Gói thầu: Vật tư sửa chữa thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Điều Độ Hệ Thống Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Vật tư sửa chữa thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 11:10:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị vi xử lý card CPR041 | 1 | Cái | * Thu nhận và xử lý dữ liệu - Số kênh vật lý: 256 - Gán nhãn thời gian : 1 ms - Mạng Fieldnet: 5 Mb/s * Dữ liệu liên quan của card - Bộ vi xử lý: 32 bit, 64 MHz - Thẻ nhớ Flash: 4 Mbytes ( 8 Mbytes mở rộng) - SDRAM: 32 Mbytes * Nguồn cung cấp - Điện áp cung cấp bình thường: 24V, 48V, 60V DC - Dải điện áp cung cấp : Từ 20 đến 72V DC - Công suất nguồn cấp cho các Cell: 20 W - Công suất tiêu thụ: 5 W * Chỉ thị, kiểm soát và chẩn đoán - LED đơn báo nguồn và báo Online : Màu xanh và màu lục - LED 7 đoạn : Chỉ thị số của Cell và mã chẩn đoán lỗi - Ma trận 128 LED: Chỉ thị trạng thái vào ra của các card IO - LED chỉ thị cổng RS232: Báo Rx và Tx - LED chỉ thị cổng Ethernet: Báo kết nối, báo hoạt động và 10/100MB * Điều kiện môi trường - Nhiệt độ: IEC 60068-2-1 & IEC 60068-2-2 + Vận hành liên tục: -10° to +60° C + Vận chuyển và lưu trữ: -40° to +70 ° C - Độ ẩm tương đối: 0 to 95% không đọng sương theo IEC 60068-2-3 & IEC 60068-2-30 * Cổng Ethernet - Tốc độ: 10/100 Mbit Ethernet - Giao tiếp vật lý: 100 Base Tx (RJ-45) * Cổng Serial- Số lượng cổng : 04 - Tốc độ: Lên đến 115200 - Giao tiếp vật lý: 2 cổng RS232 và 2 cổng có thể chọn RS232/RS422/RS485 - Hỗ trợ tín hiệu: TxD, RxD, RTS, CTS, (DCD chỉ trên 2 cổng serial cuối) | ||
| 2 | Thiết bị đầu vào số card HDI050 | 1 | Cái | * Thu nhận và xử lý dữ liệu - Số kênh vật lý: 64 kênh - Thời gian gian đáp ứng: 1 ms *Nguồn cung cấp - Điện áp cung cấp bình thường: 24V, 48V, 60V DC - Dải điện áp cung cấp : Từ 20 đến 72V DC *Điều kiện môi trường - Nhiệt độ: IEC 60068-2-1 & IEC 60068-2-2 + Vận hành liên tục: -10° to +60° C + Vận chuyển và lưu trữ: -40° to +70 ° C - Độ ẩm tương đối: 0 to 95% không đọng sương theo IEC 60068-2-3 & IEC 60068-2-30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi