Gói thầu: Cung cấp công cụ, dụng cụ phân tích

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637540-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Quan trắc và Phân tích Tài nguyên Môi trường
Tên gói thầu Cung cấp công cụ, dụng cụ phân tích
Số hiệu KHLCNT 20200501255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 11:27:00 đến ngày 2020-06-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cốc thủy tinh chia vạch 2000ml 20 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 2000ml ( d 120 x240mm) . Loại cao thành
2 Cốc thủy tinh chia vạch 1000ml 50 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 1000ml ( d 95x180mm) . Loại cao thành
3 Cốc thủy tinh chia vạch 800ml 50 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 800ml ( d 90x175mm) . Loại cao thành
4 Cốc thủy tinh chia vạch 100ml 50 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 100ml ( d 48 x 80mm) . Loại cao thành
5 Cốc thủy tinh chia vạch 250ml 100 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 250ml ( d 70 x 95mm) . Loại thấp thành
6 Cốc thủy tinh chia vạch 150ml 60 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 150ml ( d 60 x 80mm) . Loại thấp thành
7 Cốc thủy tinh chia vạch 50ml 100 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819 . Dung tích : 50ml ( d 42 x 60mm) . Loại thấp thành
8 Bình tam giác không nút 2000ml 30 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn ISO 1773 . Dung tích : 2000ml ( 166 x 50 x 280 mm ) . Loại không nút
9 Bình tam giác không nút 3000ml 10 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn ISO 1773 . Dung tích : 3000ml ( 187 x 52 x 310 mm ) . Loại không nút
10 Bình tam giác không nút 500ml 45 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN ISO 24450. Dung tích : 500ml ( 105x50x175mm ) . Loại không nút
11 Bình tam giác không nút 300ml 100 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN ISO 24450. Dung tích : 300ml ( 87x50x156mm ) . Loại không nút
12 Bình tam giác không nút 50ml 100 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt , tiêu chuẩn DIN ISO 24450. Dung tích : 50ml (51x34x85mm) . Loại không nút
13 Bình tam giác nắp nhựa vặn 250ml 45 cái Chất liệu thủy tinh dung tích 250ml . Nắp nhựa dạng vặn . Cổ GL 32 (85x 145 mm)
14 Bình tam giác nút thủy tinh 500ml 50 cái Chất liệu thủy tinh , Nhám cổ 29/32 , có nút thủy tinh . Dung tích 500ml (105 x 195 mm)
15 Bình tam giác nút thủy tinh 1000ml 50 cái Chất liệu thủy tinh , Nhám cổ 29/32 , có nút thủy tinh . Dung tích 1000ml (131 x 235 mm)
16 Bình cầu 250ml 5 cái Chất liệu thủy tinh DIN ISO 24450. Dung tích 250ml , đáy bằng (85x50x138mm )
17 Bình cầu 100ml 5 cái Chất liệu thủy tinh DIN ISO 24450. Dung tích 100ml, đáy bằng (64x34x105mm )
18 Bát thủy tinh có mỏ 170ml 10 cái Chất liệu thủy tinh DIN 12336 , có mỏ rót , kích thước (95x55mm) Class A , nhiệt độ 121oC
19 Chén cân thủy tinh , có nắp nhám 80ml 5 cái Chất liệu thủy tinh , dạng thấp thành , kích thước (85x30mm) . Class A , nhiệt độ 121oC
20 Chén cân thủy tinh , có nắp nhám 45ml 5 cái Chất liệu thủy tinh , dạng cao thành , kích thước (38x70mm) .Class A , nhiệt độ 121oC
21 Chai thủy tinh đựng chất thải , dung tích 1000ml 10 cái Chai bằng thủy tinh , chia vạch , dung tích 1000ml. Miệng GL 45 , kích thước (101x225mm) ISO 4796-1
22 Chai thủy tinh đựng chất thải , dung tích 500ml 10 cái Chai bằng thủy tinh , chia vạch , dung tích 500ml. Miệng GL 45 , kích thước (86 x 176mm) ISO 4796-1
23 Cuvet graphite THGA 4 cái Cuvet ống than chì THGA
24 Đèn Cr 1 cái Đèn đơn nguyên tố N30501XX Lumina ™ 2 in (50 mm) được thiết kế để sử dụng với loạt thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử
25 Ống ly tâm 15ml 100 cái ống đáy hình nón polypropylen vô trùng dung tích 15ml chia vạch (17.5mm x 118.5mm) miệng rộng 22.6mm , có nắp xoáy
26 Ống ly tâm 50ml 100 cái ống đáy hình nón polypropylen vô trùng dung tích 50ml chia vạch (29.1mm x 114.4mm) miệng rộng 34.7mm , có nắp xoáy
27 Cột chiết có lọc 5 cái Dạng thủy tinh , chiều dài 400mm , đường kính 20mm , có màng xốp lọc , có khóa PTFE . Tiêu chuẩn DIN 12242
28 Bộ chiết soxhlet 20 cái Cột chiết đứng Condenser DIN 12581 . Dung tích 500ml , N45/40
29 Bộ chiết soxhlet 20 cái Cốt dưới Extractor DIN 12602 . Dung tích 500ml, N45/40
30 Ống giấy chiết tách 250 cái ống giấy lọc dùng chiết tách dịch , kích thước 30mm x 80mm
31 Chai thủy tinh trong dung tích 500ml 50 cái Chất liệu thủy tinh , ISO4796-2 , có nhám cổ 45/40 , kích thước ( 86 x 163mm) mầu trắng , nắp thủy tinh
32 Chai thủy tinh mầu nâu dung tích 500ml 50 cái Chất liệu thủy tinh , ISO4796-2 , có nhám cổ 45/40 , kích thước ( 86 x 163mm) mầu nâu , nắp thủy tinh
33 Bình hút ẩm đường kính 300mm 5 cái Chất liệu thủy , có vòi , đường kính ngoài 380+-2mm , đường kính trong 332 mm ,cao 420mm , thể tích 18,5 lít , nhám vòi 24/29 . DIN ISO 13130
34 Ống phá mẫu 250ml 100 cái Chất liệu thủy tinh , đáy hình chữ U , kích thước (56x147mm) . Tiêu chuẩn DIN 58970-2
35 Ống phá mẫu 50 ml 100 cái Chất liệu thủy tinh , đáy hình chữ U , kích thước (34x100mm) . Tiêu chuẩn DIN 58970-2
36 Ống nghiệm có nút nhựa 250 cái Chất liệu thủy tinh , kích thước 16x160mm ,đk 22mm , miệng ống 18mm .Tmax 140oC
37 Ống nghiệm có nút nhựa 200 cái Chất liệu thủy tinh , kích thước 18x180mm ,đk 32mm , miệng ống 18mm .Tmax 140oC
38 Bình định mức thủy tinh trắng 1000ml 20 cái Chất liệu thủy tinh trắng . Tiêu chuẩn ISO 1042 , DIN 12664 , Classe A . Kích thước ( 300x125mm . N24/29 ) dung sai +- 0.3ml . Dung tích 1000ml
39 Bình định mức thủy tinh trắng 500ml 50 cái Chất liệu thủy tinh trắng . Tiêu chuẩn ISO 1042 , DIN 12664 , Classe A . Kích thước ( 260x100mm . N19/26 ) dung sai +- 0.2ml . Dung tích 500ml
40 Bình định mức thủy tinh trắng 100ml 50 cái Chất liệu thủy tinh trắng . Tiêu chuẩn ISO 1042 , DIN 12664 , Classe A . Kích thước ( 170x60mm . N14/23 ) dung sai +- 0.08ml . Dung tích 100ml
41 Ống đong thủy tinh 500ml 30 cái Chất liệu thủy tinh . ISO 4788. chia vạch 5ml , kích thước ( 360x53mm) . Dung tích 500ml
42 Ống đong thủy tinh 250ml 27 cái Chất liệu thủy tinh . ISO 4788. chia vạch 2ml , kích thước ( 331x39mm) . Dung tích 250ml
43 Buret thẳng dung tích 50ml 4 cái Chất liệu thủy tinh dung tích 50ml , vạch chia ( 0,05ml x 0,1ml , chiều dài 820mm ) . ISO 385 . Classe AS . Nhiệt độ 121oC. Khóa thủy tinh
44 Buret thẳng dung tích 25ml 4 cái Chất liệu thủy tinh dung tích 25ml , vạch chia (0,03ml x 0,05ml , chiều dài 820mm) . ISO 385 . Classe AS . Nhiệt độ 121oC . Khóa thủy tinh
45 Buret tự động 25ml 5 cái Chất liệu thủy tinh , dung tích 25ml . Chia vạch 0,03ml x 0,05ml , dài ống 930mm .
46 Pipet chia độ 25ml 50 cái Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,1ml , độ sai số +- 0.15ml . Dài 450mm . ISO 835
47 Pipet chia độ 10ml 50 cái Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,1ml , độ sai số +- 0.08ml . Dài 360mm . ISO 835
48 Pipet chia độ 5ml 50 cái Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,05ml , độ sai số +- 0.04ml . Dài 360mm . ISO 835
49 Pipet chia độ 2ml 10 cái Pipet dạng thẳng , chia vạch 0,01ml , độ sai số +- 0.015ml . Dài 360mm . ISO 835
50 Pipet hút chính xác 10ml 50 cái Pipet dạng có bầu , độ sai số 0.02ml . ISO 648, chiều dài 450mm . Class A , thủy tinh soda lime
51 Phễu rót 100mm 30 cái Chất liệu thủy tinh , đường kính giấy lọc 150-185mm , cao180mm
52 Phễu rót 80mm 30 cái Chất liệu thủy tinh , đường kính giấy lọc125-150mm , cao 140mm
53 Bình cất quay 100ml 20 cái Chất liệt thủy tinh , dung tích 100ml , kích thước 62mm x 125mm , nhám cổ 14/23 . Đáy nhọn
54 Bình cất quay 25ml 20 cái Chất liệt thủy tinh , dung tích 25ml , kích thước 40mm x 90mm , nhám cổ 14/23 . Đáy nhọn
55 Phễu chiết quả lê 500ml 35 cái Chất liệu thủy tinh DIN-ISO 4800, khóa PTFE . Kích thước (10mm x 320mm .N29/32 )
56 Màng paraphin 20 cuộn Chất liệu sealing film , chịu nhiệt -45oC đến + 500oC , dùng bọc miệng dụng cụ thủy tinh . Rộng 100mm , chiều dài 38 mét
57 Phễu lọc sứ ( Buchner ) 110mm 25 cái Dùng lọc vật rắn , có lỗ . Đường kính phễu 110mm
58 Kính chống UV 50 cái Tiêu chuẩn CE EN166 . Chống UV 100% .
59 Nhiệt kế đo hiện trường và PTN có que sắt 10 cái Có màn hình hiển thị nhiệt độ LCD 19x8mm, chiều dài que đo 127mm . Nhiệt độ đo ( -58oF đến 158oF , sai số +- 0,2oF ) tương đương -50oC đến 300oC , sai số +-0,1oC
60 Viên khuấy từ 2cm 50 viên Kích thước ( 20mm x 6mm )
61 Viên khuấy từ 4cm 50 viên Kích thước ( 40mm x 8mm )
62 Viên khuấy từ 6cm 50 viên Kích thước ( 60mm x 9mm )
63 Giá để ống ly tâm 15ml 15 cái Chất liệu bằng nhựa , để vừa ống 15ml , 50 vị trí để ống
64 Chai nhựa lấy mẫu 1000ml 200 cái Bằng nhựa polypropylene , có thể chiụ nhiệt 121oC . Cổ GL 45 , mầu trắng thân chai chia vạch , dung tích 1000ml
65 Chai nhựa lấy mẫu 500ml 200 cái Bằng nhựa polypropylene , có thể chiụ nhiệt 121oC . Cổ GL 45 , mầu trắng thân chai chia vạch , dung tích 500ml
66 Bình tia dùng cho dung dịch Acetone 500ml 10 cái Bằng nhựa chịu ăn mòn hóa chất , có vòi tia . Tiêu chuẩn theo (EC) 1272/2008 GHS . Dung tích 500ml
67 Bình tia dùng cho dung dịch Methanol 500ml 10 cái Bằng nhựa chịu ăn mòn hóa chất , có vòi tia . Tiêu chuẩn theo (EC) 1272/2008 GHS. Dung tích 500ml
68 Bình tia nước cất 500ml 15 cái Chất liệu nhựa , có vòi tia nước . Dung tích 500ml
69 Quả bóp 3 vale 25 quả Dung tích dùng cho pipet 10ml
70 Miropipet di động 100-1000 microlit 2 cái Hút từ dải 100 - 1000 microlit ( 0,60%)
71 Miropipet di động 1000-5000 microlit 2 cái Hút từ dải 1000 - 5000 microlit ( 0,50%)
72 Miropipet di động 2000-10000 microlit 2 cái Hút từ dải 2000 - 10000microlit ( 0,70%)
73 Cốc nhựa 2 Lít 10 cái Chất liệu nhựa PP không có quai câm , chia vạch , dung tích 2000ml
74 Cốc nhựa 1 Lít 15 cái Chất liệu nhựa PP không có quai câm , chia vạch , dung tích 1000ml
75 Chai làm BOD 200 cái Dung tích (mL) 300 Chiều cao (mm) 165 OD (mm) 69 ID cổ (mm) 16,7. ASTM E438
76 Bộ sàng rây 1 bộ "Bằng thép không gỉ , các mắt lỗ như sau : Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 2 mm ( cat no.5194) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.710 mm (Cat no.5200) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.5 mm (cat no.5202) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.355 mm (cat no.5204) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.25 mm (cat no.5206) Khung & lưới bằng thép không rỉ, cỡ lỗ 0.180 mm (cat no.5208) Khung & lưới bằng thép không rỉ cỡ lỗ 0.15 mm (cat no.5209) Khung & lưới bằng thép không rỉ cỡ lỗ 0.125 mm (cat no.5210) "
77 Bếp cầu 250ml 2 cái "Kiểm soát được công suất làm nóng và tốc độ khuấy độc lập Điều khiển nhiệt theo tỷ lệ thời gian với độ lặp lại tuyệt đối Điều khiển nhiệt độ tới 450 ° C Bộ phận làm nóng làm bằng sợi thủy tinh chịu nhiệt tối đa 900 ° C Tốc độ khuấy lên tới 1.400 vòng / phút Chân cao su chống trượt cho phép ổn định trong quá trình hoạt động Bảng điều khiển có đèn chỉ thị riêng cho chức năng sưởi và khuấy Lòng bếp vừa bình cầu 250ml "
78 Bếp cầu 100ml 2 cái "Kiểm soát được công suất làm nóng và tốc độ khuấy độc lập Điều khiển nhiệt theo tỷ lệ thời gian với độ lặp lại tuyệt đối Điều khiển nhiệt độ tới 450 ° C Bộ phận làm nóng làm bằng sợi thủy tinh chịu nhiệt tối đa 900 ° C Tốc độ khuấy lên tới 1.400 vòng / phút Chân cao su chống trượt cho phép ổn định trong quá trình hoạt động Bảng điều khiển có đèn chỉ thị riêng cho chức năng sưởi và khuấy Lòng bếp vừa bình cầu 100ml"
79 Máy đo oxy hòa tan cầm tay 2 cái "Giải đo : 0-19.9mg/L (ppm); -5 - 50ºC Độ phân giải : 0.1mg/L; - 0.1ºC Độ chính xác : +-1.5% ; +-0.2ºC Hiệu chuẩn : Bằng tay Nguồn : 1.5V AAAx3 Kích thước : 196x80x60mm Khối lượng : 500g"
80 Đầu đo Độ mặn ( Nacl ) 5 cái "Loại: thuỷ tinh Thang đo: Natri (Na+) 1.0M to 1 x 10-5M, 22,990 to 0.23 mg/L (ppm) pH tối ưu: 9.75 đến 14 Nhiệt độ tối ưu: 0 đến 80ºC Slope: +57 Đường kính: 12 mm Chiều dài tổng: 120 mm"
81 Ống test nhanh khí Carbon monoxide CO 20 Cái "Vạch chỉ thị: 2~50% Thang đo: + 1 ~ 2%, 1 lần bơm + 2 ~ 50%, 1/2 lần bơm Thời gian lấy mẫu: 1 phút mỗi 1/2 lần bơm Chuyển đổi màu: Trắng → nâu đen Phương trình phản ứng: 5CO + I2O5 + H2S2O7 → I2 Hệ số biến đổi: 10% (2 ~15 %), 5% (15 ~ 50 %) Số ống trong hộp: 10 ống Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S"
82 Ống phát hiện nhanh Acetylene C2H2 10 cái "Vạch chỉ thị: 0.2 ~ 2.0% Thang đo: + 0.05 ~ 0.1%, bơm 2 lần + 0.1 ~ 2.0%, bơm 1 lần + 2.0 ~ 4.0%, bơm 1/2 lần Thời gian lấy mẫu: 45 giây mỗi lần bơm Chuyển đổi màu: Trắng sang nâu Phương trình phản ứng: C2H2 + I2O5→ H2S2O7 + I2 Hệ số biến đổi: 15% (0.1 ~ 0.5 %), 10% (0.5 ~ 2 %) Số ống trong hộp: 10 Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S "
83 Ống phát hiện nhanh khí Carbon monoxide CO 10 cái "Vạch chỉ thị: 25~500ppm Thang đo: + 8 ~ 12.5 ppm, bơm 3 lần + 12.5 ~ 25 ppm, bơm 2 lần + 25 ~ 500 ppm, bơm 1 lần + 500 ~ 1000 ppm, bơm 1/2 lần Thời gian lấy mẫu: 2 phút mỗi lần bơm Chuyển đổi màu: Vàng → nâu đèn Phương trình phản ứng: CO + Na2Pd(SO3)2 → Pd + CO2 + SO2+Na2SO3 Hệ số biến đổi: 10% ( 25 ~ 100 ppm), 5% ( 100 ~ 500 ppm) Số ống trong hộp: 10 Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S"
84 Ống phá mẫu 1,5 ml 10 Túi 500c "Bằng nhựa polypropylene, tiệt trùng Hấp hiệt độ 121oC trong 20 phút "
85 Cuvet thủy tinh+ nắp nhựa ( 3.5ml ) 50 cái kích thước : 12.5 x 12.5 x 45mm , dạng macro , dải bước sóng 190-2500nm , bước ánh sáng : 10nm , dung tích 3.5ml , lòng ống 10mm . Chất liệu thủy tinh
86 Cuvet thủy tinh+ nắp nhựa ( 1.4ml ) 50 cái kích thước : 12.5 x 12.5 x 45mm , dạng semi -micro , dải bước sóng 190-2500nm , bước ánh sáng : 10nm , dung tích 1.4ml . lòng ống 4mm . Chất liệu thủy tinh
87 Khay chứa cuvet 10 cái Bằng nhựa Polypropylene ( 4 5/8 in. × 4 1/4 in. × 4 3/8 in. ) , có 12 vị trí
88 Buret thủy tinh mầu nâu 50ml 2 cái "Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 dung tích 50ml . Chia vạch (mL) 0,1 Dung sai (mL) 0,05 Mầu nâu , loại class AS . Khóa thủy tinh , có thể nhả dung dịch trong 30 giây "
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->