Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642477-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200607018
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 09:58:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,300,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 N,N-Dimethylformamide 10 chai 1L đặc tính: 99,8% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học HCON(CH3)2; - Khối lượng phân tử: 73.09 g/mol - Quy cách: 1L/chai - Khối lượng riêng: 0.944 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −61 °C - Nhiệt độ sôi: 153 °C
2 Tetrahydrofuran 8 chai 2.5L đặc tính: 99,85% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học C4H8O; - Khối lượng phân tử: 72.11 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 0.889 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −108.4 °C - Nhiệt độ sôi: 66 °C
3 Dichloromethane 8 Chai 2.5L đặc tính: 99.9% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học CH2Cl2; - Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 1.33 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C - Nhiệt độ sôi: 39.6 °C
4 2-Bromothiazole 2 Chai 25mL đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C3H2BrNS; - Khối lượng phân tử: 164.02 g/mol - Quy cách: 25 mL/chai - Nhiệt độ sôi: 171 °C
5 Ethyl indole-2-carboxylate 2 Chai 25g đặc tính: 97% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C11H11NO2; - Khối lượng phân tử: 189.21 g/mol - Quy cách: 25 g/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 122-125 °C
6 4-Hydroxy-2,2,6,6-tetramethyl-piperidinooxy 5 Chai 5g đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C9H18NO2; - Khối lượng phân tử: 172.25 g/mol - Quy cách: 5 g/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 69-73 °C
7 4-Hydroxy-7-methoxycoumarin 5 Chai 1g đặc tính: 95% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C10H8O4; - Khối lượng phân tử: 192.17 g/mol - Quy cách: 10 g/chai
8 2-Bromo-4-methylpyridine 3 Chai 10 g đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C6H6BrN; - Khối lượng phân tử: 172.02 g/mol - Quy cách: 10 g/chai
9 Mono-Ethyl malonate 5 Chai 25g đặc tính: 95% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C4H8O4; - Khối lượng phân tử: 132.11 g/mol - Quy cách: 25 g/chai
10 2-Bromoquinoline 2 Chai 5g đặc tính: 98+% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C9H6BrN; - Khối lượng phân tử: 208.05 g/mol - Quy cách: 5 g/chai
11 7-Hydroxy-1,2,3,4-tetrahydroquinoline 5 Chai 1g đặc tính: 96% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C9H11NO; - Khối lượng phân tử: 149.19 g/mol - Quy cách: 1 g/chai
12 Phenylacetic acid 2 Chai 500g đặc tính: 98.5% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C8H8O2; - Khối lượng phân tử: 136.15 g/mol - Quy cách: 500 g/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 76-78 °C
13 4-Dimethylaminocinnamaldehyde 4 Chai 5g đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C11H13NO; - Khối lượng phân tử: 175.23 g/mol - Quy cách: 5 g/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 138-140 °C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->