Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư dụng cụ y tế năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610921-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư dụng cụ y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580398 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 08:41:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,066,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tê bôi | 3 | Lọ | Chứa 20% benzocaine. Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 2 | Acid acetic | 1 | Lít | Dung dịch acid acetic. Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 3 | Acid etching | 2 | Lọ | Etching dạng lỏng 37% axit phosphoric. Dùng để tẩy rửa răng trước khi hàn. | ||
| 4 | Bàn chải rửa tay | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP. Lông bàn chải làm bằng sợi cước nylon. Kích thước bàn chải khoảng 4x10cm. Có thể hấp tiệt trùng nhiệt độ khoảng 130 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 5 | Băng chun 2 móc | 60 | Cái | Sợi cotton se tròn kết hợp với sợi cao su thiên nhiên. Đóng gói 1 cuộn | ||
| 6 | Băng cuộn 10cmx2,5m | 6.000 | Cuộn | Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ, dễ xé ngang. Kích thước 10cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 7 | Băng cuộn 5cmx2,5m | 4.000 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ, dễ xé ngang. Kích thước 5cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 8 | Băng dính 5mx5cm | 1.500 | Cuộn | Kích thước 5cm x 5m. Băng keo lụa Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m², màu trắng, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m², lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Kiểm tra vi sinh Tổng số vi sinh hiếu khí TAMC = 100 cfu/g, Tổng số men và nấm mốc TYMC = 10 cfu/g. không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria trong 1g. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương và Medical device 92825. | ||
| 9 | Băng đổi màu | 60 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mức chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độc C và 132 đến 134 độ C. | ||
| 10 | Bao cao su | 1.500 | Cái | Làm từ cao su thiên nhiên, được bôi trơn bằng dung dịch silicone có độ nhớt ≥200 CS với tổng hàm lượng khoảng 550mg±150mg. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 11 | Bẩy nhổ răng khôn | 2 | chiếc | Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ | ||
| 12 | Bình nước rửa đầu đèn nội soi | 2 | Bộ | Bình nước rửa đầu đèn nội soi | ||
| 13 | Bộ cáp điện tim dùng cho lưu huyết não | 1 | Bộ | Bộ dây cáp điện tim dùng cho lưu huyết não phù hợp với máy hãng Medis | ||
| 14 | Bộ đặt nội khí quản | 1 | cái | Bộ gồm Hộp đựng,cán đèn,lưỡi đèn số 1,2,3,4 | ||
| 15 | Bộ khám răng | 15 | bộ | Dùng trong điều trị răng gồm gương, gắp, thám trâm | ||
| 16 | Bộ nhuộm Gram | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 17 | Bộ nhuộm lao | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 18 | Bộ tay cầm clip cầm máu nội soi đồng bộ | 1 | Chiếc | Tay cầm cho kẹp cầm máu, có khả năng xoay, hấp khử trùng được Chiều dài làm việc 1950mm, phù hợp kênh dụng cụ đường kính tối thiểu 2.8mm | ||
| 19 | Bộ thắt trĩ (Súng bắn trĩ) | 2 | Cái | Bằng vòng cao su gắn với máy hút, loại lắp được nhiều vòng cao su (2-6 vòng),sử dụng một lần | ||
| 20 | Bộ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ,gồm 24 chi tiết | ||
| 21 | Bơm cho ăn 50ml | 300 | Cái | Đốc xilanh to lắp vừa dây cho ăn và các dụng cụ y tế. Được sản xuất từ PP nguyên sinh. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485, ISO 9001, GMP-FDA. | ||
| 22 | Bơm hút thai 1 van | 1 | Cái | Gồm: - Ống bơm 60cc, gioăng cao su cho đầu pittong. Áp lực hút chân không 609,6 - 660,4mm thuỷ ngân - Kèm theo ống hút tiệt trùng các cỡ 4,5,6,7,8,9,10,12 mm - Có 1 khóa van - Đã tiệt trùng | ||
| 23 | Bơm hút thai 2 van | 1 | Cái | Gồm: - Ống bơm 60cc, gioăng cao su cho đầu pittong. áp lực hút chân không 609,6 - 660,4mm thuỷ ngân - Kèm theo ống hút tiệt trùng các cỡ 4,5,6,7,8,9,10,12 mm - Có 2 khóa van - Đã tiệt trùng | ||
| 24 | Bơm tiêm răng | 2 | chiếc | Chất liệu làm bằng inox | ||
| 25 | Bóng đèn máy chiếu thị lực | 2 | Cái | Bóng đèn dùng cho máy đo khúc xạ. Điện áp 12 vol, công suất 50w | ||
| 26 | Bóng đèn nội khí quản | 20 | Chiếc | Được làm bằng chất liệu thép không gỉ, được sử dụng trong y khoa, dùng cho bộ đèn đặt nội khí quản | ||
| 27 | Bóng đèn nội soi tai mũi họng | 2 | Cái | Bóng đèn Halogen, điện áp 24V, công suất 250W, đóng gói 1 chiếc/ hộp | ||
| 28 | Bóng đèn sinh hiển vi | 2 | Cái | Công suất 12V 50W, dùng cho máy sinh hiển vi khám mắt | ||
| 29 | Bột bó cuộn 10cm x 3,65m | 300 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 10cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 30 | Bột bó cuộn 15cm x 3,65m | 100 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 15cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 31 | Bột bó cuộn 20cm x 3,65m | 50 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 20cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt iêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 32 | Calcihydroxyd | 2 | Lọ | Chuyên luận Dược điển Việt Nam IV | ||
| 33 | Cán dao mổ các số | 10 | Cái | Chất liệu làm bằng Thép không gỉ,các số | ||
| 34 | Cân điện tử | 5 | Cái | Mức cân điện tử 150kg. Mặt kính chịu lực cao cấp, có màn hình LCD hiển thị cân nặng chi tiết rõ ràng. Khoảng chia: 0.1kg | ||
| 35 | Cán thắt Endoloop | 1 | bộ | Dụng cụ thắt polyp, chiều dài 1950mm, tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm | ||
| 36 | Canuyn ngậm nội soi | 10 | Cái | Canuyn ngáng miệng dùng nhiều lần với đường kính lỗ trung tâm lớn, tương thích với tất cả các loại ống soi Dạ dày có đường kính ≤ 15 mm | ||
| 37 | Canuyn nội khí quản NL | 30 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế. Tiệt trùng, không gây dị ứng, không gây độc. | ||
| 38 | Canuyn nội khí quản TE | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế. Tiệt trùng, không gây dị ứng, không gây độc. | ||
| 39 | Cáp điện tim | 5 | bộ | Sử dụng cho máy điện tim hãng WelchAllyn | ||
| 40 | Cáp điện tim | 5 | bộ | Sử dụng cho máy điện tim hãng Bionet | ||
| 41 | Cây bóc tách lợi | 2 | chiếc | Chất liệu làm bằng Thép không gỉ,các số | ||
| 42 | Cây nèn ống tuỷ | 5 | Vỉ | Sử dụng trong điều trị răng. Vỉ 6 cái | ||
| 43 | Chai oxy bé 10 Lít | 2 | chai | Thể tích 10 lít Áp suất thử:250 bar Áp suất làm việc: 150 bar Bề dày: 5.2 mm Khối lượng: 13.8 kg Tiêu chuẩn Việt Nam QTDK 008,TCVN 6153:6156 | ||
| 44 | Châm gai xanh | 15 | Vỉ | Sử dụng trong điều trị răng. Chất liệu thép không gỉ hoặc titanium, có gai dọc theo cây trâm, nhiều kích cỡ. Đóng gói ≥10 Cái/Vỉ. | ||
| 45 | Chất hàn ống tủy | 3 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 46 | Chỉ nha khoa | 2 | Cuộn | Dài 50m, sử dụng trong điều trị răng. Đóng gói 1 cuộn/túi | ||
| 47 | Chỉ thị hóa học đa thông số | 1.000 | Test | Đo lường 3 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian-Nhiệt độ - áp suất hơi nước).Vạch chỉ thị chạy phía trước giúp dễ nhận biết và kiểm chứng kết quả.Điều kiện đáp ứng tương đương điều kiện đáp ứng của chỉ thị sinh học ở 3 mốc thời gian 121C 135C và 1 mốc ở giữa (ví dụ 128C).Dùng cho chu trình tiệt khuấn hơi nước 121C và 132-134C. | ||
| 48 | Chổi cước đánh bóng | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC với kích thước 25,4mm; 22mm; 19mm... Có đầu hình trụ và hình tròn | ||
| 49 | Cloramin B | 400 | Kg | Thành phần: Sodium benzensulfochloramin Hàm lượng: : Active Clorine min 25% NaOH max 0,8% | ||
| 50 | Cốc đờm | 1.200 | Cái | Cốc làm bằng nhựa, Không có bavia | ||
| 51 | Cốc Inox | 9 | Cái | Đường kính ≥ 9,5cm, chiều cao ≥ 8,5cm. Chất liệu inox có mỏ | ||
| 52 | Cốc máy khí dung | 10 | Cái | Cốc dùng cho máy khí dung. | ||
| 53 | Cọc truyền inox | 9 | Cái | Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ | ||
| 54 | Cồn 70 độ | 600 | Lít | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam | ||
| 55 | Cồn 90-96 độ | 350 | Lít | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam | ||
| 56 | Cồn acid | 6 | chai | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam. Chai thể tích 500ml | ||
| 57 | Cồn tuyệt đối | 6 | chai | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam. Chai thể tích 500ml | ||
| 58 | Cực điện tim | 1.400 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẻo, kích thước 35x41 mm, sử dụng 1 lần, đã tiệt trùng. | ||
| 59 | Dao cắt hình tam giác dùng cho máy cắt đốt | 1 | Chiếc | Dao cắt hớt dưới niêm mạc, lưỡi dao hình tam giác, chiều dài làm việc 1650mm, phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm, chiều dài dao cắt 4.5mm, chiều dài đoạn đầu hình tam giác 0.4mm, hỗ trợ thủ thuật POEM | ||
| 60 | Dao dùng cho máy cắt đốt | 1 | Chiếc | Dao cắt hớt dưới niêm mạc có đầu cuối cách điện, bằng ceramic có vỏ ngoài cách điện, với điện cực hình tam giác, vỏ ngoài có độ cứng tối ưu cho việc điều khiển dao, phù hợp kênh làm việc tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1650mm, chiều dài dao 4mm, đường kính đầu cuối cách điện 2.2mm | ||
| 61 | Dao hình nấm dùng cho máy cắt đốt | 1 | Chiếc | Dao cắt hớt dưới niêm mạc, đầu dao hình nắm cửa đường kính 0.3mm, có thể kéo dài hoặc thu ngắn lại Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1650mm, chiều dài dao cắt 2.0mm | ||
| 62 | Dao hình nấm dùng cho máy cắt đốt | 1 | Chiếc | "Dao cắt hớt dưới niêm mạc, đầu dao hình nắm cửa đường kính 0.3mm, có thể kéo dài hoặc thu ngắn lại Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1950mm, chiều dài dao cắt 1.5mm" | ||
| 63 | Đầu côn vàng | 6.000 | Cái | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE | ||
| 64 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE | ||
| 65 | Dầu parafin | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 66 | Dầu soi | 2 | Chai | Dầu soi kinh hiển vi trong suốt, được sử dụng khi soi bằng kính hiển vi quang học để tăng độ phân giải hình ảnh. | ||
| 67 | Dầu tra máy khoan răng | 1 | Lọ | Sử dụng trong nha khoa. | ||
| 68 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 50 | Cái | Ống dẫn lưu được làm tự nhựa PVC y tế. Ống dây mềm dẻo có tính đàn hồi caom giúp thuận tiện khi thao tác. Màu trắng tự nhiên dễ quan sát. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP | ||
| 69 | Dây garo | 100 | Cái | Chất liệu bằng vải,có đầu gài | ||
| 70 | Dây máy điện châm | 300 | Cái | Dây nối dùng cho máy điện châm. Gồm 1 đầu giắc cắm vào máy, 1 đầu có kẹp để kẹp kim châm cứu. | ||
| 71 | Dây thở Oxy gọng kính người lớn | 1.000 | Cái | Dây dẫn có chiều dài khoảng 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Dùng cho người lớn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 72 | Dây thở Oxy gọng kính trẻ em | 300 | Cái | Dây dẫn có chiều dài khoảng 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Dùng cho trẻ em. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 73 | Đèn đọc phim x quang 2 cửa | 1 | Cái | Kích thước: 45x72 cm. Sử dụng công nghệ biến tần. Tự động bật sáng khi cài film hoặc công tắc tiện dụng tay. Ánh sáng đồng đều. Vỏ đèn bằng inox. Đèn đọc 2 phim. Nguồn điện: 220 VAC. | ||
| 74 | Đèn hồng ngoại chân cao | 5 | chiếc | Điện thế: 110-220v. Sử dụng bóng 110-250w. | ||
| 75 | Điện cực chi | 5 | Bộ | Điện cực chi dùng cho máy điện tim. gồm 4 cái | ||
| 76 | Đinh kisner 0,8 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Dài từ 150 đến 400mm. | ||
| 77 | Đinh kisner 1,0 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm. | ||
| 78 | Đinh kisner 1,5 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm. | ||
| 79 | Đinh kisner 2 | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm. | ||
| 80 | Đinh kisner 2.5 | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm. | ||
| 81 | Đinh kisner 3.0 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm. | ||
| 82 | Đinh side 7 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0.Đinh đặc,các số có 2 lỗ bắt vít, đinh có độ gập góc ở đầu cuối đinh. Đầu đinh thuôn nhọn. Đường kính 7mm, chiều dài từ 280 đến 440mm | ||
| 83 | Đinh side 8 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đinh đặc,các số có 2 lỗ bắt vít, đinh có độ gập góc ở đầu cuối đinh. Đầu đinh thuôn nhọn. Đường kính 8mm, chiều dài từ 280 đến 440mm | ||
| 84 | Đinh side 9 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đinh đặc,các số có 2 lỗ bắt vít, đinh có độ gập góc ở đầu cuối đinh. Đầu đinh thuôn nhọn. Đường kính 9mm, chiều dài từ 280 đến 440mm | ||
| 85 | Đốc tơ vít 2.5 | 10 | Cái | Thép không gỉ, dùng cho vít 3.5mm | ||
| 86 | Đốc tơ vít 3.5 | 10 | Cái | Thép không gỉ, dùng cho vít 4.5mm | ||
| 87 | Đốc tơ vít 4.5 | 10 | Cái | Thép không gỉ, dùng cho vít 6.5mm | ||
| 88 | Đồng hồ oxy | 10 | chiếc | Toàn bộ các phần chính của đồng hồ được mạ crom, chống gỉ có độ chính xác cao khi đo áp suất bình khí oxy. Áp lực đầu vào: 15 MPa. Áp lực đầu ra: 0,2-0 0,3 MPa. Van an toàn: 0,35 ± 0,05 MPa. Lưu lượng : 1-10 L / min, 1-15L / phút Nhiệt độ tối đa 121 độ C, áp suất 0.142MPa. | ||
| 89 | Dụng cụ bảo vệ đầu ống soi | 2 | Cái | Đầu gắn ống soi dạng thẳng, dùng nhiều lần, đường kính 13.5mm | ||
| 90 | Dụng cụ cắt trĩ LONGO | 30 | Cái | Bộ dụng cụ cắt trĩ LONGO sử dụng 1 lần (KT: Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm, chiều cao ghim dập 3.5mm, chiều cao ghim dập xuống là 1.5mm - tiêu chuẩn FDA) | ||
| 91 | Dung dịch dùng với vật liệu trám răng | 2 | Lọ | Dung Dịch Dùng Với Vật Liệu Trám Răng Dung dich dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm diu cơn đau răng nhẹ và đế tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide) | ||
| 92 | Dung dịch Glutaraldehyde 2% | 20 | Can | 2% W/W Glutaraldehyde. pH = 6. Không cần hoạt hóa. Dung dịch trong chậu ngâm có thể sử dụng được trong vòng 28 ngày. Phổ diệt khuẩn rộng, diệt vi khuẩn, diệt nấm, diệt virus (có tài liệu tham chiếu). Can 5 lít. | ||
| 93 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 30 | Can | Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút ở 20 độ C , thời hạn sử dụng tối đa 14 ngày. Hạn dùng tối đa sau khi mở nắp 75 ngày. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu, có phổ tác dụng rộng trên vi khuẩn, virus, nấm, Mycobacteria. Thể tích can 5 Lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 94 | Dung dịch ngâm dụng cụ | 30 | Can | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao được tạo thành ngay sau khi hoạt hóa từ Acetylcaprolactam, chứa 3% hydrogen peroxide. Không chứa aldehyde, không chứa acid acetic, pH trung tính. Bền vững trong chậu ngâm 14 ngày/50 bộ dụng cụ. Can 5 Lít. | ||
| 95 | Dung dịch phun khử trùng phòng mổ | 15 | Can | 5% w/w Hydrogen Peroxide + 0,005% w/w Ion Bạc Active ingredient(s). Can 5 Lít. | ||
| 96 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 180 | Chai | Thành phần gồm: Chlorhexidine Gluconat 4% (kl/tt). Dung dịch rửa tay sát khuẩn. Có tác dụng với nhiều loại vi khuẩn sau thời gian tiếp xúc 4 phút. Thể tích chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 97 | Dung dịch sát trùng ống tủy | 2 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 98 | Dung dịch tan bọt dạ dày | 50 | Lọ | Thành phần Simethicone 40mg/m. Thể tích lọ 30ml. | ||
| 99 | Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ | 30 | Chai | Thành phần: Hoạt chất Protease Enzyme 0,5% kl/kl, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng nhanh sau 1 phút ngâm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Thể tích chai 1000ml. | ||
| 100 | Endoloop | 60 | Cái | Đường kính vòng thắt 30mm Tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Dùng 1 lần | ||
| 101 | Filter lọc khuẩn | 5.000 | Cái | Kích thước trong đầu cắm vào máy: 45,5mm. Kích thước ngoài đầu cắm vào máy: 48mm. Trở kháng: 12pa tại 30 lít/phút. Hiệu quả lọc khuẩn 99,99%. | ||
| 102 | Gạc dẫn lưu 1.5*100cm*4 lớp | 20 | Cái | Được làm bằng gạc không dệt hút nước. Kích thước 1,5cm x 100cm x 4 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 103 | Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp vô trùng | 15.000 | Cái | Được làm bằng gạc hút nước 100% Cotton. Kích thước 10cm x 10cm x 12 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 104 | Gạc phẫu thuật không dệt | 300 | cái | Được làm bằng gạc không dệt hút nước. Kích thước 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 105 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6 lớp vô trùng | 3.000 | Cái | Kích thước: 40cm x 30cm x 6 lớp Chất liệu: Gạc hút nước 100% Cotton. Màu trắng, không mùi. Có khả năng hút thấm nước, dịch, được dùng trong y tế. Sản phẩm được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 106 | Gạc thấm | 20.000 | Mét | Kích thước chiều rộng 80cm. Gạc hút nước hoàn toàn trắng, không được có lơ hoặc màu phụ để làm trắng. Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây, độ PH khi thử ở trạng thái thấm ướt dao động từ 5,5 - 7,5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 107 | Gạc thận nhân tạo | 5.000 | Cái | Dùng để chèn ép cầm máu động mạch khi chạy thận. Quy cách 3,5cm x4,5cm x 80 lớp. Iso 9001:2008 và iso 13485: 2012 | ||
| 108 | Găng tay sản dài | 300 | Đôi | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên. Màu trắng tự nhiên của cao su. Có phủ bột ngô chống dính. Bề dày nhỏ nhất: 0,15mm. Chiều dài khoảng 490mm. Chiều rộng lòng bàn tay Size 7: 89±5mm, Size 7,5: 95±5mm. Lực kéo đứt trước lão hóa nhỏ nhất: 12,5N. Sau lão hóa nhỏ nhất: 9,5N. Độ giãn dài khi đứt trước lão hóa nhỏ nhất 700%. Sau lão hóa nhỏ nhất 550%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 109 | Gel bôi trơn | 120 | Tub | Gel bôi trơn tan trong nước, đã được tiệt trùng, dùng bôi trơn trong nội soi, thăm khám, bôi trơn âm đạo. Thành phần Propylene Glycol + nước. Đóng gói 1 tuýp ≥ 80g. | ||
| 110 | Giá ống nghiệm đựng nước tiểu inox | 8 | Chiếc | Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox. | ||
| 111 | Giá ống nghiệm máu inox | 8 | Chiếc | Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox. | ||
| 112 | Giấy cắn thử khớp | 5 | Tập | Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng. Độ dai cao, kháng rách. | ||
| 113 | Giấy điện tim | 360 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn dài 11cm | ||
| 114 | Giấy điện tim | 5 | Tập | Giấy dùng cho máy điện tim nhi, quy cách đóng gói dạng tập.Kích thước 11cm x 9cm, tập 300 tờ | ||
| 115 | Giấy điện tim | 100 | Tập | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng tập dài 28cm rộng 21cm , tập 200 tờ | ||
| 116 | Giấy điện tim 12 cần | 500 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn, dài 21cm | ||
| 117 | Giấy in Monitor sản khoa | 12 | Tập | Kích thước: khoảng 152mmx150mmx200P (±5%), dạng tập | ||
| 118 | Giấy in nhiệt | 70 | Cuộn | Giấy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu,kích thước 58mm x 30m, quy cách đóng gói dạng cuộn. | ||
| 119 | Giấy siêu âm | 310 | Cuộn | Khổ giấy: A6. Kích thước: Chiều rộng: 110mm, chiều dài 20m. Số lượng bản ỉn khoảng 210 bản in. Giấy in nhiệt chất lượng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 120 | Giemsa mẹ | 6 | Chai | Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam | ||
| 121 | Hàn ống tủy | 5 | Hộp | Trám bít vĩnh viễn ống tủy với nhiều kích cỡ và độ thuôn khác nhau cùng vạch chia chiều dài. | ||
| 122 | Hộp đựng bông cồn | 35 | chiếc | Chất liệu Inox, đường kính phi 10 | ||
| 123 | Hộp đựng dụng cụ inox 20x10cm | 12 | Cái | Chất liệu Inox, đóng túi 1 cái KT 20cm x 10 cm | ||
| 124 | Hộp đựng thuốc 3 ngăn | 130 | cái | Chất liệu bằng nhựa dùng trong y tế | ||
| 125 | Hộp hấp phi 36 | 3 | chiếc | Chất liệu Inox, hộp tròn, dùng đựng dụng cụ hấp sấy. Kích thức 36x18,5 | ||
| 126 | Hộp nhựa an toàn 2 lít | 41 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dùng trong y tế | ||
| 127 | Huyết áp | 37 | chiếc | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. Độ chính xác ± 3mmHg. Hệ thống dẫn khí, vòng bít và quả bóp làm bằng chất liệu cao su cao cấp chống oxi hóa. | ||
| 128 | Huyết áp điện tử | 19 | chiếc | Phương pháp đo: Đo dao động. Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: ±3 mm Hg. Nhịp tim: ±5%. Tự động bơm và xả khí. Pin: 4 pin AA hoặc bộ đổi điện | ||
| 129 | Kéo cắt chỉ | 39 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 11cm, đầu thẳng nhọn. | ||
| 130 | Kéo cắt chỉ 10cm | 13 | Cái | Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 10cm, đầu thẳng nhọn. | ||
| 131 | Keo hàn răng | 2 | Typ | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 132 | Kéo phẫu thuật 20cm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 20cm, đầu thẳng tù. | ||
| 133 | Kéo phẫu thuật cong 20cm | 16 | Cái | Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 20cm, đầu cong tù. | ||
| 134 | Kéo thẳng đầu tù 22cm | 20 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 20cm, đầu thẳng tù. | ||
| 135 | Kéo thẳng nhọn | 16 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 14cm, đầu thẳng nhọn. | ||
| 136 | Kéo thẳng nhọn 20cm | 15 | cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 20cm, đầu thẳng nhọn. | ||
| 137 | Kéo vanas mắt cong | 1 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 10cm. Đầu cong nhọn. | ||
| 138 | Kẹp clip cầm máu | 800 | Cái | Clip cầm máu dùng 1 lần có đường kính mở 11mm hoặc 16 mm, xoay 1 chiều (cán màu xanh) hoặc xoay 2 chiều 360 độ (cán màu xanh, vàng) với độ mở 135 độ. Chiều dài các cỡ 1650 mm, 1950 mm, 2300 mm. Đường kính ngoài của ống tube tối đa 2.6 mm tương thích với kênh làm việc tối thiểu 2.8 mm. Đóng mở được nhiều lần. tay cầm chất liệu Acrylonitrile Butadiene Styrene. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 139 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.300 | Chiếc | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứ độc tố DEHP. Không buốt, vô trùng, không độc, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 140 | Khay chuyên dụng ngâm dụng cụ, khử khuẩn mức độ cao | 1 | chiếc | Khay chuyên dụng ngâm dụng cụ để làm sạch hoặc khử khuẩn mức độ cao. Kích thước đường kính 449mm, sâu 222ml. Thể tích 17,5 Lít. Thành phần: Polypropylene tráng thủy tinh. Chịu được nhiệt lên tới 134 độ C. | ||
| 141 | Khay inox 20x30cm | 14 | Cái | Chất liệu Inox, kích thước 20x30cm | ||
| 142 | Khay inox 30x40cm | 7 | Cái | Chất liệu Inox, kích thước 30x40cm | ||
| 143 | Khay inox 35x50cm | 3 | Cái | Chất liệu Inox, kích thước 35x50cm | ||
| 144 | Khay quả đậu | 32 | Cái | Chất liệu Inox, đóng túi 1 cái | ||
| 145 | Khí CO2 lỏng | 9 | Chai | Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. | ||
| 146 | Khí ôxy | 1.000 | Chai | Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết ≥ 99,6%. | ||
| 147 | Khí ôxy bé | 150 | Chai | Chai dung tích 8 lít. Độ tinh khiết ≥ 99,6%. | ||
| 148 | Kìm cắt dây thép răng | 1 | Cái | Kềm được chế tạo từ thép không rỉ, cắt các loại dây cung tròn. Kềm được thiết kế chắc chắn, chịu được sức nặng lớn | ||
| 149 | Kim cấy chỉ số 8 | 50 | Cái | Đường kính 0,8mm. Kim sắc bén, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân | ||
| 150 | Kim châm cứu 10cm | 6.000 | Cái | Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng. Chiều dài 10cm | ||
| 151 | Kim châm cứu 5cm | 200.000 | Cái | Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng. Chiều dài 5cm | ||
| 152 | Kim châm cứu 7cm | 12.000 | Cái | Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng. Chiều dài 7cm | ||
| 153 | Kim chích máu xét nghiệm | 5.000 | Cái | Lưỡi trích bằng thép. Đã được tiệt trùng. Sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 154 | Kim chọc dò tuỷ sống 25G | 800 | Cái | Đầu kim quincke sắc bén giúp giảm lực đâm. Tích hợp lăng kính phản quang giúp phát hiện nhanh dịch não tủy xuất hiện. Kích thước: 25G. Chiều dài: 88mm, đường kính 0,5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 155 | Kìm gắp dị vật dùng nhiều lần loại răng chuột | 1 | Chiếc | Kìm gắp dị vật ngàm răng chuột dùng nhiều lần Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Chiều dài làm việc 1650mm Độ mở ngàm 4.7mm | ||
| 156 | Kim laser nội mạch (Kim quang) | 700 | Cái | Cỡ kim G22 dùng trong điều trị laze nội mạch. Được làm từ vật liệu phân tử, mềm mại, linh hoạt khi sử dụng. | ||
| 157 | Kim lấy thuốc các số | 20.000 | Cái | Kim cấu tạo từ hợp kim Niken, Crom sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh, có nắp bảo vệ. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn GMP - FDA, ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 158 | Kìm mang kim 16cm | 28 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 16cm. | ||
| 159 | Kìm nhổ răng 8 dưới | 2 | chiếc | Chất liệu làm bằng Thép không gỉ | ||
| 160 | Kim phẫu thuật (da, cơ, ruột) | 500 | Cái | Kim được làm bằng thép không gỉ, mũi kim sắc nhọn hình tam giác, có hình bán nguyệt, kim có lỗ thủng hình rẹt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 161 | Kìm sinh thiết dạ dày dùng nhiều lần | 2 | Chiếc | Kiìm sinh thiết dạ dày dùng nhiều lần, có lỗ bên, chiều dài làm việc 1550mm, tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm | ||
| 162 | Kìm sinh thiết nhiệt dùng cho máy cắt đốt | 1 | Chiếc | Kiìm sinh thiết nhiệt dùng cho dạ dày, 1 lần, phù hợp kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1650mm, có thể xoay được | ||
| 163 | Kìm sinh thiết nhiệt dùng nhiều lần dùng cho đại tràng | 1 | chiếc | Kìm sinh thiết nhiệt ngàm oval Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Chiều dài làm việc 2300mm | ||
| 164 | Kim tiêm cầm máu qua nội soi | 1 | hộp | Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần, tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Chiều dài làm việc 2300mm, chiều dài kim 4mm, đường kính kim 23G. Đóng gói 5 cái 1 hộp | ||
| 165 | Kim tiêm răng | 800 | Cái | Kim sắc, có thể uốn cong mà không bị gãy kim, không tắc kim. Kích thước kim 27Gx13/16 | ||
| 166 | Kim truyền cánh bướm | 3.000 | Cái | Đầu kim: Vát 3 cạnh, không có gờ. Có nắp chụp kim làm bằng nhựa y tế. Thân kim làm bằng thép không gỉ. Có cánh bướm làm bằng chất dẻo có màu theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với từng cỡ kim. Ống dây truyền làm bằng nhựa PVC y tế, có độ dài khoảng 300mm, mềm dẻo, không bị gập gẫy. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 167 | Lugol | 4 | Lít | Chuyên luận Dược điển Việt Nam IV | ||
| 168 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 1.500 | Cái | Chất liệu thép carbon. Số 11. Vô khuẩn, tiệt trùng, túi đựng được hút chân không. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 169 | Lưới mổ thoát vị | 50 | Cái | Dùng để điều trị thoát vị - Chất liệu: Polypropylene. - Cỡ 6x11 cm, hình chữ nhật. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 170 | Maks bóp bóng | 5 | Cái | Được làm bằng nhựa PVC dùng trong y tế. Đầu nối tiêu chuẩn (15/22mm). | ||
| 171 | Màng lọc vi khuẩn | 50 | Cái | Tiệt trùng, hình tròn cho hộp đựng dụng cụ phẫu thuật | ||
| 172 | Mask thở khí dung các cỡ | 400 | Cái | Làm từ nhựa PVC an toàn, không gây kích ứng. Thiết kế thích hợp với tất cả các loại máy khí dung. Dây có chiều dài khoảng 2m. Bao gồm mặt nạ khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 173 | Mask thở oxy các cỡ | 200 | Cái | Mask thở oxy có các cỡ dùng cho người lớn và trẻ em. Chất liệu bằng nhựa PVC, không gây kích ứng, không có DEHP. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài khoảng 2 mét. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 174 | Mặt nạ sơ sinh số 0 | 3 | Cái | Mask thở oxy có các cỡ dùng cho trẻ sơ sinh. Chất liệu bằng nhựa PVC, không gây kích ứng, không có DEHP. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài khoảng 2 mét. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 175 | Mặt nạ sơ sinh số 1 | 2 | Cái | Mask thở oxy có các cỡ dùng cho trẻ sơ sinh. Chất liệu bằng nhựa PVC, không gây kích ứng, không có DEHP. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài khoảng 2 mét. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 176 | Máy khí dung | 8 | chiếc | - Kích thước hạt khí nhỏ, vào sâu tới phổi, phù hợp cho cả trẻ nhỏ. - Lượng thuốc còn lại ở mức tối thiểu. - Bộ xông thuốc có thể hấp được. - Kích thước: 170 (rộng) x 103 (cao) x 182 (dầy) mm. - Trọng lượng: 1,9 kg. - Tốc độ phun khí: 0,4 ml / phút. - Dung lượng cốc thuốc : 7 ml. - Kích thước hạt phun : ~5 micromet. - Sử dụng nguồn điện sinh hoạt (220V). Sản phẩm bao gồm: Máy chính, 1 dây dẫn, 1 cốc thuốc, 1 càng xông họng, 2 mặt nạ (cho người lớn và trẻ em) túi đựng máy , phiếu bảo hành và tài liệu hướng dẫn bằng tiếng Việt + tiếng Anh | ||
| 177 | Máy thử đường huyết | 4 | Cái | Dải đo: 20 ~ 630mg/dL Thời gian đo: 5 giây Bộ nhớ: 480 kết quả thử. Điều kiện vận hành: - Nhiệt độ: Nhiệt độ: 100C ~ 400C (500F ~1040F) - Độ ẩm liên quan: R.H | ||
| 178 | Meche phẫu thuật 3,5x75 cmx6 lớp vô trùng | 200 | Cái | Chất liệu: Gạc hút nước 100% cotton. Kích thước 3,5m x 75cm x 6 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 179 | Mét mũi | 30 | Cái | Kích thước 1.5cm x 100cm x 4 lớp. Chất liệu: Gạc không dệt hút nước. Màu trắng, không mùi. Có khả năng hút thấm nước, dịch, được dùng trong y tế. Sản phẩm được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 180 | Mỡ điện tim 250ml | 30 | Tub | Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethel cellulo, Carbomer, Methel paraben…. Thể tích ≥250ml | ||
| 181 | Mỡ máy siêu âm | 80 | Lít | Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethel cellulo, Carbomer, Methel paraben, PEG 400, Glycerin…., không gây bẩn quần áo, không hại đầu dò, không có formaldehyde, vô khuẩn, không gây kích ứng da. Can 5 lít. | ||
| 182 | Móc dáy tai | 1 | chiếc | Chất liệu làm bằng Thép không gỉ | ||
| 183 | Mũ giấy chùm đầu | 3.260 | Cái | Làm từ vải không dệt, viền thun đàn hồi. Chùm được kín đầu. | ||
| 184 | Mũi dũa tủy | 4 | Hộp | Trâm nội nha các số Trâm dũa H có những vòng xoắn có các bờ sắc và cắt dễ dàng. Hộp 6 cái. | ||
| 185 | Mũi khoan 2,5 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 2.5mm ,chiều dài 100-150mm | ||
| 186 | Mũi khoan 3,5 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 3.5mm ,chiều dài 100mm-150mm | ||
| 187 | Mũi khoan 4,5 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 4.5mm ,chiều dài 100mm-150mm | ||
| 188 | Mũi khoan kim cương tròn, trụ, chóp | 60 | Cái | Mũi khoan được phủ kim cương nhân tạo dính trên thân kim loại, tính cắt tốt và độ bền cao. | ||
| 189 | Mũi khoan mở tủy | 10 | Cái | Độ sắc bén cao giúp mài, cắt, khoan nhanh chóng Độ chính xác cao, giúp tay khoan nha khoa kéo dài tuổi thọ sử dụng Trục cốt sử dụng thép cứng, thẳng tuyệt đối, đường kính đều, chuẩn xác. | ||
| 190 | Mũi khoan xương 3.0 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 3.0mm ,chiều dài 100mm-150mm | ||
| 191 | Mũi nong tủy | 4 | Hộp | Trâm nội nha các số Trâm dũa K có những vòng xoắn nhỏ và được dùng để dũa các thành của ống tủy, làm rộng ống tủy và lấy những mô hoại tử. Hộp 6 cái. | ||
| 192 | Mũi trám bít ống tuỷ | 3 | Hộp | Là dụng cụ nhỏ, có khấc được dùng với tay khoan, dùng để quay cament vào ống tủy. 4 Chiếc/hộp | ||
| 193 | Nẹp 10 lỗ | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-12 lỗ ,độ dày của nẹp là 3mm, độ dài nẹp từ 52-148mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 3,7mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm. | ||
| 194 | Nẹp 6 lỗ | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-12 lỗ ,độ dày của nẹp là 3mm, độ dài nẹp từ 52-148mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 3,7mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm. | ||
| 195 | Nẹp 8 lỗ | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-12 lỗ ,độ dày của nẹp là 3mm, độ dài nẹp từ 52-148mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 3,7mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm. | ||
| 196 | Nẹp lòng máng 10 lỗ | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 197 | Nẹp lòng máng 6 lỗ | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 198 | Nẹp lòng máng 8 lỗ | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 199 | Nẹp mắt sích 6 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-14 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm. | ||
| 200 | Nẹp mắt sích 8 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-14 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm. | ||
| 201 | Nhiệt kế tủ lạnh | 8 | cái | Khoảng đo: -30 độ C đến 40 độ C Độ chính xác: ± 2 độ C (trong khoảng đo 0 độ C). ± 3 độ C (dưới 1 độ C) Khoảng chia: 1 độ C Nhiệt độ bảo quản: -30 độ C đến 40 độ C. | ||
| 202 | Nỉa không mấu 18cm | 10 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 18cm. Đầu thẳng. | ||
| 203 | Nước cất 2 lần | 500 | Lít | Đảm bảo chất lượng, đạt tiêu chuẩn TCVN 4851 và Dược điển Việt Nam 4. Qui cách đóng gói: can 20 lít | ||
| 204 | Nước rửa tay khô | 500 | Chai | Thành phần: 0,5% kl/tt Chlorhexidine gluconat + 70% tt/tt Ethanol + tá dược vừa đủ: Glycerin, Acid lactic… Dung dịch sát khuẩn da diệt các vi khuẩn và nấm sau 30 giây tiếp xúc. Chai 500ml/ | ||
| 205 | Nút cao su đầu trocar 11mm | 10 | Cái | Chất liệu cao su, sử dụng cho ống trocar 11mm. | ||
| 206 | Nút cao su đầu trocar 5,5mm | 20 | Cái | Chất liệu cao su, sử dụng cho ống trocar 5,5mm. | ||
| 207 | Óc tay khoan | 4 | Cái | Sử dụng trong điều trị răng. Dùng để giữ mũi khoan. Chất liệu thép hợp kim. | ||
| 208 | Ống chứa chất chống đông EDTA | 600 | Hộp | - Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 2ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: EDTA K2 - Màu nắp: Tím hoặc Xanh Dương - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Hộp 100 cái - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. | ||
| 209 | Ống chứa chất chống đông Heparine | 600 | Hộp | - Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 2ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: Lithium Heparin - Màu nắp: Xanh lá hoặc Đen - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Đóng gói: 100 ống/ khay - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. | ||
| 210 | Ống chứa chất chống đông Natricitrat 3,8% | 5.000 | Ống | - Nắp nhựa HDPE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 1.8ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: Sodium Citrate 3.8% - Màu nắp: Xanh dương - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. | ||
| 211 | Ống đặt nội khí quản các số | 300 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC không độc, trong suót, mềm mại và trơn phẳng. Có bóng thể tích cao tạo ra độ kín của màng nội khí quản tốt. Có sẵn mắt giấu khuất, đóng gói riêng từng cái. | ||
| 212 | ống hút nước bọt | 500 | Cái | Chất liệu nhựa, trắng trong, đóng túi 100 cái | ||
| 213 | Ống hút thai số 4 | 2 | túi | Kích cỡ 4mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van | ||
| 214 | Ống hút thai số 5 | 2 | túi | Kích cỡ 5mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van | ||
| 215 | Ống hút thai số 6 | 2 | túi | Kích cỡ 6mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van | ||
| 216 | Ống nghe | 25 | chiếc | Bộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum, màng khuếch đại có độ nhạy âm cao, nghe êm, không đau tai. Ống dẫn bằng chất liệu cao su đã được nhiệt đới hóa. | ||
| 217 | ống nghiệm nhựa có nắp | 5.000 | Cái | Ống nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 5ml, kích thước 12x80mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE | ||
| 218 | Ống nghiệm thủy tinh 1,6x16cm | 3.000 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt có đường kính 16mm, chiều dài 160mm. | ||
| 219 | Panh cong 10cm | 33 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 10cm, đầu cong. | ||
| 220 | Panh giác mạc mổ mộng | 2 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 7cm. | ||
| 221 | Panh mander (panh đặt NKQ qua đường mũi) | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 17cm. | ||
| 222 | Panh miệng bắt buộc | 2 | Cái | Chất liệu Inox | ||
| 223 | Panh rút chỉ mắt | 1 | chiếc | Thép không gỉ,Kích thước từ 5cm-10cm | ||
| 224 | Panh thẳng có răng 20cm | 21 | Cái | Thép không gỉ, kích thước dài 20cm. Đầu thẳng. | ||
| 225 | Panh tiêm không mấu | 28 | Cái | Thép không gỉ, kích thước dài 16cm. Đầu thẳng. | ||
| 226 | Phim răng 31 x 41mm | 3 | Hộp | Dùng cho máy siêu âm XQ răng, Kích thước 31x41mm. | ||
| 227 | Phin lọc khí máy chạy thận | 50 | Cái | - Chất liệu vỏ màng: PVC - Màng /PTFE .-Tiêu chuẩn:CE-Tiệt trùng: EO, vô khuẩn tuyệt đối - Màng kị nước (PTFE hoặcAcrylic) lỗ kích thước 0,2 micro - Bộ lọc không khí Kháng khuẩn, kị nước với 2 khóa Female luer/male luer, rào cản vô trùng chỉ cho không khí đi qua, ngăn chặn máu đang thẩm tách.-Áp lực lọc nước tối thiểu qua màng | ||
| 228 | Piole 2 cực | 1 | Cái | Dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi | ||
| 229 | Quả bóp điện tim | 5 | Bộ | Quá bóp bóng dùng cho máy điện tim. Gồm 6 cái | ||
| 230 | Que lấy bệnh phẩm | 2.000 | Cái | Được chế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 231 | Que tăm bông lấy bệnh phẩm | 2.000 | Cái | Chiệu liệu ống, nắp bằng nhựa, đầu cotton, chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, đã tiệt trùng bằng EO Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC. | ||
| 232 | Que thử đường huyết | 1.500 | Test | - Sử dụng men thử Glucose Dehydrogenase FAD, đặc hiệu với đường Glucose trong mẫu máu và không phản ứng với các loại đường khác. - Que thử tự thẩm hút máu, cho phép thẩm máu vào cả cạnh trái và cạnh phải của que. - Que thử cấu tạo nhiều lớp được thiết kế để tạo ra bề mặt đồng nhất - Độ chính xác kết quả đo 99.5% | ||
| 233 | Sample cups | 1 | Thùng | Chất liệu nhựa PS, kích thước 16*35mm, 2.5-3ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE. Đóng gói 5000 cái 1 thùng. | ||
| 234 | Senso Spo2 để bàn | 5 | Cái | Senso Spo2 dùng cho máy để bàn,dạng kẹp ngón tay, dùng nhiều lần. Dùng cho người lớn trên 40kg | ||
| 235 | Sensor máy đo bão hòa oxy cầm tay | 20 | chiếc | Sensor máy đo bão hòa oxy cầm tay,dạng cuốn ngón tay,dùng 1 lần. Dùng cho trẻ sơ sinh nhở hơn 3kg. | ||
| 236 | Sensor oxy máy gây mê | 2 | chiếc | Khả năng tương thích hệ thống với các thiết bị và hệ thống của Dräger đã được kiểm định Độ chính xác đo lường cao nhờ các tiêu chuẩn chất lượng và thử nghiệm toàn diện của Dräger | ||
| 237 | Sò đánh bóng | 30 | Cái | Điều trị răng | ||
| 238 | Tấm lọc bụi lồng ấp | 4 | Cái | Dùng được cho lồng ấp trẻ sơ sinh PC305, lọc được các hạt lớn hơn 0.5 micron | ||
| 239 | Tay cầm cho endoloop | 1 | Chiếc | Tay cầm cho bộ dụng cụ thắt polyp | ||
| 240 | Tê tiêm răng | 800 | Ống | Thành phần: Lidocain + Epinephrin, Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 241 | Tê tiêm răng | 100 | Ống | Thành phần: Mepivacain 3%, Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 242 | Test HP dạ dày | 300 | Test | Được sử dụng để phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori trên mảnh sinh thiết dạ dày. Thời gian cho kết quả 10 - 60 phút, Độ nhạy 100% , Độ đặc hiệu > 90%, Giá trị tiên đoán dương tính 100%, Giá trị tiên đoán âm tính 86%, | ||
| 243 | Test thử CRP | 5 | Hộp | Test phát hiện Protein phản ứng với hiện tượng nhiễm trùng.100 test/ hộp | ||
| 244 | Test thử hóa chất | 100 | Test | Dùng để thử hóa chất ngâm dụng cụ | ||
| 245 | Test thử ma túy tổng hợp 4 chân | 200 | Test | Mỗi test gồm 4 chân để phát hiện 4 dòng ma túy: 1. Nhóm: MET Amphetamin, Amphetamin (ma túy đá)… 2. Nhóm MDA, MDMA (thuốc lắc) 3. Nhóm THC (cần sa- tài mà) 4. Nhóm dạng thuốc phiện: Heroin, Morphin | ||
| 246 | Than hoạt | 1.000 | Gam | Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 247 | Thanh đè lưỡi gỗ | 5.000 | cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, mỗi que được đóng vào một túi lilong và được tiệt trùng. Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 248 | Thông dạ dày các số | 400 | Cái | Ống nhựa PVC, PP nguyên sinh, không độc. Đã được tiệt trùng. Có các cỡ từ 5Fr đến 18Fr. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 249 | Thông hút nhớt các số | 2.000 | Cái | Dây dẫn làm từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ, Đã tiệt trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Có các số từ 6 đến 18. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 250 | Thông nenatol các số | 800 | Cái | dây thông tiểu dùng cho bệnh nhân, chất liệu cao su | ||
| 251 | Thông Polay 2 chạc các số | 900 | Cái | Làm từ latex tự nhiên phủ Silicone, van nhựa hoặc van cao su có mã màu để chụp ảnh. Chiều dài 270mm (Fr6-Fr10). Chiều dài 400 (Fr12-Fr26). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 252 | Thuốc diệt tủy | 2 | Lọ | Điều trị răng | ||
| 253 | Thuốc hãm hình máy | 5 | Liều | Dùng để rửa phim X-quang | ||
| 254 | Thuốc hiện hình máy | 5 | Liều | Dùng để rửa phim X-quang | ||
| 255 | Trụ cắm panh | 14 | cái | Chất liệu Inox 304, đóng túi 1 cái | ||
| 256 | Túi camera | 200 | bộ | Thành phần gồm: Túi nylon 9cm x 14 cm, có dây buộc. Ống nylon Fi 18cm x 230cm, có dây buộc. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 257 | Túi cấp cứu | 11 | cái | Chất liệu bằng nhựa có 3 cỡ,nhỏ,trung bình,và cỡ lớn | ||
| 258 | Túi đựng máu | 10 | Cái | Có dung tích 250ml, túi chứa sẵn 35ml dung dịch chống đông để bảo quản máu toàn phần tới 35 ngày ở 4 độ C. Gồm kim lấy máu cỡ 16G, có nắp đậy không gây rỉ máu sau khi lấy đủ máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 259 | Túi đựng nước tiểu | 800 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có dây dài 90cm, thể tích khoảng 2000ml. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 260 | Vật liệu trám bít hỗ rãnh | 2 | Typ | BaSO4, Prednisolone acetate 11%, Zine oxide, diatethymol | ||
| 261 | Vật liệu trám răng | 2 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | ||
| 262 | Vật liệu trám răng | 2 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | ||
| 263 | Vật liệu trám răng | 4 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | ||
| 264 | Viên nén khử khuẩn NaDCC 2,5g | 6.000 | Viên | Thành phần: Troclosense Sodium (50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI kl/kl), Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid 6.2. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 265 | Vít xương 3.0 | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đường kính mũ vít 6.0mm, đường kính thân vít 3.0mm. Sử dụng tuốc nơ vít đường kính 2.5mm. | ||
| 266 | Vít xương 3.5 | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đường kính mũ vít 6.0mm, đường kính thân vít 3.5mm. Chiều dài bước ren 1,25mm, chiều dài vít từ 12-40mm. Sử dụng tuốc nơ vít đường kính 2.5mm. | ||
| 267 | Vít xương 4.5 | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đường kính mũ vít 8.0mm, đường kính thân vít 4.5mm. Chiều dài bước ren 1,75mm, chiều dài vít từ 24-50mm. Sử dụng tuốc nơ vít đường kính 3.5mm. | ||
| 268 | Vòi hút dịch nhựa | 100 | Cái | Có hai loại có lỗ thông trượt hoặc không có lỗ thông. Bao gồm các bộ phận: Đầu ống hút dịch, van trượt, tay cầm, kết nối, ống hút dịch | ||
| 269 | Vôi sô đa | 10 | Kg | Thành phần chính là NaOH và Ca(OH)2 giúp hấp thụ CO2. Vôi soda dạng hạt. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 270 | Vòng cao su | 100 | Cái | Chất liệu cao su | ||
| 271 | Xe chở đồ vải bẩn | 2 | Cái | Làm bằng chất liiệu Inox. Xe đẩy có 1 ngăn, thân xe được bọc kín. Kích thước dài 1,2m rộng 80cm cao 1m. | ||
| 272 | Xe chở đồ vải sạch | 1 | Cái | Làm bằng chất liệu Inox. Xe đẩy có 2 ngăn, thân xe được bọc kín, Có nắp đậy phía trên. Kích thước dài 1,5m rộng 1m cao 1m. | ||
| 273 | Xe đẩy oxy inox | 5 | chiếc | Kích thước phủ bì : 105x50cm Mặt inox để bình oxy : 30x30cm 2 bánh xe trước : phi 19cm 2 bánh xe sau : phi 8cm | ||
| 274 | Chất hàn tạm | 8 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi