Gói thầu: Gói thấu số 1: Vật tư y tế tiêu hao, y dụng cụ, hóa chất lâm sàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569682-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thấu số 1: Vật tư y tế tiêu hao, y dụng cụ, hóa chất lâm sàng
Số hiệu KHLCNT 20200375006
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 16:26:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,836,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm tiêm 1cc + kim 26 7.500 Cái Hộp/ 100 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
2 Bơm tiêm 3cc + kim 25 1.100 Cái Hộp/ 100 Cái Bơm 3 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
3 Bơm tiêm 5cc + kim 25 và kim 23 146.000 Cái Hộp/ 100 Cái Bơm 5 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
4 Bơm tiêm 10cc + kim 23G 17.500 Cái Hộp/ 100 Cái Bơm 10 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
5 Bơm tiêm 20cc + kim 23G 150 Cái Hộp/ 50 cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
6 Bơm tiêm 50cc đầu lớn và đầu nhỏ 11.000 Cái Hộp/ 25 cái Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
7 Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện có khóa 20 Cái Gói /20 cái Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Đường kính trong 28 mm, đường kính ngoài 30.5 mm. Vật liệu polypropylene. Không có kim tiêm kèm theo. Chứng nhận CE. Chấp nhận FDA. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 2012:13485
8 Kim rút thuốc các số 110.000 Cái Hộp/ 100 Cái Kim các số (18G, 23G, 25G) Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV)
9 Kim chọc tủy sống G18, G20, G22, G23, G25, G26, G27 85 Cái Hộp/25 cái Kim luồn an toàn, có cánh, có cổng tiêm thuốc. Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra
10 Kim luồn tĩnh mạch an tòan G22 có cổng tiêm thuốc 350 Cái Hộp/50 cái Kích cỡ 22G (0.9 x 25 mm), có cánh, có cửa. Vật liệu FEP-Teflon. Độ dài Trim Length
11 Kim luồn tĩnh mạch an tòan G24 không có cổng tiêm thuốc 25.000 Cái Hộp/50 cái Kích cỡ 24G, có cánh, không cửa. Vật liệu FEP-Teflon. Độ dài Trim Length
12 Kim luồn tĩnh mạch an tòan G16, G18, G20 220 Cái Hộp/50 cái Có cổng tiêm thuốc an toàn, số G16, G18, G20
13 Kim nha ngắn 200 Cái Hộp/100 Cái Kích thước 0.4 x 21 mm
14 Nút đậy kim luồn có cổng tiêm thuốc 15.000 Cái Hộp/100 cái Có cổng chích thuốc không chứa latex. Đầu nối Luer lock. Thể tích mồi dịch 0.16 ml. Chứng nhận CE. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012
15 Băng cá nhân 20mmx60mm 18.500 Miếng Hộp/100 Miếng Miếng 20mm x 60mm
16 Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 2.700 Cuộn Hộp/12 Cuộn Băng dính vải lụa, dễ xé, kích thước 2.5cm x 5m
17 Băng keo cuộn co giãn 12 Cuộn Hộp/1 cuộn Kích thước 10 cm x 10 m
18 Băng thun 3 móc 10cm * 4.5m 30 Cuộn Hộp/30 cuộn 10 cm x 4.5 m
19 Bông (mỡ) không thấm 1kg 24 Kg Thùng/12 kg Bông tẩm mỡ không thấm nước
20 Bông gòn fi 20 đã tiệt trùng 300 Gói Gói 50 gam Kích thước fi 20
21 Bông hút y tế 1kg 120 Kg Gói/ kg Gói 1 cuộn 1 kg
22 Gạc cuộn 0,09 x 2,5m 400 Cuộn Thùng/1200 cuộn Kích thước 0,09 m x 2,5 m
23 Gạc vô trùng 6*10cm 6 lớp 200 Cái Gói/ 1 cái, Bịch/ 10 gói Kích thước 6 x 10 cm x 6 lớp
24 Gạc vô trùng 6*22 cm *6 lớp 200 Cái Gói/ 1 cái, Bịch/ 50 cái Kích thước 6 x 22 cm x 6 lớp
25 Gạc y tế 0,8m 500 Mét Bao/1000 mét Khổ 0,8m
26 Gạc y tế tiệt trùng 10*10cm*8 lớp 1.000 Cái Gói 1 cái, Bịch 10 gói Kích thước 10 cm x 10 cm x 8 lớp
27 Gạc y tế tiệt trùng 10*10cm*8 lớp có cản quang 500 Cái Gói 1 cái, Bịch 50 cái Kích thước 10 cm x 10 cm x 8 lớp, có cản quang
28 Gạc bụng 20*20 4 lớp 50 Miếng Miếng Kích thước 20 x 20 cm x 4 lớp
29 Khẩu trang y tế 14.500 Cái Hộp/ 50 cái 3 lớp, tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010
30 Khẩu trang y tế tiệt trùng, 3 lớp 1.000 Cái Gói/1 cái 3 lớp tiệt trùng, tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010
31 Mechè cầm máu mũi 0.75 cm x 20 cm x 4 lớp tiệt trùng 40 Cái Gói/1 cái , bịch 50 gói Kích thước 0.75 cm x 20 cm x 4 lớp, tiệt trùng
32 Miếng cầm máu mũi có dây rút dài 8 cm 10 Miếng Hộp/10 miếng Gạc: polyvinyl alcohol. Dây rút bằng lụa. Ống thông làm bằng silicon
33 Mũ giấy tiệt trùng Tiêu chuẩn FDA 900 Cái Gói/1 cái, Bịch/100 gói Tiệt trùng, gói 1 cái
34 Màng dán trong phẫu thuật Tegaderm film hoặc tương đương 100 Cái Gói/ 1 cái H/100 gói Băng phim trong, khung viền giấy. Màng phim vô trùng có tráng keo chống dị ứng, kích thước 6x7cm
35 Băng dính y tế vải có gạc IV Dressing hoặc tương đương 100 Miếng Gói/ 1 miếng Hộp 50 miếng 27nm đường kính lỗ, dài 1.75 inch, rộng 4,5cm
36 Bộ truyền dịch bầu 150ml 20 Bộ Gói/ 1 bộ Có bầu 150ml dùng pha thuốc, tự động khóa khi hết dịch. Đầu khóa vặn xoắn Luer lock. Không có chất phụ gia DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn. Chứng nhận CE. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012
37 Catheter tĩnh mạch rốn số 3.5Fr, số 4Fr, số 4,5Fr, số 5Fr 40 Cái Hộp/25 Cái catheter được làm bằng nhựa không chứa DEHP, kim sắc nhọn, tiệt trùng từng cái
38 Catheter tĩnh mạch trung ương 2 nòng, kim thẳng, cỡ 513 Duo Paed S513 hoặc tương đương 10 Cái Hộp/10 Cái Cỡ 513 (nhi). Catheter chất liệu polyurethan. Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn.
39 Catherter Epicutanneo-cava-catheter 24G( 2fr) hoặc tương đương 3 Cái Gói/ 1 cái Catheter có ống phủ bằng silicon, kim có cánh. Phần catheter có đường kính trong 0.3nm đường kính ngoài 0.6nm chiều dài 30-50cm. Phần kim cánh bướm có chiều dài kim 27mm, đường kính 1mm
40 Catheter Premicath 28G (1Fr) hoặc tương đương 3 Cái Gói/ 1 cái catheter được làm từ nhựa không chứa DEHP, kim sắc nhọn, tiệt trùng từng cái. Phần catheter đường kính 28mm dài 20cm, kim bướm đường kính 0.7mm dài 19 mm
41 Dây hút đàm có kiểm soát số 6/8/10/12/14 (có nắp) 4.305 Cái Gói/ 1 Cái Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
42 Dây hút phẫu thuật dài 2m đã tiệt trùng 280 Cái Thùng/100 cái Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo. Đường kính ngoài ống: 7.7 ; 9.9 ; 10.6mm. Đường kính trong ống : 5 ; 6.3 ; 7mm. Chiều dài ống: 2000mm. Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV)
43 Dây nối dịch 75 cm, đường kính nhỏ 4.000 Cái Gói /10 cái chiều dài 75cm, đường kính trong 0.9mm, đường kính ngoài 1.9mm, thể tích mồi dịch 0.6ml. Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP. Chứng nhận CE, EN ISO 13485:2012
44 Dây nối dịch 15, đường kính nhỏ 200 Cái Gói/ 1 cái chiều dài 15cm, đường kính trong 1.3mm, đường kính ngoài 2.3mm, thể tích mồi dịch 0.2ml. Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP. Chứng nhận CE, EN ISO 13485:2012
45 Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh 1.500 Cái Thùng/100 cái Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV)
46 Dây truyền dịch 20 giọt 7.000 Bộ Bịch/25 bộ Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ truyền ổn định, có thể cài đặt tốc độ truyền từ 5ml/h-250ml/h. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml. Độ dài dây dẫn >= 1550mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV)
47 Dây truyền máu (dài 180cm) 500 Bộ Bịch/ 10 bộ Dây dài 180cm. Có chức năng đuổi khí tự động. Không có DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn. Chứng nhận CE; EN ISO 13485:2012
48 Ống đặt nội khí quản các số, có bóng 1.615 Cái Hộp/ 10 cái Các số, ống Mallinckrodt đường cong thích hợp, đầu ống tù, nhẵn, có mắt. Có bóng nhỏ, chịu áp lực lớn
49 Ống đặt nội khí quản các số, không bóng 700 cái Hộp/ 10 cái Các số, ống Mallinckrodt đường cong thích hợp, đầu ống tù, nhẵn, có mắt.
50 Ống thông tĩnh mạch trung tâm hai đường dẫn 7Fr 2 Cái Bịch/ 1 Cái Catherter polyurethan (PU) tương thích sinh học, 2 nòng 4F x 6/8cm, 5F x 8cm, 6Fx 10cm, 7F x 10cm. Dây dẫn hợp kim Nikel - tatanium 0.018 x 45cm
51 Sonde dạ dày các số từ 12-16 190 Cái Bịch/ 10 cái Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV)
52 Sonde dạ dày sơ sinh và trẻ em các số 5/6/8/10 800 Cái Gói/ 1 Cái Ống dài 50 cm, đầu ống chia vạch theo cm, đầu tù, dây mềm mại, tránh tổn thương
53 Sonde Foley 2 nhánh số 28 có bóng chèn 50 Cái Hộp 10 cái Số 28, có bóng chèn
54 Sonde Foley 2 nhánh số 8,10,12,14,16,18,20,22 180 Cái Hộp 10 cái Sonde Foley 2 nhánh số 8,10,12,14,16,18,20,22
55 Sonde nelaton các số 10 Cái Hộp/10 cái Số 14 đến 18
56 Sonde rectal các số 100 Cái Gói 1 cái Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2016 (TUV)
57 Threeway stop cock 200 Cái Gói/ 1 cái PVC y tế, kích không rò rỉ dịch, truyền được dịch thông thường và cae chất béo lipid resistant, tiêu chuẩn ISO, CE
58 Threeways + dây 25 cm 900 Cái Hộp/50 cái PVC y tế, kích không rò rỉ dịch, truyền được dịch thông thường và cae chất béo lipid resistant, tiêu chuẩn ISO, CE
59 Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm. 36 Tép Hộp/36 tép Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm.
60 Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 13 mm. 36 Tép Hộp/36 tép Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 13 mm.
61 Chỉ Nylon (1/0)75cm 24 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tổng hợp nylon số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
62 Chỉ Nylon (2/0)75cm 72 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tổng hợp nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
63 Chỉ Nylon (4/0)75cm 96 Tép Hộp/12 tép Chỉ không tan tổng hợp nylon số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.
64 Chỉ Nylon (5/0)75cm 72 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm.
65 Chỉ Nylon (6/0)75cm 24 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm.
66 Chỉ silk (2/0) 75cm kim 3/8 kim tam giác 24mm 72 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm.
67 Chỉ silk (3/0) 75cm kim 3/8 kim tam giác 26mm 24 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
68 Chỉ silk (4/0) 75cm kim 3/8 kim tam giác 18mm 72 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.
69 Chỉ silk (6/0) 45cm kim 3/8 kim tam giác 12mm 72 Tép Hộp/24 tép Chỉ không tan tự nhiên silk số 6/0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm
70 Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm. 12 Tép Hộp/12 tép Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm.
71 Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. 24 Tép H/12 tép Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm.
72 Chỉ vicryl 4/0 400 Tép Hộp/12 tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17 mm 1/2 vòng tròn.
73 Chỉ vicryl 6/0 24 Tép Hộp/12 tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang S-14 dài 8mm 1/4 vòng tròn.
74 Chỉ Vycryl số 1 12 Tép Hộp/12 tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn.
75 Chỉ Vycryl số 2 12 Tép Hộp/12 tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
76 Chỉ Vycryl số 3 12 Tép Hộp/12 tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
77 Chỉ Vycryl số 5 12 Tép Hộp/12 tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17 mm 1/2 vòng tròn.
78 Chỉ Catgut 4.0 24 Tép Tép Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm.
79 Bộ buồng đếm tế bào có tráng bạc 2 Bộ Hộp 1 bộ Gồm: Hộp đựng, 1 Buồng đếm neubauer tráng bạc, 1 ống hút Hồng cầu kèm dây, ống hút bạch cầu kèm dây
80 Chổi rửa ống nghiệm ϕ 12 5 Cái Cái Kích thước ϕ 12
81 Chổi rửa ống nghiệm ϕ 16 10 Cái Cái Kích thước ϕ 16
82 Cốc có mỏ TT1000ml 15 Cái Cái Bằng thủy tinh, thể tích 1000 ml, chịu được nhiệt độ cao
83 Đầu col vàng 20-200µl 20.000 Cái 1000 Cái/ Bịch Bằng nhựa, có khía
84 Đầu col xanh 5.000 Cái 500 Cái/ Bịch Bằng nhựa, có khía
85 Đèn cồn 10 Cái Cái Bằng thủy tinh
86 Đĩa petri nhựa Þ 90 1.000 Cái 500 cái/thùng Kích thước Þ 90
87 Giá đựng ống nghiệm 90 chỗ (13mm) 2 Cái Cái 90 lỗ ϕ 13 mm
88 Giấy đo PH 5 Cuộn Gói/Cuộn Gói/Cuộn
89 Giấy lau kính hiển vi 20 Xấp T/50 xấp, X/50 tờ T/50 xấp, X/50 tờ
90 Lam kính nhám (26 x 76 mm, dày 1mm) 70 Hộp Hộp/ 72Cái Kích thước 26 x 76 mm, dày 1 mm
91 Lam men xét nghiệm 22*22, dày 1mm 70 Hộp Vỉ/10 hộp, Hộp/100 miếng Lam men dày 1mm
92 Lancets 2 Hộp H/200 cái H/200 cái
93 Lọ hút đàm vô trùng 100 Lọ Lọ Vô trùng, gói 1 lọ
94 Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn (55ml) 1.000 Cái Bịch /500 cái Thể tích 55 ml
95 Lọ nắp đỏ vô trùng (50ml) 500 Lọ Bịch /500 lọ Thể tích 50 ml
96 Ống Citrat 3,8% (2ml) 800 Ống 2400 ống/ thùng Ống citrat 3,8%, thể tích 2ml
97 Ống EDTA 1mL 7.000 Ống Hộp 100 ống Ống EDTA, thể tích 1ml
98 Ống EDTA K2 (2ml) 3.000 Ống Hộp 100 cái / 2000 ống thùng Ống EDTA, thể tích 2ml
99 Ống EDTA K3 (0.5ml) 7.000 Ống Hộp 100 ống Ống EDTA, thể tích 0.5ml
100 Ống Heparin 200 Cái Hộp 100 cái Thể tích 2ml
101 Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 3.500 Ống 500 Ống /Bịch Có nắp, thể tích 5ml
102 Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml 7.000 Ống 500 Ống /Bịch Không nắp, thể tích 5ml
103 Ống nghiệm serum HTM 9.000 Ống 2500 ống/ thùng 2500 ống/ thùng
104 Ống nghiệm thủy tinh 13*100mm không nắp 2.000 Cái Hộp 100 cái Không nắp, kích thước 13 x 100 mm
105 Ống nghiệm thủy tinh 16*160mm không nắp 100 Cái Hộp 100 cái Không nắp, kích thước 16 x 100 mm
106 Pipette Pasteur nhựa 100 Cái Cái Cái
107 Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng đựng trong ống 500 Que Thùng 2000 que Thùng 2000 que
108 Tăm Bông vô trùng lấy mẫu 500 Que Gói /100 que Que nhựa 1 đầu quấn gòn, thân bằng nhựa trắng, tiệt trùng, dài 150mm, gói 100 que
109 Typ Eppendorf 1.5ml 1.000 Ống 1000 ống/ bịch Thể tích 1.5ml, bằng nhựa
110 Vòng cấy thường, đầu cấy nhọn 10 Cái Cái Cái
111 Vòng cấy thường, đầu cấy tròn 10 Cái Cái Cái
112 Air way số 1,2,3,4 (60, 70, 80, 90, 100 mm) 185 Cái Gói/ 1 cái Các số 1,2,3,4 (60, 70, 80, 90, 100 mm)
113 Ampu bag người lớn, trẻ em 3 Cái Gói/ 1 cái Bằng silicon
114 Bàn chải phẫu thuật 50 Cái Cái Bằng nhựa
115 Băng keo chỉ thị nhiệt độ 1.25*55mm (hấp ẩm) 20 Cuộn Gói/ 1 cuộn Kích thước 1.25 x 55 mm ( hấp ẩm)
116 Bao đo huyết áp của máy monitor Infinium (các cỡ) 10 Cái Cái Kích thước: sơ sinh, trẻ em. Phù hợp với máy monitor Infinium hoặc tương đương
117 Bộ dây dẫn đo huyết áp động mạch xâm lấn 5 Bộ Gói/ 1 Bộ Tương thích với máy monitor Infinium hoặc tương đương
118 Bóng đèn cực tím 120cm 1 Cái Cái Cái
119 Bóng đèn cực tím 60cm 3 Cái Cái Cái
120 Bóng đèn cực tím 90cm 3 Cái Cái Cái
121 Bóp bóng giúp thở 1000 ml 10 Cái Cái Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 1000 ml
122 Bóp bóng giúp thở 2000 ml 10 Cái Cái Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 2000 ml
123 Bóp bóng giúp thở 3000 ml 10 Cái Cái Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 3000 ml
124 Bóp bóng giúp thở 500 ml 10 Cái Cái Túi dự trữ khí dùng trong gây mê, thể tích 500 ml
125 Bóp bóng silicon sơ sinh có peep 2 Cái Hộp/ 1 cái 100% silicon, sử dụng nhiều lần. Tích hợp van giảm áp an toàn 40cm2 H2O, tích hợp van Peep, túi trữ khí 250ml, mask silicon số 3, dây oxy sử dụng 1 lần
126 Bột bó 10 cm 100 Cuộn Cuộn Bột cuộn liền, kích thước 27 m x 10 cm
127 Bột bó 7.5 cm 100 Cuộn Cuộn Bột cuộn liền, kích thước 27 m x 7.5 cm
128 Cây rửa mũi 5 Bịch Bịch/ 05 cây Bằng nhựa
129 Cây rửa Tai 50 Bịch Bịch/ 05 cây Bằng nhựa
130 Chén đựng thuốc (cho máy xông khí dung Comfor 2000) 20 Cái Gói/ 1 cái Bằng nhựa, phù hợp với máy Comfor 2000 hoặc tương đương
131 Đai xương đòn các số 15 Cái Gói/ 1 cái Gói/ 1 cái
132 Dao mổ sz 10,11,12,15,20,21 700 Cái H/100, T/100H H/100, T/100H
133 Đầu lọc rửa tay phòng mổ 4 Cái Cái Lõi lọc làm bằng sợi thủy tinh nhỏ. Lõi lọc có khả năng lọc được các hạt có kích thước 0.5micromet
134 Dây cắt amidan đầu coblato ENT lưỡng cực Radiofrequyency Plasmab hoặc tương đương 5 Cái Hộp/ 1 cái Hộp/ 1 cái
135 Dây garo tay 100 Cái Gói/ 1 cái Gói/ 1 cái
136 Đè lưỡi gỗ 44.800 Cái Hộp/ 100 cái Hộp/ 100 cái
137 Fuji (Bột + nước) IX A35 hoặc tương đương 1 Cặp Hộp 1 cặp Hộp 1 cặp
138 Găng phẩu thuật tiệt trùng 6,5 - 8 2.690 Đôi Hộp/50 đôi Các số 6.5/ 7/ 7.5/ 8
139 Găng tay rời các cỡ 31.600 Đôi Hộp/50 đôi Cỡ S, M có bột trơn, nhám
140 Găng tay vô khuẩn 300 Cái Gói/ 1 cái Gói/ 1 cái
141 Gel siêu âm 15 Bình Bình/ 5 lít Bình/ 5 lít
142 Giấy điện tim 3 cần 63*30, 60*30, 20*80 14 Cuộn Cuộn Cuộn
143 Giấy siêu âm đen trắng Sony UPC (110x20m) hoặc tương đương 80 Cuộn Hộp/ Hộp/
144 Giấy thấm y tế 20 kg kg kg
145 Kim ống 1 Bịch Bịch 100 cái Bịch 100 cái
146 Kính bảo hộ 6 Cái Cái Cái
147 Mask bóp bóng lớn (bằng silicon) 4 Cái Cái Cái
148 Mask bóp bóng sơ sinh (bằng silicon) 4 Cái Cái Cái
149 Mask bóp bóng trung (bằng silicon) 4 Cái Cái Cái
150 Mask gây mê số 0 5 Cái Cái Cái
151 Mask gây mê số 1 5 Cái Cái Cái
152 Mask gây mê số 2 5 Cái Cái Cái
153 Mask gây mê số 3 5 Cái Cái Cái
154 Mask gây mê số 4 5 Cái Cái Cái
155 Mask gây mê số 5 5 Cái Cái Cái
156 Mask oxy không túi dự trữ 50 Cái Cái Cái
157 Mask oxy trẻ em, người lớn (có túi) 100 Cái Gói/ 1 cái Gói/ 1 cái
158 Mask xông khí dung người lớn, trẻ em 260 Cái Gói/ 1 cái Gói/ 1 cái
159 Miếng dán Điện cực tim trẻ em 360 Cái Bịch/ 50 cái Bịch/ 50 cái
160 Miếng thử lò hấp Bowie Dick internal steam indicator sheet hoặc tương đương 100 Miếng 50 Miếng/hộp, thùng/ 5 hộp 50 Miếng/hộp, thùng/ 5 hộp
161 Ram Canula máy NCPAP GGM hoặc tương đương ( cỡ S, M, L) 9 Cái Cái Làm bằng silicon mềm, đường kính dây mũi từ 3mm - 5mm tùy size, không chứa độc tố EDTA
162 Nẹp gỗ 2 Bộ Gói/ 1 Bộ Gói/ 1 Bộ
163 Nhiệt kế cặp nách 100 Cái Hộp 1 cái Nhiệt kế thủy ngân
164 Ống dây silicon sử dụng nhiều lần cho máy xông khí dung Comfort 2000 20 cái Gói/ 1 cái Chiều dài 120cm, bằng silicon, tương thích với máy Comfort 2000
165 Ống nghe 2 dây 13 Bộ Bộ Bộ
166 Ống thở T loại 1 lít 10 Bộ Bộ Bộ
167 Phin lọc khí cỡ lớn 150 Cái Cái Cái
168 Phin lọc khí cỡ nhỏ 50 Cái Cái - trọng lượng nhẹ 03g, dòng khí đi qua 10-50ml khỏang chết thấp 4ml lực kháng trở thấp 35 pa ở dòng khí đi qua 7.5ml/ phút - độ ẩm đầu ra khi 20ml khí đi qua là 32,5mg H20/L độ ẩm đầu ra khi 25ml khí đi qua là 31,0mg/ H20, -không chứa DEHP, Không chứa Latex
169 Phin lọc khí cỡ trung 600 Cái Cái -Có cổng đo CO2, có nhãn ghi ngày sử dụng trên thân. -Hiệu quả lọc cao > 99,99%, trọng lượng nhẹ 12g - Khoảng chết thấp 31ml, dòng khí đi qua 50-900ml/ phút - Kháng trở nhỏ 90pa ở dòng khí đi qua 20L/ phút -Ko chứa DEHP, Latex
170 Pin máy đo đường huyết Accu-check 13 Viên viên viên
171 Que thử đường huyết dành cho máy đo đường huyết Accu-chek Active 2.850 Test Hộp/ 50 test Hộp/ 50 test
172 Sensor dùng cho máy đo SPO2 cầm tay 10 Cái Cái 9 chân, tương thích với máy SPO2 cầm tay Advanced hoặc tương đương
173 Tampon ngắn 100 Gói Gói/100 Gói/100
174 Tạp dề 52 Cái Gói/ 1 cái Gói/ 1 cái
175 Test kiểm soát gói đồ hấp 3M-1243 hoặc tương đương 1.000 Miếng 500 miếng/túi; 2 túi/thùng 500 miếng/túi; 2 túi/thùng
176 Túi dự trữ oxy 5 Cái Cái Galoong oxy, thể tích 42 lít
177 Túi ép dẹp 100mm*200m 7 Cuộn Cuộn Cuộn
178 Túi ép dẹp 250mm*200m 5 Cuộn cuộn 200 mét cuộn 200 mét
179 Túi ép dẹp cuộn phồng 100mm*200m 5 Cuộn Cuộn Cuộn
180 Túi ép dẹp cuộn phồng 200mm*200m 5 Cuộn Cuộn Cuộn
181 Túi gắn vào ampu bag 250ml 1 Bịch/20 cái Bịch/20 cái Thể tích túi 1600 ml
182 Prong sơ sinh ( Cỡ S, M, L) 9 Cái Cái dây mềm làm bằng nhựa PVC, prong cong, đường kính ống 15mm, không chứa độc tố DEHP
183 Vòng đeo tay cho bệnh nhân 800 Sợi Sợi Bằng nhựa:màu xanh, màu hồng
184 Phim X -quang 10 x 12 inch(25x30cm) dùng cho máy in Agfa Drystar 5302 hoặc tương đương 60 Hộp Hộp 100 tấm Dùng cho in hình ảnh y tế với thang xám có độ dày PET 168µm Nền xanh, mật độ quang học tối đa ≥ 3.2 Nạp phim và xem phim dưới ánh sáng ban ngày Kích thước 10x12 inch (25x30 cm)
185 Phim X quang 8x10 inch(20 x25cm) dùng cho máy in agfa Drystar 5302 hoặc tương đương 10 Hộp Hộp 100 tấm Dùng cho in hình ảnh y tế với thang xám có độ dày PET 168µm Nền xanh, mật độ quang học tối đa ≥ 3.2 Nạp phim và xem phim dưới ánh sáng ban ngày Kích thước 8x10 inch(20 x25cm)
186 Phim X quang 10 x 12 inch dùng cho máy in Drypro 832 - Konica minolta hoặc tương đương 4 Hộp Hộp 125 tấm Kích thước 10x12 inch (25x30 cm)
187 Quả lọc máu(Multifiltrate kit 4 CVVHDF 600) hoặc tương đương 1 Cái 1 Cái/thùng Diện tích màng 1,4 m2 đi kèm bộ dây máu, dây dẫn, dây dẫn bù dịch. Phù hợp với máy lọc máu liên tục Fresenius.
188 Quả lọc máu(Multifiltrate kit paed CRRT/SCUF) hoặc tương đương 2 Cái 2 cái / thùng Diện tích màng 0.2 m2 đi kèm bộ dây dịch túi thải, túi thải, dây dẫn bù dịch. Phù hợp với máy lọc máu liên tục Fresenius.
189 Quả lọc máu(Multifiltrate kit Midi CVVHDF 400) hoặc tương đương 2 Cái 3 cái/ thùng Diện tích màng 0.75m2. hệ thống dây dịch lọc, dây bù có túi làm ấm. Phù hợp với máy lọc máu liên tục Fresenius.
190 Túi thải 40 Cái 40 cái/thùng Thể tích chứa 10L, đầu kết nối male luer-lock
191 Bàn khám có nệm 1 Bộ Bộ Làm bằng inox SUS Nhật Bản, các nước Tây Âu, Hàn Quốc Kích thước: + Dài: 1700 mm + Rộng: 600 mm + Cao: 700 mm - Gồm 2 phần: mặt bàn và chân bàn + Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng + Khung mặt bàn bằng inox Ø 25mm hoặc 30x30, chân bàn bằng inox Ø32 mm - Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BA - Phần đỡ đầu nâng hạ được 0◦ đến + 45◦ - Có nệm mút dầy 70 mm phù hợp với bàn khám - Bàn khám được đánh bóng khám - Sản phẩm được bảo hành 12 tháng
192 Cây truyền dịch 10 Cây Cây Cây
193 Chén chum số 3 20 Cái Cái Cái
194 Hộp đựng gòn Phi 8, cao 7.5cm 7 Cái Cái Cái
195 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ (hộp nhựa) 2 Hộp Hộp Hộp
196 Huyết áp trung 1 Bộ Bộ Huyết áp cơ, thích họp cho trẻ em, có thang đo tuyến tính lên đến 300mmHg, dung sai tối đa +/- 3mmHg,
197 Kelly thẳng 18cm 20 Cái Cái Cái
198 Kềm cong đầu nhỏ 14 cm 5 Cái Cái Cái
199 Kéo lớn cắt gạc 20cm inox 6 Cái Cái Cái
200 Kéo mũi thẳng 14 cm 5 Cái Cái Cái
201 Kéo mũi thẳng cắt chỉ 10 cm 10 Cái Cái Cái
202 Kẹp phẫu tích có mấu 16cm 1 Cái Cái Cái
203 Máy hút đàm 2 bình 1 Cái Cái - Dung tích 1000ml - Nguồn điện áp 220v/50 HZ - sử dụng liên tục 30 phút - lực hút >18L/min -Độ ồn 0.075 Mpa - kich thước đóng gói 35cm x 28cm x 27cm -trọng luọng 4.4kg
204 Hộp inox fi 20, cao 15 cm, có nắp đậy 4 Hộp Hộp Hộp
205 Pipette bầu thủy tinh 1ml 2 Cái Cái Cái
206 Pipette bầu thủy tinh 5ml 2 Cái Cái Cái
207 Micropipette P100 (dải điều chỉnh 10- 100µL) 1 Cái Cái Độ chính xác tại thể tích 10 µL: ± 2.0% Độ chính xác tại thể tích 50 µL: ± 1.2 % Độ chính xác tại thể tích 100 µL: ± 1.0% Độ lặp lại tại thể tích 10 µL: ≤ 1.0% Độ lặp lại tại thể tích 50 µL: ≤ 0.8 % Độ lặp lại tại thể tích 100 µL: ≤ 0,6 %
208 Micropipette P200 (dải điều chỉnh 20- 200µL) 1 Cái Cái Độ chính xác tại thể tích 20 µL: ± 1.0 % Độ chính xác tại thể tích 100 µL: ± 0.8 % Độ chính xác tại thể tích 200 µL: ± 0.8 % Độ lặp lại tại thể tích 20 µL: ≤ 0.5% Độ lặp lại tại thể tích 100 µL: ≤ 0.3 % Độ lặp lại tại thể tích 200 µL: ≤ 0,2 %
209 Micropipette P1000 (dải điều chỉnh 100- 1000µL) 1 Cái Cái Độ chính xác tại thể tích 100 µL: ± 1.2 % Độ chính xác tại thể tích 500 µL: ± 1.0 % Độ chính xác tại thể tích 1000 µL: ± 0.7 % Độ lặp lại tại thể tích 100 µL: ≤ 0.8% Độ lặp lại tại thể tích 500 µL: ≤ 0.6 % Độ lặp lại tại thể tích 1000 µL: ≤ 0,5 %
210 Quả bóp cao su 1 van 30ml 2 Quả Quả Quả
211 Kìm Mallgil 2 Cái Cái Cái
212 Cloramin B 25% 31 Kg Túi/ 1kg Túi/ 1kg
213 Presept 2,5g 3.100 Viên Hộp/ 100 viên Hộp/ 100 viên
214 Oxy già 3% 24 Lít Chai/ 1 lít Chai/ 1 lít
215 Cồn 70⁰ 425 Lít Chai/ 1 lít Chai/ 1 lít
216 Cồn 90º 20 Lít Chai/ 1 lít Chai/ 1 lít
217 Cồn tuyệt đối 5 Lít Chai/ 1 lít Chai/ 1 lít
218 Dầu xả 60 Lít Can 2 lít Can 2 lít
219 Dermanios Scrub chlohexidine hoặc tương đương 10 Chai Chai 1 lít Chai 1 lít
220 Hexanios 25 ml / Clean exclean gói hoặc tương đương 2.450 Gói Gói 25ml Gói 25ml
221 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA hoặc tương đương 1 Can Can 5 lít Can 5 lít
222 Anioxyde 1000 hoặc tương đương 2 Can Can / 5 lít Can / 5 lít
223 Javel 100 Lít Can / 1 lít Can / 1 lít
224 Nước cất 2 lần 1.350 Lít Can 10 lít Can 10 lít
225 Nước cất 1 lần 6.000 Lít Can/ 30 lít Can/ 30 lít
226 Bột Than hoạt tính 3 Kg Túi 1 ký Túi 1 ký
227 Glycerin 11 Lít Can/ 1 lít Can/ 1 lít
228 Gel bôi trơn K-Y dùng trong phẫu thuật 3 Tube Hộp/ 1 tuýp Hộp/ 1 tuýp
229 Dung dịch khử khuẩn 15 Chai 1000ml/chai Hydrogen peroxide 2; 12% hợp chất bạc 17ppm. Tương thích với máy phun khử khuẩn bề mặt Nocospray Nồng độ phun: 1ml/m3
230 Dung dịch khử khuẩn ổ nhiễm 10 Chai 1000ml/chai Hydrogen peroxide 2; 6% hợp chất bạc 17ppm Nồng độ phun: 1ml/m3. Tương thích với máy phun khử khuẩn bề mặt Nocospray
231 Dung dịch nước rửa tay 400 Chai Chai 500ml Sodium lauryl ether sunphate, coconut fatty acid, diethanol amide, cocamido propyl betain, chất bảo vệ da, hương liệu''
232 Dung dịch cồn sát khuẩn tay 700 Chai Chai 500ml Ethanol 80%, isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconate 0.5%, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu
233 ASO Latex Kit 2 Hộp Hộp 50 test Hộp 50 test
234 Anti A 40 Lọ Lọ 10mL Lọ 10mL
235 Anti B 40 Lọ Lọ 10mL Lọ 10mL
236 Anti D 30 Lọ Lọ/ 10mL Lọ/ 10mL
237 RF Latex Kit 2 Hộp Hộp/ 100 test Hộp/ 100 test
238 BA 90 (Thạch máu cừu) 500 Đĩa Hộp 10 đĩa Hộp 10 đĩa
239 Bl -ESC ( Bilie Esculin) 50 Tube Bịch 10 tube Bịch 10 tube
240 Bộ nhuộm Gram 3 Bộ Bộ 4 chai 100ml Bộ 4 chai 100ml
241 Bộ nhuộm Ziehl 1 Bộ Bộ 3 chai 100ml Bộ 3 chai 100ml
242 CAHI 90 300 Đĩa Hộp 10 đĩa Hộp 10 đĩa
243 Kovacs 5 Tube Tube 1.2ml Tube 1.2ml
244 Lugol 3% 1 Chai Chai 500mL Chai 500mL
245 C-Reactive Protein (CRP) + Control CRP 14 Hộp Hộp/ 100 test 1 bộ 2 chai R1 + R2
246 MHBA 90 100 Đĩa Hộp/10 đĩa Hộp/10 đĩa
247 Môi trường cấy máu BHI 2 phase 7 Bịch Bịch 48 chai Bịch 48 chai
248 NALC 4 Bịch Bịch 10 mẫu Bịch 10 mẫu
249 Widal 2 Bộ 8 lọ x 5 ml (Kèm control)/Bộ 8 lọ x 5 ml (Kèm control)/Bộ
250 HBsAb (4mm) 100 Test Hộp 30 test Hộp 30 test
251 HBsAg 3.5mm 150 Test Hộp 50 test 3.5mm
252 HBeAb 25 Test Hộp 40 test Hộp 40 test
253 HBeAg 50 Test Hộp 30 test Hộp 30 test
254 HBcAb 3mm 30 Test Hộp 50 test 3mm
255 HBsAg 5mm 50 Test Hộp 25 test Hộp 25 test
256 Dengue Ag (NS1 Ag ) 450 Test H/30 test Khay 2 line, phân biệt kháng thể IgG/ IgM và NS1
257 Dengue IgM/IgG 60 Test Hộp 30 test Hộp 30 test
258 HAV IgM, S/P 60 Test Hộp 30 test Hộp 30 test
259 Anti HCV 3.5 mm 50 Test Hộp 50 test Hộp 50 test
260 H.pylori Ag (dạng que) 100 Test Hộp 30 test Hộp 30 test
261 Rotavirus 40 Test Hộp 25 test Hộp 25 test
262 Đĩa tẩm Amikacin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
263 Đĩa tẩm Amox + Clavulanic 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
264 Đĩa tẩm Ampicillin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
265 Đĩa tẩm Azithromycin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
266 Đĩa tẩm Bacitracin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
267 Đĩa tẩm Cefepime 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
268 Đĩa tẩm Cefoperazon 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
269 Đĩa tẩm Cefoperazon + Sulbactam 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
270 Đĩa tẩm Cefotaxim 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
271 Đĩa tẩm Ceftriaxon 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
272 Đĩa tẩm Cefuroxim 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
273 Đĩa tẩm Cephalexin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
274 Đĩa tẩm Ciprofloxacin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
275 Đĩa tẩm Clindamycin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
276 Đĩa tẩm Doxycillin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
277 Đĩa tẩm Erythromycin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
278 Đĩa tẩm Gentamycin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
279 Đĩa tẩm Impemem 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
280 Đĩa tẩm Levofloxacin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
281 Đĩa tẩm Ofloxacin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
282 Đĩa tẩm Oxacillin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
283 Đĩa tẩm Oxidase 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
284 Đĩa tẩm Vancomycin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
285 Đĩa tẩm Novobiocin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
286 Đĩa tẩm Polymycin B 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
287 Đĩa tẩm Nitrocefin 2 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
288 Đĩa tẩm Optochin 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
289 Đĩa tẩm Ceftazidime 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
290 Đĩa tẩm Ceftazidime/ Clavulanic 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
291 Đĩa tẩm Peniciline 4 Ống ống/50 dĩa ống/50 dĩa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->