Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:00:00 đến ngày 2020-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,860,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | ATSH | 1 | Cái | CHC-111A2-04 là tủ an toàn sinh học cấp 2 loại A2 phiên bản kinh tế được sử dụng bảo vệ cho người nghiên cứu, sản phẩm và môi trường. 70% lưu lượng khí ở khu vực làm việc được tuần hoàn lại thông qua bộ lọc HEPA và 30% được xả ra bên ngoài thông qua bộ xả HEPA và luồng khí bị ô nhiễm hoàn toàn không bị rò rỉ xung quanh bởi áp suất âm. Kích thước ngoài: rộng 1340 x cao 1360 x sâu 700 mm Kích thước trong: rộng 1220 x cao 601 x sâu 539 mm Màu tủ: Xám Bảng điều khiển hiển thị kỹ thuật số LCD Độ cao cửa kính quy định: 203 mm Cấu tạo bên ngoài bằng thép được phủ lớp epoxy Chất liệu bên trong tủ làm bằng thép không gỉ 304 Lưu lượng khí vào trung bình: 0.25 – 0. 5 m/giây Lưu lượng khí thổi xuống trung bình: 0.3 – 0.4 m/giây Hiệu suất màng lọc HEPA > 99.99% đối với các hạt có kích thước 0.3µm Độ ồn: | |
| 2 | Máy điện tim 3 kênh | MĐT | 1 | Máy | I. Cấu hình cung cấp: Máy chính: 01 cái Bộ dây cáp điện tim: 01 bộ Bộ giác hút điện cực: 01 bộ Bộ kẹp điện cực: 01 bộ Chai Gel xịt điện tim 230ml: 01 chai Dây nguồn: 01 cái HDSD tiếng Anh/tiếng Việt: 01 bộ II. Tính năng và thông số kỹ thuật: 1. Tính năng Màn hình LCD màu, có thể nghiêng được, hiển thị ECG ở thời gian thực. Có thể ghi 12 đạo trình ECG đồng thời. Sử dụng nguồn điện hoặc sử dụng pin được tích hợp. Đo và phân tích ECG tự động. Bao gồm bộ nhớ ngoài. Tín hiệu độ phân giải cao. Bộ nhớ có thể lưu 10 000 kết quả kiểm tra ECG. Thẻ SD để tăng dung lượng bộ nhớ và cho phép chuyển kết quả ECG đến máy tính. Phát hiện và xử lý nếu sử dụng máy tạo nhịp tim. Sử dụng các thiết bị ngoài như bàn phím USB, máy in PLC-6 hoặc đầu đọc mã vạch. Kết nối trực tiếp với mạng máy tính. Chọn thêm phần mềm PC-ECG. 2. Thông số kỹ thuật: Đạo trình: 12 đạo trình chuẩn, Cabrera, Frank, trái, phải. Dải đo: ±5 mVpp. Hằng số thời gian: ≥ 3.2s. Đáp ứng tần số: 0.05 ~ 150 Hz (-3dB). Độ nhạy : 2.5 /5 /10 /20 mm/mV . Độ phân giải: 12 bit. Trở kháng ngõ vào: ≥ 50MΩ . Dòng ngõ vào: ± 0.05µA. Lọc kỹ thuật số: EMG: 30/40Hz – DFT: 0.05 /0.15 /0.25 /0.5Hz – AC: 50/60Hz. CMRR: 98 dB. Chế độ hoạt động: Auto, Manual, Rhythm. Đạo trình Rhythm: có thể chọn 1 hoặc 3 đạo trình. Hiển thị in: Máy in nhiệt tích hợp: Auto: 3x4, 3x4 +1R, 3x4 + 3R. Manual: 1, 2, 3 kênh. Rhythm: có thể chọn 1 - 3 kênh. Chương trình: Tần số: 1 ~ 60 phút. Thời gian: 1 ~ 60 phút. Máy in ngoài PCL-6: 12CH×1, 6CH×2, 6CH×2+1R, 3CH×4, 3CH×4+1R, 3CH×4+3R (có thể in khổ dọc hoặc khổ ngang). Định dạng ECG kỹ thuật số: XML, BMP, PDF, XML NET. Máy in nhiệt: 8 chấm/mm. Giấy in nhiệt: 80mm (cuộn). Tốc độ in: 5/ 6.25/ 10/ 12.5/ 25/ 50 mm/s. Màn hình LCD: 7”, 800 x 480 pixel . Tốc độ lấy mẫu: ECG: 1000 mẫu/s/kênh. Máy tạo nhịp tim: 10000 mẫu/s/kênh. Phát hiện máy tạo nhịp tim: ≥ ±2mV ≥ ±0.1ms. Nguồn điện cung cấp: 100 ~ 240V, 50/60Hz, 30 ~ 100VA. Nguồn pin: Pin Lithium có thể sạc lại. Có thể sử dụng cho 500 kiểm tra hoặc 7 giờ sử dụng nếu không in. Kích thước : D310 x R244 x C65 mm. Trọng lượng : 2.25 kg bao gồm pin. Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ: +5°C ~ +40°C. Ẩm độ tương đối : 25% ~ 80%. Áp suất khí quyển: 700 hPa ~ 1060 hPa. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ: (-20)°C ~ +50°C. Ẩm độ tương đối : 25 % ~ 85%. Áp suất khí quyển: 700 hPa ~ 1060 hPa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi