Gói thầu: Mua sắm thiết bị, dụng cụ của Phòng Tham mưu –Kế hoạch CKT năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, dụng cụ của Phòng Tham mưu –Kế hoạch CKT năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627997 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 18:00:00 đến ngày 2020-06-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy ép thủy lực | 1 | cái | 10 đến 20 tấn | ||
| 2 | Máy cắt cỏ | 3 | cái | Loại máy từ 2 đến 4 thì Dung tích xi lanh 30 đến 50 cc Công suất: 1 đến 3 mã lực / 5000 đến 8000 v/p | ||
| 3 | Máy hàn | 3 | cái | Dòng điện hàn: 200A đến 250A Vật liệu hàn: sắt Công suất: 4kvA đến 7 kvA Hiệu suất: 80% đến 90% Kích thước que hàn: Ø1,6/Ø2,5 | ||
| 4 | Máy hút ẩm | 4 | cái | Công suất hút ẩm: từ 16 đến 27 lít/ngày. Công suất định danh: 200W đến 300W. Không khí lưu hành: 100m3/h đến 150m3/h Bồn chứa nước thải: 3 lít đến 5 lít | ||
| 5 | Máy hút bụi công nghiệp | 4 | cái | Công suất: 1000-2000W Dung tích thùng chứa: 20 lít đến 50 lít Lưu lượng khí: 45L/giây đến 60L/ giây Áp suất hút: 1500 mmAq đến 2000 mmAq Chức năng: hút bụi, hút nước | ||
| 6 | Máy khoan cầm tay | 4 | cái | Công suất: 500W – 750 W Đường kính mũi khoan: 15mm – 20mm | ||
| 7 | Máy mài cầm tay | 4 | cái | Công suất định mức: 600-700W Đường kính đĩa: 100-125mm | ||
| 8 | Máy bào gỗ | 4 | cái | Công suất: 500-800w Bề rộng đường bào: 82-100mm Độ sâu lưỡi: 2-3mm | ||
| 9 | Bộ súng tháo lắp bằng hơi 1 " | 2 | bộ | Kiểu búa: Búa liền chốt Lực xiết lớn nhất: 2500N.m-3000N.m | ||
| 10 | Bộ súng tháo lắp bằng hơi 3/4 " | 2 | bộ | Kiểu búa: Búa liền chốt Lực xiết lớn nhất: 1200N.m-1500N.m | ||
| 11 | Bộ Clê vòng miệng | 4 | bộ | Số lượng: 20-30 chi tiết Kích cỡ từ 6 đến 32 mm | ||
| 12 | Bộ Clê 2 đầu vòng (Clê tròng ) | 4 | bộ | Số lượng: 6 -12 chi tiết Kích cỡ từ 6 đến 32 mm | ||
| 13 | Bộ Tuốc nơ vít đa năng | 8 | bộ | Số lượng: 6 -10 chi tiết | ||
| 14 | Bộ Khẩu đa năng | 4 | bộ | Số lượng: 90 -100 chi tiết | ||
| 15 | Thiết bị phun sơn | 8 | bộ | Bình chứa: 200cc – 300cc Áp lực 3K~4,5K Béc phun: 1mm – 1,5mm | ||
| 16 | Quạt sàn công nghiệp | 10 | cái | Công suất: 100-250W Sải cánh: 400mm-600mm | ||
| 17 | Quạt thông gió khung tròn 1 pha | 6 | cái | Công suất khởi động: 450-600W Công suất làm việc: 180-250W Sải cánh: 500-700mm Tốc độ 1200-1400r/p | ||
| 18 | Xe đẩy hàng 4 bánh | 6 | cái | Trọng tải chứa 200-400 kg | ||
| 19 | Kích thủy lực | 6 | cái | Sức nâng: 20-35 tấn Chiều cao nâng nhỏ nhất: 200-250mm Chiều cao nâng lớn nhất: 400-500mm Chiều cao nâng phụ (ren): 50-60mm | ||
| 20 | Thang nhôm gấp chữ A | 4 | cái | Chiều cao gấp chữ A: 2m-5m Chiều cao khi duỗi thẳng: 5m – 10m | ||
| 21 | Thang nhôm rút đôi | 2 | cái | Chiều cao xếp chữ A: 1.5m-2.5m Chiều cao khi duỗi thẳng chữ I: 3m – 5m | ||
| 22 | Bộ ta rô và bàn ren | 8 | bộ | Số lượng: 40 đến 45 chi tiết | ||
| 23 | Dây cáp điện | 100 | m | Dùng để dẫn điện từ máy đến kềm hàn M16 đến M20 | ||
| 24 | Kích cá sấu | 4 | cái | Sức nâng: 3-5 tấn Chiều cao nâng: 95-450mm | ||
| 25 | Máy tạo bọt rửa xe | 2 | cái | Thân máy: Inox Dung tích: 30-50 lít Tầm phun bọt: 3-5m Áp lực sử dụng: 4-5kg/cm2 | ||
| 26 | Xe nâng tay thấp | 2 | cái | Tải trọng nâng: 2-3 tấn Chiều cao nâng thấp nhất: 80-100mm Chiều cao nâng cao nhất: 150-250mm Bánh xe: lõi thép bọc nhựa | ||
| 27 | Clê cân lực | 1 | cái | Lực xiết: 100-600 N.m Vạch chia lực: 5Nm Chiều dài: 1000-1200 mm | ||
| 28 | Lực kế cơ khí dạng kéo nén | 3 | cái | Dải đo: 1-50 kg | ||
| 29 | Thước cặp cơ khí 500 mm | 1 | cái | Thang đo: 0-500mm/0-20” Độ chính xác của giá trị đọc trên thang đo hệ mét: 0.05mm | ||
| 30 | Thước cặp cơ khí 200 mm | 1 | cái | Dải đo:0-200 mm/0-8” Độ phân giải:0.002mm/0.001” Độ chính xác: ±0.03mm | ||
| 31 | Đồng hồ đo điện trở đất | 1 | cái | Hiển thị số Thang đo điện trở 0 tới 2000 ohm Thang đo điện áp: 0 tới 200V AC Độ chính xác điện trở: ± 2% Độ chính xác điện áp: ± 1% | ||
| 32 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | Chỉ thị số |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi