Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:22:00 đến ngày 2020-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axeton | 100 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng phiến | 10 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Formon | 20 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cồn 90o | 150 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kit tách chiết ADN côn trùng | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ethanol | 6 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nước vô trùng | 4 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Protease K | 5 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Agarose | 5 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thang chuẩn (Ladder 1 kb) | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dung dịch đệm TBE buffer 10X | 13 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch đệm TAE buffer 25X | 11 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ethidium Bromide | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thuốc nhuộm (RedSafe Nucleic Acid Staining Solution ) | 7 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ Kit nhân bản DNA (HotStarTaq Master Mix Kit | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thang chuẩn (Ladder 100 bp ) | 4 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kit tinh sạch trực tiếp sản phẩm PCR (QIAquick PCR Purification Kit ) | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR từ gel (QIAEX II Gel Extraction Kit | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mồi | 15 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lọ đựng mẫu côn trùng | 3.000 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp đựng mẫu côn trùng | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy gấp đựng mẫu côn trùng | 20 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bẫy côn trùng | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vợt côn trùng | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khay nhựa | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Panh gắp mẫu | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lam kính | 50 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lamen | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Găng tay cao su | 76 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Quần lội nước | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Áo phao | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xi lanh | 80 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xô loại 20 lít | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ống nhòm | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kính lúp cầm tay | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống eppendorf 1,5ml | 13 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống eppendorf 2ml | 9 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu tip 10µl | 30 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu tip 200µl | 13 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu tip 1000µl | 12 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống fancol 15ml | 10 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp bảo quản mẫu/hóa chất 100 vị trí | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống PCR vô trùng | 6 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống fancol 50ml | 5 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp bảo quản mẫu trữ âm sâu | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khay bảo quản mẫu PCR | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi