Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt một số vật tư thiết bị để nâng cấp dây chuyền sản xuất thuốc phóng xạ F-18FDG của Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội đạt chuẩn GMP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644698-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt một số vật tư thiết bị để nâng cấp dây chuyền sản xuất thuốc phóng xạ F-18FDG của Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội đạt chuẩn GMP
Số hiệu KHLCNT 20200644143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:54:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 AHU - 01 (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) 1 Bộ Mô tả tại Chương V
2 PAU Thiết bị tiền xử lý không khí (PAU) 1 Bộ Mô tả tại Chương V
3 Quạt thải cho EAF - 01, Hướng trục 1 Cái Mô tả tại Chương V
4 Ống đồng kết nối máy: Ống Φ34.9mm x 1.2mm 80 m Mô tả tại Chương V
5 Ống đồng kết nối máy: Ống Φ15.9mm x 1mm 80 m Mô tả tại Chương V
6 Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ35mmx19mm x 1.83m 50 ống Mô tả tại Chương V
7 Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ15.9mmx13mm x 1.83m 50 ống Mô tả tại Chương V
8 Cách nhiệt ống đồng: Gas R410A, bình 13.3kg 4 Bình Mô tả tại Chương V
9 Vật tư phụ cho hệ thống đường ống ( Giá treo, simili cách ẩm, keo dán…) 1 Mô tả tại Chương V
10 Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ42x1.8mm 10 m Mô tả tại Chương V
11 Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ34x1.8mm 30 m Mô tả tại Chương V
12 Ống cao su cách nhiệt: Ống 42mmx10mmx1.83m 6 m Mô tả tại Chương V
13 Ống cao su cách nhiệt: Ống 34mmx10mmx1.83m 19 m Mô tả tại Chương V
14 Trungking ống Gas: Kích thước 200x200x1.2mm 15 m Mô tả tại Chương V
15 Trungking ống Gas: Kích thước 400x200x1.2mm 10 m Mô tả tại Chương V
16 Phụ kiện (co, tee, keo dán ống, giá treo ống …) 1 Mô tả tại Chương V
17 Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 1220x 925x 250mm (F5) 4 Cái Mô tả tại Chương V
18 Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 925x 250mm (F4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
19 Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (F1) 5 Cái Mô tả tại Chương V
20 Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 925x 250mm (R4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
21 Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (R1) 6 Cái Mô tả tại Chương V
22 Góc hồi chân chữ nhật, Panel PU dày 50mm: Quy cách: 2800X800X250/600x400 ( RD1) 2 Cái Mô tả tại Chương V
23 Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 1270x 975mm (F5) 4 Cái Mô tả tại Chương V
24 Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 675x 975mm (F4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
25 Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 370x 370mm (F1) 5 Cái Mô tả tại Chương V
26 Mặt nạ gió inox soi lỗ 304: Quy cách: 420x420mm 1 Cái Mô tả tại Chương V
27 Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện: Quy cách: 600x600, RD2 4 Cái Mô tả tại Chương V
28 Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện: Quy cách: 600x400, RD1 2 Cái Mô tả tại Chương V
29 Louver gió tươi- gió thải, Nhôm sơn tĩnh điện + G4, F8: Quy cách: 500x 500mm 2 Cái Mô tả tại Chương V
30 Hộp lọc gió thải kèm túi nhựa cách ly an toàn (Bag In Bag Out) 1 Cái Mô tả tại Chương V
31 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 400 x 400mm 4 Cái Mô tả tại Chương V
32 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 350 x 350mm 1 Cái Mô tả tại Chương V
33 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 300x 300mm 6 Cái Mô tả tại Chương V
34 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 200x 200mm 7 Cái Mô tả tại Chương V
35 Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 1204 x 914x150mm (F5) 4 Cái Mô tả tại Chương V
36 Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 914 x 610x150mm (F4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
37 Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 305 x 305x150mm (F1) 1 Cái Mô tả tại Chương V
38 Lọc HEPA 99.97% - H13, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 305x305x75mm (F1) 2 Cái Mô tả tại Chương V
39 Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 350x 350mm (R1) 2 Cái Mô tả tại Chương V
40 Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 600x600, RD2 4 Cái Mô tả tại Chương V
41 Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 600x400, RD1 2 Cái Mô tả tại Chương V
42 Tiêu âm ống gió dạng sọt trứng, dày 25mm 10 m2 Mô tả tại Chương V
43 Đường ống gió tole tráng kẽm: Ống gió gia công dày 0.75mm, cho ống có cạnh > 450mm 160 m2 Mô tả tại Chương V
44 Đường ống gió tole tráng kẽm: Ống gió gia công dày 0.58mm , cho ống có cạnh 190 m2 Mô tả tại Chương V
45 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 13mm, tỉ trọng 85kg/m3 420 m2 Mô tả tại Chương V
46 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 5mm, tỉ trọng 85kg/m3 50 m2 Mô tả tại Chương V
47 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo bạc 50mm x 30m x 0.016mm 45 cuộn Mô tả tại Chương V
48 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo trong 50mm x 90m x 0.06mm 30 cuộn Mô tả tại Chương V
49 Cáp treo đường ống các loại 1 hệ Mô tả tại Chương V
50 Các vật tư đi kèm: bulong, ốc vít; roan; keo dán, silicon, tắckê… 1 hệ Mô tả tại Chương V
51 Giá đỡ AHU, PAU thép mạ kẽm 2 Bộ Mô tả tại Chương V
52 Đồng hồ chênh áp phòng 5 Bộ Mô tả tại Chương V
53 TỦ ĐIỆN DB.AHU-01 1 Tủ Mô tả tại Chương V
54 PLC điều khiển AHU tự động 1 Cái Mô tả tại Chương V
55 Module kết nối tín hiệu analog 1 Cái Mô tả tại Chương V
56 Module kết nối tín hiệu digital 1 Cái Mô tả tại Chương V
57 Nguồn 24VDC(PS120-240AC) 1 Cái Mô tả tại Chương V
58 Màn hình cảm ứng 2711C - T7T 1 Cái Mô tả tại Chương V
59 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gắn ống gió 1 Cái Mô tả tại Chương V
60 Cảm biến chênh áp lọc 1 Cái Mô tả tại Chương V
61 Lập trình điều khiển, vận hành chạy thử 1 Mô tả tại Chương V
62 Phụ kiện lắp đặt 1 Mô tả tại Chương V
63 TỦ ĐIỆN TỔNG to DB.AHU-01 Dây CVV 4x1Cx70mm2+ CV 1x35mm2 80 mét Mô tả tại Chương V
64 DB.AHU-01 to Mạch chiếu sáng số 1 Dây CV 2x1Cx2.5mm2 + CV 1Cx2.5mm2(PE) 352 mét Mô tả tại Chương V
65 DB.AHU-01 to QUẠT CẤP SAF-AHU-01 Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 24 mét Mô tả tại Chương V
66 DB.AHU-01 to DÀN NÓNG ODU-AHU-01 Dây CVV 4x1Cx35mm2+ CV 1x16mm2 40 mét Mô tả tại Chương V
67 DB.AHU-01 to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 1 AHU-01 Dây CVV 2x1Cx16mm2+ CV 1x16mm2 24 mét Mô tả tại Chương V
68 DB.AHU-01 to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 2 AHU-01 Dây CVV 2x1Cx16mm2+ CV 1x16mm2 24 mét Mô tả tại Chương V
69 DB.AHU-01 to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 3 AHU-01 Dây CVV 2x1Cx16mm2+ CV 1x16mm2 24 mét Mô tả tại Chương V
70 DB.AHU-01 to QUẠT THẢI EAF-01 Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 32 mét Mô tả tại Chương V
71 DB.AHU-01 to ĐIỀU KHIỂN AHU-01 Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 24 mét Mô tả tại Chương V
72 DB.AHU-01 to QUẠT CẤP SAF-PAU Dây CVV 4x1Cx2.5mm2 + CV 1x2.5mm2 32 mét Mô tả tại Chương V
73 DB.AHU-01 to DÀN NÓNG ODU-PAU Dây CVV 4x1Cx10mm2 + CV 1x10mm3 42 mét Mô tả tại Chương V
74 Vật tư phụ (Cost, mũ chụp, ống điện PVC, support cố định,...) 1 Mô tả tại Chương V
75 Đèn Led panel vát cạnh - phòng sạch 300x600 36W 31 Cái Mô tả tại Chương V
76 Công tắc 1 chiều 10A/230V 8 Cái Mô tả tại Chương V
77 Công tắc 2 chiều 10A/230V 8 Cái Mô tả tại Chương V
78 Mặt công tắc 1 lỗ 7 Cái Mô tả tại Chương V
79 Mặt công tắc 2 lỗ 3 Cái Mô tả tại Chương V
80 Mặt công tắc 3 lỗ 1 Cái Mô tả tại Chương V
81 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VAC 10 Cái Mô tả tại Chương V
82 Đế âm tường 21 Cái Mô tả tại Chương V
83 Vật tư phụ … 1 Mô tả tại Chương V
84 Cảm biến hồng ngoại 4 Cái Mô tả tại Chương V
85 Vật tư phụ … 1 Mô tả tại Chương V
86 Ống uPVC D20 250 m Mô tả tại Chương V
87 Box vuông 150x150 ( lắp driver cho đèn LED) 31 Cái Mô tả tại Chương V
88 Hộp nối tròn D20 3 ngã 20 Cái Mô tả tại Chương V
89 Hộp nối tròn D20 2 ngã vuông 40 Cái Mô tả tại Chương V
90 Hộp nối tròn D20 2 ngã thẳng 40 Cái Mô tả tại Chương V
91 Hộp nối tròn D20 1 ngã 20 Cái Mô tả tại Chương V
92 Đế âm tường 5 Cái Mô tả tại Chương V
93 Đầu nối và khớp nối răng 100 Cái Mô tả tại Chương V
94 Vật tư phụ … 1 Mô tả tại Chương V
95 Trunking 200x100 16 m Mô tả tại Chương V
96 Phụ kiện trunking 1 Mô tả tại Chương V
97 Panel trần khu sản xuất PU dày 50mm, tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 65 m2 Mô tả tại Chương V
98 Panel vách PU dày 50mm tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 185 m2 Mô tả tại Chương V
99 Bo góc, bán kính R=50mm, nhôm định hình kèm thanh V con. 312 m Mô tả tại Chương V
100 Bo giao ngã ba thuận, nhôm định hình 40 Cái Mô tả tại Chương V
101 Bo giao ngã ba nghịch, nhôm định hình 8 Cái Mô tả tại Chương V
102 Bo góc cửa 64 Cái Mô tả tại Chương V
103 Thanh nối chữ H, nhôm định hình 32 m Mô tả tại Chương V
104 Thanh nối góc vuông, nhôm định hình, dùng ốp trụ 16 m Mô tả tại Chương V
105 Thanh U nẹp panel, tole kẽm dày 0.8mm 80 m Mô tả tại Chương V
106 Thanh V nẹp trần panel, tole kẽm dày 0.8mm 280 m Mô tả tại Chương V
107 Kèo C treo trần 1 Mô tả tại Chương V
108 Tăng Đơ 1 Mô tả tại Chương V
109 Bù loong dù 1 Mô tả tại Chương V
110 Ty treo 1 Mô tả tại Chương V
111 Cửa đơn panel PUdày 50mm, quy cách: 2200x900mm. 7 Bộ Mô tả tại Chương V
112 Cửa đôi panel PU dày 50mm, quy cách: 2200x1400mm. 1 Bộ Mô tả tại Chương V
113 Khóa liên động cho Airlock 2 Bộ Mô tả tại Chương V
114 Tủ điều khiển khóa liên động cho Airlock 2 cửa 1 Bộ Mô tả tại Chương V
115 Passbox phòng sạch 600x600 ( Passbox động) 3 Bộ Mô tả tại Chương V
116 Passbox phòng sạch 900x600 ( Passbox động) 1 Bộ Mô tả tại Chương V
117 Phụ kiện hoàn thiện panel (silicon, river, bulong, đai ốc,..) 1 Mô tả tại Chương V
118 Mài nền gạch lát nền hiện hữu ( Khu vực thay đồ lần 1, Hành lang E, Thay đồ lần 2, A/L2, Hành lang D, VSBB cấp 1 và NL, khu vực kiểm nghiệm) 28 m2 Mô tả tại Chương V
119 Sơn nền Epoxy tự phằng dày 2mm 62 m2 Mô tả tại Chương V
120 Mài cạo lớp sơn tường cũ để tạo độ bám dính cho lớp sơn mới 158 m2 Mô tả tại Chương V
121 Loại Epoxy lăn tường khu vực sản xuất- Sơn lăn 1 lớp lót + 2 lớp phủ 158 m2 Mô tả tại Chương V
122 Bàn inox đặt bán thành phẩm Kích thước: 1200Lx600Wx700H (mm) Vật liệu: SUS 304 1 Chiếc Mô tả tại Chương V
123 Chậu rửa ( Bao gồm giá đỡ, siphong,…) Kích thước: 600Lx600W Vật liệu: SUS 304 1 Chiếc Mô tả tại Chương V
124 Pallet nhựa 1200x1000mm (Loại 2 mặt sử dụng) 1 Cái Mô tả tại Chương V
125 Tủ sắt sơn tĩnh điện 8 khoang cánh mở. Cánh tủ đóng - mở bằng khóa Locker liền tay nắm. 4 Cái Mô tả tại Chương V
126 Bảng nội quy khu vực sản xuất 1 biển Mô tả tại Chương V
127 Bảng nội quy kho 1 biển Mô tả tại Chương V
128 Biển tên phòng 15 biển Mô tả tại Chương V
129 Thiết bị đo nhiệt đô, độ ẩm APECH 4 Cái Mô tả tại Chương V
130 AHU - KN (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) 1 Bộ Mô tả tại Chương V
131 Ống đồng kết nối máy: Ống Φ19.1mm x 1mm 15 m Mô tả tại Chương V
132 Ống đồng kết nối máy: Ống Φ9.5mm x 0.91mm 15 m Mô tả tại Chương V
133 Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ19.1mmx13mm x 1.83m 9 ống Mô tả tại Chương V
134 Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ9.5mmx13mm x 1.83m 9 ống Mô tả tại Chương V
135 Cách nhiệt ống đồng: Gas R410A, bình 13.3kg 1 Bình Mô tả tại Chương V
136 Vật tư phụ cho hệ thống đường ống ( Giá treo, simili cách ẩm, keo dán…) 1 Mô tả tại Chương V
137 Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ34x1.8mm 10 m Mô tả tại Chương V
138 Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ27x1.8mm 5 m Mô tả tại Chương V
139 Ống cao su cách nhiệt: Ống 34mmx10mmx1.83m 6 m Mô tả tại Chương V
140 Ống cao su cách nhiệt: Ống 27mmx10mmx1.83m 3 m Mô tả tại Chương V
141 Trungking ống Gas: Kích thước 200x200x1.2mm 5 m Mô tả tại Chương V
142 Phụ kiện (co, tee, keo dán ống, giá treo ống …) 1 Mô tả tại Chương V
143 Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 925x 250mm (F4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
144 Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 625x 250mm (F3) 1 Cái Mô tả tại Chương V
145 Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (F1) 5 Cái Mô tả tại Chương V
146 Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (R1) 2 Cái Mô tả tại Chương V
147 Góc hồi chân chữ nhật, Panel PU dày 50mm: Quy cách: 2800X800X250/600x600 ( RD2) 5 Cái Mô tả tại Chương V
148 Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 675x 975mm (F4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
149 Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 675x 675mm (F3) 1 Cái Mô tả tại Chương V
150 Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 370x 370mm (F1) 5 Cái Mô tả tại Chương V
151 Mặt nạ gió inox soi lỗ 304: Quy cách: 675x 975mm (F4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
152 Mặt nạ gió inox soi lỗ 304: Quy cách: 420x420mm 7 Cái Mô tả tại Chương V
153 Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện: Quy cách: 600x600, RD2 1 Cái Mô tả tại Chương V
154 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 350 x 350mm 2 Cái Mô tả tại Chương V
155 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 300x 300mm 1 Cái Mô tả tại Chương V
156 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 250x 250mm 1 Cái Mô tả tại Chương V
157 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 200x 200mm 9 Cái Mô tả tại Chương V
158 Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm: Quy cách: 610 x 610x150mm (F3) 1 Cái Mô tả tại Chương V
159 Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm: Quy cách: 305 x 305x150mm (F1) 2 Cái Mô tả tại Chương V
160 Lọc HEPA 99.97% - H13, khung nhôm: Quy cách: 610x610x75mm (F4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
161 Lọc HEPA 99.97% - H13, khung nhôm: Quy cách: 305x305x75mm (F1) 3 Cái Mô tả tại Chương V
162 Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Quy cách: 959x 655mm (R4) 1 Cái Mô tả tại Chương V
163 Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Quy cách: 350x 350mm (R1) 4 Cái Mô tả tại Chương V
164 Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 600x600, RD2 1 Cái Mô tả tại Chương V
165 Tiêu âm ống gió dạng sọt trứng, dày 25mm 7 m2 Mô tả tại Chương V
166 Đường ống gió tole tráng kẽm: Ống gió gia công dày 0.58mm , cho ống có cạnh 125 m2 Mô tả tại Chương V
167 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 13mm, tỉ trọng 85kg/m3 140 m2 Mô tả tại Chương V
168 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 5mm, tỉ trọng 85kg/m3 15 m2 Mô tả tại Chương V
169 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo bạc 50mm x 30m x 0.016mm 15 cuộn Mô tả tại Chương V
170 Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo trong 50mm x 90m x 0.06mm 10 cuộn Mô tả tại Chương V
171 Cáp treo đường ống các loại 1 hệ Mô tả tại Chương V
172 Các vật tư đi kèm: bulong, ốc vít; roan; keo dán, silicon, tắckê… 1 hệ Mô tả tại Chương V
173 Giá đỡ AHU, PAU thép mạ kẽm 1 Bộ Mô tả tại Chương V
174 Đồng hồ chênh áp phòng 7 Bộ Mô tả tại Chương V
175 TỦ ĐIỆN DB.KN 1 Tủ Mô tả tại Chương V
176 PLC điều khiển AHU tự động 1 Cái Mô tả tại Chương V
177 Module kết nối tín hiệu analog 1 Cái Mô tả tại Chương V
178 Module kết nối tín hiệu digital 1 Cái Mô tả tại Chương V
179 Nguồn 24VDC(PS120-240AC) 1 Cái Mô tả tại Chương V
180 Màn hình cảm ứng 2711C - T7T 1 Cái Mô tả tại Chương V
181 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gắn ống gió 1 Cái Mô tả tại Chương V
182 Cảm biến chênh áp lọc 1 Cái Mô tả tại Chương V
183 Lập trình điều khiển, vận hành chạy thử 1 Mô tả tại Chương V
184 Phụ kiện lắp đặt 1 Mô tả tại Chương V
185 TỦ ĐIỆN TỔNG to DB.KN Dây CVV 4x1Cx6mm2+ CV 1x6mm2 50 mét Mô tả tại Chương V
186 DB.KN to Mạch chiếu sáng số 1 Dây CV 2x1Cx2.5mm2 + CV 1Cx2.5mm2(PE) 200 mét Mô tả tại Chương V
187 DB.KN to QUẠT CẤP SAF-AHU-KN Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 40 mét Mô tả tại Chương V
188 DB.KN to DÀN NÓNG ODU-AHU-KN Dây CVV 4x1Cx4mm2+ CV 1x4mm2 37 mét Mô tả tại Chương V
189 DB.KN to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 1 AHU-KN Dây CVV 2x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 40 mét Mô tả tại Chương V
190 DB.KN to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 2 AHU-KN Dây CVV 2x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 40 mét Mô tả tại Chương V
191 DB.KN to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 3 AHU-KN Dây CVV 2x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 40 mét Mô tả tại Chương V
192 DB.KN to ĐIỀU KHIỂN AHU-KN Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 40 mét Mô tả tại Chương V
193 Vật tư phụ (Cost, mũ chụp, ống điện PVC, support cố định,...) 1 Mô tả tại Chương V
194 Đèn Led panel vát cạnh - phòng sạch 300x600 36W 15 Cái Mô tả tại Chương V
195 Công tắc 1 chiều 10A/230V 7 Cái Mô tả tại Chương V
196 Công tắc 2 chiều 10A/230V 6 Cái Mô tả tại Chương V
197 Mặt công tắc 1 lỗ 6 Cái Mô tả tại Chương V
198 Mặt công tắc 2 lỗ 3 Cái Mô tả tại Chương V
199 Mặt công tắc 3 lỗ 1 Cái Mô tả tại Chương V
200 Đế âm tường 10 Cái Mô tả tại Chương V
201 Vật tư phụ … 1 Mô tả tại Chương V
202 Cảm biến hồng ngoại 4 Cái Mô tả tại Chương V
203 Vật tư phụ … 1 Mô tả tại Chương V
204 Ống uPVC D20 50 m Mô tả tại Chương V
205 Box vuông 150x150 ( lắp driver cho đèn LED) 15 Cái Mô tả tại Chương V
206 Hộp nối tròn D20 3 ngã 4 Cái Mô tả tại Chương V
207 Hộp nối tròn D20 2 ngã vuông 8 Cái Mô tả tại Chương V
208 Hộp nối tròn D20 2 ngã thẳng 8 Cái Mô tả tại Chương V
209 Hộp nối tròn D20 1 ngã 4 Cái Mô tả tại Chương V
210 Đế âm tường 1 Cái Mô tả tại Chương V
211 Đầu nối và khớp nối răng 20 Cái Mô tả tại Chương V
212 Vật tư phụ … 1 Mô tả tại Chương V
213 Panel trần khu sản xuất PU dày 50mm, tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 35 m2 Mô tả tại Chương V
214 Panel vách PU dày 50mm tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 75 m2 Mô tả tại Chương V
215 Bo góc, bán kính R=50mm, nhôm định hình kèm thanh V con. 112 m Mô tả tại Chương V
216 Bo giao ngã ba thuận, nhôm định hình 10 Cái Mô tả tại Chương V
217 Bo giao ngã ba nghịch, nhôm định hình 2 Cái Mô tả tại Chương V
218 Bo góc cửa 16 Cái Mô tả tại Chương V
219 Thanh nối chữ H, nhôm định hình 8 m Mô tả tại Chương V
220 Thanh nối góc vuông, nhôm định hình, dùng ốp trụ 4 m Mô tả tại Chương V
221 Thanh U nẹp panel, tole kẽm dày 0.8mm 20 m Mô tả tại Chương V
222 Thanh V nẹp trần panel, tole kẽm dày 0.8mm 70 m Mô tả tại Chương V
223 Kèo C treo trần 1 Mô tả tại Chương V
224 Tăng Đơ 1 Mô tả tại Chương V
225 Bù loong dù 1 Mô tả tại Chương V
226 Ty treo 1 Mô tả tại Chương V
227 Cửa đơn panel PUdày 50mm, quy cách: 2200x900mm. 7 Bộ Mô tả tại Chương V
228 Khóa liên động cho Airlock 4 Bộ Mô tả tại Chương V
229 Tủ điều khiển khóa liên động cho Airlock 2 cửa 2 Bộ Mô tả tại Chương V
230 Passbox phòng sạch 600x600 ( Passbox động) 2 Bộ Mô tả tại Chương V
231 Phụ kiện hoàn thiện panel (silicon, river, bulong, đai ốc,..) 1 Mô tả tại Chương V
232 Mài nền gạch lát nền hiện hữu ( khu vực kiểm nghiệm) 35 m2 Mô tả tại Chương V
233 Sơn nền Epoxy tự phằng dày 2mm 35 m2 Mô tả tại Chương V
234 Mài cạo lớp sơn tường cũ để tạo độ bám dính cho lớp sơn mới 63 m2 Mô tả tại Chương V
235 Loại Epoxy lăn tường khu vực sản xuất - Sơn lăn 1 lớp lót + 2 lớp phủ 63 m2 Mô tả tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->