Gói thầu: Gói thầu số 3: Biểu mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562069-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Biểu mẫu
Số hiệu KHLCNT 20200554341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 07:26:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,134,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng điểm thi đua 2.000 Bộ Xem Chương V
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 22.000 Tờ Xem Chương V
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 10.000 Tờ Xem Chương V
4 Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW 6.000 Tờ Xem Chương V
5 Bảng theo dõi hậu phẫu 1.000 Tờ Xem Chương V
6 Bảng theo dõi hồi sức phẫu thuật tim 1.000 Tờ Xem Chương V
7 Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc 10.000 Tờ Xem Chương V
8 Bệnh án mắt 2.000 Tờ Xem Chương V
9 Bệnh án nội 30.000 Tờ Xem Chương V
10 Bệnh án ngoại khoa 20.000 Tờ Xem Chương V
11 Bệnh án ngoại trú 20.000 Tờ Xem Chương V
12 Bệnh án nhi 4.000 Tờ Xem Chương V
13 Bệnh án phụ khoa 4.000 Tờ Xem Chương V
14 Bệnh án phục hồi chức năng 3.000 Tờ Xem Chương V
15 Bệnh án sản khoa 10.000 Tờ Xem Chương V
16 Bệnh án TMH 2.000 Tờ Xem Chương V
17 Bệnh án truyền nhiễm 10.000 Tờ Xem Chương V
18 Bệnh án ngoai trú YHCT 3.500 Bộ Xem Chương V
19 Bệnh án nội trú YHCT 2.000 Bộ Xem Chương V
20 Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết 2.000 Tờ Xem Chương V
21 Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) 100.000 Tờ Xem Chương V
22 Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) 10.000 Tờ Xem Chương V
23 Biên bản bàn giao con cho sản phụ 12.000 Tờ Xem Chương V
24 Biên bản hội chẩn hội đồng chuyên khoa tim mạch 500 Tờ Xem Chương V
25 Biên bản kiểm điểm tử vong 3.000 Tờ Xem Chương V
26 Biên bản kiểm tra 5.000 Tờ Xem Chương V
27 Biên bản nghiệm thu 4.000 Tờ Xem Chương V
28 Phiếu tự khai (K sản) 6.000 Tờ Xem Chương V
29 Đếm số lượng khăn 12 2.000 Tờ Xem Chương V
30 Đếm số lượng khăn 6 2.000 Tờ Xem Chương V
31 Điện tâm đồ điện toán 50.000 Tờ Xem Chương V
32 Đơn xin nghỉ phép 2.000 Tờ Xem Chương V
33 Giấy cam đoan 50.000 Tờ Xem Chương V
34 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi 5.000 Tờ Xem Chương V
35 Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang 2.000 Tờ Xem Chương V
36 Giấy chứng nhận phẩu thuật 25.000 Tờ Xem Chương V
37 Giấy đề nghị 4.000 Tờ Xem Chương V
38 Giấy đề nghị miễn giảm 2.000 Tờ Xem Chương V
39 Giấy đề nghị miễn phí 2.000 Tờ Xem Chương V
40 Giấy đề nghị tạm ứng 2.000 Tờ Xem Chương V
41 Giấy đề nghị thanh toán tiền 5.000 Tờ Xem Chương V
42 Giấy in giấy ra viện 200 Ram Xem Chương V
43 Giấy khám sức khỏe ( Theo thông tư 14 ) 6.000 Tờ Xem Chương V
44 Giấy khám sức khỏe của người lái xe 3.000 Tờ Xem Chương V
45 Giấy khám sức khỏe định kỳ 10.000 Tờ Xem Chương V
46 Hướng dẫn sau bó bột 2.000 Tờ Xem Chương V
47 Kết quả siêu âm 10.000 Tờ Xem Chương V
48 Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình 2.000 Tờ Xem Chương V
49 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) 4.000 Tờ Xem Chương V
50 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) 2.000 Tờ Xem Chương V
51 Nhãn đóng gói các khoa 2.000 Tờ Xem Chương V
52 Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh 100.000 Tờ Xem Chương V
53 Phiếu biểu đồ chuyển dạ 10.000 Tờ Xem Chương V
54 Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS 35.000 Tờ Xem Chương V
55 Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng 80.000 Tờ Xem Chương V
56 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao 150.000 Tờ Xem Chương V
57 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) 20.000 Tờ Xem Chương V
58 Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) 25.000 Tờ Xem Chương V
59 Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) 10.000 Tờ Xem Chương V
60 Phiếu chăm sóc 200.000 Tờ Xem Chương V
61 Phiếu chuyển 1.000 Tờ Xem Chương V
62 Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện 100.000 Tờ Xem Chương V
63 Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai 10.000 Tờ Xem Chương V
64 Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh 15.000 Tờ Xem Chương V
65 Phiếu đăng ký khám bệnh ( KKBYC ) 50.000 Tờ Xem Chương V
66 Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày 25.000 Tờ Xem Chương V
67 Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt 3.000 Tờ Xem Chương V
68 Phiếu đề nghị xin xe 1.000 Tờ Xem Chương V
69 Phiếu điện não điện toán 5.000 Tờ Xem Chương V
70 Phiếu điện tim 80.000 Tờ Xem Chương V
71 Phiếu điều trị 270.000 Tờ Xem Chương V
72 Phiếu điều trị (PHCN) 4.000 Tờ Xem Chương V
73 Phiếu đo thính lực (CTXH ) 2.000 Tờ Xem Chương V
74 Phiếu đo thính lực (TMH ) 2.000 Tờ Xem Chương V
75 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 12.000 Tờ Xem Chương V
76 Phiếu gây mê hồi sức 22.000 Tờ Xem Chương V
77 Phiếu giải thích các nguy cơ trong điều trị phẫu thuật tim 500 Tờ Xem Chương V
78 Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh 7.000 Tờ Xem Chương V
79 Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) 10.000 Tờ Xem Chương V
80 Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh 12.000 Tờ Xem Chương V
81 Phiếu hội chẩn duyệt mổ 16.000 Tờ Xem Chương V
82 Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu 18.000 Tờ Xem Chương V
83 Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC ) 15.000 Tờ Xem Chương V
84 Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch 65.000 Tờ Xem Chương V
85 Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu 15.000 Tờ Xem Chương V
86 Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) 2.000 Tờ Xem Chương V
87 Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ Xem Chương V
88 Phiếu khám vào viện 70.000 Tờ Xem Chương V
89 Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) 2.000 Tờ Xem Chương V
90 Phiếu lọc máu HDF-ONLINE 8.000 Tờ Xem Chương V
91 Phiếu lọc máu thường quy ( HD ) 27.000 Tờ Xem Chương V
92 Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) 1.000 Tờ Xem Chương V
93 Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản 11.000 Tờ Xem Chương V
94 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 7.000 Tờ Xem Chương V
95 Phiếu tai nạn thương tích 18.000 Tờ Xem Chương V
96 Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh 1.000 Tờ Xem Chương V
97 Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng 2.000 Tờ Xem Chương V
98 Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) 20.000 Tờ Xem Chương V
99 Phiếu tự nguyện đình sản 500 Bộ Xem Chương V
100 Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ 4.000 Tờ Xem Chương V
101 Phiếu thanh toán viện phí 150.000 Tờ Xem Chương V
102 Phiếu theo dõi chức năng sống 90.000 Tờ Xem Chương V
103 Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN 10.000 Tờ Xem Chương V
104 Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc 3.000 Tờ Xem Chương V
105 Phiếu theo dõi thủ thuật ( khoa YHCT) 6.000 Tờ Xem Chương V
106 Phiếu theo dõi truyền dịch 75.000 Tờ Xem Chương V
107 Phiếu trích biên bản hội chẩn 50.000 Tờ Xem Chương V
108 Phiếu truyền máu 20.000 Tờ Xem Chương V
109 Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết 10.000 Tờ Xem Chương V
110 Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch 7.000 Tờ Xem Chương V
111 Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 15.000 Tờ Xem Chương V
112 Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh 5.000 Tờ Xem Chương V
113 Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung 2.000 Tờ Xem Chương V
114 Phiếu xét ngiệm tế bào học 2.000 Tờ Xem Chương V
115 Phong bì kiếng 15.000 Cái Xem Chương V
116 Phong bì lớn 1.000 Cái Xem Chương V
117 Phong bì nhỏ 4.000 Cái Xem Chương V
118 Phong bì trung 5.000 Cái Xem Chương V
119 Sổ bàn giao bệnh chuyển viện 25 Cuốn Xem Chương V
120 Sổ bàn giao bệnh vào khoa 25 Cuốn Xem Chương V
121 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 60 Cuốn Xem Chương V
122 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 25 Cuốn Xem Chương V
123 Sổ bàn giao thuốc thường trực 50 Cuốn Xem Chương V
124 Sổ báo cáo công tác tháng 15 Cuốn Xem Chương V
125 Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn 15 Cuốn Xem Chương V
126 Sổ biên bản hội chẩn 260 Cuốn Xem Chương V
127 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 10 Cuốn Xem Chương V
128 Sổ cấp giấy báo tử 10 Cuốn Xem Chương V
129 Sổ cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội 400 Cuốn Xem Chương V
130 Sổ cấp giấy chứng sinh 100 Cuốn Xem Chương V
131 Sổ cấp giấy giới thiệu 20 Cuốn Xem Chương V
132 Sổ chấn đoán hình ảnh 80 Cuốn Xem Chương V
133 Sổ chuyển viện BHYT 10 Cuốn Xem Chương V
134 Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực 10 Cuốn Xem Chương V
135 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 90 Cuốn Xem Chương V
136 Sổ dự trù và cung cấp máu 50 Cuốn Xem Chương V
137 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 20 Cuốn Xem Chương V
138 Sổ đẻ 20 Cuốn Xem Chương V
139 Sổ đơn thuốc 250 Cuốn Xem Chương V
140 Sổ góp ý 10 Cuốn Xem Chương V
141 Sổ giao nhận bệnh phẩm 30 Cuốn Xem Chương V
142 Sổ giao nhận đồ vải 50 Cuốn Xem Chương V
143 Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS 5 Cuốn Xem Chương V
144 Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng 160 Cuốn Xem Chương V
145 Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vậtr rẻ mau hỏng 20 Cuốn Xem Chương V
146 Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao 30 Cuốn Xem Chương V
147 Sổ họp giao ban 150 Cuốn Xem Chương V
148 Sổ kết số 150 Cuốn Xem Chương V
149 Sổ kiểm tra 15 Cuốn Xem Chương V
150 Sổ khám bệnh 90.000 Cuốn Xem Chương V
151 Sổ khám bệnh (lớn ĐK) 100 Cuốn Xem Chương V
152 Sổ khám bệnh đái tháo đường 4.000 Cuốn Xem Chương V
153 Sổ khám bệnh theo yêu cầu 30.000 Cuốn Xem Chương V
154 Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 2.000 Cuốn Xem Chương V
155 Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp 2.000 Tờ Xem Chương V
156 Sổ khám thai (VP) 9.000 Cuốn Xem Chương V
157 Sổ khám thai khoa sản (LỚN) 10 Cuốn Xem Chương V
158 Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) 30 Cuốn Xem Chương V
159 Sổ lãnh thuốc 20 Cuốn Xem Chương V
160 Sổ lãnh vật liệu 40 Cuốn Xem Chương V
161 Sổ lệnh điều xe 60 Cuốn Xem Chương V
162 Sổ mời hội chẩn 10 Cuốn Xem Chương V
163 Sổ nhập hóa đơn hàng ngày 10 Cuốn Xem Chương V
164 Sổ phẩu thuật 50 Cuốn Xem Chương V
165 Sổ phiếu chuyển buồng khám 400 Cuốn Xem Chương V
166 Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) 100 Cuốn Xem Chương V
167 Sổ phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm 1.000 Cuốn Xem Chương V
168 Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao 20 Cuốn Xem Chương V
169 Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) 200 Cuốn Xem Chương V
170 Sổ phiếu trả kết quả Xquang 40 Cuốn Xem Chương V
171 Sổ phiếu xuât kho 100 Cuốn Xem Chương V
172 Sổ phòng khám ưu tiên 750 Cuốn Xem Chương V
173 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế 10 Cuốn Xem Chương V
174 Sổ sai sót chuyên môn 10 Cuốn Xem Chương V
175 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 30 Cuốn Xem Chương V
176 Sổ sinh thiết 10 Cuốn Xem Chương V
177 Sổ tai nạn giao thông 10 Cuốn Xem Chương V
178 Sổ tài sản y dụng cụ 5 Cuốn Xem Chương V
179 Sổ tay lấy mẫu 40 Cuốn Xem Chương V
180 Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ 10 Cuốn Xem Chương V
181 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 30 Cuốn Xem Chương V
182 Sổ tường trình phẩu thuật 60 Cuốn Xem Chương V
183 Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú 10 Cuốn Xem Chương V
184 Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ 30 Cuốn Xem Chương V
185 Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất 10 Cuốn Xem Chương V
186 Sổ theo dõi máy thiết bị y tế 10 Cuốn Xem Chương V
187 Sổ thủ thuật 80 Cuốn Xem Chương V
188 Sổ thường trực 150 Cuốn Xem Chương V
189 Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao 15 Cuốn Xem Chương V
190 Sổ vào viện ra viện chuyển viện 30 Cuốn Xem Chương V
191 Sổ vé đậu xe ô tô 330 Cuốn Xem Chương V
192 Sổ xét nghiệm vi sinh 20 Cuốn Xem Chương V
193 Sổ xin xe cứu thương 30 Cuốn Xem Chương V
194 Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện 10 Cuốn Xem Chương V
195 Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom 500 Tờ Xem Chương V
196 Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn ) 100 Cuốn Xem Chương V
197 Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn ) 100 Cuốn Xem Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->