Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643575-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói số 3: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200546902
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 15:02:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 162,799,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bấm gỡ ghim 7 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2 Bấm kim 23 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3 Băng keo 2 mặt 12mm 20 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4 Băng keo 2 mặt 24mm 36 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5 Băng keo 2 mặt 48mm 11 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6 Băng keo giấy 24mm 255 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7 Băng keo giấy 48mm 15 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8 Băng keo si 36mm màu đỏ 33 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9 Băng keo si 36mm màu xanh dương 44 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10 Băng keo si 36mm màu xanh lá 36 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11 Băng keo si 48mm màu xanh dương 6 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12 Băng keo trong loại 48mm 104 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13 Băng keo trong loại 24mm 20 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14 Băng keo vàng đóng thùng 48mm 81 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15 Băng keo xốp 3M khổ 3cm 13 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16 Bao đựng đĩa đôi 40 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17 Bao thư trắng 12x18cm (xấp 100 cái) không keo 5 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18 Bao thư trắng 12x22cm (xấp 100 cái) có keo 2 mặt 3 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19 Bao thư trắng 25x34,5cm (xấp 100 cái) không keo 1 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20 Bìa 3 dây 15cm 40 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21 Bìa 3 dây 20cm 40 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22 Bìa 40 lá A4 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23 Bìa 60 lá A4 7 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24 Bìa còng F4 7cm (7P/7F) 02 mặt si 44 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25 Bìa còng nhẫn nhựa 25mm (2,5F/2,5P) xanh dương 7 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26 Bìa còng nhẫn nhựa 35mm (3,5F/3,5P) xanh dương 7 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27 Bìa hồ sơ xin việc khổ F4 -100gsm 200 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28 Bìa kiếng A4 0,15mm 7 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29 Bìa lá A4 410 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30 Bìa màu A4 hồng 180gsm 10 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31 Bìa màu A4 vàng 180gsm 9 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32 Bìa màu A4 xanh dương 180gsm 13 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33 Bìa màu A4 xanh lá 180 gsm 9 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34 Bìa nilon lỗ 4,6 lạng (xấp 100 cái) 23 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35 Bìa nút A4 335 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36 Bìa nút F4 100 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37 Bìa phân trang nhựa có 31 số 5 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38 Bìa trình ký đôi màu xanh lá 32 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39 Bìa trình ký đơn màu đỏ 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40 Bìa trình ký đơn màu xanh lá 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41 Bút chì bấm 7 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42 Bút chì gỗ 2B 82 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43 Bút chì gỗ 6B 24 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44 Bút dạ quang 5 màu 60 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45 Bút dạ quang vàng 105 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46 Bút lông dầu đen 125 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47 Bút lông dầu đỏ 22 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48 Bút lông dầu xanh 368 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49 Bút lông dầu xanh 9 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50 Bút lông dầu đen 12 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51 Bút sơn công nghiệp đỏ 10 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52 Bút đỏ 12 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53 Bút xanh 56 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54 Bút xóa nước 15 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55 Cắt băng keo cầm tay 5cm (5P/5F) 5 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56 Cắt băng keo 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57 Chuốt bút chì gỗ loại tốt 27 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58 Dao rọc giấy trung 30 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59 Dây thun loại lớn (5mm) 1 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT
60 Dây thun loại trung (2mm) 7 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61 Decal Tomy No115 hoặc tương đương 7 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
62 Decal Tomy No123 hoặc tương đương 8 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
63 Decal Tomy No147 hoặc tương đương 2 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
64 Đĩa CD 60 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65 Đĩa DVD 100 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
66 Đồ bấm kim số lớn KW Trio 50-LA hoặc tương đương 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
67 Đồ bấm lỗ KwTrio 978 hoặc tương đương 6 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
68 Gáy lò xo nhựa xoắn ốc 8mm 1 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
69 Giấy A3 70gsm 2 Ram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
70 Giấy A4 80gsm 20 Ram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
71 Giấy A4 70gsm 585 Ram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
72 Giấy decal A4 đế vàng 1 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
73 Giấy decal A4 đế xanh 19 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
74 Giấy decal A4 màu da bò 3 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
75 Giấy in decal tem vỡ A4 đế xanh 1 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
76 Giấy note 1.5" x 2" vàng 54 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
77 Giấy note 3" x 3" vàng 147 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
78 Giấy note không dính 75x75mm 5 màu không keo 5 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
79 Giấy note nhựa 5 màu Sign Here 132 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
80 Giấy than loại 1 1 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
81 Gôm Pentel ZEH-05 hoặc tương đương 48 Cục Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
82 Hộp cắm bút mica xukiva 172 hoặc tương đương 19 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
83 Kéo trung 46 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
84 Kéo lớn 36 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
85 Keo khô Hàn Quốc (8gr/chai) 3 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
86 Keo nước (30ml/chai) 42 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
87 Kẹp bướm 15mm 67 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
88 Kẹp bướm 19mm 78 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
89 Kẹp bướm 25mm 89 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
90 Kẹp bướm 32mm 43 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
91 Kẹp bướm 41mm 40 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92 Kẹp bướm 51mm 35 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
93 Kẹp giấy 97 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
94 Khay nhựa 4 tầng cố định 9 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
95 Kim bấm 23/13 4 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
96 Kim bấm 23/20 1 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
97 Kim bấm No10 232 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
98 Kim bấm No3 5 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
99 Máy tính 12 số Casio AX 12 B hoặc tương đương 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
100 Móc dán tường chịu lực loại lớn 55 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
101 Móc treo dán tường nhựa 15 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
102 Mực đỏ 15 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
103 Nẹp giấy nhựa Accor 10 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
104 Phiếu chi 2 liên A5 1 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
105 Phiếu hóa đơn bán hàng 3 liên 31 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
106 Phiếu nhập kho 3 liên 30 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
107 Phiếu thu 2 liên A5 1 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
108 Phiếu xuất kho 3 liên 30 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
109 Pin AA 869 Viên Xem Mục 2 chương V E-HSMT
110 Pin AAA 667 Viên Xem Mục 2 chương V E-HSMT
111 Pin 12V 10 Viên Xem Mục 2 chương V E-HSMT
112 Pin 1,5V 30 Viên Xem Mục 2 chương V E-HSMT
113 Pin CR2016 10 Viên Xem Mục 2 chương V E-HSMT
114 Pin CR2032 15 Viên Xem Mục 2 chương V E-HSMT
115 Rổ xéo nhựa 1 ngăn 8 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
116 Rổ xéo nhựa 3 ngăn 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
117 Ruột chì bấm 2B 12 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
118 Sổ caro 30x40cm 32 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
119 Sổ tay A5 43 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
120 Sổ tay CK9 hoặc tương đương 10 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
121 Tập 200 trang 25 Quyển Xem Mục 2 chương V E-HSMT
122 Thùng đựng hồ sơ giấy 20 cm 67 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
123 Thước 30cm cứng 13 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
124 Thước 50cm cứng 8 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
125 Thước kẻ dẻo 20cm 32 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
126 Viết nước UM-100 hoặc tương đương đen 15 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
127 Viết nước UM-100 hoặc tương đương xanh 34 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
128 Viết Thiên Long TL025 hoặc tương đương xanh 100 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
129 Viết Thiên Long TL031 hoặc tương đương xanh 260 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
130 Viết Thiên Long TL079 hoặc tương đương đen 80 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
131 Viết Thiên Long TL079 hoặc tương đương đỏ 20 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
132 Viết Thiên Long TL079 hoặc tương đương xanh 780 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
133 Xóa kéo 32 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->