Gói thầu: Gói thầu số 04: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 11:51:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thịt lợn: Sanbutamol | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thịt lợn: Chloramphenicol | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thịt lợn: Sulfadimidin | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thịt gà: Tetracylines | 4 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thịt gà: Chloramphenicol | 4 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thủy sản: Chloramphenicol | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Thủy sản: Ciprofloxacin | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thủy sản: Leucocrystal violet | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thủy sản: Melachitegreen | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thủy sản: Leucomalachite green | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thủy sản: Enrofloxacin | 8 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thủy sản đông lạnh: Ure | 4 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thủy sản đông lạnh: Hàn the | 4 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thủy sản đông lạnh: Chloramphenicol | 4 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thủy sản khô: Builtricid (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Thủy sản khô: Levamisol (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Thủy sản khô: Trichlorfon | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Rau ăn lá: Abamectin | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Rau ăn lá: Emamectin | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Rau ăn lá: Permethrin | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Rau ăn lá: Imidacloprid | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Rau ăn lá: Metalaxyl | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Rau ăn lá: Cypermethrin(beta), | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Rau ăn lá: Deltamethrin | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Rau ăn lá: Thiamethoxam | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Rau ăn lá: Spirotetramete | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Rau ăn lá: Phosphine | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Rau ăn lá: B - Glyphosate | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Rau ăn lá: Kim loại nặng Cd (Cadimi) | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Rau ăn lá: Kim loại nặng Pb (Chì) | 9 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Quả các loại: Thuốc BVTV họ Carbamate gồm 7 hoạt chất: Methomyl, Oxamyl, Aldicarb, Methiocarb, Carbaryl, Carbofuran, Carbendazim | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Quả các loại: Nhóm họ Phospho hữu cơ gồm 8 hoạt chất: Thionazin, Sulfotep, Phorate, Dimethoate, Diazinon, Disulfoton, Chlorpyrifos, Parathion | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Quả các loại: Imidacloprid | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Quả các loại: Thuốc trừ cỏ 2,4 D | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Quả các loại: Thuốc trừ cỏ Paraquat | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Quả các loại: Kim loại nặng chì (Pb) | 10 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Sản phẩm chế biến từ thị: Natri polyphosphate | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Sản phẩm chế biến từ thị: Natri benzoat | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Sản phẩm chế biến từ thị: Hàn the | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Sản phẩm chế biến từ thị: Sanbutamol | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Sản phẩm chế biến từ thị: E.Coli | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Sản phẩm chế biến từ thị: Salmonella | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Sản phẩm chế từ thủy sản: Natri polyphosphate | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Sản phẩm chế từ thủy sản: Natri benzoat | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Sản phẩm chế từ thủy sản: Hàn the | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Sản phẩm chế từ thủy sản: Enrofloxacin | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Sản phẩm chế từ thủy sản: Leucomalachite green | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Mẫu chè: Cypermethrin (nhóm Cúc) | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Mẫu chè: Fipronil (nhóm lân), | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Mẫu chè: Imidaclopri (nhóm Imidazole) | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Mẫu chè: Endosulfan | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Mẫu chè: Chlorpyrifos (nhomsPhospho) | 6 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ớt bột: Aflatoxin B1 | 4 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Thịt chua: Cadimi | 5 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thịt chua: Chì | 5 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thịt chua: Salbutamol | 5 | Mẫu | Theo Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi