Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bể chứa 3.000m3 trạm bơm tăng áp huyện Lâm Thao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt bể chứa 3.000m3 trạm bơm tăng áp huyện Lâm Thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 07:37:00 đến ngày 2020-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,876,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bể chứa 3.000m3 | G7 | 1 | Bộ | Dung tích bể: 3000 m3 Vật liệu: Thành bể chế tạo bằng Thép phủ thủy tinh, theo tiêu chuẩn ASTM A1011. Độ dày tầng 1+2>=4,1mm, tầng 3 >=3,3mm - Đường kính x chiều cao: 31,567 x 4,226 m - Số Tầng: 3 tầng - Kích thước danh nghĩa các tấm bể: DxR: 2.678x1.396mm. Thiết kế kết cấu của bể tuân theo: - Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bể ESPCI – sức căng và ứng suất bu lông tuân theo tiêu chuẩn (ANSI/AISC) 360. phiên bản mới nhất. - Hệ thống lớp phủ thủy tinh tuân theo tiêu chuẩn ANSI/AWWA D103 và chống ăn mòn hóa lý theo tiêu chuẩn EN15282 | |
| 2 | Mái che cụm thiết bị Mái che cụm thiết bị | Việt Nam | 1 | Bộ | Vì kèo, xà gồ mái che chế tạo bằng thép SS400 sơn phủ Epoxy dày 2mm. Khung đỡ chính: Ống thép DN150 sơn phủ Epoxy . Tôn lợp mái dày 0,45 mm màu xanh hoặc trắng. | |
| 3 | Ống gang DN400 | G20 | 80 | m | Tiêu chuẩn PN10 lắp đặt kiểu T | |
| 4 | Côn thép tráng kẽm DN 600/400 | G20 | 1 | cái | Tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 5 | Côn gang EE DN400/300 | G20 | 1 | cái | Bên trong và bên ngoài sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 6 | 'Cút 90 độ thép tráng kẽm DN400 | G20 | 1 | cái | Tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 7 | Bích rỗng DN400 | G20 | 3 | Cái | Tiêu chuẩn Jis10K, DIN hoặc BS 10k thép tráng kẽm | |
| 8 | Ống thép DN400 | G20 | 15 | m | Thép trãng kẽm tiêu chuẩn Pn10 dày 6.35mm trở lên | |
| 9 | Mối nối mềm BE DN300 | G20 | 3 | cái | áp lực thử PN=16 . Bên trong và bên ngoài sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 10 | Mối nối chuyển bậc BE DN400 (chuyển bậc ống gang - ống thép) | G20 | 2 | cái | áp lực thử PN=16 . Bên trong và bên ngoài sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 11 | BE gang DN300 | G20 | 2 | cái | áp lực thử PN=16 | |
| 12 | BU gang DN300 L = 1m | G20 | 2 | cái | áp lực thử PN=16 | |
| 13 | Van cổng DN300 | G20 | 1 | cái | áp lực thử PN=16 Bên trong và bên ngoài van sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 14 | Van cổng DN400 | G20 | 1 | cái | áp lực thử PN=16 Bên trong và bên ngoài van sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 15 | Tê gang BBB DN300 | G20 | 1 | cái | áp lực thử PN=16 . Bên trong và bên ngoài sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 16 | Đào đất lắp đặt đường ống | 129,6 | m3 | Lắp đặt đường ống 400 | ||
| 17 | 'Ống thép DN 500 | G20 | 18 | m | Tráng kẽm dày 7.14 mm trở lên | |
| 18 | Côn thép DN 700/500 | G20 | 1 | cái | Tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 19 | 'Cút thep DN 500 – 90 độ | G20 | 1 | cái | Tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 20 | Bích rỗng DN 500 | G20 | 4 | m | Tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 21 | Mối nối BE DN500 | G20 | 1 | cái | áp lực thử PN=16 bar. Bên trong và bên ngoài sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 22 | Van bướm vô lăng DN500 | G20 | 1 | cái | áp lực thử PN=16 bar Bên trong và bên ngoài van sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 23 | Xây dựng hố van D500 | 1 | Hố | KT DxRxC = 2.1x2.1x3m | ||
| 24 | Côn thép DN400x300 | G20 | 1 | cái | Thép tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 25 | Ống thép DN300 | G20 | 16 | m | Thép tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10, dày 6.35mm trở lên | |
| 26 | Cút thép DN300 -90 độ | G20 | 5 | cái | Thép tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 27 | Bích rỗng DN300 | G20 | 4 | cái | Thép tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 28 | Xây dựng hố ga thoát nước xả tràn | 1 | Hố | Kích thước DxRxC = 1.5x1.5x1.5m | ||
| 29 | Ống thép DN200 | G20 | 12 | m | Tráng kẽm, dày 4,78 mm trở lên | |
| 30 | Cút 90 độ DN200 | G20 | 3 | cái | Tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 31 | Bích rỗng thép DN200 | G20 | 2 | cái | Tráng kẽm, tiêu chuẩn Pn10 | |
| 32 | Mối nối mềm DN200 | G20 | 1 | cái | áp lực thử PN=16 bar. Bên trong và bên ngoài sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 33 | Van cổng DN200 | G20 | 1 | cái | áp lực thử PN=16 bar Bên trong và bên ngoài sơn phủ bằng sơn epoxy tĩnh điện | |
| 34 | Xây hố van xả kiệt | G20 | 1 | cái | KT: 0.8x0.8x1.5m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi