Gói thầu: Mua sắm văn phòng phầm và công cụ dụng cụ năm 2020-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phầm và công cụ dụng cụ năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:38:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng xóa | 340 | Cái | Kích thước: 4*12cm, Ruột băng xóa rộng 5mm, dài 12m, độ dính cao | I. Văn phòng phẩm | |
| 2 | Băng dính xanh 5cm | 160 | Cuộn | Chất liệu Simili, chống nước tốt, dài 5m rộng 4.8 cm , màu xanh, đóng gói 6 cuộn/cây. | ||
| 3 | Bìa ngoại các màu A4 | 90 | Ram | Khổ giấy: A4, định lượng: 160g/m2, Đóng gói 100 tờ/ram | ||
| 4 | Bìa ngoại A5 màu trắng | 140 | Ram | Khổ giấy: A5, đóng gói 100 tờ/ram | ||
| 5 | Bìa mica A4 100 tờ/tập | 40 | Tập | Chất liệu mica, khổ A4, 100 tờ/tập | ||
| 6 | Bút nước gel | 140 | Cái | Kích thước đầu bi 0,5mm - nét chữ nhỏ. Thuộc loại bút Gel - bút nước. Dạng bút nắp rời có cài bút bằng kim loại sáng | ||
| 7 | Bút ký | 300 | Cái | Kíc thước ngòi 0.8mm. Màu mực xanh tươi, ngòi trơn, đều, nét đẹp dùng cho ký tên văn bản. Dùng cho lãnh đạo ký ,hàng UB 200 chính hãng | ||
| 8 | Bút bi nét to | 8.000 | Cái | Bút có thiết kế đơn giản, thân tròn, dễ cầm nắm. Thân bút nhựa trong. Đặc điểm: - Đầu bi: 0.8 mm dạng Cone. - Độ dài viết được: 1.200-1.500m. - Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. - Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng | ||
| 9 | Bút bi nét nhỏ | 7.000 | Cái | Bút có thiết kế đơn giản, thân tròn, dễ cầm nắm. Thân bút nhựa trong . Đặc điểm: - Đầu bi: 0.5 mm dạng Cone. - Độ dài viết được: 1.200-1.500m. - Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. - Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng | ||
| 10 | Bút chì 2B | 400 | Cái | Bút chì 2B, có 1 đầu tẩy, gỗ ép chì chắc chắn, không xốp.thân màu vàng | ||
| 11 | Bút dạ kính | 3.450 | Cái | Bút 2 đầu, kiểu dáng thon gọn. Mực đậm, độ bền màu cao, ghi trên mọi bề mặt, | ||
| 12 | Bút nhớ dòng | 160 | Cái | Cỡ nét: đầu dạ 5mm.thân dẹt. - Màu mực : 8 mầu NEON và lâu bay mầu. Thân, nắp đúc từ nhựa PP giúp bút để lâu không bị tự khô mực. - Nắp thiết kế dễ mở. Kích thước : 2x10cm | ||
| 13 | Bút viết bảng | 900 | Cái | Thân làm bằng nhựa PP, đều lâu không bay mực, Nhiều màu, dùng để đánh dấu tăng sự nhận biết, Hàng Nhập khẩu . Đầu bút lớn, thích hợp cho giáo viên, khối văn phòng. Lượng viết dài 600m. 3 màu xanh – đỏ - đen. Có thể xóa được khi viết trên bảng fooc | ||
| 14 | Bút xoá nước | 200 | Cái | Đầu bút bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt, mau khô, không độc hại. Nước xóa ra đều vừa phải, thân gọn. | ||
| 15 | Cặp 1 ngăn 2 khuy bấm | 80 | Cái | Đựng giấy A4, có đáy rộng 2.5cm, hai khuy bấm, đựng được nhiều tài liệu | ||
| 16 | Cặp 3 dây nhựa gáy gập | 180 | Cái | Màu xanh, dây buộc, gáy mềm, bìa chất lượng cao chắc chắn, khỏe, không bị gãy góc, lưu được 750 tờ giấy | ||
| 17 | Cặp hộp 15cm cố định | 120 | Cái | Kích thước 25x35x15cm, bìa cứng. màu xanh, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp si màu xanh bên ngoài, không thấm nước. Thiết kế hộp kín | ||
| 18 | Cặp hộp 20cm cố định | 320 | Cái | Kích thước 25x35x25cm, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp si màu xanh bên ngoài, không thấm nước. Thiết kế hộp kín | ||
| 19 | Cặp trình ký | 210 | Cái | File kẹp giữ tài liệu giả da , khâu chỉ đường viền, có kẹp bằng inox để kẹp tài liệu bên trong.Có thể lưu giữ được tối đa 80 tờ giấy A4. | ||
| 20 | Cặp hai còng | 20 | Cái | Thép cao cấp, không rỉ, cứng gáy 5cm | ||
| 21 | Dao dọc giấy | 80 | Cái | Thân bọc nhựa, Lưỡi bằng thép không rỉ, dài 137mm x rộng 9mm x dày 0.4mm, 1 cây dao/hộp nhỏ | ||
| 22 | File càng cua 7cm | 80 | Cái | Chất liệu nhựa, kẹp càng cua kim loại, dày 7cm | ||
| 23 | Ghim dập nhỏ số 10 | 3.300 | Hộp | Sử dụng cho máy dập ghim nhỏ N10, kẹp bấm tài liệu tối đa 20 tờ, kích thước 12 x 18 cm 20 hộp nhỏ/ hộp to | ||
| 24 | Ghim vòng | 2.200 | Hộp | Chất liệu thép cao cấp, sáng bóng không bị rỉ, có độ cứng cao. Mã C62 100 chiếc/ hộp đủ | ||
| 25 | Giấy A4 NK Hộp 70/95 | 350 | Ram | Kích thước 297x210mm định lượng, 70gm2. Độ sáng 95 ,CIE 159, độ nhám 226 độ vđục 93%, in đảo 2 mặt không lo kẹt giấy, phù hợp với các loại máy in, máy phô tô, hàng nhập khẩu có CO,CQ rõ ràng. Đóng gói 500 tờ/ram. Có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền, có ISO 9001-2015, 14001- 2015 | ||
| 26 | Giấy A4 NK Hộp 80/95 | 200 | Ram | Kích thước 297x210mm định lượng, 80gm2. Độ sáng 95 ,CIE 159, độ nhám 226 độ vđục 93%, in đảo 2 mặt không lo kẹt giấy, phù hợp với các loại máy in, máy phô tô, hàng nhập khẩu có CO,CQ rõ ràng. Đóng gói 500 tờ/ram. Có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền, có ISO 9001-2015, 14001- 2015 | ||
| 27 | Giấy A4 XK Hộp 70/92 | 7.000 | Ram | Kích thước 297x210mm định lượng, 70gm2. Độ sáng 92, in đảo 2 mặt không lo kẹt giấy, phù hợp với các loại máy in, máy phô tô, hàng xuất khẩu có xuất xứ rõ ràng. Đóng gói 500 tờ/ram có iso 9001-2015 và 14001-2015 | ||
| 28 | Giấy A4 XK Hộp 80/92 | 1.000 | Ram | Kích thước 297x210mm định lượng, 80gm2. Độ sáng 92, in đảo 2 mặt không lo kẹt giấy, phù hợp với các loại máy in, máy phô tô, hàng xuất khẩu có xuất xứ rõ ràng. Đóng gói 500 tờ/ram có iso 9001-2015 và 14001-2015 | ||
| 29 | Giấy A5 XK Hộp 70/90 | 8.100 | Ram | Mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy. Kích thước 150x210mm định lượng, 70gm2. Độ sáng 90. Đóng gói 500 tờ/ram. | ||
| 30 | Giấy in mầu A5 80gsm | 730 | Ram | Kích thước 150x210mm định lượng, 70gm2. Độ sáng 90, nhiều màu. Mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy | ||
| 31 | Giấy in ảnh 1 mặt A4 | 320 | Ram | Giấy ảnh 2 mặt, kích thước 210x297mm. Định lượng 135gsm. Đóng gói 100 tờ/tập. Phù hợp in ảnh trả kết quả nội soi | ||
| 32 | Giấy dán giá cuộn to | 60 | Cuộn | Dùng để làm tem nhãn cho dược phẩm, tin học văn phòng | ||
| 33 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | 450 | Tập | Kích thước 12x45mm cho 1 màu có 20 tờ. Có 5 màu, phần dính có lớp keo dính tốt lâu khô . ghi thông tin dễ dàng. Hàng nhập khẩu | ||
| 34 | Giấy phân trang giấy nhiều màu | 140 | Tập | Kích thước 1.9x7.6cm cho 1 tép 80 sheets/ pad. Có 5 màu, phan dính có lớp keo dính tốt lâu khô, hàng nhập khẩu | ||
| 35 | Giấy nhắn | 950 | Tập | Màu vàng, kích thước 7.5x7.5x1 cm, hàng nhập khẩu cao cấp | ||
| 36 | Hồ dán | 12.000 | Lọ | Lọ nhựa, lỏng, Dung tích 30ml, dùng để dán giấy, độ dính tốt, nhanh khô | ||
| 37 | Hồ khô | 80 | Lọ | Lọ nhựa, dạng khô, Dung tích 30ml, dùng để dán giấy, độ dính tốt, nhanh khô | ||
| 38 | Kẹp sắt 19mm | 460 | Hộp | Kích thước: 19mm (12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox kẹp khoảng 50 tờ, echo | ||
| 39 | Kẹp sắt 32mm | 800 | Hộp | Kích thước: 32mm 12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox, kẹp khoảng 120 tờ, echo | ||
| 40 | Kẹp sắt 40mm | 310 | Hộp | Kích thước: 40mm 12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox, kẹp khoảng 160 tờ, echo | ||
| 41 | Kẹp sắt 51mm | 700 | Hộp | Kích thước: 51mm 12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox, kẹp khoảng 200 tờ, echo | ||
| 42 | Máy dập ghim nhỏ | 130 | Cái | Ghim bấm số 10. Số tờ bấm 15 tờ. Chất liệu bằng kim loại, có nhiều màu | ||
| 43 | Máy tính 12 số | 10 | Cái | Loại để bàn gọn nhẹ 21(C) × 109(R) × 176(D) mm. Pin 2 chiều, mặt kim loại, bàn phím dẻo. Hiển thị 12 số. Có phím %, chức năng tính thuế. Bảo hành 2 năm có tem chống hàng giả | ||
| 44 | Máy tính 14 số | 14 | Cái | Loại để bàn gọn nhẹ 21(C) × 109(R) × 176(D) mm. Pin 2 chiều, mặt kim loại, bàn phím dẻo. Hiển thị 14 số. Có phím %, chức năng tính thuế. Bảo hành 2 năm có tem chống hàng giả, | ||
| 45 | Mực dấu máy xanh, đỏ | 200 | Lọ | Màu sắc: xanh/ đỏ/ đen. Dùng cho dấu đồng, cao su. Mực bền, lâu phai | ||
| 46 | Phong bì bưu điện | 8.500 | Cái | Loại thông thường, có hồ dán ở mép | ||
| 47 | Thước kẻ 30 cm | 200 | Cái | Chất liệu nhựa trong, dài 30cm | ||
| 48 | Túi 1 khuy A4 | 1.800 | Cái | Chất liệu nhựa PP trắng dẻo, có khuy, chịu va đập cao, đường hàn chắc, có thể lưu trữ tối đa 125 tờ A4, kích thước (23x32)cm | ||
| 49 | Túi 1 khuy to dày | 2.000 | Cái | Chất liệu nhựa PP trắng dẻo, dày, có khuy, kích thước (26 x36) cm | ||
| 50 | Đề can A4 | 100 | Tập | Bề mặt trước màu trắng, hơi nhám, bám mực tốt. Giấy sử dụng hiệu quả cho mực in phun, in bằng máy in laser. Mặt keo tốt với độ bám dính cao, có tính kháng nước, đảm bảo không bị bong khi gặp nước. 100 tờ/ tập 210x 279 | ||
| 51 | Dụng cụ tháo ghim | 10 | Cái | Chất liệu sắt bền chắc, thân bọc nhựa cứng êm hơn khi sử dụng. | ||
| 52 | File nan 1 ngăn | 200 | Cái | Chất liệu nhựa kích cỡ 10x30x12cm, 1 ngăn đứng dùng để chứa chứng từ các khổ A4-A5-A6 | ||
| 53 | Bút dính bàn | 340 | Cái | Màu phổ biến: xanh dương.Chất lượng: mẫu mã đẹp, Chất liệu nhựa tốt, độ bền cao. Đầu bi 0.7mm, mực ra đều, không bị chảy mực, dính bàn chắc chắn | ||
| 54 | Giấy decal nhỏ | 490 | Túi | Nhãn có lớp keo tự dán là loại giấy decal kích thước 17x20cm chia thành 16 miếng nhỏ, mỗi miếng có kích thước 17x85mm. Dùng để in tem, nhãn sản phẩm bằng máy in Laser thông thường. Nhiều loại cỡ khác nhau. Chất lượng đẹp, min, láng | ||
| 55 | Băng dính trắng 5cm | 820 | Cuộn | Băng dính trắng trong, dán trên mọi chất liệu. Kích thước 5 cm, 120yr, độ dày băng 8mm | ||
| 56 | Kéo trung | 60 | Cái | Kéo dùng cho văn phòng, có cán, kéo bằng thép không rỉ, sắc bén, chiều dài kéo 18cm. | ||
| 57 | Kéo văn phòng | 100 | Cái | Kéo dùng cho văn phòng, có cán, kéo bằng thép không rỉ, sắc bén, chiều dài kéo 21cm. | ||
| 58 | Lau bảng | 70 | Cái | được làm bằng nhung mềm, lau sạch nhanh và không làm trầy xước bề mặt bảng trắng | ||
| 59 | Sổ lò xo A6 | 150 | Quyển | Kích thước: 10,5x15 (±2mm) Số trang: 180 trang không kể bìa Định lượng: 80g/m² Độ trắng: 82% ISO | ||
| 60 | Sổ bìa da | 100 | quyển | * Bìa sổ: – Chất liệu da: Simili cao cấp – Kích thước: 16 x 22 cm – Công nghệ ép nhiệt (dập chìm) logo – Bìa da may chỉ đen – Quai cài sổ: Không * Ruột sổ – Kích thước giấy: 14.5cm x 20.5cm – Chất liệu giấy: Fort kem 80 gsm – Số tờ quảng cáo: nhiều tờ – Lịch: 2021-2022 – In ấn: giấy sổ in 1 màu 1 vị trí / 2 mặt trước và sau – Số trang: 100 tờ = 200 trang giấy | ||
| 61 | Máy dập ghim to | 1 | Cái | Kích thước: 40.8 x 31.7 x 31.7 cm, dập được 210 tờ giấy định lượng 80gsm và khoảng 240 tờ giấy định lượng 70gsm, sản xuất bằng thép chịu lực | ||
| 62 | Giá nhựa để tài liệu 3 tầng | 10 | Cái | Kích thước 55 x 24.5 x 23 cm, làm từ nhựa Mica cao cấp dày | ||
| 63 | Pin 3A | 990 | Viên | Pin Alkaline sử dụng cho điều khiển tivi, máy điều hòa, điện thế 1.5 v hình trụ tròn. Hàng chính hãng có tem nhập khẩu | ||
| 64 | Pin 2A | 1.200 | Viên | Pin sử dụng cho đồng hồ, điện thế 1.5 v. Alkaline Hàng chính hãng có tem nhập khẩu | ||
| 65 | Pin trung | 200 | Viên | Pin sử dụng cho máy nội soi. Điện thế 1.5v. LR 14 Alkaline hàng chính hãng có tem nhập khẩu , phục vụ trong phòng mổ. | ||
| 66 | Pin dẹt | 40 | Viên | Điện áp 1.5v, hình tròn, dẹt. Hàng chính hãng loại 1, LR 41. Pin Alkaline (Pin kiềm) | ||
| 67 | Dấu nhảy số | 1 | Cái | Cao 5mm loại 6 số, Quay số thiết lập nhanh chóng, dễ dàng, Toàn bộ thân máy làm bằng kim loại cứng cùng với kỹ thuật xi mạ cao cấp. | ||
| 68 | Đồng hồ treo tường | 20 | Cái | Thiết kế hình tròn, vỏ nhựa , mặt số trắng, chữ số đen. Sử dụng pin tiểu tiện lợi. Không có tiếng động cơ, đường kính 30cm | ||
| 69 | Ấm siêu tốc | 30 | Cái | Ấm đun nước điện dung tích 1.8 l, bằng inox, có rơ le tự ngắt | II.Công cụ dụng cụ | |
| 70 | Áo mưa giấy | 1.500 | Cái | Chất liệu Nilong dày đẹp, có tay, mũ | ||
| 71 | Bàn chải cọ dụng cụ | 200 | Cái | Bàn chải cán nhựa, lông mền, đầu nhỏ, nhập khẩu. Kích thước 16*5cm, có tay cầm hàng nhập khẩu cao cấp | ||
| 72 | Bình xịt cồn nhỏ | 300 | Cái | Bình nhựa PE trắng, dung tích 100ml có vòi xịt phun sương, chuyên dùng trong bệnh viện | ||
| 73 | Bình xịt khử khuẩn | 60 | Cái | Bình nhựa trắng, dung tích 400ml có vòi xịt phun sương, chuyên dùng trong bệnh viện | ||
| 74 | Chun vòng | 130 | Gói | Chất liệu cao su tự nhiên, không độc hại. | ||
| 75 | Cờ Tổ quốc | 10 | Cái | Cờ màu đỏ, sao vàng, kích thước 100x70cm | ||
| 76 | Dép nhựa tổ ong các cỡ | 500 | Đôi | Chất liệu nhựa, màu trắng vàng, quai tổ ong các cỡ, loại 1 | ||
| 77 | Găng tay cao su | 300 | Đôi | Chất liệu cao su dẻo, dai, dài 30m, cỡ L | ||
| 78 | Ghế nhựa 45cm | 300 | Cái | Ghế ngồi bằng nhựa, vuông cao 45cm, nhựa dày cao cấp màu xanh | ||
| 79 | Túi giấy lau tay | 4.100 | Gói | Đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 7064:2010 do bộ Khoa học và công nghệ công bố. Đóng gói túi nilon kín: 11x21cm, (100 tờ khổ 21x21 cm, 2 lớp, gấp 2, xếp sole). Định lượng 1.8gr. Dùng lau mặt , lau tay trong khách sạn, bệnh viện…Giấy thấm nước nhanh, dai, mềm, không bụi. làm từ bột giấy tẩy trắng, gồm bột giấy nguyên thủy, bột giấy tái chế hoặc hỗn hợp của hai loại bột giấy này. Giấy trắng phải có độ trắng ISO lớn hơn 70 %. | ||
| 80 | Hộp giấy lau tay | 150 | Hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 7064:2010 do bộ Khoa học và công nghệ công bố, Đóng hộp giấy kín: 11x21cm, (100 tờ khổ 21x21 cm, 2 lớp, gấp 2, xếp sole). Định lượng 1.8gr. Dùng lau mặt , lau tay trong khách sạn, bệnh viện. Giấy thấm nước nhanh, dai, mềm, không bụi. làm từ bột giấy tẩy trắng, gồm bột giấy nguyên thủy, bột giấy tái chế hoặc hỗn hợp của hai loại bột giấy này. Giấy trắng có độ trắng ISO lớn hơn 70 %. | ||
| 81 | Giấy vuông cân | 1.000 | Kg | Giấy thấm nước nhanh, mền, dai màu trắng. Kích thước (20x20)cm , khoảng 1000 tờ/2 lớp/1kg | ||
| 82 | Giấy vệ sinh cuộn công nghiệp | 8.000 | Cuộn | làm từ bột giấy tẩy trắng, gồm bột giấy nguyên thủy, bột giấy tái chế hoặc hỗn hợp của hai loại bột giấy này. Đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 7064:2010 do Viện công nghiệp giấy và xenluylo cấp, 700gr/ cuộn, đóng túi riêng biệt, 2 lớp, định lượng 16g/m2 trở lên, độ bền kéo chiều dọc : 145N/m, chiều ngang 32N/m, khả năng hấp thụ nước 9,1g/g làm từ bột giấy tẩy trắng, gồm bột giấy nguyên thủy, bột giấy tái chế hoặc hỗn hợp của hai loại bột giấy này. Giấy trắng phải có độ trắng ISO lớn hơn 87%. | ||
| 83 | Hộp đựng thuốc nhựa số 2 | 100 | Cái | Chất liệu PP, kích thước(12.5 x9 x.5)cm, có nắp Hình chữ nhật, 4 góc đáy tròn nhựa cao cấp | ||
| 84 | Hộp đựng thuốc nhựa số 4 | 100 | Cái | Chất liệu PP, kích thước(17x11.5x7.5)cm, có nắp. Hình chữ nhật, 4 góc đáy tròn | ||
| 85 | Javen tẩy trắng | 70 | Chai | Dùng để tẩy trắng, tiệt trùng dung tích 600ml/chai sản xuất tại nhà máy, chai vàng | ||
| 86 | Bột thông cống | 100 | Túi | Dùng để thông cống, dạng bột, đóng túi | ||
| 87 | Miếng cọ sắt | 100 | Miếng | Bằng sợi kim loại, dùng để cọ dụng cụ | ||
| 88 | Khăn vải bông lau máy | 370 | Cái | Chất liệu coton kích thước (50x30)cm màu trắng | ||
| 89 | Khăn vải lau máy vàng | 50 | Cái | Chất liệu coton kích thước (25x30)cm màu vàng | ||
| 90 | Khăn vải lau tay | 130 | Cái | Chất liệu coton kích thước (25x30)cm màu trắng | ||
| 91 | Khăn xô 4 lớp | 360 | Cái | Chất liệu vải xô kích thước (30x30)cm màu trắng | ||
| 92 | Nilon trắng khổ 1m40 | 3.000 | m | Nilon trắng mềm, dai, dày 0.09, nhựa Rạng Đông, chất liệu PVC, dài 100m/cuộn, khổ rộng 1m4 | ||
| 93 | Thùng đựng rác văn phòng | 40 | Cái | Thùng rác đạp chân bằng nhựa PP có tính dẻo, nhiều màu . Kích cỡ lớn 44cm x 34,5cm x 34cm (Cao x Ngang x Dày) | ||
| 94 | Túi nilon chia thuốc số 2 | 20 | Kg | Chất liệu nhựa PE có mép dính, kích thước (100x60)mm. 2000cái/1kg | ||
| 95 | Túi nilon chia thuốc số 4 | 2 | Kg | Chất liệu nhựa PE có mép dính, kích thước (140x90)mm. Loại 1000 cái/1kg | ||
| 96 | Túi nilon chia thuốc số 5 | 1 | Kg | Chất liệu nhựa PE có mép dính, kích thước (160x100)mm. Loại 700 cái/1kg | ||
| 97 | Túi nilon PP trắng (15 x 20) cm | 50 | Kg | Túi nilon nhựa PP màu trắng có quai kích thước (15x20)cm | ||
| 98 | Túi nilon PP trắng (20 x 25)cm | 260 | Kg | Túi nilon nhựa PP màu trắng có quai kích thước (25x20)cm | ||
| 99 | Túi nilon PP trắng (30 x 40)cm | 150 | Kg | Túi nilon nhựa PP màu trắng có quai kích thước (30x40)cm | ||
| 100 | Túi nilon PP trắng (45 x 60)cm | 70 | Kg | Túi nilon nhựa PP màu trắng có quai kích thước (45x60)cm | ||
| 101 | Túi nilon PP vàng (20 x 15)cm | 50 | Kg | Túi nilon nhựa PP màu vàng có quai kích thước (15x20)cm | ||
| 102 | Túi nilon PP vàng (25 x 20)cm | 35 | Kg | Túi nilon nhựa PP màu vàng có quai kích thước (25x20)cm | ||
| 103 | Túi nilon PP xanh (35 x 55)cm | 35 | Kg | Túi nilon nhựa PP màu xanh có quai kích thước (35x55)cm. | ||
| 104 | Túi giấy che chai hóa chất | 18.000 | Cái | Kích thước túi: 15x21 cm, có khoét 1 lỗ nhỏ ở đầu chai, chất liệu giấy xi măng, dày dặn, chắn ánh sáng mặt trời | ||
| 105 | Túi giấy chia thuốc khổ 7*11 cm | 60.000 | Cái | KT: 7*11 cm, chất liệu giấy trắng, định lượng 70/90gsm, dán kín 03 cạnh 1 cạnh để hở, | ||
| 106 | Túi giấy chia thuốc khổ 12*17 cm | 96.000 | Cái | KT: 12*17 cm, chất liệu giấy trắng, định lượng 70/90gsm, dán kín 03 cạnh 1 cạnh để hở, | ||
| 107 | Túi giấy chia thuốc khổ 15*21 cm | 60.000 | Cái | KT: 15*21 cm, chất liệu giấy trắng, định lượng 70/90gsm, dán kín 03 cạnh 1 cạnh để hở, | ||
| 108 | Túi giấy chia thuốc khổ 17*25 cm | 60.000 | Cái | KT: 7*25 cm, chất liệu giấy trắng, định lượng 70/90gsm, dán kín 03 cạnh 1 cạnh để hở, | ||
| 109 | Xà phòng bột | 250 | Gói | Giặt sạch, có hương thơm, đóng gói 1kg/túi | ||
| 110 | Rổ nhựa chữ nhật (15*20cm) | 50 | Cái | Kích thước 15x20cm, nhựa mềm, dẻo, 4 góc vuông, hình chữ nhật | ||
| 111 | Xô nhựa có nắp 5 lít | 50 | Cái | Xô nhựa mềm, dày dặn , đáy tròn, có nắp đậy, màu xanh hoặc đỏ, dung tích 5 lít, | ||
| 112 | Rổ nhựa (40*60cm) | 50 | Cái | Kích thước 40x60cm, nhựa mềm, dẻo, 4 góc vuông, hình chữ nhật | ||
| 113 | Rổ nhựa (25cm*35cm) | 50 | Cái | Kích thước 25x35cm, nhựa mềm, dẻo, 4 góc vuông, hình chữ nhật | ||
| 114 | Ca sứ + in logo | 180 | Cái | Cốc sứ tròn cao cấp, dung tích 350ml, in logo theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 115 | Phích nước Rạng đông 1.2l | 50 | Cái | Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật vệ sinh an toàn QCVN 12-1, 2, 3:2011/BYT; QCVN 12-4:2015/BYT, Dung tích: 1,2 lít , Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa + Độ giữ nhiệt cao sau 6 giờ ≥ 80°C Miệng Phích được thiết kế kín khít, nâng cao khả năng giữ nhiệt. Ruột phích làm bằng thủy tinh cao cấp độ giữ nhiệt cao. | ||
| 116 | Thảm chùi chân nhựa | 60 | Cái | Kích thước (40 x 60 cm), chất liệu nhựa và sợi thảm đàn hồi bền bỉ, có khả năng thấm hút tốt, hấp thụ bụi và tiếng ồn | ||
| 117 | Cốc nhựa 3 màu | 70 | Cái | Kích thước: cao 9cm, miệng cốc 9 cm, đáy cốc 6.5 cm, Cốc đáy tròn, không quai, chất liệu nhựa cứng 3 màu | ||
| 118 | Túi thơm (túi khử mùi) | 30 | Túi | Nguồn gốc tự nhiên, dạng túi treo, không ảnh hưởng tới sức khỏe người sử dụng, hương thơm dễ chịu, phù hợp nơi công cộng | ||
| 119 | Cốc giấy 7 oz | 35.000 | Cái | Giấy trắng tráng PE 1 mặt 200gsm, PE: 1 lớp PE 15micro, Tiêu chuẩn ATVSTP bộ y tế, Dung tích: 210ml (7oz) hoặc 180ml (6oz) | ||
| 120 | Cốc giấy 2.5 oz | 25.000 | Cái | Giấy trắng tráng PE 1 mặt 200gsm, PE: 1 lớp PE 15micro, Tiêu chuẩn ATVSTP bộ y tế, Dung tích: 100ml tương đương 2.5oz | ||
| 121 | Giá đựng cốc giấy 7 oz | 10 | Cái | Giá đựng cốc trước khi sử dụng, chất liệu nhựa, đường kính sử dụng cốc có dung tích 210ml (7oz) hoặc 180ml (6oz) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi