Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020 của đề tài mã số 106.02-2018.07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020 của đề tài mã số 106.02-2018.07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:56:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Primer/oligonucleotide, IDT-Mỹ | 300 | Nucleotide | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | RNA purification kit | 1 | Kit 50 p.ứ | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | M-MLV reverse trancriptase 200 U/ul (Enzynomic, Hàn Quốc) | 1 | Ống 20.000 U | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Probe (Probe thiết kế và sắp xếp các thăm dò DNA, LNA và BHQ cho qPCR) | 2 | Trình tự | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Enzym giới hạn (Ecor I) Enzynomic-Hàn Quốc | 1 | Ống 20 U/ml | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kit chẩn đoán WSSV thương mại (50 pứ) Biotek, Mỹ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tris-base, 500g (Merk-Đức), Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Độ hòa tan (40% W/V trong nước, @ 30oC); Điểm nóng chảy: 168-172oC; pH (5% W/V trong nước): 10.0-11.5 | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | NaCl, 1kg, Merck-Đức | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Imidazol (BioBasic-Canada) | 1 | Lọ 100g | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Etanol (Merck-Đức) | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Glycine | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | SDS | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Acid acetic | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Metanol | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Casamino acid | 1 | Lọ 500g | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Yeast extract | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | CaCl2 | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Guanidin thiocyanate | 1 | Lọ 1gram | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Pierce Unstained Protein MW Marker 26610 | 1 | Lọ 2 x 1 ml | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | NBT, Biobasic-Mỹ | 1 | Lọ 100mg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | BCIP, Biobasic-Mỹ | 1 | Lọ 1g | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | NaH2PO4 (Merk-Đức) | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | K2HPO4 (Merk-Đức) | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Glycerol (BioBasic-Canada) | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Melanine (Sigma-Mỹ) | 7 | Lọ 100 mg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | XOD - Xanthine Oxidase (Sigma-Mỹ) | 1 | Lọ 20U x 1mL | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | SOD - Superoxide Dismutase | 1 | Ống 15KU | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cytochrom C solution | 1 | Lọ 50 mg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xanthine (Sigma-Mỹ), Tinh khiết: ≥99% | 1 | Lọ 10 g | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | HCl (Merk-Đức) | 1 | Lọ 0,5 Lít | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | IPTG (Thermo-Mỹ) | 1 | Lọ 5 gram | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tôm sú (tiền tôm + vật tư thu mẫu + vận chuyển) | 8 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thức ăn công nghiệp kích thước 2-4 cho tôm sú | 0,07 | Tấn | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Nước nuôi tôm (tiền nước + vận chuyển) (Việt Nam) | 1 | m3 | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chất bao bọc kết dính thức ăn, Thành phần chủ yếu: chiết xuất từ thực vật, đường tổng hợp, tá dược. Trạng thái: dạng bột , màu trắng, không mùi | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Benzalkonium Chloride | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | CuSO4.5H2O | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chlorine | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Glutaraldehyde ( C5H8O2) | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | KMnO4 | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hydrogen peroxide (H2O2) | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đá bọt (Trung Quốc) | 60 | Quả | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vôi | 0,5 | Tấn | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu côn 1 ml, không có màng lọc | 6 | Túi 1000 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu côn 0,2 ml không có màng lọc | 7 | Túi 1000 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu côn 20 mcl không có màng lọc | 5 | Túi 1000 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | PCR tube (200 µl) | 1 | Túi 1000 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Eppendorf tube 1,5 ml | 5 | Túi 1000 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Eppendorf tube 500 mcl | 2 | Túi 1000 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Màng lọc vi khuẩn các loại 0,2 µm | 1 | Hộp 50 cái | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Centricol cut off 10kDa thể tích 50 ml | 1 | Hộp 12 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bình duran | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bình tam giác | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hộp để bảo quản mẫu 96 giếng | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giá để ống PCR, eppendorf | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Giá để ống falcon 50 ml | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cốc đong thể tích 100 ml | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Găng tay | 26 | Hộp 100 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp 50 chiếc | Theo mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi