Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ cho các nội dung của dự án thực hiện tại Hà Nội, Hà Giang, Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634046-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
Tên gói thầu Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ cho các nội dung của dự án thực hiện tại Hà Nội, Hà Giang, Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200529502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 09:51:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,337,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phân vi sinh 12.500 Kg Hàm lượng hữu cơ tổng số không thấp hơn 15 %. Ẩm độ đối với phân dạng bột không quá 30% Mật độ mỗi chủng VSV có ích không thấp hơn 1 x 106 CFU/g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
2 Đạm ure 14.500 Kg N tổng số % so với chất khô: không dưới 46%; Hàm lượng biuret: không quá 1,2% Phụ gia sinh học: 0,3% Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
3 Lân Supe 32.625 Kg Chứa 15,0 – 17 % lân dễ tiêu (P2O5), CaO =28-34%, MgO = 15-18%, SiO2= 24-30% Độ ẩm không quá 12%, pH: 3,8 Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
4 Kali clorua 10.875 Kg Chứa thấp nhất 60% kali nguyên chất Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
5 Bolis 12GB 1.319 gói Thành phần: Metaldehyde 12% w/w, Phụ gia Khối lượng tịnh: gói 150g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
6 Vitako 40 WG 2.525 gói Thành phần: 20% Chlorantraniliprole + 20% Thiamethoxam Khối lượng tịnh: gói 1,5g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
7 Tilt-super 300EC 2.195 cốc Thành phần: 150g/L Difenoconazole + 150g/l Propiconazole Khối lượng tịnh: Cốc 10ml Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
8 Totan 200WP 1.589 gói Thành phần: Bronopol 200g/kg Khối lượng tịnh: gói 20g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
9 Teptop 100WP 1.840 gói Thành phần: Kasugamycin 50g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg + phụ gia đặc biệt 900g/kg Khối lượng tịnh: gói 20g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
10 Toplusa 450EC 822 gói Thành phần: hoạt chất Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l Khối lượng: 8 ml Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
11 Dual Gold 96EC 248 chai Thành phần: 960g/L S-Metolachlor Khối lượng tịnh: chai 50ml Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả
12 Biển thí nghiệm 4 Cái Biển khung sắt kích thước 0,9 x 1,2 m, cọc sắt cao 1,8 -2 m. Chất liệu bạt hiflex chịu được mưa nắng, không phai màu
13 Cọc gỗ 39 Cái Cọc gỗ kích cỡ 5 cm x 1,5m, dày 1,5 cm. Sơn màu
14 Túi đựng mẫu 150 Cái Túi giấy bìa cứng đựng 1-2 kg
15 Nilon chống rét mạ 83 Kg Màng che phủ PE màu trắng 2 lớp 1,2m
16 Bao đựng giống 453 Cái Bao PE đựng giống 40kg
17 Bạt phơi giống 5 cái Bạt phơi giống 50 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->