Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215990-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211207501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 22:40:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,822,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,500,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7336285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7467257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.075.693.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8-16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nông thôn xóm Phúc Nguyên, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Anh Tuấn; Xóm 12, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
237,6351m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1507100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 59,047100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (L=0,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,047100m3/1km
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,4091100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V 49,4091100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9568100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1801100m3
11Giá đất cấp 3 tại công trình, vận chuyển từ mỏ Lèn Dơi Nghi Yên về có báo giá riêngMô tả kỹ thuật theo chương V 20.500,0155m3
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
13Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
14Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V 47,9567100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,97m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 143,8701m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 4,5339100m2
19Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 5.249,06m3
20Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,093m3
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0477100m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V 30,32m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1735m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883100m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 3,6m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m3
27Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2962tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4673tấn
31Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,594100m2
32Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,48100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,456100m2
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 43,44m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9m3
38Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2,38m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11m3
40Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593tấn
44Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259100m2
45Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5218100m2
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,216100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 13cái
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 7,04m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28m3
50Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2,18m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98m3
52Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912tấn
57Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,116100m2
58Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6136100m2
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836100m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
61Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92m3
63Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33m3
64Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,63m3
65Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kính <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609tấn
68Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5701tấn
70Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8575100m2
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
72Nhựa đường nhét vào lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V 63kg
73Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69m3
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,43m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46m3
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8114tấn
85Ván khuôn gỗ móng, tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8464100m2
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3225100m2
87Ván khuôn gỗ dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7336285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7467257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.075.693.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương53
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l2
3 Máy Lu 8-16T1
4 Ô tô tự đổ 5-7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->