/m2)Mô tả kỹ thuật chương V186,9912m2
32Lớp bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V186,9912m2
33Quét chống thấm bằng Intoc 04 bể (định mức 0.59kg/m2) - chống thấm lần 2Mô tả kỹ thuật chương V186,9912m2
34Ốp kính dày 8.38mm vào tường WC - đơn giá hoàn thiệnMô tả kỹ thuật chương V565,6176m2
35Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V137,9932m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật chương V136,2552m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V136,2552m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V136,2552m2
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V14,96m2
40Bàn đá WCMô tả kỹ thuật chương V25,12m2
41Khung bàn đáMô tả kỹ thuật chương V12khung
42Vách ngăn công nghiệpMô tả kỹ thuật chương V62,01m2
43Vách kính cường lực ngăn P.tắmMô tả kỹ thuật chương V2,94m2
44Phụ kiện cửa P.tắmMô tả kỹ thuật chương V1bộ
45Lát gạch Granite 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.474,3381m2
46Lát gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.412m2
47Rải tấm nhựa vân gỗMô tả kỹ thuật chương V14,392100m2
48Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2)Mô tả kỹ thuật chương V143,97m2
49Lớp vữa bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V143,97m2
50Đổ bê tông nhẹ tạo dốc 2%Mô tả kỹ thuật chương V14,1372m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V5,28m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =4mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,198tấn
53Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2)Mô tả kỹ thuật chương V132m2
54Lớp vữa bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V132m2
55Nắp ghi gang 300x500Mô tả kỹ thuật chương V38tấm
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V1.799m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V1.799m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.799m2
59Tường thạch cao (giá vật liệu lấy theo công bố giá)Mô tả kỹ thuật chương V198,2422m2
60Bả bằng bột bả vào tường thạch caoMô tả kỹ thuật chương V396,4844m2
61Sơn tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V396,4844m2
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,9136m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0291100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0291100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - Vc tiếp 4 kmMô tả kỹ thuật chương V0,0291100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,4409m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,2529100m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,0766m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V12,4819m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V12,4819m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,6967m2
72Lát đá Granite dày 30 xẻ rãnh đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,37m2
73Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V1,4533tấn
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V10,26m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,7988m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V25,2100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V3,1005100m2
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,0674100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V1,8391m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V0,0433m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0425100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0425100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - Vc tiếp 4 kmMô tả kỹ thuật chương V0,0425100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,1211m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,1304m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V2,6428100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0379tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0293tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1263tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6156tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,1119100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1333tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,426m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,1896100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0314tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1061tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,88m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,2851tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,24100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,1568m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0115tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,2332m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V38,656m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V44,79m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,96m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V24m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,46m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V38,656m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V95,21m2
36Vét chỉ lõm a320, rộng 20, sâu 10Mô tả kỹ thuật chương V32,7m
37Cửa đi kính khung nhôm , kính dày 5mm (đơn giá bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V3,96m2
38Cửa sổ kính khung nhôm, kính dày 5mm (đơn giá bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V5,46m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0233100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,1674m3
41Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,3036m2
42Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2)Mô tả kỹ thuật chương V31,64m2
43Lớp bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V31,64m2
44Đổ bê tông nhẹ tạo dốc 2%Mô tả kỹ thuật chương V2,9754m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =4mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0225tấn
46Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2)Mô tả kỹ thuật chương V15m2
47Lớp vữa bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V15m2
48Lát mái bằng gạch lá nem 200x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V30m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,07100m
50Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật chương V2cái
51Hệ thống điệnMô tả kỹ thuật chương V1Ht
I PHẦN SÂN, CỔNG, CÂY XANH THẢM CỎ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật chương V0,932100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V0,5592100m3
3Lớp Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V0,5592100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V83,88m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật chương V18,6410m
6Cây xanh thảm cỏ sân vườnMô tả kỹ thuật chương V254m2
7Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật chương V50,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,24m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V24,64m3
10Công tác ốp gạch 60x10mm vào bồn hoa , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V182m2
11Bó vỉa thẳng bằng đá xanh 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V220m
12Chỉnh trang lại biển tên công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1biển
J BỂ NƯỚC. BỂ PHỐT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,813m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật chương V0,346100m2
3Tấm Ni lông chống thoát nước lót để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật chương V0,4509100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,3329tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,3594tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V331 cấu kiện
7Trám khe giữa các tấm đan bằng sợi đay và BitumMô tả kỹ thuật chương V71m
K ĐIỆN
L CÁC TỦ ĐIỆN TẦNG
M Tủ điện TĐT (2000x800x400)
1Lắp đặt tủ điện 2000x800x400 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A; 18kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 18kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-400A; 36kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Thanh cài 400AMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị Cosph, kWh, KW, I, U, HzMô tả kỹ thuật chương V1cái
12Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
13Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
14Bộ đổi nguồn ATS 3P - 400AMô tả kỹ thuật chương V1cái
N Tủ điện Tầng 1 - TĐ1 (800x600x200)
1Lắp đặt tủ điện 800x600x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
10Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
O Tủ điện Tầng 2 - TĐ2 (1000x700x200)
1Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mAMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
11Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
12Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
P Tủ điện Tầng 3 - TĐ3 (1000x700x200)
1Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mAMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
10Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
Q Tủ điện Tầng 4 - TĐ4 (1000x700x200)
1Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mAMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
9Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
R Tủ điện Tầng 5 - TĐ5 (1000x700x200)
1Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mAMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 18kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
11Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
12Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
S CÁC TỦ ĐIỆN PHÒNG
T Tủ điện phòng P1.1 (8MCB); P2.11; P2.12; P2.13
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V4hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V4cái
U Tủ điện phòng P1.2 (8 MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
V Tủ điện phòng P1.3 (8MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
W Tủ điện phòng P2.1 (8MCB); P2.2
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
X Tủ điện phòng P2.3 (8MCB); P2.5; P2.6
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V3hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
Y Tủ điện phòng P2.4 (8MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mAMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
Z Tủ điện phòng P2.7 (8MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mAMô tả kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
AA Tủ điện phòng P2.8 (8MCB); P2.9; P3.8; P3.9; P4.8; P4.9; P5.5
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V7hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V7cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V21cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V7cái
AB Tủ điện phòng P2.10 (8MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
AC Tủ điện phòng P2.15 (8MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
AD Tủ điện phòng P3.11 (18MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 18MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-3P-50A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
AE Tủ điện phòng P5.1 (8MCB); P5.4
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V2hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
AF Tủ điện phòng P5.2 (800x600x200)
1Lắp đặt tủ điện 800x600x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mAMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-3P-100A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
9Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
AG Tủ điện phòng P5.3 (8MCB)
1Lắp đặt tủ điện phòng 8MCBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
AH Tủ điện Thang máy - TĐ.TM (1200x700x250)
1Lắp đặt tủ điện 1200x700x250 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-3P-63A; 18kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị Cosph, kWh, KW, I, U, HzMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt biến dòng 63/5AMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
AI PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120-9w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V55bộ
2Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120-12w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V151bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D220-22w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V152bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220-22w có cảm biến - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V9bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V5bộ
6Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m gắn trần 2x18w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V32bộ
7Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m gắn tường 1x18w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
8Lắp đặt đèn panel led 600x600-35w quang thông đèn 3850lm-- Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V203bộ
9Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300 - 25w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V54cái
10Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 300x300 - 25w - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 80wMô tả kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V14cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V23cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V30cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím (mặt, hạt) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V19cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất (mặt, đế âm) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V169cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất, chống nước (mặt, hạt) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất, âm sàn (mặt, hạt) - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V31cái
20Lắp đặt công tắc 20A cho bình nước nóng - Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V11cái
AJ CÁP HẠ THẾ 0,6/1kV
1Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x240)+(1x150) mm2Mô tả kỹ thuật chương V80m
2Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x35) mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
3Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x16) mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
4Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật chương V10m
5Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật chương V110m
6Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x6) mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (4x6) mm2Mô tả kỹ thuật chương V40m
8Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (4x4) mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
9Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x10) mm2Mô tả kỹ thuật chương V90m
10Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x6) mm2Mô tả kỹ thuật chương V360m
11Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật chương V260m
12Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x6) mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
13Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x4) mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.000m
14Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V4.500m
15Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V9.000m
16Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật chương V5.000m
17Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D25Mô tả kỹ thuật chương V60m
18Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D32Mô tả kỹ thuật chương V140m
19Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D40Mô tả kỹ thuật chương V50m
20Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V8m
21Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn HDPE D165/150Mô tả kỹ thuật chương V130m
22Lắp đặt hộp nối dây D20Mô tả kỹ thuật chương V1.000hộp
23Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật chương V130m
AK THANG CÁP
1Lắp đặt thang cáp R250 x C100Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Lắp đặt tấm nối thẳng cho thang R250xC100Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
3Giá đỡ thang cáp cho thang R250xC100Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
4Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật chương V9bộ
AL MÁNG CÁP
1Lắp đặt máng cáp R100xC50Mô tả kỹ thuật chương V120m
2Lắp đặt máng cáp R150xC50Mô tả kỹ thuật chương V70m
3Lắp đặt máng cáp R250xC100Mô tả kỹ thuật chương V34m
4Tấm nối thẳng cho máng cáp R100xC50Mô tả kỹ thuật chương V60bộ
5Tấm nối thẳng cho máng cáp R150xC50Mô tả kỹ thuật chương V35bộ
6Tấm nối thẳng cho máng cáp R250xC100Mô tả kỹ thuật chương V17bộ
7Giá đỡ cho máng cáp R100xC50Mô tả kỹ thuật chương V80bộ
8Giá đỡ cho máng cáp R150xC50Mô tả kỹ thuật chương V47bộ
9Giá đỡ cho máng cáp R250xC100Mô tả kỹ thuật chương V23bộ
AM CHỐNG SÉT
1Đóng cọc tiếp địa chống sét D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật chương V6cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V200m
3Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,6mMô tả kỹ thuật chương V21cái
4Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật chương V25m
5Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật chương V25m
6Bộ kẹp siết cápMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật chương V6bao
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật chương V1hộp
AN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V31máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật chương V14máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngMô tả kỹ thuật chương V2máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật chương V2,2100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật chương V2,2100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật chương V6100m
8Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng điều hòa kèm bảo ôn D21Mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
9Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng điều hòa kèm bảo ôn D27Mô tả kỹ thuật chương V2,6100m
10Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng, dàn lạnh điều hòa 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V280m
AO CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V81,8384m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,646m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,1512100m2
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x500Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V78,6164m3
7Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật chương V9cọc
8Kéo rải dây chống sét D10Mô tả kỹ thuật chương V27m
9Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V9cột
10Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 100WMô tả kỹ thuật chương V9bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V9bảng
12Lắp đặt Aptomat MCB-1P-6A; 6kAMô tả kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V80m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x200Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
15Lắp đặt Aptomat MCB-3P-20A; 15kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt Contactor 3P-20AMô tả kỹ thuật chương V1cái
17TIMERSMô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x4) mm2Mô tả kỹ thuật chương V10m
19Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
20Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật chương V220m
21Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D32Mô tả kỹ thuật chương V90m
22Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật chương V270m
AP PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ âm tường (1 mạng + 1 thoại) (đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật chương V171 cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ âm tường (đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật chương V681 cái
3Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ âm sàn (1 mạng + 1 thoại) (đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật chương V51 cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ âm sàn (đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật chương V21 cái
5Lắp đặt thang cáp điện nhẹ 200x100Mô tả kỹ thuật chương V18m
6Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 200x50Mô tả kỹ thuật chương V80m
7Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 150x50Mô tả kỹ thuật chương V140m
8Lắp đặt cáp 4 đôi UTP CAT6Mô tả kỹ thuật chương V30010m
9Lắp đặt dây cáp thoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V12010m
10Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật chương V1.500m
11Lắp đặt thiết bị WifiMô tả kỹ thuật chương V61 thiết bị
AQ HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Lắp đặt camera IP gắn trần bán kính 8-25mMô tả kỹ thuật chương V201 thiết bị
2Lắp đặt camera IP gắn tường ngoài nhà bán kính 8-25mMô tả kỹ thuật chương V61 thiết bị
AR CẤP THOÁT NƯỚC
AS CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V17bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V17cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Lắp đặt bình nóng lạnh loại 50LMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30LMô tả kỹ thuật chương V9bộ
6Lắp đặt bình nóng lạnh loại 15LMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt chậu rửa bếp inox + vòi rửaMô tả kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửaMô tả kỹ thuật chương V21bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V21cái
10Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
11Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt van xoay chiều D50Mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt van xoay chiều D32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt van xoay chiều D25Mô tả kỹ thuật chương V18cái
15Lắp đặt rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt rắc co PPR, D25Mô tả kỹ thuật chương V18cái
17Lắp đặt côn thu PPR, D50x40Mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt côn thu PPR, D40x32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt côn thu PPR, D32x25Mô tả kỹ thuật chương V11cái
20Lắp đặt tê thu PPR, D50x25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt tê thu PPR, D50x32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt tê thu PPR, D40x32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt tê thu PPR, D32x25Mô tả kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt tê PPR, D50Mô tả kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt tê PPR, D32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
26Lắp đặt tê PPR, D25Mô tả kỹ thuật chương V60cái
27Lắp đặt tê PPR, D20Mô tả kỹ thuật chương V20cái
28Lắp đặt cút PPR, D50Mô tả kỹ thuật chương V10cái
29Lắp đặt cút PPR, D32Mô tả kỹ thuật chương V8cái
30Lắp đặt cút PPR, D25Mô tả kỹ thuật chương V96cái
31Lắp đặt cút PPR, D20Mô tả kỹ thuật chương V35cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR , D25-1/2Mô tả kỹ thuật chương V77cái
33Lắp đặt cút ren trong PPR , D20-3/4Mô tả kỹ thuật chương V43cái
34Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D50Mô tả kỹ thuật chương V0,14100m
35Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D40Mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
36Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D32Mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
37Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D25Mô tả kỹ thuật chương V3,35100m
38Lắp đặt đường ống PPR (PN20), D20Mô tả kỹ thuật chương V1,2100m
39Băng tanMô tả kỹ thuật chương V25cuộn
40Lắp đặt bơm tăng áp biến tần Q=1.5m3/h; H=20mMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạtMô tả kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật chương V2bể
43Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật chương V9bộ
AT THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chóp thông hơi D76Mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt chóp thông hơi D48Mô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật chương V27cái
4Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật chương V22cái
5Lắp đặt phễu thu nước mưa D76Mô tả kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt phễu thu nước mưa D60Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D110Mô tả kỹ thuật chương V34cái
8Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật chương V52cái
9Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D60Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D42Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D125x110Mô tả kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D110x90Mô tả kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D110x60Mô tả kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D90x76Mô tả kỹ thuật chương V14cái
15Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D90x42Mô tả kỹ thuật chương V18cái
16Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D125Mô tả kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D110Mô tả kỹ thuật chương V65cái
18Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật chương V75cái
19Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D76Mô tả kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D60Mô tả kỹ thuật chương V10cái
21Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D42Mô tả kỹ thuật chương V25cái
22Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D110x60Mô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D110x90Mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D90x42Mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D42x34Mô tả kỹ thuật chương V21cái
26Lắp đặt cút (90o) nhựa uPVC, D76Mô tả kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt cút (90o) nhựa uPVC, D42Mô tả kỹ thuật chương V30cái
28Lắp đặt cút (90o) nhựa uPVC, D34Mô tả kỹ thuật chương V21cái
29Lắp đặt xi phông D90Mô tả kỹ thuật chương V27cái
30Lắp đặt xi phông D34Mô tả kỹ thuật chương V21cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D125Mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D110Mô tả kỹ thuật chương V1,2100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D90Mô tả kỹ thuật chương V1,2100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D76Mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D60Mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D42Mô tả kỹ thuật chương V0,44100m
37Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D125Mô tả kỹ thuật chương V10cái
38Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D110Mô tả kỹ thuật chương V30cái
39Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật chương V30cái
40Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D76Mô tả kỹ thuật chương V12cái
41Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D60Mô tả kỹ thuật chương V6cái
42Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D42Mô tả kỹ thuật chương V11cái
43Lắp đặt bịt thông tắc nhựa uPVC, D110Mô tả kỹ thuật chương V12cái
44Lắp đặt bịt thông tắc nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật chương V14cái
45Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, D110Mô tả kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, D110x42Mô tả kỹ thuật chương V12cái
48Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, D76x42Mô tả kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa uPVC, D42Mô tả kỹ thuật chương V8cái
AU PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D40Mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D32Mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D25Mô tả kỹ thuật chương V0,8100m
4Lắp đặt cút PPR, D40Mô tả kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt cút PPR, D32Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt cút PPR, D25Mô tả kỹ thuật chương V7cái
7Lắp đặt tê PPR, D25Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Trõ hút D40Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt cút ren trong PPR , D20Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt van hai chiều D25Mô tả kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt rắc co PPR, D25Mô tả kỹ thuật chương V4cái
AV PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V99,5362m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật chương V0,2227100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V23,3123m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V13,6656m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V2,4112100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,6831100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V1,2295tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,102m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V166,624m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V2661 cấu kiện
11Gối đỡ ống cống D300Mô tả kỹ thuật chương V13cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật chương V20đoạn ống
13Lắp đặt ống nhựa uPVC (C3), D125Mô tả kỹ thuật chương V0,53100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC (C3), D110Mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC (C3), D90Mô tả kỹ thuật chương V0,65100m
16Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D125Mô tả kỹ thuật chương V13cái
17Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D110Mô tả kỹ thuật chương V6cái
18Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D110x90Mô tả kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC, D125Mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật chương V14cái
22Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, D110x90Mô tả kỹ thuật chương V3cái
AW PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 01 loopMô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
2Cung cấp, Lắp đặt tủ nguồn phụ 24V 10AMô tả kỹ thuật chương V11 tủ
3Lắp đặt ắc quy kín cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật chương V41 bình (12V)
4Lắp đặt đế và đầu báo khói địa chỉ bao gồm đếMô tả kỹ thuật chương V14,710 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉMô tả kỹ thuật chương V3,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật chương V3,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật chương V3,85 đèn
8Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V951m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm đi 3 ống PVCD20Mô tả kỹ thuật chương V0,076m3
10Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm lắp tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật chương V12,351m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm lắp tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật chương V0,665m3
12Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật chương V19hộp
13Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật chương V5bộ
14Lắp đặt Module cách lyMô tả kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt Module điều khiển chuông đènMô tả kỹ thuật chương V5bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x1,25mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.260m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V360m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn ưu tiên 2x1,5mm2 cho tủ trung tâmMô tả kỹ thuật chương V50m
19Lắp đặt ống pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật chương V1.470m
20Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật chương V50m
21Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật chương V735cái
22Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật chương V2.940Cái
23Lắp đặt box chia ngả nối dâyMô tả kỹ thuật chương V90hộp
24Lắp đặt hộp nối đựng ModuleMô tả kỹ thuật chương V5hộp
25Lắp đặt các aptomat cho tủ trung tâmMô tả kỹ thuật chương V1cái
26Vật tư phụ hệ thống báo cháy (Đinh, vít, nở, băng dính, sơn, dây thít, vật tư trám vá...)Mô tả kỹ thuật chương V1
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m cho 7 tầng nhàMô tả kỹ thuật chương V1100m2
AX PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÈN CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật chương V14,25 đèn
2Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật chương V9,25 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật chương V46cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V925m
5Lắp đặt ống pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật chương V830m
6Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật chương V100m
7Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật chương V415cái
8Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật chương V1.660Cái
9Lắp đặt box chia ngả nối dâyMô tả kỹ thuật chương V50hộp
10Lắp đặt các aptomat cho đènMô tả kỹ thuật chương V5cái
11Vật tư phụ hệ thống đèn (Đinh, vít, nở, băng dính, sơn, dây thít, vật tư trám vá...)Mô tả kỹ thuật chương V1
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V1100m2
AY PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HẠNG MỤC CHỨA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật chương V0,94100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật chương V2,27100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,43100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mm độ dày 2,3mmMô tả kỹ thuật chương V0,06100m
6Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V14,245m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V14,245m3
8Cắt tường bằng máy lắp đặt đường ống D50 xuống tủ- chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V601m
9Phá dỡ tường xây gạch lắp đặt đường ống D50 chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật chương V1,8m3
10Cắt tường bằng máy lắp đặt tủ chữa cháy 500X600X180 - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V261m
11Phá dỡ tường xây gạch lắp đặt tủ chữa cháy chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật chương V0,84m3
12Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200*1200*200mmMô tả kỹ thuật chương V1hộp
13Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180mmMô tả kỹ thuật chương V10hộp
14Lắp đặt van góc, ĐK50mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
15Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m - 16barMô tả kỹ thuật chương V20Cuộn
16Cung cấp và lắp đặt khớp nối D50Mô tả kỹ thuật chương V20Cái
17Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50Mô tả kỹ thuật chương V20Cái
18Lắp đặt van tay gạt D100mm phòng bơmMô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt van tay gạt D80mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt van một chiều D80mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt van tay gạt, D50mm phòng bơmMô tả kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt Y Lọc D100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt Rọ Hút D100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt khớp nối mềm D80mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt khớp nối mềm D50mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt van một chiều D50mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt công tắc dòng chảy trên đường ốngMô tả kỹ thuật chương V5cái
29Lắp đặt van tín hiệuMô tả kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt van xả khí, D25mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đặt van ren D25mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt van ren D32mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt van ren D15mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D80mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
40Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn D80mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
41Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D65mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D65mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, D50mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
44Lắp bích thép rỗng , đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật chương V5cặp bích
45Lắp bích thép đặc, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật chương V1cặp bích
46Lắp bích thép rỗng , đường kính ống D80mmMô tả kỹ thuật chương V14cặp bích
47Bu Lông M16Mô tả kỹ thuật chương V160
48Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật chương V6cặp bích
49Lắp đặt cút thép thu nối bằng p/p hàn D80/50mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
50Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn D100mm đầu bơmMô tả kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p ren D25mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
52Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p ren D25mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p ren D32mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
54Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p ren D32/25mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
55Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p ren D32/15mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
56Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p ren D25/15mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ống thépMô tả kỹ thuật chương V24,2094m2
58Quét Bitum chống ăn mòn đường ống chôn ngầm ngoài nhà D80Mô tả kỹ thuật chương V13,1864m2
59Quấn vải thủy tinh bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật chương V0,1319100m2
60Cung cấp lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật chương V1cái
61Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật chương V19hộp
62Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật chương V4bộ
63Lắp đặt Module điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
64Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉMô tả kỹ thuật chương V0,25 nút
65Lắp đặt đế và đầu báo khói địa chỉ bao gồm đếMô tả kỹ thuật chương V0,110 đầu
66Lắp đặt giá treo ống D80 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...)Mô tả kỹ thuật chương V29cái
67Lắp đặt giá treo ống D65 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...)Mô tả kỹ thuật chương V113cái
68Lắp đặt giá treo ống D50 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...)Mô tả kỹ thuật chương V20cái
69Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật chương V3,84100m
70Thử áp lực đường ống thép, ĐK Mô tả kỹ thuật chương V3,84100m
71Lắp đặt máy bơm điện chính chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.nMô tả kỹ thuật chương V11 máy
72Lắp đặt máy bơm điện dự phòng chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.nMô tả kỹ thuật chương V11 máy
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x1,25mm2Mô tả kỹ thuật chương V320m
74Lắp đặt ống nhựa đi ngầm luồn dây tín hiệu, HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật chương V146m
75Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE D32Mô tả kỹ thuật chương V80m
76Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm chống cháy tủ bơm đến bơm chính và dự phòngMô tả kỹ thuật chương V25m
77Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm chống cháy tủ bơm đến bơm bùMô tả kỹ thuật chương V10m
78Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm cấp nguồn ưu tiên cho tủ bơmMô tả kỹ thuật chương V50m
79Hố ga kéo cáp thông thủy 500*500*500mmMô tả kỹ thuật chương V5Cái
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V0,1100m2
81Vật tư, phụ kiện vít, nở, mũi khoan, đá cắt, đá mài, sơn đay, băng tan, dây thít, nở đạn, vật tư trám vá…Mô tả kỹ thuật chương V1
AZ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HÚT KHÓI HÀNH LANG
1Lắp đặt Quạt ly tâm hút khói :Lưu lượng: 31.500m3/h,650PAMô tả kỹ thuật chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1000x500, dầy 0.75mmMô tả kỹ thuật chương V23,5m
3Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300, dầy 0.58mmMô tả kỹ thuật chương V32m
4Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x300, dầy 0.58mmMô tả kỹ thuật chương V75,6m
5Cung cấp và lắp đặt hộp gió,bằng tôn mạ kẽm, KT: 350x350Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Cung cấp và lắp đặt cửa gió,bằng nhôm sơn tĩnh điện,kèm van KT: 350x350Mô tả kỹ thuật chương V12cửa
7Cung cấp và lắp đặt van điện từ kèm động cơ, KT : 700x300Mô tả kỹ thuật chương V4cửa
8Cung cấp và lắp đặt van chặn lửa ,KT : 700x300Mô tả kỹ thuật chương V4cửa
9Cung cấp và lắp đặt Cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x300Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Cung cấp và lắp đặt Tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300Mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1000x500Mô tả kỹ thuật chương V1cái
13Nối mềm chống rung đầu quạtMô tả kỹ thuật chương V1cái
14Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật chương V65cái
15Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật chương V1cái
16Bọc ống gió bằng vật liệu chống cháyMô tả kỹ thuật chương V270,34m2
17Cáp điện chống cháy Fr/Cu/Xlpe/Pvc từ quạt về tủ điện (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
20Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật chương V500m
21Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật chương V250cái
22Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật chương V1.000Cái
23Lắp đặt box chia ngả nối dâyMô tả kỹ thuật chương V10hộp
BA THIẾT BỊ
1Hệ thống thang máyMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Điều hòa cassette âm trần 18.000 BTUMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Điều hòa cassette âm trần 24.000 BTUMô tả kỹ thuật chương V12cái
4Điều hòa cassette âm trần 32.000 BTUMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Điều hòa tủ đứng 48.000 BTUMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Cổng xếp điện tự độngMô tả kỹ thuật chương V1cái
BB THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm điện chính chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.nMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
2Máy bơm điện dự phòng chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.nMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
3Quạt ly tâm hút khói :Lưu lượng: 31.500m3/h,650PAMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
4Tủ trung tâm báo cháy 01 loopMô tả kỹ thuật chương V1tủ
5Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độMô tả kỹ thuật chương V1tủ
6Tủ cưỡng bức bằng tay đặt tại phòng trựcMô tả kỹ thuật chương V1tủ
7Lắp đặt ắc quy kín cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật chương V4Bình
BC PHƯƠNG TIỆN PCCC VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG THIẾT BỊ CHO 1 ĐỘI PCCC CỞ SỞ (theo thông tư số 150/2020/TT-BCA)
1Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V64Bình
2Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật chương V32Bình
3Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy (2 bình ABC hoặc tương đương + 1 bình CO2)Mô tả kỹ thuật chương V32Chiếc
4Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật chương V13Bộ
5Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộMô tả kỹ thuật chương V3Chiếc
6Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
7Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộMô tả kỹ thuật chương V3Đôi
8Giày, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộMô tả kỹ thuật chương V3Đôi
9Mặt nạ lọc độc(đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)Mô tả kỹ thuật chương V3Chiếc
10Đèn pin (độ dáng 200lm, chịu nước IPX4)Mô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
11Rìu cứu nan (trọng lượng 2kg, cán dài 90cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)Mô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
12Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt, dài 100cm)Mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
13Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng kg, cán dài cm)Mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
14Kìm cộng lực (dài cm, tải cắt kg)Mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
15Túi sơ cứu loại A (theo thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của bộ trưởng bộ y tế)Mô tả kỹ thuật chương V2Túi
16Cáng cứu thương (kích thước 186*51*17cm, tải trọng 160kg)Mô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
17Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54)Mô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên. - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận theo tỷ lệ liên danh. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Nếu nhà thầu không có đủ kinh nghiệm, năng lực trong việc thi công công việc phòng cháy chữa cháy thì phải liên danh với nhà thầu có đủ năng lực hoạt động, kinh nghiệm để thực hiện các công việc này. Chủ đầu tư không chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ công việc phòng cháy chữa cháy.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng, quy mô hợp đồng (công trình dân dụng cấp II) tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và theo tỷ lệ trong thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69 tỷ VND. Đối với Nhà thầu phụ trách hạng mục PCCC không yêu cầu tương tự về cấp công trình. Hợp đồng hoàn thành hạng mục PCCC là hợp đồng được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).102
2 Chỉ huy phó 1 Chỉ huy phó: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy phó của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).102
3 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).52
4 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc 1 là kiến trúc sư (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).52
5 Cán bộ phụ trách phần điện 2 là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng (02 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).52
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 là kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).52
7 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II).52
8 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: Kỹ thuật chính 1 là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- 01 kỹ thuật chính:+ Có chứng bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.71
9 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.41
10 Cán bộ phụ trách phần khối lượng 1 Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II).52
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 : là kỹ sư bảo hộ lao động (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Máy đào ≥ 0,4 m31
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy lu rung Máy lu rung1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Máy khoan Máy khoan2
13 Máy mài Máy mài2
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
15 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
16 Máy bơm nước Máy bơm nước2
17 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
18 Vận thăng Vận thăng1
19 Máy nén khí Máy nén khí1
20 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
21 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
22 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
23 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->