Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế gói 7 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế gói 7 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:58:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,867,275,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Banh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô). | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kẹp phẫu tích lấy bệnh phẩm. | 5 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ dụng cụ cầm tay phẫu thuật nội soi tán sỏi qua da. | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trocar cỡ 6 mm (kim loại trơn). | 15 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kẹp phẫu tích ruột (loại clamp ruột có cửa sổ), loại Click Line, xoay tròn được, hàm mở 02 bên | 15 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kẹp phẫu tích lưỡng cực (loại Robi). | 3 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ống bơm hút dịch. | 5 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trocar cỡ 11 mm (kim loại trơn). | 15 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp phẫu tích ruột (loại clamp ruột có cửa sổ), loại Click Line, xoay tròn được, hàm mở 01 bên . | 3 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kẹp phẫu tích KELLY cong, loại Click Line, xoay tròn được | 7 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại RoBi). | 5 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm. | 33 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống vỏ ngoài cách điện. | 15 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp giữ kim. | 15 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống soi mềm bàng quang niệu đạo. | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tay cắt LASER, sử dụng với ống vỏ ngoài, dùng với ống dẫn đường LASER. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tay cắt nội soi dùng với điện cực 01 chân (loại tay cắt ngược). | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tay cắt nội soi dùng điện cực 02 chân. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tay cắt nội soi dùng với điện cực 01 chân. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống dẫn đường LASER. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dao cắt lạnh niệu đạo, lưỡi tròn, với 01 chân. | 7 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dao cắt lạnh niệu đạo, lưỡi tròn, với 2 chân. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kéo phẫu tích trong nội soi niệu quản. | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nòng trong cố định cách điện với đầu Ceramic | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tay truyền sóng âm dùng với máy tán sỏi siêu âm. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ dây hút dịch bằng Silicone. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống vỏ ngoài trocar (kim loại trơn), cỡ 11mm. | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống vỏ ngoài (kim loại trơn), cỡ 6mm. | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống vỏ ngoài cách điện. | 250 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Que đẩy chỉ. | 6 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm. | 45 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp giữ kim KOH. | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp gắp sỏi lớn và mảnh sỏi, với hàm cửa sổ, hàm mở 02 bên | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống soi niệu quản – bể thận. | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ruột kẹp phẫu tích ruột, hàm mở hai bên | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nắp đậy trocar (bằng silicone), cỡ 11mm. | 650 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Nắp đậy trocar (bằng silicone), cỡ 6mm. | 800 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ruột kéo phẫu tích cong, hàm hình muỗng, hàm mở 1 bên. | 45 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ruột kẹp phẫu tích Babcock. | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ruột kẹp phẫu tích Kelly. | 15 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tay cầm nhựa có khóa, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực. | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tay cầm không có khóa, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực. | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Van trocar đa năng cỡ 6mm. | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây cáp quang học. | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Nắp chặn nước kênh dụng cụ. | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Nắp đậy (hình quả tạ). | 60 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Điện cực cắt đốt, gập góc, với 01 chân cắm. | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Điện cực cắt đốt, với 02 chân cắm. | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Điện cực đốt cầm máu đầu hình thùng, với 01 chân cắm. | 12 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cổng dụng cụ 2 kênh đối xứng. | 19 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ống soi mềm đường mật. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ống bơm hút (dịch và mô), dung tích 150ml. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kẹp sinh thiết bàng quang. | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dụng cụ phẫu tích đốt. | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ruột kéo phẫu tích thẳng. | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ruột kẹp phẫu tích răng nhuyễn. | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ruột kẹp phẫu tích ruột, không san chấn, hàm mở một bên. | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tay cầm tán sỏi xung hơi. | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Kẹp gắp sỏi niệu quản. | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống soi quang học 70 độ. | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống soi quang học 0 độ. | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống soi quang học 30 độ. | 7 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chất vệ sinh bề mặt dây cáp quang học của ống soi | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chất bôi trơn đặc biệt cho khóa nước | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dầu tra dụng cụ không silicone. | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Van trocar cỡ 11mm. | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Van giảm khẩu kính từ 11/5 mm. | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dây đốt cao tần đơn cực. | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Dây nối với bản điện cực trung tính. | 10 | Dây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dây đốt điện cao tần lưỡng cực dùng trong nội soi. | 28 | Dây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây dẫn dùng trong phẫu thuật nội soi. | 10 | Sợi | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ dây tưới rửa, kiểm soát áp lực. | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2019 trở về sau theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi