Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu giám sát sản phẩm ong xuất khẩu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu giám sát sản phẩm ong xuất khẩu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp năm 2020. (Kinh phí không thường xuyên loại 130-134. Mã 0640-0649) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 09:19:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,537,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kít SEM | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kít AOZ | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Kít AHD | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Kít AMOZ | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kít nhóm Sulfonamid | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kít Streptomycine | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kít Tylosin | 3 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kít nhóm fluroquinolones | 4 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kít β-lactam | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kít Lincomycin | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kít Gentamycin | 3 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kít Erythromycin | 3 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chuẩn Doxycycline hydrochloride | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chuẩn Amoxicilin | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chuẩn Semicarbazide hydrochloride (SEM) | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chuẩn Lincomycin hydrochloride | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chuẩn Sulfadiazine | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chuẩn Sulfaquinoxaline | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chuẩn Sulphamethazine | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chuẩn thiophanate -methyl | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chuẩn Carbendazim | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chuẩn Carbaryl | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chuẩn Cd 10 ppm cho ICPMS | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chuẩn As 10 ppm cho ICPMS | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nội chuẩn Sulfadiazin D4 | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chuẩn Permethrin | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chuẩn Chlorpyrifos | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chuẩn Hexaconazol | 1 | lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chuẩn Terbuconazol | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chuẩn Azoxystrobin | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chuẩn Dapsone | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chuẩn Tiamulin | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | H2O2 | 1 | Lít | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | HNO3 65% super pure | 1 | Lít | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Disodium hydrate secquihydrate (C6H6Na207. 1,5H20) | 2 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Magnesium Sulfate, anhydrous, powder (MgSO4) | 2 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trichloroacetic acid | 1 | Kg | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Acetonitril HPLC (chai 4 lít) | 2 | Chai | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Deionized water LCMS (chai 4 lít) | 1 | Chai | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Acetonitril LCMS (chai 4 lít) | 1 | Chai | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ethyl Acetate (chai 4 lít) | 2 | Chai | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sodium Sulfate (Na2SO4) | 2 | Kg | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | GCB | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bột C18 | 2 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bột PSA | 1 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cột Bond Elut SPE C18 | 2 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cột BAKERBOND spe Carboxylic acid | 3 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cột OASIS HLB 6cc (200mg) | 2 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khay nhựa đựng ống falcon 50 ml | 10 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu típ 350 µl sartorius | 5 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ống ly tâm falcon corning 50ml | 200 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Vial LCMS 1,5 ml, đáy nhọn, nắp xẻ rãnh | 2 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bình định mức 10ml, duran (để pha chuẩn) | 15 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cốc đong thủy tinh 200 ml | 15 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cốc đong thủy tinh 500 ml | 10 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cốc đong thủy tinh 2.000 ml | 10 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Lọ đựng mẫu GCMS 2ml (100 chiếc/hộp) | 2 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đệm PTFE + nắp cho chai 2ml (100 cái/hộp) | 2 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống Corning 50 ml | 100 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khẩu trang dùng 1 lần | 10 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Găng tay cao su dùng 1 lần | 10 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Clostridium Perfringens Selective Supplement (hộp 10 lọ) | 1 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Lactoza Sunfit (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thioglycolat broth (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dinatri disunfit (Na2S2O5) (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Amonium sắt III Citrat (Hộp 1.000g) | 1 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đĩa petri nhựa dùng 1 lần | 1.000 | Chiếc | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Pipette nhựa dung tích 25 ml, dùng 1 lần | 300 | Chiếc | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống Durham (túi 100 chiếc) | 3 | Túi | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chai thủy tinh trung tính, có nắp, dung tích 500ml | 25 | Chiếc | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Que cấy vòng vô trùng (túi 20 chiếc) | 40 | Túi | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khẩu trang dùng 1 lần | 10 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Găng tay cao su dùng 1 lần | 10 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi