Gói thầu: Gói số 2: Mua vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ,...)_MNPB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ,...)_MNPB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 07:59:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,770,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân vi sinh | 3 | tấn | Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S. Dạng bột hoặc viên | ||
| 2 | Phân NPK | 1.055 | kg | Hàm lượng N:P:K (15:15:15). Dạng hạt hoặc viên | ||
| 3 | Phân đạm | 1.705 | kg | Hàm lượng N ≥ 46%. Dạng hạt hoặc viên | ||
| 4 | Phân lân | 1.943 | kg | Hàm lượng P2O5 ≥16%. Dạng bột hoặc viên | ||
| 5 | Phân kali | 2.110 | kg | Hàm lượng K2O ≥ 60%. Dạng bột. | ||
| 6 | Phân vi lượng | 38 | kg | Thành phần: Sodium - S - Nitrogualacolate 0,03 %. Sodium | ||
| 7 | Thuốc sâu | 24 | lít | - O - Nitrophenolate 0,06 %. Sodium - P - Nitrophenolate 0,09 %. | ||
| 8 | Thuốc bệnh | 24 | kg | Hoạt chất: Abamectin 0.3% + Petroleum oil 39.7%. Dạng nhũ dầu | ||
| 9 | Chế phẩm sinh học | 137 | kg | Hoạt chất: 40g/L Metalaxyl M + 640g/L Mancozeb. Dạng cốm | ||
| 10 | Vôi bột | 615 | kg | Trichoderma spp.: 1 x 108 cfu/g; Bacillus subtilis: 1 x 108 cfu/g, Dạng bột | ||
| 11 | Đậu tương | 1.160 | kg | Hàm lượng CaO ≥ 60%. Dạng bột. | ||
| 12 | Dây nilon | 6 | cuộn | Đậu tương khô, không lẫn tạp chất. Dạng hạt. | ||
| 13 | Túi bao buồng | 1.000 | túi | Chất liệu nilon, dài 600m. | ||
| 14 | Màng phủ nông nghiệp | 5 | cuộn | Chất liệu: nhựa PE, màu trắng, kích thước 0,9m x 1,4m x 0,03 mm | ||
| 15 | Túi bao quả | 2.500 | túi | Chất liệu: Nhựa PE, kích thước 1,6m x 400m x 0,025mm. | ||
| 16 | Cuốc | 8 | cái | Túi được làm bằng chất liệu vải không dệt, không thấm nước, thoát khí, màu trắng, kích thước 30x35cm. | ||
| 17 | Xẻng | 5 | cái | Cán gỗ; lưỡi thép không rỉ. | ||
| 18 | Thuổng | 1 | cái | Cán gỗ; lưỡi thép không rỉ. | ||
| 19 | Dao | 2 | cái | Chất liệu thép không rỉ | ||
| 20 | Dây tưới | 400 | mét | Chất liệu thép không rỉ | ||
| 21 | Thùng tưới | 10 | cái | Ống nhựa mềm PVC dẻo, đường kính 27mm | ||
| 22 | Xe rùa | 4 | cái | Kích thước: 72 x 85,5 cm; Nguyên liệu: nhựa PP. | ||
| 23 | Kéo cắt cành | 3 | cái | Thùng làm tôn, sườn làm bằng ống kẽm, trục bằng bu lông đường kính 2cm, bánh hơi. | ||
| 24 | Cưa cắt cành | 3 | cái | Chất liệu kim loại cao cấp, đường kính cắt tối đa 24mm, điều chỉnh độ rộng vô cấp, có khóa an toàn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi