Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư dụng cụ y tế năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610921-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư dụng cụ y tế năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200580398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 08:41:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,066,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tê bôi 3 Lọ Chứa 20% benzocaine. Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt
2 Acid acetic 1 Lít Dung dịch acid acetic. Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam.
3 Acid etching 2 Lọ Etching dạng lỏng 37% axit phosphoric. Dùng để tẩy rửa răng trước khi hàn.
4 Bàn chải rửa tay 10 Cái Chất liệu nhựa PP. Lông bàn chải làm bằng sợi cước nylon. Kích thước bàn chải khoảng 4x10cm. Có thể hấp tiệt trùng nhiệt độ khoảng 130 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
5 Băng chun 2 móc 60 Cái Sợi cotton se tròn kết hợp với sợi cao su thiên nhiên. Đóng gói 1 cuộn
6 Băng cuộn 10cmx2,5m 6.000 Cuộn Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ, dễ xé ngang. Kích thước 10cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001.
7 Băng cuộn 5cmx2,5m 4.000 Cuộn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ, dễ xé ngang. Kích thước 5cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001.
8 Băng dính 5mx5cm 1.500 Cuộn Kích thước 5cm x 5m. Băng keo lụa Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m², màu trắng, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m², lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Kiểm tra vi sinh Tổng số vi sinh hiếu khí TAMC = 100 cfu/g, Tổng số men và nấm mốc TYMC = 10 cfu/g. không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria trong 1g. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương và Medical device 92825.
9 Băng đổi màu 60 Cuộn Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mức chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độc C và 132 đến 134 độ C.
10 Bao cao su 1.500 Cái Làm từ cao su thiên nhiên, được bôi trơn bằng dung dịch silicone có độ nhớt ≥200 CS với tổng hàm lượng khoảng 550mg±150mg. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
11 Bẩy nhổ răng khôn 2 chiếc Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ
12 Bình nước rửa đầu đèn nội soi 2 Bộ Bình nước rửa đầu đèn nội soi
13 Bộ cáp điện tim dùng cho lưu huyết não 1 Bộ Bộ dây cáp điện tim dùng cho lưu huyết não phù hợp với máy hãng Medis
14 Bộ đặt nội khí quản 1 cái Bộ gồm Hộp đựng,cán đèn,lưỡi đèn số 1,2,3,4
15 Bộ khám răng 15 bộ Dùng trong điều trị răng gồm gương, gắp, thám trâm
16 Bộ nhuộm Gram 6 Bộ Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam.
17 Bộ nhuộm lao 3 Bộ Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam.
18 Bộ tay cầm clip cầm máu nội soi đồng bộ 1 Chiếc Tay cầm cho kẹp cầm máu, có khả năng xoay, hấp khử trùng được Chiều dài làm việc 1950mm, phù hợp kênh dụng cụ đường kính tối thiểu 2.8mm
19 Bộ thắt trĩ (Súng bắn trĩ) 2 Cái Bằng vòng cao su gắn với máy hút, loại lắp được nhiều vòng cao su (2-6 vòng),sử dụng một lần
20 Bộ tiểu phẫu 5 Bộ Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ,gồm 24 chi tiết
21 Bơm cho ăn 50ml 300 Cái Đốc xilanh to lắp vừa dây cho ăn và các dụng cụ y tế. Được sản xuất từ PP nguyên sinh. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485, ISO 9001, GMP-FDA.
22 Bơm hút thai 1 van 1 Cái Gồm: - Ống bơm 60cc, gioăng cao su cho đầu pittong. Áp lực hút chân không 609,6 - 660,4mm thuỷ ngân - Kèm theo ống hút tiệt trùng các cỡ 4,5,6,7,8,9,10,12 mm - Có 1 khóa van - Đã tiệt trùng
23 Bơm hút thai 2 van 1 Cái Gồm: - Ống bơm 60cc, gioăng cao su cho đầu pittong. áp lực hút chân không 609,6 - 660,4mm thuỷ ngân - Kèm theo ống hút tiệt trùng các cỡ 4,5,6,7,8,9,10,12 mm - Có 2 khóa van - Đã tiệt trùng
24 Bơm tiêm răng 2 chiếc Chất liệu làm bằng inox
25 Bóng đèn máy chiếu thị lực 2 Cái Bóng đèn dùng cho máy đo khúc xạ. Điện áp 12 vol, công suất 50w
26 Bóng đèn nội khí quản 20 Chiếc Được làm bằng chất liệu thép không gỉ, được sử dụng trong y khoa, dùng cho bộ đèn đặt nội khí quản
27 Bóng đèn nội soi tai mũi họng 2 Cái Bóng đèn Halogen, điện áp 24V, công suất 250W, đóng gói 1 chiếc/ hộp
28 Bóng đèn sinh hiển vi 2 Cái Công suất 12V 50W, dùng cho máy sinh hiển vi khám mắt
29 Bột bó cuộn 10cm x 3,65m 300 Cuộn Kích thước chiều rộng 10cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
30 Bột bó cuộn 15cm x 3,65m 100 Cuộn Kích thước chiều rộng 15cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
31 Bột bó cuộn 20cm x 3,65m 50 Cuộn Kích thước chiều rộng 20cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt iêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
32 Calcihydroxyd 2 Lọ Chuyên luận Dược điển Việt Nam IV
33 Cán dao mổ các số 10 Cái Chất liệu làm bằng Thép không gỉ,các số
34 Cân điện tử 5 Cái Mức cân điện tử 150kg. Mặt kính chịu lực cao cấp, có màn hình LCD hiển thị cân nặng chi tiết rõ ràng. Khoảng chia: 0.1kg
35 Cán thắt Endoloop 1 bộ Dụng cụ thắt polyp, chiều dài 1950mm, tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm
36 Canuyn ngậm nội soi 10 Cái Canuyn ngáng miệng dùng nhiều lần với đường kính lỗ trung tâm lớn, tương thích với tất cả các loại ống soi Dạ dày có đường kính ≤ 15 mm
37 Canuyn nội khí quản NL 30 Cái Chất liệu nhựa PVC y tế. Tiệt trùng, không gây dị ứng, không gây độc.
38 Canuyn nội khí quản TE 10 Cái Chất liệu nhựa PVC y tế. Tiệt trùng, không gây dị ứng, không gây độc.
39 Cáp điện tim 5 bộ Sử dụng cho máy điện tim hãng WelchAllyn
40 Cáp điện tim 5 bộ Sử dụng cho máy điện tim hãng Bionet
41 Cây bóc tách lợi 2 chiếc Chất liệu làm bằng Thép không gỉ,các số
42 Cây nèn ống tuỷ 5 Vỉ Sử dụng trong điều trị răng. Vỉ 6 cái
43 Chai oxy bé 10 Lít 2 chai Thể tích 10 lít Áp suất thử:250 bar Áp suất làm việc: 150 bar Bề dày: 5.2 mm Khối lượng: 13.8 kg Tiêu chuẩn Việt Nam QTDK 008,TCVN 6153:6156
44 Châm gai xanh 15 Vỉ Sử dụng trong điều trị răng. Chất liệu thép không gỉ hoặc titanium, có gai dọc theo cây trâm, nhiều kích cỡ. Đóng gói ≥10 Cái/Vỉ.
45 Chất hàn ống tủy 3 Lọ Sử dụng trong điều trị răng
46 Chỉ nha khoa 2 Cuộn Dài 50m, sử dụng trong điều trị răng. Đóng gói 1 cuộn/túi
47 Chỉ thị hóa học đa thông số 1.000 Test Đo lường 3 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian-Nhiệt độ - áp suất hơi nước).Vạch chỉ thị chạy phía trước giúp dễ nhận biết và kiểm chứng kết quả.Điều kiện đáp ứng tương đương điều kiện đáp ứng của chỉ thị sinh học ở 3 mốc thời gian 121C 135C và 1 mốc ở giữa (ví dụ 128C).Dùng cho chu trình tiệt khuấn hơi nước 121C và 132-134C.
48 Chổi cước đánh bóng 50 Cái Chất liệu bằng nhựa PVC với kích thước 25,4mm; 22mm; 19mm... Có đầu hình trụ và hình tròn
49 Cloramin B 400 Kg Thành phần: Sodium benzensulfochloramin Hàm lượng: : Active Clorine min 25% NaOH max 0,8%
50 Cốc đờm 1.200 Cái Cốc làm bằng nhựa, Không có bavia
51 Cốc Inox 9 Cái Đường kính ≥ 9,5cm, chiều cao ≥ 8,5cm. Chất liệu inox có mỏ
52 Cốc máy khí dung 10 Cái Cốc dùng cho máy khí dung.
53 Cọc truyền inox 9 Cái Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ
54 Cồn 70 độ 600 Lít Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam
55 Cồn 90-96 độ 350 Lít Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam
56 Cồn acid 6 chai Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam. Chai thể tích 500ml
57 Cồn tuyệt đối 6 chai Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam. Chai thể tích 500ml
58 Cực điện tim 1.400 Cái Chất liệu bằng nhựa dẻo, kích thước 35x41 mm, sử dụng 1 lần, đã tiệt trùng.
59 Dao cắt hình tam giác dùng cho máy cắt đốt 1 Chiếc Dao cắt hớt dưới niêm mạc, lưỡi dao hình tam giác, chiều dài làm việc 1650mm, phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm, chiều dài dao cắt 4.5mm, chiều dài đoạn đầu hình tam giác 0.4mm, hỗ trợ thủ thuật POEM
60 Dao dùng cho máy cắt đốt 1 Chiếc Dao cắt hớt dưới niêm mạc có đầu cuối cách điện, bằng ceramic có vỏ ngoài cách điện, với điện cực hình tam giác, vỏ ngoài có độ cứng tối ưu cho việc điều khiển dao, phù hợp kênh làm việc tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1650mm, chiều dài dao 4mm, đường kính đầu cuối cách điện 2.2mm
61 Dao hình nấm dùng cho máy cắt đốt 1 Chiếc Dao cắt hớt dưới niêm mạc, đầu dao hình nắm cửa đường kính 0.3mm, có thể kéo dài hoặc thu ngắn lại Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1650mm, chiều dài dao cắt 2.0mm
62 Dao hình nấm dùng cho máy cắt đốt 1 Chiếc "Dao cắt hớt dưới niêm mạc, đầu dao hình nắm cửa đường kính 0.3mm, có thể kéo dài hoặc thu ngắn lại Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1950mm, chiều dài dao cắt 1.5mm"
63 Đầu côn vàng 6.000 Cái Đầu côn vàng dung tích 200 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
64 Đầu côn xanh 4.000 Cái Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
65 Dầu parafin 10 Lít Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam.
66 Dầu soi 2 Chai Dầu soi kinh hiển vi trong suốt, được sử dụng khi soi bằng kính hiển vi quang học để tăng độ phân giải hình ảnh.
67 Dầu tra máy khoan răng 1 Lọ Sử dụng trong nha khoa.
68 Dây dẫn lưu ổ bụng 50 Cái Ống dẫn lưu được làm tự nhựa PVC y tế. Ống dây mềm dẻo có tính đàn hồi caom giúp thuận tiện khi thao tác. Màu trắng tự nhiên dễ quan sát. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP
69 Dây garo 100 Cái Chất liệu bằng vải,có đầu gài
70 Dây máy điện châm 300 Cái Dây nối dùng cho máy điện châm. Gồm 1 đầu giắc cắm vào máy, 1 đầu có kẹp để kẹp kim châm cứu.
71 Dây thở Oxy gọng kính người lớn 1.000 Cái Dây dẫn có chiều dài khoảng 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Dùng cho người lớn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
72 Dây thở Oxy gọng kính trẻ em 300 Cái Dây dẫn có chiều dài khoảng 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Dùng cho trẻ em. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
73 Đèn đọc phim x quang 2 cửa 1 Cái Kích thước: 45x72 cm. Sử dụng công nghệ biến tần. Tự động bật sáng khi cài film hoặc công tắc tiện dụng tay. Ánh sáng đồng đều. Vỏ đèn bằng inox. Đèn đọc 2 phim. Nguồn điện: 220 VAC.
74 Đèn hồng ngoại chân cao 5 chiếc Điện thế: 110-220v. Sử dụng bóng 110-250w.
75 Điện cực chi 5 Bộ Điện cực chi dùng cho máy điện tim. gồm 4 cái
76 Đinh kisner 0,8 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Dài từ 150 đến 400mm.
77 Đinh kisner 1,0 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm.
78 Đinh kisner 1,5 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm.
79 Đinh kisner 2 20 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm.
80 Đinh kisner 2.5 20 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm.
81 Đinh kisner 3.0 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0.03;Ni :0,23; Cr:18,0 Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm.
82 Đinh side 7 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0.Đinh đặc,các số có 2 lỗ bắt vít, đinh có độ gập góc ở đầu cuối đinh. Đầu đinh thuôn nhọn. Đường kính 7mm, chiều dài từ 280 đến 440mm
83 Đinh side 8 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đinh đặc,các số có 2 lỗ bắt vít, đinh có độ gập góc ở đầu cuối đinh. Đầu đinh thuôn nhọn. Đường kính 8mm, chiều dài từ 280 đến 440mm
84 Đinh side 9 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đinh đặc,các số có 2 lỗ bắt vít, đinh có độ gập góc ở đầu cuối đinh. Đầu đinh thuôn nhọn. Đường kính 9mm, chiều dài từ 280 đến 440mm
85 Đốc tơ vít 2.5 10 Cái Thép không gỉ, dùng cho vít 3.5mm
86 Đốc tơ vít 3.5 10 Cái Thép không gỉ, dùng cho vít 4.5mm
87 Đốc tơ vít 4.5 10 Cái Thép không gỉ, dùng cho vít 6.5mm
88 Đồng hồ oxy 10 chiếc Toàn bộ các phần chính của đồng hồ được mạ crom, chống gỉ có độ chính xác cao khi đo áp suất bình khí oxy. Áp lực đầu vào: 15 MPa. Áp lực đầu ra: 0,2-0 0,3 MPa. Van an toàn: 0,35 ± 0,05 MPa. Lưu lượng : 1-10 L / min, 1-15L / phút Nhiệt độ tối đa 121 độ C, áp suất 0.142MPa.
89 Dụng cụ bảo vệ đầu ống soi 2 Cái Đầu gắn ống soi dạng thẳng, dùng nhiều lần, đường kính 13.5mm
90 Dụng cụ cắt trĩ LONGO 30 Cái Bộ dụng cụ cắt trĩ LONGO sử dụng 1 lần (KT: Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm, chiều cao ghim dập 3.5mm, chiều cao ghim dập xuống là 1.5mm - tiêu chuẩn FDA)
91 Dung dịch dùng với vật liệu trám răng 2 Lọ Dung Dịch Dùng Với Vật Liệu Trám Răng Dung dich dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm diu cơn đau răng nhẹ và đế tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide)
92 Dung dịch Glutaraldehyde 2% 20 Can 2% W/W Glutaraldehyde. pH = 6. Không cần hoạt hóa. Dung dịch trong chậu ngâm có thể sử dụng được trong vòng 28 ngày. Phổ diệt khuẩn rộng, diệt vi khuẩn, diệt nấm, diệt virus (có tài liệu tham chiếu). Can 5 lít.
93 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 30 Can Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút ở 20 độ C , thời hạn sử dụng tối đa 14 ngày. Hạn dùng tối đa sau khi mở nắp 75 ngày. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu, có phổ tác dụng rộng trên vi khuẩn, virus, nấm, Mycobacteria. Thể tích can 5 Lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
94 Dung dịch ngâm dụng cụ 30 Can Dung dịch khử khuẩn mức độ cao được tạo thành ngay sau khi hoạt hóa từ Acetylcaprolactam, chứa 3% hydrogen peroxide. Không chứa aldehyde, không chứa acid acetic, pH trung tính. Bền vững trong chậu ngâm 14 ngày/50 bộ dụng cụ. Can 5 Lít.
95 Dung dịch phun khử trùng phòng mổ 15 Can 5% w/w Hydrogen Peroxide + 0,005% w/w Ion Bạc Active ingredient(s). Can 5 Lít.
96 Dung dịch rửa tay phẫu thuật 180 Chai Thành phần gồm: Chlorhexidine Gluconat 4% (kl/tt). Dung dịch rửa tay sát khuẩn. Có tác dụng với nhiều loại vi khuẩn sau thời gian tiếp xúc 4 phút. Thể tích chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001
97 Dung dịch sát trùng ống tủy 2 Lọ Sử dụng trong điều trị răng
98 Dung dịch tan bọt dạ dày 50 Lọ Thành phần Simethicone 40mg/m. Thể tích lọ 30ml.
99 Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ 30 Chai Thành phần: Hoạt chất Protease Enzyme 0,5% kl/kl, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng nhanh sau 1 phút ngâm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Thể tích chai 1000ml.
100 Endoloop 60 Cái Đường kính vòng thắt 30mm Tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Dùng 1 lần
101 Filter lọc khuẩn 5.000 Cái Kích thước trong đầu cắm vào máy: 45,5mm. Kích thước ngoài đầu cắm vào máy: 48mm. Trở kháng: 12pa tại 30 lít/phút. Hiệu quả lọc khuẩn 99,99%.
102 Gạc dẫn lưu 1.5*100cm*4 lớp 20 Cái Được làm bằng gạc không dệt hút nước. Kích thước 1,5cm x 100cm x 4 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
103 Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp vô trùng 15.000 Cái Được làm bằng gạc hút nước 100% Cotton. Kích thước 10cm x 10cm x 12 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
104 Gạc phẫu thuật không dệt 300 cái Được làm bằng gạc không dệt hút nước. Kích thước 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
105 Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6 lớp vô trùng 3.000 Cái Kích thước: 40cm x 30cm x 6 lớp Chất liệu: Gạc hút nước 100% Cotton. Màu trắng, không mùi. Có khả năng hút thấm nước, dịch, được dùng trong y tế. Sản phẩm được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001.
106 Gạc thấm 20.000 Mét Kích thước chiều rộng 80cm. Gạc hút nước hoàn toàn trắng, không được có lơ hoặc màu phụ để làm trắng. Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây, độ PH khi thử ở trạng thái thấm ướt dao động từ 5,5 - 7,5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001.
107 Gạc thận nhân tạo 5.000 Cái Dùng để chèn ép cầm máu động mạch khi chạy thận. Quy cách 3,5cm x4,5cm x 80 lớp. Iso 9001:2008 và iso 13485: 2012
108 Găng tay sản dài 300 Đôi Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên. Màu trắng tự nhiên của cao su. Có phủ bột ngô chống dính. Bề dày nhỏ nhất: 0,15mm. Chiều dài khoảng 490mm. Chiều rộng lòng bàn tay Size 7: 89±5mm, Size 7,5: 95±5mm. Lực kéo đứt trước lão hóa nhỏ nhất: 12,5N. Sau lão hóa nhỏ nhất: 9,5N. Độ giãn dài khi đứt trước lão hóa nhỏ nhất 700%. Sau lão hóa nhỏ nhất 550%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
109 Gel bôi trơn 120 Tub Gel bôi trơn tan trong nước, đã được tiệt trùng, dùng bôi trơn trong nội soi, thăm khám, bôi trơn âm đạo. Thành phần Propylene Glycol + nước. Đóng gói 1 tuýp ≥ 80g.
110 Giá ống nghiệm đựng nước tiểu inox 8 Chiếc Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox.
111 Giá ống nghiệm máu inox 8 Chiếc Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox.
112 Giấy cắn thử khớp 5 Tập Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng. Độ dai cao, kháng rách.
113 Giấy điện tim 360 Cuộn Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn dài 11cm
114 Giấy điện tim 5 Tập Giấy dùng cho máy điện tim nhi, quy cách đóng gói dạng tập.Kích thước 11cm x 9cm, tập 300 tờ
115 Giấy điện tim 100 Tập Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng tập dài 28cm rộng 21cm , tập 200 tờ
116 Giấy điện tim 12 cần 500 Cuộn Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn, dài 21cm
117 Giấy in Monitor sản khoa 12 Tập Kích thước: khoảng 152mmx150mmx200P (±5%), dạng tập
118 Giấy in nhiệt 70 Cuộn Giấy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu,kích thước 58mm x 30m, quy cách đóng gói dạng cuộn.
119 Giấy siêu âm 310 Cuộn Khổ giấy: A6. Kích thước: Chiều rộng: 110mm, chiều dài 20m. Số lượng bản ỉn khoảng 210 bản in. Giấy in nhiệt chất lượng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
120 Giemsa mẹ 6 Chai Theo Chuyên luận Dược điển Việt Nam
121 Hàn ống tủy 5 Hộp Trám bít vĩnh viễn ống tủy với nhiều kích cỡ và độ thuôn khác nhau cùng vạch chia chiều dài.
122 Hộp đựng bông cồn 35 chiếc Chất liệu Inox, đường kính phi 10
123 Hộp đựng dụng cụ inox 20x10cm 12 Cái Chất liệu Inox, đóng túi 1 cái KT 20cm x 10 cm
124 Hộp đựng thuốc 3 ngăn 130 cái Chất liệu bằng nhựa dùng trong y tế
125 Hộp hấp phi 36 3 chiếc Chất liệu Inox, hộp tròn, dùng đựng dụng cụ hấp sấy. Kích thức 36x18,5
126 Hộp nhựa an toàn 2 lít 41 Cái Chất liệu bằng nhựa dùng trong y tế
127 Huyết áp 37 chiếc Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. Độ chính xác ± 3mmHg. Hệ thống dẫn khí, vòng bít và quả bóp làm bằng chất liệu cao su cao cấp chống oxi hóa.
128 Huyết áp điện tử 19 chiếc Phương pháp đo: Đo dao động. Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: ±3 mm Hg. Nhịp tim: ±5%. Tự động bơm và xả khí. Pin: 4 pin AA hoặc bộ đổi điện
129 Kéo cắt chỉ 39 Cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 11cm, đầu thẳng nhọn.
130 Kéo cắt chỉ 10cm 13 Cái Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 10cm, đầu thẳng nhọn.
131 Keo hàn răng 2 Typ Sử dụng trong điều trị răng
132 Kéo phẫu thuật 20cm 6 Cái Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 20cm, đầu thẳng tù.
133 Kéo phẫu thuật cong 20cm 16 Cái Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 20cm, đầu cong tù.
134 Kéo thẳng đầu tù 22cm 20 Cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 20cm, đầu thẳng tù.
135 Kéo thẳng nhọn 16 Cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 14cm, đầu thẳng nhọn.
136 Kéo thẳng nhọn 20cm 15 cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 20cm, đầu thẳng nhọn.
137 Kéo vanas mắt cong 1 chiếc Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 10cm. Đầu cong nhọn.
138 Kẹp clip cầm máu 800 Cái Clip cầm máu dùng 1 lần có đường kính mở 11mm hoặc 16 mm, xoay 1 chiều (cán màu xanh) hoặc xoay 2 chiều 360 độ (cán màu xanh, vàng) với độ mở 135 độ. Chiều dài các cỡ 1650 mm, 1950 mm, 2300 mm. Đường kính ngoài của ống tube tối đa 2.6 mm tương thích với kênh làm việc tối thiểu 2.8 mm. Đóng mở được nhiều lần. tay cầm chất liệu Acrylonitrile Butadiene Styrene. Tiêu chuẩn ISO 13485
139 Kẹp rốn sơ sinh 1.300 Chiếc Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứ độc tố DEHP. Không buốt, vô trùng, không độc, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
140 Khay chuyên dụng ngâm dụng cụ, khử khuẩn mức độ cao 1 chiếc Khay chuyên dụng ngâm dụng cụ để làm sạch hoặc khử khuẩn mức độ cao. Kích thước đường kính 449mm, sâu 222ml. Thể tích 17,5 Lít. Thành phần: Polypropylene tráng thủy tinh. Chịu được nhiệt lên tới 134 độ C.
141 Khay inox 20x30cm 14 Cái Chất liệu Inox, kích thước 20x30cm
142 Khay inox 30x40cm 7 Cái Chất liệu Inox, kích thước 30x40cm
143 Khay inox 35x50cm 3 Cái Chất liệu Inox, kích thước 35x50cm
144 Khay quả đậu 32 Cái Chất liệu Inox, đóng túi 1 cái
145 Khí CO2 lỏng 9 Chai Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết ≥ 99,9%.
146 Khí ôxy 1.000 Chai Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết ≥ 99,6%.
147 Khí ôxy bé 150 Chai Chai dung tích 8 lít. Độ tinh khiết ≥ 99,6%.
148 Kìm cắt dây thép răng 1 Cái Kềm được chế tạo từ thép không rỉ, cắt các loại dây cung tròn. Kềm được thiết kế chắc chắn, chịu được sức nặng lớn
149 Kim cấy chỉ số 8 50 Cái Đường kính 0,8mm. Kim sắc bén, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân
150 Kim châm cứu 10cm 6.000 Cái Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng. Chiều dài 10cm
151 Kim châm cứu 5cm 200.000 Cái Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng. Chiều dài 5cm
152 Kim châm cứu 7cm 12.000 Cái Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng. Chiều dài 7cm
153 Kim chích máu xét nghiệm 5.000 Cái Lưỡi trích bằng thép. Đã được tiệt trùng. Sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
154 Kim chọc dò tuỷ sống 25G 800 Cái Đầu kim quincke sắc bén giúp giảm lực đâm. Tích hợp lăng kính phản quang giúp phát hiện nhanh dịch não tủy xuất hiện. Kích thước: 25G. Chiều dài: 88mm, đường kính 0,5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
155 Kìm gắp dị vật dùng nhiều lần loại răng chuột 1 Chiếc Kìm gắp dị vật ngàm răng chuột dùng nhiều lần Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Chiều dài làm việc 1650mm Độ mở ngàm 4.7mm
156 Kim laser nội mạch (Kim quang) 700 Cái Cỡ kim G22 dùng trong điều trị laze nội mạch. Được làm từ vật liệu phân tử, mềm mại, linh hoạt khi sử dụng.
157 Kim lấy thuốc các số 20.000 Cái Kim cấu tạo từ hợp kim Niken, Crom sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh, có nắp bảo vệ. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn GMP - FDA, ISO 13485, ISO 9001.
158 Kìm mang kim 16cm 28 Cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 16cm.
159 Kìm nhổ răng 8 dưới 2 chiếc Chất liệu làm bằng Thép không gỉ
160 Kim phẫu thuật (da, cơ, ruột) 500 Cái Kim được làm bằng thép không gỉ, mũi kim sắc nhọn hình tam giác, có hình bán nguyệt, kim có lỗ thủng hình rẹt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
161 Kìm sinh thiết dạ dày dùng nhiều lần 2 Chiếc Kiìm sinh thiết dạ dày dùng nhiều lần, có lỗ bên, chiều dài làm việc 1550mm, tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm
162 Kìm sinh thiết nhiệt dùng cho máy cắt đốt 1 Chiếc Kiìm sinh thiết nhiệt dùng cho dạ dày, 1 lần, phù hợp kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu 2.8mm, chiều dài làm việc 1650mm, có thể xoay được
163 Kìm sinh thiết nhiệt dùng nhiều lần dùng cho đại tràng 1 chiếc Kìm sinh thiết nhiệt ngàm oval Phù hợp kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Chiều dài làm việc 2300mm
164 Kim tiêm cầm máu qua nội soi 1 hộp Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần, tương thích kênh dụng cụ tối thiểu 2.8mm Chiều dài làm việc 2300mm, chiều dài kim 4mm, đường kính kim 23G. Đóng gói 5 cái 1 hộp
165 Kim tiêm răng 800 Cái Kim sắc, có thể uốn cong mà không bị gãy kim, không tắc kim. Kích thước kim 27Gx13/16
166 Kim truyền cánh bướm 3.000 Cái Đầu kim: Vát 3 cạnh, không có gờ. Có nắp chụp kim làm bằng nhựa y tế. Thân kim làm bằng thép không gỉ. Có cánh bướm làm bằng chất dẻo có màu theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với từng cỡ kim. Ống dây truyền làm bằng nhựa PVC y tế, có độ dài khoảng 300mm, mềm dẻo, không bị gập gẫy. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
167 Lugol 4 Lít Chuyên luận Dược điển Việt Nam IV
168 Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số 1.500 Cái Chất liệu thép carbon. Số 11. Vô khuẩn, tiệt trùng, túi đựng được hút chân không. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
169 Lưới mổ thoát vị 50 Cái Dùng để điều trị thoát vị - Chất liệu: Polypropylene. - Cỡ 6x11 cm, hình chữ nhật. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
170 Maks bóp bóng 5 Cái Được làm bằng nhựa PVC dùng trong y tế. Đầu nối tiêu chuẩn (15/22mm).
171 Màng lọc vi khuẩn 50 Cái Tiệt trùng, hình tròn cho hộp đựng dụng cụ phẫu thuật
172 Mask thở khí dung các cỡ 400 Cái Làm từ nhựa PVC an toàn, không gây kích ứng. Thiết kế thích hợp với tất cả các loại máy khí dung. Dây có chiều dài khoảng 2m. Bao gồm mặt nạ khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
173 Mask thở oxy các cỡ 200 Cái Mask thở oxy có các cỡ dùng cho người lớn và trẻ em. Chất liệu bằng nhựa PVC, không gây kích ứng, không có DEHP. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài khoảng 2 mét. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
174 Mặt nạ sơ sinh số 0 3 Cái Mask thở oxy có các cỡ dùng cho trẻ sơ sinh. Chất liệu bằng nhựa PVC, không gây kích ứng, không có DEHP. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài khoảng 2 mét. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
175 Mặt nạ sơ sinh số 1 2 Cái Mask thở oxy có các cỡ dùng cho trẻ sơ sinh. Chất liệu bằng nhựa PVC, không gây kích ứng, không có DEHP. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài khoảng 2 mét. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
176 Máy khí dung 8 chiếc - Kích thước hạt khí nhỏ, vào sâu tới phổi, phù hợp cho cả trẻ nhỏ. - Lượng thuốc còn lại ở mức tối thiểu. - Bộ xông thuốc có thể hấp được. - Kích thước: 170 (rộng) x 103 (cao) x 182 (dầy) mm. - Trọng lượng: 1,9 kg. - Tốc độ phun khí: 0,4 ml / phút. - Dung lượng cốc thuốc : 7 ml. - Kích thước hạt phun : ~5 micromet. - Sử dụng nguồn điện sinh hoạt (220V). Sản phẩm bao gồm: Máy chính, 1 dây dẫn, 1 cốc thuốc, 1 càng xông họng, 2 mặt nạ (cho người lớn và trẻ em) túi đựng máy , phiếu bảo hành và tài liệu hướng dẫn bằng tiếng Việt + tiếng Anh
177 Máy thử đường huyết 4 Cái Dải đo: 20 ~ 630mg/dL Thời gian đo: 5 giây Bộ nhớ: 480 kết quả thử. Điều kiện vận hành: - Nhiệt độ: Nhiệt độ: 100C ~ 400C (500F ~1040F) - Độ ẩm liên quan: R.H
178 Meche phẫu thuật 3,5x75 cmx6 lớp vô trùng 200 Cái Chất liệu: Gạc hút nước 100% cotton. Kích thước 3,5m x 75cm x 6 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
179 Mét mũi 30 Cái Kích thước 1.5cm x 100cm x 4 lớp. Chất liệu: Gạc không dệt hút nước. Màu trắng, không mùi. Có khả năng hút thấm nước, dịch, được dùng trong y tế. Sản phẩm được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001.
180 Mỡ điện tim 250ml 30 Tub Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethel cellulo, Carbomer, Methel paraben…. Thể tích ≥250ml
181 Mỡ máy siêu âm 80 Lít Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethel cellulo, Carbomer, Methel paraben, PEG 400, Glycerin…., không gây bẩn quần áo, không hại đầu dò, không có formaldehyde, vô khuẩn, không gây kích ứng da. Can 5 lít.
182 Móc dáy tai 1 chiếc Chất liệu làm bằng Thép không gỉ
183 Mũ giấy chùm đầu 3.260 Cái Làm từ vải không dệt, viền thun đàn hồi. Chùm được kín đầu.
184 Mũi dũa tủy 4 Hộp Trâm nội nha các số Trâm dũa H có những vòng xoắn có các bờ sắc và cắt dễ dàng. Hộp 6 cái.
185 Mũi khoan 2,5 2 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 2.5mm ,chiều dài 100-150mm
186 Mũi khoan 3,5 2 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 3.5mm ,chiều dài 100mm-150mm
187 Mũi khoan 4,5 2 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 4.5mm ,chiều dài 100mm-150mm
188 Mũi khoan kim cương tròn, trụ, chóp 60 Cái Mũi khoan được phủ kim cương nhân tạo dính trên thân kim loại, tính cắt tốt và độ bền cao.
189 Mũi khoan mở tủy 10 Cái Độ sắc bén cao giúp mài, cắt, khoan nhanh chóng Độ chính xác cao, giúp tay khoan nha khoa kéo dài tuổi thọ sử dụng Trục cốt sử dụng thép cứng, thẳng tuyệt đối, đường kính đều, chuẩn xác.
190 Mũi khoan xương 3.0 2 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304. Đường kính 3.0mm ,chiều dài 100mm-150mm
191 Mũi nong tủy 4 Hộp Trâm nội nha các số Trâm dũa K có những vòng xoắn nhỏ và được dùng để dũa các thành của ống tủy, làm rộng ống tủy và lấy những mô hoại tử. Hộp 6 cái.
192 Mũi trám bít ống tuỷ 3 Hộp Là dụng cụ nhỏ, có khấc được dùng với tay khoan, dùng để quay cament vào ống tủy. 4 Chiếc/hộp
193 Nẹp 10 lỗ 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-12 lỗ ,độ dày của nẹp là 3mm, độ dài nẹp từ 52-148mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 3,7mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm.
194 Nẹp 6 lỗ 20 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-12 lỗ ,độ dày của nẹp là 3mm, độ dài nẹp từ 52-148mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 3,7mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm.
195 Nẹp 8 lỗ 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-12 lỗ ,độ dày của nẹp là 3mm, độ dài nẹp từ 52-148mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 3,7mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm.
196 Nẹp lòng máng 10 lỗ 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm,
197 Nẹp lòng máng 6 lỗ 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm,
198 Nẹp lòng máng 8 lỗ 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm,
199 Nẹp mắt sích 6 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-14 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm.
200 Nẹp mắt sích 8 10 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA, chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 (Thành phần chất thép chính: C: 0,03;Si:0,37;Mn:2,0;P:0,045; S:0,23; Cr:18,0), có 4-14 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm.
201 Nhiệt kế tủ lạnh 8 cái Khoảng đo: -30 độ C đến 40 độ C Độ chính xác: ± 2 độ C (trong khoảng đo 0 độ C). ± 3 độ C (dưới 1 độ C) Khoảng chia: 1 độ C Nhiệt độ bảo quản: -30 độ C đến 40 độ C.
202 Nỉa không mấu 18cm 10 Cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 18cm. Đầu thẳng.
203 Nước cất 2 lần 500 Lít Đảm bảo chất lượng, đạt tiêu chuẩn TCVN 4851 và Dược điển Việt Nam 4. Qui cách đóng gói: can 20 lít
204 Nước rửa tay khô 500 Chai Thành phần: 0,5% kl/tt Chlorhexidine gluconat + 70% tt/tt Ethanol + tá dược vừa đủ: Glycerin, Acid lactic… Dung dịch sát khuẩn da diệt các vi khuẩn và nấm sau 30 giây tiếp xúc. Chai 500ml/
205 Nút cao su đầu trocar 11mm 10 Cái Chất liệu cao su, sử dụng cho ống trocar 11mm.
206 Nút cao su đầu trocar 5,5mm 20 Cái Chất liệu cao su, sử dụng cho ống trocar 5,5mm.
207 Óc tay khoan 4 Cái Sử dụng trong điều trị răng. Dùng để giữ mũi khoan. Chất liệu thép hợp kim.
208 Ống chứa chất chống đông EDTA 600 Hộp - Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 2ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: EDTA K2 - Màu nắp: Tím hoặc Xanh Dương - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Hộp 100 cái - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485.
209 Ống chứa chất chống đông Heparine 600 Hộp - Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 2ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: Lithium Heparin - Màu nắp: Xanh lá hoặc Đen - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Đóng gói: 100 ống/ khay - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485.
210 Ống chứa chất chống đông Natricitrat 3,8% 5.000 Ống - Nắp nhựa HDPE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 1.8ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: Sodium Citrate 3.8% - Màu nắp: Xanh dương - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485.
211 Ống đặt nội khí quản các số 300 Cái Được sản xuất từ nhựa PVC không độc, trong suót, mềm mại và trơn phẳng. Có bóng thể tích cao tạo ra độ kín của màng nội khí quản tốt. Có sẵn mắt giấu khuất, đóng gói riêng từng cái.
212 ống hút nước bọt 500 Cái Chất liệu nhựa, trắng trong, đóng túi 100 cái
213 Ống hút thai số 4 2 túi Kích cỡ 4mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van
214 Ống hút thai số 5 2 túi Kích cỡ 5mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van
215 Ống hút thai số 6 2 túi Kích cỡ 6mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van
216 Ống nghe 25 chiếc Bộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum, màng khuếch đại có độ nhạy âm cao, nghe êm, không đau tai. Ống dẫn bằng chất liệu cao su đã được nhiệt đới hóa.
217 ống nghiệm nhựa có nắp 5.000 Cái Ống nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 5ml, kích thước 12x80mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
218 Ống nghiệm thủy tinh 1,6x16cm 3.000 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt có đường kính 16mm, chiều dài 160mm.
219 Panh cong 10cm 33 Cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 10cm, đầu cong.
220 Panh giác mạc mổ mộng 2 chiếc Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 7cm.
221 Panh mander (panh đặt NKQ qua đường mũi) 1 Cái Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 17cm.
222 Panh miệng bắt buộc 2 Cái Chất liệu Inox
223 Panh rút chỉ mắt 1 chiếc Thép không gỉ,Kích thước từ 5cm-10cm
224 Panh thẳng có răng 20cm 21 Cái Thép không gỉ, kích thước dài 20cm. Đầu thẳng.
225 Panh tiêm không mấu 28 Cái Thép không gỉ, kích thước dài 16cm. Đầu thẳng.
226 Phim răng 31 x 41mm 3 Hộp Dùng cho máy siêu âm XQ răng, Kích thước 31x41mm.
227 Phin lọc khí máy chạy thận 50 Cái - Chất liệu vỏ màng: PVC - Màng /PTFE .-Tiêu chuẩn:CE-Tiệt trùng: EO, vô khuẩn tuyệt đối - Màng kị nước (PTFE hoặcAcrylic) lỗ kích thước 0,2 micro - Bộ lọc không khí Kháng khuẩn, kị nước với 2 khóa Female luer/male luer, rào cản vô trùng chỉ cho không khí đi qua, ngăn chặn máu đang thẩm tách.-Áp lực lọc nước tối thiểu qua màng
228 Piole 2 cực 1 Cái Dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi
229 Quả bóp điện tim 5 Bộ Quá bóp bóng dùng cho máy điện tim. Gồm 6 cái
230 Que lấy bệnh phẩm 2.000 Cái Được chế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
231 Que tăm bông lấy bệnh phẩm 2.000 Cái Chiệu liệu ống, nắp bằng nhựa, đầu cotton, chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, đã tiệt trùng bằng EO Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC.
232 Que thử đường huyết 1.500 Test - Sử dụng men thử Glucose Dehydrogenase FAD, đặc hiệu với đường Glucose trong mẫu máu và không phản ứng với các loại đường khác. - Que thử tự thẩm hút máu, cho phép thẩm máu vào cả cạnh trái và cạnh phải của que. - Que thử cấu tạo nhiều lớp được thiết kế để tạo ra bề mặt đồng nhất - Độ chính xác kết quả đo 99.5%
233 Sample cups 1 Thùng Chất liệu nhựa PS, kích thước 16*35mm, 2.5-3ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE. Đóng gói 5000 cái 1 thùng.
234 Senso Spo2 để bàn 5 Cái Senso Spo2 dùng cho máy để bàn,dạng kẹp ngón tay, dùng nhiều lần. Dùng cho người lớn trên 40kg
235 Sensor máy đo bão hòa oxy cầm tay 20 chiếc Sensor máy đo bão hòa oxy cầm tay,dạng cuốn ngón tay,dùng 1 lần. Dùng cho trẻ sơ sinh nhở hơn 3kg.
236 Sensor oxy máy gây mê 2 chiếc Khả năng tương thích hệ thống với các thiết bị và hệ thống của Dräger đã được kiểm định Độ chính xác đo lường cao nhờ các tiêu chuẩn chất lượng và thử nghiệm toàn diện của Dräger
237 Sò đánh bóng 30 Cái Điều trị răng
238 Tấm lọc bụi lồng ấp 4 Cái Dùng được cho lồng ấp trẻ sơ sinh PC305, lọc được các hạt lớn hơn 0.5 micron
239 Tay cầm cho endoloop 1 Chiếc Tay cầm cho bộ dụng cụ thắt polyp
240 Tê tiêm răng 800 Ống Thành phần: Lidocain + Epinephrin, Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt
241 Tê tiêm răng 100 Ống Thành phần: Mepivacain 3%, Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt
242 Test HP dạ dày 300 Test Được sử dụng để phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori trên mảnh sinh thiết dạ dày. Thời gian cho kết quả 10 - 60 phút, Độ nhạy 100% , Độ đặc hiệu > 90%, Giá trị tiên đoán dương tính 100%, Giá trị tiên đoán âm tính 86%,
243 Test thử CRP 5 Hộp Test phát hiện Protein phản ứng với hiện tượng nhiễm trùng.100 test/ hộp
244 Test thử hóa chất 100 Test Dùng để thử hóa chất ngâm dụng cụ
245 Test thử ma túy tổng hợp 4 chân 200 Test Mỗi test gồm 4 chân để phát hiện 4 dòng ma túy: 1. Nhóm: MET Amphetamin, Amphetamin (ma túy đá)… 2. Nhóm MDA, MDMA (thuốc lắc) 3. Nhóm THC (cần sa- tài mà) 4. Nhóm dạng thuốc phiện: Heroin, Morphin
246 Than hoạt 1.000 Gam Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam.
247 Thanh đè lưỡi gỗ 5.000 cái Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, mỗi que được đóng vào một túi lilong và được tiệt trùng. Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
248 Thông dạ dày các số 400 Cái Ống nhựa PVC, PP nguyên sinh, không độc. Đã được tiệt trùng. Có các cỡ từ 5Fr đến 18Fr. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
249 Thông hút nhớt các số 2.000 Cái Dây dẫn làm từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ, Đã tiệt trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Có các số từ 6 đến 18. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
250 Thông nenatol các số 800 Cái dây thông tiểu dùng cho bệnh nhân, chất liệu cao su
251 Thông Polay 2 chạc các số 900 Cái Làm từ latex tự nhiên phủ Silicone, van nhựa hoặc van cao su có mã màu để chụp ảnh. Chiều dài 270mm (Fr6-Fr10). Chiều dài 400 (Fr12-Fr26). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
252 Thuốc diệt tủy 2 Lọ Điều trị răng
253 Thuốc hãm hình máy 5 Liều Dùng để rửa phim X-quang
254 Thuốc hiện hình máy 5 Liều Dùng để rửa phim X-quang
255 Trụ cắm panh 14 cái Chất liệu Inox 304, đóng túi 1 cái
256 Túi camera 200 bộ Thành phần gồm: Túi nylon 9cm x 14 cm, có dây buộc. Ống nylon Fi 18cm x 230cm, có dây buộc. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
257 Túi cấp cứu 11 cái Chất liệu bằng nhựa có 3 cỡ,nhỏ,trung bình,và cỡ lớn
258 Túi đựng máu 10 Cái Có dung tích 250ml, túi chứa sẵn 35ml dung dịch chống đông để bảo quản máu toàn phần tới 35 ngày ở 4 độ C. Gồm kim lấy máu cỡ 16G, có nắp đậy không gây rỉ máu sau khi lấy đủ máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
259 Túi đựng nước tiểu 800 Cái Chất liệu bằng nhựa, có dây dài 90cm, thể tích khoảng 2000ml. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE
260 Vật liệu trám bít hỗ rãnh 2 Typ BaSO4, Prednisolone acetate 11%, Zine oxide, diatethymol
261 Vật liệu trám răng 2 Hộp Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám
262 Vật liệu trám răng 2 Hộp Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám
263 Vật liệu trám răng 4 Hộp Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp. Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám
264 Viên nén khử khuẩn NaDCC 2,5g 6.000 Viên Thành phần: Troclosense Sodium (50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI kl/kl), Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid 6.2. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.
265 Vít xương 3.0 50 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đường kính mũ vít 6.0mm, đường kính thân vít 3.0mm. Sử dụng tuốc nơ vít đường kính 2.5mm.
266 Vít xương 3.5 50 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đường kính mũ vít 6.0mm, đường kính thân vít 3.5mm. Chiều dài bước ren 1,25mm, chiều dài vít từ 12-40mm. Sử dụng tuốc nơ vít đường kính 2.5mm.
267 Vít xương 4.5 50 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE, FDA. Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543. Thành phần chất thép chính: C:0,03; Si:0,37; Mn:2,0; P:0,045; S:0,23; Cr:18,0. Đường kính mũ vít 8.0mm, đường kính thân vít 4.5mm. Chiều dài bước ren 1,75mm, chiều dài vít từ 24-50mm. Sử dụng tuốc nơ vít đường kính 3.5mm.
268 Vòi hút dịch nhựa 100 Cái Có hai loại có lỗ thông trượt hoặc không có lỗ thông. Bao gồm các bộ phận: Đầu ống hút dịch, van trượt, tay cầm, kết nối, ống hút dịch
269 Vôi sô đa 10 Kg Thành phần chính là NaOH và Ca(OH)2 giúp hấp thụ CO2. Vôi soda dạng hạt. Tiêu chuẩn ISO 13485.
270 Vòng cao su 100 Cái Chất liệu cao su
271 Xe chở đồ vải bẩn 2 Cái Làm bằng chất liiệu Inox. Xe đẩy có 1 ngăn, thân xe được bọc kín. Kích thước dài 1,2m rộng 80cm cao 1m.
272 Xe chở đồ vải sạch 1 Cái Làm bằng chất liệu Inox. Xe đẩy có 2 ngăn, thân xe được bọc kín, Có nắp đậy phía trên. Kích thước dài 1,5m rộng 1m cao 1m.
273 Xe đẩy oxy inox 5 chiếc Kích thước phủ bì : 105x50cm Mặt inox để bình oxy : 30x30cm 2 bánh xe trước : phi 19cm 2 bánh xe sau : phi 8cm
274 Chất hàn tạm 8 Lọ Sử dụng trong điều trị răng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->