Gói thầu: Cung cấp thiết bị doanh cụ; rèm cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị doanh cụ; rèm cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 12:09:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ cá nhân âm tường bố trí theo phòng (8 buồng, mỗi học viên 1 buồng gồm 2 ngăn để đồ cá nhân và 1 ngăn treo quần áo ) | 8 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn laminate chống ẩm, chống trầy (3100x600x2400) | ||
| 2 | Giường 2 tầng (học viên) | 32 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi trắng; có bố trí bàn phụ học tập | ||
| 3 | Phản giường | 64 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm II 2000x1000 | ||
| 4 | Nệm giường | 64 | Cái | 1000x2000x100 (đệm tự nhiên) | ||
| 5 | Giá để bình nước lọc | 8 | Cái | Inox 304 (500x500) | ||
| 6 | Thùng rác | 8 | Cái | 300x400 (Inox) | ||
| 7 | Móc treo quần áo inox | 32 | Cái | Inox 304 (600x50) | ||
| 8 | Tủ cá nhân âm tường bố trí theo phòng (8 buồng, mỗi học viên 1 buồng gồm 2 ngăn để đồ cá nhân và 1 ngăn treo quần áo ) | 3 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn laminate chống ẩm, chống trầy (2300x600x2400) | ||
| 9 | Giường 2 tầng (học viên) | 12 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi trắng; có bố trí bàn phụ học tập 2000x1000x(450÷1600) | ||
| 10 | Phản dường | 24 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm II 2000x1000 | ||
| 11 | Nệm giường | 24 | Cái | 1000x2000x100 (đệm tự nhiên) | ||
| 12 | Giá để bình nước lọc | 3 | Cái | Inox 304 (500x500) | ||
| 13 | Thùng rác | 3 | Cái | 300x400 (Inox) | ||
| 14 | Móc treo quần áo inox | 12 | Cái | Inox 304 (600x50) | ||
| 15 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1600x800x750) | ||
| 16 | Bàn làm việc trợ lý (NV) | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1400x700x750) | ||
| 17 | Ghế chân quỳ có tay | 12 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 18 | Tủ tài liệu gỗ | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (1800x450x2000) | ||
| 19 | Bàn giao ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1200x2400x750) | ||
| 20 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 (Inox) | ||
| 21 | Bảng kính cố định | 1 | Cái | 1200x1600 | ||
| 22 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 23 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1600x800x750) | ||
| 24 | Bàn làm việc trợ lý (NV) | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1400x700x750) | ||
| 25 | Ghế chân quỳ có tay | 12 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 26 | Tủ tài liệu gỗ | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (1800x450x2000) | ||
| 27 | Bàn giao ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1200x2400x750) | ||
| 28 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 (Inox) | ||
| 29 | Bảng kính cố định | 1 | Cái | 1200x1600 | ||
| 30 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 31 | Ghế salong đơn | 16 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt nam hoặc tương đương), trạm hoa văn, sơn phủ bóng 2k 85x80x1250 | ||
| 32 | Bàn Trà có mặt kính cường lực | 13 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt nam hoặc tương đương), trạm hoa văn, sơn phủ bóng 2k55x60x60 | ||
| 33 | Bàn trà lớn có mặt kính cường lực | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt nam hoặc tương đương), trạm hoa văn, sơn phủ bóng 2k 1250x60x60 | ||
| 34 | Bàn để hoa trang trí | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt nam hoặc tương đương), trạm hoa văn, sơn phủ bóng 2k 1400x700x60 | ||
| 35 | Ốp tường trang trí | 30 | m2 | Gỗ tự nhiên, sơn PU mờ 50% | ||
| 36 | Trống đồng trang trí | 1 | Cái | Mặt Trống Đồng Đúc cỡ lớn đường kính 1m2 nặng, đúc thủ công đường nét tinh xảo theo hoa văn trống đồng cổ Việt Nam, mạ vàng 24k | ||
| 37 | Bàn làm việc trợ lý (NV) | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% 1400x700x750 | ||
| 38 | Ghế chân quỳ có tay | 3 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt 590x650x1010 | ||
| 39 | Tủ tài liệu gỗ | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) 1800x450x2000 | ||
| 40 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | 1500x600x2101( sắt dày 5 jem) | ||
| 41 | Quầy văn thư | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn laminate chống ẩm, chống trầy (Theo thiết kế phòng) | ||
| 42 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 (Inox) | ||
| 43 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 44 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1600x800x750) | ||
| 45 | Bàn làm việc trợ lý (NV) | 6 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1400x700x750) | ||
| 46 | Bàn giao ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1200x2400x750) | ||
| 47 | Ghế chân quỳ có tay | 15 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 48 | Tủ tài liệu gỗ | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (1800x450x2000) | ||
| 49 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 (Inox) | ||
| 50 | Bảng kính cố định | 1 | Cái | 1200x1600 | ||
| 51 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 52 | Bục diễn giả | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (600x450x1500) | ||
| 53 | Bục sân khấu | 1 | Cái | Khung sắt, mặt bục bằng gỗ CN cao cấp 1500x3000x300 | ||
| 54 | Bàn hội trường | 54 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện, có kết cấu bánh xe cơ động và xếp gập bàn, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp cao cấp phủ melamine, dày 2.5cm, tấm dựng dưới 1.8cm (1200x450x750) | ||
| 55 | Ghế tựa chân quỳ (hội trường) | 108 | Cái | chân quỳ bằng sắt sơn tĩnh điện fi17, mặt ghế và tựa bằng Gỗ ép công nghiệp cao cấp phủ laminate chống ẩm, chống trầy 2 mặt, có bọc đệm nỉ (420x470x900) | ||
| 56 | Bàn ăn Inox 304 mặt tròn | 10 | Cái | ĐK: 1400 | ||
| 57 | Ghế ăn Inox 304 | 100 | Cái | 380x380x455 | ||
| 58 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất bình nóng/lạnh: 500/65W,Dung tích bình lạnh/nóng: 0.6L/ 1.5L | ||
| 59 | Bảng tên phòng | 22 | Cái | 200x400 (mica) | ||
| 60 | Bảng tên khu vực ở học viên | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 61 | Bảng tên khu vực ăn | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 62 | Bảng tên khu WC | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 63 | Bảng tên cầu thang | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 64 | Bảng tên sảnh nghỉ giải lao | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 65 | Bàn làm việc Giám đốc | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (2000x1000x760) | ||
| 66 | Tủ phụ Bàn làm việc giám đốc | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1200x600x660) | ||
| 67 | Ghế xoay (tương đương hoặc cao hơn Hòa phát) | 1 | Cái | Ghế lãnh đạo bọc da thật, có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế.( 690x780 x1175÷1230) | ||
| 68 | Bàn giao ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (2400x1200x760) | ||
| 69 | Ghế chân quỳ có tay | 6 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 70 | Sô fa | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), trạm hoa văn, sơn phủ bóng 2k, (gồm 2 ghế 860x860x840; 1 ghế 1940x800x840 và 1 bàn uống nước) | ||
| 71 | Giường cán bộ gỗ (phòng chỉ huy) | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (2000x1600x500) | ||
| 72 | Kệ đầu giường ( phòng chỉ huy) | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (600x600x500) | ||
| 73 | Chăn + Ga +Gối | 1 | Cái | 2000x1600 (vải caton) | ||
| 74 | Nệm giường | 1 | Cái | 2000x1600x200 (cao su tự nhiên tương đương hoặc cao hơn Vạn Thành) | ||
| 75 | Tủ quần áo gỗ (Phòng chỉ huy) | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (1200x650x2200) | ||
| 76 | Kệ sách, tài liệu (trang trí sau vị trí ngồi các chỉ huy trung tâm) | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (2200x530x2000) | ||
| 77 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 ( inox ) | ||
| 78 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Công suất bình nóng/lạnh: 500/65W, Dung tích bình lạnh/nóng: 0.6L/ 1.5L | ||
| 79 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích: 180 lít, Công nghệ: Inverter tiết kiệm điện | ||
| 80 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 81 | Bàn làm việc Giám đốc | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (2000x1000x760) | ||
| 82 | Tủ phụ Bàn làm việc giám đốc | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1200x600x660) | ||
| 83 | Ghế xoay (tương đương hoặc cao hơn Hòa phát) | 1 | Cái | Ghế lãnh đạo bọc da thật, có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế.( 690x780 x1175÷1230) | ||
| 84 | Bàn giao ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (2400x1200x760) | ||
| 85 | Ghế chân quỳ có tay | 6 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 86 | Sô fa | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), trạm hoa văn, sơn phủ bóng 2k, (gồm 2 ghế 860x860x840; 1 ghế 1940x800x840 và 1 bàn uống nước) | ||
| 87 | Giường cán bộ gỗ (phòng chỉ huy) | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (2000x1600x500) | ||
| 88 | Kệ đầu giường ( phòng chỉ huy) | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (600x600x500 ) | ||
| 89 | Chăn + Ga +Gối | 1 | Cái | 2000x1600 ( vải cotton ) | ||
| 90 | Nệm giường | 1 | Cái | (cao su tự nhiên tương đương hoặc cao hơn Vạn Thành)(2000x1600x200) | ||
| 91 | Tủ quần áo gỗ (Phòng chỉ huy) | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%)( 1200x650x2000) | ||
| 92 | Kệ sách, tài liệu (trang trí sau vị trí ngồi các chỉ huy trung tâm) | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50%(2200x530x2000) | ||
| 93 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 (inox) | ||
| 94 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Công suất bình nóng/lạnh: 500/65W, Dung tích bình lạnh/nóng: 0.6L/ 1.5L | ||
| 95 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích: 180 lít, ông nghệ: Inverter tiết kiệm điện | ||
| 96 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 97 | Bàn làm việc trưởng ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1600x800x750) | ||
| 98 | Bàn giao ban CTĐ,CTCT | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% 4200x1600x750 | ||
| 99 | Bảng kính + khung di động | 1 | Cái | 2000x1600 | ||
| 100 | Ghế chân quỳ có tay | 15 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 101 | Bàn làm việc trưởng ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1600x800x750) | ||
| 102 | Bàn làm việc trợ lý (NV) | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1400x700x750 | ||
| 103 | Tủ tài liệu gỗ | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (1800x500x2000) | ||
| 104 | Ghế chân quỳ có tay | 4 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 105 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 (inox) | ||
| 106 | Két sắt | 1 | Cái | 400x600 | ||
| 107 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 108 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1400x700x750) | ||
| 109 | Bàn làm việc trợ lý (NV) | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1200x600x750 | ||
| 110 | Tủ tài liệu gỗ | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (1800x450x2000) | ||
| 111 | Bàn giao ban | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (2400x1200x750) | ||
| 112 | Ghế chân quỳ có tay | 8 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt 590x650x1010 | ||
| 113 | Thùng rác | 1 | Cái | 300x400 (inox) | ||
| 114 | Bảng kính cố định | 1 | Cái | 1200x1600 | ||
| 115 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 116 | Bảng kính + khung di động | 1 | Cái | 2000x1600 | ||
| 117 | Bàn giao ban | 1 | Cái | 6200x3600x740; mặt bàn rộng 700mm Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong, yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác nhau, Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% | ||
| 118 | Ghế chân quỳ có tay | 16 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 119 | Bàn làm việc P.Giám đốc | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1800x900x760) | ||
| 120 | Ghế xoay (Tương đương hoặc cao hơn Hòa phát) | 2 | Cái | Ghế lãnh đạo bọc da thật, có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. ( 690x780 x1175÷1230) | ||
| 121 | Bàn giao ban | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% 2400x1200x750 | ||
| 122 | Ghế chân quỳ có tay | 12 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 123 | Giường cán bộ gỗ (phòng chỉ huy) | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (2000x1600x500) | ||
| 124 | Kệ đầu giường ( phòng chỉ huy) | 4 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (600x600x500) | ||
| 125 | Chăn + Ga +Gối | 2 | Cái | 2000x1600 (Vải cotton) | ||
| 126 | Nệm giường | 2 | Cái | 2000x1600x200 (cao su tự nhiên tương đương hoặc cao hơn Vạn Thành) | ||
| 127 | Tủ quần áo gỗ (Phòng chỉ huy) | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%)(1200x650x2000) | ||
| 128 | Kệ sách, tài liệu (trang trí sau vị trí ngồi các chỉ huy trung tâm) | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (2200x530x2000) | ||
| 129 | Thùng rác | 2 | Cái | 300x400 (inox) | ||
| 130 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất bình nóng/lạnh: 500/65W,Dung tích bình lạnh/nóng: 0.6L/ 1.5L | ||
| 131 | giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | 175cm * 45 cm | ||
| 132 | Ghế chân quỳ có tay | 15 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 133 | Bàn hội thảo nhóm | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% 5200x1800x750 | ||
| 134 | Bảng kính cường lực + Khung thép sơn tĩnh điện (có thể di chuyển được) | 1 | Cái | 2000x1600 | ||
| 135 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 3 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1600x800x750) | ||
| 136 | Bàn làm việc chuyên viên | 12 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện cố định, mặt bàn Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50%, có hộc để ổ cắm và dây (1200x2400x750) | ||
| 137 | Tủ bàn cá nhân 3 ngăn | 51 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (425x450x550) | ||
| 138 | Ghế chân quỳ có tay | 51 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 139 | Tủ tài liệu gỗ | 3 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%)(1800x450x2000) | ||
| 140 | Bảng kính cường lực + Khung thép sơn tĩnh điện (có thể di chuyển được) | 3 | Cái | 2000x1600 | ||
| 141 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% 1600x800x750 | ||
| 142 | Bàn làm việc chuyên viên | 4 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện cố định, mặt bàn gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% 1200x2400x750 | ||
| 143 | Tủ bàn cá nhân 3 ngăn | 12 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (425x450x550) | ||
| 144 | Ghế chân quỳ có tay | 17 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 145 | Tủ tài liệu gỗ | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm I (Gỗ Hương Việt Nam hoặc tương đương), sấy khô 10%-12% độ ẩm, sơn PU mờ 50%) (1800x450x2000) | ||
| 146 | Bảng kính cường lực + Khung thép sơn tĩnh điện (có thể di chuyển được) | 1 | Cái | 2000x1600 | ||
| 147 | Ghế băng | 8 | Cái | Inox 5 chỗ ngồi | ||
| 148 | Thùng rác | 2 | Cái | 300x400 | ||
| 149 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất bình nóng/lạnh: 500/65W, Dung tích bình lạnh/nóng: 0.6L/ 1.5L | ||
| 150 | Bảng tên phòng | 14 | Cái | 200x400 (mica) | ||
| 151 | Bảng tên cầu thang | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 152 | Bảng tên khu WC | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 153 | Bảng tên sảnh nghỉ giải lao | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 154 | Bàn (học viên) | 36 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện cố định, mặt bàn hình thang gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50%1200x450x750 | ||
| 155 | Ghế (học viên) | 36 | Cái | Ghế chân quỳ có tay và khung bằng sắt sơn tĩnh điện fi17, tựa ghế bằng lưới đệm ngồi có bọc nỉ cao cấp (570x585x870) | ||
| 156 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1400x700x750) | ||
| 157 | Ghế chân quỳ có tay | 1 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 158 | Bảng kính cố định | 1 | Cái | 2400x1600 | ||
| 159 | Bàn (học viên) | 24 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện cố định, mặt bàn hình thang gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50%1200x450x750 | ||
| 160 | Ghế (học viên) | 24 | Cái | Ghế chân quỳ có tay và khung bằng sắt sơn tĩnh điện fi17, tựa ghế bằng lưới đệm ngồi có bọc nỉ cao cấp (570x585x870) | ||
| 161 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp cao cấp phủ veneer 2 mặt, sơn PU mờ 50% (1400x700x750) | ||
| 162 | Ghế chân quỳ có tay | 1 | Cái | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr, tựa lưng ghế sử dụng khung thép bọc lưới giảm sự tích nhiệt (590x650x1010) | ||
| 163 | Bảng kính cố định | 1 | Cái | 2400x1600 | ||
| 164 | Ghế băng | 8 | Cái | Inox 5 chỗ ngồi | ||
| 165 | Thùng rác | 2 | Cái | 300x400 (inox) | ||
| 166 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất bình nóng/lạnh: 500/65W, Dung tích bình lạnh/nóng: 0.6L/ 1.5L | ||
| 167 | Giá để giầy 3 tầng | 19 | Cái | 300x1200x700 Inox 304 | ||
| 168 | Giá để mũ 2 tầng | 19 | Cái | 300x1500x400 Inox 304 | ||
| 169 | Bảng tên phòng | 14 | Cái | 200x400 (mica) | ||
| 170 | Bảng tên cầu thang | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 171 | Bảng tên khu WC | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 172 | Bảng tên sảnh nghỉ giảo lao | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 173 | Ghế băng | 8 | Cái | Inox 5 chỗ ngồi | ||
| 174 | Thùng rác | 2 | Cái | 300x400 | ||
| 175 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất bình nóng/lạnh: 500/65W, Dung tích bình lạnh/nóng: 0.6L/ 1.5L | ||
| 176 | Giá để giầy 3 tầng | 13 | Cái | 300x1200x700 Inox 304 | ||
| 177 | Giá để mũ 2 tầng | 13 | Cái | 300x1500x400 Inox 304 | ||
| 178 | Bảng tên phòng | 9 | Cái | 200x400 (mica) | ||
| 179 | Bảng tên Cầu thang | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 180 | Bảng tên Khu vực WC | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 181 | Bảng tên Sảnh nghỉ giảo lao | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 182 | Bảng tên phòng | 5 | Cái | 200x400 (mica) | ||
| 183 | Bảng tên Cầu thang | 2 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 184 | Bảng tên Khu WC | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 185 | Bảng tên phòng | 5 | Cái | 200x400 (mica) | ||
| 186 | Bảng tên Cầu thang | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 187 | Bảng tên Khu WC | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 188 | Bảng tên Cầu thang | 1 | Cái | 300x600 (mica) | ||
| 189 | Rèm cửa | 916,92 | m2 | Rèm vải cao cấp, chất liệu 100% Polyester sợi vải mịn màng với các đường dệt sắt sảo, Đặc điểm: Cản nắng 60% -70%, dễ giặt, ít bám bụi, ít co dãn | ||
| 190 | Dán Đecal | 35,1 | m2 | Đecal cách nhiệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi