Gói thầu: Cấp sách cho thư viên tỉnh Tây Ninh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển văn hoá năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Cấp sách cho thư viên tỉnh Tây Ninh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển văn hoá năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 15:08:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Yêu nước vẫn là việc phải để lên trên hết | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Văn Khoan | ||
| 2 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Một gia đình chung, một Tổ quốc chung | 3 | cuốn | ThS. Nguyễn Thị Hoài Dung; Tuệ Minh bs, tc | ||
| 3 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Còn dân còn nước | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Văn Khoan | ||
| 4 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tất cả vì con người, cho con người | 3 | cuốn | TS. Trần Nhu | ||
| 5 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Làm cho phần tốt bên trong mỗi con người nẩy nở | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Văn Khoan | ||
| 6 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tìm người tài đức | 3 | cuốn | ThS. Đào Thị Lệ Hằng; Tuệ Minh bs, tc | ||
| 7 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tim sôi, đầu lạnh, bàn tay sạch | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Văn Khoan | ||
| 8 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Muốn đi xa, chân phải đặt từ trong nhà | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Văn Khoan | ||
| 9 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Quê hương nghĩa nặng tình sâu | 3 | cuốn | ThS. Đào Thị Lệ Hằng; Trần Trung Hiếu bs, tc | ||
| 10 | 50 năm thực hiện di chúc chủ tịch HCM (1969-2019): Di chúc Bác Hồ - Bài học vô giá về xây dựng Đảng | 3 | cuốn | NTG | ||
| 11 | 9 năm thực hiện chỉ thị 03-CT/TW, 3 năm thực hiện chỉ thị 05-CT/TW của bộ chính trị " Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách HCM" và một số bài dự thi đoạt giải | 3 | cuốn | Quang Lân (bs) | ||
| 12 | Giáo dục, bồi dưỡng thế hệ trẻ Việt Nam theo di chúc Bác Hồ | 3 | cuốn | Phan Tuyết (Tc) | ||
| 13 | 50 năm thực hiện di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh 1969-2019 | 1 | cuốn | Tăng Bình, Ái Phương hệ thống | ||
| 14 | Giáo dục, rèn luyện đạo đức cách mạng cho cán bộ, đảng viên theo di chúc Bác Hồ | 3 | cuốn | Phan Tuyết (Tc) | ||
| 15 | Học và làm theo phong cách lãnh đạo gần dân, vì dân của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | cuốn | Quí Lâm | ||
| 16 | Di sản Hồ Chí Minh: Quê hương & gia thế chủ tịch Hồ Chí Minh | 3 | cuốn | Trần Minh Siêu | ||
| 17 | Bác Hồ viết tài liệu tuyệt đối bí mật | 3 | cuốn | . | ||
| 18 | Bác dạy chúng ta nói và viết | 3 | cuốn | Phan Tuyết (Tc) | ||
| 19 | Khó khăn phải tìm cách khắc phục | 3 | cuốn | Phan Tuyết (Tc) | ||
| 20 | Di sản vô giá | 3 | cuốn | Bùi Nam | ||
| 21 | 90 năm lịch sử vẻ vang của Đảng Cộng Sản Việt Nam | 1 | cuốn | Vũ Thiện Bình | ||
| 22 | Phòng, chống “diễn biến hòa bình” ở Việt Nam trong tình hình mới | 3 | cuốn | Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Bá Dương | ||
| 23 | Phòng, chống “diễn biến hòa bình” trên lĩnh vực chính trị, tư tưởng | 3 | cuốn | Đại tá, PGS, TS Đỗ Mạnh Hoà | ||
| 24 | Phòng, chống “diễn biến hòa bình” trên lĩnh vực kinh tế | 3 | cuốn | Đại tá, PGS, TS Nguyễn Đức Độ | ||
| 25 | Phòng, chống “diễn biến hòa bình” trên lĩnh vực văn hóa | 3 | cuốn | Đại tá, TS, Nguyễn Văn Hữu | ||
| 26 | Phòng, chống “diễn biến hòa bình” trên lĩnh vực quốc phòng | 3 | cuốn | Đại tá, TS Lê Quý Trịnh | ||
| 27 | Phòng, chống “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” ở Việt Nam hiện nay | 3 | cuốn | Đại tá, PGS, TS Tô Xuân Sinh | ||
| 28 | Chủ quyền biển đảo Việt Nam xưa và nay | 3 | cuốn | Lê Thái Dũng | ||
| 29 | Công tác bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam trong tình hình mới | 1 | cuốn | Quí Lâm | ||
| 30 | Hỏi đáp về biển đảo Việt Nam - không ngừng khám phá cho người dân và thế hệ trẻ Việt Nam | 3 | cuốn | Phan thị ánh Tuyết (ST-BS) | ||
| 31 | Một số quy định pháp lý về vùng đất, vùng biển, vùng trời Việt Nam | 3 | cuốn | Lê Thái Dũng | ||
| 32 | Những điều cần biết về luật biển quốc tế và luật biển Việt Nam | 3 | cuốn | Luật gia Lê Thái Dũng (VS) | ||
| 33 | Hỏi - Đáp về biển đảo Việt Nam | 3 | cuốn | Sông Lam, Thái Quỳnh biên soạn | ||
| 34 | Hỏi đáp về môi trường và sinh thái Biển, Đảo Việt nam | 3 | cuốn | Phan thị ánh Tuyết (ST-BS) | ||
| 35 | 54 câu hỏi - đáp về các huyện đảo Việt nam | 3 | cuốn | Phan thị ánh Tuyết (ST-BS) | ||
| 36 | Đảo Lý Sơn với đại dương và biển đảo Việt Nam | 3 | cuốn | PGS.TS Lê Trọng | ||
| 37 | Hỏi - đáp về quyền của phụ nữ và trẻ em theo công ước quốc tế và pháp luật Việt Nam | 3 | cuốn | TS. Đỗ Xuân Lân | ||
| 38 | Cẩm nang phổ biến, giáo dục pháp luật trong trường học: Biện pháp phòng ngừa tội phạm và phòng, chống vi phạm pháp luật trong học sinh, sinh viên | 1 | cuốn | Tăng Bình, Ái Phương | ||
| 39 | Cội nguồn chính sách dân tộc Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Phan Hữu Dật | ||
| 40 | Phát triển kiến thức thông tin cho người dùng tin ở Việt Nam | 3 | cuốn | Trương Đại Lượng | ||
| 41 | Cơ cấu kinh tế - xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858-1945) | 3 | cuốn | GS.TS. Nguyễn Văn Khánh | ||
| 42 | Viện trợ nước ngoài cho Việt Nam (Đối với giáo dục và đào tạo 1954 - 1975) | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Thúy Quỳnh | ||
| 43 | Việt Nam 1919-1930 thời kỳ tìm tòi và định hướng | 3 | cuốn | GS.TS. Nguyễn Văn Khánh | ||
| 44 | Cái chết của những ông vua thời chiến tranh lạnh: Vụ ám sát Ngô Đình Diệm & J.F.Kennedy | 3 | cuốn | Bradley S.O'Leary, Edward Lee ; Phạm Viên Phương, Mai Sơn dịch | ||
| 45 | Khám phá ẩm thực truyền thống Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS.Ngô Đức Thịnh | ||
| 46 | Khoa cử Việt Nam và truyện các ông nghè | 3 | cuốn | GS.TS. Vũ Ngọc Khánh | ||
| 47 | Việt Nam với những di sản thế giới | 3 | cuốn | Kim Nguyễn | ||
| 48 | Phẩm cách Phụ Nữ | 3 | cuốn | Nguyễn Quốc Vương | ||
| 49 | Bé tập kể chuyện - Sự tích bánh chưng bánh giầy | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 50 | Bé tập kể chuyện - Sự tích Hoa Hồng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 51 | Bé tập kể chuyện - Sự tích Hoa Mào Gà | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 52 | Bé tập kể chuyện - Sự tích Hồ Gươm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 53 | Bé tập kể chuyện - Tấm Cám | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 54 | Bé tập kể chuyện - Sơn Tinh Thủy Tinh | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 55 | Bé tập kể chuyện - Chuyện Ông Gióng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 56 | Bé tập kể chuyện - Tích Chu | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 57 | Bé tập kể chuyện - Cây tre trăm đốt | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 58 | Bé tập kể chuyện - Cóc kiện trời | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 59 | Bé tập kể chuyện - Cây khế | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 60 | Bé tập kể chuyện - Cây táo thần | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 61 | Bé tập kể chuyện - Ba cô tiên | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 62 | Bé tập kể chuyện - Quả bầu tiên | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 63 | Bé tập kể chuyện - Cô bé Quàng Khăn Đỏ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 64 | Bé tập kể chuyện - Cáo, Thỏ, Gà trống | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 65 | Bé tập kể chuyện - Câu chuyện trong rừng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 66 | Bé tập kể chuyện - Củ cải trắng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 67 | Bé tập kể chuyện - Dê con nhanh trí | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 68 | Bé tập kể chuyện - Hai anh em | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 69 | Bé tập kể chuyện - Nhổ củ cải | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 70 | Bé tập kể chuyện - Ai đáng khen nhiều hơn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 71 | Bé tập kể chuyện - Anh chàng mèo mướp | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 72 | Bé tập kể chuyện - Ba cô gái | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 73 | Bé tập kể chuyện - Ba người bạn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 74 | Bé tập kể chuyện - Bác Gấu đen và 2 chú thỏ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 75 | Bé tập kể chuyện - Cậu bé mũi dài | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 76 | Bé tập kể chuyện - Chàng Rùa | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 77 | Bé tập kể chuyện - Chiếc khăn quàng của Hươu nhỏ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 78 | Bé tập kể chuyện - Chú Chuột trả ơn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 79 | Bé tập kể chuyện - Chú dê đen | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 80 | Bé tập kể chuyện - Chú gà trống kiêu căng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 81 | Bé tập kể chuyện - Chú thỏ nhút nhát | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 82 | Bé tập kể chuyện - Chú Thỏ tinh khôn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 83 | Bé tập kể chuyện - Chuột Nhắt đi khám bệnh | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 84 | Bé tập kể chuyện - Chuột nhắt lười học | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 85 | Bé tập kể chuyện - Dê con được thưởng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 86 | Bé tập kể chuyện - Đôi bạn tốt | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 87 | Bé tập kể chuyện - Gà con tìm mẹ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 88 | Bé tập kể chuyện - Gà mái đẻ trứng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 89 | Bé tập kể chuyện - Gà tơ đi học | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 90 | Bé tập kể chuyện - Gấu con bị đau răng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 91 | Bé tập kể chuyện - Mèo con đánh răng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 92 | Bé tập kể chuyện - Món quà của cô giáo | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 93 | Bé tập kể chuyện - Nàng tiên bóng đêm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 94 | Bé tập kể chuyện - Những tiếng kêu đáng yêu | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 95 | Bé tập kể chuyện - Phương tiện giao thông | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 96 | Bé tập kể chuyện - Qua đường | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 97 | Bé tập kể chuyện - Quả táo của ai | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 98 | Bé tập kể chuyện - Tập qua đường | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 99 | Bé tập kể chuyện - Tình mẹ con | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 100 | Bé tập kể chuyện - Chú vịt xám | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 101 | Bubu 01: Trung thực | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 102 | Bubu 02: Tìm thấy quả banh đỏ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 103 | Bubu 03: Nhận lỗi | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 104 | Bubu 04: Xả rác | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 105 | Bubu 05: Ích kỷ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 106 | Bubu 06: Làm họa sĩ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 107 | Bubu 07: Đến trường | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 108 | Bubu 08: Tham ăn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 109 | Bubu 09: Chơi với lửa | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 110 | Bubu 10: Không cẩn thận | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 111 | Bubu 11: Đau răng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 112 | Bubu 12: Đi lạc | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 113 | Bubu 14: Có em | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 114 | Bubu 15: Bị bệnh | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 115 | Bubu 16: Giận hờn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 116 | Bubu 17: Mừng Giáng Sinh | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 117 | Bubu 18: Đi xe đạp | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 118 | Bubu 19: Đi chơi | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 119 | Bubu 20: Tập trồng cây | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 120 | Bubu 21: Thương em | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 121 | Bubu 22: Thích khủng long | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 122 | Bubu 23: Học đàn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 123 | Bubu 24: Giúp mẹ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 124 | Bubu 25: Đi nhổ răng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 125 | Bubu 26: Bị cảm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 126 | Bubu 27: Thích ăn kẹo | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 127 | Bubu 28: Đi sở thú | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 128 | Bubu 29: Về quê | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 129 | Bubu 30: Thích giày mới | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 130 | Bubu 31: và các bạn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 131 | Bubu 32: Tập làm bánh | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 132 | Bubu 33: Đi ngủ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 133 | Bubu 34: Đi tựu trường | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 134 | Bubu 35: Ganh tỵ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 135 | Bubu 36: Đi nghỉ mát | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 136 | Bubu 37: Không ý tứ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 137 | Bubu 38: Tha thứ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 138 | Bubu 39: Mừng sinh nhật | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 139 | Bubu 40: Chơi trốn tìm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 140 | Bubu 41: Không sạch sẽ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 141 | Bubu 42: Đi bơi | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 142 | Bubu 43: Nói dối | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 143 | Bubu 44: Bubu và mèo con | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 144 | Bubu 45: Chậm chạp | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 145 | Bubu 46: Xin lỗi | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 146 | Bubu 47: Dũng cảm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 147 | Bubu 48: Tò mò | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 148 | Bubu 49: Bực mình | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 149 | Bubu 50: Vẽ tranh | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 150 | Bubu 51: Ham chơi | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 151 | Bubu 52: Tia chớp | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 152 | Bubu 53: Ngăn nắp | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 153 | Bubu 54: Thích làm người lớn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 154 | Bubu 55: Làm thám tử | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 155 | Bubu 56: Lớp học của Bubu | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 156 | Bubu 57: Nằm mơ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 157 | Bubu 58: Bubu và cái gối ghiền | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 158 | Bubu 59: Đá bóng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 159 | Kho tàng truyện cổ tích VN -Thánh Gióng | 3 | cuốn | Phạm Ngọc Tuấn - Phạm Việt | ||
| 160 | Kho tàng truyện cổ tích VN -Thạch Sanh | 3 | cuốn | Phạm Ngọc Tuấn - Phạm Việt | ||
| 161 | Kho tàng truyện cổ tích VN - Sọ Dừa | 3 | cuốn | Phạm Ngọc Tuấn - Phạm Việt | ||
| 162 | Kho tàng truyện cổ tích VN - Chú Cuội Ngồi Gốc Cây Đa | 3 | cuốn | Phạm Ngọc Tuấn - Phạm Việt | ||
| 163 | Kho tàng truyện cổ tích VN - Sự Tích Hồ Gươm | 3 | cuốn | Phạm Ngọc Tuấn - Phạm Việt | ||
| 164 | Truyện cổ tích chọn lọc: Sự tích Trầu Cau | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 165 | Truyện cổ tích chọn lọc: Ăn khế trả vàng | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 166 | Truyện cổ tích chọn lọc: Cây tre trăm đốt | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 167 | Truyện cổ tích chọn lọc: Hố vàng hố bạc | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 168 | Truyện cổ tích chọn lọc: Phù Đổng Thiên Vương | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 169 | Truyện cổ tích chọn lọc: Sọ dừa | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 170 | Truyện cổ tích chọn lọc: Thạch Sanh - Lý Thông | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 171 | Truyện cổ tích chọn lọc: Lưu Bình Dương Lễ | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 172 | Truyện cổ tích chọn lọc song ngữ Việt Anh: Sự tích chim tu hú | 3 | cuốn | Ngọc Linh | ||
| 173 | Truyện cổ tích chọn lọc song ngữ Việt Anh: Sự tích con muỗi | 3 | cuốn | Ngọc Linh | ||
| 174 | Truyện cổ tích chọn lọc song ngữ Việt Anh: Sự tích đôi sam biển | 3 | cuốn | Ngọc Linh | ||
| 175 | Truyện cổ tích chọn lọc song ngữ Việt Anh: Sự tích quả dưa hấu | 3 | cuốn | Ngọc Linh | ||
| 176 | Truyện cổ tích chọn lọc: Song ngữ Anh - Việt: Trọng Thủy Mỵ Châu | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 177 | Truyện cổ tích chọn lọc: Song ngữ Anh - Việt: Xử tội hòn đá | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 178 | Truyện cổ tích chọn lọc song ngữ Việt Anh: Chiếc rìu vàng | 3 | cuốn | Ngọc Linh | ||
| 179 | Truyện cổ tích chọn lọc song ngữ Việt Anh: Cô Tiên hoa hồng | 3 | cuốn | Ngọc Linh | ||
| 180 | Truyện cổ tích chọn lọc song ngữ Việt Anh: Người cha nuôi | 3 | cuốn | Ngọc Linh | ||
| 181 | Truyện cổ dân gian Việt Nam hay nhất | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 182 | Truyện cổ tích hay nhất bà kể cháu nghe | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 183 | Truyện cổ tích hay nhất dành cho bé | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 184 | Truyện cổ tích hay nhất dành cho bé trai | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 185 | Truyện cổ tích hay nhất về các nàng tiên | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 186 | Truyện cổ tích chọn lọc: 109 truyện mẹ kể con nghe | 3 | cuốn | Vân Anh (tc) | ||
| 187 | Truyện ngụ ngôn cho bé tập nói và tập đọc | 3 | cuốn | Ánh Dương (bs) | ||
| 188 | Truyện cổ kinh điển - Cô bé khăn đỏ | 3 | cuốn | Lê Thu Ngọc | ||
| 189 | Truyện cổ kinh điển - Cô bé bán diêm | 3 | cuốn | Lê Thu Ngọc | ||
| 190 | Truyện cổ kinh điển - Nàng bạch tuyết và 7 chú lùn | 3 | cuốn | Lê Thu Ngọc | ||
| 191 | Truyện cổ kinh điển - Nàng tóc mây | 3 | cuốn | Lê Thu Ngọc | ||
| 192 | Truyện cổ kinh điển - Nàng lọ lem | 3 | cuốn | Lê Thu Ngọc | ||
| 193 | Truyện cổ kinh điển - Công chúa say ngủ | 3 | cuốn | Lê Thu Ngọc | ||
| 194 | Truyện cổ kinh điển - Hoàng tử mang lốt ếch | 3 | cuốn | Lê Thu Ngọc | ||
| 195 | Truyện kể về gương hiếu thảo ( 2 màu) | 3 | cuốn | Thanh Trúc (TC) | ||
| 196 | Mẹ kể con nghe: Ai là người đẹp nhất? | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 197 | Mẹ kể con nghe: Bài học bắt ve | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 198 | Mẹ kể con nghe: Búp bê yêu thương | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 199 | Mẹ kể con nghe: Chàng sĩ tử tốt bụng | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 200 | Mẹ kể con nghe: Cô bé bán bóng bay | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 201 | Mẹ kể con nghe: Cu Tí bắt gà | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 202 | Mẹ kể con nghe: Đại bàng trả ơn | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 203 | Mẹ kể con nghe: Món quà của thượng đế | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 204 | Mẹ kể con nghe: Một tấm lòng nhân hậu | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 205 | Mẹ kể con nghe: Nguồn gốc quả xoài | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 206 | Mẹ kể con nghe: Sự tích quả dưa bở | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 207 | Mẹ kể con nghe: Thức ăn thừa | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 208 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Lễ phép | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 209 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Cảm ơn | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 210 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Tôn trọng | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 211 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đoàn kết | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 212 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Thân thiện | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 213 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Hòa đồng | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 214 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Chia sẻ | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 215 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Vui vẻ | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 216 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Lịch sự | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 217 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Dũng cảm | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 218 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Bình tĩnh | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 219 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Tự tin | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 220 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Nhường nhịn | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 221 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Kết bạn | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 222 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Bạn thân | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 223 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Từ chối | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 224 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Xin lỗi | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 225 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng nói thế | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 226 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng làm thế | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 227 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng trêu chọc | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 228 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng ích kỷ | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 229 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng ganh tị | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 230 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng cáu gắt | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 231 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng giận dữ | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 232 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng lo sợ | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 233 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng tranh cãi | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 234 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng nói dối | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 235 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng gian lận | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 236 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng bắt nạt | 3 | cuốn | Ved Prakash Người dịch: Phạm Hữu Phúc | ||
| 237 | Việc tốt mỗi ngày: Chân thành | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 238 | Việc tốt mỗi ngày: Ân cần | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 239 | Việc tốt mỗi ngày: Trìu mến | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 240 | Việc tốt mỗi ngày: Rộng lượng | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 241 | Việc tốt mỗi ngày: Thận trọng | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 242 | Việc tốt mỗi ngày: Kiên trì | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 243 | Việc tốt mỗi ngày: Lịch sự | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 244 | Việc tốt mỗi ngày: Tinh thần thể thao | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 245 | Việc tốt mỗi ngày: Hãy là chính mình | 3 | cuốn | Dreamland; Hữu Phúc dịch | ||
| 246 | Niềm vui mỗi ngày: Giao tiếp | 3 | cuốn | Dreamland; Hạnh Phúc dịch | ||
| 247 | Niềm vui mỗi ngày: Tử tế | 3 | cuốn | Dreamland; Hạnh Phúc dịch | ||
| 248 | Những câu chuyện vàng - Lòng yêu thương | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 249 | Những câu chuyện vàng - Lòng thương người | 3 | cuốn | Bích Nga biên soạn | ||
| 250 | Những câu chuyện vàng - Lòng biết ơn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 251 | Những câu chuyện vàng - Lòng trung thực | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 252 | Những câu chuyện vàng - Lòng can đảm | 3 | cuốn | Bích Nga tuyển chọn & biên dịch | ||
| 253 | Những câu chuyện vàng - Lòng dũng cảm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 254 | Những câu chuyện vàng - Lòng nhân ái | 3 | cuốn | Bích Nga tuyển chọn & biên dịch | ||
| 255 | Những câu chuyện vàng - Tính lương thiện | 3 | cuốn | Lương Hùng | ||
| 256 | Những câu chuyện vàng - Lòng vị tha | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 257 | Những câu chuyện vàng - Lòng quyết tâm | 3 | cuốn | Lương Hùng | ||
| 258 | Những câu chuyện vàng - Lòng trắc ẩn | 3 | cuốn | Bích Nga tuyển chọn & biên dịch | ||
| 259 | Những câu chuyện vàng - Khát vọng và ước mơ | 3 | cuốn | Nhóm Đậu Xanh biên soạn | ||
| 260 | Những câu chuyện vàng - Tinh thần trách nhiệm | 3 | cuốn | Lương Hùng biên soạn | ||
| 261 | Những câu chuyện vàng - Siêng năng kiên trì | 3 | cuốn | Võ Ngọc Châu tuyển chọn & biên dịch | ||
| 262 | Những câu chuyện vàng - Khiêm tốn nhường nhịn | 3 | cuốn | Võ Ngọc Châu tuyển chọn & biên dịch | ||
| 263 | Những câu chuyện vàng - Tình bạn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả tuyển chọn & biên dịch | ||
| 264 | Những người bạn tốt - Chú nhện khéo tay | 3 | cuốn | Barbara Bacchini | ||
| 265 | Những người bạn tốt - Cô bọ rùa xinh xắn | 3 | cuốn | Barbara Bacchini | ||
| 266 | Những người bạn tốt - Cô ong chu đáo | 3 | cuốn | Barbara Bacchini | ||
| 267 | Những người bạn tốt - Chú Nhím bất cẩn | 3 | cuốn | Barbara Bacchini | ||
| 268 | Những người bạn tốt - Gấu trúc thông minh | 3 | cuốn | Barbara Bacchini | ||
| 269 | Tâm hồn cao thượng: Cháu thương bà lắm | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 270 | Tâm hồn cao thượng: Món bánh khoai của mẹ | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 271 | Tâm hồn cao thượng: Chiếc xe đạp của bố | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 272 | Tâm hồn cao thượng: Tình yêu của con | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 273 | Tâm hồn cao thượng: Dùng chung cặp sách | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 274 | Tâm hồn cao thượng: Giọt sương trên lá | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 275 | Tâm hồn cao thượng: Mặn hơn muối | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 276 | Tâm hồn cao thượng: Nhặt được của rơi | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 277 | Gieo mầm tính cách - Hiếu thảo | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 278 | Gieo mầm tính cách - Yêu thương | 3 | cuốn | Hà Yên | ||
| 279 | Gieo mầm tính cách - Tử tế | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 280 | Gieo mầm tính cách - Ước mơ | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 281 | Gieo mầm tính cách - Quan tâm | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 282 | Gieo mầm tính cách - Kiên trì | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 283 | Gieo mầm tính cách - Mạnh mẽ | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 284 | Gieo mầm tính cách - Tự tin | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 285 | Gieo mầm tính cách - Thật thà | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 286 | Gieo mầm tính cách - Tha thứ | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 287 | Gieo mầm tính cách - Công bằng | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 288 | Gieo mầm tính cách - Lịch sự | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn | ||
| 289 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Lễ phép | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Trúc Duyên minh họa | ||
| 290 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Chăm chỉ | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Trúc Duyên minh họa | ||
| 291 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Sạch sẽ | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Ngọc Huyền minh họa | ||
| 292 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Khiêm tốn | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Ngọc Huyền minh họa | ||
| 293 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Chia sẻ | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Hoài Phương - Xuân Việt minh họa | ||
| 294 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Tiết kiệm | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Bảo Quế minh họa | ||
| 295 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Ngoan ngoãn | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Trúc Duyên minh họa | ||
| 296 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Nhường nhịn | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Trúc Duyên minh họa | ||
| 297 | Gieo mầm tình cách cho bé yêu: Không ganh tị | 3 | cuốn | Hà Yên biên soạn - Ngọc Huyền minh họa | ||
| 298 | Độc, lạ, phi thường: Bên bờ tuyệt chủng | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 299 | Độc, lạ, phi thường: Động vật có vú dưới biển | 3 | cuốn | Abbie Roodenburg - Võ Hồng Sa | ||
| 300 | Độc, lạ, phi thường: Giấc ngủ muôn hình | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 301 | Độc, lạ, phi thường: Kỹ năng tuyệt đỉnh | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 302 | Độc, lạ, phi thường: Loài ăn chay | 3 | cuốn | Emma-Lee Steindl - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 303 | Độc, lạ, phi thường: Loài thú có túi | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 304 | Độc, lạ, phi thường: Lữ khách thường niên | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 305 | Độc, lạ, phi thường: Những kẻ khổng lồ trong vương quốc Động vật | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 306 | Độc, lạ, phi thường: Quan hệ sống còn | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 307 | Độc, lạ, phi thường: Thợ săn lành nghề | 3 | cuốn | Emma-Lee Steindl & Gary Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 308 | Độc, lạ, phi thường: Thú con bé bỏng | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 309 | Độc, lạ, phi thường: Vị khách không mời | 3 | cuốn | Gary & Shelley Underwood - Võ Hồng Sa dịch | ||
| 310 | Điều khám phá bất ngờ: Chuyển nhà | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 311 | Điều khám phá bất ngờ: Cún Lucy và đàn vịt | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 312 | Điều khám phá bất ngờ: Gạo nếp và gạo tẻ | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 313 | Điều khám phá bất ngờ: Hãy làm điều con thích | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 314 | Điều khám phá bất ngờ: Nhật ký chú bé quê mùa | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 315 | Điều khám phá bất ngờ: Những giọt mực nghịch ngợm | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 316 | Điều khám phá bất ngờ: Những giọt mực tinh nghịch | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc | ||
| 317 | Điều khám phá bất ngờ: Tại ải tại ai? | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 318 | Điều khám phá bất ngờ: Thám tử mèo nhí | 3 | cuốn | Nguyễn Tấn Thanh Trúc - Minh Đức minh họa | ||
| 319 | Danh tác rút gọn: Công chúa nhỏ | 3 | cuốn | Francé Hodgson Burnett - Nhật An biên dịch | ||
| 320 | Danh tác rút gọn: Gió luồn qua rặng liễu | 3 | cuốn | Kenneth Grahame - Nguyên Phương biên dịch | ||
| 321 | Danh tác rút gọn: Heidi cô bé trên núi | 3 | cuốn | Johanna Spyri - Nhật An biên dịch | ||
| 322 | Danh tác rút gọn: Khu vườn bí mật | 3 | cuốn | Frances Hodgson Burnett - Nhật An biên dịch | ||
| 323 | Danh tác rút gọn: Phép mầu đêm Giáng Sinh | 3 | cuốn | Charles Dickens - Nhật An biên dịch | ||
| 324 | Danh tác rút gọn: Thế giới thất lạc | 3 | cuốn | Arthur Conan Doyle - Nhật An biên dịch | ||
| 325 | Kĩ năng sống (dành cho trẻ 4-10 tuổi): Bỏ rác đúng nơi quy định | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 326 | Kĩ năng sống (dành cho trẻ 4-10 tuổi): Giữ gìn vệ sinh cá nhân | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 327 | Kĩ năng sống (dành cho trẻ 4-10 tuổi): Không đi theo người lạ | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 328 | Kĩ năng sống (dành cho trẻ 4-10 tuổi): Lịch sự khi khách đến nhà | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 329 | Kĩ năng sống (dành cho trẻ 4-10 tuổi): Lịch sự khi làm khách | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 330 | Kĩ năng sống (dành cho trẻ 4-10 tuổi): Rửa tay trước khi an | 3 | cuốn | Ngọc Linh biên soạn | ||
| 331 | Nói sao cho con hiểu: Bố con ta cùng chiến thắng nỗi sợ | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 332 | Nói sao cho con hiểu: Thế nào là nói bậy | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 333 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao bạn ấy khác con | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 334 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao cần có bạn | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 335 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao cần nắng | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 336 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao có một ngày gọi là sinh nhật | 3 | cuốn | Thụy Anh | ||
| 337 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao không nên nói dối | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 338 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đeo khẩu trang | 3 | cuốn | Thụy Anh | ||
| 339 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đi ngủ | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 340 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải dùng kem chống nắng | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 341 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải ngồi xa màn hình Tivi | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 342 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải nhường nhịn bạn gái | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 343 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tắm | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 344 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tập thể dục | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh - Minh Đức minh họa | ||
| 345 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tập trung | 3 | cuốn | Thụy Anh | ||
| 346 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tiết kiệm | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 347 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải uống sữa | 3 | cuốn | Thụy Anh | ||
| 348 | Nói sao cho con hiểu: Bác sĩ là bạn của con | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh - Minh Đức minh họa | ||
| 349 | Nói sao cho con hiểu: Bé sẽ làm gì nếu bị lạc | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 350 | Nói sao cho con hiểu: Câu chuyện mũ bảo hiểm hay tự bảo vệ mình | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh - Minh Đức minh họa | ||
| 351 | Nói sao cho con hiểu: Tình yêu là gì | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 352 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao không nên ăn kẹo trước khi đi ngủ | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh | ||
| 353 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đi vệ sinh đúng lúc | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Anh - Minh Đức minh họa | ||
| 354 | CNSTC. Hiệp sĩ thời Trung Cổ | 3 | cuốn | Anita Ganeri - Mariano Epelbaum - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 355 | CNSTC. Chiến binh Viking | 3 | cuốn | Anita Ganeri - Mariano Epelbaum - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 356 | CNSTC. Đấu sĩ La Mã | 3 | cuốn | Anita Ganeri - Mariano Epelbaum - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 357 | Những mùa xuân con không về | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 358 | Những ngôi làng trên triền dốc | 3 | cuốn | Gia Bảo, Duy K.A.T vẽ | ||
| 359 | NQVTSHS. Những gã khổng lồ Trái Đất | 3 | cuốn | Matthew Rake - Simon Mendez minh họa - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 360 | NQVTSHS. Những kẻ săn mồi hung tợn | 3 | cuốn | Matthew Rake - Simon Mendez minh họa - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 361 | NQVTSHS. Những sinh vật phi thường cổ xưa | 3 | cuốn | Matthew Rake - Simon Mendez minh họa - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 362 | NQVTSHS. Những thợ săn dưới đáy biển | 3 | cuốn | Matthew Rake - Simon Mendez minh họa - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 363 | PCNLĐN. Chăm sóc ngoại hình: Bác tiều phu hạnh phúc | 3 | cuốn | Ja-hong Min - Yeong-muk Kwon vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 364 | PCNLĐN. Giữ lời hứa: Công chúa ngày xửa Hoàng tử ngày xưa | 3 | cuốn | Min-jin Lee - Wan-jin Kim vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 365 | PCNLĐN. Nhìn ra điểm mạnh: Một cái tên thật hay | 3 | cuốn | Se-sil Kim - Su-jin Han vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 366 | PCNLĐN. Sự khiêm tốn: Câu chuyện dàn nhạc nhí | 3 | cuốn | Ye-sil Kim - Jea-suk Kim vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 367 | PCNLĐN. Sự tự tin: Thử vẽ như mình xem! | 3 | cuốn | Min-jin Lee - Eun-yeong O vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 368 | PCNLĐN. Thái độ tích cực: Miyo thi hát | 3 | cuốn | Ja-hong Min - Min-Gyeong Kim vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 369 | PCNLĐN. Tinh thần lạc quan: Cuộc chạy thi đầy hy vọng của ngựa vằn | 3 | cuốn | Ji-yoo Kim - Jeong-hyeon Son vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 370 | PCNLĐN. Tinh thần trách nhiệm: Vào ngày tuyết rơi | 3 | cuốn | Jeong-ho Kim - So-jeong Ok vẽ - Vũ Kim Ngân dịch | ||
| 371 | Sự tiến hóa. Buổi bình minh của hành tinh trái đất | 3 | cuốn | Matthew Rake - Pete Minister minh họa - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 372 | Sự tiến hóa. Khủng long thống trị | 3 | cuốn | Matthew Rake - Pete Minister minh họa - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 373 | Sự tiến hóa. Sự trỗi dậy của Loài có vú | 3 | cuốn | Matthew Rake - Pete Minister minh họa - Đoàn Phạm Thùy Trang dịch | ||
| 374 | Lễ hội đêm ác mộng | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 375 | Cuộc tìm kiếm dấu duyên | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 376 | Phép màu của tình bạn | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 377 | Mùa Thu hoạch Táo | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 378 | Chúc ngủ ngon con yêu | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 379 | Hành trình tới xứ sở EQUESTRIA | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 380 | GDGT01 - Con từ đâu tới | 3 | cuốn | Lê Thị Bé Nhung | ||
| 381 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Cùng sơn nhà nào! | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 382 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Nào mình cùng lau dọn nhà cửa | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 383 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Vào bếp học nấu ăn | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 384 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Chuẩn bị đồ đạc khi đi du lịch | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 385 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Khéo tay trang trí | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 386 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Trổ tài sửa chữa | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 387 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Vui trồng cây | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 388 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Làm bạn với thú cưng | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 389 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Sắp xếp nhà cửa thật là vui | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 390 | Giáo dục các kỹ năng cần thiết cho trẻ: Làm anh thật dễ | 3 | cuốn | Rahul Sighal | ||
| 391 | 500 câu chuyện đạo đức: Gia đình | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 392 | 500 câu chuyện đạo đức: Lòng hiếu thảo | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 393 | 500 câu chuyện đạo đức: Tình cha | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 394 | 500 câu chuyện đạo đức: Tình chị em | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 395 | 500 câu chuyện đạo đức: Tình mẫu tử | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 396 | 500 câu chuyện đạo đức: Tình thân ái | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 397 | 500 câu chuyện đạo đức: Tình thầy trò | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 398 | 500 câu chuyện đạo đức: Tình yêu thương | 3 | cuốn | Nguyễn Hạnh - Trần Thị Thanh Nguyên | ||
| 399 | Chú đỗ con | 3 | cuốn | Nhật Linh (Biên soạn) | ||
| 400 | Chiếc ấm sành nở hoa | 3 | cuốn | Nhật Linh (Biên soạn) | ||
| 401 | Câu chuyện trong rừng | 3 | cuốn | Nhật Linh (Biên soạn) | ||
| 402 | Hoa mào gà | 3 | cuốn | Nhật Linh (Biên soạn) | ||
| 403 | Những câu chuyện giáo dục - Bí quyết học tập của Nam | 3 | cuốn | : Nhật Linh | ||
| 404 | Những câu chuyện giáo dục - Lời nói đúng lúc | 3 | cuốn | : Nhật Linh | ||
| 405 | Những câu chuyện giáo dục - Câu chuyện nhà Ốc Sên | 3 | cuốn | : Nhật Linh | ||
| 406 | Những câu chuyện giáo dục - Chim sẻ và cô tiên | 3 | cuốn | : Nhật Linh | ||
| 407 | Những câu chuyện giáo dục - Cô gái vắt sữa | 3 | cuốn | : Nhật Linh | ||
| 408 | Những câu chuyện giáo dục - Vì sao gà không biết bơi | 3 | cuốn | : Nhật Linh | ||
| 409 | Những câu chuyện giáo dục - Hãy nghe tớ nói hết đã | 3 | cuốn | : Nhật Linh | ||
| 410 | Cuộc chiến bảo vệ răng của các thiên thần tí hon: Chiếc áo bảo vệ răng của khỉ Kỳ Kỳ | 3 | cuốn | Thiên Thần Răng Miệng; Phạm Thị Anh Đào dịch | ||
| 411 | Cuộc chiến bảo vệ răng của các thiên thần tí hon: Gấu con, Heo mập, Hươu sao mắc mưu của Răng đen | 3 | cuốn | Thiên Thần Răng Miệng; Phạm Thị Anh Đào dịch | ||
| 412 | Cuộc chiến bảo vệ răng của các thiên thần tí hon: Thỏ Mi Mi không đánh răng | 3 | cuốn | Thiên Thần Răng Miệng; Phạm Thị Anh Đào dịch | ||
| 413 | Những câu chuyện đạo đức đặc sắc: Thiên nga thông thái | 3 | cuốn | Panchatantra; Hồng Phúc dịch | ||
| 414 | Những câu chuyện đạo đức đặc sắc: Vẹt và chuột | 3 | cuốn | Panchatantra; Hồng Phúc dịch | ||
| 415 | Những câu chuyện đạo đức đặc sắc: Chim và khỉ | 3 | cuốn | Panchatantra; Hồng Phúc dịch | ||
| 416 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Ôm cây đợi thỏ | 3 | cuốn | Cao Hồng Ba, Bạch Băng; Phạm Thị Anh Đào dịch | ||
| 417 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Món súp cá của Gấu con | 3 | cuốn | Lưu Bính Quân, Kim Ba; Phạm Thị Anh Đào dịch | ||
| 418 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Chuyên cần và kiên nhẫn | 3 | cuốn | Kim Ba, Cát Băng; Phạm Thị Anh Đào dịch | ||
| 419 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Gà nhờ Cáo làm chuồng | 3 | cuốn | Lưu Bính Quân; Phạm Thị Anh Đào dịch | ||
| 420 | Những câu chuyện về đạo đức: Truyện tranh và phát triển trí tuệ | 3 | cuốn | Reetanshu Singhal | ||
| 421 | Những câu chuyện về các nàng công chúa: Truyện tranh và phát triển trí tuệ | 3 | cuốn | Reetanshu Singhal | ||
| 422 | Những câu chuyện về các chàng hoàng tử: Truyện tranh và phát triển trí tuệ | 3 | cuốn | Reetanshu Singhal | ||
| 423 | Những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu: Truyện tranh và phát triển trí tuệ | 3 | cuốn | Reetanshu Singhal | ||
| 424 | Những câu chuyện về các loài động vật: Truyện tranh và phát triển trí tuệ | 3 | cuốn | Reetanshu Singhal | ||
| 425 | Thơ về động vật - Cô cừu mũm mĩm | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 426 | Maire Cuire và những cống hiến không ngừng nghỉ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 427 | Helen Keller và nghị lực phi thường | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 428 | Stephen Hawking - người giải mã những bí ẩn về vũ trụ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 429 | Steven Spielberg - người có trí tưởng tượng của trẻ thơ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 430 | Vua bóng đá Pele, huyền thoại trên sân cỏ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 431 | Những câu chuyện dân gian nổi tiếng của anh em nhà Grimm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 432 | Mozart, tài năng không đợi tuổi | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 433 | Leonardo Da Vinci, thiên tài toàn năng | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 434 | Giải thưởng cao qúy mang tên nhà khoa học Nobel | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 435 | Tại sao nên ăn nhiều rau | 3 | cuốn | Nhật Linh - Ngọc Phương | ||
| 436 | Tại sao hoa có nhiều màu sắc | 3 | cuốn | Nhật Linh - Ngọc Phương | ||
| 437 | Tại sao phải rửa chân khi đi ngủ | 3 | cuốn | Nhật Linh - Ngọc Phương | ||
| 438 | Tại sao chỉ có một ngày sinh nhật | 3 | cuốn | Nhật Linh - Ngọc Phương | ||
| 439 | Tại sao lại có ban đêm | 3 | cuốn | Nhật Linh - Ngọc Phương | ||
| 440 | Nàng tiên cá là ai | 3 | cuốn | Nhật Linh - Ngọc Phương | ||
| 441 | Ai sinh ra cá ngựa con | 3 | cuốn | Nhật Linh - Ngọc Phương | ||
| 442 | Cinderella | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 443 | Ba chú lợn con | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 444 | Cô bé quàng khăn đỏ | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 445 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Một ngày vui vẻ | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 446 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Ai là bạn tốt | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 447 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Món quà vô giá | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 448 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Hạnh phúc thật sự | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 449 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Lời xin lỗi chân thành | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 450 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Ngọn nến hy vọng | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 451 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Nhiệm vụ bí mật | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 452 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Ngọc mễ của mẹ | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 453 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Người mẹ vĩ đại | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 454 | Nuôi dưỡng tâm hồn: Viên trân châu lấp lánh | 3 | cuốn | Linh Ngọc (Sưu tầm) | ||
| 455 | Truyện kể về: Tính tự lập | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 456 | Truyện kể về Nhân cách | 3 | cuốn | Dương Phong (Tc) | ||
| 457 | Truyện kể về những trái tim nhân hậu | 3 | cuốn | NTG | ||
| 458 | Truyện kể về: Lòng tự tin | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 459 | Truyện kể về: Tinh thần lạc quan | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 460 | Truyện kể về: Lòng dũng cảm | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 461 | Truyện kể về lòng quan tâm | 3 | cuốn | Quang Lân (bs) | ||
| 462 | Truyện kể về những thói quen tốt | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 463 | Truyện kể về: Lòng cao thượng | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 464 | Truyện kể về: Niềm tin và hy vọng | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 465 | Truyện kể về: Sự thông minh tài trí | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 466 | Truyện kể về đạo lý lớn trong những câu chuyện nhỏ | 3 | cuốn | Dương Phong(tc) | ||
| 467 | Truyện kể về những phẩm chất tốt | 3 | cuốn | NTG | ||
| 468 | Truyện kể về gương hiếu thảo | 3 | cuốn | NTG | ||
| 469 | 109 truyện mẹ kể cho bé trước giờ đi ngủ | 3 | cuốn | Hoàng Thúy (BS | ||
| 470 | Trí tuệ cảm xúc: Gieo niềm tin cuộc sống | 3 | cuốn | Hoài Thương (bs) | ||
| 471 | Trí tuệ cảm xúc: Bí quyết sức mạnh để thành công | 3 | cuốn | Hoài Thương (bs) | ||
| 472 | Trí tuệ cảm xúc: Chìa khóa mở cánh cửa tâm hồn | 3 | cuốn | Hoài Thương (bs) | ||
| 473 | Kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho học sinh tiểu học | 3 | cuốn | Mai Hương, Tố Nga, Ngọc Tâm | ||
| 474 | Kỹ năng tạo thói quen tốt cho học sinh tiểu học | 3 | cuốn | Minh Phương | ||
| 475 | Kỹ năng tự bảo vệ cho học sinh tiểu học | 3 | cuốn | Minh Phương | ||
| 476 | Kỹ năng tự lập cho học sinh tiểu học | 3 | cuốn | Mai Hương, Tố Nga, Ngọc Tâm | ||
| 477 | Kỹ năng kiềm chế cảm xúc và làm chủ bản thân cho học sinh tiểu học | 3 | cuốn | Minh Phương | ||
| 478 | CCTVQ. Chờ trăng lên nha Cá Đỏ | 2 | cuốn | Truyện Song Khê - Tranh Ngọc Duy | ||
| 479 | CCTVQ. Cún Sô La sao lạ thế - Ai cũng có lúc bị tổn thương | 3 | cuốn | Truyện Song Khê - Tranh Ngọc Duy | ||
| 480 | CCTVQ. Ngôi sao xanh may mắn - Ai cũng có lúc xấu hổ | 3 | cuốn | Truyện Song Khê - Tranh Ngọc Duy | ||
| 481 | CLTN. Ăn ngoan để lớn | 3 | cuốn | Lê Lan Anh - Kim Ngân | ||
| 482 | CLTN. Lớn lên theo từng chuyến đi | 3 | cuốn | Lê Lan Anh - Kim Ngân | ||
| 483 | Công chúa Irene và lũ yêu tinh | 3 | cuốn | George Macdonald; Hàn Băng Vũ dịch | ||
| 484 | Đứa trẻ mồ côi | 3 | cuốn | Trương Đăng Dung (dịch) | ||
| 485 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 3 | cuốn | Phạm Thị Thúy & Tuấn Hiền | ||
| 486 | Nghệ thuật giao tiếp ứng xử sư phạm | 3 | cuốn | Quang Lân (bs) | ||
| 487 | Ngôi nhà mơ ước | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 488 | Những câu chuyện về phẩm chất đạo đức | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 489 | Những câu chuyện về Tấm gương tốt | 3 | cuốn | Nhiều Tác Giả | ||
| 490 | Những câu chuyện về Bubu 01 | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 491 | Những câu chuyện về Bubu 02 | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 492 | Những câu chuyện về Bubu 03 | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 493 | Thỏ và gấu - Cô nàng gõ kiến phiền phức | 3 | cuốn | Julian Goup | ||
| 494 | Thỏ và gấu - Những thói quen xấu của Thỏ | 3 | cuốn | Julian Goup | ||
| 495 | Thỏ và gấu - Vụ tấn công lãng xẹt | 3 | cuốn | Julian Goup | ||
| 496 | Màu sắc và hình dạng | 3 | cuốn | Dolphin | ||
| 497 | Nghề nghiệp | 3 | cuốn | Dolphin | ||
| 498 | Vịt con đáng yêu | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 499 | Sư tử dũng cảm | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 500 | Thơ hay về Mẹ | 3 | cuốn | Đặng Thiên Sơn | ||
| 501 | Isadora Moon. Đi cắm trại | 3 | cuốn | Harriet Muncaster - Nghy dịch | ||
| 502 | Isadora Moon. Đi học | 3 | cuốn | Harriet Muncaster - Nghy dịch | ||
| 503 | Isadora Moon. Đi xem Ballet | 3 | cuốn | Harriet Muncaster - Nghy dịch | ||
| 504 | Isadora Moon. Tổ chức sinh nhật | 3 | cuốn | Harriet Muncaster - Nghy dịch | ||
| 505 | Khi ta cùng vui chơi | 3 | cuốn | Arthur Pitts | ||
| 506 | Khi tim tôi tỉnh giấc | 3 | cuốn | Arthur Pitts | ||
| 507 | Khi tôi nghe tim thầm hỏi | 3 | cuốn | Arthur Pitts | ||
| 508 | Đội quân rau củ - Cuộc so tài giữa Khoai Tây và Khoai Lang | 3 | cuốn | Hideko Nagano | ||
| 509 | Đội quân rau củ - Chuyện của Hành Tây | 3 | cuốn | Hideko Nagano | ||
| 510 | Đội quân rau củ - Cà Rốt và dàn giao hưởng vui nhộn, | 3 | cuốn | Hideko Nagano | ||
| 511 | Khu vườn kỳ diệu của Wiseli | 3 | cuốn | Johanna Spyri; Hàn Băng Vũ dịch | ||
| 512 | Pollyanna - Mặt trời đã lớn khôn | 3 | cuốn | Eleanor H. Porter; Hàn Băng Vũ dịch | ||
| 513 | Phacelia và chuyện đi săn | 3 | cuốn | Mikhail Prishvin | ||
| 514 | Sức hấp dẫn của truyện kể Andersen | 3 | cuốn | Hà Ðan | ||
| 515 | Xứ OZ diệu kỳ | 3 | cuốn | L.Frank Baum; John R. Neill minh họa; Hàn Băng Vũ dịch | ||
| 516 | Ngụ ngôn cổ điển phương Đông | 3 | cuốn | Hữu Tuấn tuyển chọn, tuyển dịch, giới thiệu | ||
| 517 | Ngụ ngôn cổ điển phương Tây | 3 | cuốn | Hữu Tuấn tuyển chọn, tuyển dịch, giới thiệu | ||
| 518 | Ngụ ngôn dân gian Đông Tây | 3 | cuốn | Hữu Tuấn tuyển chọn, tuyển dịch, giới thiệu | ||
| 519 | Ngụ ngôn thế giới về những chú ếch | 3 | cuốn | Hàn Băng Vũ sưu tầm, dịch và giới thiệu | ||
| 520 | Trò chơi rèn luyện khả năng chú ý | 3 | cuốn | Hải Minh | ||
| 521 | Trò chơi rèn luyện khả năng tư duy | 3 | cuốn | Hải Minh | ||
| 522 | Trò chơi rèn luyện khả năng quan sát | 3 | cuốn | Hải Minh | ||
| 523 | Trò chơi rèn luyện khả năng ghi nhớ | 3 | cuốn | Hải Minh | ||
| 524 | Hào Kiệt Nước Nam - Nguyễn Thái Học | 3 | cuốn | Lê Minh Quốc | ||
| 525 | Hào Kiệt Nước Nam - Tướng Quân Hoàng Hoa Thám | 3 | cuốn | Lê Minh Quốc | ||
| 526 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Nông nghiệp với sinh kế bền vững | 3 | cuốn | Nguyễn Linh Phương | ||
| 527 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Bảo vệ môi trường trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 528 | Nông nghiệp xanh, bền vững - An toàn, vệ sinh trong sản xuất nông nghiệp | 3 | cuốn | Nguyễn Hà Anh (Biên soạn) | ||
| 529 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Mô hình sinh kế giúp nông dân giảm nghèo | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 530 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Thực hành nông nghiệp hữu cơ | 3 | cuốn | TS. Phạm Quang Tin | ||
| 531 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Phòng trị bệnh sâu hại cam quýt | 3 | cuốn | Trịnh Tống Linh chủ biên, Nguyễn Khắc Khoái dịch | ||
| 532 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng rau, củ, quả hữu cơ | 3 | cuốn | Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch | ||
| 533 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng rau mầm | 3 | cuốn | Đặng Thảo Châu biên soạn | ||
| 534 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng cây ăn trái và cây lương thực hữu cơ | 3 | cuốn | Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch | ||
| 535 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng chuối an toàn hiệu quả | 3 | cuốn | Phan Thúc Liên, Phó Cương; Nguyễn Khắc Khoái dịch | ||
| 536 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng các loại hoa | 3 | cuốn | Nhiều tác giả; Nguyễn Khắc Khoái dịch | ||
| 537 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng các loại cây cảnh | 3 | cuốn | Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn | ||
| 538 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng cây và hoa thủy canh | 3 | cuốn | Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn | ||
| 539 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng cây và hoa thủy sinh | 3 | cuốn | Lê Công Sĩ biên soạn | ||
| 540 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng các loại cây hương thảo | 3 | cuốn | Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn | ||
| 541 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng trọt và chăn nuôi giàu Selen | 3 | cuốn | Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch | ||
| 542 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật nuôi bò và biện pháp phòng trị bệnh | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Hùng Nguyệt | ||
| 543 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật nuôi cá và biện pháp phòng bệnh | 3 | cuốn | TS. Nguyễn Hùng Nguyệt | ||
| 544 | Kỹ thuật trồng rau sạch - Vụ Xuân Hè | 3 | cuốn | PGS. TS. Tạ Thu Cúc | ||
| 545 | Kỹ thuật trồng rau sạch - Vụ Hè Thu - Thu Đông | 3 | cuốn | PGS. TS. Tạ Thu Cúc | ||
| 546 | Kỹ thuật trồng rau sạch theo mùa vụ Đông - Xuân | 3 | cuốn | PGS. TS. Tạ Thu Cúc | ||
| 547 | Kỹ thuật trồng rau gia vị | 3 | cuốn | PGS. TS. Tạ Thu Cúc | ||
| 548 | Đề phòng khống chế dịch bệnh thường gặp ở vịt | 3 | cuốn | Hoàng Kim biên soạn | ||
| 549 | Công nghệ chăn nuôi lợn hiện đại hóa | 3 | cuốn | Vũ Thùy An, Trương Lương Tùng, Hoàng Hồng Qui biên soạn | ||
| 550 | Kỹ thuật nuôi lợn quy mô lớn theo đúng tiêu chuẩn | 3 | cuốn | Phạm Thị Vân Hường, Vũ Thùy An biên soạn | ||
| 551 | Kỹ thuật nuôi lợn sinh sản đạt tiêu chuẩn | 3 | cuốn | Đặng Hoàng Thu, Vũ Thùy An biên soạn | ||
| 552 | Kỹ thuật nuôi lợn con an toàn | 3 | cuốn | Hoàng Kim biên soạn | ||
| 553 | Kỹ thuật phòng trị các bệnh thường gặp của thỏ | 3 | cuốn | Hà Huyền My, Vũ Thùy An, Nguyễn Thị Diệu Thúy biên soạn | ||
| 554 | Kỹ thuật phòng trị các dịch bệnh của thỏ | 3 | cuốn | Hà Huyền My, Vũ Thùy An, Nguyễn Thị Diệu Thúy biên soạn | ||
| 555 | Kỹ thuật sử dụng thuốc chữa bệnh cho thỏ | 3 | cuốn | Hà Huyền My, Vũ Thùy An, Nguyễn Thị Diệu Thúy biên soạn | ||
| 556 | 100 mẹo nuôi và chăm sóc thú cưng | 3 | cuốn | Chu Truyền Lâm, ThS. Trần Giang Sơn dịch | ||
| 557 | 100 mẹo trồng, chăm sóc hoa và cây cảnh | 3 | cuốn | Chu Truyền Lâm, ThS. Trần Giang Sơn dịch | ||
| 558 | Các hiện tượng cực đoan và thiên tai đối với nông nghiệp và giải pháp ứng phó | 3 | cuốn | PGS. TS. Nguyễn Văn Viết | ||
| 559 | Sổ tay truyền thông về nâng cao năng lực cho phụ nữ | 3 | cuốn | TS. Trần Liên Hoa chủ biên | ||
| 560 | Ngăn chặn bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em gái | 3 | cuốn | ThS. Lê Thị Hoàng Yến chủ biên | ||
| 561 | Hạnh phúc gia đình - Những điều cần biết: Hôn nhân và cuộc sống gia đình | 3 | cuốn | TS. Lê Thị Hiền, TS. Nguyễn Thanh Xuân, Phạm Danh Tiên (Biên soạn) | ||
| 562 | Giáo dục một số kỹ năng sống cơ bản cho học sinh tiểu học | 3 | cuốn | Khánh Linh (bs) | ||
| 563 | Giáo dục giới tính phòng tránh ma túy - HIV và các bệnh truyền nhiễm trong trường học | 3 | cuốn | Quang Lân (bs) | ||
| 564 | Thấu hiểu tâm lý học đường | 3 | cuốn | Ánh Hoa (st và bs) | ||
| 565 | Hãy là thuyền trưởng cho cuộc đời tươi đẹp của mình | 3 | cuốn | Chu Lợi An; Nguyễn Văn Chử dịch | ||
| 566 | Chân thành là sức mạnh của sự dịu dàng | 3 | cuốn | Chu Tiểu Khoan, Nguyễn Văn Chử dịch | ||
| 567 | Vượt lên chính mình | 3 | cuốn | Trần Hạ Mỹ; Nguyễn Văn Chữ dịch | ||
| 568 | Gương đạo đức người xưa | 3 | cuốn | Trường Khang biên soạn | ||
| 569 | Ham học và trọng lễ nghĩa của người xưa | 3 | cuốn | Tiền Văn Trung; Phạm Văn Khiết dịch | ||
| 570 | 100 vấn đề giáo dục trong gia đình | 3 | cuốn | Thanh Hà biên soạn | ||
| 571 | Suối nguồn trí tuệ | 3 | cuốn | Huy Sanh | ||
| 572 | Thời đại công nghệ 4.0 | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn biên dịch | ||
| 573 | Khởi nghiệp bắt đầu từ việc biết dùng người | 3 | cuốn | Dịch: Lisa, Bùi Quỳnh Vân, Trần Thị Thanh Liêm | ||
| 574 | Kỹ năng mềm | 3 | cuốn | Dịch: Trương Lương Kế, Dương Mỹ Linh, Trần Thị Thanh Liêm | ||
| 575 | Hướng đến cuộc sống…thân thiện với môi trường | 3 | cuốn | Chu Truyền Lâm, ThS. Trần Giang Sơn dịch | ||
| 576 | Trả lại tôi bầu khí quyển trong lành | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn biên dịch | ||
| 577 | Ai làm nhiễm bẩn thực phẩm của tôi | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn biên dịch | ||
| 578 | Cẩm nang phòng chống ngộ độc thực phẩm | 3 | cuốn | Nguyễn Văn Đức; Bs Nông Thúy Ngọc | ||
| 579 | Ăn uống và dinh dưỡng trong gia đình hiện đại | 3 | cuốn | Nguyễn Văn Đức; Bs Ngô Quang Thái | ||
| 580 | Tự cứu khi gặp nguy hiểm | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn biên dịch | ||
| 581 | Kỹ năng xử lý tình huống thường ngày - 100 Cách tiết kiệm năng lượng tại nhà | 3 | cuốn | Châu Tuyền Lâm; Nguyễn Hoàng Yến biên dịch | ||
| 582 | Kỹ năng xử lý tình huống thường ngày - 100 Cách phòng tránh bị mắc lừa | 3 | cuốn | Dương Văn Trung; Phi Thị Dung biên dịch | ||
| 583 | Kỹ năng xử lý tình huống thường ngày - 100 Cách bảo dưỡng xe ô tô | 3 | cuốn | Châu Tuyền Lâm; Nguyễn Hoàng Yến biên dịch | ||
| 584 | Kỹ năng sinh tồn khi gặp nguy hiểm dành cho thanh thiếu niên - Bão biển, sóng thần | 3 | cuốn | Khương Vĩnh Dục biên soạn; Hồ Minh Quang dịch | ||
| 585 | Kỹ năng sinh tồn khi gặp nguy hiểm dành cho thanh thiếu niên - Nóng bức | 3 | cuốn | Khương Vĩnh Dục biên soạn; Hồ Minh Quang dịch | ||
| 586 | Kỹ năng sinh tồn khi gặp nguy hiểm dành cho thanh thiếu niên - Cuồng phong | 3 | cuốn | Khương Vĩnh Dục biên soạn; Hồ Minh Quang dịch | ||
| 587 | Kỹ năng sinh tồn khi gặp nguy hiểm dành cho thanh thiếu niên - Gió rét | 3 | cuốn | Khương Vĩnh Dục biên soạn; Hồ Minh Quang dịch | ||
| 588 | Cảm ơn cuộc đời - Kỳ tích | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn, Trần Thị Quyên biên soạn | ||
| 589 | Cảm ơn cuộc đời - Vượt trội | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn, Trần Thị Quyên biên soạn | ||
| 590 | Người phụ nữ thông minh | 3 | cuốn | Nguyễn Thùy Dương biên soạn | ||
| 591 | Người phụ nữ năng động | 3 | cuốn | Nguyễn Thu Hải My, Vũ Thùy An biên soạn | ||
| 592 | Người phụ nữ thân thiện | 3 | cuốn | Trần Thị Hồng Phúc biên soạn | ||
| 593 | Người phụ nữ thanh lịch | 3 | cuốn | Trần Thị Hồng Phúc, Vũ Thùy An biên soạn | ||
| 594 | Người phụ nữ dễ thương | 3 | cuốn | Trần Thị Hồng Phúc biên soạn | ||
| 595 | Người phụ nữ hạnh phúc | 3 | cuốn | Nguyễn Thùy Dương biên soạn | ||
| 596 | Nhược điểm của phụ nữ | 3 | cuốn | Nguyễn Thu Hải My, Vũ Thùy An biên soạn | ||
| 597 | Mẹ là bác sĩ | 3 | cuốn | Phan Thanh Tâm | ||
| 598 | Sách cho trẻ tự kỷ - Thúc đẩy giao tiếp | 3 | cuốn | Nhiều tác giả. | ||
| 599 | Sách cho trẻ tự kỷ - Nuôi dạy trẻ ... gia đình | 3 | cuốn | Nhiều tác giả. | ||
| 600 | Từ Bé gái tôi trở thành Người lớn | 3 | cuốn | Song Tâm Quyên | ||
| 601 | Từ Bé trai tôi trở thành Người lớn | 3 | cuốn | Song Tâm Quyên | ||
| 602 | 220 trò chơi phân tích thanh thiếu niên yêu thích nhất | 3 | cuốn | Trương Lệ Quyên; Dương Kim Nguyệt dịch giả | ||
| 603 | Giá như ... trước khi thi đại học | 3 | cuốn | Đinh Tuấn Ân | ||
| 604 | Bạn đang bận gì? Thành công đến với bạn như thế nào | 3 | cuốn | Hoài Thương (bs) | ||
| 605 | Môn sử không chán như em tưởng | 3 | cuốn | Nguyễn Quốc Vương | ||
| 606 | Giải đáp thế giới quanh ta - Những khám phá lớn làm thay đổi thế giới | 3 | cuốn | Diệp Chi | ||
| 607 | Danh nhân thế giới về khoa học tự nhiên | 3 | cuốn | Bích Ngân | ||
| 608 | Danh nhân thế giới về kinh tế ngoại giao | 3 | cuốn | Bích Ngân | ||
| 609 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh cảm mạo | 3 | cuốn | Nguyễn Khắc Khoái biên soạn | ||
| 610 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh tay chân miệng | 3 | cuốn | Nguyễn Khắc Khoái biên soạn | ||
| 611 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh mỡ máu | 3 | cuốn | Nguyễn Khắc Khoái biên soạn | ||
| 612 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh viêm khớp | 3 | cuốn | Nguyễn Khắc Khoái biên soạn | ||
| 613 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh đột quỵ | 3 | cuốn | Nguyễn Khắc Khoái biên soạn | ||
| 614 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh giun sán, côn trùng | 3 | cuốn | Nguyễn Khắc Khoái biên soạn | ||
| 615 | Cẩm nang bảo vệ sức khỏe phòng chống Covid - 19 | 3 | cuốn | Trung tâm kiểm soát và phòng chống dịch bệnh Quảng Tây Lữ Thanh Long ( Biên dịch ) | ||
| 616 | Những thói quen tốt bảo vệ sức khỏe trẻ em phòng chống Covid - 19 | 3 | cuốn | Nicomama Thanh Long ( Biên dịch ) | ||
| 617 | Những ý tưởng khoa học công nghệ thời đại 4.0 | 3 | cuốn | Nhiều tác giả, Trần Giang Sơn biên dịch | ||
| 618 | Món ăn từ thiên nhiên tốt cho Cao Huyết áp | 3 | cuốn | Lư Huyền Anh | ||
| 619 | Món ăn từ thiên nhiên tốt cho Dạ Dày | 3 | cuốn | Lư Huyền Anh | ||
| 620 | Món ăn từ thiên nhiên tốt cho Gan | 3 | cuốn | Lư Huyền Anh | ||
| 621 | Món ăn từ thiên nhiên tốt cho Phổi | 3 | cuốn | Lư Huyền Anh | ||
| 622 | Món ăn từ thiên nhiên tốt cho Tim | 3 | cuốn | Lư Huyền Anh | ||
| 623 | Những điều nên và không nên trong bữa ăn hằng ngày | 3 | cuốn | Trần Hải Hà | ||
| 624 | Những khả năng miễn dịch để có sức khỏe tốt | 3 | cuốn | Trần Hải Hà | ||
| 625 | Các món chay bổ dưỡng TB19, 45 | 3 | cuốn | Thanh Nguyên | ||
| 626 | Khi chúng ta già,64 | 3 | cuốn | Nguyễn Thị Việt Hà | ||
| 627 | Kỹ thuật cắt may căn bản & thời trang (TB19), 65 | 3 | cuốn | Cẩm Vân | ||
| 628 | Nam nữ bình quyền,115 | 3 | cuốn | Đặng Văn Bảy | ||
| 629 | Nhật ký cho con 6 năm đầu đời TB20,70 | 3 | cuốn | Quỳnh Như | ||
| 630 | Tư duy tích cực thay đổi cuộc sống TB19,99 | 3 | cuốn | Trần Đình Hoành | ||
| 631 | Tiến sĩ y học giải đáp: Một vạn câu hỏi vì sao - Kinh nghiệm chữa trị dân gian | 3 | cuốn | Lê Ninh chủ biên; Tô Phương Cường dịch | ||
| 632 | Tiến sĩ y học giải đáp: Một vạn câu hỏi vì sao - Các bài thuốc dân gian | 3 | cuốn | Lê Ninh chủ biên; Tô Phương Cường dịch | ||
| 633 | Tiến sĩ y học giải đáp: Một vạn câu hỏi vì sao - Ăn uống chữa bệnh thường gặp | 3 | cuốn | Lê Ninh chủ biên; Tô Phương Cường dịch | ||
| 634 | Cách phòng và điều trị bệnh Viêm gan B | 3 | cuốn | Đỗ Đức Nghĩa | ||
| 635 | Cách phòng và điều trị Bệnh xơ vữa Động mạch | 3 | cuốn | Hồng Hoa | ||
| 636 | Kiến thức Y học thiết thực bảo vệ sức khỏe | 3 | cuốn | Phạm Văn Khiết (sưu tầm); BS. Lê Hồng Quân (thẩm định) | ||
| 637 | Sống khỏe mỗi ngày: Những cây thuốc nam trong vườn nhà | 3 | cuốn | Tăng Bình, Ái Phương sưu tầm | ||
| 638 | Thân nhiệt: Chìa khóa để sống khỏe mạnh và trường thọ | 3 | cuốn | Nguyễn Vân Nam, Nguyễn Thị Bích Hồng | ||
| 639 | Trăm lẻ một loại rượu thuốc bổ cổ truyền với sức khỏe và đời sống | 3 | cuốn | TTUT, LY, DSCKII Nguyễn Đức Đoàn; DSCKII Phan Xuân Lễ | ||
| 640 | Thực đơn dinh dưỡng cho người bệnh đại tràng | 3 | cuốn | Hồng Yến (bs) | ||
| 641 | Thực đơn dinh dưỡng cho người bệnh đau đầu | 3 | cuốn | Hồng Yến (bs) | ||
| 642 | Thực đơn dinh dưỡng cho người bệnh gan | 3 | cuốn | Hồng Yến (bs) | ||
| 643 | Thực đơn dinh dưỡng cho người bệnh loãng xương | 3 | cuốn | Hồng Yến (bs) | ||
| 644 | Thực đơn dinh dưỡng cho người bệnh táo bón | 3 | cuốn | Hồng Yến (bs) | ||
| 645 | Thực đơn dinh dưỡng cho người bệnh ung thư | 3 | cuốn | Hồng Yến (bs) | ||
| 646 | Hướng dẫn học tập bản tổng quát | 3 | cuốn | Nguyễn Quốc Vương | ||
| 647 | Kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn biên dịch | ||
| 648 | Người máy thông minh - Kỹ năng cơ bản | 3 | cuốn | Nhiều tác giả, Nguyễn Văn Chử dịch | ||
| 649 | Người máy thông minh - Ứng dụng cơ bản | 3 | cuốn | Nhiều tác giả, Nguyễn Văn Chử dịch | ||
| 650 | Người máy thông minh - Thiết kế lập trình | 3 | cuốn | Nhiều tác giả, Nguyễn Văn Chử dịch | ||
| 651 | Ngôi nhà tiết kiệm năng lượng | 3 | cuốn | Trần Giang Sơn biên dịch | ||
| 652 | Nguồn năng lượng mới đang vẫy gọi - Năng lượng gió | 3 | cuốn | Ông Sử Liệt chủ biên | ||
| 653 | Nguồn năng lượng mới đang vẫy gọi - Năng lượng mặt trời | 3 | cuốn | Ông Sử Liệt chủ biên | ||
| 654 | Nguồn năng lượng mới đang vẫy gọi - Năng lượng nước | 3 | cuốn | Ông Sử Liệt chủ biên | ||
| 655 | Hướng dẫn kỹ thuật sửa chữa điện nhà | 3 | cuốn | Âu Chí Bách chủ biên; Nguyễn Văn Chử dịch giả; Bùi Đức Hùng hiệu đính | ||
| 656 | Kỹ thuật điện tính toán và ứng dụng | 3 | cuốn | KS. Phạm Văn Khiết, TS. Bùi Đức Hùng | ||
| 657 | Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh | 3 | cuốn | Cục khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu | ||
| 658 | Sổ tay tuyên truyền về biến đổi khí hậu | 3 | cuốn | Cục khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu | ||
| 659 | Sổ tay truyền thông phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai | 3 | cuốn | Nguyễn Linh (Biên soạn) | ||
| 660 | Những câu chuyện lý thú về thời tiết | 3 | cuốn | Thạch Thử Vệ, Vương Sai | ||
| 661 | Địa chất cấu tạo | 3 | cuốn | TS. Phạm Trung Hiếu, TS. Trần Mỹ Dung | ||
| 662 | Cơ sở môi trường sinh thái | 3 | cuốn | PGS. TS. Bùi Vạn Trân - ThS. Bùi Thị Trà Giang | ||
| 663 | Cẩm nang du lịch: Việt Nam non sông gấm vóc - Miền Bắc | 3 | cuốn | Võ Văn Thành, Phạm Hương | ||
| 664 | Cẩm nang du lịch: Việt Nam non sông gấm vóc - Miền Trung | 3 | cuốn | Phạm Hương, Võ Văn Thành | ||
| 665 | Cẩm nang du lịch: Việt Nam non sông gấm vóc - Miền Nam | 3 | cuốn | Phạm Hương, Võ Văn Thành | ||
| 666 | Khám phá Việt Nam - Vùng biển đảo Tây Nam | 3 | cuốn | Lê Khôi | ||
| 667 | Khám phá Việt Nam - Vùng duyên hải Nam Trung Bộ | 3 | cuốn | Lê Khôi | ||
| 668 | Khám phá Việt Nam - Vùng duyên hải Bắc Bộ | 3 | cuốn | Lê Khôi | ||
| 669 | Di sản văn hóa Việt Nam dưới góc nhìn lịch sử | 3 | cuốn | GS. Phan Huy Lê | ||
| 670 | Di tích thắng cảnh Việt Nam | 3 | cuốn | Minh Hạnh biên soạn | ||
| 671 | Di tích và danh thắng nơi đầu sóng ngọn gió | 3 | cuốn | Nhân Cơ biên soạn | ||
| 672 | Di tích khảo cổ Việt Nam | 3 | cuốn | Nguyễn Lan Phương biên soạn | ||
| 673 | Di tích kiến trúc nghệ thuật Việt Nam | 3 | cuốn | Hoàng Duy sưu tầm, biên soạn | ||
| 674 | Hang, động nổi tiếng ở Việt Nam | 3 | cuốn | Đặng Việt Thủy | ||
| 675 | Văn hóa Việt Nam (1945-1975) | 3 | cuốn | GS.TS. Nguyễn Xuân Kính | ||
| 676 | Việt Nam phong tục toàn biên | 2 | cuốn | GS.TS.Vũ Ngọc Khánh | ||
| 677 | Văn hóa với sự phát triển của xã hội Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Lê Quang Thiêm | ||
| 678 | Các giá trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay | 2 | cuốn | Phan Huy Lê, Vũ Minh Giang (Đồng chủ biên) | ||
| 679 | Nhân cách văn hóa trong bảng giá trị Việt Nam | 3 | cuốn | Đỗ Huy chủ biên | ||
| 680 | Theo dấu các văn hóa cổ (Giải thưởng Hồ Chí Minh) | 2 | cuốn | Hà Văn Tấn | ||
| 681 | Lễ hội văn hóa ba miền | 3 | cuốn | Vũ Thụy An biên soạn | ||
| 682 | Tìm hiểu luật tục các tộc người ở Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Ngô Đức Thịnh | ||
| 683 | Tín ngưỡng lễ hội cổ truyền Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Ngô Đức Thịnh | ||
| 684 | Một hướng tiếp cận nghiên cứu lịch sử Nam bộ | 3 | cuốn | Ngô Minh Oanh | ||
| 685 | Hương ước cổ làng xã đồng bằng Bắc Bộ | 3 | cuốn | Vũ Duy Mền | ||
| 686 | Tìm lại làng Việt xưa | 3 | cuốn | PGS.TS. Vũ Duy Mền | ||
| 687 | Tìm hiểu nông cụ cổ truyền Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Ngô Đức Thịnh | ||
| 688 | Đặc trưng và sắc thái văn hóa vùng - tiểu vùng ở Việt Nam | 3 | cuốn | TS.Huỳnh Công Bá | ||
| 689 | Bình Định danh thắng và di tích | 3 | cuốn | Vũ Minh Giang | ||
| 690 | Tính hiện đại và sự chuyển biến của văn hóa Việt Nam thời cận đại | 3 | cuốn | Đỗ Quang Hưng chủ biên, Trần Viết Nghĩa | ||
| 691 | Văn hóa Việt Nam nhìn từ mẫu người văn hóa | 3 | cuốn | Đỗ Lai Thúy | ||
| 692 | Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Ngô Đức Thịnh | ||
| 693 | Mấy tiếp cận về văn hóa Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Phan Hữu Dật | ||
| 694 | Một số vấn đề về dân tộc học Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Phan Hữu Dật | ||
| 695 | Nhân học văn hóa Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Hoàng Nam | ||
| 696 | Từ cái nhìn Văn hóa | 3 | cuốn | Đỗ Lai Thúy | ||
| 697 | Phân tâm học và tính cách dân tộc | 3 | cuốn | Đõ Lai Thúy (biên soạn và giới thiệu) | ||
| 698 | Lên đồng: Hành trình của thần linh và thân phận | 3 | cuốn | GS.TS. Ngô Đức Thịnh | ||
| 699 | Bách khoa văn hóa phương Đông | 3 | cuốn | Đăng Trường, Lê Minh biên soạn | ||
| 700 | Việt Nam đất nước con người: Các bậc vĩ nhân trong lịch sử Việt Nam | 3 | cuốn | Trí Thức Việt | ||
| 701 | Việt Nam đất nước con người: Các bậc hiền nhân trong lịch sử Việt Nam | 3 | cuốn | Trí Thức Việt | ||
| 702 | Việt Nam đất nước con người: Các đại công thần trong lịch sử Việt Nam | 3 | cuốn | Trí Thức Việt | ||
| 703 | Việt Nam đất nước con người: Những Thám Hoa đặt biệt trong lịch sử Việt Nam | 3 | cuốn | Lê Thái Dũng (ST-TC) | ||
| 704 | Sổ tay Sử liệu Việt Nam | 3 | cuốn | Trần Hồng Đức | ||
| 705 | Kể chuyện trường kỳ về lịch sử Việt Nam | 3 | cuốn | Trần Văn Vũ Hồng Đức | ||
| 706 | Chuyện hay nước Việt thời xưa | 3 | cuốn | Lê Thái Dũng (bs) | ||
| 707 | Những sự kiện lịch sử Việt Nam tiêu biểu thế kỷ XX | 2 | cuốn | Đào Phương Anh, Ngô Thị Chang, Trương Văn Cường,..biên soạn | ||
| 708 | Lịch sử cách mệnh Việt Nam từ 1862 đến 1930 | 3 | cuốn | Đào Duy Anh | ||
| 709 | Thuật dùng binh của cha ông trong lịch sử nước nhà | 3 | cuốn | Mạc Thanh Chi | ||
| 710 | Việt Nam đất nước con người: Các di tích LS Văn hóa tín ngưỡng nổi tiếng Việt Nam | 3 | cuốn | Trí Thức Việt | ||
| 711 | Một số trận quyết chiến chiến lược trong lịch sử dân tộc | 3 | cuốn | GS. Phan Huy Lê | ||
| 712 | 54 vị hoàng hậu Việt Nam | 3 | cuốn | Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung | ||
| 713 | 54 vị hoàng đế Việt Nam | 3 | cuốn | Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung | ||
| 714 | Chuyện các vị vua Việt Nam | 3 | cuốn | Lê Thái Dũng | ||
| 715 | Giai thoại các vị vua Việt Nam | 3 | cuốn | Lê Thái Dũng | ||
| 716 | Anh hùng hào kiệt Việt Nam | 3 | cuốn | Vũ Thanh Sơn | ||
| 717 | Thập đạo tướng quân Lê Hoàn | 3 | cuốn | Giang Hà Vỵ - Vi Linh | ||
| 718 | Việt Quốc công Lý Thường Kiệt | 3 | cuốn | Giang Hà Vỵ - Vi Linh | ||
| 719 | Đệ nhất Đô soái Thủy quân Yết Kiêu | 3 | cuốn | Giang Hà Vỵ - Vi Linh | ||
| 720 | Thánh Chân công chúa Lê Chân | 3 | cuốn | Giang Hà Vỵ - Vi Linh | ||
| 721 | Nữ tướng Bùi Thị Xuân | 3 | cuốn | GS.TS. Vũ Ngọc Khánh | ||
| 722 | Truyện danh nhân Lê Quý Đôn | 3 | cuốn | Bùi Hạnh Cẩn | ||
| 723 | Lược sử vùng đất Nam Bộ Việt Nam | 3 | cuốn | Vũ Minh Giang | ||
| 724 | Hỏi đáp về lịch sử vùng đất Nam bộ Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Nguyễn Quang Ngọc chủ biên | ||
| 725 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) | 3 | cuốn | GS. Phan Huy Lê, GS. Phan Đại Doãn | ||
| 726 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn - Kinh tế, văn hóa, xã hội | 3 | cuốn | PGS.TS. Đỗ Bang | ||
| 727 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn - Xác lập chủ quyền và bộ máy nhà nước | 3 | cuốn | PGS.TS. Đỗ Bang | ||
| 728 | Huế và triều Nguyễn | 3 | cuốn | Phan Huy Lê | ||
| 729 | Đà Nẵng buổi đầu đánh Pháp (1858-1860) | 3 | cuốn | TS. Lưu Anh Rô | ||
| 730 | Bộ sưu tập sử liệu Pháp xâm lược Việt Nam 1847-1887 | 3 | cuốn | GS. Trương Sỹ Hùng | ||
| 731 | Hoạt động chống Pháp trong các xứ An Nam từ 1905 đến 1918 | 3 | cuốn | PGS. Chương Thâu, Phan Văn Diên dịch | ||
| 732 | Nhà trường Pháp ở Đông Dương | 3 | cuốn | GS. Trịnh Văn Thảo | ||
| 733 | Việt Nam quốc dân Đảng trong lịch sử cách mạng Việt Nam (1927-1954) | 3 | cuốn | GS.TS. Nguyễn Văn Khánh | ||
| 734 | Huyền thoại chiến khu Đ anh hùng | 3 | cuốn | Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Thị Nguyên | ||
| 735 | Ba thế hệ trí thức người Việt (1862-1954) - Nghiên cứu lịch sử xã hội | 3 | cuốn | Trịnh Văn Thảo | ||
| 736 | Trí thức Việt Nam trong tiến trình lịch sử dân tộc | 3 | cuốn | Nguyễn Văn Khánh | ||
| 737 | Kể chuyện Trạng Nguyên Việt Nam | 3 | cuốn | Bảo An (biên soạn) | ||
| 738 | Cửa sổ lịch sử văn hóa Việt Nam | 3 | cuốn | GS.TS. Hà Văn Tấn | ||
| 739 | Việt sử thông giám cương mục khảo lược | 3 | cuốn | Nguyễn Thông | ||
| 740 | Ức trai di tập dư địa chí | 3 | cuốn | Nguyễn Trãi, Phan Huy Tiếp dịch, GS. Hà Văn Tấn hiệu đính | ||
| 741 | Quốc sử di biên | 3 | cuốn | Nhà nghiên cứu. Phan Thúc Trực | ||
| 742 | Nghìn năm gốm cổ Chăm Pa | 3 | cuốn | GS.TS Lâm Thị Mỹ Dung; TS. Nguyễn Anh Thư | ||
| 743 | Đại Nam quốc cương giới vựng biên | 3 | cuốn | Tác giả: Hoàng Hữu Xứng; Dịch giả: TS. Vũ Thị Lan Anh, TS. Vũ Việt Bằng | ||
| 744 | Truyện Trạng Đông Nam Á | 3 | cuốn | Trương Sỹ Hùng | ||
| 745 | Truyền thuyết Đông Nam Á | 3 | cuốn | Trương Sỹ Hùng | ||
| 746 | Truyện cổ tích Đông Nam Á | 3 | cuốn | Trương Sỹ Hùng | ||
| 747 | Truyện ngụ ngôn Đông Nam Á | 3 | cuốn | Trương Sỹ Hùng | ||
| 748 | Truyện thần thoại Đông Nam Á | 3 | cuốn | Trương Sỹ Hùng | ||
| 749 | 999 bài đồng dao ba miền | 3 | cuốn | Dương An (sưu tầm, biên soạn) | ||
| 750 | 999 bài dân ca ba miền | 3 | cuốn | Dương An (sưu tầm, biên soạn) | ||
| 751 | 999 bài hát ru ba miền | 3 | cuốn | Dương An (sưu tầm, biên soạn) | ||
| 752 | Nguyễn Duy: Nhìn từ xa...Tổ quốc! | 3 | cuốn | Nguyễn Duy | ||
| 753 | Học giả Đào Duy Anh | 3 | cuốn | Lê Xuân Kiêu, Kiều Mai Sơn | ||
| 754 | Báu vật - Tập truyện ngắn | 3 | cuốn | Quang Đại | ||
| 755 | Bức chân dung người đàn bà lạ | 3 | cuốn | Chu Lai | ||
| 756 | Có một mặt trời không bao giờ tắt | 3 | cuốn | Lê Dương Thể Hạnh | ||
| 757 | Cội rễ - Tiểu thuyết | 3 | cuốn | Trần Thị Thắng | ||
| 758 | Chuyện ở làng | 3 | cuốn | Trần Đình Nhân | ||
| 759 | Đánh mất tự do | 3 | cuốn | Hạnh Nguyên | ||
| 760 | Đảo xa - tiểu thuyết | 3 | cuốn | Anh Chi | ||
| 761 | Đất trời vần vũ | 3 | cuốn | Nguyễn Một | ||
| 762 | Đưa con trở lại thiên đường | 3 | cuốn | Lê Thị Phương Nga | ||
| 763 | Giá như em đủ can đảm để yêu anh | 3 | cuốn | Nguyễn Thị Kim Ngân | ||
| 764 | Hoài niệm và mộng du | 3 | cuốn | Đặng Anh đào | ||
| 765 | Hoàng hôn phía chân trời | 3 | cuốn | Bùi Thu Hằng | ||
| 766 | Ký ức mang tên Trường Sơn | 3 | cuốn | Nguyễn Trọng Văn | ||
| 767 | Má Đào - Tập truyện ngắn | 3 | cuốn | Vũ Thanh Lịch | ||
| 768 | Mảnh vỡ thanh xuân | 3 | cuốn | Phan Thuận | ||
| 769 | Mắt của biển - Truyện ngắn | 3 | cuốn | Vương Tâm | ||
| 770 | Mộng đế vương | 3 | cuốn | Nguyễn Trường | ||
| 771 | Một cõi thâm tình - Truyện dài | 3 | cuốn | Trần Hiệp | ||
| 772 | Mùi của cố hương | 3 | cuốn | Nguyễn Quốc Vương | ||
| 773 | Nửa ngày chiến tranh | 3 | cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 774 | Ngày bình thường trở lại | 3 | cuốn | Hoàng Thanh Hương | ||
| 775 | Ngụ ngôn tháng Tư | 3 | cuốn | Trần Thị Tú Ngọc | ||
| 776 | Ngược dòng quá khứ - tiểu thuyết | 3 | cuốn | Trần Thi Mộng Dần | ||
| 777 | Ngược mặt trời | 3 | cuốn | Nguyễn Một | ||
| 778 | Người bán linh hồn - The soul-selling guy | 3 | cuốn | Trần Thùy Mai | ||
| 779 | Người khách kỳ dị | 3 | cuốn | Ma Văn Kháng | ||
| 780 | Nhớ nghĩ chiều hôm | 3 | cuốn | Đào Duy Anh | ||
| 781 | Những khuôn mặt - Tập truyện ngắn | 3 | cuốn | Thu Hiền | ||
| 782 | Phạm Duy và tôi | 3 | cuốn | Nguyễn Thụy Kha | ||
| 783 | Sắc màu quanh ta | 3 | cuốn | Dương Văn Đảm | ||
| 784 | Sông có bao giờ thẳng | 3 | cuốn | Bùi Tiểu Quyên | ||
| 785 | Tiếng chim sứ và cây lộc vừng | 3 | cuốn | Nguyễn Thị Thu Hà | ||
| 786 | Tiếng hát người hái củi | 3 | cuốn | Trần Nguyễn Anh | ||
| 787 | Tiểu Thuyết Hemingway | 3 | cuốn | Lê Đình Cúc | ||
| 788 | Tơ trời chùng chình đón đợi | 3 | cuốn | Vũ từ Trang | ||
| 789 | Tuổi thơ không cha - Tự truyện | 3 | cuốn | Thiên Tâm | ||
| 790 | Tự do và quyền lực | 3 | cuốn | Trịnh Văn Đinh | ||
| 791 | Tự sự của hạt mưa | 3 | cuốn | Lê Na | ||
| 792 | Từ tiếng địch sông Ô | 3 | cuốn | Giáo sư - Viện sĩ Phạm Huy Thông, Trần Anh Đức, Khải Đăng sưu tầm & biên soạn | ||
| 793 | Thượng kinh ký sự | 3 | cuốn | Hải Thượng Lãn Ông; Bùi Hạnh Cẩn dịch | ||
| 794 | Trầm tích tháng năm | 3 | cuốn | Hà Mạnh Luân | ||
| 795 | Truyện ngắn Nguyễn Thanh Bình | 3 | cuốn | Nguyễn Thanh Bình | ||
| 796 | Vợ ảo | 3 | cuốn | Kiều Bích Hậu | ||
| 797 | Thú chơi chữ | 3 | cuốn | PGS.TS. Lê Trung Hoa; PGS. Hồ Lê | ||
| 798 | Sổ tay từ ngữ Việt Nam | 3 | cuốn | Hoàng Dân | ||
| 799 | Sự phát triển nghĩa từ vựng Tiếng Việt từ 1945 đến 2005 | 3 | cuốn | GS.TS Lê Quang Thiêm | ||
| 800 | Mẹo luật chính tả | 3 | cuốn | PGS.TS. Lê Trung Hoa | ||
| 801 | Ngôn ngữ mạng … tiếng Việt | 3 | cuốn | Nguyễn Văn Khang | ||
| 802 | Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ | 3 | cuốn | Lê Quang Thiêm | ||
| 803 | Bản sắc Việt Nam qua giao lưu văn học | 3 | cuốn | PGS.TS Nguyễn Bá Thành | ||
| 804 | Nhân vật phù trợ trong truyện cổ tích thần kỳ người Việt | 3 | cuốn | Hà Đan | ||
| 805 | Tuyển truyện ngắn Alêchxanđơ Puskin | 3 | cuốn | Alêchxanđơ Puskin Người dịch: Hoàng Tôn, Nguyễn Duy Bình,... | ||
| 806 | Tuyển truyện ngắn Nicôlai GôGôn | 3 | cuốn | Người dịch: Văn Hoàng, Phạm Thủy Ba | ||
| 807 | Truyện chọn lọc Lep TônxTôi | 3 | cuốn | Leo Tolstoy, Người dịch: Nguyễn Hải Hà, Thúy Toàn | ||
| 808 | Tuyển truyện ngắn Antôn SêKhốp | 3 | cuốn | Người dịch: Phan Hồng Giang người dịch | ||
| 809 | Tuyển truyện ngắn Mikhain Sôlôkhôp | 3 | cuốn | Người dịch: Trần Vĩnh Phúc, Hà Ngọc, Nguyễn Thị Thìn | ||
| 810 | Tuyển truyện ngắn Macxim Gorki | 3 | cuốn | Macxim Gorki Người dịch: Phạm Mạnh Hùng, Cao Xuân Hạo | ||
| 811 | Người mẹ | 3 | cuốn | Macxim Gorki ; Phan Thao người dịch | ||
| 812 | Mối tình đầu | 3 | cuốn | Ivan Turgenev ; Mộng Quỳnh, Lê Văn Viện dịch | ||
| 813 | Bạn thân | 3 | cuốn | Michael SieBen | ||
| 814 | Tuổi mười bốn | 3 | cuốn | Tamara Bach | ||
| 815 | Cung đường lửa | 3 | cuốn | Tùng Lâm | ||
| 816 | Đàn ông ở làng | 3 | cuốn | Trần Hồng Giang | ||
| 817 | Hoàn lưu của bão | 3 | cuốn | Trịnh Hồng Hải | ||
| 818 | Một tiếng chim rừng | 3 | cuốn | Trần Thúc Hà | ||
| 819 | Ngược chiều gió xoáy - Truyện ngắn | 3 | cuốn | Hà Trung Nghĩa | ||
| 820 | Mặt hồ phẳng lặng - Tập truyện ngắn | 3 | cuốn | Nhiều tác giả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi