Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:06:00 đến ngày 2020-06-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,600,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy bấm kim đại (A ráp đại) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy bấm kim số 10 (A ráp số 10) | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy bấm kim số 3 (A ráp số 3) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bấm lỗ | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo trong | 500 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo dán gáy | 800 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bì nút : Bì nút đựng giấy A4 | 2.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa kính | 10 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bìa nhẫn nhựa | 400 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bìa thơm | 20 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút bi | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút bi | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút bi ovidian | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút dạ quang lớn | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bút để bàn | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bút lông dầu | 1.200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bút lông dầu | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bút bi nước | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bút lông viết bảng | 1.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bút xóa nước | 20 | Cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bút xóa dán | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cặp ba dây | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cặp Công văn ( Cặp càng cua) | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cặp Công văn ( Cặp càng cua) | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cặp hộp 7cm | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cặp hộp 10cm | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cặp nhựa ba ngăn. | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cặp trình ký | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dao rọc giấy | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lưỡi dao rọc giấy | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghim bấm đại 23/23 | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghim bấm đại số 23/20 | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghim bấm đại số 23/17-18 | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghim bấm đại số 23/15 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghim bấm đại số 23/10 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ghim bấm số 3 | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghim kẹp giấy tam giác (25mm) | 500 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghim bấm số 10 | 7.000 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy ghi chú | 50 | Xấp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy ghi chú | 100 | Xấp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy photo A3, định lượng 80gsm. | 10 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy photo khổ A4, định lượng 70gsm | 9.500 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy photo khổ A4, loại dày, định lượng 80gsm | 20 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy photo khổ A5, định lượng 70gsm | 7.500 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hồ dán | 20.000 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp dấu | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kéo nhựa cán cam | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp đen 19mm. Hộp nhỏ | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp đen 25mm. Hộp nhỏ | 200 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kẹp đen 41mm. Hộp nhỏ | 200 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kẹp đen 51mm. Hộp nhỏ | 200 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Máy tính Casio loại 14 số | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mực dấu | 300 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sáp đếm tiền | 200 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sổ caro lớn. | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ caro trung. | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ giao ban | 150 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Thước nhựa. | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Vở trắng | 9.500 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi