Gói thầu: ĐTXD 2020 MS 114 Cung cấp vật tư thiết bị (gói 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631895-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD 2020 MS 114 Cung cấp vật tư thiết bị (gói 2)
Số hiệu KHLCNT 20200551685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:12:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,938,036,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x240mm2 48 m 22kV/Cu/XLPE/PVC1x240mm2; DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Chi tiết tại mục 2- Chương V
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 171 m 24kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2; DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Chi tiết tại mục 2- Chương V
3 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 11 m DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Chi tiết tại mục 2- Chương V
4 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 13 Bộ DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Nêu tại mục 2- Chương V
5 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 1 Bộ DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Nêu tại mục 2- Chương V
6 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1250A, trong nhà (4x250A+400A+25A) 1 tủ DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Nêu tại mục 2- Chương V
7 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1600A, trong nhà 4x250A+2x400A+25A) 2 tủ DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Nêu tại mục 2- Chương V
8 Tủ điều khiển tụ bù; 0,4kV-6x20kVAr Trong nhà 2 tủ Cấu hình tủ: 06 tụ bù 20kVAr, Hệ thống thanh cái, Dây dẫn đấu nối tụ bù và vật liệu phụ; DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Chi tiết tại mục 2- Chương V
9 Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU 1 Cái SCADA RMU; DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Chi tiết tại mục 2- Chương V
10 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modern GPRS/3G) 3 Cái DA: Cải tạo TBA tại 18 TNV; Nêu tại mục 2- Chương V
11 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 45 m 24kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2; DA: Cải tạo TBA tại 405 Âu cơ; Chi tiết tại mục 2- Chương V
12 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 26 m 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2; DA: Cải tạo TBA tại 405 Âu cơ; Chi tiết tại mục 2- Chương V
13 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 2 bộ DA: Cải tạo TBA tại 405 Âu cơ; Nêu tại mục 2- Chương V
14 Ống nối đồng nhôm AM120 12 cái DA: Cải tạo TBA tại 405 Âu cơ; Nêu tại mục 2- Chương V
15 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 1 cái DA: Cải tạo TBA tại 405 Âu cơ; Nêu tại mục 2- Chương V
16 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1600A, trong nhà (4x250A+2x400A+25A) 1 tủ DA: Cải tạo TBA tại 405 Âu cơ; Nêu tại mục 2- Chương V
17 Tủ điều khiển tụ bù; 0,4kV-6x20kVAr Trong nhà 1 tủ Cấu hình tủ: 06 tụ bù 20kVAr, Hệ thống thanh cái, Dây dẫn đấu nối tụ bù và vật liệu phụ; DA: Cải tạo TBA tại 405 Âu cơ; Chi tiết tại mục 2- Chương V
18 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 03 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. 1 Bộ DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V
19 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 04 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. 1 Bộ DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V
20 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. 2 Bộ DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
21 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 321 m DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V
22 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) 4 Bộ DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
23 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) 179 hòm DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
24 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 36 m DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
25 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 84 m DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
26 Kẹp hãm KH-ABC-4x95 21 bộ DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
27 Ống nối đồng nhôm dây 120 64 Cái DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
28 Đầu cốt đồng M120 8 Cái DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
29 Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm20 42 m DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
30 Đầu cốt đồng nhôm AM95 4 Cái DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
31 Ống nối nhôm dây 120 24 cái DA: XDM các TBA PT 36, PT 37, TK 10, XL 39 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
32 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+4ATM400A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế 1 Trụ DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
33 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400 +5ATM250A +1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế 2 Trụ DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
34 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A +1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế 1 Trụ DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
35 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) 1 bộ DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
36 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 444 m DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
37 Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế 4 bộ DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
38 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC/DATA/PVC M240mm2 52,4 m DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
39 Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A 110 hòm DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
40 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 40 m DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
41 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 84 m DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
42 Dây đồng mềm tiếp địa M35 103 m DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
43 Đầu cốt đồng M150 8 đầu DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
44 Đầu cốt đồng M120 88 đầu DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
45 Ống nối đồng nhôm AM 120 56 ống DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
46 Đầu cốt xử lý AM95 80 đầu DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
47 Đầu cốt xử lý AM50 4 đầu DA: XDM các TBA AD 7, ND 23, NT 21, QA 40 trên địa bàn Q. TH; Nêu tại mục 2- Chương V;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->