Gói thầu: Trang bị trang phục và đồng phục BHLĐ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618909-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Trang bị trang phục và đồng phục BHLĐ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200618755
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí bảo hộ lao động của Bưu điện tỉnh Hậu Giang năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 15:57:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 449,587,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áo sơ mi DT Nam 24 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
2 Áo vest Nam 24 cái Cấu trúc vải tương đương: Cấu trúc vải tương đương: 48-100; 0-49% Polyester; 0-3% Spandex
3 Áo sơ mi DT Nữ, 48 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
4 Áo vest Nữ 48 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100; 0-49% Polyester; 0-3% Spandex
5 Quần Âu Nam 24 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100% Wool; 0-49% olyester; 0-3 Spandex
6 Quần Âu Nữ 24 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100% W
7 Jupe Nữ 24 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100% Wool; 0-49% Polyester; 0-3 Spandex
8 Áo sơ mi DT Nam 36 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3):47% Polyeste, 53% Vico. Khối lượng (± 5): 138g/m2; Mật độ sợi (±5):Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
9 Quần Âu Nam 36 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3):78% polyester, 22% Visco. Khối lượng (±5):280g/m2. Mật đội sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm):590, Ngang (Sợi/10cm):340. Đội nhỏ sợi tách ra từ vải (±3): Dọc (ne):20/1, Ngang (Ne): 25/1. Thay đổi kính thước sau gi
10 Áo sơ mi DT Nữ 206 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần(±3):48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (±5):166g/m2. Mật độ sợi (±5):Dọc (Sợi/10cm):632, Ngang (Sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải, ±3): Dọc (Ne):45/1, Ngang ( Ne): 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3):
11 Quần Âu Nữ 103 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3):76% Polyester, 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng (±5): 239g/m2. Mật đội sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm):390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (ne): 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3)
12 Váy Nữ 103 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3):76% Polyester, 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng (±5): 239g/m2. Mật đội sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm):390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (ne): 21/1. Thay đổi kích thướt , ớc sau giặt (≤3):
13 Áo khoác 2 lớp 94 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 89% polyester, 11% Spansex. Khối lượng (±5): 206g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):354, Cột vòng (Sợi/10cm):172. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):,Khả năng bảo vệ tia UV:50+
14 Áo phông NT 172 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách ,ừ vải (±3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤6):
15 Áo phông DT 16 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, C,t vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤6):
16 Quần BHLĐ Nam 36 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật,độ sợi (±5): Dọc(Sợi/10cm):444, Ngang (Sợi/10 cm):210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne):20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
17 Quần BHLĐ Nữ 152 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3): 74% polyester, 24% Visco, ,% Spandex. Khối lượng (±5): 238g/m2. Mật đọ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm):464, Ngang (Sợi/10cm): 289. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne):38/2, Ngang (Den): 170 Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
18 Áo BHLĐ Nam NT 18 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm):262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
19 Áo BHLĐ Nữ NT 24 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm):262. Độ nhỏ sợi tách, từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
20 Quần BH 18 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc(Sợi/10cm):444, Ngang (Sợi/10 cm):210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne):20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
21 Quần BHLĐ Nữ 24 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3): 74% polyester, 24% Visco, 2% Spandex. Khối lượng (±5): 238g/m2. Mật đọ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm):464, Ngang (Sợi/10cm): 289. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne):38/2, Ngang (Den): 170 Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->