Gói thầu: Mua sắm bộ dựng phi tuyến và máy quay phim đối với Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641196-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền thông và Văn hóa huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Mua sắm bộ dựng phi tuyến và máy quay phim đối với Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20200636999
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn 1666/QĐ-UBND ngày 12/12/2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 18:41:00 đến ngày 2020-06-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 342,800,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy quay phim chuyên dụng dòng XDCAM PXW-Z190V 4K 1 chiếc "- Cảm biến: 3 Cảm biến CMOS Exmor R (loại 1/3 inch) - Hệ thống quang học: lăng kính F1.6 - Bộ lọc ND tích hợp: Kính lọc ND tắt: trong suốt 1: 1/4ND 2: 1/16ND 3: 1/64ND. Độ nhạy: Ở 2000 lx, độ phản xạ 89,9%, F11 (chuẩn, 1920 x 1080/59,94p, Chế độ nhạy sáng cao) - Độ sáng tối thiểu: 0.01lx (chuẩn) (chế độ 1920 x 1080/59,94i, F1.6, +30 dB, chế độ nhạy sáng cao, 64 khung hình) - Tốc độ màn trập: Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây - Tốc độ màn trập chậm (SLS): 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16, 32, 64 khung hình - Ống ngắm: 1,0 cm (Khoảng 2,36 triệu điểm ảnh) - Màn hình LCD: 3.5 inch (Khoảng 1,56 triệu điểm ảnh) - Chức năng làm chậm Slow & Quick: [XAVC Long] / 2160P: 1-60 khung/giây / 1080P: 1-60 khung/giây / 720P: 1-60 khung/giây - Zoom quang học: 25x - Chiều dài tiêu cự - Focal: 3,7 mm đến 92,5 mm (tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm) - Ổn định hình ảnh: Bật/Tắt tùy chọn, dịch chuyển ống kính - Đường kính bộ kính lọc: Ø 82mm - Loại thẻ nhớ: MS/SD(1), SD(1) - WIFI: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac  Chế độ XAVC-L HD 50: VBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC - Ngõ vào âm thanh - Audio - Loại XLR 3 chân (âm) (x2), dây ĐT/micro/micro +48 V tùy chọn LINE: +4, 0, -3dBu/10kΩ MICRO: -80dBu đến -30dBu /3kΩ (0 dBu=0,775 Vrms) - Ngõ ra SDI: BNC (x1), 3G/HD/SD tùy chọn - Nguồn cung cấp: Đầu vào DC: 12V - Trọng lượng: Khoảng 2,8 kg (có nắp đậy ống kính, khung ngắm, pin - Cung cấp Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất và Catalog cùng hồ sơ chào giá, - Có chứng nhận CO, CQ khi giao hàng
2 Pin sạc Lithium-ion 1 Viên "- Điện áp ra lớn nhất DC16.4V - Điện áp ra thông thường DC 14.4V - Dung lượng 56 Wh - Kích thước (W x H xD) - 41.5 x 82.5 x 69.7mm - Trọng lượng 350g - Chemistry Li-Ion, Lithium-Ion - Output Voltage 16.4 VDC/14.4 VDC - Capacity 56 Wh - Weight 15 oz 350 g - Dimensions (WxHxD) 41.5 x 82.5 x 69.7mm
3 Thẻ nhớ chuyên dụng SxS Sony 1 chiếc "- Dung lượng 64Gb - The SxS 64GB memory card has a minimum writing speed of 240Mbps to support all the features of the XDCAM EX camera lineup. - The SxS-1 card has a read transfer speed of approximately 1.2 Gbps.
4 Thiết bị đọc thẻ SxS Sony 1 chiếc "- Loại đọc thiết bị ExpressCard Slot - Chuẩn kết nối USB Nguồn cấp: USB bus-powered, 4.5 W. - Tốc độ đọc ghi dữ liệu Read / write speeds: Up to 800 Mb/s for SxS Pro and SxS-1 cards; up to 1.3 Gb/s for SxS Pro+ cards "
5 Micro shotgun cho máy quay 1 chiếc "- Chất lượng âm thanh xuất sắc - Độ nhạy cao -36 dB (0 dB=1 V/Pa) - Mức nhiễu nền cực thấp nhỏ hơn 17 dB SPL - Đáp ứng tần số phẳng và rộng (40 Hz to 20 kHz) - Tích hợp sẵn bộ lọc thông thấp - low cut filter (M, V). - Transducer - Electret Condenser - Polar Pattern - Supercardioid - Frequency Response: 40Hz to 20kHz - Dynamic Range (Typical): 107dB or more - Signal-to-Noise Ratio: 76dB or more (IEC179 A-weighted, 1 kHz, 1Pa) - Maximum Input Sound Level: 125dB SPL - Power Requirements: DC 40 to 52V - Output Connectors: 3-pin XLR - Low Frequency Roll-Off: Yes, Low-Cut Filter - Dimensions (Diam. x L): 13/16 x 8-3/8"" (20.63 x 212.59mm) - Weight: 2.3 oz (65.20g) "
6 Chân máy quay 1 chiếc "- Chất liệu: Hợp kim nhôm - Chiều cao thu gọn: 785 cm - Chiều cao tối đa : 1600 cm - Chiều cao gấp lại: 830 - Phần mở rộng: 3 - Max Load: 6kg - Trọng lượng: 4.07kg "
7 Túi máy quay Sony 1 chiếc "- Đựng trực tiếp với các phụ kiện kèm theo: Battery pack, Microphone, Kính ngắm và ống kính Zoom. Dễ dàng để đóng gói một loạt các phụ kiện như bộ sạc pin và các mặt hàng khác. - Dành cho tất cả dòng máy quay cầm tay đang có trên thị trường: HDV/DVCAM/XDCAM EX "
8 Đèn quay Led chuyên dụng 1 chiếc "- Đèn quay ban đêm, tin tức, thiếu sáng. - Bộ có bao gồm filter tản sáng màu trắng & filter tản sáng màu vàng. Nhiệt độ màu: 3200 -5400K Góc chiếu sáng: 60 độ Sử dụng pin sạc li-ion NP-F. Bộ sản phẩm có bao gồm sạc 110-240V/50-60Hz. Điện sử dụng: 7.2 V - 7.2 W Thời gian hoạt động: hơn 4 giờ ở độ sáng mạnh nhất (với pin sạc NP-F) "
9 Bộ dựng hình phi tuyến 1 bộ "- CPU Intel Core i7 9700K 3.6 GHz turbo up to 4.9 GHz /8 Cores 8 Threads/12MB /Socket 1151/Coffee Lake - Mainboard MSI MPG Z390 GAMING PLUS - RAM Avexir Core Series 32GB (2x16GB) DDR4 Bus 2400MHz - 2COB – Core - SSD Samsung 860 PRO 256GB SATA3 6Gb/s 2.5"" ( Đọc 560MB/s, Ghi 530MB/s) - HDD Seagate 3TB 7200rpm, Sata3 64MB Cache - Vga Card MSI GTX 1060 6GT OCV2 - FSP Power Supply HYPER K Series HP600 - Active PFC - 80 Plus Standard - Case Segotep The Wind Mid Tower (Đen) - DVDRw Asus 24D5MT P2G (T) - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Dell 23 8""E2417 LED IPS - Phầm mềm dựng phim Adoble - Premiere Pro C++ "
10 Card DeckLink 4K Extreme 12G 1 cái "- Tính năng sản xuất hậu kỳ chương trình truyền hình SD,HD, 3D, 4K, phù hợp với tất cả định dạng và độ phân giải video - Điều khiển Genlock và Deck - Tương thích với hệ điều hành Mac, Windows và Linux. - SDI Video Inputs - 2 x 12Gb/s SD/HD/2K/4K. Supports single/dual link 4:2:2/4:4:4. 2D/3D switchable. - SDI Video Outputs - 2 x 12Gb/s SD/HD/2K/4K. Supports single/dual link 4:2:2/4:4:4. 2D/3D switchable. - Analog Video Inputs - 1 x Component YUV on 3 BNCs switchable to S-Video or Composite. Component supports HD and SD. - Analog Video Outputs - 1 x Component YUV on 3 BNCs switchable to S-Video and Composite. Component supports HD and SD. - Analog Audio Inputs - 2 Channels of professional balanced analog audio via XLR connectors. - Analog Audio Outputs - 2 Channels of professional balanced analog - audio via XLR connectors. - Optical Fiber Inputs/Outputs (Optional) - 2 x 12Gb/s Optical Fiber. - AES/EBU Audio Inputs - 2 Channels unbalanced with sample rate converter. - AES/EBU Audio Outputs - 2 Channels unbalanced. - SDI Audio Inputs - 16 Channels embedded in SD/HD/2K/4K. - SDI Audio Outputs - 16 Channels embedded in SD/HD/2K/4K. - HDMI Video Inputs - HDMI type A connector with support for 2160p60. - HDMI Video Outputs - HDMI type A connector with support for 2160p60. - HDMI Audio Inputs - 8 Channels embedded in SD/HD/4K - HDMI Audio Outputs - 8 Channels embedded in SD/HD/4K. - Sync Input - Tri-Sync or Black Burst. - Device Control - Sony™ compatible RS422 deck control port. Serial ports TxRx direction reversible under software control. - Computer Interface - PCI Express 8 lane generation 2, compatible with 8 and 16 lane PCI Express slots with HDMI or SDI mezzanine card.
11 Bộ lưu điện 500VA Santak 1 bộ "- Nguồn vào: + Điện áp 220VAC (165 – 265VAC) + Tần số 50Hz (43 – 57Hz) - Kết nối lấy điện ngõ vào: Dây điện có phích cắm chuẩn NEMA - Nguồn ra: + Điện áp 220V +/- 10% (chế độ acquy) + Tần số 50Hz +/- 1Hz (chế độ acquy) - Lấy điện ngõ ra: 2 ổ chuẩn NEMA - Dạng ong: Step-wave - Thời gian lưu điện: Tối đa 12 phút cho 01 bộ máy tính màn hình 15”
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->