Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ sửa chữa lớn năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635353-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200449438
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh (SCL) năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:23:00 đến ngày 2020-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị phát sóng Wifi 4 Cái - Chuẩn mạng: IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IPv4, IPv6 - Tốc độ dữ liệu: 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : up to 600 Mbps 802.11ac : up to 1734 Mbps 1024QAM (2.4GHz) : up to 1000 Mbps 1024QAM (5GHz) : up to 2167 Mbps; - Ăng ten: External antenna x 8; - Transmit/Receive: MIMO technology 2.4 GHz 4 x 4 5 GHz-1 4 x 4 5 GHz-2 4 x 4 - Memory: ≥ 256 MB Flash ≥ 1024 MB RAM - Wi-Fi Technology: Beamforming: standard-based and universal 1024-QAM high data rate 20/40/80 MHz bandwidth; - Operating Frequency: 2.4G Hz, 5 GHz-1, 5 GHz-2; - Ports: RJ45 for 10/100/1000/Gigabits BaseT for WAN x 1, RJ45 for 10/100/1000/Gigabits BaseT for LAN x 8 USB 3.0 x 2; - Firewall & Access Control: + FirewallSPI intrusion detection,DoS protection + Access controlParental control, Network service filter, URL filter, Port filter.
2 Cáp mạng 900 M ‘- Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene - Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.
3 Cáp quang treo 12FO Single mode 4.000 M -' Số sợi quang: 12 - Lớp giáp thép chống gặm nhấm: Bằng thép gợn sóng bao quang lõi cáp tác dụng chống các loại gặm nhấm. - Lớp vỏ bằng nhựa HDPE chịu lực, màu đen chống tia tử ngoại, cách điện. - Khả năng chịu kéo căng, chịu nén, xoắn, va đập
4 Thiết bị chuyển mạch layer 3 2 Cái ‘- Số cổng : ≥ 24 Port tốc độ 10/100/1000 BaseT; - Số cổng trên mô đun mở rộng: ≥ 4 x Gigabit Ethernet SFP; - Năng lực chuyển mạch: ≥ 208 Gbps; - Băng thông stack: ≥ 480 Gbps; - Số địa chỉ MAC quản lý: ≥ 32000; - Số đinh tuyến IPv4: ≥ 32000; - FNF entries: ≥ 64,000 flows; - DRAM: ≥ 8 GB; - Flash: ≥ 16 GB; - VLAN ID: ≥ 4094 - Total Switched Virtual Interfaces : ≥ 1000 - Forwarding rate: ≥ 154.76 Mpps - Tiêu chuẩn: IEEE 802.1s IEEE 802.1w IEEE 802.1x IEEE 802.1x-Rev IEEE 802.3ad IEEE 802.3ae IEEE 802.3af IEEE 802.3at IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol IEEE 802.1p CoS prioritization IEEE 802.1Q VLAN IEEE 802.3 10BASE-T specification IEEE 802.3u 100BASE-TX specification IEEE 802.3ab 1000BASE-T specification IEEE 802.3z 1000BASE-X specification IEEE 802.3bz Multirate 2.5G/5G specification IEEE 802.3an 10G BASE-T specification; - Tính năng: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP), Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+); Access Control Lists (ACLs), TrustSec, VLAN Trunking Protocol (VTP) - High availability: Công nghệ StackWise với module stack và cáp stack chuyên dụng Công nghệ Stackpower với cáp stack chuyên dụng; - Tính năng Layer 3: IP unicast routing protocols (including static, Routing Information Protocol Version 1 [RIPv1], RIPv2, RIPng, and Open Shortest Path First [OSPF]; - Mô đun: 04 transceiver 1000BASE-LX/LH SFP; Nhà thầu phải hỗ trợ: Trực tiếp cài đặt, cấu hình kết nối vào hệ thống hiện hữu của TĐ Đại Ninh. C/O, C/Q
5 Bộ chuyển đổi quang điện hỗ trợ khoảng cách 20km 8 Cặp ‘- Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX; - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45); - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps; - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m; - Khoảng cách truyền quang: 20km(SM); - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E; - Đầu kết nối quang: SC; - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode.
6 Bộ chuyển đổi quang điện hỗ trợ khoảng cách 60km 3 Cặp ‘- Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX; - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45); - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps; - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m; - Khoảng cách truyền quang: 60km(SM); - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E; - Đầu kết nối quang: SC; - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode.
7 CPU Máy chủ 2 Cái ‘- Form factor: 2RU rack server; - CPU: Tương đương 2x Intel Xeon Gold 6230 2.1GHz 20C/27.50MB hoặc cao hơn; - RAM: + Memrory type: DDR4 + Memory bus: ≥ 2933 + Dung lượng ≥ 128 GB; - Ổ cứng SSD: ≥ 2 x 480 GB 2.5' SATA SSD; - Ổ cứng HDD: ≥ 6 x 1.2TB 2,5' SAS 10K RPM HDD; - Card RAID controller: 12-Gbps hỗ trợ RAID 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60; - Cổng kết nối: + One 1Gbase-T RJ-45 management port + Two 10Gbase-T LOM ports (Intel X550 controller embedded on the motherboard) + One RS-232 serial port (RJ45 connector) + One DB15 VGA connector + Two USB 3.0 port connectors various interface cards + One KVM console connector (supplies two USB 2.0 connectors, one VGA DB15 video connector, and one serial port (RS232) - Quản trị: Có sẵn khả năng quản trị máy chủ qua giao diện GUI, cho phép quản trị tập trung tất cả các thiết bị trên toàn hệ thống qua một giao diện + Command-Line Interface (CLI). + Hỗ trợ Syslog + Hỗ trợ giao thức SNMP (v2c, v3) - Hệ điều hành: Microsoft Windows Server 2019. C/O, C/Q
8 Hạt mạng 200 Cái Chuẩn kết nối: RJ45
9 Dây nhảy quang LC-SC 30 Sợi Dây nhảy quang chuẩn LC-SC (3mét) - Đầu kết nối SC: SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC - Đầu kết nối LC: LC/PC, LC/UPC hoặc LC/APC - Kiểu sợi quang: Single-Mode 9/125µm - Độ suy giảm tín hiệu: ≤0.2 dB - Bước sóng: SM: 1300~1600nm - Độ uốn cong: R ≥ 3cm - Lực căng lớn nhất: ≤90N/cm - Lực nghiền nát: ≤550N/cm - Đường kính vỏ ngoài: 2.0mm hoặc 3.0mm - Bề dày core: SM: 9 microns - Bề dầy Cladding: 125 microns - Vỏ: PVC (OFNR-rated), SM: Mầu vàng - Chiều dài: 3m
10 Dây nhảy quang SC-SC 30 Sợi Dây nhảy quang chuẩn SC-SC (3mét) - Đầu kết nối SC: SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC - Kiểu sợi quang: Single-Mode 9/125µm - Độ suy giảm tín hiệu: ≤0.2 dB - Bước sóng: SM: 1300~1600nm - Độ uốn cong: R ≥ 3cm - Lực căng lớn nhất: ≤90N/cm - Lực nghiền nát: ≤550N/cm - Đường kính vỏ ngoài: 2.0mm hoặc 3.0mm - Bề dày core: SM: 9 microns - Bề dầy Cladding: 125 microns - Vỏ: PVC (OFNR-rated), SM: Mầu vàng - Chiều dài: 3m
11 Măng xông quang 12FO 10 Cái Măng xông quang 12FO - Chất liệu: Nhựa ABS - Màu vỏ: Đen - Số cổng cáp vào ra: 4 port, 2 vào - 2 ra - Điện trở cách điện: ≥2x104MΩ. - Dung lượng lõi cáp: 12 core
12 CPU Máy tính để bàn 6 Cái ‘- CPU: Tương đương Intel Core i7-9700 (3.0GHz upto 4.70GHz, 8 Cores 8 Threads, 12MB Cache) hoặc cao hơn; - Ram: 1 x 8GB DDR4 2666MHz; - Hard Drive: 1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache); - Optical Drive: Tray load DVD Drive; - Wireless: Wireless (802.11bgn + Bluetooth 4.0, 1x1); - OS: Windows 10 Home Plus Single; - Chuột bàn phím: đi kèm. C/O, C/Q
13 Thiết bị chuyển mạch layer 2 10 Cái - Số cổng: ≥ 24 10/100/1000 + 2 SFP; - Thông lượng switch: ≥ 100 Gbps; - Số địa chỉ MAC quản lý: ≥ 16000; - Số đinh tuyến IPv4: ≥ 320; - CPU: APM86392 600 MHz dual core; - DRAM: ≥ 256 MB; - Flash memory: ≥ 64 MB - VLAN ID: ≥ 4096; - Forwarding rate: ≥ 68.5 Mpps; - Tiêu chuẩn: + IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol + IEEE 802.1p CoS Prioritization + IEEE 802.1Q VLAN + IEEE 802.1s + IEEE 802.1w + IEEE 802.1X + IEEE 802.1ab (LLDP) + IEEE 802.3ad + IEEE 802.3af and IEEE 802.3at + IEEE 802.3ah (100BASE-X single/multimode fiber only) + IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports + IEEE 802.3 10BASE-T + IEEE 802.3u 100BASE-TX + IEEE 802.3ab 1000BASE-T + IEEE 802.3z 1000BASE-X + RMON I and II standards + SNMP v1, v2c, and v3 + IEEE 802.3az + IEEE 802.3ae 10 Gigabit Ethernet + IEEE 802.1ax; - EMC – emissions: + 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A + AS/NZS CISPR22 Class A + CISPR22 Class A + EN55022 Class A + ICES003 Class A + VCCI Class A + EN61000-3-2 + EN61000-3-3 + KN22 Class A + CNS13438 Class A - Tính năng: + Hot Standby Routing Protocol (HSRP) + Port Aggregation Protocol (PAgP) + Port Aggregation Protocol (PAgP) + Automatic Media-Dependent Interface Crossover (MDIX) + Unidirectional Link Detection Protocol (UDLD) + Local Proxy ARP - Quản trị: + Hỗ trợ SNMP V1,2,3 + Hỗ trợ Telnet, SSH v2 C/O, C/Q
14 Thiết bị quản lý wifi tập trung 1 Bộ - Throughput: 4 Gbps - Number of APs supported: 150 - Number of clients supported: 3000 - Number of Vlan supported: 4096 - Port: 1x Multigigabit Ethernet interface (up to 5 Gigabit Ethernet), + 4x 1 Gigabit Ethernet - Wireless: IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave 1 and Wave 2, Wi-Fi 6 (802.11ax) - Data Request For Comments (RFC): + RFC 768 UDP + RFC 791 IP + RFC 2460 IPv6 + RFC 792 Internet Control Message Protocol (ICMP) + RFC 793 TCP + RFC 826 Address Resolution Protocol (ARP) + RFC 1122 Requirements for Internet Hosts + RFC 1519 Classless Interdomain Routing (CIDR) + RFC 1542 BOOTP + RFC 2131 Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) + RFC 5415 CAPWAP Protocol + RFC 5416 CAPWAP Binding for 802.11 - Security standards: + Wi-Fi Protected Access (WPA) + IEEE 802.11i (WPA2, RSN) + RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm + RFC 1851 Encapsulating Security Payload (ESP) Triple Data Encryption Standard (3DES) Transform + RFC 2104 HMAC: Keyed Hashing for Message Authentication + RFC 2246 Transport Layer Security (TLS) Protocol Version 1.0 + RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol + RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and Authentication Header (AH) + RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH + RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV + RFC 2407 Interpretation for Internet Security Association and Key Management Protocol (ISAKMP) + RFC 2408 ISAKMP + RFC 2409 Internet Key Exchange (IKE) + RFC 2451 ESP Cipher Block Chaining (CBC)-Mode Cipher Algorithms + RFC 3280 Internet X.509 Public Key Infrastructure (PKI) Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile + RFC 4347 Datagram Transport Layer Security + RFC 5426 TLS Protocol Version 1.2 Nhà thầu phải hỗ trợ: Cài đặt, cấu hình kết nối vào hệ thống hiện hữu của TĐ Đại Ninh. C/O, C/Q
15 Thiết bị tường lửa 1 Cái - Form factor: 1 rack unit (RU), 19-in. rack-mountable; - Throughput: Application Control (AVC): 850 Mbps; - Throughput: Application Control (AVC) and IPS: 450 Mbps; - Maximum concurrent sessions: 250000; - Maximum New Connections per second: 20000; - Supported applications: More than 3,000 - Number of URLs categorized: More than 280 million - Stateful inspection throughput (maximum): 1.8 Gbps; - Stateful inspection throughput (multiprotocol): 900 Mbps; - Triple Data Encryption Standard/Advanced Encryption Standard (3DES/AES) VPN throughput: 250 Mbps - IPsec site-to-site VPN peers: 300; - Virtual interfaces (VLANs): 100; - Interfaces: USB 2.0 ports: USB port type ‘A’, High Speed 2.0 Integrated I/O: 8 x 1GE Serial ports: 1 RJ-45 and Mini USB console; - Solid-state drive: 100 GB mSata; - Memory: 8 GB; - System flash: 8 GB; - Tính năng: + Tường lửa kiểm soát trạng thái (Stateful Firewall); + Phát hiện ngăn chặn mã độc xâm nhậm vào hệ thống.Hỗ trợ khả năng phát hiện và ngặn chặn mã độc chưa biết dựa trên công nghệ sandboxing; + Có khả năng nhận biết các thông tin về ngữ cảnh (contextual awareness); + Cho phép nhận dạng và kiểm soát trên 3000 ứng dụng; - Nhà thầu phải hỗ trợ: Hỗ trợ cài đặt, cấu hình kết nối vào hệ thống hiện hữu của TĐ Đại Ninh. C/O, C/Q
16 Thiết bị Wifi 10 Cái - Antennas: Internal Antennas; - Interfaces: + 2 Ethernet ports + 100/1000/2500/5000 Multigigabit Ethernet (RJ-45) + 100/1000BASE-T autosensing (RJ-45 - AUX port) + Management console port (RJ-45) - Features: + 4x4 MU-MIMO with three spatial streams + MRC + 802.11ac beamforming + 20-, 40-, 80, 160-MHz channels + PHY data rates up to 5.2 Gbps + Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx) + 802.11 DFS + CSD support - Regulatory Domain: E (E regulatory domain): + 2.412 to 2.472 GHz; 13 channels + 5.180 to 5.320 GHz; 8 channels + 5.500 to 5.700 GHz; 8 channels (excludes 5.600 to 5.640 GHz) - System memory: + 1024 MB DRAM + 256 MB flash - Input power requirements: 802.3at PoE+; Power injector. Nhà thầu phải hỗ trợ: Cài đặt, cấu hình kết nối vào hệ thống hiện hữu của TĐ Đại Ninh. C/O, C/Q
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->