Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu trung học cơ sở và trung học phổ thông năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu trung học cơ sở và trung học phổ thông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:26:00 đến ngày 2020-06-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,238,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Mẫu vật | |
| 2 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Mẫu vật | |
| 3 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Mẫu vật | |
| 4 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Mẫu vật | |
| 5 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Mẫu vật | |
| 6 | Ống nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 7 | Đèn cồn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 8 | Kẹp gắp | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 9 | Nhiệt kế rượu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 10 | Bộ dụng cụ cơ khí | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 11 | Bộ dụng cụ kỹ thuật điện | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 12 | Máy biến áp | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 13 | Cầu chì ống | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 14 | Vôn kế xoay chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 15 | Am pe kế | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 17 | Công tắc 3 cực | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 18 | Đồng hồ đo điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 19 | Vôn kế xoay chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 20 | Công tơ điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ TRUNG HỌC CƠ SỞ \ Dụng cụ | |
| 21 | Chân đế | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 22 | Kẹp đa năng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 23 | Thanh trụ 1 | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 24 | Thanh trụ 2 | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 25 | Khớp nối chữ thập | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 26 | Bình tràn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 27 | Bình chia độ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 28 | Tấm lưới | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 29 | Bộ lực kế | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 30 | Cốc đốt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 31 | Đèn cồn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 32 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 33 | Bộ thanh nam châm | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 34 | Biến trở con chạy | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 35 | Ampe kế một chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 36 | Biến thế nguồn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 37 | Bảng lắp ráp mạch điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 38 | Vôn kế một chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 39 | Bộ dây dẫn | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 40 | Đinh ghim | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 41 | Nguồn sáng dùng pin | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 42 | Pin | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 43 | Đèn pin | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 44 | Bút thử điện thông mạch | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 45 | Nhiệt kế rượu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 46 | Mảnh phim nhựa | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Thiết bị dùng chung | |
| 47 | Bình cầu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 48 | Bình tam giác | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 49 | Cân Rôbecvan | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 50 | Bộ gia trọng | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 51 | Mặt phẳng nghiêng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 52 | Thước cuộn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 53 | Xe lăn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 54 | Lò xo lá uốn tròn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 55 | Lò xo xoắn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 56 | Khối gỗ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 57 | Thước thẳng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 58 | Đòn bẩy + Trục | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 59 | Ròng rọc cố định | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 60 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 61 | Máng nghiêng 2 đoạn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 62 | Bánh xe Mác-xoen | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 63 | Máy A-tút | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 64 | Khối nhôm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 65 | Máy gõ nhịp | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 66 | Khối ma sát | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 67 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 68 | Ống nhựa cứng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 69 | Ống nhựa mềm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 70 | Giá nhựa | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 71 | Ống thủy tinh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 72 | Tấm nhựa cứng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 73 | Ròng rọc động | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 74 | Thước + Giá đỡ | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 75 | Bi sắt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 76 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm cơ học | |
| 77 | Nhiệt kế dầu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 78 | Đồng hồ bấm giây | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 79 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 80 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 81 | Ống thủy tinh thành dày | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 82 | Chậu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 83 | Phễu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 84 | Băng kép | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 85 | Nhiệt kế y tế | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 86 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 87 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 88 | Ống nghiệm + Nút cao su | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 89 | Bình trụ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 90 | Bình cầu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 91 | Bộ nút cao su | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Nhiệt học | |
| 92 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 93 | Màn ảnh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 94 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 95 | Ống nhựa cong | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 96 | Ống nhựa thẳng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 97 | Gương phẳng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 98 | Thước chia độ đo góc | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 99 | Tấm kính không màu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 100 | Gương tròn phẳng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 101 | Gương cầu lồi | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 102 | Gương cầu lõm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 103 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 104 | Bình nhựa trong suốt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 105 | Bảng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 106 | Đũa nhựa | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 107 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 108 | Tấm nhựa chia độ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 109 | Vòng tròn chia độ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 110 | Tấm bán nguyệt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 111 | Thấu kính hội tụ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 112 | Thấu kính phân kì | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 113 | Tấm kính phẳng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 114 | Giá quang học | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 115 | Khe sáng chữ F | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 116 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 117 | Bộ kính lúp | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 118 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 119 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 120 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 121 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Quang học | |
| 122 | Trống, dùi | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 123 | Quả cầu nhựa có dây treo | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 124 | Âm thoa, búa cao su | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 125 | Bi thép | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 126 | Thép lá | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 127 | Đĩa phát âm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 128 | Mô tơ 1 chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 129 | Ống nhựa | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 130 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thiết bị thí nghiệm Âm học | |
| 131 | Thước nhựa dẹt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 132 | Mảnh nhôm mỏng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 133 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 134 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 135 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 136 | Công tắc | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 137 | Chốt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 138 | Dây điện trở | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 139 | Điôt quang (LED) | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 140 | Bóng đèn kèm đui | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 141 | Bóng điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 142 | Bộ cầu chì ống | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 143 | Cầu chì dây | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 144 | Nam châm điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 145 | Ampe kế chứng minh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 146 | Kim nam châm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 147 | Chuông điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 148 | Bình điện phân | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 149 | Vôn kế 3 V – 15 V | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 150 | Bộ bảng có đục lỗ | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 151 | Giá lắp pin | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 152 | Ống dây | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 153 | Thanh sắt non | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 154 | Bộ bóng đèn | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 155 | Động cơ điện – Máy phát điện | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 156 | Điện trở mẫu | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 157 | Thanh đồng + Đế | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 158 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 159 | Dây cônstăngtan loại lớn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 160 | Dây Nicrôm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 161 | Dây thép | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 162 | Biến trở than | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 163 | Điện trở ghi số | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 164 | Điện trở có vòng màu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 165 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 166 | Nam châm chữ U | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 167 | La bàn loại to | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 168 | La bàn loại nhỏ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 169 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 170 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 171 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 172 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 173 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 174 | Quạt điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 175 | Biến thế thực hành | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 176 | Ampe kế xoay chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 177 | Vôn kế xoay chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 178 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 179 | Chuông điện xoay chiều | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Điện - Điện từ | |
| 180 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Định luật bảo toàn năng lượng | |
| 181 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Định luật bảo toàn năng lượng | |
| 182 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THCS \ Bộ thí nghiệm Định luật bảo toàn năng lượng | |
| 183 | Kính hiển vi | 51 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 184 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 185 | Kính lúp có giá | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 186 | Khay nhựa đựng vật mổ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 187 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 188 | Lam kính | 51 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 189 | La men | 51 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 190 | Cốc thuỷ tinh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 191 | Đĩa kính đồng hồ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 192 | Đĩa lồng (Pêtri) | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 193 | Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 194 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 195 | Phễu thuỷ tinh loại to | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 196 | Ống nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 197 | Ống thí nghiệm sinh học | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 198 | Nút cao su d=18 (có lổ) | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 199 | Nút cao su không lỗ d=18 | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 200 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 51 | cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 201 | Giá thí nghiệm sinh học | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 202 | Kẹp ống nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 203 | Cặp ép thực vật | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 204 | Dao ghép cây | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 205 | Đèn cồn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 206 | Giá ống nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN SINH HỌC THCS | |
| 207 | Ống nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 208 | Ống nghiệm có nhánh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 209 | Ống hút nhỏ giọt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 210 | Ống đong hình trụ 100ml | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 211 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 212 | Ống hình trụ loe một đầu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 213 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 214 | Ống dẫn bằng cao su | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 215 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 216 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 217 | Bình cầu có nhánh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 218 | Bình tam giác 250ml | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 219 | Bình tam giác 100ml | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 220 | Bình kíp tiêu chuẩn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 221 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 222 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 223 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 224 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 225 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 226 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 227 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 228 | Phễu chiết hình quả lê | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 229 | Chậu thủy tinh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 230 | Đũa thủy tinh | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 231 | Đèn cồn thí nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 232 | Bát sứ nung | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 233 | Nhiệt kế rượu | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 234 | Kiềng 3 chân | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 235 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 236 | Nút cao su không có lỗ các loại | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 237 | Nút cao su có lỗ các loại | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 238 | Giá để ống nghiệm | 51 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 239 | Bộ giá thí nghiệm | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 240 | Thiết bị điện phân nước | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 241 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 242 | Thiết bị chưng cất | 51 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC THCS | |
| 243 | Bảng mạch nối tải 3 pha | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 244 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 245 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 246 | Máy đo độ pH | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 247 | Kính lúp cầm tay | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 248 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 249 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 250 | Quạt điện | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ THPT | |
| 251 | Thiết bị dùng chung | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 252 | Phần cơ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 253 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 254 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 255 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 256 | 1- Khảo sát lực đàn hồi ; 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 257 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 258 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 259 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 260 | Bộ thí nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 261 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 262 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 263 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 264 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 265 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 266 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 267 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 268 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 269 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 270 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 271 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 272 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 273 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 274 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN VẬT LÝ THPT | |
| 275 | Cốc thủy tinh | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 276 | Đèn cồn | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 277 | Lưới thép không gỉ | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 278 | Kiềng 3 chân | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 279 | Cối, chày sứ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 280 | Phễu | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 281 | Kính hiển vi quang học | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 282 | Lam kính | 15 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 283 | Lamen | 15 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 284 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 285 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 286 | Khay nhựa | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 287 | Bô can | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 288 | Bình tam giác | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 289 | Đũa thủy tinh | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 290 | Ống nghiệm | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 291 | Giá để ống nghiệm | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 292 | Bộ đồ mổ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 293 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 294 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN SINH HỌC THPT | |
| 295 | Ống nghiệm Φ16 | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 296 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 297 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 298 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 299 | Ống hút nhỏ giọt | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 300 | Ống đong hình trụ 100ml | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 301 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 302 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 303 | Ống thủy tinh hình chữ U | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 304 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 305 | Ống dẫn bằng cao su | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 306 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 307 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 308 | Bình cầu có nhánh | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 309 | Bình tam giác 250ml | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 310 | Bình tam giác 100ml | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 311 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 312 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 313 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 314 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 315 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 316 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 317 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 318 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 319 | Phễu chiết hình quả lê | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 320 | Chậu thủy tinh | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 321 | Đũa thủy tinh | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 322 | Đèn cồn thí nghiệm | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 323 | Bát sứ nung | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 324 | Nhiệt kế rượu | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 325 | Kiềng 3 chân | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 326 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 327 | Nút cao su không có lỗ các loại | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 328 | Nút cao su có lỗ các loại | 15 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 329 | Giá để ống nghiệm | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 330 | Lưới thép | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 331 | Miếng kính mỏng | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 332 | Cân hiện số | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 333 | Muỗng đốt hóa chất | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 334 | Kẹp đốt hóa chất | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 335 | Kẹp ống nghiệm | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 336 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 337 | Bộ giá thí nghiệm | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 338 | Ống sinh hàn thẳng | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 339 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 340 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 341 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 342 | Pin điện hoá | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT | |
| 343 | Tủ hốt | 15 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI MÔN HÓA HỌC THPT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi