Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió hội trường lớn và phòng họp trụ sở UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Nhân Dân tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió hội trường lớn và phòng họp trụ sở UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200558162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:43:00 đến ngày 2020-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | VRV A, loại tiêu chuẩn, một chiều, gas R410A | 1 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật .Phần I. Mục A. Dàn nóng 1 chiều VRV A | ||
| 2 | VRV A, loại tiết kiệm diện tích, một chiều, gas R410A | 2 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần I. Mục A. Dàn nóng 1 chiều VRV A | ||
| 3 | Loại Cassette âm trần đa hướng thổi - 1 | 2 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần I. Mục B. Dàn lạnh | ||
| 4 | Loại Cassette âm trần đa hướng thổi -2 | 8 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần I. Mục B. Dàn lạnh | ||
| 5 | Loại Cassette âm trần đa hướng thổi-3 | 2 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Phần I.. Mục B. Dàn lạnh | ||
| 6 | Thiết bị điều khiển có dây | 12 | Chiếc | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần I. Mục C. Thiết bị điều khiển | ||
| 7 | Bộ chia gas - 1 | 6 | Chiếc | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần I. Mục D. Phụ kiện | ||
| 8 | Bộ chia gas - 2 | 3 | Chiếc | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần I. Mục D. Phụ kiện | ||
| 9 | Chi phí nhân công lắp đặt các dàn nóng VRV (dàn đơn) | 3 | dàn | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 10 | Chi phí nhân công lắp đặt các dàn lạnh cassette, dàn lạnh áp trần | 12 | dàn | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh, dàn nóng | 9 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II – A. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 12 | Điều khiển cho dàn lạnh | 12 | Cái | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II – A. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 13 | Chi phí cẩu và chuyển dàn nóng | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– A.. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 14 | Chi phí tháo dỡ hệ thống cũ | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– A.. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 15 | Chi phí cắt trần và hoàn thiện | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– A.. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 16 | Chi phí che chắn và vệ sinh công trường | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– A.. Mục 1 Nhân công lắp đặt điều hòa không khí | ||
| 17 | Giá đỡ dàn nóng VRV | 3 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 1 Giá đỡ dàn nóng, dàn lạnh, quạt | ||
| 18 | Hệ ty treo dàn lạnh | 12 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 19 | Dàn giáo, máy móc thi công. | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 20 | Ống đồng D28.58 dày 1.0 mm | 20 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 21 | Ống đồng D22.22 dày 1.0 mm | 40 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 22 | Ống đồng D15.88 dày 0.8 mm | 90 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 23 | Ống đồng D12.7 dày 0.8 mm | 10 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 24 | Ống đồng D9.52 dày 0.8 mm | 115 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 25 | Phụ kiện ống đồng | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 26 | Bảo ôn D28 dày 25mm | 20 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 27 | Bảo ôn D22 dày 19mm | 40 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 28 | Bảo ôn D16 dày 19mm | 90 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 29 | Bảo ôn D13 dày 19mm | 10 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 30 | Bảo ôn D10 dày 19mm | 115 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 31 | Bảo ôn D35 dày 10 mm | 50 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 32 | Bảo ôn D28 dày 10 mm | 100 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 33 | Giá treo ống gas | 69 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 34 | Băng quấn cách ẩm PVC | 55 | Kg | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 35 | Ni tơ hàn, nén thử kín | 2 | Chai | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 36 | Bạc hàn | 2 | Kg | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 37 | Oxy+ gas hàn | 2 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 38 | Nạp gas 410A-FORANE | 10 | Kg | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 39 | Keo con chó | 1,4 | Kg | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 40 | Đục tường đi ống ga, ống nước xả | 20 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 41 | Trung kinh tôn có nắp, sơn tĩnh điện | 30 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 42 | Phụ kiện Trung king | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 43 | Ống PVC D=34 Class | 50 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 44 | Ống PVC D=27 Class 1 | 100 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 45 | Băng quấn cách ẩm PVC | 38 | Kg | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 46 | Giá treo ống xả | 75 | Bộ | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 47 | Phụ kiện ống | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 48 | Dây điện 2x1.5mm2 tín hiệu | 275 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 49 | Dây điện 2x0.75mm2 nối điều khiển dây | 240 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 50 | Ống ruột gà đi dây điện D16 | 240 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 51 | Ống ruột gà đi dây điện D20 | 275 | m | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió | ||
| 52 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Như Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật . Phần II– B.. Mục 2 Vật tư và nhân công lắp đặt ĐHKK+Thông gió |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi