Gói thầu: Cung cấp công cụ, dụng cụ phân tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Quan trắc và Phân tích Tài nguyên Môi trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ, dụng cụ phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 11:27:00 đến ngày 2020-06-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cốc thủy tinh chia vạch 2000ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 2000ml ( d 120 x240mm) . Loại cao thành | ||
| 2 | Cốc thủy tinh chia vạch 1000ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 1000ml ( d 95x180mm) . Loại cao thành | ||
| 3 | Cốc thủy tinh chia vạch 800ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 800ml ( d 90x175mm) . Loại cao thành | ||
| 4 | Cốc thủy tinh chia vạch 100ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 100ml ( d 48 x 80mm) . Loại cao thành | ||
| 5 | Cốc thủy tinh chia vạch 250ml | 100 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 250ml ( d 70 x 95mm) . Loại thấp thành | ||
| 6 | Cốc thủy tinh chia vạch 150ml | 60 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 150ml ( d 60 x 80mm) . Loại thấp thành | ||
| 7 | Cốc thủy tinh chia vạch 50ml | 100 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 50ml ( d 42 x 60mm) . Loại thấp thành | ||
| 8 | Bình tam giác không nút 2000ml | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn ISO 1773 . Dung tích : 2000ml ( 166 x 50 x 280 mm ) . Loại không nút | ||
| 9 | Bình tam giác không nút 3000ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn ISO 1773 . Dung tích : 3000ml ( 187 x 52 x 310 mm ) . Loại không nút | ||
| 10 | Bình tam giác không nút 500ml | 45 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN ISO 24450. Dung tích : 500ml ( 105x50x175mm ) . Loại không nút | ||
| 11 | Bình tam giác không nút 300ml | 100 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN ISO 24450. Dung tích : 300ml ( 87x50x156mm ) . Loại không nút | ||
| 12 | Bình tam giác không nút 50ml | 100 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN ISO 24450. Dung tích : 50ml (51x34x85mm) . Loại không nút | ||
| 13 | Bình tam giác nắp nhựa vặn 250ml | 45 | cái | Chất liệu thủy tinh dung tích 250ml . Nắp nhựa dạng vặn . Cổ GL 32 (85x 145 mm) | ||
| 14 | Bình tam giác nút thủy tinh 500ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh , Nhám cổ 29/32 , có nút thủy tinh . Dung tích 500ml (105 x 195 mm) | ||
| 15 | Bình tam giác nút thủy tinh 1000ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh , Nhám cổ 29/32 , có nút thủy tinh . Dung tích 1000ml (131 x 235 mm) | ||
| 16 | Bình cầu 250ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh DIN ISO 24450. Dung tích 250ml , đáy bằng (85x50x138mm ) | ||
| 17 | Bình cầu 100ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh DIN ISO 24450. Dung tích 100ml, đáy bằng (64x34x105mm ) | ||
| 18 | Bát thủy tinh có mỏ 170ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh DIN 12336 , có mỏ rót , kích thước (95x55mm) Class A , nhiệt độ 121oC | ||
| 19 | Chén cân thủy tinh , có nắp nhám 80ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh , dạng thấp thành , kích thước (85x30mm) . Class A , nhiệt độ 121oC | ||
| 20 | Chén cân thủy tinh , có nắp nhám 45ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh , dạng cao thành , kích thước (38x70mm) .Class A , nhiệt độ 121oC | ||
| 21 | Chai thủy tinh đựng chất thải , dung tích 1000ml | 10 | cái | Chai bằng thủy tinh , chia vạch , dung tích 1000ml. Miệng GL 45 , kích thước (101x225mm) ISO 4796-1 | ||
| 22 | Chai thủy tinh đựng chất thải , dung tích 500ml | 10 | cái | Chai bằng thủy tinh , chia vạch , dung tích 500ml. Miệng GL 45 , kích thước (86 x 176mm) ISO 4796-1 | ||
| 23 | Cuvet graphite THGA | 4 | cái | Cuvet ống than chì THGA | ||
| 24 | Đèn Cr | 1 | cái | Đèn đơn nguyên tố N30501XX Lumina ™ 2 in (50 mm) được thiết kế để sử dụng với loạt thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử | ||
| 25 | Ống ly tâm 15ml | 100 | cái | ống đáy hình nón polypropylen vô trùng dung tích 15ml chia vạch (17.5mm x 118.5mm) miệng rộng 22.6mm , có nắp xoáy | ||
| 26 | Ống ly tâm 50ml | 100 | cái | ống đáy hình nón polypropylen vô trùng dung tích 50ml chia vạch (29.1mm x 114.4mm) miệng rộng 34.7mm , có nắp xoáy | ||
| 27 | Cột chiết có lọc | 5 | cái | Dạng thủy tinh , chiều dài 400mm , đường kính 20mm , có màng xốp lọc , có khóa PTFE . Tiêu chuẩn DIN 12242 | ||
| 28 | Bộ chiết soxhlet | 20 | cái | Cột chiết đứng Condenser DIN 12581 . Dung tích 500ml , N45/40 | ||
| 29 | Bộ chiết soxhlet | 20 | cái | Cốt dưới Extractor DIN 12602 . Dung tích 500ml, N45/40 | ||
| 30 | Ống giấy chiết tách | 250 | cái | ống giấy lọc dùng chiết tách dịch , kích thước 30mm x 80mm | ||
| 31 | Chai thủy tinh trong dung tích 500ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh , ISO4796-2 , có nhám cổ 45/40 , kích thước ( 86 x 163mm) mầu trắng , nắp thủy tinh | ||
| 32 | Chai thủy tinh mầu nâu dung tích 500ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh , ISO4796-2 , có nhám cổ 45/40 , kích thước ( 86 x 163mm) mầu nâu , nắp thủy tinh | ||
| 33 | Bình hút ẩm đường kính 300mm | 5 | cái | Chất liệu thủy , có vòi , đường kính ngoài 380+-2mm , đường kính trong 332 mm ,cao 420mm , thể tích 18,5 lít , nhám vòi 24/29 . DIN ISO 13130 | ||
| 34 | Ống phá mẫu 250ml | 100 | cái | Chất liệu thủy tinh , đáy hình chữ U , kích thước (56x147mm) . Tiêu chuẩn DIN 58970-2 | ||
| 35 | Ống phá mẫu 50 ml | 100 | cái | Chất liệu thủy tinh , đáy hình chữ U , kích thước (34x100mm) . Tiêu chuẩn DIN 58970-2 | ||
| 36 | Ống nghiệm có nút nhựa | 250 | cái | Chất liệu thủy tinh , kích thước 16x160mm ,đk 22mm , miệng ống 18mm .Tmax 140oC | ||
| 37 | Ống nghiệm có nút nhựa | 200 | cái | Chất liệu thủy tinh , kích thước 18x180mm ,đk 32mm , miệng ống 18mm .Tmax 140oC | ||
| 38 | Bình định mức thủy tinh trắng 1000ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh trắng . Tiêu chuẩn ISO 1042 , DIN 12664 , Classe A . Kích thước ( 300x125mm . N24/29 ) dung sai +- 0.3ml . Dung tích 1000ml | ||
| 39 | Bình định mức thủy tinh trắng 500ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh trắng . Tiêu chuẩn ISO 1042 , DIN 12664 , Classe A . Kích thước ( 260x100mm . N19/26 ) dung sai +- 0.2ml . Dung tích 500ml | ||
| 40 | Bình định mức thủy tinh trắng 100ml | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh trắng . Tiêu chuẩn ISO 1042 , DIN 12664 , Classe A . Kích thước ( 170x60mm . N14/23 ) dung sai +- 0.08ml . Dung tích 100ml | ||
| 41 | Ống đong thủy tinh 500ml | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh . ISO 4788. chia vạch 5ml , kích thước ( 360x53mm) . Dung tích 500ml | ||
| 42 | Ống đong thủy tinh 250ml | 27 | cái | Chất liệu thủy tinh . ISO 4788. chia vạch 2ml , kích thước ( 331x39mm) . Dung tích 250ml | ||
| 43 | Buret thẳng dung tích 50ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh dung tích 50ml , vạch chia ( 0,05ml x 0,1ml , chiều dài 820mm ) . ISO 385 . Classe AS . Nhiệt độ 121oC. Khóa thủy tinh | ||
| 44 | Buret thẳng dung tích 25ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh dung tích 25ml , vạch chia (0,03ml x 0,05ml , chiều dài 820mm) . ISO 385 . Classe AS . Nhiệt độ 121oC . Khóa thủy tinh | ||
| 45 | Buret tự động 25ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh , dung tích 25ml . Chia vạch 0,03ml x 0,05ml , dài ống 930mm . | ||
| 46 | Pipet chia độ 25ml | 50 | cái | Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,1ml , độ sai số +- 0.15ml . Dài 450mm . ISO 835 | ||
| 47 | Pipet chia độ 10ml | 50 | cái | Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,1ml , độ sai số +- 0.08ml . Dài 360mm . ISO 835 | ||
| 48 | Pipet chia độ 5ml | 50 | cái | Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,05ml , độ sai số +- 0.04ml . Dài 360mm . ISO 835 | ||
| 49 | Pipet chia độ 2ml | 10 | cái | Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,01ml , độ sai số +- 0.015ml . Dài 360mm . ISO 835 | ||
| 50 | Pipet hút chính xác 10ml | 50 | cái | Pipet dạng có bầu , độ sai số 0.02ml . ISO 648, chiều dài 450mm . Class A , thủy tinh soda lime | ||
| 51 | Phễu rót 100mm | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh , đường kính giấy lọc 150-185mm , cao180mm | ||
| 52 | Phễu rót 80mm | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh , đường kính giấy lọc125-150mm , cao 140mm | ||
| 53 | Bình cất quay 100ml | 20 | cái | Chất liệt thủy tinh , dung tích 100ml , kích thước 62mm x 125mm , nhám cổ 14/23 . Đáy nhọn | ||
| 54 | Bình cất quay 25ml | 20 | cái | Chất liệt thủy tinh , dung tích 25ml , kích thước 40mm x 90mm , nhám cổ 14/23 . Đáy nhọn | ||
| 55 | Phễu chiết quả lê 500ml | 35 | cái | Chất liệu thủy tinh DIN-ISO 4800, khóa PTFE . Kích thước (10mm x 320mm .N29/32 ) | ||
| 56 | Màng paraphin | 20 | cuộn | Chất liệu sealing film , chịu nhiệt -45oC đến + 500oC , dùng bọc miệng dụng cụ thủy tinh . Rộng 100mm , chiều dài 38 mét | ||
| 57 | Phễu lọc sứ ( Buchner ) 110mm | 25 | cái | Dùng lọc vật rắn , có lỗ . Đường kính phễu 110mm | ||
| 58 | Kính chống UV | 50 | cái | Tiêu chuẩn CE EN166 . Chống UV 100% . | ||
| 59 | Nhiệt kế đo hiện trường và PTN có que sắt | 10 | cái | Có màn hình hiển thị nhiệt độ LCD 19x8mm, chiều dài que đo 127mm . Nhiệt độ đo ( -58oF đến 158oF , sai số +- 0,2oF ) tương đương -50oC đến 300oC , sai số +-0,1oC | ||
| 60 | Viên khuấy từ 2cm | 50 | viên | Kích thước ( 20mm x 6mm ) | ||
| 61 | Viên khuấy từ 4cm | 50 | viên | Kích thước ( 40mm x 8mm ) | ||
| 62 | Viên khuấy từ 6cm | 50 | viên | Kích thước ( 60mm x 9mm ) | ||
| 63 | Giá để ống ly tâm 15ml | 15 | cái | Chất liệu bằng nhựa , để vừa ống 15ml , 50 vị trí để ống | ||
| 64 | Chai nhựa lấy mẫu 1000ml | 200 | cái | Bằng nhựa polypropylene , có thể chiụ nhiệt 121oC . Cổ GL 45 , mầu trắng thân chai chia vạch , dung tích 1000ml | ||
| 65 | Chai nhựa lấy mẫu 500ml | 200 | cái | Bằng nhựa polypropylene , có thể chiụ nhiệt 121oC . Cổ GL 45 , mầu trắng thân chai chia vạch , dung tích 500ml | ||
| 66 | Bình tia dùng cho dung dịch Acetone 500ml | 10 | cái | Bằng nhựa chịu ăn mòn hóa chất , có vòi tia . Tiêu chuẩn theo (EC) 1272/2008 GHS . Dung tích 500ml | ||
| 67 | Bình tia dùng cho dung dịch Methanol 500ml | 10 | cái | Bằng nhựa chịu ăn mòn hóa chất , có vòi tia . Tiêu chuẩn theo (EC) 1272/2008 GHS. Dung tích 500ml | ||
| 68 | Bình tia nước cất 500ml | 15 | cái | Chất liệu nhựa , có vòi tia nước . Dung tích 500ml | ||
| 69 | Quả bóp 3 vale | 25 | quả | Dung tích dùng cho pipet 10ml | ||
| 70 | Miropipet di động 100-1000 microlit | 2 | cái | Hút từ dải 100 - 1000 microlit ( 0,60%) | ||
| 71 | Miropipet di động 1000-5000 microlit | 2 | cái | Hút từ dải 1000 - 5000 microlit ( 0,50%) | ||
| 72 | Miropipet di động 2000-10000 microlit | 2 | cái | Hút từ dải 2000 - 10000microlit ( 0,70%) | ||
| 73 | Cốc nhựa 2 Lít | 10 | cái | Chất liệu nhựa PP không có quai câm , chia vạch , dung tích 2000ml | ||
| 74 | Cốc nhựa 1 Lít | 15 | cái | Chất liệu nhựa PP không có quai câm , chia vạch , dung tích 1000ml | ||
| 75 | Chai làm BOD | 200 | cái | Dung tích (mL) 300 Chiều cao (mm) 165 OD (mm) 69 ID cổ (mm) 16,7. ASTM E438 | ||
| 76 | Bộ sàng rây | 1 | bộ | "Bằng thép không gỉ , các mắt lỗ như sau : Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 2 mm ( cat no.5194) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.710 mm (Cat no.5200) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.5 mm (cat no.5202) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.355 mm (cat no.5204) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.25 mm (cat no.5206) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.180 mm (cat no.5208) Khung & lưới bằng thép không rỉ cỡ lỗ 0.15 mm (cat no.5209) Khung & lưới bằng thép không rỉ cỡ lỗ 0.125 mm (cat no.5210) " | ||
| 77 | Bếp cầu 250ml | 2 | cái | "Kiểm soát được công suất làm nóng và tốc độ khuấy độc lập Điều khiển nhiệt theo tỷ lệ thời gian với độ lặp lại tuyệt đối Điều khiển nhiệt độ tới 450 ° C Bộ phận làm nóng làm bằng sợi thủy tinh chịu nhiệt tối đa 900 ° C Tốc độ khuấy lên tới 1.400 vòng / phút Chân cao su chống trượt cho phép ổn định trong quá trình hoạt động Bảng điều khiển có đèn chỉ thị riêng cho chức năng sưởi và khuấy Lòng bếp vừa bình cầu 250ml " | ||
| 78 | Bếp cầu 100ml | 2 | cái | "Kiểm soát được công suất làm nóng và tốc độ khuấy độc lập Điều khiển nhiệt theo tỷ lệ thời gian với độ lặp lại tuyệt đối Điều khiển nhiệt độ tới 450 ° C Bộ phận làm nóng làm bằng sợi thủy tinh chịu nhiệt tối đa 900 ° C Tốc độ khuấy lên tới 1.400 vòng / phút Chân cao su chống trượt cho phép ổn định trong quá trình hoạt động Bảng điều khiển có đèn chỉ thị riêng cho chức năng sưởi và khuấy Lòng bếp vừa bình cầu 100ml" | ||
| 79 | Máy đo oxy hòa tan cầm tay | 2 | cái | "Giải đo : 0-19.9mg/L (ppm); -5 - 50ºC Độ phân giải : 0.1mg/L; - 0.1ºC Độ chính xác : +-1.5% ; +-0.2ºC Hiệu chuẩn : Bằng tay Nguồn : 1.5V AAAx3 Kích thước : 196x80x60mm Khối lượng : 500g" | ||
| 80 | Đầu đo Độ mặn ( Nacl ) | 5 | cái | "Loại: thuỷ tinh Thang đo: Natri (Na+) 1.0M to 1 x 10-5M, 22,990 to 0.23 mg/L (ppm) pH tối ưu: 9.75 đến 14 Nhiệt độ tối ưu: 0 đến 80ºC Slope: +57 Đường kính: 12 mm Chiều dài tổng: 120 mm" | ||
| 81 | Ống test nhanh khí Carbon monoxide CO | 20 | Cái | "Vạch chỉ thị: 2~50% Thang đo: + 1 ~ 2%, 1 lần bơm + 2 ~ 50%, 1/2 lần bơm Thời gian lấy mẫu: 1 phút mỗi 1/2 lần bơm Chuyển đổi màu: Trắng → nâu đen Phương trình phản ứng: 5CO + I2O5 + H2S2O7 → I2 Hệ số biến đổi: 10% (2 ~15 %), 5% (15 ~ 50 %) Số ống trong hộp: 10 ống Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S" | ||
| 82 | Ống phát hiện nhanh Acetylene C2H2 | 10 | cái | "Vạch chỉ thị: 0.2 ~ 2.0% Thang đo: + 0.05 ~ 0.1%, bơm 2 lần + 0.1 ~ 2.0%, bơm 1 lần + 2.0 ~ 4.0%, bơm 1/2 lần Thời gian lấy mẫu: 45 giây mỗi lần bơm Chuyển đổi màu: Trắng sang nâu Phương trình phản ứng: C2H2 + I2O5→ H2S2O7 + I2 Hệ số biến đổi: 15% (0.1 ~ 0.5 %), 10% (0.5 ~ 2 %) Số ống trong hộp: 10 Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S " | ||
| 83 | Ống phát hiện nhanh khí Carbon monoxide CO | 10 | cái | "Vạch chỉ thị: 25~500ppm Thang đo: + 8 ~ 12.5 ppm, bơm 3 lần + 12.5 ~ 25 ppm, bơm 2 lần + 25 ~ 500 ppm, bơm 1 lần + 500 ~ 1000 ppm, bơm 1/2 lần Thời gian lấy mẫu: 2 phút mỗi lần bơm Chuyển đổi màu: Vàng → nâu đèn Phương trình phản ứng: CO + Na2Pd(SO3)2 → Pd + CO2 + SO2+Na2SO3 Hệ số biến đổi: 10% ( 25 ~ 100 ppm), 5% ( 100 ~ 500 ppm) Số ống trong hộp: 10 Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S" | ||
| 84 | Ống phá mẫu 1,5 ml | 10 | Túi 500c | "Bằng nhựa polypropylene, tiệt trùng Hấp hiệt độ 121oC trong 20 phút " | ||
| 85 | Cuvet thủy tinh+ nắp nhựa ( 3.5ml ) | 50 | cái | kích thước : 12.5 x 12.5 x 45mm , dạng macro , dải bước sóng 190-2500nm , bước ánh sáng : 10nm , dung tích 3.5ml , lòng ống 10mm . Chất liệu thủy tinh | ||
| 86 | Cuvet thủy tinh+ nắp nhựa ( 1.4ml ) | 50 | cái | kích thước : 12.5 x 12.5 x 45mm , dạng semi -micro , dải bước sóng 190-2500nm , bước ánh sáng : 10nm , dung tích 1.4ml . lòng ống 4mm . Chất liệu thủy tinh | ||
| 87 | Khay chứa cuvet | 10 | cái | Bằng nhựa Polypropylene ( 4 5/8 in. × 4 1/4 in. × 4 3/8 in. ) , có 12 vị trí | ||
| 88 | Buret thủy tinh mầu nâu 50ml | 2 | cái | "Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 dung tích 50ml . Chia vạch (mL) 0,1 Dung sai (mL) 0,05 Mầu nâu , loại class AS . Khóa thủy tinh , có thể nhả dung dịch trong 30 giây " |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi