Gói thầu: mua trang thiết bị y tế cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | mua trang thiết bị y tế cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 17:44:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường cấp cứu | 15 | Cái | Cấu hình gồm: Giường chính có bánh xe, toàn bộ khung giường được làm bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 2150 x 950 x 540mm, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2019 hoặc 2020, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001, 13485; Đệm mút giả da 4 khúc dày 7cm; Cọc truyền dịch đi kèm giường; Bộ phụ kiện đi kèm; bảo hành >=12 tháng | - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương, đạt tiêu chuẩn CE, FDA - Nhà thầu cần cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp háp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chào thầu thuộc Mục này - Thiết bị y tế có tài liệu chứng minh được phép lưu hành tại Việt nam - Sản phẩm có tài liệu hợp pháp v/v đã có đơn vị bảo hành được Nhà sản xuất công bố đủ điều kiện bảo hành tại Việt Nam Yêu cầu cụ thể: Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 2150 x 950 x 540mm ±5% - giường được làm bằng thép sơn tĩnh điện - Giường có thể điều chỉnh gấp thành 04 khúc bằng 02 tay quay, góc nghiêng lưng: 0°-70°±5°, Góc nghiêng gối 0°-35°±5° - Giường có bảo vệ chống va đập ở 4 góc và 1 cọc truyền dịch - Tất cả tay quay có thể gấp gọn ở cuối giường, tay nắm của tay quay được phủ nhựa ABS - Cả 02 đầu giường đều được làm bằng nhựa ABS - Giường có 04 bánh xe Ө125mm, cả 04 bánh có khóa hãm - Giường có 02 lan can chắn hai bên kiểu dạng súng bằng hợp kim nhôm và nhựa ABS - Kết cấu giường dễ tháo lắp - Các mối hàn đều bóng mịn sau sơn tĩnh điện - Đệm mút có 04 khúc dày 7cm loại cứng có bọc giả da | |
| 2 | Máy theo dõi bệnh nhân | 1 | Máy | - Máy chính màn hình 12.1” : 01 cái - Bao đo huyết áp người lớn kèm dây nối: 01 cái - Bao đo huyết áp trẻ em: 01 cái - Đầu đo SPO2 người lớn: 01 cái - Đầu đo SPO2 trẻ em: 01 cái - Cáp điện tim: 01 cái - Máy in kết quả gắn liền với thân máy: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Tài liệu HDSD tiếng Anh, tiếng Việt - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 hoặc tương đương - Nhà thầu cần cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp háp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chào thầu thuộc Mục này Thiết bị y tế có tài liệu chứng minh được phép lưu hành tại Việt nam | 1. Điện tim (ECG) - Điện cực điện tim 3 dây (R,L, F hoặc RA, LA, LL), các đạo trình lựa chọn I, II, III - Độ khuếch đại điện tín hiệu điện tim : x 2.5mm/mV, x5.0mm/mV, x10mm/mV, x20mm/mV - Dải đo nhịp tim từ : 15 – 300 nhịp/phút, độ phân giải 1 nhịp/phút - Độ chính xác đo nhịp tim : ≤ ±1% hoặc ≤±1 nhịp/phút - Độ nhạy: > 200μV P-P 2. Nhịp thở (RESP) - Dải đo trở kháng : 0.3Ω tới 5Ω - Dải đo nhịp thở + Người lớn : 0 tới 120 nhịp/phút + Trẻ em/ Sơ sinh: từ 0 tới 150 nhịp/phút - Độ chính xác: ≤ ± 2 nhịp/phút - Báo động ngừng thở: từ 10 tới 40 giây 3. Huyết áp không xâm nhập (NIBP) - Chế độ người lớn: Huyết ápTâm thu: từ 40 tới 270mmHg, Huyết áp tâm trương từ: 10 tới 215mmHg, Huyết áp trung bình từ: 20 tới 235mmHg - Chế độ trẻ em: Huyết áp tâm thu: từ 40 tới 200mmHg, Huyết áp tâm trương : từ 10 tới 150mmHg, Huyết áp trung bình : từ 20 tới 165mmHg - Chế độ trẻ sơ sinh: Huyết áp tâm thu từ: 40 tới 135mmHg, Huyết áp tâm trương: 10 tới 100mmHg, Huyết áp trung bình từ 20 tói 110mmHg - Độ phân giải 1mmHg - Chế độ bảo vệ quá áp lực: + Người lớn: 297 ±3mmHg + Trẻ em: 240 ±3mmHg + Trẻ sơ sinh: 147 ±3mmHg 4. Phân áp ôxy (SPO2) - Dải đo : từ 0 tới 100% - Dải báo động : từ 0 – 100% - Độ phân giải ≤1% - Độ chính xác : từ 70-100% là ±2% ; từ 0 tới 69% là không xác định 5. Nhiệt độ (TEMP) - Dải đo từ 0 tới 50ºC - Độ phân giải: 0.1ºC - Độ chính xác: ≤ ±0.2ºC - Hằng số thời gian trung bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi