Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị các loại Van sửa chữa TĐT NMNĐ Mạo Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị các loại Van sửa chữa TĐT NMNĐ Mạo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:20:00 đến ngày 2020-06-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,802,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van bướm DN100, PN16 (Nhiệt độ ≥ 110°C) | 6 | Cái | Van bướm mặt bích DN100-PN16; Nhiệt độ làm việc: ≥ 110°C; Dạng điều khiển: tay gạt (có nấc hiển thị độ mở van); Kết nối: kiểu mặt bích (mặt bích 04 lỗ bulông M16, khoảng cách tâm lỗ bu lông 170 mm); Chiều dài van: L = 80 mm; Chiều cao van: H = 360 mm | ||
| 2 | Van tay SH-6NBW12-G (Áp suất 450 Bar, Nhiệt độ 650°C) | 32 | Cái | Van SH-6NBW12-G; 450 Bar - 650°C; Dạng điều khiển: tay quay; Kết nối: kiểu hàn măng xông (SW) | ||
| 3 | Van an toàn khớp nối thủy lực YOX400, M16x15 | 2 | Cái | Tương đương van an toàn lắp đặt cho khớp nối thủy lực YOX400 30-55kW (fusible plug); Quy cách: Dạng bu lông, M16x15mm; Điểm nóng chảy: 75~80°C | ||
| 4 | Van dao DN250, PN10, SUS310S, 1000°C (bao gồm 01 van, 02 mặt bích tương ứng, bu lông tương ứng và gu rông tương ứng) | 2 | Bộ | Van dao mặt bích DN250-PN10; Nhiệt độ làm việc: ≥ 1000°C; Vật liệu: SUS310S; Dạng điều khiển: tay quay vô lăng; Kết nối: kiểu mặt bích tròn (bao gồm 01 van, 02 mặt bích tương ứng, bu lông tương ứng và gu rông tương ứng) | ||
| 5 | Van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 1 | Bộ | Tương đương van đỉnh cầu DN80 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Kinetrol Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 6 | Van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Bộ | Tương đương van đỉnh cầu DN80 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Kinetrol Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 7 | Van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Bộ | Tương đương van đỉnh cầu DN300 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Centre Trun Cylinder Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 8 | Van đỉnh cầu DN200 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Bộ | Tương đương van đỉnh cầu DN200 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Kinetrol Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 9 | Van sục 1 chiều CBH 1/2'' | 8 | Cái | Van sục một chiều CBH 1/2'' của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 10 | Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 11 | Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 3 | Cái | Tương đương gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 12 | Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 3 | Cái | Tương đương gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 13 | Mặt cầu của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve dome)của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 14 | Mặt cầu của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 15 | Mặt cầu của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MpPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 16 | Vành đỡ của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 17 | Vành làm kín của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 18 | Vành đỡ của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 19 | Vành làm kín của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 20 | Vành đỡ của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 21 | Vành làm kín của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 22 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN80 (Độ dày 0,4mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 23 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN80 (Độ dày 0,8mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 24 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN80 (Độ dày 1,5mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 25 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN250 (Độ dày 0,4mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 26 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN250 (Độ dày 0,8mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 27 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN250 (Độ dày 1,5mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 28 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN300 (Độ dày 0,4mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 29 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN300 (Độ dày 0,8mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 30 | Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN300 (Độ dày 1,5mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) | 2 | Cái | Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd | ||
| 31 | Phớt 40x55x7mm HMSA10 RG | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 40x55x7mm HMSA10 RG | ||
| 32 | Vòng bi 6016/2RS1 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6016/2RS1 | ||
| 33 | Vòng bi 6017 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6017 | ||
| 34 | Dầu thủy lực X32 | 20 | Lít | Tương đương dầu thuỷ lực Castrol Perfecto X32 của hãng Castrol BP Petco | ||
| 35 | Que hàn Tig 309L, Ø2,4x1000 | 1 | Kg | Tương đương que hàn Tig OK Tigrod 309L của hãng ESAB, Quy cách: Ø2,4x1000mm | ||
| 36 | Que hàn K7018, Ø3,2x350 | 10 | Kg | Tương đương que hàn K7018 của hãng KISWEL, Quy cách: Ø3,2x350mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi