Gói thầu: mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20170807297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 13:18:00 đến ngày 2020-06-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (loại 1 bàn + 2 ghế rời) | 168 | Bộ | + Mặt bàn ghế làm bằng ván ghép cao su dày 17mm, sơn PU 3 lớp. + Chân bàn, ghế làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám. + KT bàn : 1,2m *0,4m*0,75m + KT ghế : 0,33m*0,33m*(0,45-0,7)m | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 40 | Cái | -Kích thước: (1,2 x 0,6 x 0,76)m - Bàn được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, đáy bàn ván dày 09 mm, có 1 ngăn kéo, khóa và tay nắm sơn PU 03 lớp. | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 40 | Cái | + Kích thước ghế 0,38m*0,42m*(1,07)m. + Mặt ghế được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, chân ghế làm bằng gỗ tự nhiên, sơn PU 03 lớp | ||
| 4 | Bảng từ xanh viết phấn trắng | 40 | Cái | + Khung viền nhôm + Kích thước: 1,2m*3,6m | ||
| 5 | Máy Chiếu | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 3100 ansi lumens Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixel) – nén Full HD 1080p (1920 x 1080 pixel) Độ tương phản: 16.000:1 Tuổi thọ bóng đèn: 20.000 giờ (chế độ ECO), 10.000 giờ (chế độ NORMAL) Công suất bóng đèn: 230W Kích thước màn hình chiếu: 0.76–7.62 m (30–300 inches) Tỷ lệ khung hình: 4:3 Lens: 1.2x Keystone: ±30 ° (Auto, Manual) Chế độ cài đặt: Để bàn, treo trần Các ngõ kết nối: HDMI x 1, VGA x 2, VIDEO, Audio, SERIAL IN, USB (Chỉ dịch vụ) Loa: 2W Công suất: 300W Kích thước: (W × H × D) ~ 335 mm × 96 mm × 252 mm Trọng lượng: 2.9 kg | ||
| 6 | Bát treo máy chiếu | 1 | Cái | Không | ||
| 7 | Màn chiếu | 1 | Bộ | H-PEC TS60G (1,52x1,52)m treo, có điều khiển từ xa + dây cáp màn hình. | ||
| 8 | Loa TOA F-1300B | 40 | Cái | Công suất: 50W | ||
| 9 | Bát treo loa | 40 | Cái | Không | ||
| 10 | Amly | 4 | Cái | Airang SPA-2400A | ||
| 11 | Bát treo Amly | 4 | Cái | Không | ||
| 12 | Micro chống hú | 4 | Cái | Không | ||
| 13 | Bộ chọn 12 vùng | 4 | Cái | Không | ||
| 14 | Công lắp đặt hệ thống âm thanh lớp học | 4 | Hệ thống | Đã bao gồm dây và vật tư khác. | ||
| 15 | CAMERA | 64 | Bộ | ● Cảm biến hình ảnh: 1/3" 3.0 Megapixel ● Chuẩn nén hình ảnh: H264+/H.264 và MJPEG ● Độ phân giải: 20fps@3Mp(2048×1536) & 25/[email protected](1920×1080) ● Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng ● Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc ● Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 77°) ● Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD ● Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera ●Nguồn 12VDC ●Chuẩn chống bụi và nước IP67 ●Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif ●Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C | ||
| 16 | ĐẦU GHI HÌNH | 1 | Cái | ● Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp , băng thông tối đa 320Mbps ● Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H265/H.264/MJPEG ● Cổng ra: 1 VGA + 2 HDMI 4K (3840x2160) ●Đa hiển thị : Màn hình 1:1/4/8/9/16/25/36/64,Màn hình 2:1/4/8/9/16 ● Xem lại: 16 kênh đồng thời (ở chế độ RAID 5)/ 8 kênh đồng thời ổ chế độ thường ● Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 ● Hỗ trợ chia hình camera fisheye ( fish eye dewarp ) ● Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 80TB, 1 eSATA , 4USB (2 USB 3.0) ● Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10 ,N+M hot standby, iSCSI cho phép mở rộng không gian lưu trữ ● Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out ● Hỗ trợ kết nối USB 3G. ● Hỗ trợ: 2 RJ45 10/100/1000, âm thanh hai chiều ● Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non ..... | ||
| 17 | HDD | 2 | Cái | Seagate 10TB chuyên ghi hình | ||
| 18 | Vật tư điện hệ thống Camera lớp học | 1 | Hệ thống | Nẹp, nguồn camera, dây điện, cáp mạng, hộp kỹ thuật… | ||
| 19 | Thi công lắp đặt, vận hành hệ thống Camera lớp học hoàn chỉnh. | 1 | Hệ thống | Không | ||
| 20 | Màn hình giám sát | 2 | Cái | Led 50 inch, full HD Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50RU7100 Độ phân giải: Ultra HD 4K Hệ điều hành: Tizen OS Ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng Ứng dụng có thể tải thêm: Spotify, Apple TV, Nhaccuatui, Fim+, FPT Play, ZingTV, Clip TV, MyTV Remote thông minh: Không dùng được Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng | ||
| 21 | Bàn làm việc ban giám hiệu | 3 | Cái | - Kích thước: (1,6 x 0,8 x 0,75)m - Bàn được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, đáy bàn ván dày 09 mm, có 2 ngăn kéo, 1 thùng có cánh cửa, khóa và tay nắm, sơn PU 03 lớp. - Cửa có khóa và tay nắm. | ||
| 22 | Tủ hồ sơ, tài liệu | 3 | Cái | - Kích thước: (1,2 x 0,42 x 1,8)m, - Được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, đáy tủ, đáy các hộc tủ dày 9mm sơn PU 03 lớp. - Mặt lưng bằng Alu trắng dày 3ly. - Cửa kính lùa, tủ có khóa và tay nắm. | ||
| 23 | Bộ salon tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế Salon gỗ ghép tự nhiên, sơn PU cao cấp gồm: 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 2 ghế đơn, 2 đôn. KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,5)m Ghế dài: 01 cái KT: (1,8 x 0,6 x 0,5)m Ghế đơn: 02 cái KT: (0,6 x 0,75 x 0,5)m | ||
| 24 | Bàn họp 12 chỗ hình chữ nhật theo mẫu trường chọn | 1 | Cái | - KT: (3,6 x 1,2 x 0,76)m - Được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, sơn PU 03 lớp. | ||
| 25 | Ghế họp chân quỳ | 12 | Cái | + Kích thước ghế :W585 * D700*H980 mm. + Khung thép mạ sáng bóng, mặt lưng nêm bọc PVC | ||
| 26 | Laptop | 2 | Cái | CPU: Intel Core i7-8565U (1.8 GHz - 4.6 GHz/8MB/4 nhân, 8 luồng) - Màn hình: 15.6" (1920 x 1080), không cảm ứng - RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 16GB) - Đồ họa: AMD Radeon 520 2GB GDDR5 / Intel UHD Graphics 620 - Lưu trữ: 2TB HDD 5400RPM - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit -70194513 - Pin: 3 cell Pin liền, Khối lượng: 2.3 kg | ||
| 27 | Máy vi tính | 1 | Cái | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2005) FPT Elead T8100ĐT CPU : Intel® Core™ i5-8500 3,00 GHz bộ nhớ đệm 9M, lên đến 4,10 GHz Mainboard : Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 2 x DDR4 DIMM & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x16, 1 x PCIe x16 (x4 mode) , 2 x PCI , 1 x D-Sub, 1 x Display port, 4 x USB 3.1 , 8 x USB 2.0 , 4 x SATA 6Gb/s , 1 x S/PDIF out header(s), 1 x Chassis intrusion header Ram : 4Gb DDR4 bus 2400MHz HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) ODD : DVD RW LCD : FPT 19.5" LED Wide CASE : FPT Elead mATX front USB With PSU 450W MOUSE : FPT Elead Optical KEYBOARD : FPT Elead Optical . | ||
| 28 | Máy in 2 mặt A4 | 3 | Cái | - Trắng đen, Máy không đa chức năng Loại mực : Mực in laser đen, In, - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in trắng đen : 25 trang/phút, In 2 mặt tự động - Bộ nhớ : 64 MB, - Khổ giấy : A4, Letter Kết nối, tiêu chuẩn : USB 2.0, Kết nối mạng : Lan OS: Win XP, 7, 8, 8.1,10, Win Server 8/2012 R2 , Linux, Mac OS 10.6 trở lên | ||
| 29 | Máy điều hòa (Chưa bao gồm vật tư, công lắp đặt) | 1 | Cái | Công suất lạnh: 2 HP - 17.100 BTU Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công nghệ inverter: Máy lạnh không Inverter Công suất tiêu thụ điện trung bình: 1.5 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.43) Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnh, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm vi lọc bụi Làm lạnh nhanh: Powerfu | ||
| 30 | Máy điều hòa (Chưa bao gồm vật tư, công lắp đặt) | 3 | Cái | Công suất lạnh: 1.5 HP - 11.100 BTU Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Công nghệ inverter: Máy lạnh không Inverter Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.93 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.79) Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnh, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm vi lọc bụi Làm lạnh nhanh: Powerful | ||
| 31 | Công lắp đặt (Đã bao gồm vật tư: ống đồng dây điện, gen, cp, ống nước....) máy điều hòa 2Hp và 1.5Hp | 4 | Bộ | Không | ||
| 32 | Tủ lạnh phòng họp | 1 | Cái | Kiểu tủ: Ngăn đá trên Dung tích: 188 lít Số người sử dụng: 2 - 3 người Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Điện tiêu thụ: ~ 1.2 kW/ngày Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện Công nghệ làm lạnh: Panorama Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm | ||
| 33 | Bàn làm việc | 4 | Cái | -Kích thước: (1,2 x 0,6 x 0,76)m - Bàn được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, đáy bàn ván dày 09 mm, có 2 ngăn kéo, 1 thùng lửng có cánh khóa và tay nắm sơn PU 03 lớp. | ||
| 34 | Ghế xoay nhân viên | 2 | Cái | - Kích thước: (560 x 540 x 900 ÷ 1025)mm - Ghế xoay màu đen. Ghế nâng hạ độ cao bằng cần hơi, có bánh xe di chuyển, có tay vịn bằng nhựa. | ||
| 35 | Tủ hồ sơ, tài liệu | 2 | Cái | - Kích thước: (1,2 x 0,42 x 1,8)m, - Được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, đáy tủ, đáy các hộc tủ dày 9mm sơn PU 03 lớp. - Mặt lưng bằng Alu trắng dày 3ly. - Cửa kính lùa, tủ có khóa và tay nắm. | ||
| 36 | Máy in 2 mặt A4 | 1 | Cái | - Trắng đen, Máy không đa chức năng Loại mực: Mực in laser đen, In, - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in trắng đen : 25 trang/phút, In 2 mặt tự động - Bộ nhớ : 64 MB, - Khổ giấy : A4, Letter Kết nối, tiêu chuẩn : USB 2.0, Kết nối mạng : Lan OS: Win XP, 7, 8, 8.1,10, Win Server 8/2012 R2 , Linux, Mac OS 10.6 trở lên. | ||
| 37 | Máy photocopy | 1 | Cái | - Màn hình hiển thị LCD 4 dòng. - Tốc độ in/copy : 27 trang / phút khổ A4. - Tốc độ scan : 18 trang /phút (trắng đen), 6 trang /phút (trang màu). - Thời gian khởi động: ít hơn 19 giây. - Tốc độ chụp bản đầu tiên ít hơn 6.5 giây. - Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi. - Bộ nhớ : 512MB. - Khổ giấy tối đa : A3. - Khay giấy : 01 x 500 tờ. - Khay tay : 100 tờ. - Chức năng đảo mặt bản sao - in hai mặt tự động Duplex. - Chức năng nạp và đảo bản gốc với khay ARDF. - Chức năng in qua mạng Lan có dây. - Khả năng phóng to thu nhỏ : 50% - 400%. - Sao chụp liên tục : 999 tờ. - Cổng kết nối : USB 2.0, RJ45. - Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 7/8/8.1/10, Windows® Server 2003/2008/2012/2016. - Kích thước : 587 x 581 x 639 (mm). - Trọng lượng : 39 Kg. - Sử dụng hộp mực Ricoh MP2014S dung lượng 4.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn. | ||
| 38 | Loa phóng thanh TOA 630 | 8 | Cái | Không | ||
| 39 | Ampli TOA A2240 (sử dụng 8 loa) | 1 | Cái | Không | ||
| 40 | Dây loa | 4 | Cuộn | Không | ||
| 41 | Micro cầm tay thông báo TOA 1100 | 1 | cái | Không | ||
| 42 | Thi công lắp đặt, vật tư phụ hệ thống phát thanh toàn trường | 1 | Hệ thống | Không | ||
| 43 | Tủ lạnh phòng y tế | 1 | Cái | Kiểu tủ: Ngăn đá trên Dung tích: 188 lít Số người sử dụng: 2 - 3 người Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Điện tiêu thụ: ~ 1.2 kW/ngày Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện Công nghệ làm lạnh: Panorama Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm | ||
| 44 | Bàn họp 20 chỗ hình chữ nhật bo tròn 4 góc | 1 | Cái | - KT: (1,4 x 4,8 x 0,76)m - Được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, ngăn để tài liệu 9mm, sơn PU 03 lớp. | ||
| 45 | Ghế họp | 20 | Cái | + Kích thước ghế 0,38m*0,42m*(1,07)m. + Mặt ghế được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, chân ghế làm bằng gỗ tự nhiên, sơn PU 03 lớp | ||
| 46 | Tủ áp tường cánh gỗ (5 cái) | 1 | Bộ | - KT: (0,4 x 0,76 x 5,750) m - 01 cái - KT: (0,4 x 0,76 x 3,700) m - 03 cái - KT: (0,4 x 0,76 x 5,700) m - 1 cái - Được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm sơn PU 03 lớp, hậu MDF chống ẩm 12 mm phủ melamin. | ||
| 47 | Khung treo có lót vải nhung phía trong, kính lùa 5mm ( 4 cái) | 1 | Bộ | - KT: (0,1 x 1,8 x 2,390) m - 02 cái - KT: (0,1 x 1,8 x 2,370) m - 01 cái - KT: (0,1 x 1,8 x 3,570) m - 01 cái - Được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm sơn PU 03 lớp, hậu MDF chống ẩm 17mm phủ melamin . | ||
| 48 | Máy điều hòa (Chưa bao gồm vật tư, công lắp đặt) | 8 | Cái | Công suất lạnh: 2.5 HP - 22.000 BTU Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 30 - 40m2 (từ 80 đến 120 m3) Công nghệ inverter:Máy lạnh không Inverter Công suất tiêu thụ điện trung bình:1.9 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.5) Tiện ích:Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnh, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì Công nghệ kháng khuẩn khử mùi:Tấm vi lọc bụi Làm lạnh nhanh:Powerful | ||
| 49 | Công lắp đặt máy điều hòa 2.5HP (Đã bao gồm vật tư : ống đồng dây điện,gen, cp, ống nước....) | 8 | Bộ | Không | ||
| 50 | Loa full đôi | 2 | Cặp | JBL (SRX 725) | ||
| 51 | Loa superđôi | 2 | Cặp | JBL (SRX 718) | ||
| 52 | Loa Monitor | 2 | Cặp | JBL 40 (KB 6012) | ||
| 53 | Mixer Dynacord (CSM 1600A) | 1 | Cái | Không | ||
| 54 | EQualiEzer (ASHLY 3012) | 1 | Cái | Không | ||
| 55 | Drire Drack Premtum | 1 | Cái | Không | ||
| 56 | Công Suất (BOSA PA 1.3) | 5 | Cái | Không | ||
| 57 | Micro không dây (4 cái) (Shure 8900) | 2 | Bộ | Không | ||
| 58 | Tủ đựng máy (Tủ âm thanh 12U) | 1 | Cái | Không | ||
| 59 | Dây loa ( 4 Cuộn = 400M) | 4 | Cuộn | Không | ||
| 60 | Dây điện nguồn | 1 | Cuộn | Không | ||
| 61 | Dây tín hiệu | 1 | Cuộn | Không | ||
| 62 | Jack (Speakon-Newtrix) | 20 | Cái | Không | ||
| 63 | Jack (6 ly) | 20 | Cái | Không | ||
| 64 | Jack (Canon) | 20 | Cái | Không | ||
| 65 | Giá đỡ loa có bánh xe di chuyển và bát treo loa. | 12 | Cái | Không | ||
| 66 | Vật tư phụ hệ thống âm thanh sân khấu ngoài trời (nẹp, hàn, cáp ….) | 1 | Hệ thống | Không | ||
| 67 | Thi công lắp đặt hệ thống âm thanh sân khấu ngoài trời | 1 | Hệ thống | Không | ||
| 68 | Kệ sách 4 tầng | 12 | Cái | - Kích thước: (1,4 x 2,0 x 0,4)m. - Làm được làm bằng ván ghép gỗ cao su dày 17mm, sơn PU 3 lớp. | ||
| 69 | Bàn đọc | 7 | Cái | -Kích thước: (1,2 x 2,4 x 0,76)m - Bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đáy bàn ván dày 09 mm, sơn PU 03 lớp. | ||
| 70 | Ghế sofa | 3 | Cái | Làm bằng gỗ ghép, mặt nệm bọc simili, có hộc kéo. - Kích thước: (0,5 x 2,4)m | ||
| 71 | Bàn vi tính tròn ôm cột | 3 | Cái | Làm bằng gỗ cao su ghép 17mm, sơn PU 3 lớp . - Kích thước: (0,76 x 1,4)m - Cột KT (0,26 x 0,31)m | ||
| 72 | Ghế xếp có tựa khung bằng sắt, mặt nhựa hoặc nệm bọc simili | 10 | Cái | Không | ||
| 73 | Kệ sách 4 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: (1,4 x 3.6 x 0,3)m. - Làm được làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU 3 lớp. | ||
| 74 | Bàn đọc | 2 | Cái | -Kích thước: (1,0 x 0,5 x 0,76)m - Bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đáy bàn ván dày 09 mm, sơn PU 03 lớp. | ||
| 75 | Ghế sofa | 2 | Cái | Làm bằng gỗ cao su ghép, mặt nệm bọc simili, có hộc kéo. - Kích thước: (0,6 x 2,8)m | ||
| 76 | Bộ chữ "Vì lợi ích 10 năm thì phải trồng cây, vì lợi ích 100 năm thì phải trồng người" | 1 | Bộ | KT chữ: (Cao 42cm; Rộng 7cm), làm bằng Alu màu vàng. | ||
| 77 | Máy phát điện | 1 | Bộ | - Model: VG50-IS - Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc tại Trung Quốc - Chất lượng: Mới 100%, xuất xưởng trong năm 2020 - Công suất liên tục: 45KVA/36KW - Công suất dự phòng: 50KVA/40KW - Điện áp: 220-380/230-400V - Tần số: 50Hz - Số pha: 3 pha - Tốc độ: 1500 vòng/phút - Động cơ: FORWARD ISUZU (Sx tại Trung Quốc theo công nghệ ISUZU - Nhật Bản), model: 4JB1TA - Đầu phát điện: LEROYSOMER (Sx tại Trung Quốc theo công nghệ Pháp), model: TAL-A42-F - Bộ điều khiển: DEEPSEA (Sx tại Anh Quốc), model: DSE6020 (Bao gồm: Tủ ATS; Cáp điện động lực từ Máy phát đến tủ ATS trong phạm vi phòng máy; Cáp tín hiệu từ Máy phát đến tủ ATS trong phạm vi phòng máy) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi