Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị cho Phòng thực hành Công nghệ địa hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị cho Phòng thực hành Công nghệ địa hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568663 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:07:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ đo kiểm tra góc | 5 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Ống kính dài: 550 mm. - Đường kính ống kính: 57 mm. - Góc nhìn: 100 20’ - Khoảng cách lấy nét: Vô cực. - Mục tiêu ngắm ngắn nhất của ống: | ||
| 2 | Máy kiểm tra tâm phát bộ đo dài | 1 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: + Ống kính dài: 550 mm. + Đường kính ống kính: 57 mm. + Thay đổi điều chỉnh của ống kính ≥ 20’. - Khoảng chia: 3” * Năm sản xuất: 2019+ | ||
| 3 | Hệ thống mốc kiểm tra đo cạnh | 7 | Mốc | * Thông số kỹ thuật: -Mặt ống tiếp giáp đế gương đường kính: ≥ 200 mm- Trụ ống thép mạ kẽm, đường kính: 200 mm, dày 7mm, chiều cao ≥ 1000 mm, có mặt bích để lắp vào đế mốc bê tông - Đế mốc bê tông, kích thước: 600 x 600 x 600 mm, có 4 bulong để liên kết với trụ ống thép * Năm sản xuất: 2019+ | ||
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | 1 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Đo góc: + Độ chính xác Hz và V tuyệt đối, liên tục, xuyên tâm: 1” + Độ phân giải hiển thị: 0.1” (0.1 mgon) + Bù nghiêng bốn trục, độ chính xác bù nghiêng: 0.5” dài bù nghiêng: ± 4’ - Đo cạnh: + Khoảng cách đo với gương đơn: 1.5 m đến 3500 m + Chế độ đo chính xác: 1 mm+1.5 ppm - Ống kính: + Độ phóng đại: 30x + Độ phân giải: 3” + Dải điều quang: 1.55m đến vô cực + Trường quan sát: 1030’ (2,7m tại 100m) - Định tâm: + Độ chính xác định tâm: 1.0mm + Độ cao hoạt động: 0.7m đến 2.7m * Thành phần bao gồm: - Máy - Hòm máy - Pin + Sạc pin * Năm sản xuất: 2019+ | ||
| 5 | Máy định vị vệ tinh hai tần số | 1 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Khả năng thu nhận tín hiệu: + 226 kênh thu tín hiệu: + GPS: L1 C/A, L1C* L2C, L2P(Y), L5 + GLONASS: L1 C/A, L1P, L2C/A, L2P, L3C + GALILEO: E1/E5a/E5b/Alt-BOC + BEIDU: B1, B2 + SBAS: WAAS, EGNOS, MSAS, GAGAN - Độ chính xác: + Đo tĩnh: Độ chính xác mặt bằng: 3 mm + 0.4 ppm Độ chính xác độ cao: 5 mm + 0.5 ppm - Đo động thời gian thực: Độ chính xác mặt bằng: 5 mm + 0.5 ppm Độ chính xác độ cao: 10 mm + 0.8 ppm - Đo DGPS: 0.25 m HRMS - Giao diện: + Kiểu radio: Integrated UHF Tx/Rx, hoặc 915MHz Spread Spectrum + Công suất phát radio: 0.01-1.0 W + Giao diện khác: Sử dụng GSM/GPRS hoặc CDMA + Wireless: Bluetooth ver: 2.0 Bộ nhớ: + Sử dụng bộ nhớ trong 8 GB + Dữ liệu đầu ra Real time: TPS, RTCM SC104, CMR, CMR+ + Dữ liệu ra ASCII: NMEA0183 2.x và ver 3.0 * Thành phần: - Máy thu Hiper VR - Điều khiển * Năm sản xuất: 2019+ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi