Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư sửa chữa đồng bộ VKTBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vật tư sửa chữa đồng bộ VKTBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ BĐKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 10:49:00 đến ngày 2020-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến áp nắn dòng 24V- 10A | 10 | Cái | Hợp kim nhôm có khe tản nhiệt, dạng hình hộp chữ nhật dài 250 x rộng 150 x cao 100 | ||
| 2 | Bơm nước sàn xe 24V- 800W | 10 | Cái | Bơm điện 24V, dạng thân tròn hút chân không, cửa hút nước bằng co vuông phi 42 ren ngoài, ren thô | ||
| 3 | Bơm xăng L-9D | 31 | Cái | Bơm điện 28V, dạng bơm màng hút, đẩy đầu vào và đầu ra bằng co ren vuông phi 10, bước ren mịn | ||
| 4 | Bơm xăng điện 24V - DW | 10 | Cái | Bơm điện 24V, dạng bơm chìm, đầu ra bằng co ren vuông phi 10, bước ren mịn | ||
| 5 | Bơm xăng điện 28V | 5 | Cái | Bơm điện 28V, dạng bơm chìm, đầu ra bằng co ren vuông phi 10, bước ren mịn | ||
| 6 | Bóng đèn 24V -10W | 123 | Cái | Bóng đèn rợi đốt halogen chân cài 2 chấu | ||
| 7 | Bóng đèn 24V-8W | 260 | Cái | Bóng đèn sợi đốt halogen chân cài 2 chấu | ||
| 8 | Cảm biến áp suất dầu Nason 10bar | 10 | Cái | Dạng hình trụ, chất liệu đồng thau, chiều rộng 1.0'', chiều cao 2''. Đo chất lỏng | ||
| 9 | Cảm biến vòng quay + dây R110*560 | 10 | Bộ | Cảm biến hình trụ, đường kính thân 60mm, kiểu trục 8mm, số xung 5000, cáp dẫn 8mm x 2.000m | ||
| 10 | Cáp đấu bình điện Ф16*400 | 20 | Cái | Cáp lõi đồng nhiều rợi phi 16, vỏ bọc cách điện 2 lớp, hai đầu dây bấm đầu bọp bằng đồng thau | ||
| 11 | Cáp đấu bình điện Ф16*1.000 | 35 | Cái | Cáp lõi đồng nhiều rợi phi 16, vỏ bọc cách điện 2 lớp, hai đầu dây bấm đầu bọp bằng đồng thau | ||
| 12 | Cầu chì dẹp 24V - 10A | 620 | Cái | Cầu chì dẹp chân gài bằng đồng thau, hai chân nối vói nhau bằng rợi chì mảnh | ||
| 13 | Cầu chì dẹp 24V-80A | 540 | Cái | Cầu chì dẹp chân gài bằng đồng thau, hai chân nối vói nhau bằng rợi chì mảnh | ||
| 14 | Cầu chì ống kẹp 24V-20A | 320 | Cái | Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau | ||
| 15 | Cầu chì ống kẹp 24V-60A | 480 | Cái | Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau | ||
| 16 | Cầu chì ống kẹp 24V-85A | 504 | Cái | Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau | ||
| 17 | Chổi than máy phát G250 | 95 | Cái | Chất liệu bằng than công nghiệp, dạng miếng hình khối chữ nhật, dây đồng vào chổi than chắc chắn, một đầu dây gắn trực tiếp vào chổi than đầu dây còn lại hàn vào bát nén lò xo. | ||
| 18 | Còi điện 24V | 46 | Cái | Chất liệu thép và nhựa ABS chịu lực tốt. âm thanh rất to và ấm; đạt âm lượng 110 Db; hiệu ứng âm thanh rất rõ, êm và mạnh mẽ, không gây ù tai | ||
| 19 | Công tắc 28V | 504 | Cái | Công tắc điện 2 chân 28V có chất liệu bằng nhựa hình trụ, nút ấn giữ. Chân công tác có ren và đế dạng ốc để cố định công tắc. | ||
| 20 | Công tắc 3 chân 50A | 100 | Cái | Công tắc điện 3 chân 24V-50A có chất liệu hợp kim nhôm, thân hình chữ nhật, có 3 chân hàn dây điện, cần tắt mở thân tròn, có chụp cao su;lẫy cài 2 bên hông để cố định công tắc. | ||
| 21 | Đầu bọp dây điện Φ5 | 550 | Cái | Chất liệu lá đồng thau, có 4 chấu bấm 2 bên để cố định dây điện, thân dưới đầu bọp có bọc ống cách điện co nhiệt phi 6. | ||
| 22 | Dây điện bọc kim 2 lõi x1,5 | 375 | m | Dây điện đôi lõi đồng 1.5 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện bằng nhựa và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng. | ||
| 23 | Dây điện bọc kim 1x3,5 | 500 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x3.5 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng. | ||
| 24 | Dây điện bọc kim 1x3 | 200 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x3 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng. | ||
| 25 | Dây điện bọc kim 1x90 | 140 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x90 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng. | ||
| 26 | Đèn pha 24V-40W | 35 | Cái | Thân đèn có chất liệu hợp kim sơn màu đen hình cầu, choá đèn bằng nhựa hình cầu mạ crom sáng bóng, mặt đèn bằng nhựa trong suốt chịu nhiệt, bóng đèn sợi đốt halogen có pha, cốt độc lập. | ||
| 27 | Đồng hồ nhiệt độ SW 505-S | 10 | Cái | Đồng hồ mặt tròn có hình trụ, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang, kích thước: d100 cao 160mm; giả nhiệt độ đo từ 0 ~ 200ºC; vỏ nhựa 304SS | ||
| 28 | Đồng hồ tốc độ Miles Perhour R100*L110 | 10 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 80mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị hai kiểu đo hệ km và hệ dặm; dây cáp truyền dẫn tín hiệu có vỏ bọc dài 1.8m | ||
| 29 | Đồng hồ V/A24V | 10 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 50mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị giá trị dòng và hiệu điện thế | ||
| 30 | Đồng hồ Vôn-Ampe V/A, ACI, | 28 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 50mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị giá trị dòng và hiệu điện thế | ||
| 31 | Hộp đấu dây TK 201 | 50 | Cái | Chất liệu bằng phíp cứng có nắp đậy bằng nhựa; 18 cửa chia là đồng thau có vít cố định dây điện; kích thước dài 20cm x rộng 3cm | ||
| 32 | Hộp đấu dây 4T | 92 | Cái | Chất liệu bằng phíp cứng có nắp đậy bằng nhựa; 04 cửa chia là đồng thau có vít cố định dây điện; kích thước dài 06cm x rộng 02cm | ||
| 33 | Hộp đấu dây 9K | 46 | Cái | Chất liệu bằng phíp cứng có nắp đậy bằng nhựa; 10 cửa chia là đồng thau có vít cố định dây điện; kích thước dài 12cm x rộng 04cm | ||
| 34 | Khóa mát 100A | 22 | Cái | Chất liệu vỏ hợp kim nhôm, hình trụ tròn; kích thước tổng thể đường kính 60mm, cao 85mm; nút ấn dạng nấm, nhấn giữ 1 lần; đế công tắc có 02 cực bằng bulon đồng thau phi 12. | ||
| 35 | Bugi CWR7CPR | 80 | Cái | Chất liệu thép bạch kim;sứ cách điện; đầu chụp bugi chất liệu cao su chịu nhiệt. | ||
| 36 | Tăng điện B-102 | 22 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm có khe tản nhiệt; dạng hình hộp chữ nhật có kích thước (dài 350mm x rộng 150mm x cao 70mm) | ||
| 37 | Hộp gen vuông 2cm | 20 | m | Chất liệu nhựa, mầu trắng, nắp và máng cố định với nhau bằng ngoàm khớp | ||
| 38 | Công tắc B1 Panasonnic WEV5001SW | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, công tắc có đèn báo trên nắp phản quang | ||
| 39 | Đèn tuýp 60cm | 2 | Bộ | Đèn huỳnh quang dạng ống có đường kính 30mm x dài 600m, hai đầu bóng mỗi bên có 2 chân cực thẳng hàng. | ||
| 40 | Ổ cắm điện đôi Panasonic | 4 | Cái | Chất liệu nhựa, mầu trắng, có đèn báo | ||
| 41 | Dây điện Cadivi 1*1.5 | 40 | m | Dây điện đơn 1 lõi 1.5, có vỏ bọc cách điện | ||
| 42 | Bảng taplo điện 0,15*0,2 | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 43 | Quạt treo tường ASEAN L18001 | 2 | Cái | Chất liệu thân và cánh bằng nhựa; sử dụng nguồn điện 220V/ 60W | ||
| 44 | Ami ăng Joint 1.000*1.500*15 | 10 | m2 | Chất liệu bột giấy và rợi amiang chịu nhiệt | ||
| 45 | Bầu lọc dầu động cơ L-9D | 10 | Cái | Bầu lọc có nắp và cốc lọc là hợp kim nhôm dạng ống làm kín bằng rong cao su; | ||
| 46 | Bầu lọc nhiên liệu A2 | 10 | Cái | Bầu lọc có nắp và cốc lọc là hợp kim nhôm dạng ống làm kín bằng rong cao su; quy trình lọc thẩm thấu ngược | ||
| 47 | Bơm nhiên liệu bằng tay PHM-1 | 15 | Cái | Thân bơm và tay bơm là hợp kim nhôm, đầu vào, ra gắn co cút ren ngoài phi 10 | ||
| 48 | Bơm thủy lực cánh gạt JP20 | 10 | Cái | Thân bơm hình trụ, chất liệu hợp kim, lò xo, các cánh (bàn phẳng), rotor đặt lệch tâm vỏ, đường cấp dầu vào, đường đẩy dầu ra, phớt làm kín, một khoang hút, một khoang đẩy. Trên rotor của bơm được gắn các cánh gạt. | ||
| 49 | Bu lông đai ốc M6, M10, M12, M16 | 35 | Kg | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | ||
| 50 | Bu loon M8*20 | 420 | Cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | ||
| 51 | Bu loong M19*35 | 400 | Cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | ||
| 52 | Bu ly bơm nước D125 | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim gang, đường kính d125 | ||
| 53 | Bulon ren mịn M8x1,5 inch, L=100 mm | 600 | cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | ||
| 54 | Bulon ren mịn M10x1,25 inch,L=100 mm, | 600 | Cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | ||
| 55 | Chốt chẻ 2 ly | 515 | Cái | Chất liệu thép cabon, xử lý bề mặt kẽm điện phân, theo tiêu chuẩn DIN94 | ||
| 56 | Chốt chẻ 3 ly | 900 | Cái | Chất liệu thép cabon, xử lý bề mặt kẽm điện phân, theo tiêu chuẩn DIN94 | ||
| 57 | Chụp cao su Φ60x150 | 10 | Cái | Chất liệu ncao su mềm, dạng hình mấm. | ||
| 58 | Dây curoa MISSUBA A72 | 186 | Cái | Chất liệu cao su, sợi Polyester, vải bố | ||
| 59 | Dây curoa MISSUBA A64 | 171 | Cái | Chất liệu cao su, sợi Polyester, vải bố | ||
| 60 | Dây curoa MISSUBA A56 | 185 | Cái | Chất liệu cao su, sợi Polyester, vải bố | ||
| 61 | Dây curoa MISSUBA A52 | 60 | Cái | Chất liệu cao su, sợi Polyester, vải bố | ||
| 62 | Dây curoa MISSUBA A45 | 106 | Cái | Chất liệu cao su, sợi Polyester, vải bố | ||
| 63 | Dây curoa MISSUBA A42 | 238 | Cái | Chất liệu cao su, sợi Polyester, vải bố | ||
| 64 | Đệm Ami ăng 1.000*800*2 | 3 | Tấm | Chất liệu bột giấy và rợi amiang chịu nhiệt | ||
| 65 | Đệm bìa (1m*1m) dày 3 ly | 7 | Tấm | Bột giấy ép dày 3 ly | ||
| 66 | Đệm cao su 6 lỗ Φ60 dày 2mm; | 90 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 67 | Đệm đồng Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | 3 | Kg | Chất liệu đồng thau | ||
| 68 | Đệm xốp (0,5m*0,5m) dày 5 ly | 5 | Tấm | Chất liệu cao su xốp | ||
| 69 | Két mát dầu 200x620x30 | 7 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, giữa các ống có lá tản nhiệt | ||
| 70 | Khóa xăng bằng đồng CU phi 27 | 10 | Cái | Chất liệu bằng đồng thau | ||
| 71 | Khớp nối nhanh chữ L ren trong và ren ngoài 13/32" | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim, hình chữ L | ||
| 72 | Khớp nối nhanh chữ L ren trong và ren ngoài 1" | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim, hình chữ L | ||
| 73 | Khớp nối nhanh thẳng ren trong và ren ngoài 1" | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim | ||
| 74 | Khớp nối nhanh thẳng ren trong và ren ngoài 5/16" | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim | ||
| 75 | Khớp nối nhanh thẳng ren trong và ren ngoài 3/8" | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim | ||
| 76 | Lọc xăng FC-1104 | 22 | Cái | Cốc và nắp bầu lọc làm kín bằng đệm cao su, lõi lọc dạng thẩm thấu | ||
| 77 | Lõi lọc gió động cơ R300*L350 | 10 | Cái | Chất liệu lưới lọc bông sợi ép trong lưới lọc thép sợi không rỉ | ||
| 78 | Ốc tắc kê bánh xe M27*5 | 540 | Cái | Đai ốc ren ngoài theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI | ||
| 79 | Ống bọc Amiang Ф36 * 750 | 80 | Ống | Ống hợp kim nhôm phi 36 dài 750, bọc rợi amiang cách nhiệt 5 lớp | ||
| 80 | Ống cao su Ф34 x 400 | 82 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp | ||
| 81 | Ống cao su Ф42 x 100 | 90 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, | ||
| 82 | Ống cao su 3/8"x0,2m | 50 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 7 lớp, | ||
| 83 | Ống cao su 3/8"x0,5m | 35 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 7 lớp, | ||
| 84 | Ống cao su 5/16" x0,8m | 10 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 7 lớp, | ||
| 85 | Ống cao su 3/8" x0,75m | 10 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 7 lớp, | ||
| 86 | Ống cao su chịu dầu Ф12 x 450 | 1 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 7 lớp, | ||
| 87 | Ống cao su chịu dầu 13/32" x 0,5m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp | ||
| 88 | Ống cao su chịu dầu 1/2" x0,83m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp | ||
| 89 | Ống cao su chịu dầu 3/4" x0,45m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp | ||
| 90 | Ống cao su chịu dầu 1" x1,15m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp | ||
| 91 | Ống cao su chịu dầu FUEL 3/8" x0,75m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp | ||
| 92 | Ống cao su chịu dầu FUEL 3/8" x1,2m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp | ||
| 93 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực FUEL 3/8" x1,2m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm | ||
| 94 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực FUEL 3/8" x0,6m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm | ||
| 95 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực FUEL 1" x1,27m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm | ||
| 96 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực FUEL 1" x0,85m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm | ||
| 97 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực FUEL 1/2" x0,83m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm | ||
| 98 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực FUEL 3/4" x0,38m | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm | ||
| 99 | Ống cao su cong Ф42 x 900 | 85 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút thẳng ren trong phi 36 | ||
| 100 | Ống dầu chịu lực Ф16 x 800 | 36 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút thẳng ren trong phi 14 | ||
| 101 | Ống dầu vi sai Ф36*1.400 | 50 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút L ren trong phi 14 | ||
| 102 | Ống ghen chịu nhiệt Φ16 | 220 | m | Chất liệu cao su dạng ống chịu nhiệt | ||
| 103 | Phao xăng L350, | 4 | Cái | Chất liệu đồng thau, dạng bóng bán nguyệt | ||
| 104 | Phớt bánh tỳ Nok 150x120x10 VN | 40 | Cái | Chất liệu cao su tấm chịu dầu, đục 08 lỗ phi 14 | ||
| 105 | Phớt cốt ly kết hộp truyền lực Nok 44,5x28x11,5 | 10 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi | ||
| 106 | Phớt giảm tốc cạnh Nok 140x110x12 | 10 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi | ||
| 107 | Phớt hộp số tự động Nok 92,2x63,6x12 | 10 | Cái | Chất liệu đệm amiang xốp, chịu nhiệt | ||
| 108 | Phớt hộp vi sai Nok 85x64x10,5 | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | ||
| 109 | Phớt hộp vi sai Nok 68x50x9 | 4 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | ||
| 110 | Phớt mặt trong hộp truyền lực Nok 76x46x10 | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | ||
| 111 | Phớt Pu li hợp truyền lực Nok 79,6x57x10 | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | ||
| 112 | Phớt trục cân bằng Nok 60x100x22 | 60 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có phay rãnh | ||
| 113 | Phớt trục quạt gió Nok 57x39x9,7 | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | ||
| 114 | Phớt trục quạt gió Nok 52x28x9,7 | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | ||
| 115 | Trục chữ thập + Bi + Áo bi R30 | 10 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép cacbon, bi đũa | ||
| 116 | Van 1 chiều 74A | 30 | Bộ | Chất liệu nhựa ABS, dạng hình trụ đường kính phi 21 dài 50mm | ||
| 117 | Van điều khiển xi lanh thuỷ lực bằng tay 3/4 | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, dạng hình trụ đường kính phi 3/4 dài 100mm, tay điều khiển bằng thép cacbon dài 100mm | ||
| 118 | Vít bạch kim M24*5 | 49 | Cái | Chất liệu thép trắng , M24*5 bước ren mịn | ||
| 119 | Vòng chắn dầu 4634 Φ78 | 164 | Cái | Chất liệu thép lá răng cưa, phủ cao su chịu dầu phi 78 | ||
| 120 | Vòng kẹp Inox Φ10/21 | 259 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô phi 8 | ||
| 121 | Vòng kẹp Inox Φ27/34 | 306 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh | ||
| 122 | Vòng kẹp Inox Φ42/60; | 304 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh | ||
| 123 | Vòng kẹp inox 304 40/60 | 100 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô phi 8 | ||
| 124 | Vú bơm mỡ M26 | 150 | Cái | Chất liệu hợp kim dạng múm có khoan lỗ phi 2, chân vú có ren ngoài phi 10 | ||
| 125 | Xi lanh thủy lực phi 60*L650 | 13 | Cái | Xi lanh hợp kim thép cacbon phi 60 dài 650, mạ crom chống xước một đầu có lá cao su chịu dầu, một đầu tiện ren ngoài để cố định với tay điều khiểu | ||
| 126 | Chốt chẻ 4 ly | 166 | Cái | Chất liệu thép cabon, xử lý bề mặt kẽm điện phân, theo tiêu chuẩn DIN94 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi