Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống lọc tạp chất trong than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống lọc tạp chất trong than |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645502 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 11:59:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,712,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,600,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tách tạp vật | 1 | Bộ | - Kiểu máy: SF-1800 - Công suất: 2500 t/h - Kích thước vật liệu: ≤300mm - Hiệu quả loại bỏ tạp vật: ≥90% - Tốc độ thích ứng: 3.15 m/s - Bề rộng băng tải thích ứng: B=1600mm - Tốc độ quay Rotor cào: 0-15 r/min đến 0-15 r/min tuỳ chỉnh bằng biến tần - Bộ tự làm sạch được lắp trong thân máy - Thân máy: + Kích thước tổng thể: L3800 x H3600 x W2600mm. Vật liệu Q345 + Phễu than: đổi tiết diện 2000 x 1900 – 1300 x 1300, chiều cao 1050mm. Vật liệu chống mài mòn (như: thép hardox 400/500, thép Sar 400/500, thép Duplex). + Phễu rác: đổi tiết diện 2000x 1300 – Ø800, chiều cao 1230mm. Vật liệu Q345. - Rotor lắp răng cào: + Trên thân Rotor lắp 06 hàng răng cào, khoảng cách giữa các răng cào trên mỗi hàng là 200mm. + Đường kính Rotor 650mm + Chiều dài Rotor 1700mm + Vật liệu chế tạo: thép chống mài mòn 40Cr - Lưỡi răng cào: + Lưỡi răng dạng lưỡi liềm, phía cuối có gờ, bề mặt tiếp xúc dạng răng cưa. + Vật liệu chế tạo bằng thép chống mài mòn 40Cr - Động cơ giảm tốc (kiểu trục vuông góc): + Model: KA157/TDRS180L4 + Công suất: 22kW + Tỉ số truyền: i = 100.22 + Tốc độ trục đầu ra: 15 v/p + Kiểu lắp: Torque Arm + Cấp bảo vệ: IP55 + NSX: SEW - Động cơ rung: + P = 0.37kW + U = 400V - Tủ điện điều khiển: + Thiết bị đóng ngắt + Biến tần ABB ACS580 (động cơ 22kW) + Giao tiếp truyền thông Profinet + Các Module I/O phù hợp với hệ thống + Kết nối tín hiệu về phòng trung tâm để giám sát, điều khiển, liên động với hệ thống hiện hữu. + Các phụ kiện đi kèm | ||
| 2 | Ống dẫn tạp vật từ máy ra ngoài tháp T2 | 1 | Gói | + Ống tròn đường kính 800mm, dày10mm, chiều dài toàn bộ tuyến ống 10m (bao gồm co nối). + Vật liệu chế tạo: Thép CT3, sơn 2 thành phần + Bao gồm các phụ kiện co nối | ||
| 3 | Bể chứa tạp vật | 1 | Bể | Bể chứa tạp vật 6000 x 4000 x 1500mm. (Thi công theo bản vẽ đính kèm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi