Gói thầu: Phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216193 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và vốn xã hội hoá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 23:08:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 663,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, bảo trì, khắc phục sự cố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Phần mềm Xây dựng nền tảng chuyển đổi số du lịch năm 2021 của phòng Văn hóa và Thông tin 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và vốn xã hội hoá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đối với phần mềm thương mại bản quyền thực hiện cung cấp dịch vụ cho gói thầu: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh xuất xứ của tất cả phần mềm; Số giấy chứng nhận Quyền sở hữu hoặc hồ sơ cấp phép Quyền sở hữu tác giả để chứng minh các chức năng của phần mềm là phù hợp với yêu cầu của Mục 2 - Chương V. - Đối với phần mềm do nhà thầu tự phát triển thực hiện cung cấp dịch vụ cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản giới thiệu phần mềm bao gồm: mã nguồn hoặc liên kết phần mềm có các tính năng theo yêu cầu của chương V, bản Demo các tính năng, chức năng cơ bản, cần thiết của phần mềm tại Mục 2 – Chương V (theo định dạng PDF hoặc docx, không có mã độc đính kèm). - Có quy trình thực hiện giải pháp phần mềm hợp lý đáp ứng thời gian thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT và yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 – Chương V - Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu và các cam kết khác của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Có giấy phép đăng ký kinh doanh - Tối thiểu 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT - Có cam kết về bảo trì, khắc phục sự cố đáp ứng theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 4 - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Bến Tre, Số điện thoại: 02753 869 128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Châu Thành. Địa chỉ: 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3860227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 4 - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Bến Tre, Số điện thoại: 02753 869 128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 4 - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Bến Tre, Số điện thoại: 02753 869 128. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng hệ thống phần mềm số hóa, quản lý cơ sở dữ liệu chuyên ngành du lịch trên nền bản đồ số thể hiện trên nền tảng Web | Theo quy định tại Chương V | Phần mềm | 1 | |
| 2 | Triển khai cài đặt, vận hành sử dụng và đào tạo hướng dẫn sử dụng phần mềm | Theo quy định tại Chương V | Gói | 1 | |
| 3 | Xây dựng bản đồ nền cho việc số hóa dữ liệu du lịch | Theo quy định tại Chương V | Bản đồ | 1 | |
| 4 | Tạo lập dữ liệu 3D cho bản đồ nền số hóa | Theo quy định tại Chương V | Gói | 1 | |
| 5 | Chuẩn hóa, số hóa và cập nhật dữ liệu ban đầu lên bản đồ số và hệ thống | Theo quy định tại Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, bảo trì, khắc phục sự cố | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi