Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt một số vật tư thiết bị để nâng cấp dây chuyền sản xuất thuốc phóng xạ F-18FDG của Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội đạt chuẩn GMP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt một số vật tư thiết bị để nâng cấp dây chuyền sản xuất thuốc phóng xạ F-18FDG của Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội đạt chuẩn GMP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:54:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AHU - 01 (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | PAU Thiết bị tiền xử lý không khí (PAU) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Quạt thải cho EAF - 01, Hướng trục | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Ống đồng kết nối máy: Ống Φ34.9mm x 1.2mm | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Ống đồng kết nối máy: Ống Φ15.9mm x 1mm | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ35mmx19mm x 1.83m | 50 | ống | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ15.9mmx13mm x 1.83m | 50 | ống | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Cách nhiệt ống đồng: Gas R410A, bình 13.3kg | 4 | Bình | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Vật tư phụ cho hệ thống đường ống ( Giá treo, simili cách ẩm, keo dán…) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ42x1.8mm | 10 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ34x1.8mm | 30 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Ống cao su cách nhiệt: Ống 42mmx10mmx1.83m | 6 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Ống cao su cách nhiệt: Ống 34mmx10mmx1.83m | 19 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Trungking ống Gas: Kích thước 200x200x1.2mm | 15 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Trungking ống Gas: Kích thước 400x200x1.2mm | 10 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Phụ kiện (co, tee, keo dán ống, giá treo ống …) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 1220x 925x 250mm (F5) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 925x 250mm (F4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (F1) | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 925x 250mm (R4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (R1) | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Góc hồi chân chữ nhật, Panel PU dày 50mm: Quy cách: 2800X800X250/600x400 ( RD1) | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 1270x 975mm (F5) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 675x 975mm (F4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 370x 370mm (F1) | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Mặt nạ gió inox soi lỗ 304: Quy cách: 420x420mm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện: Quy cách: 600x600, RD2 | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện: Quy cách: 600x400, RD1 | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Louver gió tươi- gió thải, Nhôm sơn tĩnh điện + G4, F8: Quy cách: 500x 500mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Hộp lọc gió thải kèm túi nhựa cách ly an toàn (Bag In Bag Out) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 400 x 400mm | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 350 x 350mm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 300x 300mm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 200x 200mm | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 1204 x 914x150mm (F5) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 914 x 610x150mm (F4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 305 x 305x150mm (F1) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Lọc HEPA 99.97% - H13, khung nhôm + Lưới mặt nạ: Quy cách: 305x305x75mm (F1) | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 350x 350mm (R1) | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 600x600, RD2 | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 600x400, RD1 | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Tiêu âm ống gió dạng sọt trứng, dày 25mm | 10 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Đường ống gió tole tráng kẽm: Ống gió gia công dày 0.75mm, cho ống có cạnh > 450mm | 160 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Đường ống gió tole tráng kẽm: Ống gió gia công dày 0.58mm , cho ống có cạnh | 190 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 13mm, tỉ trọng 85kg/m3 | 420 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 5mm, tỉ trọng 85kg/m3 | 50 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo bạc 50mm x 30m x 0.016mm | 45 | cuộn | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo trong 50mm x 90m x 0.06mm | 30 | cuộn | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Cáp treo đường ống các loại | 1 | hệ | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Các vật tư đi kèm: bulong, ốc vít; roan; keo dán, silicon, tắckê… | 1 | hệ | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Giá đỡ AHU, PAU thép mạ kẽm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Đồng hồ chênh áp phòng | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | TỦ ĐIỆN DB.AHU-01 | 1 | Tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | PLC điều khiển AHU tự động | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Module kết nối tín hiệu analog | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Module kết nối tín hiệu digital | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Nguồn 24VDC(PS120-240AC) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Màn hình cảm ứng 2711C - T7T | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gắn ống gió | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Cảm biến chênh áp lọc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Lập trình điều khiển, vận hành chạy thử | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | TỦ ĐIỆN TỔNG to DB.AHU-01 Dây CVV 4x1Cx70mm2+ CV 1x35mm2 | 80 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | DB.AHU-01 to Mạch chiếu sáng số 1 Dây CV 2x1Cx2.5mm2 + CV 1Cx2.5mm2(PE) | 352 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | DB.AHU-01 to QUẠT CẤP SAF-AHU-01 Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 24 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | DB.AHU-01 to DÀN NÓNG ODU-AHU-01 Dây CVV 4x1Cx35mm2+ CV 1x16mm2 | 40 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | DB.AHU-01 to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 1 AHU-01 Dây CVV 2x1Cx16mm2+ CV 1x16mm2 | 24 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | DB.AHU-01 to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 2 AHU-01 Dây CVV 2x1Cx16mm2+ CV 1x16mm2 | 24 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | DB.AHU-01 to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 3 AHU-01 Dây CVV 2x1Cx16mm2+ CV 1x16mm2 | 24 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | DB.AHU-01 to QUẠT THẢI EAF-01 Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 32 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | DB.AHU-01 to ĐIỀU KHIỂN AHU-01 Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 24 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | DB.AHU-01 to QUẠT CẤP SAF-PAU Dây CVV 4x1Cx2.5mm2 + CV 1x2.5mm2 | 32 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | DB.AHU-01 to DÀN NÓNG ODU-PAU Dây CVV 4x1Cx10mm2 + CV 1x10mm3 | 42 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Vật tư phụ (Cost, mũ chụp, ống điện PVC, support cố định,...) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Đèn Led panel vát cạnh - phòng sạch 300x600 36W | 31 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Công tắc 1 chiều 10A/230V | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Công tắc 2 chiều 10A/230V | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Mặt công tắc 1 lỗ | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Mặt công tắc 2 lỗ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Mặt công tắc 3 lỗ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VAC | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Đế âm tường | 21 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Vật tư phụ … | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Cảm biến hồng ngoại | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Vật tư phụ … | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Ống uPVC D20 | 250 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Box vuông 150x150 ( lắp driver cho đèn LED) | 31 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Hộp nối tròn D20 3 ngã | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Hộp nối tròn D20 2 ngã vuông | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Hộp nối tròn D20 2 ngã thẳng | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Hộp nối tròn D20 1 ngã | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Đế âm tường | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Đầu nối và khớp nối răng | 100 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Vật tư phụ … | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Trunking 200x100 | 16 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Phụ kiện trunking | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Panel trần khu sản xuất PU dày 50mm, tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 | 65 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Panel vách PU dày 50mm tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 | 185 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Bo góc, bán kính R=50mm, nhôm định hình kèm thanh V con. | 312 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Bo giao ngã ba thuận, nhôm định hình | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Bo giao ngã ba nghịch, nhôm định hình | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Bo góc cửa | 64 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Thanh nối chữ H, nhôm định hình | 32 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Thanh nối góc vuông, nhôm định hình, dùng ốp trụ | 16 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Thanh U nẹp panel, tole kẽm dày 0.8mm | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Thanh V nẹp trần panel, tole kẽm dày 0.8mm | 280 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Kèo C treo trần | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Tăng Đơ | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Bù loong dù | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Ty treo | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Cửa đơn panel PUdày 50mm, quy cách: 2200x900mm. | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Cửa đôi panel PU dày 50mm, quy cách: 2200x1400mm. | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Khóa liên động cho Airlock | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Tủ điều khiển khóa liên động cho Airlock 2 cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Passbox phòng sạch 600x600 ( Passbox động) | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Passbox phòng sạch 900x600 ( Passbox động) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Phụ kiện hoàn thiện panel (silicon, river, bulong, đai ốc,..) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Mài nền gạch lát nền hiện hữu ( Khu vực thay đồ lần 1, Hành lang E, Thay đồ lần 2, A/L2, Hành lang D, VSBB cấp 1 và NL, khu vực kiểm nghiệm) | 28 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Sơn nền Epoxy tự phằng dày 2mm | 62 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Mài cạo lớp sơn tường cũ để tạo độ bám dính cho lớp sơn mới | 158 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Loại Epoxy lăn tường khu vực sản xuất- Sơn lăn 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 158 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Bàn inox đặt bán thành phẩm Kích thước: 1200Lx600Wx700H (mm) Vật liệu: SUS 304 | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Chậu rửa ( Bao gồm giá đỡ, siphong,…) Kích thước: 600Lx600W Vật liệu: SUS 304 | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Pallet nhựa 1200x1000mm (Loại 2 mặt sử dụng) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 8 khoang cánh mở. Cánh tủ đóng - mở bằng khóa Locker liền tay nắm. | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Bảng nội quy khu vực sản xuất | 1 | biển | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Bảng nội quy kho | 1 | biển | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Biển tên phòng | 15 | biển | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Thiết bị đo nhiệt đô, độ ẩm APECH | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | AHU - KN (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Ống đồng kết nối máy: Ống Φ19.1mm x 1mm | 15 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Ống đồng kết nối máy: Ống Φ9.5mm x 0.91mm | 15 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ19.1mmx13mm x 1.83m | 9 | ống | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Cách nhiệt ống đồng: Ống Φ9.5mmx13mm x 1.83m | 9 | ống | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Cách nhiệt ống đồng: Gas R410A, bình 13.3kg | 1 | Bình | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Vật tư phụ cho hệ thống đường ống ( Giá treo, simili cách ẩm, keo dán…) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ34x1.8mm | 10 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Ống nhựa uPVC: Ống uPVC Φ27x1.8mm | 5 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Ống cao su cách nhiệt: Ống 34mmx10mmx1.83m | 6 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Ống cao su cách nhiệt: Ống 27mmx10mmx1.83m | 3 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Trungking ống Gas: Kích thước 200x200x1.2mm | 5 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Phụ kiện (co, tee, keo dán ống, giá treo ống …) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 925x 250mm (F4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 625x 625x 250mm (F3) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Hộp gió cấp tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (F1) | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm: Quy cách: 320x 320x 250mm (R1) | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Góc hồi chân chữ nhật, Panel PU dày 50mm: Quy cách: 2800X800X250/600x600 ( RD2) | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 675x 975mm (F4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 675x 675mm (F3) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện( inox 304 soi lỗ): Quy cách: 370x 370mm (F1) | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Mặt nạ gió inox soi lỗ 304: Quy cách: 675x 975mm (F4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Mặt nạ gió inox soi lỗ 304: Quy cách: 420x420mm | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện: Quy cách: 600x600, RD2 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 350 x 350mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 300x 300mm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 250x 250mm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD: Quy cách: 200x 200mm | 9 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm: Quy cách: 610 x 610x150mm (F3) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Lọc HEPA 99.9995% - U15, khung nhôm: Quy cách: 305 x 305x150mm (F1) | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Lọc HEPA 99.97% - H13, khung nhôm: Quy cách: 610x610x75mm (F4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Lọc HEPA 99.97% - H13, khung nhôm: Quy cách: 305x305x75mm (F1) | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Quy cách: 959x 655mm (R4) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Quy cách: 350x 350mm (R1) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ: Quy cách: 600x600, RD2 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Tiêu âm ống gió dạng sọt trứng, dày 25mm | 7 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Đường ống gió tole tráng kẽm: Ống gió gia công dày 0.58mm , cho ống có cạnh | 125 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 13mm, tỉ trọng 85kg/m3 | 140 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Xốp cách nhiệt dạng cao su lưu hóa dày 5mm, tỉ trọng 85kg/m3 | 15 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo bạc 50mm x 30m x 0.016mm | 15 | cuộn | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Vật tư lắp đặt đường ống gió: Băng keo trong 50mm x 90m x 0.06mm | 10 | cuộn | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Cáp treo đường ống các loại | 1 | hệ | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Các vật tư đi kèm: bulong, ốc vít; roan; keo dán, silicon, tắckê… | 1 | hệ | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Giá đỡ AHU, PAU thép mạ kẽm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Đồng hồ chênh áp phòng | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | TỦ ĐIỆN DB.KN | 1 | Tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | PLC điều khiển AHU tự động | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Module kết nối tín hiệu analog | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Module kết nối tín hiệu digital | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Nguồn 24VDC(PS120-240AC) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Màn hình cảm ứng 2711C - T7T | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gắn ống gió | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Cảm biến chênh áp lọc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Lập trình điều khiển, vận hành chạy thử | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | TỦ ĐIỆN TỔNG to DB.KN Dây CVV 4x1Cx6mm2+ CV 1x6mm2 | 50 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | DB.KN to Mạch chiếu sáng số 1 Dây CV 2x1Cx2.5mm2 + CV 1Cx2.5mm2(PE) | 200 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | DB.KN to QUẠT CẤP SAF-AHU-KN Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 40 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | DB.KN to DÀN NÓNG ODU-AHU-KN Dây CVV 4x1Cx4mm2+ CV 1x4mm2 | 37 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | DB.KN to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 1 AHU-KN Dây CVV 2x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 40 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | DB.KN to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 2 AHU-KN Dây CVV 2x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 40 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | DB.KN to BỘ GIA NHIỆT ĐIỆN TRỞ CẤP 3 AHU-KN Dây CVV 2x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 40 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | DB.KN to ĐIỀU KHIỂN AHU-KN Dây CVV 4x1Cx2.5mm2+ CV 1x2.5mm2 | 40 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Vật tư phụ (Cost, mũ chụp, ống điện PVC, support cố định,...) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Đèn Led panel vát cạnh - phòng sạch 300x600 36W | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Công tắc 1 chiều 10A/230V | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Công tắc 2 chiều 10A/230V | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Mặt công tắc 1 lỗ | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Mặt công tắc 2 lỗ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Mặt công tắc 3 lỗ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Đế âm tường | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Vật tư phụ … | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Cảm biến hồng ngoại | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Vật tư phụ … | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Ống uPVC D20 | 50 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Box vuông 150x150 ( lắp driver cho đèn LED) | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Hộp nối tròn D20 3 ngã | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Hộp nối tròn D20 2 ngã vuông | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Hộp nối tròn D20 2 ngã thẳng | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Hộp nối tròn D20 1 ngã | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Đế âm tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Đầu nối và khớp nối răng | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Vật tư phụ … | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Panel trần khu sản xuất PU dày 50mm, tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 | 35 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Panel vách PU dày 50mm tole Bluescope 2 mặt sơn tĩnh điện dày 0.45mm, tỷ trọng 40± 2kg/m3 | 75 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Bo góc, bán kính R=50mm, nhôm định hình kèm thanh V con. | 112 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Bo giao ngã ba thuận, nhôm định hình | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Bo giao ngã ba nghịch, nhôm định hình | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Bo góc cửa | 16 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Thanh nối chữ H, nhôm định hình | 8 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Thanh nối góc vuông, nhôm định hình, dùng ốp trụ | 4 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Thanh U nẹp panel, tole kẽm dày 0.8mm | 20 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 222 | Thanh V nẹp trần panel, tole kẽm dày 0.8mm | 70 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 223 | Kèo C treo trần | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 224 | Tăng Đơ | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 225 | Bù loong dù | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 226 | Ty treo | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 227 | Cửa đơn panel PUdày 50mm, quy cách: 2200x900mm. | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 228 | Khóa liên động cho Airlock | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 229 | Tủ điều khiển khóa liên động cho Airlock 2 cửa | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 230 | Passbox phòng sạch 600x600 ( Passbox động) | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 231 | Phụ kiện hoàn thiện panel (silicon, river, bulong, đai ốc,..) | 1 | Lô | Mô tả tại Chương V | ||
| 232 | Mài nền gạch lát nền hiện hữu ( khu vực kiểm nghiệm) | 35 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 233 | Sơn nền Epoxy tự phằng dày 2mm | 35 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 234 | Mài cạo lớp sơn tường cũ để tạo độ bám dính cho lớp sơn mới | 63 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 235 | Loại Epoxy lăn tường khu vực sản xuất - Sơn lăn 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 63 | m2 | Mô tả tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi