Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp dụng cụ rẻ tiền mau hỏng năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2018 16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp dụng cụ rẻ tiền mau hỏng năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2018 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459396 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:47:00 đến ngày 2020-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,854,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vợt cà thức ăn. | 7 | cái | Kích thước mắt lưới phù hợp với kích thước ấu trùng 30 -200 μm | ||
| 2 | Vợt bắt tôm bố mẹ | 3 | cái | kích thước mắt lưới phù hợp với kích thước tôm bố mẹ (2,5 x 2,5 cm). | ||
| 3 | Túi siêu lọc | 5 | cái | Kích thước mắt túi 0,1 micron. | ||
| 4 | Đèn soi | 7 | cái | Thời gian sử dụng 5 giờ, khả năng chiếu sáng 40 m. | ||
| 5 | bạt | 320 | m2 | Độ dày 0,3 mm, bền màu và ít bị lão hóa. | ||
| 6 | Dây khí | 40 | Cuộn | Chất liệu bằng PVC, chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp. | ||
| 7 | Ca nhựa | 30 | cái | Kích cỡ: 1 - 2 L, chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp. | ||
| 8 | Xô, chậu | 30 | cái | Xô nhựa thể tích 20 L, chậu nhựa 40 L, chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp. | ||
| 9 | Đá bọt | 20 | Túi | Đường kích 1 cm, khí tỏa đều và hạt nhỏ | ||
| 10 | Dụng cụ cân đo | 2 | Bộ | Khối lượng cân đo: 50 - 500 g, độ chính xác 1 g). | ||
| 11 | Lưới lọc | 8 | Cái | Kích cỡ lọc 5 μm, bền với các chất tẩy rửa. | ||
| 12 | Túi lọc tảo | 5 | Cái | Kích cỡ mắt lưới 200 μm. | ||
| 13 | Van nhựa | 20 | Hộp | Chịu được chất oxy hóa, chất tẩy rửa công nghiệp. | ||
| 14 | Van nhựa Ф 21 | 40 | Cái | Đường kính 21 | ||
| 15 | Van nhựa Ф 34 | 25 | Cái | Đường kính 34 | ||
| 16 | Van nhựa Ф 27 | 30 | Cái | Đường kính 27 | ||
| 17 | Co, nối, T Ф 34 | 30 | Cái | Đường kính 34 | ||
| 18 | Ống dẻo 2 lớp Ф 34 | 160 | m | Đường kính 24 | ||
| 19 | Ống dẻo 2 lớp Ф 27 | 112,6 | m | Đường kính 27 | ||
| 20 | Ống PVC Ф 34 | 66,5 | m | Đường kính 34 | ||
| 21 | Ống PVC Ф 27 | 52 | m | Đường kính 27 | ||
| 22 | Ống PVC Ф 21 | 52 | m | Đường kính 21 | ||
| 23 | Hạt nhựa lọc nước | 45 | kg | Kích cỡ hạt 16 x 10 mm. | ||
| 24 | Hạt lọc nước cứng | 50 | kg | Được hoạt hóa ở nhiệt độ cao, dạng hạt 0,8 - 2,0 mm. | ||
| 25 | Vợt bắt tôm các loại | 10 | cái | Kích thước mắc lưới (0,5 x 0,5 cm và 2,0 x 2,0 cm). | ||
| 26 | Khúc xạ kế | 1 | cái | Đo độ mặn từ 0 - 100 ppt. | ||
| 27 | Dụng cụ cầm tay | 1 | cái | Đo oxy, nhiệt độ, pH tích hợp. Dải đo pH 0 - 14, Oxy hòa tan 0 - 500 %, nhiệt độ 5 - 55oC | ||
| 28 | Test đo NO2 | 15 | Hộp | Đo NO2, 2 x 15 ml, 75 mẫu/hộp. | ||
| 29 | Test đo H2S | 15 | Hộp | Đo nồng độ sulfua tổng 2 - 10 mg/L. | ||
| 30 | Test đo NH4 | 15 | Hộp | Đo 2 x 15 ml, 60 mẫu/hộp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi