Gói thầu: Văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 01:18:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,057,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,200,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút bi đỏ (Thiên Long TL-08) (hoặc tương đương) | 350 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 2 | Bút bi xanh (Thiên Long TL-08) (hoặc tương đương) | 150 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 3 | Bút lông dầu (3 màu) | 30 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 4 | Bút chì 2B (màu vàng) | 8 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 5 | Gôm Pentel (hoặc tương đương) | 3 | Cục | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 6 | Đồ chuốt viết chì | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 7 | Bút dạ quang (đầu to và đầu nhỏ) màu vàng và màu hồng | 4 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 8 | Hồ dán Queen (loại có đầu mút) (hoặc tương đương) | 35 | Ống | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 9 | Dao nhỏ rọc giấy (hiệu Hand No.CK-09) (hoặc tương đương) | 35 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 10 | Kéo nhỏ 121 | 15 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 11 | Tập 50 trang đủ trang | 25 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 12 | Giấy A4 | 25 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 13 | Giấy A3 | 15 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 14 | Bìa giấy A3 | 20 | tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 15 | Dụng cụ bấm giấy số 10 (loại tốt) | 5 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 16 | Bút viết bảng mi ca (3 màu) (đỏ: 04, đen: 04, xanh: 04) | 12 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 17 | Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 18 | Kim bấm số 10 | 5 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 19 | Kim kẹp giấy kim loại C62 | 10 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 20 | Túi nhựa 1 nút đựng hồ sơ (loại lớn) | 35 | Túi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 21 | Thước thợ may 5 tấc | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 22 | Băng keo trong (loại 2 cm) | 2 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 23 | Băng keo trong (loại 5 cm) | 6 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 24 | Băng keo giấy 5cm, loại dày | 25 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 25 | Băng keo 2 mặt (loại 2 cm) | 2 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 26 | Sáp đếm bài thi | 20 | hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 27 | Thun khoanh cỡ trung (loại tốt) | 6 | bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 28 | Thun khoanh lớn (loại tốt) | 2 | bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 29 | Dây nilon đỏ (cột bài thi) | 12 | bó | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 30 | Phấn trắng , màu | 2 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 31 | Mực dầu đỏ niêm phong | 3 | chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 32 | Giấy làm nháp | 2 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 33 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 19 mm | 2 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 34 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 32 mm | 2 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 35 | Giấy decal A4 (đế xanh) | 1 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 36 | Bút bi nước (mực màu hồng) | 45 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 37 | Bút bi nước (mực màu xanh lá cây) | 220 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 6 | |
| 38 | Bút bi đỏ (Thiên Long TL-08) (hoặc tương đương) | 3.800 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 39 | Bút bi xanh (Thiên Long TL-08) (hoặc tương đương) | 1.300 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 40 | Bút bi nước (mực màu xanh lá cây) | 800 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 41 | Bút bi nước (mực màu hồng) | 300 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 42 | Bút chì 2B (màu vàng) | 40 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 43 | Bút ghi đĩa CD (đỏ: 5, xanh: 5, đen: 2) | 12 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 44 | Bút viết bảng mi ca (3 màu) (đen: 25, xanh: 25) | 50 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 45 | Bút lông dầu (3 màu) (đỏ: 25 ; xanh: 25, đen: 20) | 70 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 46 | Bút dạ quang (đầu to và đầu nhỏ) màu vàng và màu cam | 35 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 47 | Gôm Pentel (hoặc tương đương) | 20 | Cục | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 48 | Hồ dán Queen (hoặc tương đương) loại ống hồ (loại có đầu mút). | 450 | ống | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 49 | Bút xóa kéo | 40 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 50 | Dao nhỏ rọc giấy (hiệu Hand No.CK-09) (hoặc tương đương) | 80 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 51 | Kéo nhỏ | 80 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 52 | Tập 50 trang đủ trang | 250 | quyển | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 53 | Giấy A3 | 1.100 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 54 | Giấy A4 | 3.000 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 55 | Bìa giấy A3 màu (4 màu) | 160 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 56 | Giấy làm nháp (cắt đôi sẵn) | 18 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 57 | Dụng cụ bấm giấy số 10 (loại tốt) | 40 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 58 | Kim bấm số 10 (1 hộp lớn = 20 hộp nhỏ) | 5 | hộp lớn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 59 | Kim kẹp giấy kim loại C62 | 100 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 60 | Túi nhựa 1 nút đựng hồ sơ (loại lớn) | 600 | Túi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 61 | Băng keo 2 mặt (loại 2 cm) | 20 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 62 | Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo | 500 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 63 | Thước thợ may 5 tấc | 15 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 64 | Băng keo trong (loại 5 cm) | 40 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 65 | Băng keo trong (loại 2 cm) | 5 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 66 | Băng keo giấy 5cm, loại dày | 630 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 67 | Sáp đếm bài thi | 200 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 68 | Bìa cứng cột dây | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 69 | Bìa giấy (kiểu album) để đựng hồ sơ | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 70 | Phấn trắng | 2 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 71 | Phấn màu | 2 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 72 | Giấy A4 (04 màu : hồng, xanh lá, vàng, xanh dương) | 8 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 73 | Thun khoanh cỡ trung (loại tốt) | 50 | bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 74 | Thun khoanh lớn (loại tốt) | 15 | bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 75 | Đĩa CD | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 76 | Vỏ đựng đĩa CD (bằng nylon) | 100 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 77 | Dây nilon đỏ (cột bài thi) | 65 | bó | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 78 | Bao nilon xốp khổ 40 cm | 650 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 79 | Bao nilon xốp khổ 60 cm | 250 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 80 | Bao nilon xốp khổ 30 cm | 150 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 81 | Mực dầu đỏ niêm phong | 75 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 82 | Giấy pelure niêm phong | 4 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 83 | Đồ chuốt viết chì loại tốt | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 84 | Dụng cụ cắt băng keo (5 cm) | 10 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 85 | Dụng cụ bấm giấy loại trung (loại tốt) | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 86 | Kim bấm loại trung (1 hộp lớn = 20 hộp nhỏ) | 1 | hộp lớn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 87 | Giấy ghi chú Note vàng (Stick on Notes) 3 in x 3 in / 76,2 mm x 76,2 mm | 10 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 88 | Giấy ghi chú 4 màu dạ quang (Stick self -Adhesive) - Notes 76 mm x 18mm x 4 | 10 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 89 | Giấy decal A4 (đế xanh) | 2 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 90 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 19 mm | 5 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 91 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 25 mm | 5 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 92 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 32 mm | 2 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 93 | Bao thư lớn trắng khổ A4, có in sẵn tên của Sở GD-ĐT | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 94 | Bao thư trắng 18 x 24 cm, loại dày | 600 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 95 | Tampon đỏ | 30 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 96 | Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo 9,5 x 13,5cm | 300 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 97 | Bìa trình ký A4 | 12 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 98 | Băng dính simili dán gáy 5cm, dày | 2 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 99 | Băng keo mút xốp trắng 2 mặt (loại 2,5cm) | 1 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 100 | Băng keo 2 mặt (loại 1 cm) | 15 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 101 | Dao rọc giấy loại tốt (lưỡi 18mm) | 20 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 102 | Mực dấu Stamp Ink (hoặc tương đương) | 2 | chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 10 | |
| 103 | Bút bi đỏ (Thiên Long TL-08) (hoặc tương đương) | 1.400 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 104 | Bút bi xanh (Thiên Long TL-08) (hoặc tương đương) | 700 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 105 | Bút bi nước (mực màu xanh lá cây) | 250 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 106 | Bút bi nước (mực màu hồng) | 200 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 107 | Bút chì 2B (màu vàng) | 40 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 108 | Bút ghi đĩa CD | 60 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 109 | Bút viết bảng mi ca (3 màu) | 70 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 110 | Bút lông dầu (3 màu) | 60 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 111 | Bút dạ quang (đầu to và đầu nhỏ) màu vàng và màu cam | 35 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 112 | Gôm Pentel (hoặc tương đương) | 20 | miếng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 113 | Hồ dán Queen (hoặc tương đương) loại ống hồ (loại có đầu mút). | 850 | Ống | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 114 | Mực dầu đỏ niêm phong | 65 | Lọ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 115 | Bút xóa kéo | 40 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 116 | Thun khoanh cỡ trung (loại tốt) | 50 | bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 117 | Thun khoanh lớn (loại tốt) | 8 | bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 118 | Kéo nhỏ | 80 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 119 | Dao nhỏ rọc giấy | 80 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 120 | Thước thợ may 5 tấc | 15 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 121 | Giấy A4 | 1.500 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 122 | Giấy A3 | 1.200 | ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 123 | Đĩa DVD | 100 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 124 | Vỏ đựng đĩa DVD (bằng nylon) | 100 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 125 | Bìa giấy A3 màu | 120 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 126 | Bìa cứng cột dây | 15 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 127 | Tampon đỏ | 25 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 128 | Phấn trắng | 3 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 129 | Phấn màu | 2 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 130 | Dụng cụ bấm giấy số 10 (loại tốt) | 30 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 131 | Kim kẹp giấy kim loại C62 | 60 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 132 | Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo | 650 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 133 | Bao nilon xốp khổ 60 cm | 250 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 134 | Bao nilon xốp khổ 40 cm | 400 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 135 | Bao nilon xốp khổ 30 cm | 100 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 136 | Băng keo giấy 5cm, loại dày | 750 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 137 | Băng keo trong (loại 5cm) | 70 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 138 | Băng keo trong nhỏ (loại 2cm) | 5 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 139 | Băng keo 2 mặt (loại 2cm) | 20 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 140 | Bìa nhưa (kiểu album) để đựng hồ sơ | 15 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 141 | Dụng cụ cắt băng keo (5 cm) | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 142 | Sáp đếm giấy | 250 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 143 | Kim bấm số 10 (1 hộp lớn = 20 hộp nhỏ) | 80 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 144 | Túi nhựa 1 nút đựng hồ sơ (loại lớn) | 600 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 145 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 19 mm | 5 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 146 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 32 mm | 5 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 147 | Kẹp bướm Echo (hoặc tương đương) 25 mm | 5 | hộp nhỏ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 148 | Giấy làm nháp (cắt đôi sẵn) | 15 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 149 | Giấy decal A4 (đế xanh) | 2 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 150 | Dây nylon đỏ cột bài thi | 60 | Bó | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 151 | Giấy pelure niêm phong (1 gram = 100 tờ) | 35 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 152 | Tập 50 trang | 200 | cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 153 | Giấy ghi chú Note vàng (Stick on Notes) 3 in x 3 in / 76,2 mm x 76,2 mm | 15 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 154 | Giấy A4 màu (09 màu) | 18 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 155 | Giấy A4 màu hồng | 10 | gram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 156 | Bao thư trắng 18 x 24 cm, dày | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 157 | Đồ chuốt viết chì loại tốt | 10 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 158 | Cọ sơn 4cm | 5 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 159 | Dao rọc giấy loại tốt (lưỡi 18mm) | 20 | cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 160 | Băng keo 2 mặt (loại 1cm) | 10 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 | |
| 161 | Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo 9,5 x 13,5cm | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | III. VĂN PHÒNG PHẨM LỚP 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi