Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị dạy học cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS huyện Ứng Hòa xây dựng trường đạt chuẩn Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn sự nghiệp giáo dục khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 08:57:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MUA SẮM TẠI HUYỆN. TRƯỜNG THCS ĐẠI HÙNG Thiết bị dạy học tối thiểu-Lớp 6 -MÔN TOÁN Mô hình: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dụng cụ: Bộ thước vẽ bảng dạy học gồm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời:Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chân cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Chân chữ H | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Eke đạc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giác kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống nối | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ống ngắm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Quả dọi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cuộn dây đo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | MÔN VẬT LÝ -Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dụng cụ -Thiết bị dùng chung: Chân đế (3 chân) | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kẹp đa năng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thanh trụ 1 | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thanh trụ 2 | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Khớp nối chữ thập | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bình tràn | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tấm lưới | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ lực kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cốc đốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn cồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | CƠ HỌC: Bình cầu+nút cao su | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bình tam giác | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cân Rôbecvan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ gia trọng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Mặt phẳng nghiêng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Xe lăn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lò xo lá uốn tròn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lò xo xoắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Khối gỗ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thước thẳng nhựa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đòn bẩy + Trục | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ròng rọc cố định | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | NHIỆT HỌC: Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ống thủy tinh thành dày | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chậu thủy tinh 10x20 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Phễu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Băng kép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Nhiệt kế y tế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | MÔN SINH HỌC: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dụng cụ: Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Khay nhựa đựng vật mổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Lam kính | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | La men | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cốc thuỷ tinh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đĩa kính đồng hồ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Chậu lồng (Bôcan) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Phễu thuỷ tinh loại to | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ống nghiệm | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ống thí nghiệm sinh học | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Nút cao su d=18 (có lổ) | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Nút cao su không lỗ d=18 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Giá thí nghiệm sinh học | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Dầm đào đất | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kẹp ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kéo cắt cành | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Cặp ép thực vật | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Dao ghép cây | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Đèn cồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | MÔN CÔNG NGHỆ: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Dụng cụ: Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | MÔN NGỮ VĂN: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | MÔN LỊCH SỬ -Tranh ảnh: Tập ảnh lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ thứ X | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lược đồ - Bản đồ: Bộ lược đồ 6 (5 tờ) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Dụng cụ: Bộ phục chế các hiện vật cổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | MÔN ĐỊA LÝ: Tranh ảnh: Bộ tranh Địa 6 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bản đồ: Bộ bản đồ 6 (7 tờ) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Dụng cụ: Quả cầu địa lí tự nhiên | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Địa bàn (La bàn) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | MÔN NGOẠI NGỮ: Tranh ảnh: Tranh ảnh tình huống theo các bài học trong SGK | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Băng đĩa: Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | MÔN MỸ THUẬT:Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Mô hình: Tượng chân dung làm mẫu vẽ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | MÔN GDCD: Tranh ảnh: Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 6 (bộ 10 tờ) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | MÔN THỂ DỤC: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Dụng cụ: Còi TDTT | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Dây nhảy ngắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dây nhảy dài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Quả cầu đá | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bóng ném | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bóng chuyền | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bóng đá | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Đệm bật cao | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | MÔN ÂM NHẠC:Dụng cụ: Thanh phách | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Song loan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Băng đĩa: Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Lớp 7-MÔN TOÁN-Dụng cụ: Bộ thước vẽ bảng dạy học gồm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Chân cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Chân chữ H | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Eke đạc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Giác kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Ống nối | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ống ngắm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Quả dọi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Cuộn dây đo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | MÔN VẬT LÝ:Dụng cụ: Thiết bị dùng chung: Chân đế (3 chân) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Kẹp đa năng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Thanh trụ 1 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Thanh trụ 2 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Khớp nối chữ thập | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bình tràn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ thanh nam châm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Biến trở con chạy | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Biến thế nguồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bảng lắp ráp mạch điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dây dẫn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Đinh ghim | 1 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Pin (bộ/2 viên) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Đèn pin | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bút thử điện thông mạch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Mảnh phim nhựa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | QUANG HỌC: Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Màn ảnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ống nhựa cong: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Ống nhựa thẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Gương phẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Thước chia độ đo góc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Tấm kính không màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Gương tròn phẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Gương cầu lồi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Gương cầu lõm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Tấm nhựa kẻ ô vuông: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | ÂM HỌC: Trống, dùi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Quả cầu nhựa có dây treo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Âm thoa, búa cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bi thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Lá thép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Đĩa phát âm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Mô tơ 1 chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Ống nhựa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | ĐIỆN - ĐIỆN TỬ: Thước nhựa dẹt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Mảnh nhôm mỏng: | 1 | Mảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Đũa nhựa có lỗ giữa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Thanh thủy tinh hữu cơ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Công tắc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Chốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Dây điện trở | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Điôt quang (LED) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bóng đèn kèm đui | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bóng điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bộ cầu chì ống | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Cầu chì dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Nam châm điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Ampe kế chứng minh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Kim nam châm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Chuông điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bình điện phân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Vôn kế 3V-15V | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bộ bảng có đục lỗ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ tranh sinh học gồm 22 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Dụng Cụ:Mô hình: Cá chép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Ếch: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Châu chấu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Thằn lằn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Thỏ nhà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Chim bồ câu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Dụng Cụ: Kính hiển vi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Kính lúp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Khay nhựa đựng vật mổ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Lam kính | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | La men | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Đĩa kính đồng hồ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Chậu lồng (Bôcan) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Phễu thuỷ tinh loại to | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Kẹp ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Giá ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Chổi rửa ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Ống hút: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Vợt bắt sâu bọ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Lọ nhựa có nút kín | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Hộp nuôi sâu bọ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bể kính | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Túi đinh ghim | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Khẩu trang, gang tay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Ống đong: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Hóa chất: Clorophooc: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tananh (tanin): | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Carmanh (carmin): | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Xanh metylen: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Phooc môn: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Cồn 90 độ: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | I ốt: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Dầu paraphin hoặc Vazelin: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Băng đĩa: Đĩa VCD: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | MÔN CÔNG NGHỆ: Tranh ảnh: Dấu hiệu của cây trồng bị sâu bệnh phá hoại (10 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Dụng cụ: Mô hình: Con gà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Con lợn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Dụng cụ: Ống nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Thang màu pH: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Giấy quỳ tím: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Thìa xúc hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Đĩa Petri: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Đèn cồn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Kẹp gắp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Túi ủ giống: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Chậu ngâm hạt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Rổ ngâm hạt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Dao cấy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Túi bầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Chày, cối sứ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Khay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Đĩa đo độ trong của nước: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | MÔN NGỮ VĂN:Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh gồm 9 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | MÔN LỊCH SỬ: Tranh Ảnh: Bao gồm 3 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Lược Đồ: Những cuộc phát kiến lớn về địa lí thế kỉ XV – XVI: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất và lần thứ hai: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên (1285): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược lần thứ ba (1287 - 1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | MÔN ĐỊA LÝ:Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh bao gồm 6 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Bản Đồ: Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Các dòng biển trong đại dương thế giới: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Phân bố dân cư và đô thị thế giới: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Các môi trường địa lý: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Châu Phi (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Châu Phi (hành chính): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Châu Phi (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Châu Phi (mật độ dân số và đô thị lớn): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Châu Mỹ (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Châu Mỹ (hành chính): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Châu Mỹ (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Châu Mỹ (mật độ dân số và đô thị lớn): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Châu Nam Cực: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Châu Âu (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Châu Âu (hành chính): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Châu Âu (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Châu Âu (mật độ dân số và đô thị lớn): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Châu Đại Dương (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Châu Đại Dương (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | MÔN ÂM NHẠC:Dụng cụ: Thanh phách | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Song loan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Băng đĩa: Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | MÔN NGOẠI NGỮ: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Băng Đĩa: Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | MÔN MỸ THUẬT: Tranh Ảnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Mô hình: Tượng chân dung làm mẫu vẽ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | MÔN GDCD: Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 7: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | MÔN THỂ DỤC: Tranh Ảnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Dụng Cụ: Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Còi TDTT | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Dây nhảy ngắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Dây nhảy dài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Đệm bật xa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Quả cầu đá: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Lưới cầu đá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Bộ cột đa năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Cờ nhỏ - Đồng màu: | 1 | Tá | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Lưới bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bóng ném: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Lưới chắn ném bóng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bóng chuyền: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Bóng đá: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Cột bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Lớp 8 MÔN TOÁN: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Dụng cụMô hình: Hình không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt, toàn bộ làm bằng nhựa trong suốt có một số đường cơ bản. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Triển khai các hình không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều, toàn bộ làm bằng nhựa trong suốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Dụng cụ: Bộ thước vẽ bảng dạy học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời:Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Chân cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Chân chữ H | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Eke đạc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Giác kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Ống nối | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Ống ngắm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Quả dọi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Cuộn dây đo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | MÔN VẬT LÝ: Dụng cụ: Thiết bị dùng chung: Chân đế (3 chân) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Kẹp đa năng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Thanh trụ 1 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Thanh trụ 2 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Khớp nối chữ thập | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Bình tràn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Tấm lưới | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Bộ lực kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Cốc đốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Đèn cồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Cơ học: Bộ TN về ấp lực: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Máng nghiêng 2 đoạn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bánh xe Mác-xoen: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Máy A-tút: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Khối nhôm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Máy gõ nhịp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Khối ma sát: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Ống nhựa cứng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Ống nhựa mềm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Giá nhựa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Ống thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Tấm nhựa cứng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Ròng rọc động: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Thước + giá đỡ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bi sắt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Bộ lò xo lá tròn+đế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Nhiệt học:Bộ TN dẫn nhiệt: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Ống nghiệm + nút cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bình trụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bình cầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bộ nút cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Đĩa CD: Phần mềm phân tích vidieo nghiên cứu các dạng chuyển động và các định luật bảo toàn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Phần mềm mô phỏng cấu tạo chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Môn Hóa Học:Tranh ảnh: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Điều chế và ứng dụng của oxi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Điều chế và ứng dụng của hiđro: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Dụng cụ: Ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Ống nghiệm có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Ống hút nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Ống đong hình trụ 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Ống thuỷ tinh hình trụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Ống hình trụ loe một đầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Ống dẫn bằng cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Bình cầu không nhánh đáy tròn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Bình cầu không nhánh đáy bằng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Bình cầu có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Bình tam giác 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Bình tam giác 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Bình kíp tiêu chuẩn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Cốc thuỷ tinh 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Cốc thuỷ tinh 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Chậu thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Đũa thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Đèn cồn TN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Bát nung sứ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Kiềng 3 chân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Dụng cụ thử tính dẫn điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Nút cao su không có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Nút cao su có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Giá để ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Lưới thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Miếng kính mỏng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Cân hiện số: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Giấy lọc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Găng tay cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Áo choàng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Kính bảo vệ mắt không màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Kính bảo vệ mắt có màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Chổi rửa ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Panh gắp hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Khay mang dụng cụ và hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Bộ giá thí nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Thiết bị điện phân nước: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Thiết bị chưng cất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Hóa Chất: Bộ hóa chất bao gồm 23 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Sản xuất gang (có cả mô phỏng quá trình sản xuất và thực tế ở Việt Nam): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Hướng dẫn thao tác thí nghiệm thực hành (các thí nghiệm hoá học cấp THCS): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Các thí nghiệm hoá học cấp THCS: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Diễn biến của phản ứng hoá học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | MÔN SINH HỌC: Tranh ẢnhBộ tranh ảnh sinh học gồm 14 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Dụng cụ: Mô hình: Nửa cơ thể người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bộ xương người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Cấu tạo mắt người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Cấu tạo tai người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Cấu tạo tuỷ sống: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Tim: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Dụng cụ: Kính hiển vi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Kính lúp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Lam kính: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | La men | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Cốc thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Đĩa kính đồng hồ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Kẹp ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Đèn cồn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Ống hút có quả bóp cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Móc thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Đũa thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Hệ thống đòn ghi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Kẹp tim: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Máy ghi công cơ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Ống chữ T: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Ống cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Ống nhựa thẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Miếng cao su mỏng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Nhiệt kế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Máy đo huyết áp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Hóa Chất: Clorophooc: (lọ 100mml) | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Carmanh (carmin): | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Băng Đĩa: Các thao tác mẫu ở các bài thực hành (tập sơ cứu băng bó cho người gẫy xương, băng bó cầm máu khi chảy máu, hô hấp nhân tạo). | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | MÔN CÔNG NGHỆ: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Dụng cụ: Mô hình: Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Động cơ điện 1 pha: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Máy biến áp 1 pha: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Mô hình mạng điện trong nhà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Mẫu vật: Các khối đa diện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Khối hình trụ tròn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Dụng cụ: Bộ dụng cụ cơ khí: Thước lá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Thước cặp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Clê: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Kìm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Etô tay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Thước đo góc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Dũa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Cưa sắt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Mỏ lết: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Đục các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Búa nguội: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Chấm dấu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Mũi vạch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Bộ mũi khoan: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Máy biến áp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Cầu chì ống: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Vôn kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Am pe kế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Đồng hồ vạn năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Bút thử điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Dây dẫn điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 471 | MÔN NGỮ VĂN: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 472 | MÔN LỊCH SỬ: Tranh Ảnh: Tập tranh ảnh lịch sử thế giới | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Tập tranh ảnh lịch sử Việt Nam gồm có 5 tờ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Lược Đồ: Lược đồ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu thế kỉ XVI – XIX: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Lược đồ thế giới từ năm 1919 đến 1945: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ và sự thành lập Hợp chúng quốc châu Mĩ (1775 - 1783): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Các nước đế quốc xâu xé Trung Quốc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914 - 1918): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Chiến tranh thế giới lần thứ hai - Chiến trường châu Á - Thái Bình Dương: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 481 | Thực dân Pháp đánh chiếm và các cuộc kháng chiến chống Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 482 | Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1882): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Khởi nghĩa Bãi Sậy (1885 - 1889): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Khởi nghĩa Hương Khê (1885 - 1895): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Khởi nghĩa Ba Đình (1886 - 1887): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Phong trào đấu tranh của nông dân Yên Thế (1884 - 1913): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 488 | MÔN ĐỊA LÝ: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Bản Đồ: Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Tự nhiên Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 491 | Tự nhiên Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 492 | Khí hậu Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 493 | Các nước Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 494 | Tự nhiên Đông Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 495 | Kinh tế - Xã hội Đông Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Bản đồ Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Bản đồ Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Kinh tế chung Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 499 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Đông Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 500 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 501 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Tây Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 502 | Khí hậu Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 503 | Các hệ thống sông Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 504 | Đất và động, thực vật Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 505 | Hành chính Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 506 | Địa lí tự nhiên Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 507 | Địa lí tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 508 | Địa lí tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 509 | Vùng biển và đảo Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 510 | Bản đồ tự nhiên Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 511 | Át lát địa lí Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 512 | Dụng Cụ: Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 513 | MÔN ÂM NHẠC: Dụng Cụ: Thanh phách | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 514 | Song loan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 515 | Băng/Đĩa CD, CVD: Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 516 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 517 | MÔN NGOẠI NGỮ: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 518 | Băng Đĩa: Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 519 | MÔN MỸ THUẬT: Tranh ẢnhBộ tranh ảnh bao gồm (40 tờ) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 520 | Dụng Cụ: Tượng Chân dung làm mẫu vẽ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 521 | MÔN GDCD: Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 8 (5 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 522 | MÔN THỂ DỤC: Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh bao gồm 2 loại ( 2 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 523 | Dụng Cụ: Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 524 | Còi TDTT: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 525 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 526 | Bàn đạp xuất phát: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 527 | Xà nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 528 | Đệm nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 529 | Dây nhảy ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 530 | Dây nhảy dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 531 | Quả cầu đá: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 532 | Lưới cầu đá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 533 | Bộ cột đa năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 534 | Cờ nhỏ - đồng màu: | 1 | Tá | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 535 | Lưới bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 536 | Bóng ném: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 537 | Lưới chắn bóng ném: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 538 | Bóng chuyền: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 539 | Bóng đá: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 540 | Cột bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 541 | Lớp 9: MÔN TOÁN: Dụng cụ: Mô hình: Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 542 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 543 | Dụng cụ: Bộ thước vẽ bảng dạy học: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 544 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.: Chân cọc tiêu: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 545 | Cọc tiêu: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 546 | Chân chữ H: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 547 | Eke đạc: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 548 | Giác kế: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 549 | Ống nối: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 550 | Ống ngắm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 551 | Quả dọi: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 552 | Cuộn dây đo: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 553 | MÔN VẬT LÝ: Tranh ảnh:Điamo xe đạp, con mắt bổ dọc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 554 | Dụng cụ: Thiết bị dùng chung: Chân đế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 555 | Kẹp đa năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 556 | Thanh trụ 1: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 557 | Thanh trụ 2: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 558 | Khớp nối chữ thập: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 559 | Bộ thanh nam châm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 560 | Biến trở con chạy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 561 | Ampe kế 1 chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 562 | Biến thế nguồn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 563 | Bảng lắp ráp mạch điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 564 | Vôn kế 1 chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 565 | Bộ dây dẫn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 566 | Đinh ghim: | 1 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 567 | Nguồn sáng dùng pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 568 | Pin: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 569 | Đèn Pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 570 | Bút thử điện thông mạnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 571 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 572 | Quang học:Bình nhựa trong suốt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 573 | Bảng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 574 | Đũa nhựa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 575 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 576 | Tấm nhựa chia độ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 577 | Vòng tròn chia độ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 578 | Tấm bán nguyệt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 579 | Thấu kính hội tụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 580 | Thấu kính phân kì: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 581 | Tấm kính phẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 582 | Khe sáng chữ F: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 583 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 584 | Bộ kính lúp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 585 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 586 | Đĩa CD: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 587 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 588 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 589 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 590 | Điện – Điện từ: Giá lắp pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 591 | Ống dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 592 | Thanh sắt non: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 593 | Bộ bóng đèn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 594 | Động cơ điện – Máy phát điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 595 | Điện trở mẫu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 596 | Thanh đồng + Đế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 597 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 598 | Dây cônstăngtan loại lớn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 599 | Dây Nicrôm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 600 | Dây thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 601 | Biến trở than: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 602 | Điện trở ghi số: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 603 | Điện trở có vòng màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 604 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 605 | Nam châm chữ U: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 606 | La bàn loại to: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 607 | La bàn loại nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 608 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 609 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 610 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 611 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 612 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 613 | Quạt điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 614 | Biến thế thực hành: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 615 | Ampe kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 616 | Vôn kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 617 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 618 | Chuông điện xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 619 | Định luật bảo toàn năng lượng: Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 620 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 621 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 622 | Đĩa CD:Phần mềm mô phỏng dòng điện không đổi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 623 | Phần mềm mô phỏng thí nghiệm cảm ứng điện từ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 624 | Phần mềm mô phỏng và thiết kế quang hình: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 625 | MÔN HÓA HỌC: Tranh Ảnh: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 626 | Chu trình Cac-bon trong tự nhiên: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 627 | Chưng cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 628 | Sơ đồ lò luyện gang: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 629 | Dụng Cụ : Mô hình mẫu vật: Mô hình phân tử dạng đặc: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 630 | Mô hình phân tử dạng rỗng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 631 | Mẫu các loại sản phẩm cao su: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 632 | Phân bón đơn: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 633 | Phân bón kép: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 634 | Phân vi lượng: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 635 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 636 | Mẫu các chất dẻo: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 637 | Dụng Cụ: Ống nghiệm: | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 638 | Ống nghiệm có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 639 | Ống hút nhỏ giọt: | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 640 | Ống đong hình trụ 100ml: | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 641 | Ống thuỷ tinh hình trụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 642 | Ống hình trụ loe một đầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 643 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại: | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 644 | Ống dẫn bằng cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 645 | Bình cầu không nhánh đáy tròn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 646 | Bình cầu không nhánh đáy bằng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 647 | Bình cầu có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 648 | Bình tam giác 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 649 | Bình tam giác 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 650 | Bình kíp tiêu chuẩn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 651 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 652 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 653 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt: | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 654 | Cốc thuỷ tinh 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 655 | Cốc thuỷ tinh 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 656 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 657 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 658 | Phễu chiết hình quả lê: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 659 | Chậu thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 660 | Đũa thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 661 | Đèn cồn TN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 662 | Bát nung sứ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 663 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 664 | Kiềng 3 chân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 665 | Dụng cụ thử tính dẫn điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 666 | Nút cao su không có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 667 | Nút cao su có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 668 | Giá để ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 669 | Lưới thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 670 | Cân hiện số: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 671 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 672 | Giấy lọc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 673 | Găng tay cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 674 | Áo choàng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 675 | Kính bảo vệ mắt không màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 676 | Chổi rửa ống nhiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 677 | Thìa xúc hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 678 | Panh gắp hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 679 | Khay mang dụng cụ và hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 680 | Bộ giá thí nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 681 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 682 | Hóa Chất: Bộ hóa chất bao gồm 40 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 683 | Băng Đĩa: Sản xuất gang (có cả mô phỏng quá trình sản xuất và thực tế ở Việt Nam): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 684 | Hướng dẫn thao tác thí nghiệm thực hành (các thí nghiệm hoá học cấp THCS): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 685 | Các thí nghiệm hoá học cấp THCS: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 686 | Diễn biến của phản ứng hoá học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 687 | MÔN SINH HỌC: Tranh ảnh: Bộ tranh sinh học | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 688 | Dụng Cụ-Mô hình: Cấu trúc không gian ADN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 689 | Nhân đôi ADN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 690 | Tổng hợp Prôtêin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 691 | Tổng hợp ARN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 692 | Phân tử ARN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 693 | Dụng cụ: Kính hiển vi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 694 | Kính lúp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 695 | Hóa chất: Carmanh (carmin): | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 696 | Mô đun sửa chữa xe đạp bao gồm 3 loại (3 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 697 | Mô đun trồng cây ăn quả gồm : | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 698 | Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 699 | Mẫu phụ liệu may: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 700 | Một số loại cổ áo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 701 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 702 | Bảng mạch điện chiếu sáng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 703 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 704 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 705 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 706 | Dụng cụ: Bộ dụng cụ kĩ thuật điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 707 | Đồng hồ vạn năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 708 | Bút thử điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 709 | Công tắc 3 cực: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 710 | Đồng hồ đo điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 711 | Vôn kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 712 | Công tơ điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 713 | Khoan tay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 714 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 715 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 716 | MÔN NGỮ VĂN: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 717 | MÔN LỊCH SỬ: Tranh Ảnh: Tập tranh ảnh lịch sử Việt Nam | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 718 | Lược Đồ: Hành trình tìm đường cứu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc (1911 - 1941): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 719 | Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và Xô viết Nghệ – Tĩnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 720 | Cách mạng tháng Tám 1945: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 721 | Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông (1947): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 722 | Chiến dịch biên giới Thu - Đông 1950: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 723 | Chiến cuộc Đông - Xuân (1953 - 1954): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 724 | Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 725 | Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 726 | Miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ và tiếp tục xây dựng CNXH (1965 - 1968): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 727 | Miền Bắc tiếp tục xây dựng CNXH và chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ (1969-1973): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 728 | Phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 729 | Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 730 | Lược đồ chính trị thế giới từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1989: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 731 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 732 | Bộ CDROM: tài liệu hỗ trợ dạy và học Lịch sử: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 733 | MÔN ĐỊA LÝ: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 734 | Bản Đồ: Tự nhiên Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 735 | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 736 | Công nghiệp Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 737 | Giao thông và Du lịch Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 738 | Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 739 | Bắc Trung Bộ - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 740 | Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 741 | Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 742 | Kinh tế chung Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 743 | Dân cư Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 744 | Át lát địa lí Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 745 | MÔN ÂM NHẠC: Dụng Cụ: Thanh phách: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 746 | Song loan: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 747 | Băng/Đĩa CD, CVD: Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 748 | Các bài hát theo sách giáo khoa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 749 | MÔN NGOẠI NGỮ: Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 750 | Băng Đĩa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 751 | MÔN MỸ THUẬT-Tranh Ảnh: Một số tranh dân gian Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 752 | MÔN MỸ THUẬT-Tranh Ảnh: Một số tranh ảnh, bản đồ dạy Giáo dục công dân lớp 9 (5 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 753 | MÔN THỂ DỤC-Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 754 | Dụng Cụ: Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 755 | Còi TDTT: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 756 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 757 | Bàn đạp xuất phát: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 758 | Xà nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 759 | Đệm nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 760 | Dây nhảy ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 761 | Dây nhảy dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 762 | Quả cầu đá: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 763 | Lưới cầu đá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 764 | Bộ cột đa năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 765 | Cờ nhỏ - đồng màu: | 1 | Tá | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 766 | Lưới bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 767 | Bóng ném: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 768 | Lưới chắn bóng ném: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 769 | Bóng chuyền: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 770 | Bóng đá: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 771 | Cột bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 772 | Phòng học bộ môn Vật lý : Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 773 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 774 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 775 | Chậu rửa của HS | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 776 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 777 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 778 | Phòng chuẩn bị -Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 779 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 780 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 781 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 782 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 783 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 784 | Phòng học bộ môn hoá: Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 785 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 786 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 787 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 788 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 789 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 790 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 791 | Phòng chuẩn bị : Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 792 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 793 | Tủ hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 794 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 795 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 796 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 797 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 798 | Phòng học bộ môn Sinh : Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 799 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 800 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 801 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 802 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 803 | Phòng chuẩn bị : Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 804 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 805 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 806 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 807 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 808 | Phòng máy tính (Tin học): Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 809 | Phòng học bộ môn Công nghệ : Bộ bàn ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 810 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 811 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 812 | Chậu rửa của HS | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 813 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 814 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 815 | Phòng chuẩn bị :Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 816 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 817 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 818 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 819 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 820 | Phòng học ngoại ngữ:Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 821 | Phòng ngoại ngữ chuyên dụng: Bảng tương tác thông minh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 822 | Thiết bị kiểm trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh.Thiết bị kiểm trả lời trắc nghiệm dùng cho 01 giáo viên và 45 học sinh. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 823 | Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro..) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 824 | MUA SẮM TẠI HUYỆN. TRƯỜNG THCS ĐẠI CƯỜNG: Thiết bị dạy học tối thiểu -Lớp 6 -MÔN TOÁN: Mô hình: Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 825 | Dụng cụ:Bộ thước vẽ bảng dạy học gồm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 826 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.: Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 827 | Chân cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 828 | Cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 829 | Chân chữ H | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 830 | Eke đạc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 831 | Giác kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 832 | Ống nối | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 833 | Ống ngắm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 834 | Quả dọi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 835 | Cuộn dây đo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 836 | MÔN VẬT LÝ-Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 837 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 838 | Tấm lưới | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 839 | Bộ lực kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 840 | Cốc đốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 841 | Đèn cồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 842 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 843 | CƠ HỌC: Bình cầu+nút cao su | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 844 | Bình tam giác | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 845 | Cân Rôbecvan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 846 | Bộ gia trọng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 847 | Mặt phẳng nghiêng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 848 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 849 | Xe lăn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 850 | Lò xo lá uốn tròn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 851 | Lò xo xoắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 852 | Khối gỗ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 853 | Thước thẳng nhựa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 854 | Đòn bẩy + Trục | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 855 | Ròng rọc cố định | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 856 | NHIỆT HỌC: Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 857 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 858 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 859 | Ống thủy tinh thành dày | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 860 | Chậu thủy tinh 10x20 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 861 | Phễu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 862 | Băng kép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 863 | Nhiệt kế y tế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 864 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 865 | MÔN SINH HỌC-Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 866 | Dụng cụ: Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 867 | Khay nhựa đựng vật mổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 868 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 869 | Lam kính | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 870 | La men | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 871 | Cốc thuỷ tinh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 872 | Đĩa kính đồng hồ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 873 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 874 | Chậu lồng (Bôcan) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 875 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 876 | Phễu thuỷ tinh loại to | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 877 | Ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 878 | Ống thí nghiệm sinh học | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 879 | Nút cao su d=18 (có lổ) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 880 | Nút cao su không lỗ d=18 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 881 | Giá thí nghiệm sinh học | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 882 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 883 | Dầm đào đất | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 884 | Kẹp ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 885 | Kéo cắt cành | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 886 | Cặp ép thực vật | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 887 | Dao ghép cây | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 888 | Đèn cồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 889 | MÔN CÔNG NGHỆ: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 890 | Dụng cụ: Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 891 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 892 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 893 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 894 | MÔN NGỮ VĂN: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 895 | MÔN LỊCH SỬ: Tranh ảnh: Tập ảnh lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ thứ X | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 896 | Lược đồ - Bản đồ: Bộ lược đồ 6 (5 tờ) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 897 | Dụng cụ: Bộ phục chế các hiện vật cổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 898 | MÔN ĐỊA LÝ: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 899 | Bản đồ: Bộ bản đồ 6 (7 tờ) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 900 | Dụng cụ: Quả cầu địa lí tự nhiên | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 901 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 902 | Địa bàn (La bàn) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 903 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 904 | MÔN NGOẠI NGỮ: Tranh ảnh:Tranh ảnh tình huống theo các bài học trong SGK | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 905 | Băng đĩa: Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 906 | MÔN MỸ THUẬT-Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 907 | MÔN GDCD: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 908 | MÔN THỂ DỤC -Tranh ảnh: Ảnh động tác bật nhảy | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 909 | Dụng cụ: Còi TDTT | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 910 | Dây nhảy ngắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 911 | Dây nhảy dài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 912 | Quả cầu đá | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 913 | Bóng ném | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 914 | Bóng chuyền | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 915 | Bóng đá | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 916 | MÔN ÂM NHẠC: Dụng cụ: Thanh phách | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 917 | Song loan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 918 | Băng đĩa: Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 919 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 920 | Lớp 7- MÔN TOÁN: Dụng cụ: Bộ thước vẽ bảng dạy học gồm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 921 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.: Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 922 | Chân cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 923 | Cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 924 | Chân chữ H | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 925 | Eke đạc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 926 | Giác kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 927 | Ống nối | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 928 | Ống ngắm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 929 | Quả dọi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 930 | Cuộn dây đo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 931 | MÔN VẬT LÝ: Dụng cụ:Thiết bị dùng chung: Bộ thanh nam châm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 932 | Biến trở con chạy | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 933 | Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 934 | Biến thế nguồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 935 | Bảng lắp ráp mạch điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 936 | Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 937 | Bộ dây dẫn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 938 | Đinh ghim | 1 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 939 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 940 | Pin (bộ/2 viên) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 941 | Đèn pin | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 942 | Bút thử điện thông mạch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 943 | Mảnh phim nhựa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 944 | QUANG HỌC: Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 945 | Màn ảnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 946 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 947 | Ống nhựa cong: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 948 | Ống nhựa thẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 949 | Gương phẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 950 | Thước chia độ đo góc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 951 | Tấm kính không màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 952 | Gương tròn phẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 953 | Gương cầu lồi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 954 | Gương cầu lõm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 955 | Tấm nhựa kẻ ô vuông: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 956 | ÂM HỌC: Trống, dùi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 957 | Quả cầu nhựa có dây treo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 958 | Âm thoa, búa cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 959 | Bi thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 960 | Lá thép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 961 | Đĩa phát âm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 962 | Mô tơ 1 chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 963 | Ống nhựa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 964 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 965 | ĐIỆN - ĐIỆN TỬ: Thước nhựa dẹt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 966 | Mảnh nhôm mỏng: | 1 | Mảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 967 | Đũa nhựa có lỗ giữa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 968 | Thanh thủy tinh hữu cơ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 969 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 970 | Công tắc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 971 | Chốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 972 | Dây điện trở | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 973 | Điôt quang (LED) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 974 | Bóng đèn kèm đui | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 975 | Bóng điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 976 | Bộ cầu chì ống | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 977 | Cầu chì dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 978 | Nam châm điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 979 | Ampe kế chứng minh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 980 | Kim nam châm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 981 | Chuông điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 982 | Bình điện phân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 983 | Vôn kế 3V-15V | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 984 | Bộ bảng có đục lỗ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 985 | MÔN SINH HỌC: Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 986 | Dụng Cụ-Mô hình: Cá chép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 987 | Ếch: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 988 | Châu chấu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 989 | Thằn lằn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 990 | Thỏ nhà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 991 | Chim bồ câu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 992 | Dụng cụ: Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 993 | Khay nhựa đựng vật mổ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 994 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 995 | Lam kính | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 996 | La men | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 997 | Đĩa kính đồng hồ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 998 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 999 | Chậu lồng (Bôcan) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1000 | Phễu thuỷ tinh loại to | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1001 | Ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1002 | Kẹp ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1003 | Giá ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1004 | Chổi rửa ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1005 | Ống hút: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1006 | Vợt bắt sâu bọ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1007 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1008 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1009 | Lọ nhựa có nút kín | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1010 | Hộp nuôi sâu bọ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1011 | Bể kính | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1012 | Túi đinh ghim | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1013 | Khẩu trang, gang tay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1014 | Ống đong: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1015 | Hóa chất: Clorophooc: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1016 | Tananh (tanin): | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1017 | Carmanh (carmin): | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1018 | Xanh metylen: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1019 | Phooc môn: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1020 | Cồn 90 độ: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1021 | I ốt: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1022 | Dầu paraphin hoặc Vazelin: | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1023 | Băng đĩa: Đĩa VCD: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1024 | MÔN CÔNG NGHỆ- Tranh ảnh: Dấu hiệu của cây trồng bị sâu bệnh phá hoại (10 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1025 | Dụng cụ-Mô hình: Con gà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1026 | Con lợn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1027 | Dụng cụ: Ống nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1028 | Thang màu pH: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1029 | Giấy quỳ tím: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1030 | Thìa xúc hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1031 | Đĩa Petri: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1032 | Ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1033 | Đèn cồn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1034 | Kẹp gắp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1035 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1036 | Túi ủ giống: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1037 | Chậu ngâm hạt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1038 | Rổ ngâm hạt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1039 | Dao cấy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1040 | Túi bầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1041 | Chày, cối sứ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1042 | Khay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1043 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1044 | Đĩa đo độ trong của nước: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1045 | MÔN NGỮ VĂN: Tranh Ảnh -Bộ tranh ảnh gồm 9 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1046 | MÔN LỊCH SỬ-Tranh Ảnh: Bao gồm 3 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1047 | Lược Đồ-Những cuộc phát kiến lớn về địa lí thế kỉ XV – XVI: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1048 | Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất và lần thứ hai: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1049 | Cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1050 | Cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên (1285): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1051 | Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược lần thứ ba (1287 - 1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1052 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1053 | Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1054 | Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1055 | Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1056 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1057 | MÔN ĐỊA LÝ-Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh bao gồm 6 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1058 | Bản Đồ: Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1059 | Các dòng biển trong đại dương thế giới: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1060 | Phân bố dân cư và đô thị thế giới: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1061 | Các môi trường địa lý: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1062 | Châu Phi (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1063 | Châu Phi (hành chính): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1064 | Châu Phi (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1065 | Châu Phi (mật độ dân số và đô thị lớn): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1066 | Châu Mỹ (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1067 | Châu Mỹ (hành chính): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1068 | Châu Mỹ (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1069 | Châu Mỹ (mật độ dân số và đô thị lớn): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1070 | Châu Nam Cực: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1071 | Châu Âu (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1072 | Châu Âu (hành chính): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1073 | Châu Âu (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1074 | Châu Âu (mật độ dân số và đô thị lớn): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1075 | Châu Đại Dương (tự nhiên): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1076 | Châu Đại Dương (kinh tế): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1077 | MÔN ÂM NHẠC-Dụng cụ: Thanh phách | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1078 | Song loan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1079 | Băng đĩa: Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1080 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1081 | MÔN NGOẠI NGỮ-Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1082 | Băng Đĩa: Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1083 | MÔN MỸ THUẬT-Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh các 3 loại mỗi loại 20 tờ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1084 | MÔN GDCD: Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 7: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1085 | MÔN THỂ DỤC:Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1086 | Dụng Cụ: Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1087 | Còi TDTT | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1088 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1089 | Dây nhảy ngắn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1090 | Dây nhảy dài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1091 | Đệm bật xa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1092 | Quả cầu đá: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1093 | Lưới cầu đá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1094 | Cờ nhỏ - Đồng màu: | 1 | Tá | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1095 | Lưới bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1096 | Bóng ném: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1097 | Lưới chắn ném bóng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1098 | Bóng chuyền: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1099 | Bóng đá: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1100 | Cột bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1101 | Lớp 8-MÔN TOÁN:Tranh ảnh: Hình đồng dạng, tam giác đồng dạng 2 tờ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1102 | Dụng cụ-Mô hình: Hình không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt, toàn bộ làm bằng nhựa trong suốt có một số đường cơ bản. | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1103 | Triển khai các hình không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều, toàn bộ làm bằng nhựa trong suốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1104 | Dụng cụ: Bộ thước vẽ bảng dạy học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1105 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1106 | Chân cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1107 | Cọc tiêu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1108 | Chân chữ H | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1109 | Eke đạc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1110 | Giác kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1111 | Ống nối | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1112 | Ống ngắm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1113 | Quả dọi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1114 | Cuộn dây đo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1115 | MÔN VẬT LÝ-Dụng cụ:Thiết bị dùng chung: Chân đế (3 chân) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1116 | Kẹp đa năng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1117 | Thanh trụ 1 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1118 | Thanh trụ 2 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1119 | Khớp nối chữ thập | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1120 | Bình tràn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1121 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1122 | Tấm lưới | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1123 | Bộ lực kế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1124 | Cốc đốt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1125 | Đèn cồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1126 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1127 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1128 | Cơ học: Bộ TN về ấp lực: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1129 | Máng nghiêng 2 đoạn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1130 | Bánh xe Mác-xoen: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1131 | Máy A-tút: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1132 | Khối nhôm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1133 | Máy gõ nhịp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1134 | Khối ma sát: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1135 | Ống nhựa cứng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1136 | Ống nhựa mềm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1137 | Giá nhựa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1138 | Ống thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1139 | Tấm nhựa cứng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1140 | Ròng rọc động: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1141 | Thước + giá đỡ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1142 | Bi sắt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1143 | Bộ lò xo lá tròn+đế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1144 | Nhiệt học:Bộ TN dẫn nhiệt: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1145 | Ống nghiệm + nút cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1146 | Bình trụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1147 | Bình cầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1148 | Bộ nút cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1149 | Đĩa CD: Phần mềm phân tích vidieo nghiên cứu các dạng chuyển động và các định luật bảo toàn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1150 | Phần mềm mô phỏng cấu tạo chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1151 | Môn Hóa Học:Tranh ảnh: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1152 | Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1153 | Điều chế và ứng dụng của oxi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1154 | Điều chế và ứng dụng của hiđro: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1155 | Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1156 | Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1157 | Dụng cụ: Ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1158 | Ống nghiệm có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1159 | Ống hút nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1160 | Ống đong hình trụ 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1161 | Ống thuỷ tinh hình trụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1162 | Ống hình trụ loe một đầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1163 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1164 | Ống dẫn bằng cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1165 | Bình cầu không nhánh đáy tròn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1166 | Bình cầu không nhánh đáy bằng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1167 | Bình cầu có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1168 | Bình tam giác 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1169 | Bình tam giác 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1170 | Bình kíp tiêu chuẩn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1171 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1172 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1173 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1174 | Cốc thuỷ tinh 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1175 | Cốc thuỷ tinh 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1176 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1177 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1178 | Chậu thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1179 | Đũa thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1180 | Đèn cồn TN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1181 | Bát nung sứ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1182 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1183 | Kiềng 3 chân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1184 | Dụng cụ thử tính dẫn điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1185 | Nút cao su không có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1186 | Nút cao su có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1187 | Giá để ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1188 | Lưới thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1189 | Miếng kính mỏng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1190 | Cân hiện số: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1191 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1192 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1193 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1194 | Giấy lọc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1195 | Găng tay cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1196 | Áo choàng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1197 | Kính bảo vệ mắt không màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1198 | Kính bảo vệ mắt có màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1199 | Chổi rửa ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1200 | Panh gắp hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1201 | Khay mang dụng cụ và hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1202 | Bộ giá thí nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1203 | Thiết bị điện phân nước: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1204 | Thiết bị chưng cất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1205 | Sản xuất gang (có cả mô phỏng quá trình sản xuất và thực tế ở Việt Nam): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1206 | Hướng dẫn thao tác thí nghiệm thực hành (các thí nghiệm hoá học cấp THCS): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1207 | Các thí nghiệm hoá học cấp THCS: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1208 | Diễn biến của phản ứng hoá học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1209 | MÔN SINH HỌC: Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh sinh học gồm 14 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1210 | Dụng cụ:Mô hình:Nửa cơ thể người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1211 | Bộ xương người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1212 | Cấu tạo mắt người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1213 | Cấu tạo tai người: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1214 | Cấu tạo tuỷ sống: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1215 | Tim: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1216 | Dụng cụ: Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1217 | Kính lúp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1218 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1219 | Lam kính: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1220 | La men | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1221 | Cốc thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1222 | Đĩa kính đồng hồ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1223 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1224 | Ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1225 | Kẹp ống nghiệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1226 | Đèn cồn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1227 | Ống hút có quả bóp cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1228 | Móc thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1229 | Đũa thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1230 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1231 | Hệ thống đòn ghi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1232 | Kẹp tim: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1233 | Máy ghi công cơ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1234 | Ống chữ T: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1235 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1236 | Ống cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1237 | Ống nhựa thẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1238 | Miếng cao su mỏng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1239 | Nhiệt kế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1240 | Máy đo huyết áp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1241 | Hóa Chất: Clorophooc: (lọ 100mml) | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1242 | Carmanh (carmin): | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1243 | Băng Đĩa: Các thao tác mẫu ở các bài thực hành (tập sơ cứu băng bó cho người gẫy xương, băng bó cầm máu khi chảy máu, hô hấp nhân tạo). | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1244 | MÔN CÔNG NGHỆ-Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1245 | Dụng cụ -Mô hình: Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1246 | Động cơ điện 1 pha: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1247 | Máy biến áp 1 pha: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1248 | Mô hình mạng điện trong nhà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1249 | Mẫu vật: Các khối đa diện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1250 | Khối hình trụ tròn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1251 | Thước lá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1252 | Thước cặp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1253 | Clê: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1254 | Kìm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1255 | Etô tay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1256 | Thước đo góc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1257 | Dũa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1258 | Cưa sắt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1259 | Mỏ lết: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1260 | Đục các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1261 | Búa nguội: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1262 | Chấm dấu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1263 | Mũi vạch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1264 | Bộ mũi khoan: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1265 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1266 | Máy biến áp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1267 | Cầu chì ống: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1268 | Vôn kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1269 | Am pe kế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1270 | Đồng hồ vạn năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1271 | Bút thử điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1272 | Dây dẫn điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1273 | MÔN NGỮ VĂN -Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh gồm 2 loại: (Ảnh đảo Côn lôn và di tích nhà tù, Hình ảnh về cố đô hoa lư) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1274 | MÔN LỊCH SỬ-Tranh Ảnh:Tập tranh ảnh lịch sử thế giới | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1275 | Tập tranh ảnh lịch sử Việt Nam gồm có 5 tờ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1276 | Lược Đồ: Lược đồ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu thế kỉ XVI – XIX: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1277 | Lược đồ thế giới từ năm 1919 đến 1945: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1278 | Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ và sự thành lập Hợp chúng quốc châu Mĩ (1775 - 1783): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1279 | Các nước đế quốc xâu xé Trung Quốc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1280 | Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1281 | Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914 - 1918): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1282 | Chiến tranh thế giới lần thứ hai - Chiến trường châu Á - Thái Bình Dương: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1283 | Thực dân Pháp đánh chiếm và các cuộc kháng chiến chống Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1284 | Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1882): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1285 | Khởi nghĩa Bãi Sậy (1885 - 1889): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1286 | Khởi nghĩa Hương Khê (1885 - 1895): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1287 | Khởi nghĩa Ba Đình (1886 - 1887): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1288 | Phong trào đấu tranh của nông dân Yên Thế (1884 - 1913): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1289 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1290 | MÔN ĐỊA LÝ-Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1291 | Bản Đồ: Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1292 | Tự nhiên Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1293 | Tự nhiên Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1294 | Khí hậu Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1295 | Các nước Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1296 | Tự nhiên Đông Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1297 | Kinh tế - Xã hội Đông Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1298 | Bản đồ Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1299 | Bản đồ Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1300 | Kinh tế chung Châu Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1301 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Đông Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1302 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1303 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Tây Nam Á: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1304 | Khí hậu Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1305 | Các hệ thống sông Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1306 | Đất và động, thực vật Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1307 | Hành chính Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1308 | Địa lí tự nhiên Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1309 | Địa lí tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1310 | Địa lí tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1311 | Vùng biển và đảo Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1312 | Bản đồ tự nhiên Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1313 | Át lát địa lí Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1314 | Dụng Cụ: Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1315 | MÔN ÂM NHẠC-Dụng Cụ: Thanh phách | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1316 | Song loan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1317 | Băng/Đĩa CD, CVD: Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1318 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1319 | MÔN NGOẠI NGỮ-Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1320 | Băng Đĩa: Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1321 | MÔN MỸ THUẬT-Tranh Ảnh:Bộ tranh ảnh bao gồm (40 tờ): Một số tác phẩm hội họa của họa sĩ Việt Nam, nước ngoài, một số tác phẩm hội họa của học sinh Việt Nam và nước ngoài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1322 | Dụng Cụ: Tượng Chân dung làm mẫu vẽ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1323 | MÔN GDCD: Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 8 (5 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1324 | MÔN THỂ DỤC-Tranh Ảnh:Bộ tranh ảnh bao gồm 2 loại ( 2 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1325 | Dụng Cụ: Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1326 | Còi TDTT: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1327 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1328 | Xà nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1329 | Đệm nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1330 | Dây nhảy ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1331 | Dây nhảy dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1332 | Quả cầu đá: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1333 | Lưới cầu đá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1334 | Bộ cột đa năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1335 | Cờ nhỏ - đồng màu: | 1 | Tá | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1336 | Bóng ném: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1337 | Lưới chắn bóng ném: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1338 | Bóng chuyền: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1339 | Bóng đá: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1340 | Lớp 9-MÔN TOÁN-Dụng cụ-Mô hình: Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1341 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1342 | Dụng cụ:Bộ thước vẽ bảng dạy học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1343 | Chân cọc tiêu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1344 | Cọc tiêu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1345 | Chân chữ H: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1346 | Eke đạc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1347 | Giác kế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1348 | Ống nối: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1349 | Ống ngắm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1350 | Quả dọi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1351 | Cuộn dây đo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1352 | MÔN VẬT LÝ -Tranh ảnh: Điamo xe đạp, con mắt bổ dọc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1353 | Dụng cụ:Thiết bị dùng chung:Chân đế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1354 | Kẹp đa năng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1355 | Thanh trụ 1: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1356 | Thanh trụ 2: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1357 | Khớp nối chữ thập: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1358 | Bộ thanh nam châm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1359 | Biến trở con chạy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1360 | Ampe kế 1 chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1361 | Biến thế nguồn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1362 | Bảng lắp ráp mạch điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1363 | Vôn kế 1 chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1364 | Bộ dây dẫn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1365 | Đinh ghim: | 1 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1366 | Nguồn sáng dùng pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1367 | Pin: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1368 | Đèn Pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1369 | Bút thử điện thông mạnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1370 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1371 | Quang học:Bình nhựa trong suốt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1372 | Bảng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1373 | Đũa nhựa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1374 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1375 | Tấm nhựa chia độ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1376 | Vòng tròn chia độ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1377 | Tấm bán nguyệt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1378 | Thấu kính hội tụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1379 | Thấu kính phân kì: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1380 | Tấm kính phẳng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1381 | Khe sáng chữ F: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1382 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1383 | Bộ kính lúp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1384 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1385 | Đĩa CD: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1386 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1387 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1388 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1389 | Điện – Điện từ: Giá lắp pin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1390 | Ống dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1391 | Thanh sắt non: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1392 | Bộ bóng đèn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1393 | Động cơ điện – Máy phát điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1394 | Điện trở mẫu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1395 | Thanh đồng + Đế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1396 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1397 | Dây cônstăngtan loại lớn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1398 | Dây Nicrôm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1399 | Dây thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1400 | Biến trở than: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1401 | Điện trở ghi số: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1402 | Điện trở có vòng màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1403 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1404 | Nam châm chữ U: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1405 | La bàn loại to: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1406 | La bàn loại nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1407 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1408 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1409 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1410 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1411 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1412 | Quạt điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1413 | Biến thế thực hành: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1414 | Ampe kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1415 | Vôn kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1416 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1417 | Chuông điện xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1418 | Định luật bảo toàn năng lượng:Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1419 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1420 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1421 | Đĩa CD:Phần mềm mô phỏng dòng điện không đổi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1422 | Phần mềm mô phỏng thí nghiệm cảm ứng điện từ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1423 | Phần mềm mô phỏng và thiết kế quang hình: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1424 | MÔN HÓA HỌC-Tranh Ảnh: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1425 | Chu trình Cac-bon trong tự nhiên: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1426 | Chưng cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1427 | Sơ đồ lò luyện gang: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1428 | Dụng Cụ -Mô hình mẫu vật: Mô hình phân tử dạng đặc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1429 | Mô hình phân tử dạng rỗng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1430 | Mẫu các loại sản phẩm cao su: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1431 | Phân bón đơn: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1432 | Phân bón kép: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1433 | Phân vi lượng: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1434 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1435 | Mẫu các chất dẻo: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1436 | Dụng Cụ: Ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1437 | Ống nghiệm có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1438 | Ống hút nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1439 | Ống đong hình trụ 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1440 | Ống thuỷ tinh hình trụ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1441 | Ống hình trụ loe một đầu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1442 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1443 | Ống dẫn bằng cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1444 | Bình cầu không nhánh đáy tròn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1445 | Bình cầu không nhánh đáy bằng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1446 | Bình cầu có nhánh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1447 | Bình tam giác 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1448 | Bình tam giác 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1449 | Bình kíp tiêu chuẩn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1450 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1451 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1452 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1453 | Cốc thuỷ tinh 250ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1454 | Cốc thuỷ tinh 100ml: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1455 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1456 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1457 | Phễu chiết hình quả lê: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1458 | Chậu thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1459 | Đũa thủy tinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1460 | Đèn cồn TN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1461 | Bát nung sứ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1462 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1463 | Kiềng 3 chân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1464 | Dụng cụ thử tính dẫn điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1465 | Nút cao su không có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1466 | Nút cao su có lỗ các loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1467 | Giá để ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1468 | Lưới thép: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1469 | Cân hiện số: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1470 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1471 | Giấy lọc: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1472 | Găng tay cao su: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1473 | Áo choàng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1474 | Kính bảo vệ mắt không màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1475 | Chổi rửa ống nhiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1476 | Thìa xúc hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1477 | Panh gắp hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1478 | Khay mang dụng cụ và hóa chất: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1479 | Bộ giá thí nghiệm: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1480 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1481 | Hóa Chất:Bộ hóa chất bao gồm 40 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1482 | Băng Đĩa:Sản xuất gang (có cả mô phỏng quá trình sản xuất và thực tế ở Việt Nam): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1483 | Hướng dẫn thao tác thí nghiệm thực hành (các thí nghiệm hoá học cấp THCS): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1484 | Các thí nghiệm hoá học cấp THCS: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1485 | Diễn biến của phản ứng hoá học: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1486 | MÔN SINH HỌC-Tranh ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1487 | Dụng Cụ-Mô hình:Cấu trúc không gian ADN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1488 | Nhân đôi ADN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1489 | Tổng hợp Prôtêin: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1490 | Tổng hợp ARN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1491 | Phân tử ARN: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1492 | Dụng cụ: Kính hiển vi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1493 | Kính lúp: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1494 | Hóa chất: Carmanh (carmin): | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1495 | MÔN CÔNG NGHỆ-Tranh Ảnh: Mô đun sửa chữa xe đạp bao gồm 3 loại (3 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1496 | Mô đun trồng cây ăn quả gồm : | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1497 | Dụng Cụ-Mẫu vật:Mô đun cắt may:Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1498 | Mẫu phụ liệu may: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1499 | Một số loại cổ áo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1500 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1501 | Bảng mạch điện chiếu sáng: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1502 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1503 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1504 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1505 | Dụng cụ:Bộ dụng cụ kĩ thuật điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1506 | Bút thử điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1507 | Công tắc 3 cực: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1508 | Đồng hồ đo điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1509 | Vôn kế xoay chiều: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1510 | Công tơ điện: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1511 | Khoan tay: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1512 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1513 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1514 | MÔN NGỮ VĂN-Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1515 | MÔN LỊCH SỬ -Tranh Ảnh: Tập tranh ảnh lịch sử Việt Nam | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1516 | Lược Đồ: Hành trình tìm đường cứu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc (1911 - 1941): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1517 | Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và Xô viết Nghệ – Tĩnh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1518 | Cách mạng tháng Tám 1945: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1519 | Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông (1947): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1520 | Chiến dịch biên giới Thu - Đông 1950: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1521 | Chiến cuộc Đông - Xuân (1953 - 1954): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1522 | Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1523 | Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1524 | Miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ và tiếp tục xây dựng CNXH (1965 - 1968): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1525 | Miền Bắc tiếp tục xây dựng CNXH và chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ (1969-1973): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1526 | Phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1527 | Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1528 | Lược đồ chính trị thế giới từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1989: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1529 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1530 | Bộ CDROM: tài liệu hỗ trợ dạy và học Lịch sử: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1531 | MÔN ĐỊA LÝ-Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh các dân tộc Việt Nam | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1532 | Bản Đồ:Tự nhiên Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1533 | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1534 | Công nghiệp Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1535 | Giao thông và Du lịch Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1536 | Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1537 | Bắc Trung Bộ - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1538 | Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1539 | Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long - Địa lí kinh tế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1540 | Kinh tế chung Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1541 | Dân cư Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1542 | Át lát địa lí Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1543 | MÔN ÂM NHẠC-Dụng Cụ: Thanh phách: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1544 | Song loan: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1545 | Băng/Đĩa CD, CVD:Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1546 | Các bài hát theo sách giáo khoa: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1547 | MÔN NGOẠI NGỮ:Tranh Ảnh:Tranh ảnh tình huống theo các bài học trong SGK | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1548 | Băng Đĩa: Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1549 | MÔN MỸ THUẬT-Tranh Ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1550 | MÔN GDCD: Một số tranh ảnh, bản đồ dạy Giáo dục công dân lớp 9 (5 tờ): | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1551 | MÔN THỂ DỤC-Tranh Ảnh: Bộ tranh ảnh bao gồm 2 loại: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1552 | Dụng Cụ: Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1553 | Còi TDTT: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1554 | Thước dây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1555 | Bàn đạp xuất phát: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1556 | Xà nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1557 | Đệm nhảy cao: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1558 | Dây nhảy ngắn: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1559 | Dây nhảy dài: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1560 | Quả cầu đá: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1561 | Lưới cầu đá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1562 | Cờ nhỏ - đồng màu: | 1 | Tá | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1563 | Lưới bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1564 | Bóng ném: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1565 | Lưới chắn bóng ném: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1566 | Bóng chuyền: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1567 | Bóng đá: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1568 | Cột bóng chuyền: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1569 | Phòng học bộ môn Vật lý :Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1570 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1571 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1572 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1573 | Chậu rửa của HS | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1574 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1575 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1576 | Phòng chuẩn bị : Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1577 | Tủ TBDH | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1578 | Giá TBDH | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1579 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1580 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1581 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1582 | Phòng học bộ môn hoá: Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1583 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1584 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1585 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1586 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1587 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1588 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1589 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1590 | Tủ hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1591 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1592 | Phòng chuẩn bị :Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1593 | Tủ TBDH | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1594 | Giá TBDH | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1595 | Tủ hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1596 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1597 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1598 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1599 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1600 | Phòng học bộ môn Sinh : Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1601 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1602 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1603 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1604 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1605 | Quạt thông gió | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1606 | Tủ hút mùi, khí độc, Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1607 | Phòng chuẩn bị : Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1608 | Tủ TBDH | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1609 | Giá TBDH | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1610 | Tủ hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1611 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1612 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1613 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1614 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1615 | Phòng học bộ môn Công nghệ :Bộ bàn ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1616 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1617 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1618 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1619 | Chậu rửa của HS | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1620 | Quạt thông gió | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1621 | Phòng chuẩn bị :Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1622 | Tủ TBDH | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1623 | Giá TBDH | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1624 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1625 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1626 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1627 | MUA SẮM TẠI HUYỆN. TRƯỜNG THCS NGUYỄN THƯỢNG HIỀN: Khối phòng học bộ môn-Phòng học bộ môn Vật lý : Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1628 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1629 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1630 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1631 | Chậu rửa của HS | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1632 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1633 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1634 | Phòng chuẩn bị :Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1635 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1636 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1637 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1638 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1639 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1640 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1641 | Phòng học bộ môn hoá: Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1642 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1643 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1644 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1645 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1646 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1647 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1648 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1649 | Tủ hút mùi, khí độc - Tủ đựng hóa chất | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1650 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1651 | Phòng chuẩn bị : Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1652 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1653 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1654 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1655 | Tủ hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1656 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1657 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1658 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1659 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1660 | Phòng học bộ môn Sinh :Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1661 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1662 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1663 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1664 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1665 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1666 | Tủ hút mùi, khí độc, Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1667 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1668 | Phòng chuẩn bị : Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1669 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1670 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1671 | Giá TBDH | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1672 | Tủ hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1673 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1674 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1675 | Chậu rửa của GV | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1676 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1677 | Phòng máy tính (Tin học):Bộ bàn ghế của GV | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1678 | Ghế làm việc : Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1679 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1680 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1681 | Ổn áp | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1682 | Switch 24 port Planet | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1683 | Gen 40x20 | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1684 | Dây mạng cat 5e | 350 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1685 | Ổ cắm 2 lỗ | 25 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1686 | Automat | 1 | chiéc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1687 | Dây điện | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1688 | Phòng thư viện :Phòng đọc của giáo viên:Bàn phòng đọc | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1689 | Ghế GV(1 chỗ) | 30 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1690 | Tủ sách | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1691 | Giá sách hai mặt | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1692 | Giá báo, tạp chí | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1693 | Bộ bàn ghế máy vi tính giáo viên | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1694 | Phòng thư viện học sinh :Tủ sách | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1695 | Giá sách hai mặt | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1696 | Giá báo, tạp chí | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1697 | Bộ bàn ghế máy vi tính giáo viên | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1698 | Phòng truyền thống:Bục, tượng Bác | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1699 | Tủ trưng bày | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1700 | Giá trang trí | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1701 | Kệ trang trí | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1702 | Thảm nền | 40 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1703 | Vải phông trang trí | 15 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1704 | Phòng Y tế: Bàn ghế làm việc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1705 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1706 | Tủ thuốc | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1707 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1708 | Giường bệnh nhân (Inox) | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1709 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1710 | Thiết bị đo thị lực | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1711 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1712 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1713 | MUA SẮM TẠI HUYỆN. TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẠT-Thiết bị dạy học tối thiểu -LỚP 2-MÔN TIẾNG VIỆT -Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1714 | Bộ chữ dạy tập viết (40 tờ) -tranh giấy | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1715 | MÔN TOÁN:Bộ chữ số, dấu phép tính, dấu so sánh (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1716 | Bộ chữ số, dấu phép tính, dấu so sánh (HS) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1717 | Bộ thiết bị dạy phép cộng, phép trừ (HS) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1718 | Bộ thiết bị dạy phép cộng, phép trừ (GV) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1719 | Mô hình đồng hồ (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1720 | Bộ hình vuông, hình tròn (HS) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1721 | Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1722 | Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình (HS): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1723 | Bộ thiết bị dạy học số có 3 chữ số: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1724 | Bộ chai và ca 1 lít | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1725 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1726 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1727 | Thước đo độ dài 1 m | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1728 | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI: Tranh tự nhiên xã hội Lớp 2: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1729 | MÔN MỸ THUẬT-Bộ tranh Mỹ thuật lớp 2: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1730 | MÔN ÂM NHẠC- Song loan: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1731 | Thanh phách: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1732 | Mõ: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1733 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1734 | Kèn Melodion giáo viên: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1735 | Đĩa âm nhạc lớp 2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1736 | MÔN THỂ DỤC-Đệm nhảy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1737 | Bóng đá: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1738 | Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1739 | Cờ đuôi nheo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1740 | Bóng chuyền hơi: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1741 | Còi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1742 | Đĩa CD nhạc tập bài thể dục phát triển chung | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1743 | LỚP 3-MÔN TIẾNG VIỆT: Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1744 | Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1745 | MÔN TOÁN: Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình (GV) gồm: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1746 | Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình (HS) gồm: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1747 | Cân đĩa: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1748 | Bộ thiết bị dạy học số có 3 chữ số: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1749 | Ê ke nhựa: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1750 | Compa dùng cho GV: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1751 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1752 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1753 | Thước đo độ dài 1 m | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1754 | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI:Tranh tự nhiên xã hội lớp 3: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1755 | Mô hình trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1756 | MÔN MỸ THUẬT: Bộ tranh mỹ thuật lớp 3 (47 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1757 | MÔN ĐẠO ĐỨC: Tranh đạo đức lớp 3: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1758 | MÔN ÂM NHẠC:Tranh vẽ (khuông nhạc, khoá Son, nốt nhạc và hình nốt): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1759 | Song loan: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1760 | Thanh phách: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1761 | Mõ: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1762 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1763 | Kèn Melodion giáo viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1764 | Đĩa âm nhạc lớp 3 | 1 | Đĩa | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1765 | MÔN THỦ CÔNG: Tranh thủ công lớp 3: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1766 | MÔN THỂ DỤC: Tranh thể dục lớp 3 (8 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1767 | Đệm nhảy: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1768 | Thước dây: | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1769 | Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1770 | Ghế băng thể dục: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1771 | Cờ đuôi nheo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1772 | Dây nhảy tập thể: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1773 | Dây nhảy cá nhân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1774 | Bóng chuyền hơi: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1775 | Bóng đá số 3: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1776 | Bóng rổ | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1777 | Còi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1778 | Đĩa CD nhạc tập bài thể dục phát triển chung | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1779 | LỚP 4-MÔN TIẾNG VIỆT-Tranh Kể chuyện lớp 4 (11 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1780 | Tranh tập làm Văn lớp 4 tranh đồ vật (7 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1781 | Tranh tập làm Văn lớp 4 tranh con vật (9 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1782 | Tranh tập làm Văn lớp 4 tranh cây cối (10 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1783 | MÔN TOÁN: Bộ hình học toán 4 (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1784 | Bộ hình học toán 4 (HS): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1785 | Bảng mét vuông – kẻ ô vuông: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1786 | Ê ke nhựa: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1787 | Compa dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1788 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1789 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1790 | Thước đo độ dài 1 m | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1791 | Bộ thực hành toán lớp 4 (HS) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1792 | MÔN ĐẠO ĐỨC:Tranh đạo đức lớp 4: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1793 | MÔN KHOA HỌC: Tranh khoa học lớp 4: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1794 | Bộ dụng cụ khoa học lớp 4-Hộp đối lưu: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1795 | Hộp thí nghiệm Vai trò của ánh sáng: | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1796 | Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1797 | Bộ thí nghiệm sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1798 | Nhiệt kế: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1799 | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ: Bộ tranh lịch sử lớp 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1800 | Bộ lược đồ Lịch sử Lớp 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1801 | Bộ bản đồ Địa lý lớp 4: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1802 | Bộ tranh Địa lý lớp 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1803 | MÔN KỸ THUẬT: Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1804 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS); | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1805 | MÔN MỸ THUẬT: Bộ tranh mỹ thuật 4 (1 bộ/ 7 tờ); | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1806 | Bộ tranh của họa sĩ Việt Nam | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1807 | Tranh dân gian Việt Mam | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1808 | MÔN ÂM NHẠC: Bộ tranh âm nhạc lớp 4(Bộ/8 tờ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1809 | Đĩa âm nhạc | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1810 | Song loan: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1811 | Thanh phách: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1812 | Mõ: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1813 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1814 | Kèn Melodion giáo viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1815 | MÔN THỂ DỤC:Bộ tranh thể dục4 (Bộ/8tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1816 | Thước dây | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1817 | Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1818 | Bóng chuyền hơi: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1819 | Bóng đá số 3: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1820 | Bóng rổ | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1821 | Còi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1822 | Cờ đuôi nheo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1823 | Dây nhảy tập thể: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1824 | Dây nhảy cá nhân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1825 | Đĩa CD nhạc tập bài thể dục phát triển chung | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1826 | LỚP 5:MÔN TIẾNG VIỆT:Tranh kể chuyện lớp 5 (10 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1827 | MÔN TOÁN:Bộ thiết bị dạy học môn toán lớp 5 (GV): Bộ hình tròn (dạy số thập phân) Gồm: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1828 | Bộ hình tròn (dạy số thập phân) HS: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1829 | Bộ hình vuông (dạy số thập phân): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1830 | Hình thang(GV) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1831 | Hình thang(HS) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1832 | Bộ hình tam giác (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1833 | Bộ hình tam giác (HS): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1834 | Bộ hình hộp chữ nhật (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1835 | Bộ hình lập phương (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1836 | Hình trụ (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1837 | Hình cầu (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1838 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1839 | Thước đo độ dài 1 m | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1840 | Thước đo độ dài | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1841 | MÔN ĐẠO ĐỨC: Tranh Đạo Đức lớp 5: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1842 | Đĩa nhạc CD: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1843 | MÔN KHOA HỌC:Tranh khoa học lớp 5: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1844 | Tranh khoa học lớp 5: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1845 | Bộ thí nghiệm phân loại tơ sợi | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1846 | Bộ lắp mạch điện đơn giản HS: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1847 | Mô hình bánh xe nước (3 chi tiết): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1848 | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ -Bản đồ lịch sử lớp 5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1849 | Tranh lịch sử lớp 5:(3 tờ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1850 | Tranh địa lý lớp 5:( 4 tờ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1851 | Bộ bản đồ địa lý lớp 5 (6 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1852 | MÔN KỸ THUẬT -Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1853 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 5 (HS); | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1854 | Bộ dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu 5 (GV): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1855 | Bộ vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu 5 (HS) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1856 | MÔN MỸ THUẬT-Bộ tranh thiếu nhi: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1857 | Bộ tranh của họa sĩ Việt Nam: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1858 | Bộ tranh mỹ thuật lớp 5 (4 tờ); | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1859 | Bộ tranh dân gian Việt Nam | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1860 | Cặp vẽ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1861 | Hộp đựng màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1862 | Bút vẽ bột màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1863 | Màu bột: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1864 | Dao nghiền màu: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1865 | Keo pha màu bột: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1866 | Bảng pha màu bột | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1867 | MÔN ÂM NHẠC: Bộ tranh âm nhạc lớp 5 (8 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1868 | Đĩa CD – Audio âm nhạc Lớp 5: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1869 | Song loan: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1870 | Thanh phách: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1871 | Mõ: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1872 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1873 | Kèn Melodion giáo viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1874 | MÔN THỂ DỤC: Bộ tranh thể dục lớp 5 (8 tờ): | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1875 | CD- Audio thể dục lớp 5: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1876 | Thước dây | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1877 | Đồng hồ bấm giây: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1878 | Bóng chuyền hơi: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1879 | Bóng đá số 3: | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1880 | Bóng rổ | 1 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1881 | Còi: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1882 | Cờ đuôi nheo: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1883 | Dây nhảy tập thể: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1884 | Dây nhảy cá nhân: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1885 | Đĩa CD nhạc tập bài thể dục phát triển chung | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1886 | Phòng Âm nhạc:Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1887 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1888 | Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1889 | Thiết bị, dụng cụ âm nhạc | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1890 | Song loan | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1891 | Thanh phách | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1892 | Kèn Melodion giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1893 | Mõ | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1894 | Trống nhỏ | 6 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1895 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1896 | Loa hộp treo tường công suất 60W .Thông số kỹ thuật: | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1897 | Âm ly Soundking | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1898 | Míc không dây | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1899 | Đàn Organ Giáo viên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1900 | Đàn Organ Học sinh | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1901 | Phòng Mỹ thuật:Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1902 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1903 | Giá, tủ đựng dụng cụ Mỹ thuật | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1904 | Thiết bị, dụng cụ Mỹ thuật | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1905 | Giá vẽ học sinh | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1906 | Phòng học ngoại ngữ:Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1907 | Bảng viết chống lóa | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1908 | Phòng máy tính (Tin học):Bộ bàn ghế của GV | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1909 | Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1910 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1911 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1912 | Ổn áp | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1913 | Switch 24 port Planet | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1914 | Gen 40x20 | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1915 | Dây mạng cat 5e | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1916 | Ổ cắm 2 lỗ | 18 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1917 | Automat | 1 | chiéc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1918 | Dây điện | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1919 | Thiết bị, đồ dùng văn phòng -Hệ thống Camera giám sát: Camera ngoài trời | 24 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1920 | Đầu ghi hình Camera quản lý 24 kênh | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1921 | Màn hình hiển thị Camera 50 inches | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1922 | Giá treo màn hình | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1923 | Tủ bảo vệ đầu ghi hình camera | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1924 | Nguồn tổng cho camera 12v-30A | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1925 | Dây nối nguồn tổng | 24 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1926 | Jack BNC | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1927 | Cáp HDMI 20 m | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1928 | Gen hộp 24x14 mm | 500 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1929 | Gen hộp 39x18 mm | 300 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1930 | Dây cáp đồng trục kèm nguồn cho camera (lõi đồng có dầu), cuộn 200m | 7 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1931 | MUA SẮM TẠI HUYỆN. TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG PHÚ CẦU: Khối phòng phục vụ học tập- Phòng Âm nhạc:Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1932 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1933 | Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1934 | Thiết bị, dụng cụ âm nhạc :(Đàn Yamaha cho học sinh: 01 chiếc;Song loan (6 chiếc);Thanh phách(6 bộ);Kèn Melodion giáo viên( 3 bộ);Mõ ( 6 bộ); Trống nhỏ(6 chiếc) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1935 | Hệ thống âm thanh(Loa hộp : 6 chiếc); Âm ly(2 chiếc);Míc không dây(1 bộ) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1936 | Đàn Organ Giáo viên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1937 | Đàn Organ Học sinh | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1938 | Phòng Mỹ thuật -Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1939 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1940 | Giá, tủ đựng dụng cụ Mỹ thuật | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1941 | Thiết bị, dụng cụ Mỹ thuật | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1942 | Giá vẽ học sinh | 18 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1943 | Phòng học ngoại ngữ -Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1944 | Bảng viết chống lóa | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1945 | Bảng tương tác thông minh | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1946 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1947 | Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro..) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1948 | Phòng máy tính (Tin học):Bộ bàn ghế của GV | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1949 | Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1950 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1951 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1952 | Ổn áp | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1953 | Switch 24 port Planet | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1954 | Gen 40x20 | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1955 | Dây mạng cat 5e | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1956 | Ổ cắm 2 lỗ | 18 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1957 | Automat | 1 | chiéc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1958 | Dây điện | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1959 | VI. MUA SẮM TẠI HUYỆN. TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH -Phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo -Đồ dùng-đồ chơi -thiết bị tối thiểu nhà trẻ :Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1960 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1961 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1962 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1963 | Phản | 26 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1964 | Bình ủ nước | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1965 | Giá để giày dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1966 | Cốc uống nước | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1967 | Bô có nắp đậy | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1968 | Xô | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1969 | Chậu | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1970 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1971 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1972 | Bàn cho trẻ | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1973 | Ghế cho trẻ | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1974 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1975 | Thùng đựng rác | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1976 | Ti vi | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1977 | Đầu DVD | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1978 | Đàn Organ | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1979 | Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1980 | Bóng nhỏ | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1981 | Bóng to | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1982 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1983 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1984 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1985 | Vòng thể dục to | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1986 | Bập bênh | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1987 | Cổng chui | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1988 | Cột ném bóng | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1989 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1990 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1991 | Lồng hộp vuông | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1992 | Lồng hộp tròn | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1993 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1994 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1995 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1996 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1997 | Các con kéo dây có khớp | 8 | Con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1998 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 1999 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2000 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2001 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2002 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2003 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2004 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2005 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2006 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2007 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2008 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2009 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2010 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2011 | Tranh đông vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2012 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2013 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2014 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2015 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2016 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2017 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2018 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2019 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2020 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2021 | Con rối | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2022 | Khối hình to | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2023 | Khối hình nhỏ | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2024 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2025 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2026 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2027 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2028 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2029 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2030 | Xắc xô to | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2031 | Xắc xô nhỏ | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2032 | Phách gõ | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2033 | Trống cơm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2034 | Xúc xắc | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2035 | Trống con | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2036 | Đất nặn | 50 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2037 | Bút sáp, phấn vẽ | 50 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2038 | Bảng con | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2039 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2040 | Băng đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2041 | Băng đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2042 | Đồ dùng-đồ chơi -thiết bị tối thiểu mẫu giáo -Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2043 | Cốc uống nước | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2044 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2045 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2046 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2047 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2048 | Phản | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2049 | Giá để giày dép | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2050 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2051 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2052 | Xô | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2053 | Chậu | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2054 | Bàn cho trẻ | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2055 | Ghế cho trẻ | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2056 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2057 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2058 | Ti vi | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2059 | Đầu DVD | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2060 | Đàn Organ | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2061 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2062 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2063 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2064 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2065 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2066 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2067 | Xắc xô | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2068 | Cổng chui | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2069 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2070 | Cột ném bóng | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2071 | Bóng các loại | 70 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2072 | Đồ chơi Bowling | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2073 | Dây thừng | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2074 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2075 | Kéo thủ công | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2076 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2077 | Bút chì đen | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2078 | Bút sáp, phấn vẽ | 70 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2079 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2080 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2081 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2082 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2083 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2084 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2085 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2086 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2087 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2088 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2089 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2090 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2091 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2092 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2093 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2094 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2095 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2096 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2097 | Kính lúp | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2098 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2099 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2100 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2101 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2102 | Bảng chun học toán | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2103 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2104 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2105 | Bộ làm quen với toán | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2106 | Bộ hình khối | 10 | Bô | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2107 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2108 | Bộ que tính | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2109 | Lô tô động vật | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2110 | Lô tô thực vật | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2111 | Lô tô phương tiện giao thông | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2112 | Lô tô đồ vật | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2113 | Domino chữ cái và số | 70 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2114 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2115 | Bộ chữ cái | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2116 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2117 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2118 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2119 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2120 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2121 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2122 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2123 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2124 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2125 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2126 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2127 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2128 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2129 | Búp bê bé trai | 6 | con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2130 | Búp bê bé gái | 6 | con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2131 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2132 | Tranh Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2133 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2134 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2135 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2136 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2137 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2138 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2139 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2140 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2141 | Đất nặn | 70 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2142 | Màu nước | 70 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2143 | Bút lông cỡ to | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2144 | Bút lông cỡ nhỏ | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2145 | Dập ghim | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2146 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2147 | Giấy trắng A0 | 100 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2148 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2149 | Dập lỗ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2150 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2151 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2152 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2153 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2154 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2155 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2156 | Khối phòng phục vụ học tập -Phòng giáo dục nghệ thuật: Đàn Organ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2157 | Ghi ta | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2158 | Sáo trúc | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2159 | Đàn bầu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2160 | Thiết bị:: Ti vi kết nối internet 65 inch + giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2161 | Gương, gióng múa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2162 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2163 | Trang phục biểu diễn | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2164 | Sân khấu, Micro, âm ly, loa đài:Sân khấu | 15 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2165 | Phông sân khấu | 50 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2166 | Âm thanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2167 | Cây nước nóng, ca côc uống nước | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2168 | Khối phòng tổ chức ăn: khu vực nhà bếp và kho:Bàn tiếp nhận thực phẩm bằng inox | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2169 | Bàn sơ chế thực phẩm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2170 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2171 | Máy xay thịt | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2172 | Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế 2 tầng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2173 | Bàn chế biến thực phẩm | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2174 | Hệ thống máy lọc nước | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2175 | Bếp ga công nghiệp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2176 | Tủ cơm ga 100KG | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2177 | Chảo rán | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2178 | Xe gia vị 2 tầng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2179 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2180 | Xe đẩy inox 1 tầng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2181 | Đồ dùng lưu mẫu thực phẩm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2182 | Tủ hấp khăn | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2183 | Chạn úp bát khử khuẩn | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2184 | Hệ thống hút mùi nhà bếp | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2185 | Thùng inox đựng nước nóng có vòi và khóa | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2186 | Tủ đựng thực phẩm trong kho | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2187 | Thùng đựng gao có chân và nắp đậy | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2188 | Bảng phân công giao thực phẩm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2189 | Cân | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2190 | Phòng Y tế: Tủ đựng đồ dùng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2191 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2192 | Rèm cửa, ga, gối, chăn | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi