Gói thầu: Mua nguyên vật liệu hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:35:00 đến ngày 2020-06-24 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetic acid | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Ammonium persulphate | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Carbon nanotube, multi-walled | 3 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 4 | Carbon nanotube, single-walled | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 5 | Carbon nanotube | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Cerium nitrate hexahydrate | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Copper(II) nitrate, ACS reagent | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Diatomite | 3 | kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Dicyandiamide | 4 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ethanol | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Helium | 6 | bình | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Hexadecyltrimethylammonium bromide | 4 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Hydrochloric acid | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Iron (III) nitrate nonahydrate | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Khí Argon | 3 | bình | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Khí nitơ | 3 | bình | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Manganese (II) sulfate monohydrate | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Nickel sulfate | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Nitơ lỏng | 300 | lít | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Nitric acid | 3 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Pluronic P127 | 4 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Potassium hydroxide | 3 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Potassium permanganate | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Silver Nitrate | 5 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Sodium hydroxide | 5 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Sulfuric acid | 5 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Terephthalic acid | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Tetrabutyl titanate | 1 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Tetraethyl orthosilicate | 6 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Thioure | 4 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Titanium Dioxide Aeroxide TiO2 P25 | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Titanium(IV) isopropoxide | 7 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Urea | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Zinc chloride, ACS reagent | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Zinc nitrate hexahydrate | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | 4,4′-DDT | 2 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Acetone, dành cho phân tích | 11 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Ethanol, dành cho phân tích | 11 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Nước, dành cho sắc ký | 11 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Methanol, dành cho sắc ký | 11 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Acetonitrile, dành cho sắc ký | 10 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Hexane, dành cho sắc ký | 10 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Toluene, dành cho sắc ký | 10 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | GC/MS Pesticides Calibration Mix 3 | 10 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | 2,4-D, PESTANAL | 7 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | 2,4-D chất chuẩn so sánh | 7 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | 4,4′-DDT, PESTANAL, analytical standard | 7 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Polyacrylonitrile | 3 | lọ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi